wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

151-200

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Sau mỗi lần sấy tủa hay nung tủa mẫu đều được đặt trong bình hút ẩm, khoảng 15-30 phút trước khi cân ,mục đích là.

a)

Đảm bảo khối lượng mẫu

b)

Để nguội

c)

Dễ cân

d)

Hút hết ẩm trong mẫu ra

2.

Phương pháp phân tích thể tích ,điểm kết thúc chính là:

a)

Điểm tương đương

b)

Thời điểm trong dung dịch có sự thay đổi như: màu,kết tủa…

c)

Chất X trong bình nón phản ứng còn dư với chất R trên buret

d)

Thời điểm rất xa điểm tương đương

3.

Phương pháp phân tích thể tích ,điểm tương đương thường sảy r

a)

Trước điểm kết thúc

b)

Tại điểm tương đương

c)

Sau điểm kết thúc

d)

Rất xa điểm kết thúc

4.

Phương pháp phân tích thể tích ,điểm kết thúc đượng xác định

a)

Trước điểm tương đương

b)

Tại điểm tương đương

c)

Sau điểm tương đương

d)

Lân cận điểm tương đương

5.

Trong phương pháp phân tích thể tích,sai số lớn thường sảy ra do:

a)

Dùng chỉ thị không đủ nồng độ,sai phương pháp

b)

Kỹ thuật chuẩn độ,chỉ thị không phù hợp

c)

Dùng sai phương pháp

d)

Không có câu đúng

6.

Một yêu cầu đối với phản ứng dùng trong phân tích thể tích

a)

Phản ứng sảy ra hoàn toàn theo đúng hệ số hợp thức của phương trình phản ứng

b)

Chất cần xác định có thể phản ứng với nhiều chất khác nhau

c)

Phản ứng sảy ra từ từ để nhìn thấy điểm tương đương

d)

Có thể dùng 1 loại chỉ thị cho tất cả các phương pháp chuẩn độ

7.

Yêu cầu về thuôc thử và chất cần xác định đối với phản ứng dùng trong phân tích thể tích

a)

Nồng độ chất cần xác định còn lại >10-6

b)

Phản ứng phải có tính chọn lọc cao

c)

Phản ứng sảy ra từ từ để nhìn thấy điểm tương đương

d)

Có thể dùng 1 loại chỉ thị cho tất cả các phương pháp chuẩn độ

8.

Yêu cầu về chỉ thị đối với phản ứng dùng trong phân tích thể tích

a)

Nồng độ chất cần xác định còn lại <10-4

b)

Phản ứng phải tạo ra sản phẩm phụ

c)

Phản ứng sảy ra từ từ để nhìn thấy điểm tương đương

d)

Xác định đượng chính xác điểm tương đương

9.

Phương pháp sau đây không dùng trong phân tích thể tích

a)

Acid-oxi hóa khử

b)

Kết tủa

c)

Tạo phức

d)

Lý -hóa

10.

Định lượng ngược còn được gọi là chẩn độ

a)

Thừa trừ

b)

Trực tiếp

c)

Thẳng

d)

Thế

11.

Dụng cụ cẩn thiết dùng để đong đo thể tích chính xác

a)

Cốc có chân

b)

Buret

c)

Cốc có mỏ

d)

Pipet thẳng

12.

Định lượng trục tiếp Nacl bằng dung dịch AgNO3 đúng kĩ thuật chuẩn độ sau đây

a)

Thế

b)

Thẳng

c)

Thừa trừ

d)

Ngược

13.

Chất lỏng sau đây khi đong đọc vạc thể tích nhìn mặt khum dưới của chất lỏng

a)

Dung dịch Iot 3%

b)

CuSO4

c)

Dung dịch Glucose 5%

d)

Dung dịch KMno4 0.1N

14.

Dung dịch đong đo thể thích chính xác ,mà trước khi sử dụng không tráng bằng dung dịch cần lấy hay chất pha

a)

Cốc có chân

b)

Buret

c)

Bình định mức

d)

Pipet

15.

Dụng cụ đong đo thể tích chính xác trước khi sử dụng phải tráng bằng dung dịch cần lấy:

a)

Ống đong

b)

Pipet có bầu

c)

Bình định mức

d)

Cốc có mỏ

16.

Cách sử dụng đúng pipet ngoại trừ:

a)

Dùng quả bóp cao su hút chất lỏng

b)

Không phải dùng miệng để hút acid đặc,kiềm đặc

c)

Tuyệt đối tránh dùng miệng để hút chất độc

d)

Có thể dùng miệng để hút chất bay hơi

17.

Dung dịch sau đây được rót thẳng vào bình định mức

a)

Nóng

b)

Nhiệt độ phòng

c)

Tỏa nhiệt hay thu nhiệt

d)

Lạnh

18.

Cách xử lý tốt nhất khi buret có bọt khí:

a)

Để nguyên như vậy ,chuẩn độ rồi trừ hết tích bọt khí

b)

Mở khóa mạnh cho chất lỏng chảy qua đầu ống buret

c)

Mở khóa từ từ cho chất lỏng chảy qua đến khi loại hết bọt khí

d)

Không cần quan tâm bọt khí

19.

Phân loại phương pháp phân tích thể tích thường được chia ….. phương pháp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Phương pháp dựa vào phản ứng tạo thành chất ít tan giữa thuốc thử và chất cần xác định được gọi là phương pháp:

a)

Kết tủa

b)

Tạo phức

c)

Oxy hóa khử

d)

Acid - base

21.

Phương pháp định lượng dựa vào phản ứng trao đổi proton hay phản ứng acid-base được gọi là phương pháp:

a)

Oxy hóa khử

b)

Tạo phức

c)

Kết tủa

d)

Trung hòa

22.

Độ chuẩn T của một dung dịch được biểu thị là lượng chất đó tính bằng:

a)

Số gam chứa trong một ml dung dịch

b)

Số mg chứa trong một ml dung dịch

c)

Số gam chứa trong một lít dung dịch

d)

Số mg chứa trong một lít dung dịch

23.

Trong pp phân tích thể tích, tính kết quả dựa trên quy tắc chung là khi ta kết thúc chuẩn độ tại thời điểm:

a)

Nồng độ phần trăm chất cần xác định bằng thuốc thử

b)

Số đương lượng thuốc thử bằng số đương lượng chất cần xác định

c)

Nồng độ mol/l thuốc thử bằng chất cần xác định

d)

Số đương lượng thuốc thử còn dư

24.

Chất lỏng sau đây khi đong, đọc vạch thể tích nhìn mặt thoáng tiếp tuyến trên của chất lỏng:

a)

Nước cất

b)

Cồn 700

c)

Dung dịch Glucose 5%

d)

Dung dịch KMnO4 0,1N

25.

PP ân tích thể tích là pp xác định hàm lượng một chất dựa trên:

a)

Thể tích thuốc thử đã biết nồng độ chính xác

b)

Đo thể tích với chất chỉ thị màu

c)

Xác định thể tích thuôc thử với khối lượng sản phẩm

d)

Xác định thể tích thuôc thử ở một PH nhất định

26.

Định luật hoá học thường dùng nhất trong phân tích hoá học của ngành dược, ngoại trừ:

a)

Thành phần không đỏ

b)

Tác dụng đương lượng

c)

Tác dụng khối lượng

d)

Bảo toàn khối lượng

27.

Dụng cụ cần thiết phải được sử dụng trong phân tích khối lượng là:

a)

Cân phân tích

b)

Cân kỹ thuật

c)

Máy ly tâm

d)

Cân có độ chính xác

28.

Trong phân tích thể tích, thuốc thử dùng cần phải có:

a)

Màu sắc rõ đậm

b)

Có pH xác định

c)

Màu nhạt để dễ xác định điểm tương đương

d)

Nồng độ xác định

29.

Phân tích định lượng là sử dụng các….. để cho biết hàm lượng của một thành tố đã xác định được ở phần phân tích định tính:

a)

Dụng cụ phân tích

b)

Phương pháp hóa học

c)

Phương pháp phân tích

d)

Kỹ thuật hóa học

30.

Phát biểu sau đây đúng:

a)

Cân phân tích được sử dụng trong tất cả các phép định lượng

b)

Phân tích thể tích không bao giờ sử dụng cân phân tích

c)

Dạng tủa và dạng cân luôn luôn giống nhau

d)

"Giảm khối lượng do sấy khô " là phương pháp bay hơi gián tiếp

31.

Phương pháp vật lý và hóa lý là dựa vào:

a)

Cân phân tích để đo khối lượng chất cần xác định

b)

Từ thể tích thuôc thử tính ra khối lượng chất cần xác định

c)

Đại lượng vật lý thông qua phản ứng hóa học, tính lượng chất cần xác định

d)

Đo khối lượng chất cần xác định dưới dạng hợp chất ,tính ra hàm lượng của nó

32.

Trường hợp cho thuốc thử quá dư và chính xác phản ứng chất cần định lượng thuốc thử thừa được chuẩn độ bằng một dung dịch chuẩn khác" là kỹ thuận chuẩn độ:

a)

Ngược

b)

Thẳng

c)

Thế

d)

Thừa trừ

33.

Nồng độ đương lượng (N) là:

a)

Số gam chất tan có trong 1000 ml dung dịch

b)

Số gam chất tan có trong 100 ml dung dịch

c)

Số đương lượng gam chất tan có trong 100 ml dung dịch

d)

Số đương lượng gam chất tan có trong 1000ml dung dịch

34.

Dung dịch chuẩn độ là những dung dịch sau:

a)

Thường để xác định nồng độ các dung dịch khác

b)

Đã biết nồng độ chính xác ,thường để pha với dung dịch khác

c)

Chưa biết nồng độ chính xác ,thường để pha với dung dịch khác

d)

Đã biết nồng độ, thường dùng để xác định nồng độ các dung dịch khác

35.

Khi pha dung dịch chuẩn, để lựa chọn điều kiện thích hợp cần lưu ý:

a)

Tính chất hóa học của chất cần pha

b)

Tính chất vật lý của chất cần pha

c)

Nồng độ của chất cần pha

d)

Thể tích của chất cần pha

36.

Nồng độ dung dịch chuẩn khi pha không được phép chênh lệch vượt quá:

a)

5%

b)

10%

c)

15%

d)

20%

37.

Khi pha dung dịch chuẩn, sai số pha không được phép chênh lệch vượt quá bao nhiêu?

a)

0.1%

b)

0.2%

c)

0.3%

d)

0.4%

38.

Những dung dịch chuẩn sau khi pha xong ta có thể dùng:

a)

Mãi mãi cho đến khi hết

b)

Định kỳ xác định lại nồng độ

c)

Chỉ được dùng một lần duy nhất

d)

Được sử dụng trong tuần

39.

Pha dung dịch chuẩn, có thể pha bằng một trong:

a)

2 cách.

b)

5 cách.

c)

3 cách.

d)

4 cách.

40.

Nồng độ của dung dịch chuẩn khi pha thông thường chỉ chênh lệch bao nhiêu là tốt nhất:

a)

1%

b)

2%

c)

3%

d)

4%

41.

Nếu pha dung dịch gốc từ ống chuẩn thì dung dịch thu được có K:

a)

Tùy theo khối lượng cân

b)

Cần tính lại Nth

c)

K=1,000

d)

K > 1

42.

Dược điển Việt Nam cho phép sử dụng những dung dịch chuẩn độ có:

a)

0,900 ≤ K ≤1,00

b)

0,900 ≤ K ≤ 1,100

c)

0,800 ≤ K ≤ 1,200

d)

1,100 ≤ K ≤ 1,900

43.

Khi pha dung dịch từ chất chuẩn độ gốc hoặc từ ống chuẩn ta cần pha trong dụng cụ là:

a)

Bình nón nút mài

b)

Cốc có chân

c)

Bình định mức

d)

Cốc có mỏ

44.

Xác định hệ số hiệu chỉnh K giúp áp dụng ngoại trừ:

a)

Tính nhanh nồng độ dung dịch gốc

b)

Sử dụng chỉ dẫn trong dược điển

c)

Pha nhanh từ hóa chất không tinh khiết mà ko cần điều chỉnh nồng độ

d)

Không có câu đúng

45.

Để xác định K của dung dịch NaOH 0,1N vừa pha người ta dùng hóa chất sau đây:

a)

Na2CO3

b)

KMnO4

c)

HCl

d)

KOH

46.

Khi pha dung dịch chuẩn độ từ chất chuẩn độ gốc, nếu lượng cân không đúng như tính toán thì ta cần phải:

a)

Tính lại đương lượng

b)

Tính lại K

c)

Thêm nước cất

d)

Thêm hóa chất

47.

Để xác định K của dd NaOH 0,1N vừa pha người ta dùng hóa chất sau đây:

a)

Na2CO3

b)

KMnO4

c)

H2C2O4

d)

KOH

48.

Sau khi pha một dung dịch và xác định được K=0.899 . Ta cần phải làm gì để nó có thể dùng làm dd chuẩn độ:

a)

Không cần làm gì cả

b)

Thêm nước

c)

Có thể dùng chuẩn độ

d)

Thêm chất cần pha

49.

Sau khi pha một dung dịch từ HCl và xác định được K=1,180. Ta cần phải làm gì để nó có thể dùng làm dung dịch chuẩn độ:

a)

Không cần làm gì cả

b)

Thêm nước

c)

Có thể dùng chuẩn độ

d)

Thêm chất tan

50.

KMnO4 thường không đạt T/c chất gốc vì thường không đạt độ tinh khiết do có lẫn:

a)

MnO2

b)

Nhiều tạp chất

c)

H2O

d)

Cả 3 trên đều sai