wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Vật Lý Cơ Bản

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Phân biệt giữa đại lượng vô hướng và đại lượng vectơ?

a)

Khối lượng, vận tốc, nhiệt độ, điện tích là các đại lượng vô hướng

b)

Gia tốc, lực, cảm ứng từ, hiệu điện thể là các đại lượng có hướng

c)

Nhiệt độ, điện tích, áp suất, năng lượng là các đại lượng vô hướng

d)

Gia tốc, lực, cường độ điện trường, áp suất là các đại lượng có hướng

2.

Phân biệt giữa đại lượng vô hướng và đại lượng vectơ?

a)

Công, áp suất, vận tốc, thời gian là các đại lượng vô hướng

b)

Hiệu điện thế, suất, công, cường độ điện trường là các đại lượng vô hướng

c)

Gia tốc, cảm ứng từ, thời gian, hiệu điện thế là các đại lượng vectơ

d)

Vận tốc, gia tốc, cảm ứng từ, cường độ điện trường là các đại lượng vectơ

3.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác động lê mất đi thì:

a)

Vật dừng lại ngay

b)

Vật đổi hướng chuyển động

c)

Vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại

d)

Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s

4.

Chọn câu Đúng:

a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì mọi vật phải đứng yên.

b)

Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa, thì vật đang chuyển động sẽ lập tức c lại.

c)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

d)

Khi thấy vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn là đã có lực tác dụng lên vật.

5.

Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Tốc độ dài của điểm xác định không nằm trên trục quay có độ lớn:

a)

Giảm theo thời gian

b)

Không thay đổi

c)

Tăng theo thời gian

d)

Tăng tỷ lệ thuận với thời gian

6.

Khi vật rắn quay quanh một trục cố định, các điểm trên vật (không nằm trên trục quay):

a)

Có cùng vận tốc dài và vận tốc góc

b)

Có cùng vận tốc góc và gia tốc góc

c)

Có cùng gia tốc góc và vận tốc dài

d)

Có cùng góc quay và vận tốc dài

7.

Đại lượng trong chuyển động quay của vật rắn đóng vai trò tương tự như lực trong chuyển động của chất điểm là:

a)

Moment quán tính

b)

Vật tốc góc

c)

Moment lực

d)

Gia tốc góc

8.

Moment quán tính của vật rắn đối với một trục quay là một đại lượng?

a)

Có giá trị đại số phụ thuộc vào góc quay của vật

b)

Đặc trưng cho mức quán tính của vật

c)

Lớn hơn, lớn hơn

9.

Đòn bẩy loại III có đặc điểm:

a)

Làm tăng cánh tay đòn lực cản

b)

Đặc trưng cho sự quay nhanh chậm của vật

c)

Luôn có giá trị dương, không phụ thuộc vào vị trí trục quay

d)

Làm tăng vận tốc

10.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cái kéo

b)

Cái kìm

c)

Cái cưa

d)

Cái mở nút chai

11.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Muốn lực nâng vật........ trọng lượng của vật phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác động của lực nâng..... khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lượng vật.

a)

Nhỏ hơn, lớn hơn

b)

Nhỏ hơn, nhỏ hơn

c)

Lớn hơn, nhỏ hơn

12.

Chọn câu Đúng nhất. Để nâng một vật nặng lên ng ta thường sử dụng đòn bẩy loại

a)

Loại I

b)

Loại II

c)

Loại III

d)

Loại I và II

13.

Khi ta đứng trên đầ u mũi bàn chân thì trọng lượng cơ thể là lực cản và cơ sinh đôi là Điều kiện đề lực của cơ dép và lực phát độ giữ được thăng băng khi đứng trên đầ u mũi bà chân?

a)

Lực cản và lự : phát động cùng chiều và cùng độ lớn

b)

Lực cản và lực phát động ngược chiều và cùng độ lớn

c)

Moment lực cản và moment lực phát động ngược chiề u va cùng độ lớn

d)

Moment lực cản và moment lực phát động cùng chiều và cùng độ lớn

14.

Trong cơ thể, đòn bẩy loại III có ưu điểm:

a)

Có lực phát động và lực cản ngược chiều nhau

b)

Có cánh tay đòn lực cản và cánh tay đòn lực phát động ngược chiều nhau

c)

Có điểm đặt của lực phát động nằm giữa điểm tựa và điểm đặt của lực cản

d)

Có điểm đặt của lực cản nằm giữa điểm tựa và điểm đặt của lực phát động

15.

Người ta ứng dụng đòn bà y loạil đề nâng một vật nặng do đò n bày loại này là

a)

Làm tăng lực phát động và làm giảm cánh tay đòn củ a lực cản

b)

Làm giảm lực cản và là

c)

Làm giảm lực cản và làm tăng lực phát động

d)

Làm tăng cánh tay đòn lực phát động và giảm cánh tay đò lực cả n

16.

Khi ta đứng trên đầu mũi bàn chân thì lực cản, lực của cơ dép và cơ sinh đôi là muốn nâng người lên cao hơn nữa khi đứng trên ta că n:

a)

Giảm lực cả n

b)

Tăng lực phát động

c)

Làm tăng vận tốc

d)

Làm giảm lực phát động

17.

Trong cơ thể, đòn bẩy loại II có ưu điểm:

a)

Làm giảm lực phát động

b)

Giảm cánh tay đòn lực cả

c)

Tăng cánh tay đò n lực phá

d)

Làm tăng lực phát động

18.

Một lực F không đổi liên tục kéo một vật chuyển động với vận tốc v theo hướng c F. Công suất của lực F là:

a)

Fvt

b)

Fv

c)

Ft

d)

Fv²

19.

Tươi nặng hơn Tốt nhưng đi bộ lên cùng một cầu thang với khoảng thời gian ni nhau. So sánh công và công suất do 2 người thực hiện khi đi đó?

a)

Công của Tươi nhỏ hơn của Tốt và công suất của Tươi lớn hơn của Tốt

b)

Công của Tươi nhỏ hơn của Tốt và công suất của Tươi bằng của Tốt

c)

Công của Tươi bằng của Tốt và công suất của Tươi bằng của Tốt

d)

Công của Tươi lớn hơn của Tốt và công suất của Tươi lớn hơn của Tốt