Font size
WorksheetsHSK1 ( 第七课)
Total questions: 15
Worksheet time: 10mins
Tuần
星期一
周
号
年
今天几月几号?
Hôm nay là thứ mấy?
Ngày mai ngày mấy tháng mấy?
Hôm nay ngày mấy tháng mấy?
Ngày mai là tháng mấy?
Tuần trước, tôi đi thư viện đọc sách.
( Gợi ý: 图书馆,星期 )
(a)
这里是哪里?
医生
医院
电影院
公园
七号是星期几?
星期一
星期二
星期三
星期四
Chào buổi sáng !
早上好
中午好
下午好
晚上好
Sáng mai, mẹ tôi đi chợ mua rau củ và thịt.
( Gợi ý: 明天,市场,蔬菜 )
(a)
这里是哪里?
公司
超市
银行
公园
1 năm có 12 tháng, 1 tháng có 30-31 ngày, 1 tuần có 7 ngày.
( Gợi ý: 月,天,星期 ) ( Số ghi bằng Hán tự )
(a)
她做什么?
看电影
取钱
买东西
工作
昨天星期几?
Ngày mai thứ mấy?
Hôm nay thứ mấy?
Hôm qua thứ mấy?
Ngày mốt thứ mấy?
Công thức Câu liên động từ
CN + 去 + Danh từ nơi chốn
CN + Động từ 1 + Tính từ
CN + 去 + Danh từ nơi chốn + Động từ
CN + Danh từ nơi chốn + Động từ
Tuần này, thứ 2 và thứ 4 con gái tôi đến trường học tiếng Anh, thứ 3 và thứ 5 con bé đi học tiếng Trung. Thứ bảy và chủ nhật, gia đình tôi đi công viên chơi và ăn mì bò Đài Loan.
( Gợi ý: 星期,去,中文,公园,星期天,台湾,面条 )
(a)
饭馆
Nhà thương
Nhà hàng
Nhà băng
Nhà trọ
我爸爸去————————————。
办公室买菜
医院看病
公司工作
邮局寄信
