wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vân tốc

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn của vận tốc cho biết:

a)

A.Qũy đạo của chuyển động

b)

B.Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

c)

C.Mức độ nhanh hay chậm của vận tốc

d)

D.Dạng đường đi của chuyển động

2.

Công thức tính vận tốc là:

a)

A. v = tsv\ =\ \frac{t}{s}

b)

B. v = s.tv\ =\ s.t

c)

C. v= stv=\ \frac{s}{t}

d)

D. v = msv\ =\ \frac{m}{s}

3.

Vận tốc cho biết gì?

I. Tính nhanh hay chậm của chuyển động

II. Quãng đường đi được

III. Quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian

IV. Tác dụng của vật này lên vật khác

a)

A.I; II và III

b)

B.II; III và IV

c)

C. Cả I; II; III và IV

d)

D.I và III

4.

Một xe đạp đi với vận tốc 12km/h. Con số đó cho ta biết điều gì? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

A. Thời gian đi của xe đạp.

b)

B.Quãng đường đi của xe đạp.

c)

C.Xe đạp đi 1 giờ được 12km.

d)

D.Mỗi km xe đạp đi trong 12 giờ.

5.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?

a)

A. m/s

b)

C.kg/m3

c)

C.km/h

d)

D. m/phút

6.

Một người đi quãng đường s1 với vận tốc v1 hết t1 giây; đi quãng đường tiếp theo s2 với vận tốc v2 hết t2. Công thức nào dùng để tính vận tốc trung bình của người này trên cả hai quãng đường s1 và s2?

a)

vtb=v1+v22v_{tb}=\frac{v_1+v_2}{2}

b)

vtb=s1+s2t1+t2v_{tb}=\frac{s_1+s_2}{t_1+t_2}

c)

vtb=t1+t2s1+s2v_{tb}=\frac{t_1+t_2}{s_1+s_2}

d)

vtb= s1+s22v_{tb}=\ \frac{s_1+s_2}{2}

7.

Bạn Hưng đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường dài 0,9 km trong thời gian 10 phút. Tốc trung bình của Hưng là:

a)

15 m/s.

b)

1,5 m/s.

c)

9 km/h.

d)

0,9 km/h.

8.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là đều?

a)

Chuyển động của quả dừa rơi từ trên cây xuống

b)

Chuyển động của Mặt trăng quanh Trái đất

c)

Chuyển động của đầu cánh quạt

d)

Chuyển động của xe buýt từ Thủy Phù lên Huế

9.

Thả viên bi trên máng nghiêng và máng ngang như hình vẽ.

Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác

a)

Viên bi chuyển động nhanh dần từ A đến B

b)

Viên bi chuyển động chậm dần từ B đến C

c)

Viên bi chuyển động nhanh dần từ A đến C

d)

Viên bi chuyển động không đều trên đoạn AC

10.

Một người đi xe đạp với vận tốc 12 km/h. Quãng đường người đó đi được trong 45 phút là:

a)

9 km

b)

9 km/h

c)

540 km

d)

3,75 km

11.

Công thức tính vận tốc là:

a)

A. v = tsv\ =\ \frac{t}{s}

b)

B. v = s.tv\ =\ s.t

c)

C. v= stv=\ \frac{s}{t}

d)

D. v = msv\ =\ \frac{m}{s}

12.

Vận tốc cho biết gì?

I. Tính nhanh hay chậm của chuyển động

II. Quãng đường đi được

III. Quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian

IV. Tác dụng của vật này lên vật khác

a)

A.I; II và III

b)

B.II; III và IV

c)

C. Cả I; II; III và IV

d)

D.I và III

13.

Một xe đạp đi với vận tốc 12km/h. Con số đó cho ta biết điều gì? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

A. Thời gian đi của xe đạp.

b)

B.Quãng đường đi của xe đạp.

c)

C.Xe đạp đi 1 giờ được 12km.

d)

D.Mỗi km xe đạp đi trong 12 giờ.

14.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?

a)

A. m/s

b)

C.kg/m3

c)

C.km/h

d)

D. m/phút

15.

Bạn Hưng đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường dài 0,9 km trong thời gian 10 phút. Tốc trung bình của Hưng là:

a)

15 m/s.

b)

1,5 m/s.

c)

9 km/h.

d)

0,9 km/h.

16.

Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị thời gian

c)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian

d)

Các yếu tố khác

17.

Vận tốc của một ô tô là 36 km/h. Điều đó cho biết gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36 km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Mỗi giờ ô tô đi được 36 km

d)

Ô tô đi 1 km trong 36 giờ

18.

Một cột đồng chất có chiều cao h=8m, đang ở vị trí thẳng đứng (chân cột tì lên mặt đất) thì bị đổ xuống.Gia tốc trọng trường 9,8m/s2. Vận tốc dài của đỉnh cột khi nó chạm đất bằng giá trị nào dưới đây

a)

16,836m/s

b)

14,836m/s

c)

15,336m/s

d)

14,336m/s

19.

Ở thời điểm ban đầu một chất điểm có khối lượng m=1 kg có vận tốc v0=20m/s. Chất điểm chịu lực cản Fe=-rv (biết r=ln2, v là vận tốc chất điểm). Sau 2,2s vận tốc của chất điểm là:

a)

4,353 m/s

b)

3,953m/s

c)

5,553m/s

d)

3,553m/s

20.

Một ống thủy tinh nhỏ khối lượng M=120g bên trong có vài giọt ê-te được đậy bằng 1 nút cố định có khối lượng m=10g. Ống thủy tinh được treo ở đầu một sợi dây không giãn, khối lượng không đáng kể, chiều dài l=60cm (hình vẽ). Khi hơ nóng ống thủy tinh ở vị trí thấp nhất, ê-te bốc hơi và nút bật ra. Để ống có thể quay được cả vòng xung quanh điểm treo O, vận tốc bật bé nhất của nút là: (Cho g=10/s2)

a)

69,127m/s

b)

64,027m/s

c)

70,827m/s

d)

65,727m/s

21.

Một khối khí Hidro bị nén đến thể tích bằng 1/2 lúc đầu khi nhiệt độ không đổi. Nếu vận tốc trung bình của phân tử hidro lúc đầu là V thì vận tốc trung bình sau khi nén là

a)

2V

b)

4V

c)

V

d)

V/2

22.

Một trụ đặc, đồng chất có khối lượng 𝑀 = 100 𝑘𝑔, bán kính 𝑅 = 0,5 𝑚 đang quay xung quanh trụccủa nó. Tác dụng lên trụ một lực hãm 𝐹 = 257,3 𝑁 tiếp tuyến với mặt trụ và vuông góc với trục quay. Sau thời gian 𝛥𝑡 = 2,6 𝑠, trụ dừng lại. vận tốc góc của trụ lúc bắt đầu lực hãm là:

a)

25,966 rad/s

b)

26,759 rad/s

c)

0,167 rad/s

d)

0,626 rad/s

23.

Ở đầu sợi dây OA chiều dài l có treo một vật nặng m. Để vật quay tròn trong mặt phẳng thẳng đứngthì tại điểm thấp nhất phải truyền cho vật một vật tốc theo phương nằm ngang có độ lớn là ( cho gia tóc trọng trường bằng g)

a)

5gl\sqrt{5gl}  

b)

gl\sqrt{gl}  

c)

5lg\sqrt{\frac{5l}{g}}  

d)

2gl2gl  

24.

Một thanh chiều dài l=0,9m, khối lượng M=6 kg có thể quay tự do xung quanh một trục nằm ngangđi qua một đầu của thanh. Một viên đạn khối lượng m=0,01kg bay theo hương nằm ngang với vận tốc v=300m/s tới xuyên vào đầu kia của thanh và mắc vào thanh. Vận tốc gốc của thanh ngay sau khi viên đạn đập vào đầu thanh là:

a)

2,429rad/s

b)

1,915 rad/s

c)

1,144 rad/s

d)

1,658 rad/s

25.

một chất điểm dao động điều hoà với chu kỳ 1,4 s và biên độ 8 cm. Vận tốc chất điểm trên tại vị trí mà ly độ bằng 1/2 biên độ bằng giá trị nào sau đây?

a)

0,311 m/s

b)

0,321 m/s

c)

0,331 m/s

d)

0,341 m/s

26.

Một vệ tinh có khối lượng m=150kg chuyển động trên quỹ đạo tròn bán kính r=7,4.10^6m quanh Trái Đất. Cho khối lượng trái đất M=5,98.10^24kg. Hằng số hấp dẫn G=6,67.10^-11N.m2/kg2. Tốc độ vệ tinh trên quỹ đạo đó là:

a)

7,042 km/s

b)

6,742 km/s

c)

7,342 km/s

d)

6,442 km/s

27.

Một đĩa trong khối lượng M=155kg đỡ một người có khối lượng m=51kg. Lúc đầu người đứng ở mép và đĩa quay với vận tốc góc 𝜔1=10 vòng/phút quanh trục đi qua tâm đĩa. Vận tốc góc của đĩa khi người đi vào đúng tâm của đĩa là ( coi người như 1 chất điểm)

a)

2,006 rad/s

b)

1,736 rad/s

c)

2,276 rad/s

d)

0,926 rad/s

28.

Một đĩa tròn đồng chất bán kính R=0,15m, có thể quay xung quanh một trục nằm ngang vuông gócvới đĩa và cách tâm đĩa một đoạn R/2. Đĩa bắt đầu quay từ vị trí cao nhất của tâm đĩa với vận tốc đầu bằng 0.Vận tốc khi tâm đĩa ở vị trí thấp nhất là ( g=9,8 m/s2)

a)

13,199 rad/s

b)

49,915 rad/s

c)

12,226 rad/s

d)

50,888 rad/s

29.

Một thanh đồng chất chiều dài l có thể quay quanh một trục nằm ngang đi qua một đầu của thanh và vuông góc với thanh. Vận tốc góc cực tiểu phải truyền cho thanh ở vị trí cân bằng để nó đến được vị trí nằm ngang là:

a)

3gl\sqrt{\frac{3g}{l}}  

b)

6gl\sqrt{\frac{6g}{l}}  

c)

2gl\sqrt{\frac{2g}{l}}  

d)

9gl\sqrt{\frac{9g}{l}}  

30.

Một ôtô chuyển động biến đổi đều lần lượt đi qua hai điểm A và B cách nhau S=25 m trong khoảng thời gian t=1,6s, vận tốc ô tô ở B là 12 m/s. Vận tốc của ô tô ở A nhận giá trị nào sau đây:

a)

18,25 m/s

b)

18,75 m/s

c)

19,25 m/s

d)

20,75 m/s

31.

tác dụng lên một bánh xe bán kính R = 0,7 m và có mômen quán tính I = 20 (kg. m^2) một lực tiếp tuyến với vành F1 = 115 (N). Vận tốc dài của một điểm trên vành bánh sau khi tác dụng lực 15s là (biết rằng lúc đầu bánh xe đứng yên)

a)

40, 292 m/s

b)

48,172 m/s

c)

42,262 m/s

d)

38,322 m/s

32.

Môttj ô tô chuyển động trên nửa quãng đường đầu tiên với vận tốc 60 km/h, trên nửa quãng đường còn lại với vận tốc là 40 km/ h. Vận tốc trung của ô tô trên toàn bộ quãng đường là?

a)

50 km/h

b)

55 km/h

c)

48 km/h

d)

45 km/h

33.

Chuyển động thẳng đều không có đặc điểm

a)

Tốc độ thay đổi

b)

Vân tốc không đổi

c)

Phương vận tốc không đổi

d)

Quỹ đạo là đường thẳng

34.

Vật chuyển động tròn đều không có đặc điểm

a)

Tốc độ thay đổi

b)

Vận tốc thay đổi

c)

Quỹ đạo là đường tròn

d)

Thời gian đi hết 1 vòng tròn là không đổi

35.

Chuyển động thẳng biến đổi không có đặc điểm nào

a)

Tốc độ thay đổi

b)

Vector vận tốc (vận tốc) có hướng không đổi

c)

Quỹ đạo là đường thẳng

d)

Vận tốc không đổi

36.

Một đại lượng vật lí là đại lượng vector sẽ có các yếu tố

a)

Điểm đặt, độ lớn

b)

Phương, chiều, độ lớn

c)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn

d)

Điểm đặt, phương, chiều

37.

Trong các đại lượng vật lí dưới đây, đại lượng nào là đại lượng vector (có hướng)

a)

Khoảng cách

b)

Vận tốc

c)

Quãng đường

d)

Thời gian

38.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều không có đặc điểm nào

a)

Tốc độ thay đổi đều đặn theo thời gian

b)

Vận tốc không đổi vì phương và chiều chuyển động không đổi

c)

Chiều của vận tốc không đổi

d)

Quỹ đạo là đường thẳng

39.

Cho chuyển động thẳng đều có phương trình x = 10 + 30.t (km; h). Nhận định nào là đúng

a)

Sau 1 giờ kể từ mốc thời gian ta chọn thì vật các gốc tọa độ 30km

b)

Quãng đường vật đi được sau 1 giờ kể từ mốc thời gian ta chọn là 30km

c)

Gốc tọa độ ta chọn tại vị trí cách điểm O của trục tọa độ Ox là 40km

d)

Vật chuyển động theo chiều âm ta chọn cho hệ quy chiếu

40.

Cho chuyển động thẳng đều có phương trình x = 10 – 30.t (km; h). Nhận định nào là đúng

a)

x là tọa độ của vật ở thời điểm t so với gốc tọa độ ta chọn

b)

10 km là tọa độ ở thời điểm 1 giờ kể từ mốc thời gian ta chọn

c)

Vật chuyển động với tốc độ -30km/h

d)

Sau 1 giờ vật ở tọa độ 40km so với gốc tọa độ vì đi được 30km và có tọa độ ban đầu cách mốc là 10km

41.

Vận chuyển động thẳng đi được quãng đường 100km trong 2 giờ. Tốc độ trung bình của vật là

a)

200km/h

b)

50km

c)

50km/h

d)

200km

42.
a)

Dưa chuột

b)

Dưa lưới

c)

Dưa hấu

d)

Dưa thối

43.
a)

Trái tim

b)

Trái cây

c)

Trái Đất

d)

Trái......

44.

Đây là ai?

a)

Hòa Minzy

b)

Vỹ Dạ

c)

Hari Won

d)

Không biết

45.
a)

Bàn chân

b)

Thân

c)

Lưỡi

46.

Dưới đây đâu không phải là chuyện cổ tích?

a)
b)
c)
d)
47.

Câu đố số 15:

Bố mẹ có 6 người con trai, mỗi người con trai có một đứa em gái. Vậy gia đình đó có mấy người?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

48.
a)

con yến

b)

con giun

c)

con gián

d)

con tim

49.

Một đàn chuột điếc đi ngang qua. Hỏi đàn chuột có bao nhiêu con?

a)

12

b)

48

c)

24

d)

0

50.

Bây giờ anh hơn em 5 tuổi. Vậy sau bao nhiêu năm nữa tuổi anh bằng tuổi em?

a)

Sau 10 năm

b)

Sau 50 năm

c)

Sau 35 năm

d)

Không bao giờ bằng tuổi nhau

51.

Hoa gì không phải hôm nay?

a)

Hoa mai

b)

Hoa đào

c)

Hoa hồng

d)

Hoa huệ

52.

Một thằng khùng và ba thằng dở hơi vào quán ăn phở. Một bát phở 30k. Hỏi tổng cộng phải trả bao nhiêu?

a)

121k

b)

60k

c)

30k

d)

Không phải trả

53.

Trong truyện, Doremon học lớp mấy?

a)

Doraemon không đi học

b)

Lớp 1

c)

Lớp 2

d)

Lớp 3

54.

Biển nào nhỏ nhất?

a)

Biển số nhà

b)

Biển Chết

c)

Biển số xe

d)

Biển báo

55.

Người sinh ra mẹ mình là ai ?

a)

Cha

b)

Ông ngoại

c)

Bà ngoại

d)

Bà nội

56.

Thử nói từ cặp mà không mím môi😈😈😈😈

a)
b)
57.

Cá viên chiên làm từ cá...

(a)  

58.

Trong tiết kiểm tra, Hà xem tài liệu nhưng tại sao không bị cô giáo la. Tại sao?

(a)  

59.

Xe gì càng "vô ga" càng đi chậm?

a)

Xe máy

b)

Xe lửa

c)

Tàu hỏa

d)

Xe điện

60.

Xe mà có 2 màu trắng, đen là...

(a)  

61.

Loại quả mà buồn chẳng chịu nói với ai là quả ...

(a)