Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về WinWord

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong WinWord các phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Ctrl+I dùng để in nghiêng văn bản

b)

Ctrl+B dùng để tô đậm văn bản

c)

Ctrl+J dùng để canh trái văn bản

d)

Ctrl+R dùng để canh phải văn bản

2.

Trong WinWord để bỏ qua việc tự động kiểm tra lỗi ngữ pháp, ta thực hiện:

a)

Vào View - Options - Bỏ dấu chọn ở phần Grammar và Word count

b)

Vào View - Options - Bỏ dấu chọn ở phần Spelling và Grammar

c)

Vào Tools - Options, chọn thẻ Spelling&Grammar, bỏ dấu chọn ở mục Check Grammar as your type

d)

Tất cả các câu trả lời trên đều sai

3.

Trong WinWord để cài đặt chế độ lưu tài liệu tự động, ta thực hiện như sau:

a)

Vào Tools chọn Options, chọn thẻ Save, rồi đánh dấu chọn ô Save AutoRecover Info Every

b)

Vào Tools - Autosave

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S

d)

Tất cả các câu trả lời trên đều đúng

4.

Trong WinWord để canh đều 2 biên của 1 đoạn văn bản đã chọn, ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + J

5.

Trong WinWord để chèn biểu đồ biểu diễn dữ liệu trong bảng đã chọn, ta thực hiện lệnh:

a)

Tools - Picture Chart

b)

Format - Picture - Chart

c)

Insert - Picture - Chart

d)

Insert - Object - Chart

6.

Trong WinWord để chèn các ký tự đặc biệt (Symbol) vào trong văn bản ta thực hiện:

a)

View - Symbol

b)

Insert - Symbol

c)

View - Insert - Symbol

d)

Format - Insert - Symbol

7.

Trong WinWord để chèn chữ nghệ thuật WordArt, ta chọn:

a)

Insert - WordArt

b)

Insert - Picture - WordArt

c)

View - WordArt

d)

View - Picture - From File

8.

Trong WinWord để chèn hình ảnh vào văn bản, ta phải:

a)

Chọn Insert - Picture - From File

b)

Chọn Insert - Picture - Clip Art

c)

Chọn Format - Picture

d)

Cả câu A và B đều đúng

9.

Trong WinWord để chèn một chú thích (comment), ta thực hiện:

a)

Insert - Comment

b)

Insert - Chart

c)

Format - Picture - Chart

d)

Insert - Object - Chart

10.

Trong WinWord để chèn Ngày tháng năm hiện tại vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert - Date and Time - Chọn kiểu Ngày tháng năm - OK

b)

Nhấn F9 gõ vào bên trong dấu {} DATE \@ "dd/MM/yyyy"

c)

Cả hai câu A và B đều đúng

d)

Cả hai câu A và B đều sai

11.

Trong WinWord khi thao tác trong Table để tách cell tại trí dòng con trỏ đang đứng ta thực hiện:

a)

Table - Split rows

b)

Table - Split cells

c)

Table - Split Table

d)

Table - Split - Table

12.

Khi thoát Winword, máy xuất hiện thông báo:"Do you want to save the changes you make the Document1?" Ta chọn Yes có nghĩa là:

a)

Thoát khỏi Word

b)

Lưu tập tin vào đĩa và thoát khỏi Word

c)

Lưu tập tin vào đĩa

d)

Không có điều gì xảy ra cả

13.

Trong WinWord để chèn số trang vào Header hoặc Footer của văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert - Page Numbers

b)

View - Header and Footer - Kích chọn nút Insert Page Number trên thanh công cụ Header and Footer

c)

Cả hai câu A và B đều đúng

d)

Cả hai câu A và B đều sai

14.

Trong WinWord để chèn thêm một hàng vào bên trên hàng được chọn của bảng, ta thực hiện như sau:

a)

Đặt con trỏ tại vị trí hàng cần chèn, kích chuột phải - Chọn Insert rows above

b)

Đặt con trỏ tại vị trí hàng cần chèn - Chọn Table - Chọn Insert rows

c)

Chọn Format - Chọn Insert rows

d)

Cả hai câu A và C đều đúng

15.

Trong WinWord để chèn tiêu đề trang (Header and Footer) cho văn bản hiện hành ta thực hiện:

a)

Insert - Header and Footer

b)

View - Header and Footer

c)

Edit - Header and Footer

d)

Format - Header and Footer

16.

Trong WinWord để chèn vào văn bản tại vị con trỏ một Table, ta thực hiện:

a)

Chọn Table - Insert - Table

b)

Chọn Insert - New Table

c)

Chọn Format - Table

d)

Chọn Format - New - Table

17.

Trong WinWord để chia cột cho vùng văn bản đã được chọn, ta thực hiện như sau:

a)

Format - Columns

b)

Format - Format Columns

c)

Edit - Columns

d)

Edit - Format Columns

18.

Trong WinWord để chọn Font chữ ngầm định (Default) trong soạn thảo văn bản, ta thực hiện:

a)

Format - Font, chọn Font rồi kích Default

b)

Format - Character Spacing - Default

c)

Format - AutoFormat

d)

Tools - Language - Set Language

19.

Trong WinWord để chọn khối văn bản từ vị trí con trỏ đến cuối tư liệu, ta bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Shift + A

b)

Ctrl + Shift + Home

c)

Ctrl + Shift + End

d)

Ctrl + A

20.

Trong WinWord để chọn một từ, ta thực hiện thao tác:

a)

Double Click chuột tại từ cần chọn

b)

Dùng chuột quét chọn tất cả các ký tự có trong từ đó

c)

Đặt con trỏ tại đầu hoặc cuối từ, bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift + Mũi tên phải hoặc Ctrl + Shift + Mũi tên trái

d)

Tất cả các cách trên đều được

21.

Trong WinWord để chọn tất cả nội dung của một tài liệu hiện hành ta bấm tổ hợp phím:

a)

Tab + A

b)

Ctrl + A

c)

Alt + A

d)

Shift + A

22.

Trong WinWord để chuyển đổi đoạn văn bản được chọn thành chữ hoa, ta thực hiện:

a)

Format - Change Case - UPPERCASE

b)

Tools - Change Case - UPPERCASE

c)

Format - Change Case - Drop Cap

d)

Format - Drop Cap

23.

Trong WinWord để đặt mật khẩu bảo vệ cho tài liệu đang soạn thảo, ta thực hiện:

a)

File - Save As - Tools - Security Options

b)

Tools - Protect - Security

c)

Tools - Protect Document

d)

Câu A và C đều đúng

24.

Trong WinWord để đếm trong 1 văn bản đang mở có bao nhiêu dòng, trang, đoạn ta thao tác sau:

a)

Format - Count Word

b)

Format - Word Count

c)

Tools - Count Word

d)

Tools - Word Count

25.

Trong WinWord để di chuyển con trỏ văn bản về ô đầu tiên hoặc ô cuối cùng trong 1 hàng của 1 bảng, ta nhấn:

a)

Tab hoặc Shift + Tab

b)

Alt + Home hoặc Alt + End

c)

Phím mũi tên lên hoặc mũi tên xuống

d)

Alt + Page Up hoặc Alt + Page Down

26.

Trong WinWord để di chuyển nhanh con trỏ về đầu dòng văn bản hiện hành, ta nhấn phím:

a)

Page Up

b)

Page Down

c)

Shift + Home

d)

Home

27.

Trong WinWord để định dạng Font chữ in đậm và in nghiêng cho văn bản được chọn, ta thực hiện:

a)

Bấm các tổ hợp phím Ctrl + B và Ctrl + I

b)

Bật các nút B và I trên thanh công cụ Formatting

c)

Bật các nút B và U trên thanh công cụ Formatting

d)

Câu A và B là đúng

28.

Trong WinWord để định dạng gạch chân một đoạn văn bản đang chọn với nét đôi ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Alt + Ctrl + U

b)

Ctrl + Alt + U

c)

Ctrl + Shift + D

d)

Không câu nào đúng

29.

Trong WinWord để định khoảng cách trước và sau cho đoạn văn, ta thực hiện:

a)

Edit - Paragraph, tại mục Spacing nhập các giá trị tại mục Before và After

b)

Format - Paragraph, tại mục Line Spacing nhập các giá trị tại mục Before và After

c)

Format - Paragraph, tại mục Spacing nhập các giá trị tại mục Before và After

d)

Insert - Paragraph, tại mục Line Spacing nhập các giá trị tại mục Before và After

30.

Trong WinWord để đóng một tập tin văn bản hiện hành, ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + W

b)

Ctrl + F4

c)

Ctrl + F

d)

Cả A và B đều đúng

31.

Trong WinWord để gộp nhiều ô trong bảng thành một ô, ta thực hiện:

a)

Table - Split cell…

b)

Table - Merge cells

c)

Format - Split cell

d)

Tất cả các câu trên đều sai

32.

Trong WinWord để hiển thị toàn bộ thanh công cụ, ta thực hiện:

a)

Vào Tools - Customize - Options rồi đánh dấu chọn các mục "Show Standard and Formatting toolbar on two rows" và "Always show full menus"

b)

Vào Format - Toolbar - Chọn tất cả các tuỳ chọn

c)

Vào View - Show Toolbar

d)

Tất cả các câu trả lời trên đều đúng

33.

Trong WinWord để in một tư liệu ta thực hiện:

a)

Kích chuột vào biểu tượng Print trên thanh công chuẩn

b)

Chọn File - Print

c)

Bấm CTRL + P

d)

Các cách trên đều được

34.

Trong WinWord để kẻ khung cho cả bảng hoặc một số ô trong bảng, sau khi bôi đen phần cần kẻ khung, ta thực hiện:

a)

Table - Borders and Shading

b)

Format - Borders and Shading, chọn Borders

c)

Format - Borders and Shading, chọn Shading

d)

Tất cả các câu trên đều sai

35.

Trong WinWord để lưu một tài liệu, bạn chọn cách nào:

a)

Kích chuột vào biểu tượng Save trên thanh công cụ

b)

Chọn File - Save

c)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + S

d)

Các cách trên đều được

36.

Trong WinWord để sang trang mới khi chưa hết trang hiện hành, ta thực hiện:

a)

Ấn tổ hợp phím Ctrl + Enter

b)

Ấn tổ hợp phím Alt + Enter

c)

Ấn tổ hợp phím Tab + Enter

d)

Ấn tổ hợp phím Shift + Enter

37.

Trong WinWord để sao chép định dạng ta thực hiện:

a)

Edit - Copy Format

b)

Format - Format Painter

c)

Sử dụng chức năng Format Painter trên thanh Standard

d)

Sử dụng chức năng Format Painter trên thanh Formatting

38.

Trong WinWord để sử dụng chức năng tự động dạng ghi tắt (Auto Correct), ta gõ nhóm ký tự đại diện rồi thực hiện:

a)

Ấn tổ hợp phím Shift+ F3

b)

Ấn phím F3

c)

Ấn tổ hợp phím Alt + F3

d)

Ấn phím Space

39.

Trong WinWord để thay đổi đường dẫn mặc định khi lưu 1 tài liệu ta thao tác như sau:

a)

Kích chuột vào Tools - Options - File Locations, rồi chọn lại đường dẫn cần thay đổi

b)

Kích chuột vào Format - File Locations, rồi chọn lại đường dẫn cần thay đổi

c)

Kích chuột vào Tools - File Locations, rồi chọn lại đường dẫn cần thay đổi

d)

Kích chuột vào File - Locations, rồi chọn lại đường dẫn cần thay đổi

40.

Trong WinWord để thực hiện in trang 5 và trang 12, tại mục chọn Page trong hộp thoại Print ta khai báo là:

a)

5-12

b)

5,12

c)

5_12

d)

5:12