Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô

Total questions: 131

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có hàm tổng chi phí TC = 100q + 50q + 9. Khi giá bán trên thị trường là 70 thì doanh nghiệp nên hành động thế nào để có lợi nhất :

b . Tiếp tục sản xuất để tối thiểu thua lỗ . đang hòa vốn .

4 lines
2.

Chi phí biên ( MC ) cho biết :

d . Sự thay đổi của tổng chi phí khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm .


4 lines
3.

Hãy chỉ ra nhận định sai trong các nhận định dưới đây :

a)

Khi AC giảm thì suy ra MC phải lớn hon AC .

b)

Cả nhà kinh tế và kế toán đều đưa vào tính toán của mình các khoản chi phí hiện .

c)

Trong ngắn hạn , khi doanh nghiệp tăng sản lượng thì chi phí cố định bình quân giảm .

d)

Trong dài hạn tất cả các loại chi phí đều biến đổi .

4.

Một doanh nghiệp độc quyền có hàm cầu P 1000 - 2Q , hàm MC = 5Q + 100. Sản lượng và giá bán để tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp độc quyền là :

a)

Q = 100 và P = 600

b)

Q = 800 và P = 100

c)

Q = 10 và P = 80

d)

Q = 100 và P = 800

5.

So với trường hợp không cầu kết thì khi các doanh nghiệp trong thị trường độc quyền nhóm cấu kết với nhau sẽ thu được :

a)

Sản lượng và giá bán đều thấp hơn

b)

Sản lượng thấp hơn nhưng giá bán cao hơn

c)

Sản lượng cao hơn nhưng giá bán thấp hon

d)

Sản lượng và giá bán đều cao hơn

6.

Một người đang tiêu dùng một kết hợp tối ưu giữa hai hàng hoá A và B. Biết lợi ích cận biên của đơn vị hàng hoá A cuối cùng là 15 và hàng hoá B cuối cù

4 lines
7.

Một người đang tiêu dùng một kết hợp tối ưu giữa hai hàng hoá A và B. Biết lợi ích cận biên của đơn vị hàng hoá A cuối cùng là 15 và hàng hoá B cuối cùng là 5. Nếu giá của A là 0,6 thì giá của B là :

(a)  

8.

Để tối đa hóa lợi nhuận , doanh nghiệp độc quyền quyết định mức sản lượng mà tại đó :

4 lines
9.

Yếu tố nào sau đây làm dịch chuyển đường cung lao động của thị trường :

4 lines
10.

Đường cầu lao động của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là :

4 lines
11.

Khi nói về AFC điều nào sau đây là sai :

a)

AFC giảm khi Q tăng

b)

AFC + AVC = AC

c)

Đường AFC là đường thẳng song song với trục hoành 0

d)

AFC bång FC chia Q.

12.

Trong các phương án sau đây , hãy chỉ ra phương án chỉ bao gồm chi phí biến đổi trong ngắn hạn

a)

Tiền lương công nhân tính theo sản phẩm , tiền mua nguyên vật liệu , tiền thuê đất , tiền lương của nhân viên bảo vệ .

b)

Tiền lương công nhân tính theo sản phẩm , tiền mua nguyên vật liệu , tiền vận chuyền sản phẩm từ phân xưởng đến đại lý , tiền thuế đất

c)

Tiền lương công nhân tính theo sản phẩm , tiền mua nguyên vật liệu , tiền thuê đất

d)

Tiền lương công nhân tính theo sản phẩm , tiền mua nguyên vật liệu , tiền vận chuyển sản phẩm từ phân xưởng đến đại lý bán hàng

13.

Tại cân bằng dài hạn, doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền sẽ sản xuất tại mức sản lượng có:

4 lines
14.

Đối với một doanh nghiệp độc quyền , sự thay đổi tổng doanh thu do bán thêm một đơn vị sản phẩm :

a)

Nhỏ hơn giá bán sản phẩm

b)

Có thể nhỏ hơn , có thể bằng hoặc có thể lớn hơn giá bán sản phẩm

c)

Lớn hơn giá bán sản phẩm

d)

Bằng giá bán sản phẩm

15.

Doanh nghiệp độc quyền gây ra khoản mất không cho xã hội vì :

4 lines
16.

Doanh nghiệp độc quyền gây ra khoản mất không cho xã hội vì :

a)

Sản xuất mức sản lượng cao hơn sản lượng tối ưu của xã hội và đặt giá thấp hơn mức giá của xã hội .

b)

Sản xuất mức sản lượng cao hơn sản lượng tối ưu của xã hội và đặt giá cao hơn mức giá của xã hội

c)

Sản xuất mức sản lượng thấp hơn sản lượng tối ưu của xã hội và đặt giá cao hơn mức giá của xã hội .

d)

Sản xuất mức sản lượng thấp hơn sản lượng tối ưu của xã hội và đặt giá thấp hơn mức giá của xã hội .

17.

Khi giá của hàng hoá ( biểu diễn trên trục tung ) tăng lên , trong khi các yếu tố khác không đổi , thì đường ngân sách :

a)

Xoay vào trong và trở nên thoải hơn

b)

Dịch chuyển ra ngoài và song song với đường ngân sách ban đầu .

c)

Xoay ra ngoài và trở nên thoái hơn

d)

Xoay ra ngoài và trở nên dốc hơn

18.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo , để tối đa hóa lợi nhuận , doanh nghiệp phải chọn sản xuất tại mức sản lượng thỏa mãn điều kiện :

a)

P = AVC min

b)

TR - TC = AC

c)

FC = AC / 2

d)

P = MC

19.

Tại mọi mức sản lượng , khoảng cách theo chiều thẳng đứng giữa hai đường TC và VC là :

a)

MC

b)

FC

c)

AC

d)

AVC

20.

Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo :

a)

Có nhiều hãng carnh tranh trên thị trường

b)

Không có các rào cản gia nhập thị trường

c)

Sản phẩm của các hãng có sự khác biệt

d)

Sản phẩm của các hãng là giống nhau

21.

Cân bằng Cournot xảy ra :

a)

Khi Các hãng cấu kết với nhau để tối đa hóa lợi nhuận chung

b)

Cân bằng Cournot xảy ra tại Giao điểm của hai đường phản ứng

c)

Khi Một hãng ra quyết định sản lượng trước dựa vào phản ứng của các hãng kia

d)

Khi Các hãng ra quyết định theo nguyên tắc MR = MC và không quan tâm các hãng khác hành động như

22.

Câu 22: Một người tiêu dùng đang tiêu dùng một giỏ hàng tối ưu giữa hàng X và Y. Biết X và Y là những hàng hóa thông thường. Khi giá X giảm thi ở gió hàng tối ưu mới người tiêu dùng tăng tiêu dùng cả X và Y. Điều nào sau đây là đúng với hàng:

a)

Hiệu ứng giá cả lấn át hiệu ứng sản lượng

b)

Hiệu ứng sản lượng lấn át hiệu ứng giá cả

c)

Hiệu ứng thay thế lấn át hiệu ứng thu nhập

d)

Hiệu ứng thu nhập lấn át hiệu ứng thay thế

23.

Câu 23: Sức mạnh thị trường của doanh nghiệp độc quyền được thể hiện qua việc:

a)

Doanh nghiệp định giá bằng chi phí biên

b)

Doanh nghiệp định giá cao hơn chi phí biên

c)

Doanh nghiệp định giá cao hơn chi phí biến đổi trung bình

d)

Doanh nghiệp định chi phí biên bằng doanh thu biên

24.

Câu 24: Một doanh nghiệp độc quyền đối diện với đường cầu P = 65 - 2Q và có chi phí biến đổi VC = Q + 52. Mức sản lượng tối ưu của xã hội là:

a)

30

b)

7,5

c)

10

d)

15

25.

Câu 25: Câu nào dưới đây không đúng với doanh nghiệp độc quyền:

a)

Doanh thu cận biên luôn nhỏ hơn giá bán

b)

Tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận thì giá bằng chi phí biên

c)

Tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận thì doanh thu biên bằng chi phí biên

d)

Đường cầu của doanh nghiệp độc quyền chính là đường cầu thị trường

26.

Câu 26: Doanh nghiệp độc quyền tối đa hóa lợi nhuận bằng cách sản xuất mức sản lượng mà tại đó:

a)

Doanh thu biên bằng tổng chi phí trung bình

b)

Giá bằng chi phí biên

c)

Giá bằng doanh thu biên

d)

Doanh thu biên bằng chi phí biên

27.

Câu 27: Đường cung trong ngắn hạn của hãng cạnh tranh hoàn hảo là đường:

a)

Đường nằm ngang ở mức giá thị trường

b)

Phần Chi phí cận biên MC nằm trên điểm đóng cửa

c)

Chi phí trung

28.

Đường cung trong ngắn hạn của hãng cạnh tranh hoàn hảo là đường :

a)

Đường nằm ngang ở mức giá thị trường

b)

Phần Chi phí cận biên MC nằm trên điểm đóng cửa

c)

Chi phí trung bình AC

d)

Phần Chi phí cận biên MC nằm trên điểm hòa vốn

29.

Nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận trong ngắn hạn của Doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền là :

a)

Sản xuất tại AC = MC và dựa vào đường MC để xác định mức giá bán

b)

Sản xuất tại AR = MC và dựa vào đường MR để xác định giá bán

c)

Sản xuất tại P = MC và dựa vào đường cầu để xác định mức giá bán

d)

Sản xuất tại MR = MC và dựa vào đường cầu để xác định giá bán

30.

Một doanh nghiệp độc quyền đối diện với đường cầu P = 65 - 2Q và có chi phí biến đổi VC = Q + 5Q . Hàm doanh thu biên của doanh nghiệp là :

a)

MR = 65 +40

b)

MR = 60 + 20

c)

MR = 60 - 20

d)

MR = 65-40

31.

Nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận trong ngắn hạn của Doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền là :

a)

Sản xuất tại P = MC và dựa vào đường cầu để xác định mức giá bán

b)

Sản xuất tại MR = MC và dựa vào đường cầu để xác định giá bán

c)

Sản xuất tại AC = MC và dựa vào đường MC để xác định mức giá bán

d)

Sản xuất tại AR = MC và dựa vào đường MR để xác định giá bán

32.

Một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có hàm sản xuất Q = 240L - 0,1L2 , doanh nghiệp có thể bán hết mọi sản phẩm với mức giá hành là 2. Giá trị sản phẩm cận biên của lao động là :

a)

480 - 0,4L

b)

240 - 0,1L2

c)

240

33.

Đặc điểm cơ bản của doanh nghiệp độc quyền là :

a)

Doanh nghiệp không được quyền quyết định sản lượng sản xuất .

b)

Doanh nghiệp là người chấp nhận giá

c)

Doanh nghiệp là người quyết định giá

d)

Doanh nghiệp không có sức mạnh thị trường

34.

Đường cung của doanh nghiệp độc quyền là :

a)

Đường doanh thu biên

b)

Phần đường MC tính từ AVCmin trở

35.

Đường cung của doanh nghiệp độc quyền là :

a)

Đường doanh thu biên

b)

Phần đường MC tính từ AVCmin trở lên

c)

Phần đường MC tính từ ACmin trở lên

d)

Doanh nghiệp độc quyền không có đường cung

36.

Hàm sản xuất Q = KL có tính chất :

a)

Tính kinh tế không đổi theo quy mô

b)

Tính kinh tế theo quy mô

c)

Tính phi kinh tế theo quy mô

d)

Các phương án đều sai

37.

Khi di chuyển dọc theo đường bàng quan thì :

a)

Độ thỏa dụng biện không đổi

b)

Ngân sách tiêu dùng không đổi

c)

Số lượng hàng hóa là không đổi

d)

Tổng độ thỏa dụng không đổi

38.

Tại những mức sản lượng mà đường chi phí cận biên nằm phía trên đường chi phí trung bình thì :

a)

Đường chi phí trung bình đang đi lên

b)

Đường chi phí trung bình đang đi xuống

c)

Đường chi phí trung bình nằm ngang

d)

Đường chi phí trung bình đạt giá trị cực tiểu 0

39.

Ở trạng thái cân bằng dài hạn , tất cả các doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền thu được

a)

Lợi nhuận kinh tế bằng 0

b)

Lợi nhuận kinh tế âm

c)

Lợi nhuận kế toán bằng 0

d)

Lợi nhuận kinh tế dương

40.

Trong ngắn hạn , khi hãng cạnh tranh hoàn hảo có doanh thu ( TR ) nhỏ hơn chi phí biến đổi ( VC ) mà hãng vẫn tiếp tục sản xuất thì :

a)

Hãng sẽ lỗ một phần FC

b)

Hãng sẽ lỗ toàn bộ VC và FC

c)

Hãng sẽ lỗ một phần VC và toàn bộ FC

d)

Hãng sẽ lỗ toàn bộ FC

41.

Một doanh nghiệp độc quyền đối diện với đường cầu P = 65 - 2Q và có chi phí biến đổi VC = Q + 5Q . Để tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp sẽ sản xuất mức sản lượng và bán với mức giá lần lượt là :

a)

Q = 10 và P = 45

b)

Q = 7,5 và P = 50

c)

Q = 15 và P = 35

d)

Q = 8,75 và P = 47,5

42.

Đồ thị đường ngân sách có trục tung biểu diễn lượng hàng hóa A , trục hoành biểu diễn lượng hàng hóa B. Khi giá hàng hóa A tăng

4 lines
43.

Đồ thị đường ngân sách có trục tung biểu diễn lượng hàng hóa A , trục hoành biểu diễn lượng hàng hóa B. Khi giá hàng hóa A tăng lên thì đường ngân sách :

a)

Xoay sang phải và dốc hơn

b)

Xoay sang trái và dốc hơn

c)

Xoay sang trái và thoải hơn

d)

Xoay sang phải và thoải hơn

44.

Trong ngắn hạn , khi hãng tăng sản lượng sản xuất thì

a)

Chi phí cố định bình quân bằng 0

b)

Chi phí cố định bình quân không đổi

c)

Chi phí cố định bình quân càng tăng

d)

Chi phí cố định bình quân càng giảm

45.

Trong mô hình Cournot , mỗi hãng giả sử rằng :

a)

Đối thủ sẽ giảm giá theo

b)

Sản lượng của đối thủ thay đổi

c)

Đối thủ sẽ thay đổi giá theo

d)

Sản lượng của đối thủ là cố định

46.

Trong ngắn hạn , tại mọi mức sản lượng thì khoảng cách giữa TC và VC luôn bằng :

a)

Chi phí trung bình AC

b)

Chi phí cố định bình quân AFC

c)

Chi phí biến đổi MC

d)

Chi phí cố định FC

47.

Để tối đa hóa lợi nhuận , doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo sẽ thuê lao động tại :

a)

VMPL = W

b)

MPL = W

c)

VMPL > W

d)

VMPL < W

48.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên thì :

a)

Đường bàng quan dịch chuyển song song sang trái

b)

Đường ngân sách dịch chuyển song song sang trái

c)

Đường ngân sách dịch chuyển song song sang phải

d)

Đường bàng quan dịch chuyển song song sang phải

49.

Hàm sản xuất Q = K2L có tính chất :

a)

Tính kinh tế theo quy mô

b)

Tính kinh tế không đổi theo quy mô

c)

Các phương án đều sai

d)

Tính phi kinh tế theo quy mô

50.

Một hãng tăng 3 lần các đầu vào thì sản lượng đầu ra tăng gấp đôi . Vậy quy mô sản xuất của hãng thể hiện :

a)

Tính phi kinh tế theo quy mô

b)

Hiệu quả tăng dần theo quy mô

c)

Tính kinh tế không đổi theo quy mô

d)

Tính kinh tế theo quy mô

51.

Đặc điểm " tự do gia nhập thị trường và nhiều doanh ng

4 lines
52.

Tính phi kinh tế theo quy mô

a)

Tính phi kinh tế theo quy mô

b)

Hiệu quả tăng dần theo quy mô

c)

Tính kinh tế không đổi theo quy mô

d)

Tính kinh tế theo quy mô

53.

Đặc điểm "tự do gia nhập thị trường và nhiều doanh nghiệp bán các sản phẩm có sự khác nhau" là của thị trường:

a)

ĐỘC quyền hoàn toàn

b)

Cạnh tranh hoàn hảo

c)

ĐỘC quyền nhóm

d)

Cạnh tranh độc quyền

54.

Điều nào sau đây đúng khi nói về hãng cạnh tranh hoàn hảo:

a)

Có doanh thu cận biên bằng giá bán sản phẩm

b)

Các phương án đều đúng

c)

Tổng doanh thu tăng khi thắng tăng sản lượng bán ra

d)

Có doanh thu trung bình bằng giá bán sản phẩm

55.

Chi phí theo quan điểm kinh tế bằng:

a)

Chi phí bằng tiền

b)

Chi phí Cơ hội

c)

Chi phí kế toán Cộng các chi phí ẩn

d)

Chi phí quảng cáo

56.

Biết một hãng đang sản xuất ở mức sản lượng có AFC = 20 và AVC = 35 (bỏ qua đơn vị). Chi phí trung bình của hãng lúc này bằng:

a)

55

b)

15

c)

20

d)

35

57.

Ở trạng thái cân bằng dài hạn, các hãng trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo có:

a)

Lợi nhuận âm

b)

Lợi nhuận tối thiểu

c)

Lợi nhuận tối đa

d)

Lợi nhuận kinh tế bằng 0

58.

Đường cầu lao động của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo chính là:

a)

Đường giá trị sản phẩm cận biên của lao động

b)

Các phương án đều sai

c)

Đường sản phẩm cận biên của lao động

d)

Đường sản phẩm trung bình của lao động

59.

Ở trạng thái cân bằng dài hạn, doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền sẽ sản xuất tại mức sản lượng có:

a)

LMC = AR

b)

LMC = LAC min

c)

LAC đạt cực tiểu (LACmin)

d)

LẠC chưa đạt cực tiểu

60.

Giá trị sản phẩm cận biên của lao động được tính bằng:

a)

APL x MPL

b)

MPL x P

c)

VMPL x P

d)

APL x P

61.

Yếu tố nào sau đây làm dịch chuyển đường cung lao động của thị trường:

a)

Cung về các nhân tố sản xuất khác

b)

Sự di cư và nhập cư của người

c)

Công nghệ sản x

62.

Yếu tố nào sau đây làm dịch chuyển đường cung lao động của thị trường :

a)

Cung về các nhân tố sản xuất khác

b)

Sự di cư và nhập cư của người

c)

Công nghệ sản xuất

d)

Giá sản phẩm

63.

Nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận trong ngắn hạn của Doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền là :

a)

Sản xuất tại AC = MC và dựa vào đường MC để xác định mức giá bán

b)

Sản xuất tại AR = MC và dựa vào đường MR để xác định giá bán

c)

Sản xuất tại P = MC và dựa vào đường cầu để xác định mức giá bán

d)

Sản xuất tại MR = MC và dựa vào đường cầu để xác định giá bán

64.

Biết một người tiêu dùng hai hàng hóa X và Y có phương trình đường ngân sách như sau : 100 = 2X + 4Y ( bỏ qua đơn vị tính ) . Giá tương đối của X theo Y là :

a)

2

b)

1/2

c)

-1/2

d)

4

65.

Sức mạnh thị trường của doanh nghiệp độc quyền được thể hiện qua việc :

a)

Doanh nghiệp định giá cao hơn chi phí biến đổi trung bình

b)

Doanh nghiệp định chi phí biên bằng doanh thu biên

c)

Doanh nghiệp định giá bằng chi phí biên

d)

Doanh nghiệp định giá cao hơn chi phí biên

66.

Khi một doanh nghiệp tăng các yếu tố đầu vào lên 3 lần thì sản lượng đầu ra thay đổi từ 25 đến 80. Vậy doanh nghiệp này đang có tính chất nào sau đây

a)

không đủ điều kiện để xác định

b)

tính kinh tế theo quy mô

c)

tính phi kinh tế theo qui mô

d)

tính kinh tế không đổi theo quy mô

67.

Giá bán sản phẩm Y tăng lên (khi các yếu tố khác không đổi) thì tiền lương và lượng lao động cân bằng trên thị trường lao động sản xuất ra hàng hóa Y sẽ thay đổi

a)

tiền lương cân bằng giảm lượng lao động cân bằng tăng

b)

tiền lương cân bằng giảm lượng lao động cân bằng giảm

c)

tiền lương cân bằng tăng lượng lao động cân bằng tăng

d)

tiền lương cân bằng tăng lượng lao động cân bằng giảm

68.

trục tung biểu thị số lượng sản phẩm Y, trục hoành biểu thị số lượn

4 lines
69.

câu 65: trục tung biểu thị số lượng sản phẩm Y, trục hoành biểu thị số lượng sản phẩm X độ dốc của đường ngân sách bằng -3 có nghĩa là

a)

a.PX = 3PY

b)

b.MUX = 3MUy

c)

c.Px = 1/3Py

d)

d.MUy = 3MUx

70.

Câu 66: hãng độc quyền có hàm chi phí TC = 2Q2 + 4Q + 20. hàm cầu thị trường có dạng b = 100 - 4Q. mức sản lượng và giá bán tối ưu theo quan điểm xã hội bằng

a)

a.Q = 12,5 và p = 50

b)

b.Q = 8 và p = 68

c)

c.Q = 10 và p = 60

d)

d.Q = 12 và p = 52

71.

Câu 67: khi đường sản phẩm cận biên của lao động MPL nằm phía trên đường sản phẩm trung bình của lao động APL thì

a)

a.cả hai đường đều dốc lên

b)

b.đường sản phẩm Trung Bình Dốc lên

c)

c.đường sản phẩm trung bình dốc xuống

d)

d.ường sản phẩm cận biên dốc lên

72.

câu 68: một trong các đường chi phí không có dạng chữ U đó là

a)

a.đường chi phí trung bình

b)

b.đường chi phí biến đổi trung bình

c)

c.đường chi phí cố định trung bình

d)

d.đường chi phí Biên

73.

câu 69: hàng hóa x là hàng hóa thứ cấp khi giá hàng x giảm thì hiệu ứng thay thế

a)

a.và hiệu ứng thu nhập đều cho thấy lượng hàng x tăng

b)

b.và hiệu ứng thu nhập đều cho thấy lượng hàng x giảm

c)

c.cho thấy lượng hàng x giảm còn hiệu ứng thu nhập cho thấy lượng hàng x tăng

d)

d.cho thấy lượng hàng x tăng còn hiệu ứng thu nhập cho thấy lượng hàng x giảm

74.

câu 70: ngắn hạn và dài hạn đối với các doanh nghiệp trong kinh tế học có nghĩa là

a)

a.ngắn hạn là khoảng thời gian 1 năm trở lại dài hạn là khoảng thời gian trên 1 năm

b)

b.ngắn hạn là khoảng thời gian 3 tháng trở lại dài hạn là khoảng thời gian trên 3 tháng

c)

c.ngắn hạn thì có thể thay đổi quy mô sản xuất dài hạn thì không thể thay đổi quy mô sản xuất

d)

d.ngắn hạn là khoảng thời gian mà doanh nghiệp cần một số yếu tố sản xuất cố định và những yếu tố sản xuất khác thì biến đổi dài hạn là khoảng thời gian mà doanh ng

75.

Đâu không phải là một yếu tố đầu vào cho sản xuất của các hãng

a)

thương hiệu

b)

tư bản

c)

Lao động

d)

đất đai

76.

một người tiêu dùng có thu nhập là 420₫ chi tiêu hết 2 sản phẩm X và Y với PX bằng 10₫ trên một sản phẩm y = 40 đồng trên một sản phẩm hàm tổng độ thỏa dụng là u = (x - 2)y kết hợp tiêu dùng tối ưu là

a)

x = 10 y = 8

b)

x = 22 y = 5

c)

x = 26 y = 4

d)

x = 20 y = 5

77.

đường cung lao động của một cá nhân sẽ dốc lên trên đồ thị khi

a)

hiệu ứng thay thế lấn áp hiệu ứng thu nhập

b)

có ít thời gian lao động hơn

c)

cá nhân được đào tạo tốt hơn

d)

hiệu ứng thu nhập lớn áp hiệu ứng thay thế

78.

có nhiều người lao động nhập cư tham gia vào một thị trường lao động sản xuất hàng x các yếu tố khác không đổi tiền lương và lượng lao động cân bằng trên thị trường lao động sản xuất hàng hóa x sẽ thay đổi

a)

tiền lương cân bằng tăng lượng lao động cân bằng tăng

b)

tiền lương cân bằng tăng lượng lao động cân bằng giảm

c)

tiền lương cân bằng giảm lượng lao động cân bằng tăng

d)

tiền lương cân bằng giảm lượng lao động cân bằng giảm

79.

một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm sản xuất Q = 40L - 2L2 .thị trường lao động đầu vào của hãng của cấu trúc cạnh tranh hoàn hảo biết giá bán sản phẩm đầu ra của hãng bằng 2 và mức lương cân bằng trên thị trường lao động là 16 bỏ qua đơn vị tính. lượng lao động tối ưu của hãng bằng

a)

L = 8

b)

L = 10

c)

L = 32

d)

L = 16

80.

yếu tố nào sau đây có thể làm cho đường cầu lao động của một hãng cạnh tranh dịch chuyển

a)

công nghệ sản xuất thay đổi

b)

các phương án đều đúng

c)

cung về các nhân tố sản xuất khác thay đổi

d)

giá hàng

81.

yếu tố nào sau đây có thể làm cho đường cầu lao động của một hãng cạnh tranh dịch chuyển

a)

công nghệ sản xuất thay đổi

b)

các phương án đều đúng

c)

cung về các nhân tố sản xuất khác thay đổi

d)

giá hàng hóa đầu ra thay đổi

82.

trong mô hình cournot sản phẩm của hai hãng trên thị trường nhị quyền được Giả định

a)

có sự khác biệt về hình thức

b)

hoàn toàn giống nhau

c)

có sự khác biệt về chất lượng

d)

không có phương án đúng

83.

một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm sản xuất Q = 40L - 2L2 .thị trường lao động đầu vào của hãng của cấu trúc cạnh tranh hoàn hảo biết giá bán sản phẩm đầu ra của hãng bằng 2. hàm cầu về lao động của hãng có dạng

a)

w = 40 - 2L

b)

w = 80 - 4L

c)

w = 80 - 8L

d)

w = 40 - 4L

84.

kết cục trên thị trường độc quyền nhóm khi các hãng có sự cấu kết và thống nhất hành động giống với thị trường

a)

độc quyền

b)

không đủ thông tin để kết luận

c)

cạnh tranh hoàn hảo

d)

cạnh tranh độc quyền

85.

trong mô hình cạnh tranh giá cả sản phẩm của hai hãng trên thị trường nhị quyền được Giả định

a)

hoàn toàn giống nhau

b)

cao cấp như nhau

c)

chất lượng như nhau

d)

có sự khác biệt nhưng nhìn chung vẫn có thể thay thế cho nhau

86.

giả sử người tiêu dùng dành hết thu nhập của mình để mua hai hàng hóa x và y Nếu giá hàng hóa x và y đều giảm xuống 2 lần trong khi thu nhập Không đổi thì đường ngân sách của người tiêu dùng sẽ

a)

dịch chuyển song song sang trái

b)

xoay ra ngoài với điểm cố định trên trục tung

c)

Dịch Chuyển song song sang phải

d)

xoay vào trong với điểm cố định trên trục tung

87.

Đâu là điểm khác biệt giữa thị trường cạnh tranh độc quyền so với thị trường cạnh tranh hoàn hảo

a)

có nhiều hãng trên thị trường

b)

các hãng gia nhập và rời bỏ thị trường tự do

c)

hãng có lợi nhuận kinh tế bằng 0 trong dài hạn

d)

sản phẩm các hãng có sự khác biệt

88.

điểm giống nhau giữa hãng độc quyền và Hãng cạnh

4 lines
89.

Điểm giống nhau giữa hãng độc quyền và Hãng cạnh tranh độc quyền là

a)

sử dụng đường tổng chi phí để xác định giá bán tối ưu

b)

sử dụng đường chi phí cận biên để xác định giá bán tối ưu

c)

sử dụng đường cầu để xác định giá bán tối ưu

d)

sử dụng đường chi phí trung bình để xác định giá bán tối ưu

90.

Quảng cáo là hành vi phổ biến của các hãng trên thị trường

a)

cạnh tranh độc quyền

b)

độc quyền

c)

cạnh tranh hoàn hảo

d)

độc quyền nhóm

91.

Đối với hãng độc quyền dường doanh thu trung bình AR cũng chính là đường

a)

đường doanh thu cận biên

b)

đường chi phí cận biên

c)

đường cầu thị trường

d)

đường chi phí trung bình

92.

Khi hãng độc quyền thực hiện phân biệt giá hoàn hảo thì

a)

thặng dư tiêu dùng của thị trường nhỏ hơn 0

b)

thặng dư tiêu dùng của thị trường bằng 0

c)

thặng dư tiêu dùng của thị trường lớn hơn 0

d)

thặng dư tiêu dùng của thị trường lớn tối đa

93.

Điều nào sau đây là đúng khi hãng độc quyền tăng lượng sản phẩm làm tăng tổng doanh thu khi hãng độc quyền tăng sản lượng thì chỉ có hiệu ứng sản lượng

a)

hiệu ứng sản lượng lớn hơn hiệu ứng giá

b)

hiệu ứng sản lượng cân bằng với hiệu ứng giá

c)

hiệu ứng sản lượng nhỏ hơn hiệu ứng giá

94.

Khi hãng độc quyền thực hiện phân biệt giá hoàn hảo thì

a)

sản lượng bán ra không thay đổi so với trường hợp bán một giá

b)

sản lượng bán ra lớn hơn mức sản lượng tối ưu theo quan điểm xã hội

c)

sản lượng bán ra nhỏ hơn mức sản lượng tối ưu theo quan điểm xã hội

d)

sản lượng bán ra bằng mức sản lượng tối ưu theo quan điểm xã hội

95.

Hãng độc quyền có hàm chi phí TC = 2Q2 + 4Q + 20. hàm cầu thị trường có dạng P = 100- 4Q. doanh thu tối đa của hãng độc quyền bằng

a)

364

b)

525

c)

625

d)

455

96.

hãng độc quyền có hàm chi phí TC = 2Q2 + 4Q + 20. hàm cầu thị trường có dạng P = 100- 4Q. doanh thu tối đa của hãng độc quyền bằng

a)

364

b)

525

c)

625

d)

455

97.

hãng độc quyền có hàm chi phí TC = 2Q2 + 4Q + 20. hàm cầu thị trường có dạng P = 100 - 4Q. mức sản lượng và giá bán tối ưu theo quan điểm xã hội bằng

a)

Q = 12,5 và p = 50

b)

Q = 8 và p = 68

c)

Q = 10 và p = 60

d)

Q = 12 và p = 52

98.

đối với một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo thì vấn đề nào dưới đây không thể quyết định được

a)

số lượng các yếu tố sản xuất dụng là bao nhiêu

b)

sản xuất như thế nào

c)

bán sản phẩm với giá bao nhiêu

d)

sản xuất bao nhiêu sản phẩm

99.

hãng độc quyền có hàm chi phí TC = 2Q2 + 4Q + 28, hàm cầu thị trường có dạng P = 100 - 4Q. lợi nhuận tối đa của hãng độc quyền bằng

a)

364

b)

625

c)

400

d)

256

100.

trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo khi các doanh nghiệp mới gia nhập vào thị trường làm cầu các yếu tố sản xuất Tăng và giá các yếu tố sản xuất tăng theo chúng ta kết luận Đường cung dài hạn của thị trường là

a)

đường thẳng đứng

b)

đường nằm ngang

c)

đường dốc xuống dưới từ trái qua phải

d)

đường dốc lên từ trái qua phải

101.

điều nào sau đây không phải là tính chất của các đường bàng quan

a)

các đường bàng quan của một người tiêu dùng luôn cắt nhau

b)

đường bàng quan luôn dốc xuống từ trái qua phải

c)

đường bàng quan cao hơn được ưa thích hơn

d)

các đường bàng quan của hai người tiêu dùng khác nhau thì cắt nhau

102.

một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có VC = Q2 + 10Q, FC = 100 giá và sản lượng hòa vốn của doanh nghiệp là

a)

không xác định được

b)

Q = 0 p = 10

c)

Q = 10 p = 30

d)

Q = 20 p = 50

103.

đường cung của doanh nghiệp cạnh tranh trong dài hạn là

a)

doanh nghiệp cạnh tranh không có đường cung trong dài hạn

b)

phần đường MC tính từ điểm ACmin trở lên

c)

phần đường MC tính từ điểm MCmin trở lên

d)

phần

104.

ng của doanh nghiệp cạnh tranh trong dài hạn là

a)

doanh nghiệp cạnh tranh không có đường cung trong dài hạn

b)

phần đường MC tính từ điểm ACmin trở lên

c)

phần đường MC tính từ điểm MCmin trở lên

d)

phần đường MC tính từ điểm AVCmin trở lên

105.

một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có VC = Q2 + 10Q. khi giá bán sản phẩm trên thị trường là 50 thì sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp là

a)

Q = 20

b)

Q = 30

c)

Q = 40

d)

Q = 10

106.

Nếu một doanh nghiệp là người chấp nhận giá thì điều nào sau đây đúng

a)

sự thay đổi tổng doanh thu khi bán thêm một đơn vị sản phẩm bằng giá sản phẩm

b)

đường cầu của doanh nghiệp là đường nằm ngang tại giá thị trường

c)

tất cả đều đúng

d)

doanh thu Biên bằng giá sản phẩm

107.

đối với một hãng cạnh tranh hoàn hảo doanh thu Biên sẽ

a)

bằng giá bán và bằng doanh thu trung bình

b)

bằng giá bán nhưng lớn hơn doanh thu trung bình

c)

nhỏ hơn giá bán và doanh thu trung bình

d)

bằng doanh thu trung bình nhưng nhỏ hơn giá bán

108.

khi một doanh nghiệp đang ở quy mô sản xuất có tính kinh tế không đổi theo quy mô thì

a)

đường LAC dốc lên và trùng với đường LFC

b)

đường LAC nằm ngang

c)

đường LAC dốc lên và trùng với đường LMC

d)

đường LAC nằm ngang và trùng với đường LFC

109.

hàm sản xuất được cho như sau Q = 5K1/2 L3/2 .đây là sản xuất thể hiện tính

a)

kinh tế không đổi theo quy mô

b)

không đủ thông tin để kết luận

c)

kinh tế tăng dần theo quy mô

d)

kinh tế giảm dần theo quy mô

110.

trong ngắn hạn khi sản lượng càng lớn thì loại chi phí nào sau đây càng nhỏ

a)

chi phí Biên

b)

chi phí biến đổi trung bình

c)

chi phí cố định trung bình

d)

chi phí trung bình

111.

giả thiết nào sau đây được đề cập đến khi phân tích sở thích của người tiêu dùng

a)

người tiêu dùng luôn thích nhiều hơn ít

b)

sở thích có tính bắc cầu

c)

Sở thích là hoàn chỉnh có nghĩa là có thể so sánh và sắp xếp thứ t

112.

Biểu thức nào dưới đây thể hiện nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp bất kỳ doanh nghiệp hoạt động là thị trường nào

a)

p = MC

b)

MC = MR

c)

MC = MR = AC

d)

MC = MR = AR

113.

Trong mô hình stackelberg về độc quyền nhóm

a)

từng hãng coi sản lượng của đối thủ là cố định

b)

một hãng ra quyết định về mức sản lượng sản xuất của mình trước

c)

hai hãng đưa ra quyết định sản xuất cùng một lúc

d)

hai hãng sản xuất sản phẩm khác nhau

114.

Yếu tố nào sau đây Làm dịch chuyển đường cung lao động của thị trường

a)

giá sản phẩm

b)

cung về các nhân tố sản xuất khác

c)

sự di cư và nhập cư của người lao động

d)

công nghệ sản xuất

115.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên thì

a)

đường ngân sách dịch chuyển song song sang phải

b)

đường ngân sách dịch chuyển song song sang trái

c)

đường bàng quan dịch chuyển song song sang trái

d)

đường bàng quan dịch chuyển song song sang phải

116.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về tỷ lệ thay thế cận biên MRS

a)

là độ dốc của đường ngân sách

b)

thường là một số âm

c)

là độ dốc của đường bàng quan

d)

là tỷ lệ và người tiêu dùng đánh đổi giảm tiêu thụ hàng hóa này tăng tiêu dùng hàng hóa kia mà tổng độ thỏa dụng là không đổi

117.

Trong dài hạn không có loại chi phí nào

a)

chi phí cơ hội

b)

chi phí hiện

c)

chi phí biến đổi

d)

chi phí cố định

118.

Đường cung trong ngắn hạn của hãng cạnh tranh hoàn hảo là đường

a)

chi phí trung bình AC

b)

đường nằm ngang ở mức giá thị trường

c)

phần chi phí cận biên MC nằm trên điểm hòa vốn

d)

phần chi phí cận biên MC nằm trên điểm đóng cửa

119.

Một doanh nghiệp độc quyền đối diện với đường cầu p = 65 - 2q và có chi phí biến đổi VC = Q2 + 5Q. mức sản lượng tối ưu của xã hội là

a)

15

b)

10

c)

7,5

d)

30

120.

Trong ngắn hạn các hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ tạm thời đóng cửa khi

a)

tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí

b)

tổng doanh thu nhỏ hơn chi phí biến đổi

c)

tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí nhưng lớn hơn chi phí biến đổi

d)

tổng doanh thu nhỏ hơn chi phí cố định

121.

Một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có hàm sản xuất 240L - 0,1L2 ,doanh nghiệp có thể bán hết mọi sản phẩm với mức giá hiện hành là 2. giá trị sản phẩm cận biên của lao động là

a)

240 - 0,1L2

b)

240 - 0,2L

c)

240

d)

480 - 0,4L

122.

Đâu không phải là đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo

a)

không có các rào cản gia nhập thị trường

b)

sản phẩm của các hãng là giống nhau

c)

sản phẩm của các Hãng có sự khác biệt

d)

có nhiều hãng cạnh tranh trên thị trường

123.

khi di chuyển dọc theo đường bàng quan thì

a)

số lượng hàng hóa là không đổi

b)

ngân sách tiêu dùng không đổi

c)

độ thỏa dụng biên không đổi

d)

tổng độ thỏa dụng không đổi

124.

Đường cung trong ngắn hạn của hãng cạnh tranh hoàn hảo là đường

a)

đường nằm ngang ở mức giá thị trường

b)

phần chi phí cận biên MC nằm trên điểm đóng cửa

c)

phần chi phí cận biên MC nằm trên điểm hòa vốn

d)

chi phí trung bình AC

125.

đặc điểm cơ bản của doanh nghiệp độc quyền là

a)

doanh nghiệp không được quyền quyết định sản lượng sản xuất

b)

doanh nghiệp là người chấp nhận giá

c)

doanh nghiệp là người quyết định giá

d)

doanh nghiệp không có sức mạnh thị trường

126.

Khi doanh nghiệp độc quyền thực hiện phân biệt giá hoàn hảo thì điều nào sau đây sai :

a)

Lợi nhuận của doanh nghiệp độc quyền tăng lên

b)

Thặng dư của người tiêu dùng bằng 0

c)

Có duy nhất một mức giá bán trên thị trường

d)

Có nhiều mức giá bán trên thị trường

127.

Trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo , đường cung của doanh nghiệp trong ngắn hạn là :

a)

Một phần đường MC lấy từ AVCmin trở lên .

b)

Toàn bộ đường MR

c)

Một phần đường AC lấy từ ACmin trở lên

d)

Một phần đường AVC lấy từ AVCmin trở lên

128.

Một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có hàm tổng chi phí TC = 100q + 50q + 9. Giá và sản lượng đóng cửa sản xuất của doanh nghiệp này là :

a)

P = 50, q = 5

b)

P = 50 , q= 0

c)

P = 0 ; q = 5

d)

P = 5, q = 0

129.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về tỉ lệ thay thế cận biên ( MRS )

a)

Là số lượng của một hàng hoá mà người tiêu dùng có thêm khi tăng mức tiêu dùng hàng hoá khác 1 đơn vị

b)

Luôn là số dương

c)

Giảm dần khi di chuyển dọc theo đường bàng quan xuống phía dưới ( xét theo giá trị tuyệt đối khi đường bàng quan có hình dạng cong lồi vào phía trong so với gốc tọa độ

d)

Luôn bằng với thu nhập của người tiêu dùng

130.

Trong ngắn hạn , khi doanh nghiệp không sản xuất sản phẩm nào thì tổng chi phí ( TC) bằng với đại lượng nào sau đây :

a)

VC

b)

MC

c)

AC

d)

FC

131.

Doanh nghiệp trên thị trường nào không có sức mạnh thị trường ?

(a)