wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 11

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, Luật kinh doanh điều chỉnh:

a)

Các quan hệ trong lĩnh vực thương mại

b)

Các quan hệ trong lĩnh vực kinh tế

c)

Các quan hệ trong lĩnh vực dân sự

d)

Tất cả các mối quan hệ trên.

2.

Có hai phương pháp điều chỉnh trong Luật kinh doanh:

a)

Phương pháp mệnh lệnh và phương pháp phục tùng

b)

Phương pháp bình đẳng và phương pháp tự nguyện

c)

Phương pháp mệnh lệnh và phương pháp bình đẳng tự nguyện

d)

Cả A,B,C đều sai.

3.

Theo quy định của Luật Doanh nghiệp năm 2020, doanh nghiệp được định nghĩa như thế nào?

a)

Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích lợi nhuận.

b)

Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có vốn, có người quản lý, thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh.

c)

Doanh nghiệp là tổ chức được thành lập theo pháp luật về doanh nghiệp nhằm mục đích sản xuất, đầu tư, kinh doanh.

d)

Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh.

4.

Theo quy định của Luật Doanh nghiệp năm 2020, tổ chức, cá nhân nào dưới đây không có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam:

a)

Cán bộ lãnh đạo, quản lý trong các doanh nghiệp;

b)

Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;

c)

Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức trong các cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam, Công an nhân dân Việt Nam được cử làm đại diện theo ủy quyền để quản lý phần vốn góp của Nhà nước tại doanh nghiệp;

d)

Tất cả các phương án trên.

5.

Theo Luật Doanh nghiệp năm 2020, một trong các điều kiện để doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:

a)

Ngành, nghề đăng ký kinh doanh không bị cấm đầu tư kinh doanh;

b)

Doanh nghiệp phải có tên tiếng Việt và tiếng Anh;

c)

Có đơn xin cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;

d)

Tất cả các phương án trên.

6.

Theo Luật Doanh nghiệp năm 2020, doanh nghiệp nhà nước bao gồm:

a)

Các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.

b)

Các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trong doanh nghiệp.

c)

Các doanh nghiệp được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo pháp luật Việt Nam và có trụ sở chính tại Việt Nam.

d)

A và C.

7.

Doanh nghiệp tư nhân là:

a)

Doanh nghiệp do nhiều cá nhân làm chủ

b)

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm

c)

Mọi quyền lợi và nghĩa vụ của doanh nghiệp do mọi người tham gia vào doanh nghiệp quyết định

d)

Loại hình doanh nghiệp duy nhất tồn tại trên thị trường.

8.

Theo Luật Doanh nghiệp năm 2020, một doanh nghiệp được công nhận là doanh nghiệp xã hội khi đáp ứng tiêu chí nào sau đây:

a)

Là doanh nghiệp được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp;

b)

Huy động, nhận tài trợ từ cá nhân, doanh nghiệp, tổ chức phi chính phủ của Việt Nam, nước ngoài để bù đắp chi phí quản lý, chi phí hoạt động của doanh nghiệp;

c)

Sử dụng ít nhất 51% tổng lợi nhuận sau thuế hằng năm của doanh nghiệp để tái đầu tư nhằm thực hiện mục tiêu giải quyết vấn đề xã hội, môi trường vì lợi ích cộng đồng;

d)

B và C

9.

Theo Luật Doanh nghiệp năm 2020, công ty cổ phần có đặc điểm nào dưới đây:

a)

Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần gọi là cổ phần;

b)

Cổ đông có thể là tổ chức, cá nhân; số lượng cổ đông tối thiểu là 03 và không hạn chế số lượng tối đa;

c)

Cổ đông chịu trách nhiệm vô hạn về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp;

d)

Cổ đông chỉ có quyền chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác khi được pháp luật cho phép.

10.

Theo Luật Doanh nghiệp năm 2020, công ty hợp danh có đặc điểm nào dưới đây:

a)

Phải có ít nhất 02 thành viên là chủ sở hữu chung của công ty, cùng kinh doanh dưới một tên chung gọi là thành viên hợp danh;

b)

Thành viên hợp danh phải là cá nhân hoăc tổ chức, chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty;

c)

Công ty hợp danh được phát hành trái phiếu để huy động vốn;

d)

Tất cả các phương án trên

11.

Vốn điều lệ là:

a)

Vốn góp của các thành viên và được ghi vào bản điều lệ của công ty.

b)

Vốn góp theo quy định của pháp luật

c)

Vốn hoạt động chính của Doanh nghiệp

d)

Vốn cố định của Doanh nghiệp.

12.

Vốn pháp định là:

a)

Vốn góp của nhà nước vào doanh nghiệp

b)

Vốn do các thành viên góp theo quy định của pháp luật

c)

Mức vốn tối thiểu cần phải có để thành lập doanh nghiệp

d)

Cả A,B,C đều đúng.

13.

Tòa kinh tế được thành lập tại:

a)

Tòa án nhân dân cấp quận, huyện

b)

Tòa án nhân cấp tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương

c)

Những thành phố lớn

d)

Cả A, B, C đều sai.

14.

Tranh chấp sẽ được giải quyết bằng trọng tài nếu:

a)

Không được Tòa án thụ lý

b)

Nếu khi tranh chấp xảy ra có một bên bị mất tư cách pháp nhân

c)

Nếu trong hợp đồng các bên có thỏa thuận trọng tài

d)

Không câu nào đúng.

15.

Về mức phạt vi phạm hợp đồng, các bên có thể thỏa thuận trong hợp đồng:

a)

Tối đa là 8% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm

b)

Tối đa 8% giá trị của hợp đồng đó

c)

Tối đa là 100% giá trị hợp đồng đó

d)

Không có câu nào đúng.

16.

Luật lao động điều chỉnh mối quan hệ giữa:

a)

Người sử dụng lao động với cơ quan nhà nước

b)

Người làm công ăn lương với người sử dụng lao động

c)

Tổ chức Người lao động ở cơ sở với người sử dụng lao động.

d)

Cả A,B,C đều đúng.

17.

Luật lao động quy định độ tuổi tối thiểu để tham gia quan hệ lao động là:

a)

Cá nhân từ 16 tuổi trở lên

b)

Cá nhân từ 15 tuổi trở lên

c)

Cá nhân từ 18 tuổi trở lên

d)

Cá nhân từ đủ 15 tuổi trở lên.

18.

Trong các quan hệ pháp luật sau đây, quan hệ nào là quan hệ pháp luật lao động:

a)

Quan hệ về bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng

b)

Quan hệ về xử phạt vi phạm hành chính

c)

Quan hệ về giải quyết tranh chấp hợp đồng lao động

d)

Quan hệ về tặng cho tài sản.

19.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động là:

a)

Tự nguyện

b)

Thỏa thuận

c)

Bình đẳng

d)

Cả A,B,C đều đúng.

20.

Khi nghiên cứu về quyền của người sử dụng lao động thì khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Được tuyển chọn người lao động, bố trí công việc theo quy định của pháp luật

b)

Được khen thưởng, xử lí người lao động vi phạm kỉ luật theo quy định của pháp luật

c)

Được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong mọi trường hợp

d)

Được cử đại diện để kí kết thỏa ước lao động tập thể.

21.

Người lao động có nghĩa vụ:

a)

Chấp hành đúng quy định về an toàn lao động

b)

Hoàn thành những công việc được giao trong mọi trường hợp

c)

Tuân theo sự điều động của người sử dụng lao động trong mọi trường hợp

d)

Cả A,B,C đều đúng.

22.

Người sử dụng lao động có nghĩa vụ:

a)

Thực hiện đúng hợp đồng lao động

b)

Bảo đảm an toàn lao động cho người lao động

c)

Tôn trọng nhân phẩm của người lao động

d)

Cả A,B,C đều đúng

23.

Theo quy định của Bộ Luật lao động 2019 thì có mấy loại hợp đồng lao động:

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn.

24.

Tiền lương là một chế định của ngành luật nào:

a)

Dân sự

b)

Hành chính

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Lao động.

25.

Trong quan hệ lao động, tiền lương là dựa trên:

a)

Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động phù hợp với quy định của pháp luật

b)

Sự đề nghị của người lao động

c)

Sự quyết định của người sử dụng lao động

d)

Căn cứ của pháp luật về mức lương căn bản và tối thiểu của xã hội.

26.

BộLuật lao động 2019 quy định thời gian thử việc là:

a)

Không được quá 90 ngày đối với lao đông chuyên môn kĩ thuật cao

b)

Không được quá 60 ngày đối với lao động chuyên môn kĩ thuật cao

c)

Không được quá 60 ngày đối với lao động khác

d)

Không được quá 40 ngày đối với lao động thời vụ.

27.

Bộ luật lao động 2019 quy định đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn, người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng khi:

a)

Báo cho người sử dụng lao động biết trước ít nhất 45 ngày

b)

Do ốm đau, đã điều trị 6 tháng nhưng chưa khỏi

c)

Do tai nạn, đã điều trị 6 tháng nhưng chưa khỏi

d)
28.

Luật lao động quy định tranh chấp lao động là tranh chấp về quyền và lợi ích phát sinh trong quan hệ lao động giữa:

a)

Người lao động với tập thể lao động

b)

Tổ chức Công đoàn với người sử dụng lao động

c)

Người lao động, tập thể lao động với người sử dụng lao động

d)

Người lao động, tập thể lao động với tổ chức Công đoàn.

29.

Tranh chấp lao động cá nhân là:

a)

Tranh chấp giữa người lao động và người sử dụng lao động;

b)

Tranh chấp giữa người lao động với doanh nghiệp, tổ chức đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;

c)

Tranh chấp giữa người lao động thuê lại với người sử dụng lao động thuê lại lao động;

d)

Tất cả các tranh chấp trên đều đúng.

30.

Tranh chấp lao động tập thể là:

a)

Bất kỳ tranh chấp nào phát sinh giữa tổ chức người lao động với tổ chức người sử dụng lao động

b)

Tranh chấp lao động tập thể về quyền hoặc về lợi ích giữa một tổ chức đại diện người lao động với người sử dụng lao động.

c)

Tranh chấp lao động tập thể về quyền hoặc về lợi ích giữa một hay nhiều tổ chức đại diện người lao động với người sử dụng lao động hoặc một hay nhiều tổ chức của người sử dụng lao động.

d)

Tranh chấp lao động tập thể về lợi ích giữa một hay nhiều tổ chức đại diện người lao động với người sử dụng lao động hoặc một hay nhiều tổ chức của người sử dụng lao động.