wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Toán Lớp 4 Năm Học 2024-2025

Total questions: 100

Worksheet time: 3hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Số thích hợp điền vào 720 : .........= 10 là:

a)

72

b)

702

c)

7 20

d)

7 020

2.

Kết quả của phép nhân 3896 x 100 là:

a)

3 996

b)

38 960

c)

389 600

d)

3 896 000

3.

Tích của 382 và 100 là?

a)

382

b)

3 800

c)

3 820

d)

38 200

4.

Kết quả của phép tính 23 × 11 là:

a)

230

b)

253

c)

321

d)

2311

5.

Kết quả của phép tính 5 460 : 20 là:

a)

273

b)

270

c)

271

d)

272

6.

Số thích hợp để thay vào chỗ chẫm là:

(a)  

7.

Tích của 72 và 1000 là?

a)

72

b)

720

c)

7 200

d)

72 000

8.

180 giây= ………phút. Số cần điền vào chỗ chấm là?

a)

2

b)

3

c)

18

d)

1 800

9.

Cho hình bình hành ABCD như hình bên, hãy ghi Đúng/ Sai (Đ/S) vào ô trống cho thích hợp.

a)

Cạnh AB song song với cạnh CD.

b)

Cạnh AD dài 16 cm.

10.

Trong số 30 564 278 gồm những lớp nào?

a)

lớp đơn vị, lớp nghìn

b)

lớp triệu và lớp đơn vị

c)

lớp triệu , lớp nghìn và lớp đơn vị

d)

lớp nghìn , lớp chục và lớp đơn vị

11.

3500 : 100 = ?

a)

35

b)

350

c)

3500

d)

35000

12.

Nối các đồ vật ở cột A với đại lượng ở cột B cho phù hợp:

4 lines
13.

Hình bình hành có

a)

hai cặp cạnh đối điện song song và bằng nhau

b)

một cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

c)

hai cặp cạnh không đối diện song song và bằ

14.

Hình bình hành có

a)

hai cặp cạnh đối điện song song và bằng nhau

b)

một cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

c)

hai cặp cạnh không đối diện song song và bằng nhau

d)

hai cặp cạnh đối diện song song

15.

Kết quả của phép tính 45 000 : 100 là:

a)

45

b)

450

c)

4500

d)

4 500 000

16.

Số "Bốn mươi lăm triệu bốn trăm năm mươi nghìn " viết là:

a)

4 545

b)

45 400 500

c)

45 450 000

d)

45 000 450

17.

Nối tên gọi các hình cho phù hợp:

4 lines
18.

Hình thoi có:

a)

hai cặp cạnh đối diện song song với nhau

b)

hai cặp cạnh đối diện không bằng nhau

c)

bốn cạnh bằng nhau và song song với nhau

d)

hai cặp cạnh đối diện song song và độ dài bốn cạnh bằng nhau

19.

Hình bình hành có:

a)

hai cặp cạnh đối diện song song

b)

hai cặp cạnh bằng nhau

c)

bốn cạnh bằng nhau

d)

hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

20.

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

4 lines
21.

Em hãy nối tên hình ở cột A với hình ở cột B:

4 lines
22.

Chọn hình thoi trong các hình sau

4 lines
23.

Kết quả của phép tính nhẩm: 48 x 11= …….. là:

a)

528

b)

4811

c)

4800

d)

59

24.

Phép tính 216 234 + 325 473 có kết quả là:

a)

145 707

b)

415 077

c)

541 707

d)

541 770

25.

Phép tính 54 x 11 có kết quả là:

a)

554

b)

545

c)

954

d)

594

26.

Giá trị của biểu thức 412 x 21 là:

a)

824

b)

8 562

c)

8 265

d)

8 652

27.

Hiện nay anh hơn em 6 tuổi. Tổng số tuổi của hai anh em là 34 tuổi. Hỏi em mấy tuổi?

a)

10 tuổi

b)

14 tuổi

c)

18 tuổi

d)

20 tuổi

28.

Hiện nay anh hơn em 6 tuổi. Tổng số tuổi của hai anh em là 34 tuổi. Hỏi em mấy tuổi?

a)

10 tuổi

b)

14 tuổi

c)

18 tuổi

d)

20 tuổi

29.

Tổng số tuổi của hai chị em là 30 tuổi. Chị hơn em 8 tuổi. Tuổi chị là:

a)

18 tuổi

b)

19 tuổi

c)

20 tuổi

d)

22 tuổi

30.

Kệ sách thứ nhất có 1836 quyển sách. Kệ sách thứ hai có 2185 quyển sách. Vậy cả hai kệ có tất cả bao nhiêu quyển sách?

a)

2 090

b)

3 000

c)

3 500

d)

4 021

31.

Hai số biết tổng của chúng là 125 và hiệu là 25. Vậy số lớn là:

a)

55

b)

65

c)

75

d)

85

32.

Tìm hai số biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là 34 500 và 4 500.

a)

19 500 và 15 000

b)

13 000 và 8 500

c)

12 000 và 7 500

d)

18 500 và 16 000

33.

Tổng số hai túi gạo và ngô 45 kg, túi gạo nặng hơn túi ngô 7 kg. Túi ngô cân nặng số ki-lô-gam là:

a)

16 kg

b)

17 kg

c)

18 kg

d)

19 kg

34.

Gấp số 137 206 lên 3 lần ta được

a)

411 618

b)

411 816

c)

411 168

d)

411 186

35.

Giá trị biểu thức sau: 24 : (2 x 3) bằng với giá trị biểu thức nào sau đây:

a)

24 : 2 x 3

b)

24 x 2 : 3

c)

24 : 2 : 3

d)

24 : ( 2+3)

36.

Kết quả của phép tính 34 528 + 7 894 ?

a)

42 000

b)

42 422

c)

42 522

d)

42 532

37.

Tổng của hai số là 186, hiệu của hai số là 24. Vậy số bé là:

a)

32

b)

51

c)

73

d)

81

38.

Đặt tính rồi tính: 427 654 + 70 837; 768 495 - 42 736; 1042 x 57; 10 856 : 46

4 lines
39.

Đặt tính rồi tính: a. 235 784 + 456 719 b. 687 650 - 328 973 c. 2054 x 62 d. 11 340 : 36

4 lines
40.

Đặt tính rồi tính: 234 865 + 583 921 406 327 - 132 508 624 x 67 27 945

4 lines
41.

Đặt tính rồi tính: 234 865 + 583 921

4 lines
42.

Đặt tính rồi tính: 257 138 + 435 216

4 lines
43.

Câu 7: Tính giá trị của biểu thức: 24 735 + 612 x 42

(a)  

44.

Câu 8: Tính giá trị của biểu thức: 27 240 + 1 208 × 45

(a)  

45.

Câu 9: Số ? . .?. : 45 = 2 356

(a)  

46.

Câu 10: Tính giá trị của biểu thức: 14 524 - 3240 : 24

(a)  

47.

Câu 11: Tính giá trị của biểu thức: 35738 + 1245 x 34

(a)  

48.

Câu 12: Tính giá trị của biểu thức: 345 214 - 828 : 36

(a)  

49.

Câu 13: a)Tính bằng cách thuận tiện: 23 x 51 + 51 x 77

(a)  

50.

b) Số? ? : 24 = 3 467

(a)  

51.

Trong hộp có 256 viên bi xanh và đỏ. Số viên bi xanh ít hơn số viên bi đỏ là 98 viên. Tính số viên bi xanh, viên bi đỏ có trong hộp.

4 lines
52.

Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích 1 504m2 và chiều rộng là 32m. Hỏi chiều dài của khu vườn đó dài bao nhiêu mét?

4 lines
53.

Hai lớp 4A và 4B trồng được 628 cây. Lớp 4A trồng được ít hơn lớp 4B là 74 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

4 lines
54.

Bố hơn con 32 tuổi. Tuổi bố và tuổi con cộng lại là 58 tuổi. Tính tuổi bố, tuổi con?

4 lines
55.

Một trường tiểu học có 674 học sinh. Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 94 học sinh. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?

4 lines
56.

Số nơ hồng nhiều hơn số nơ xanh 26 cái. Biết nơ hồng và nơ xanh có tất cả 548 cái. Tính số nơ mỗi loại.

4 lines
57.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 594m. Biết chiều dài hơn chiều rộng 176m.Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn?

4 lines
58.

Hai phân xưởng làm được 1 260 sản phẩm. Phân xưởng Một làm được ít hơn phân xưởng Hai.

4 lines
59.

Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là : (594 - 176 ) : 2 = 209 (m)

4 lines
60.

Hai phân xưởng làm được 1 260 sản phẩm. Phân xưởng Một làm được ít hơn phân xưởng Hai 240 sản phẩm. Hỏi mỗi phân xưởng làm được bao nhiêu sản phẩm?

4 lines
61.

1 m= ....dm?

a)

10

b)

101

c)

100

d)

10000

62.

300 mm2 =……… cm2

a)

3

b)

30

c)

300

d)

3000

63.

2cm2 = ………….. mm2

a)

20

b)

200

c)

2 000

d)

20 000

64.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a)

7m2 = 700 dm2

b)

9 tạ = 9 000 kg

65.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a)

5tấn = 500kg.

b)

4dm2 = 400cm2

66.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 19 dm2 9 cm2 = …1909.. cm2

4 lines
67.

Rút gọn phân số 921 ta được phân số nào?

a)

35

b)

37

c)

616

d)

814

68.

Viết phép chia 8: 15 dưới dạng phân số:

a)

158

b)

1515

c)

8

69.

19 dm2 9 cm2 = …1909.. cm2

4 lines
70.

Rút gọn phân số 921 ta được phân số nào?

a)

35

b)

37

c)

616

d)

814

71.

Viết phép chia 8: 15 dưới dạng phân số:

a)

158

b)

1515

c)

815

d)

45

72.

Phân số nào sau đây chưa tối giản?

4 lines
73.

8 cm= ....mm?

a)

80

b)

800

c)

8000

d)

80 000

74.

Trong các phân số sau, phân số nào bằng ?

4 lines
75.

Phân số 68 bằng phân số nào dưới đây:

a)

24

b)

23

c)

34

d)

64

76.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

34

b)

714

c)

36

d)

42

77.

5dm2 = ………… cm2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :

a)

56

b)

500

c)

560

d)

5000

78.

Trong các phân số sau, đâu là phân số tối giản ?

a)

455

b)

123

c)

1312

d)

24

79.

Số thích hợp trong ô trống sau: 36= 34 là

a)

12

b)

21

c)

24

d)

27

80.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 dm2 5cm2 = …….. cm2 là:

a)

405cm2

b)

450 cm2

c)

504 cm2

d)

4005 cm2

81.

4 cm= ....mm?

a)

40

b)

400

c)

4000

d)

40 000

82.

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

4 lines
83.

a. 5 tấn 17 kg = 5017 kg

4 lines
84.

b. 3 thế kỉ 10 năm = 3010 năm

4 lines
85.

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

4 lines
86.

a. 80 dm2 4cm2 = 8 004 cm2

4 lines
87.

b. 3 phút 13 giây = 203

4 lines
88.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 37 m2 9 dm2 = ............dm2 là:

a)

379

b)

3790

c)

3 709

d)

37 009

89.

Một mảnh đất hình vuông có độ dài cạnh là 15m. Diện tích của mảnh đất đó là .……………….

4 lines
90.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

4 lines
91.

a. 4 cm2 90 mm2 = ……mm2

4 lines
92.

b. 890 mm2 = ……. cm2 …….. mm2

4 lines
93.

c.12m2 8dm2 = 1 208dm2

4 lines
94.

hình vuông có độ dài cạnh là 15m. Diện tích của mảnh đất đó là .………………. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a. 4 cm2 90 mm2 = ……mm2 b. 890 mm2 = ……. cm2 …….. mm2 c.12m2 8dm2 = 1 208dm2

4 lines
95.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 80 dm2 4cm2 = …. .... cm 2 7 tấn 57 kg = ………..kg 3 phút 13 giây = …. .....giây 4 thế kỉ 10 năm =..............năm

4 lines
96.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5dm2 = ………. cm2 ( 500 cm2) 3 tấn 6kg = …….kg ( 3006kg) 3 giờ 15 phút = ……….. phút ( 175 phút) 7m 9 dm = …… dm ( 79dm)

4 lines
97.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm a. 17 tấn 9 kg = …kg b. 9 cm2 7 mm2 = ……mm2 c. 3 thế kỉ 50 năm = ..... năm d. 6 km 15 m = ……m

4 lines
98.

Điền số vào chỗ chấm: 3 tấn 12kg= ……. kg 2 giờ 30 phút = …………..phút 15 km 8 m = ………..m 10 cm2 3mm2 = …….. mm2

4 lines
99.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 8 tấn 60 kg = ………….…….. kg 5 thế kỉ 20 năm = ……………. năm 4km 37m = ………………m 903 mm2 = ……..cm2 ………mm2

4 lines
100.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 tạ 3 kg = …403….. kg 2 giờ 13 phút =…133….. phút 34 m 8 cm = …3408…..cm 6cm2 3 mm2=…603…mm2

4 lines