Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNỐT LẦN NÀY
Total questions: 165
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
try + ?: cố gắng làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
2.
make somebody + ?: khiến ai làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
3.
be made + ?: được làm từ gì đó
a)
on
b)
at
c)
from
d)
to
e)
about
4.
commitment + ?: cam kết đối với gì
a)
on
b)
at
c)
from
d)
to
e)
about
5.
due to + N/Ving
a)
bởi vì
b)
thay vì
c)
tuy nhiên
d)
thêm vào đó
6.
instead of
a)
tại vì
b)
thay vì
c)
do đó
d)
thêm vào đó
7.
despite + N/Ving
a)
tuy nhiên
b)
thêm vào đó
c)
mặc dù
d)
nói chung là
8.
be filled + ?: đầy, chứa đầy
a)
on
b)
in
c)
with
d)
from
e)
about
9.
be full + ?: đầy/no
a)
on
b)
of
c)
at
d)
about
e)
with
10.
get ready+?: chuẩn bị cho cái gì
a)
on
b)
at
c)
for
d)
about
e)
with
11.
chance+?: cơ hội làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
12.
start+?: bắt đầu làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
13.
stop+?: dừng làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
14.
help somebody+?: giúp đỡ ai
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
15.
keep+?: tiếp tục làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
16.
however
a)
tuy nhiên
b)
thay vì
c)
thêm vào đó
d)
cuối cùng
17.
in the end
a)
tuy nhiên
b)
thay vì
c)
thêm vào đó
d)
cuối cùng
18.
besides
a)
bên cạnh đó
b)
lấy ví dụ
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
19.
additionally
a)
bên cạnh đó
b)
lấy ví dụ
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
20.
nowadays
a)
bên cạnh đó
b)
lấy ví dụ
c)
ngày nay
d)
tuy nhiên
21.
as a result
a)
do đó
b)
lấy ví dụ
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
22.
in addition
a)
bên cạnh đó
b)
lấy ví dụ
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
23.
accordingly
a)
do đó
b)
thay vì
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
24.
according+?+.........: theo thông tin gì đó
a)
on
b)
to
c)
at
d)
in
e)
about
25.
decide+?: quyết định làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
26.
hope+?: hy vọng
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
27.
focus+?: tập trung vào
a)
on
b)
in
c)
at
d)
about
e)
with
28.
lead+?: dẫn đến cái gì
a)
on
b)
to
c)
at
d)
about
e)
in
29.
aim+?: nhắm đến cái gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
30.
reach out to
a)
liên lạc với ai
b)
mối quan hệ tốt với ai
c)
xin lời khuyên ai
d)
đề nghị giúp đỡ ai
31.
because+?
a)
Ving
b)
to V
c)
N
d)
S+V (mệnh đề)
32.
despite+?
a)
Ving
b)
N
c)
S+V (mệnh đề)
d)
to V
33.
in spite of+?
a)
Ving
b)
N
c)
S+V (mệnh đề)
d)
to V
34.
lack of N/Ving
a)
thiếu hụt cái gì
b)
quan tâm cái gì
c)
thừa cái gì
d)
hướng đến cái gì
35.
sometimes
a)
thường xuyên
b)
luôn luôn
c)
đôi khi
d)
hiếm khi
36.
without+?: nếu không có cái gì
a)
Ving
b)
N
c)
to V
d)
S+V (mệnh đề)
37.
for example
a)
bên cạnh đó
b)
lấy ví dụ
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
38.
turn+?: biến thành
a)
in
b)
on
c)
at
d)
into
e)
from
39.
compete+?: cạnh tranh cho cái gì
a)
in
b)
at
c)
for
d)
on
e)
about
40.
especially
a)
đặc biệt là
b)
bên cạnh đó
c)
lấy ví dụ
d)
mặc dù
41.
furthermore
a)
bên cạnh đó
b)
lấy ví dụ
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
42.
while
a)
trong khi đó
b)
lấy ví dụ
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
43.
for instance
a)
bên cạnh đó
b)
lấy ví dụ
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
44.
at the very least
a)
bên cạnh đó
b)
ít nhất thì
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
45.
last but not least
a)
bên cạnh đó
b)
lấy ví dụ
c)
thêm vào đó
d)
cuối cùng
46.
throughout
a)
bên cạnh đó
b)
trong suốt
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
47.
play a crucial role in Ving
(a)
48.
need+?
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
49.
strive+?: cố gắng làm gì, nỗ lực làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
50.
interfere in Ving
a)
can thiệp vào cái gì
b)
quan tâm vào cái gì
c)
dẫn đến cái gì
51.
effect+?: tác động lên ai cái gì
a)
on
b)
at
c)
from
d)
in
52.
give+....+to sb/sth: đầu hàng, nhượng bộ ai
a)
in
b)
at
c)
on
d)
from
e)
to
53.
suggest+?: gợi ý
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
54.
admit+?: thừa nhận
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
55.
deny+?: phủ nhận
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
56.
avoid+?: tránh
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
57.
enjoy+?:yêu thích
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
58.
fancy+?: yêu thích
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
59.
spend+?: dành thời gian/tiền bạc
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
60.
mind+?: phiền
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
61.
practise+?: luyện tập
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
62.
recommend+?: gợi ý, đề nghị làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
63.
can't help+?: không thể nhịn làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
64.
worth+?: đáng giá
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
65.
it's no use+?: không có ích khi làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
66.
there's no point in+?: vô ích khi làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
67.
consider+?: cân nhắc làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
68.
look forward+?: mong chờ điều gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
d)
to Ving
69.
advise+?: khuyên làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
70.
advise somebody+?: khuyên ai làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
71.
encourage+?: khuyến khích
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
72.
encourage somebody+?: khuyến khích ai làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
73.
allow+?: cho phép
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
74.
allow somebody+?: cho phép ai làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
75.
expect+?: mong đợi
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
76.
want+?: muốn làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
77.
wish+?: ước làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
78.
prefer+?: muốn làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
79.
prefer+?+ to +?: thích làm gì hơn làm gì
a)
to V - to V
b)
to V - Ving
c)
Ving - Ving
d)
Ving - to V
80.
intend+?: dự định làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
81.
promise+?: hứa làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
82.
seem+?: có vẻ như
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
83.
manage+?: xoay sở làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
84.
offer+?: đề nghị làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
85.
refuse+?: từ chối làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
86.
threaten+?: đe dọa
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
87.
plan+?: dự định, lên kế hoạch làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
88.
tend+?: có xu hướng
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
89.
afford+?: có đủ khả năng
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
90.
attempt+?: nỗ lực làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
91.
ask somebody+?: yêu cầu
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
92.
tell somebody+?: bảo ai làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
93.
persuade somebody+?: thuyết phục ai làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
94.
remind somebody+?: nhắc nhở
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
95.
require somebody+?: yêu cầu ai làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
96.
order somebody+?: ra lệnh ai làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
97.
permit somebody+?: cho phép ai làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
98.
enable somebody+?: làm cho ai có khả năng làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
99.
remember+?: nhớ phải làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
100.
remember+?: nhớ đã làm gì trong quá khứ
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
101.
forget+?: quên làm gì đó
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
102.
forget+?: quên đã làm gì trong quá khứ
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
103.
try+?: thử làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
104.
regret+?: tiếc đã làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
105.
regret+?: tiếc vì sắp phải làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
106.
stop+?: dừng lại để làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
107.
mean+?: đồng nghĩa với cái gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
108.
mean+?: có ý định làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
109.
learn+?: học làm cái gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
110.
during
a)
bên cạnh đó
b)
trong suốt
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
111.
although
a)
mặc dù
b)
trong suốt
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
112.
at first
a)
bên cạnh đó
b)
mặc dù
c)
lúc ban đầu
d)
tuy nhiên
113.
though
a)
mặc dù
b)
trong suốt
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
114.
before
a)
trước đó
b)
sau đó
115.
after
a)
trước đó
b)
sau đó
116.
finally
a)
cuối cùng
b)
đầu tiên
c)
thêm vào đó
d)
mặc dù
117.
since
a)
bởi vì
b)
kể từ khi
c)
mặc dù
d)
tuy nhiên
118.
take place+?: diễn ra ở đâu
a)
in
b)
on
c)
at
d)
from
e)
to
119.
recently
a)
ngay lập tức
b)
bên cạnh đó
c)
trong khi đó
d)
gần đây
120.
turn out
a)
hóa ra là
b)
bật
c)
tắt
d)
biến thành
121.
imagine+?: tưởng tượng làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
122.
agree+?: đồng ý làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
123.
choose+?: chọn làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
124.
fail+?: thất bại khi làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
125.
finish+?:hoàn thành làm gì
a)
to V
b)
Ving
c)
V nguyên
126.
therefore
a)
tại vì
b)
vì vậy
c)
do đó
d)
thêm vào đó
127.
immediately
a)
ngay lập tức
b)
bên cạnh đó
c)
trong khi đó
d)
thêm vào đó
128.
accidentally
a)
1 cách tình cờ
b)
thêm vào đó
c)
tai nạn
d)
theo như
129.
by accident
a)
tình cờ
b)
cố tình
c)
tai nạn
d)
cơ hội
130.
by chance
a)
tình cờ
b)
cố tình
c)
tai nạn
d)
cơ hội
131.
lastly
a)
bên cạnh đó
b)
lấy ví dụ
c)
thêm vào đó
d)
cuối cùng
132.
slow down
a)
chậm lại
b)
nhanh hơn
c)
tiến lên
d)
lùi lại
133.
stay in touch
a)
giữ liên lạc
b)
có mối quan hệ tốt
c)
từ chối ai
d)
ở đâu
134.
keep in touch
a)
giữ liên lạc
b)
có mối quan hệ tốt
c)
từ chối ai
d)
ở đâu
135.
whereas
a)
bên cạnh đó
b)
trong khi đó
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
136.
once
a)
1 khi
b)
lấy ví dụ
c)
mặc dù
d)
tuy nhiên
137.
so that
a)
bên cạnh đó
b)
để mà
c)
thêm vào đó
d)
vì thế
138.
as if
a)
như thể là
b)
lấy ví dụ
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
139.
as though
a)
như thể là
b)
lấy ví dụ
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
140.
nevertheless
a)
bên cạnh đó
b)
trong khi đó
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
141.
nonetheless
a)
bên cạnh đó
b)
trong khi đó
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
142.
as a consequence
a)
do đó
b)
lấy ví dụ
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
143.
consequently
a)
do đó
b)
lấy ví dụ
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
144.
hence
a)
do đó
b)
lấy ví dụ
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
145.
thus
a)
do đó
b)
lấy ví dụ
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
146.
moreover
a)
do đó
b)
lấy ví dụ
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
147.
in fact
a)
trên thực tế
b)
lấy ví dụ
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
148.
in contrast to
a)
thay cho
b)
xét tới điều gì
c)
trái ngược lại
d)
trừ trường hợp
149.
on the contrary
a)
trái ngược lại
b)
trong khi đó
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
150.
in conclusion
a)
tổng kết lại
b)
trong khi đó
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
151.
otherwise
a)
nếu không thì
b)
trong khi đó
c)
thêm vào đó
d)
tuy nhiên
152.
as soon as
a)
ngay lập tức
b)
ngay khi làm gì
c)
miễn là
153.
as long as
a)
ngay lập tức
b)
ngay khi làm gì
c)
miễn là
154.
owing to
a)
bởi vì
b)
thay vì
c)
tuy nhiên
d)
thêm vào đó
155.
in the light of
a)
bởi vì
b)
thay vì
c)
tuy nhiên
d)
thêm vào đó
156.
in view of
a)
bởi vì
b)
thay vì
c)
tuy nhiên
d)
thêm vào đó
157.
on account of
a)
bởi vì
b)
thay vì
c)
tuy nhiên
d)
thêm vào đó
158.
regardless of
a)
bất kể điều gì
b)
thay vì điều gì
c)
tuy nhiên
d)
thêm vào đó
159.
irrespective of
a)
bất kể điều gì
b)
thay vì điều gì
c)
tuy nhiên
d)
thêm vào đó
160.
thanks to
a)
nhờ có
b)
bởi vì
c)
tuy nhiên
d)
lấy ví dụ
161.
with regard to
a)
bất kể điều gì
b)
liên quan tới
c)
tuy nhiên
d)
thêm vào đó
162.
by means of
a)
bằng cách
b)
tuy nhiên
c)
mặc dù
d)
thêm vào đó
163.
in place of
a)
thay cho
b)
xét tới điều gì
c)
trái ngược lại
d)
trừ trường hợp
164.
in terms of
a)
thay cho
b)
xét tới điều gì
c)
trái ngược lại
d)
trừ trường hợp
165.
except for
a)
thay cho
b)
xét tới điều gì
c)
trái ngược lại
d)
trừ trường hợp
Reset
