wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C6+C7 QTNL Đánh Giá + Lương

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng chú trọng quá nhiều vào mục tiêu đo lường làm giảm chất lượng hoặc coi nhẹ một số yếu tố trách nhiệm trong công việc là nhược điểm của phương pháp nào trong các phương pháp dưới đây?

a)

Phương pháp phối hợp

b)

Phương pháp quản trị theo mục tiêu

c)

Phương pháp định lượng

d)

Phương pháp đánh giá bằng bảng điểm và đồ thị

2.

Để đánh giá nhân viên theo phương pháp thang đo đánh giá đồ họa, người đánh giá phải:

a)

Xác định xem mức độ thực hiện công việc của đối tượng thuộc về thứ hạng nào theo từng tiêu thức

b)

Xác định xem hành vi của đối tượng thuộc loại nào trong số các thứ hạng

c)

Xác định vị trí của đối tượng trong bảng xếp hạng

d)

Đánh giá thực hiện công việc của đối tượng so với những người khác

3.

Phương án nào không phải là một trong các bước thực hiện đánh giá công việc?

a)

Lựa chọn phương án đánh giá

b)

Thực hiện đánh giá theo tiêu chuấn mẫu

c)

Xác định các mục tiêu và kết quả mới cho nhân viên

d)

Thảo luận với nhân viên về lương thưởng khi nhân viên được đánh giá cao

4.

Đánh giá năng lực thực hiện công việc của nhân viên sẽ có tác động tới?

a)

Tổ chức

b)

Cá nhân đối tượng

c)

Tổ chức và cá nhân

d)

Bộ phận đối tượng làm việc

5.

Đối tượng nào xem việc đánh giá năng lực thực hiện công việc như một cơ hội để thăng tiến?

a)

Người có kết quả công việc cao

b)

Người làm tốt công việc và có tham vọng cầu tiến

c)

Người lo sợ bị mất việc

d)

Người cầu tiến

6.

Để đánh giá công việc cần thiết lập một hệ thống đánh giá với yếu tố nào?

a)

Các tiêu chuẩn thực hiện công việc

b)

Đo lường sự thực hiện công việc thoe các tiêu thức trong tiêu chuẩn

c)

Thông tin phản hồi đối với người lao động và bộ phận quản lý nguồn nhân lực

d)

Tất cả các yếu tố trên

7.

Mục đích của việc đánh giá năng lực thực hiện công việc?

a)

Đào thải nhân viên yếu kém

b)

Đánh giá sự chỉ đạo của cấp trên

c)

Tăng cường quan hệ tốt đẹp giữa cấp trên và cấp dưới

d)

Tất cả đều đúng

8.

Đánh giá thực hiện công việc được sử dụng trong:

a)

Hoạch định nguồn nhân lực

b)

Trả lương khen thưởng

c)

Đào tạo, kích thích

d)

Tất cả đều đúng

9.

Để xác định các yêu cầu cơ bản cần đánh giá, người đánh giá có thể dựa vào

a)

Tiêu chuẩn hành vi và tiêu chuẩn thực hiện công việc

b)

Trình độ

c)

Kinh nghiệm làm việc

d)

Tất cả đều đúng

10.

Phương pháp đánh giá nhân viên mà người đánh giá sẽ cho ý kiến đánh giá về sự thực hiện công việc của đối tượng đánh giá dựa trên ý kiến chủ quan của mình theo một thang đo từ thấp đến cao:

a)

Phương pháp xếp hạng

b)

Phương pháp so sánh

c)

Phương pháp thang đo đánh giá đồ hoạ

d)

Phương pháp đánh giá bằng thang đo dựa trên hành vi

11.

Phương pháp đánh giá nhân viên nào là sắp xếp nhân viên từ người giỏi nhất đến người kém nhất theo một số điểm chính như: thái độ làm việc, kết quả công việc...

a)

Phương pháp so sánh

b)

Phương pháp xếp hạng đơn giản

c)

Phương pháp xếp hạng luân phiên

d)

Phương pháp cho điểm

12.

Đo lường sự thực hiện công việc là:

a)

Việc đưa ra các đánh giá có tính quản lý về mức độ “tốt” hay “kém” việc thực hiện công việc của người lao động.

b)

Các mốc chuẩn cho việc đo lường thực tế thực hiện công việc của người lao động.

c)

Khâu xem xét lại toàn bộ tình hình thực hiện công việc của người lao động, qua đó cung cấp cho họ các thông tin về tình hình thực hiện công việc của họ.

d)

Đánh giá công việc có phù hợp các tiêu chuẩn thực hiện công việc đã đề ra.

13.

Người đánh giá để các yếu tố như tuổi tác, màu da, giới tính ảnh hưởng đến quá trình đánh giá thực hiện công việc thì người đánh giá đã mắc phải lỗi:

a)

Thiên kiến

b)

Định kiến

c)

Tiêu chuẩn không rõ ràng

d)

Xu hướng cực đoan

14.

Tiêu chuẩn đánh giá công việc được xây dựng theo cách mà người lãnh đạo bộ phận viết tiêu chuẩn và phổ biến cho người lao động để thực hiện. Cách xây dựng tiêu chuẩn trên là:

a)

Chỉ đạo thảo luận

b)

Thảo luận dân chủ

c)

Chỉ đạo tập trung

d)

Tất cả đều sai

15.

Các phương tiện đánh giá phải đơn giản, dể hiểu và dể sử dụng đối với người lao động và với người quản lý. Đó là yêu cầu gì của một hệ thống đánh giá thực hiện công việc có hiệu quả:

a)

Tính được chấp nhận

b)

Tính tin cậy

c)

Tính thực tiễn

d)

Tính phù hợp

16.

Trong các phương pháp sau đây, phương pháp nào là tốt nhất cho mọi tổ chức để đánh giá nhân viên?

a)

Phương pháp thang đo đồ họa

b)

Phương pháp đánh giá thang đo dựa trên hành vi

c)

Các phương pháp so sánh

d)

Tùy từng trường hợp để tổ chức kết hợp và lựa chọn phương pháp đánh giá phù hợp

17.

Các hình thức phỏng vấn là:

a)

Thỏa mãn - thăng tiến; thỏa mãn không thăng tiến; không thỏa mãn - điều chỉnh

b)

Thỏa mãn - thăng tiến; không thỏa mãn - điều chỉnh

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

18.

Cán bộ nhân sự có xu hướng đánh giá nhân viên theo cách quá cao hoặc quá thấp là biểu hiện của:

a)

Xu hướng cực đoan

b)

Xu hướng trung bình

c)

Thiên kiến

d)

Tiêu chuẩn không rõ ràng

19.

Một bản đánh giá nhân viên cần phải:

a)

Phải ghi chú các việc nhân viên đã làm trong quá trình đánh giá để tránh tình trạng dựa trên trí nhớ hoặc cảm tính

b)

Phải nêu rõ ràng và chi tiết trong bản đánh giá

c)

Tránh mập mờ, chung chung và có thể nêu rõ ngày, giờ cụ thể sự việc xảy ra

d)

Cả A, B, C đều đúng

20.

Trong công thức để đánh giá tổng hợp về năng lực thực hiện của nhân viên, giá trị Gi cho biết điều gì?

a)

Điểm số chỉ tầm quan trọng của của yêu cầu chủ yếu

b)

Điểm số đánh giá năng lực thực hiện công việc của nhân viên theo yêu cầu

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

21.

Nếu người đánh giá ưa thích một người lao động nào đó hơn những người khác thì sẽ dễ dẫn đến hiện tượng:

a)

Thiên kiến

b)

Thiên vị

c)

Định kiến

d)

Xu hướng cực đoan

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về khái niệm đánh giá nhân viên?

a)

Đánh giá nhân viên là cung cấp các thông tin phản hồi cho nhân viên biết mức đọ thực hiện công việc của họ so với các tiêu chuẩn mẫu và so với các nhân viên khác

b)

Đánh giá nhân viên là đánh giá năng lực thực hiện của nhân viên để giúp doanh nghiệp kiểm tra lại chất lượng của các hoạt động quản trị nhân lực khác như tuyển chọn, định hướng và hướng dẫn công việc, đào tạo, trả công...

c)

Đánh giá nhân viên là sự đánh giá có hệ thống và chính thức tình hình thực hiện công việc của người lao động trong quan hệ so sánh với các tiêu chuẩn đã được xây dựng và thảo luận về sự đánh giá đó với người lao động

d)

Đánh giá nhân viên là sự đánh giá thực hiện công việc của từng người lao động dựa trên so sánh thực hiện công việc của từng người với những người bạn cùng làm việc trong bộ phận khác

23.

Trong các phương pháp đánh giá nhân viên dưới đây, phương pháp nào là tốn kém thời gian và chi phí nhất?

a)

Phương pháp thang đo đánh giá đồ họa

b)

Phương pháp đánh giá thang đo dựa trên hành vi

c)

Phương pháp xếp hạng

d)

Phương pháp so sánh cặp

24.

Theo bạn đây là phương pháp đánh giá nào ?

NVA-NVB; NVB-NVC; NVC-NVA

a)

Đánh giá nhân viên bằng thang đo dựa trên hành vi

b)

Xếp hạng

c)

So sánh cặp

d)

Tất cả đều sai

25.

Phương pháp đánh giá thực hiện công việc nào là đơn giản và phổ biến nhất:

a)

Đánh giá bằng bảng điểm và đồ thị

b)

Xếp hạng luân phiên

c)

So sánh cặp

d)

Phương pháp quản trị theo mục tiêu

26.

Lâm là nhân viên phòng marketing của công ty X, anh luôn hăng hái trong công việc, có nhiều sáng kiến hay nhưng luôn bị trưởng phòng marketing là ông Thành chê bai sáng kiến của anh và cho là anh còn trẻ tuổi chưa đủ kinh nghiệm. Ông Thành đã mắc phải lỗi gì trong đánh giá

a)

Thiên kiến

b)

Thiên vị

c)

Định kiến

d)

Tất cả đều đúng

27.

Các phương pháp đánh giá nhân viên đều có nhược điểm chung đó là:

a)

Dễ dẫn đến phạm các lỗi như thiên vị, thành kiến

b)

Gặp khó khăn khi phải xác định sự tương tự giữa hành vi thực hiện công việc của đối tượng với hành vi được mô tả trong thang đo

c)

Phát sinh những vấn đề khó khăn nếu các đặc trưng được lựa chọn không phù hợp hoặc kết hợp không chính xác các điểm số trong kết quả tổng thể

d)

Tất cả các đáp án trên

28.

sắp xếp đúng trình tự các bước thực hiện đánh giá sau

Xác định các yêu cầu cơ bản cần đánh giá (1)

Thảo luận với nhân viên về nội dung và phạm vi đánh giá(2)

Xác định mục tiêu và kết quả mới cho nhân viên (3)

Thảo luận với nhân viên về kết quả đánh giá(4)

Thực hiện đánh giá theo tiêu chuẩn mẫu(5)

Huấn luyện các nhà lãnh đạo và những người làm công tác về kỹ năng đánh giá năng lực của nhân viên(6)

Lựa chọn phương pháp đánh giá(7)

a)

A. (1), (4), (3), (6), (2), (7), (5)

b)

B. (1), (5), (3), (6), (4), (7), (2)

c)

C. (1), (7), (6), (2), (5), (4), (3)

d)

D. (1), (3), (4), (7), (2), (5), (6

29.

Vì sao các nhà lãnh đạo nên thảo luận với nhân viên về kết quả đánh giá

a)

Để cho nhân viên biết những điểm tốt cũng như những điểm cần khắc phục trong quá trình thực hiện công việc của nhân viên

b)

Để tạo nên môi trường bình đẳng dân chủ trong công ty, tăng cường mối quan hệ tốt đẹp, thân thiện giữa lãnh đạo và nhân viên trong công ty

c)

Để cho nhân viên phát biểu những điều nhất trí và chưa nhất trí về cách đánh giá nhằm khắc phục, điều chỉnh công việc đánh giá ngày càng hoàn thiện hơn

d)

Tất cả các ý trên

30.

Trong các phương pháp đánh giá nhân viên, phương pháp nào được sử dụng phổ biến nhất

a)

Phương pháp thang đo đồ họa

b)

Phương pháp đánh giá thang đo dựa trên hành vi

c)

Phương pháp so sánh

d)

Phương án khác

31.

Các phương pháp đánh giá thường không có tác dụng khuyến khích sự cộng tác và đoàn kết trong lao động tập thể vì

a)

Dễ dẫn đến tình trạng chạy đua thành tích mạnh ai nấy làm, không vì mục tiêu chung của tổ chức

b)

Thường gây ra sự ganh ghét, đố kị giữa những người có thành tích thấp với những người được đánh giá cao

c)

Thường dẫn đến tình trạng chia bè kéo cánh, gây ra sự mất đoàn kết trong tổ chức

d)

Tất cả các phương án trên

32.

Một ông chủ nhà hàng đánh giá nhân viên dựa trên cách thức phục vụ của nhân viên đó đối với khách hàng. Vậy ông chủ cửa hàng đó đánh giá nhân viên bằng phương pháp nào?

a)

Phương pháp đánh giá bằng thang đo đồ họa

b)

Phương pháp đánh giá bằng thang đo dựa trên hành vi

c)

Phương pháp so sánh

d)

Đây chưa phải là phương pháp đánh giá nhân viên

33.

Yêu cầu nào sau đây không nằm trong một hệ thống đánh giá nhân viên tốt?

a)

Tính tin cậy

b)

Tính phổ biến

c)

Tính phù hợp

d)

Tính thực tiễn

34.

Ưu điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của phương pháp thang đo đánh giá đồ họa?

a)

Dễ hiểu

b)

Ít thiên vị hơn các thang đo khác

c)

Tương đối đơn giản

d)

Sử dụng thuận tiện

35.

Các lỗi thường gặp trong phương pháp thang đo đánh giá đồ họa là?

a)

Lỗi thiên vị, thành kiến, định kiến

b)

Các đặc trưng lựa chọn không phù hợp

c)

Kết hợp không chính xác các điểm số trong kết quả tổng thể

d)

Tất cả các lỗi trên

36.

Những nhân viên cảm thấy không an toàn, lo lắng, sợ hãi khi bị đánh giá là những người:

a)

Có kết quả làm việc không cao

b)

Không tin tưởng vào việc đánh giá là công bằng

c)

Có xu hướng tự đánh giá họ thấp

d)

Tất cả các phương án trên

37.

Những người nào sau đây coi trọng việc đánh giá nhân viên và xem đây như một cơ hội để thăng tiến và khẳng định vị trí của mình. Chọn câu trả lời đúng nhất?

a)

Những nhân viên làm việc chăm chỉ nhưng không cầu tiến

b)

Những nhân viên làm việc xuất sắc, có tham vọng cầu tiến

c)

Những nhân viên có kết quả làm việc không cao

d)

Những người có tham vọng nhưng làm việc thì còn ở mức thấp

38.

Tiêu chuẩn nào đòi hỏi hệ thống đánh giá phải có những công cụ đo lường có khả năng phân biệt được những người hoàn thành tốt công việc và những người không hoàn thành tốt công việc?

a)

Tính phù hợp

b)

Tính tin cậy

c)

Tính nhạy cảm

d)

Tính được chấp nhận

39.

Nếu DN của bạn có 1200 nhân viên, bạn chỉ có 1 tuần để đánh giá nhân viên, để kịp chọn ra nhân viên xuất sắc được nhận quà, tuyên dương vào lễ tổng kết 1 năm của DN vào tuần sau, trong trường hợp này bạn sẽ chọn phương pháp nào tối ưu nhất?

a)

Phương pháp thang đo đánh giá đồ họa

b)

Phương pháp đánh giá bằng thang đo dựa trên hành vi

c)

Phương pháp xếp hạng

d)

Phương pháp so sánh cặp

40.

Lỗi.........là một lỗi tỷ lệ mà tất cả các nhân viên được xếp loại ở bậc giữa của thang điểm:

a)

Lỗi xu hướng trung tâm

b)

Lỗi hào quang

c)

Lỗi bao dung

d)

Lỗi nghiêm khắc

41.

Phương pháp đánh giá nhân viên nào mà cán bộ nhân sự luôn để ý tới các rắc rối,trục trặc liên quan tới công việc của nhân viên rồi sau đó gặp nhân viên để bàn về việc thực hiện công việc thì nhắc lại rắc rối đó và kiểm tra xem nhân viên có tự giải quyết các rắc rối đó hay chưa?

a)

Phương pháp phê bình lưu trữ

b)

Phương pháp mẫu tường thuật

c)

Phương pháp phối hợp

d)

Tất cả đều sai

42.

Biện pháp cơ bản để đánh giá tình hình thực hiện công việc của nhân viên một cách tốt nhất là:

a)

Tiến hành đánh giá việc thực hiện công việc thường xuyên

b)

Cán bộ nhân sự cần phối hợp với nhân viên

c)

Đào tạo, huấn luyện cán bộ nhân sự trong công tác đánh giá thực hiện công việc

d)

Tất cả đều đúng

43.

Trong phương pháp quản trị theo mục tiêu để đánh giá nhân viên, các nhà lãnh đạo thường chú trọng đến các mục tiêu.

a)

Định tính

b)

Định lượng

c)

Chiến lược

d)

Hoàn thành công việc của nhân viên

44.

Đánh giá nhân viên giúp những............ khẳng định vị trí của họ trong doanh nghiệp và thêm cơ hội thăng tiến trong nghề nghiệp

a)

Người có năng lực

b)

Người không có năng lực

c)

Giám đốc

d)

Nhà quản trị

45.

Phương pháp nào sau đây không dùng để đánh giá nhân viên

a)

Xếp hạng luân phiên

b)

So sánh cặp

c)

Phê bình lưu trữ

d)

Phương pháp tập hợp

46.

Bước cuối cùng của trình tự thực hiện phỏng vấn là gì?

a)

Mời hợp tác

b)

Chú trọng lên vấn đề phát triển

c)

Đánh giá năng lực thực hiện công việc của nhân viên

d)

Thu thập các thông tin cần thiết về nhân viên

47.

...............là một hệ thống các chỉ tiêu/tiêu chí để thể hiện các yêu cầu của việc hoàn thiện một công việc cả về mặt số lượng và chất lượng.

a)

Đo lường sự thực hiện công việc

b)

Tiêu chuẩn thực hiện công việc

c)

Khả năng thực hiện công việc

d)

Phân tích công việc

48.

Khâu nào quan trọng trong các khâu sau khi xây dựng và thực hiện chương trình đánh giá để đảm bảo có hiệu quả?

a)

Lựa chọn người đánh giá

b)

Xác định chu kỳ đánh giá

c)

Đào tạo người đánh giá

d)

Phỏng vấn đánh giá

49.

CHƯƠNG 7: TÍNH LƯƠNG

(a)  

50.

Một công nhân hoàn thành kế hoạch là 103.4%, tiền công sp theo đơn giá cố định của công nhân đó là 800000đ. Theo quy định cứ hoàn thành vượt mức 1% là được hưởng lương là 1.5% so với tiền công theo đơn giá cố định. Tiền công tính theo sp có thưởng của công nhân đó là:

a)

840800đ

b)

823640đ

c)

832460đ

d)

823460đ

51.

Đối với loại công việc nếu giao từng chi tiết, từng bộ phận sẽ không có lợi mà phải giao toàn bộ khối lượng cho công nhân hoàn thành trong một thời gian nhất định thì nên áp dụng chế độ trả công nào?

a)

Chế độ trả công theo sản phẩm trực tiếp.

b)

Chế độ trả công theo sản phẩm gián tiếp.

c)

Chế độ trả công theo sản phẩm có thưởng.

d)

Chế độ trả công khoán

52.

Công nhân điều chỉnh bậc II. Mức lương 30000đ phục vụ 3 máy cùng loại. Mức sản lượng của công nhân chính trên mỗi máy là 20sp tức là 60sp/ca. Thời gian phục vụ mỗi máy trong ca xấp xỉ bằng nhau. Sản lượng thực tế: Máy I: 20sp; Máy II: 25sp; Máy III: 25sp. Tiền công thực lĩnh của công nhân phụ là:

a)

35000đ

b)

25714đ

c)

53000đ

d)

30000đ

53.

Học thuyết nào cho rằng: “Người lao động sẽ cảm nhận được đối xử công bằng khi cảm thấy tỉ lệ quyền lợi/đóng góp của mình ngang với những tỉ lệ đó ở những người khác.”

a)

Học thuyết tăng cường tích cực.

b)

Học thuyết hệ thống 2 yếu tố.

c)

Học thuyết đặt mục tiêu.

d)

A B C đều sai.

54.

Ưu điểm của hình thức trả công theo thời gian là:

a)

Khuyến khích tài chính đối với người lao động, thúc đẩy họ nâng cao năng suất lao động.

b)

Kích thích người công nhân cố gắng nâng cao năng suất lao động nhằm nâng cao thu nhập.

c)

Dễ hiểu dễ quản lý tạo điều kiện cho cả người quản lý và công nhân có thể tính toán tiền công một cách dễ dàng.

d)

Khuyến khích công nhân trong tổ, nhóm nâng cao trách nhiệm trước tập thể, quan tâm đến kết quả cuối cùng của tổ, nhóm.

55.

Nhược điểm của hình thức trả công theo thời gian là:

a)

Không khuyến khích công nhân sử dụng có hiệu quả thời gian làm việc vì thời gian làm việc kéo dài tiên lương càng cao.

b)

Công nhân ít quan tâm đến việc sử dụng tốt máy móc, thiết bị và nguyên vật liệu, ít chăm lo đến công việc chung của tập thể...

c)

Sản lượng của mỗi công nhân không trực tiếp quyết định tiền công của họ nên ít kích thích công nhân nâng cao năng suất lao động cá nhân.

d)

A B C đều đúng.

56.

Đặc điểm nào sau đây thuộc chế độ trả công theo sản phẩm gián tiếp?

a)

Tiền công của lao động sẽ phụ thuộc trực tiếp vào số lượng đơn vị sản phẩm được sản xuất ra đảm bảo chất lượng và đơn giá trả công cho 1 đơn vị sản phẩm.

b)

Tiền công được trả trực tiếp cho từng người căn cứ vào đơn giá và số lượng sản phẩm mà công nhân đó chế tạo được đảm bảo chất lượng.

c)

Tiền công nhận được phụ thuộc vào số lượng sản phẩm mà tập thể đó chế tạo ra đảm bảo chất lượng, đơn giá sản phẩm và phương pháp chia lương.

d)

Tiền công của công nhân phụ phụ thuộc và kết quả sản xuất của công nhân chính

57.

Trong những đặc điểm dưới đây đặc điểm nào phù hợp với chế độ trả công khoán?

a)

Áp dụng cho những công việc nếu giao từng chi tiết từng bộ phận sẽ không có lợi mà phải giao toàn bộ khối lượng cho công nhân hoàn thành trong một thời gian nhất định.

b)

Áp dụng chủ yếu trong xây dựng cơ bản và một số công việc trong nông nghiệp.

c)

Chế độ trả công này có thể áp dụng cho cả cá nhân hoặc tập thể.

d)

A B C đều đúng.

58.

Nhận định sau thuộc học thuyết nào? “Một sự nổ lực nhất định sẽ đem lại một thành tích nhất định và thành tích đó sẽ dẫn đến những kết quả hoặc phần thưởng như mong muốn”.

a)

Học thuyết công bằng.

b)

Học thuyết kỳ vọng.

c)

Học thuyết đặt mực tiêu.

d)

A, B, C đều sai.

59.

Trong trả công, trả công theo hình thức nào là chính xác nhất?

a)

Trả công theo tháng

b)

Trả công theo tuần

c)

Trả công theo giờ

d)

Trả công theo quý.

60.

Hình thức trả công theo thời gian phụ thuộc vào:

a)

Mức lương tối thiểu, thời gian làm việc thực tế.

b)

Mức lương tối thiểu, hệ số lương, thời gian làm việc thực tế.

c)

Mức lương của công nhân bậc i, thời gian làm việc thực tế.

d)

B,C đúng.

61.

Cơ cấu thù lao lao động gồm:

a)

2 thành phần: thù lao cơ bản và các khuyến khích.

b)

3 thành phần: thù lao cơ bản, các khuyến khích và các phúc lợi.

c)

4 thành phần: thù lao cơ bản, các khuyến khích, các phúc lợi và tiền thưởng.

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

62.

Câu nào sau đây đúng;(câu này chỉnh sửa đáp án lại như sau:)

a)

Tiền công thường được trả cho công nhân sản xuất; các nhân viên chuyên môn, kĩ thuật; các nhân viên bảo dưỡng máy móc thiệt bị.

b)

Tiền công thường được trả cho công nhân sản xuất; các nhân viên bảo dưỡng máy móc thiết bị; nhân viên chuyên môn, nhân viên văn phòng.

c)

Tiền lương thường được trả cho các cán bộ quản lí; các nhân viên chuyện môn, kĩ thuật;

d)

Các câu trên đều sai vì tiền công và tiền lương đều là một.

63.

Chọn câu đúng nhất về Thang lương:

a)

Thang lương là bảng xác định quan hệ tỷ lệ về tiền lương giữa những công nhân trong cùng một nghề hoặc nhóm nghề giống nhau theo trình độ lành nghề của họ.

b)

Thang lương là bảng xác định quan hệ tỷ lệ về tiền lương giữa những công nhân trong các nghề hoặc các nhóm nghề khác nhau theo trình độ lành nghề của họ.

c)

Một thang lương bao gồm một số bậc lương và hệ số phù hợp với các bậc lương đó.

d)

Câu A và C đúng.

64.

Ghép 2 cột trên đây để có các khái niệm đúng:

a)

1c, 2d, 3a, 4b.

b)

1c, 2b, 3a, 4d.

c)

1c, 2a, 3d, 4b.

d)

1a, 2d, 3c, 4b.

65.

Chọn công thức tính tiền lương thực tế (W R) đúng. Cho biết, W m là tiền lương danh nghĩa và CPI là chỉ số giá cả hàng hóa tiêu dùng và dịch vụ:

a)

W R = W m . CPI

b)

W R = W m / CPI

c)

W R = W m . CPI 2

d)

W R = CPI / W m

66.

Động lực lao động là:

a)

Sự tác động vào người lao động bắt buộc họ nỗ lực nhằm hướng tới việc đạt các mục tiêu của tổ chức.

b)

Sự khao khát và tự nguyện của người lao động để tăng cường nỗ lực nhằm hướng tới việc đạt các mục tiêu của tổ chức.

c)

Sự khao khát và tự nguyện của người lao động để tăng cường nỗ lực nhằm hướng tới việc đạt các lợi ích cá nhân.

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

67.

Học thuyết nào sau đây cho rằng: “động lực là chức năng của sự kỳ vọng của cá nhân rằng: một sự nổ lực nhất định sẽ đem lại một thành tích nhất định và thành tích đó sẽ dẫn đến những kết quả hoặc phần thưởng như mong muốn.”

a)

Học thuyết tăng cường tích cực

b)

Học thuyết kỳ vọng

c)

Học thuyết công bằng

d)

Học thuyết đặt mục tiêu

68.

Đơn giá sản phẩm là:

a)

Số tiền quy định để trả cho công nhân.

b)

Chi phí tiền lương cho một đơn vị sản phẩm.

c)

Số tiền quy định để trả cho công nhân khi làm ra một sản phẩm đảm bảo chất lượng.

d)

Giá một đơn vị

69.

Chọn câu SAI. Chế độ trả công theo tập thể có đặc điểm:

a)

Khuyến khích công nhân trong tổ, nhóm nâng cao trách nhiệm trước tập thể

b)

Quan tâm đến kết quả cuối cùng của tập thể

c)

Kích thích công nhân nâng cao năng suất lao động cá nhân

d)

Sản lượng của mỗi công nhân không trực tiếp quyết định tiền công của họ

70.

Chế độ trả công nào được áp dụng ở những nơi có thể định mức, kiểm tra và nghiệm thu sản phẩm một cách riêng rẽ từng người:

a)

Chế độ trả công theo sản phẩm trực tiếp

b)

Chế độ trả công theo sản phẩm tập thể

c)

Chế độ trả công theo sản phẩm gián tiếp

d)

Chế độ trả công khoán

71.

Ý nào sau đây KHÔNG phải là nhược điểm của chế độ trả công theo sản phẩm:

a)

Chỉ phù hợp với những công việc mà ở đó dây chuyền sản xuất đảm bảo được liên tục.

b)

Các công việc có thể định mức được

c)

Có tính lặp đi lặp lai, đòi hỏi trình độ lành nghề cao

d)

Năng suất lao động phụ thuộc chủ yếu vào sự nổ lực của người lao động

72.

Trong ngành cơ khí, các công nhân tiện sản phẩm hầu như độc lập với nhau từ khâu nguyên vật liệu đến sản phẩm làm ra, do đó có thể áp dụng chế độ lương nào sau đây:

a)

Chế độ trả công theo sản phẩm trực tiếp

b)

Chế độ trả công theo sản phẩm tập thể

c)

Chế độ trả công theo sản phẩm gián tiếp

d)

Chế độ trả công theo sản phẩm có thưởng

73.

Ưu điểm của hình thức trả công theo thời gian là:

a)

Dễ quản lý

b)

Tạo điều kiện cho cả người quản lý và công nhân có thể tính toán tiền công một cách dễ dàng

c)

Dễ hiểu

d)

Cả A, B, C đều đúng

74.

Yêu cầu cơ bản khi áp dụng chế độ tiền công tính theo sản phẩm có thưởng là

a)

Phải quy định đúng đắn các chỉ tiêu

b)

Phải quy định cụ thể các điều kiện thưởng

c)

Phải quy định cụ thể tỉ lệ thưởng bình quân

d)

Cả A, B, C đều đúng

75.

Câu nào dưới đây là mục tiêu của hệ thống thù lao lao động:

a)

Hệ thống thù lao phải hợp pháp

b)

Hệ thống thù lao phải thỏa đáng

c)

Hệ thống thù lao phải công bằng

d)

Cả 3 phương án đều đúng

76.

Câu nào dưới đây là Sai khi nói về “Nguyên tắc xây dựng chương trình phúc lợi”:

a)

Chương trình đó phải có tác dụng thúc đẩy hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Chi phí của chương trình phải nằm trong khả năng thanh toán của tổ chức

c)

Chương trình chỉ được người quản lý lao động tham gia và ủng hộ

d)

Chương trình phải được xây dựng rõ ràng, thực hiện một cách công bằng và vô tư với tất cả mọi người

77.

Chọn phát biểu đúng nhất trong số những câu dưới đây:

a)

Chế độ trả công khoán chỉ áp dụng cho cá nhân.

b)

Chế độ trả công khoán chỉ áp dụng cho tập thể.

c)

Chế độ trả công khoán có thể áp dụng cho cá nhân hoặc tập thể.

d)

Chế độ trả công khoán không áp dụng cho cá nhân hoặc tập thể.

78.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Doanh nghiệp nên áp dụng phương thức trả công theo thời gian để khuyến khích công nhân tăng năng suất lao động.

b)

Trả công theo sản phẩm có tác dụng khuyến khích tài chính đối với người lao động.

c)

Hình thức trả công theo giờ là chính xác nhất trong trả công.

d)

Hình thức trả công theo sản phẩm dễ dẫn đến tình trạng lãng phí nguyên vật liệu và chất lượng sản phẩm không đảm bảo.

79.

Mục tiêu của hệ thống tiền lương là?

a)

Thu hút nhân viên; duy trì những nhân viên giỏi; kích thích, động viên nhân viên.

b)

Thu hút nhân viên; duy trì những nhân viên giỏi; kích thích, động viên nhân viên; đáp ứng yêu cầu của luật pháp.

c)

Thu hút nhân viên; duy trì những nhân viên giỏi; kích thích, động viên nhân viên; đáp ứng yêu cầu của luật pháp; tạo uy tín cho công ty.

d)

Không câu nào đúng.

80.

Chọn đáp án đúng.

a)

Thù lao theo nhân viên là thù lao cơ bản dựa vào khả năng, kiến thức tiềm năng của cá nhân cũng như tính linh hoạt, nhạy bén của cá nhân lao động trong thực hiện các nhiệm vụ khác nhau.

b)

Thù lao theo công việc trả lương theo số lượng sản phẩm sản xuất ra hoặc trả lương theo doanh số bán.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Thù lao theo thực hiện công việc là trả lương theo số lượng sản phẩm sản xuất ra hoặc trả lương theo doanh số bán.

81.

Chính sách trả lương cao hơn mức lương thịnh hành trên thị trường thích hợp với công ty.

a)

Có khả năng trả lương cao hơn, ít đối thủ cạnh tranh.

b)

Có sức cạnh tranh cao, quy mô nhỏ.

c)

Công ty hoạt động trong khu vực kinh tế yếu thế.

d)

Công ty đã được thành lập rất hoàn hảo.

82.

Hình thức trả lương thông thường cho công nhân, nhân viên văn phòng là:

a)

Mức lương thời gian hoặc sản phẩm.

b)

Lương thời gian.

c)

Lương thời gian và các loại thưởng.

d)

Lương theo kết quả hoàn thành công việc.

83.

Trong công thức tính tiền công trả theo sản phẩm có thưởng

thì m và h lần lượt là :

a)

Tiền thưởng cho 1% hoàn thành mức chỉ tiêu thưởng và % hoàn thành vượt mức chỉ tiêu thưởng

b)

Tiền thưởng cho 1 đơn vị hoàn thành mức chỉ tiêu thưởng và % hoàn thành vượt mức chỉ tiêu thưởng

c)

Tiền thưởng cho 1% hoàn thành mức chỉ tiêu thưởng và số sản phẩm hoàn thành vượt mức chỉ tiêu thưởng

d)

Tất cả đều sai

84.

Chính sách trả lương cao hơn mức lương thịnh hành trên thị trường thường thịnh hợp với :

a)

Các tổ chức đã được thành lập rất hoàn hảo, có sức cạnh tranh cao.

b)

Tổ chức quy mô nhỏ, hoạt động trong khu vực kinh tế yếu thế, số lượng LĐ ít nhưng tỉ trọng LĐ nữ cao.

c)

Các công ty lớn, ít đối thủ cạnh tranh, có truyền thống hoàn thành suất sắc nhiệm vụ.

d)

Cả A,B,C đều sai.

85.

Tại sao hệ thống tiền lương được xem là giữ vai trò đặc biệt quan trọng trong chính sách khuyến khích vật chất và tinh thần đối với nhân viên.

a)

Tiền lương là một bằng chứng thể hiện giá trị, địa vị uy tín của một người lao động đối với gia đình, doanh nghiệp và xã hội

b)

Tiền lương còn thể hiện chính sách đãi ngộ của doanh nghiệp đối với người lao động

c)

Nhân viên luôn tự hào đối với mức lương của mình; khi nhân viên cảm thấy việc trả lương không xứng đáng với việc làm của họ, họ sẽ không hăng hái, tích cực làm việc

d)

CảABC đều đúng

86.

Yếu tố nào sau đây được xem là yếu tố phi tài chính trong lợi ích mang lại của hệ thống lương bổng và đãi ngộ:

a)

Tiền lương, tiền thưởng, tiền hoa hồng

b)

Bảo hiểm, chế độ phúc lợi,an ninh xã hội

c)

Lợi ích mang lại cho người lao động từ bản thân công việc và môi trường làm việc như sức hấp dẫn của công việc, sự vui vẻ, mức độ tích luỹ kiến thức, tự học hỏi, sự ghi nhận của xã hội....

d)

Tất cả đều sai

87.

Là số tiền dùng để trả công lao động trong một đơn vị thời gian phù hợp với các bậc trong thang lương ?

a)

Cấp bậc lương

b)

Tỷ lệ lương khoán theo sản phẩm

c)

Cấu trúc lương

d)

Mức lương

88.

Tại sao các tổ chức cần quản lý có hiệu quả chương trình tiền công,tiền lương của mình.

a)

Vì tiền công không chỉ ảnh hưởng lớn đối với người lao động mà còn tới tổ chức xã hội.

b)

Vì tiền công ảnh hưởng lớn đến đời sống công nhân.

c)

Vì ảnh hưởng lớn đến các tổ chức xã hội.

d)

Một ý kiến khác.

89.

Để tính mức lương của một lao động theo thang lương, ngoài mức lương tối thiểu, người ta còn căn cứ trực tiếp vào:

a)

Bậc lương

b)

Hệ số lương

c)

Trình độ tay nghề

d)

Thâm niên và đóng góp trong doanh nghiệp

90.

Để kích thích lao động chúng ta cần làm gì?

a)

Sử dụng tiền công/tiền lương như một công cụ cơ bản để kích thích vật chất đối với người lao động

b)

Sử dụng hợp lý các hình thức khuyến khích tài chính

c)

Sử dụng các hình thức phi tài chính để thõa mãn nhu cầu tinh thần của ngươi lao động

d)

Cả 3 ý trên.

91.

Nhu cầu xã hội là gì

a)

Là nhu cầu được quan hệ với những người khác để thể hiện và chấp nhận tình cảm, sự chăm sóc và sự hiệp tác

b)

Là nhu cầu được ổn định, chắc chắn, được bảo vệ khỏi điều bất trắc hoặc nhu càu tự bảo vệ.

c)

Là nhu cầu có địa vị, được người khác công nhận và tôn trọng, cung như nhu cầu tự tôn trọng mình.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

92.

Việc điều chỉnh lương cho nhân viên sẽ ảnh hưởng đến:

a)

Độ trung thành của nhân viên

b)

Khả năng thăng tiến.

c)

Các kỹ năng xã hội của nhân viên.

d)

Cả A và B đúng.

93.

Chọn câu trả lời chính xác nhất.Nhà quản trị cần áp dụng chính sách 3Đ là ... để giúp chế độ khen thưởng nhân viên đạt hiệu quả cao nhất .

a)

Đúng lúc, đúng người, đúng cách.

b)

Đúng lúc, đúng cách, đúng việc.

c)

Đúng lúc, đúng việc, đúng cách.

d)

Đúng lúc, đúng người, đúng việc.

94.

Các yếu tố ảnh hưởng đến lương bổng và đãi ngộ là:

a)

Nhóm các yếu tố ảnh hưởng đến bản thân nhân viên, Môi trường doanh nghiệp.

b)

Thị trường lao động, Môi trường doanh nghiệp

c)

Môi trường doanh nghiệp, Thị trường lao động, Môi trường doanh nghiệp.

d)

Bản chất công việc, Môi trường doanh nghiệp, Thị trường lao động, Môi trường doanh nghiệp

95.

Hệ số lương là

a)

Bảng xác định quan hệ tỷ lệ về tiền về tiền lương giữa những công nhân trong cùng một nghề hoặc nhóm nghề giống nhau theo trình độ lành nghề của họ.

b)

Bậc phân biệt về trình độ lành nghề của công nhân và được sắp xếp từ thấp đến cao

c)

Là hệ số chỉ rõ lao động của công nhân ở một bậc nào đó được trả lương cao hơn người lao động làm ở những công việc được xếp vào mức lương tối thiểu là bao nhiêu lần.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

96.

Chế độ tiền lương theo chức vụ là:

a)

Văn bản qui định về mức độ phức tạp của công việc và trình độ lành nghề của công nhân ở một bậc nào đó phải có sự hiểu biết nhất định về mặt kiến thức lý thuyết và phải làm được những công việc nhất định trong thực hành.

b)

Hệ thống tiền công, tiền lương của doanh nghiệp sẽ được xây dựng tùy thuộc vào quan điểm thù lao của doanh nghiệp.

c)

Trả lương dựa theo cấp bậc và chức vụ của nhân viên,và mức độ khó khăn của công việc.

d)

Số tiền dùng để trả công lao động trong một đơn vị thời gian phù hợp với các bậc trong thang lương.

97.

Thang lương là bảng xác định quan hệ tỉ lệ về tiền lương giữa những công nhân trong cùng 1 nghề hoặc nhóm nghề…theo trình độ lành nghề của họ. Điền vào dấu ……

a)

Khác nhau

b)

Giống nhau

c)

Tương tự

98.

Khi nghiên cứu lương bổng trên thị trường lao động, các doanh nghiệp cần

a)

Xem xét mức lương thịnh hành trên thị trường lao động đối với từng ngành nghề, từng khu vực liên quan đến doanh nghiệp

b)

Nghiên cứu giá cả hàng hóa nói chung, giá thuê mướn công nhân

c)

Nghiên cứu mức chi phí sinh hoạt chung

d)

Cả 3 đáp án

99.

Điền vào chỗ trống:"........ là tất cả các khoản mà người lao động nhận được thông qua mối quan hệ thuê mướn giữa họ với tổ chức."

a)

Thù lao lao động

b)

Tiền lương

c)

Tiền công

d)

Thù lao cơ bản.

100.

Thù lao cơ bản được trả dựa trên cơ sở nào:

a)

Loại công việc cụ thể

b)

Trình độ và thâm niên

c)

Mức độ thực hiện công việc

d)

cả abc

101.

Ý nghĩa của tiền lương trong doanh nghiệp đối với người lao động?

a)

Tiền công, tiền lương là phần cơ bản nhất trong thu nhập của người lao động.

b)

Tiền công, tiền lương kiếm được ảnh hưởng đến địa vị của người lao động.

c)

Khả năng kiếm được tiền công cao hơn sẽ tạo ra động lực thúc đẩy người lao động ra sức học tập để nâng cao giá trị của họ đối với tổ chức thông qua sự nâng cao trình độ và sự đóng góp cho tổ chức

d)

D.Tất cả đều đúng