wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược liệu 1

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Tinh dầu thu được cho mùi thơm tự nhiên nhất khi điều chế bằng phương pháp:

a)

Cất kéo hơi nước

b)

Dùng dung môi

c)

Ướp và ép

d)

Cất kéo và ép

2.

Lanolin có đặc điểm sau:

a)

Chất béo từ hạt Thầu dầu

b)

Cerid và acylglycerol dạng sệt

c)

Làm tá dược thuốc dạng lỏng

d)

Màu vàng, độ chảy 50 - 60 oC

3.

Saponin còn gọi là saponosid, được xếp vào nhóm glycosid.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Dùng quá liều glycosid tim gây nôn, chảy nước bọt, tiêu chảy.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Phần "đường" trong cấu trúc của glycosid có đặc điểm:

a)

Ảnh hưởng nhiều đến tác dụng của glycosid

b)

Cùng một aglycol, đường khác nhau thì glycosid giống nhau

c)

Tuỳ theo cấu hình ở C-1 của đườ

d)

Phần đường luôn luôn có glucose ở cuối mạch

6.

Dược liệu có thể là tất cả các bộ phận của cây hoặc con thuốc hoặc chỉ là:

a)

Một bộ phận

b)

Một hay vài bộ phận

c)

Dịch chiết

d)

Thành phẩm

7.

Các nhóm flavonoid, coumarin, anthranoid là cách phân loại glycosid dựa vào:

a)

Phần đường

b)

Dây nối với phần đường

c)

Khung genin

d)

Sự phân bố trong thiên nhiên

8.

Tinh dầu nào sau đây không có mùi thơm:

a)

Tinh dầu Giun

b)

Tinh dầu Quế́

c)

Tinh dầu Đinh hương

d)

Tinh dầu Bạc hà

9.

Hồng hoa, kim ngân hoa làm thuốc điều kinh, chữa bế kinh, kinh nguyệt xấu.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Cánh kiến đỏ có nguồn gốc từ thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Tên và họ khoa học của cây Thổ hoàng liên là:

a)

Thalictrum foliolosum DC. , Ranunculaceae

b)

Thalictrum palmatum DC. , Ranunculaceae

c)

Thalictrum foliolosum DC. , Polygonaceae

d)

Thalictrum recina DC., Polyponaceae

12.

Eugenol trong tinh dầu nụ hoa đinh hương dùng làm thuốc gây tê trong nha khoa.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Điều chế "dầu thầu dầu" dùng làm thuốc như sau:

a)

Lấy quả, ép nóng để lấy dầu

b)

Lấy hạt, ép nguội để lấy dầu

c)

Lấy lá và thân ép lấy dầu

d)

Lấy rễ cây ép nguội lấy dầu

14.

Theo Hegnauer (1966), có thể xem như không có alkaloid trong dược liệu khi hàm lượng alkaloid nhỏ hơn:

a)

0,1%

b)

0,01%

c)

0,001%

d)

0,0001%

15.

Các acid béo no thường có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn các acid béo chưa no.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Sáp ong trắng đem phơi nắng ta sẽ thu được sáp ong vàng.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Phương pháp tốt nhất để chiết xuất glycosid tim từ dược liệu là:

a)

Hầm

b)

Ngâm lạnh

c)

Hãm

d)

Ngấm kiệt

18.

Đa số các alkaloid trong cấu trúc không có các nguyên tố oxy thì ở thể lỏng, bền với nhiệt và có thể cất kéo theo hơi nước.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Xuyên tâm liên, sài đất chữa dị ứng, mụn nhọt.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Tên và họ khoa học của cây dừa cạn là Catharanthus roseus (L.) G. Don. Apocynaceae.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Hàm lượng alkaloid toàn phần trong phụ tử trên 0.60% (tính theo aconitin).

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Carbohydrat là có vài trò như thế nào đối với thực vật:

a)

A. Dự trữ dinh dưỡng

b)

B. Tổng hợp các chất

c)

C. Trao đổi các chất

d)

D. Tích trữ năng lượng

23.

Tinh bột được giữ lại trong lá thường không quá 1-5%.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

24.

Ngoài công dụng chữa đau dạ dày do thừa acid dịch vị, vị thuốc cửu khổng còn dùng để chữa:

a)

A. Viêm khớp, đau nhức

b)

B. Phù thũng, bí tiểu

c)

C. Đau mắt, kéo màng

d)

D. Thổ huyết, chảy máu cam

25.

Phương pháp định lượng phenol trong tinh dầu dựa trên nguyên tắc: phenol tác dụng với acid, tạo sản phẩm phenolat.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

26.

Bộ sách "Nam dược thần hiệu" là của tác giả:

a)

A. Lê Hữu Trác

b)

B. Nguyễn Bá Tĩnh

c)

C. Đỗ Tất Lợi

d)

D. Phạm Hoàng Hộ

27.

Dược liệu chứa tinh dầu có thành phần chính là các monoterpen:

a)

A. Quýt, bạc hà

b)

B. Gừng, đinh hương

c)

C. Hoắc hương, hương nhu

d)

D. Đại hồi, thanh cao

28.

Tác dụng chính của các glycosid do phần nào quyết định:

a)

A. Phần đường

b)

B. Phần glycon

c)

C. Phần aglycon

d)

D. Loại đường

29.

Alkaloid trong nhân hạt cau luôn ở dạng liên kết với tanin.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

30.

Phần aglycon của glycosid tim gồm mấy phần:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

31.

Glycosid còn được gọi là heterosid.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Cấu trúc của glycosid sau đây thuộc nhóm nào:

a)

C-glycosid

b)

O-glycosid

c)

N-glycosid

d)

S-glycosid

33.

Coumarin có cấu trúc C6- C3 là những dẫn chất của:

a)

α - pyron

b)

β - pyron

c)

γ - pyron

d)

α và β pyron

34.

Để không gây kích ứng tiêu hóa và có tác dụng nhuận tẩy khi uống, anthranoid phải tồn tại ở:

a)

Dạng khử

b)

Dạng oxy hóa

c)

Dạng glycosid

d)

Dạng tự do

35.

Trong định tính alkaloid thì phản ứng tạo màu dùng để xác định:

a)

Sự có mặt của alkaloid

b)

Tên alkaloid

c)

Khung alkaloid

d)

Dị vòng của alkaloid

36.

Dầu thầu dầu có đặc điểm:

a)

Là chất ép từ quả cây Thầu dầu

b)

Bản chất là acylglycerol của acid ricinoleic

c)

Làm tá dược thuốc mỡ

d)

Xếp vào nhóm cerid

37.

Bộ phận dùng của vị thuốc thổ hoàng liên là rễ.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Tinh bột được giữ lại trong các bộ phận của cây với hàm lượng từ 20-70%.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Ong mật có tên khoa học là:

a)

Apis mellifera L.

b)

Apis dorsata L.

c)

Apis florea Fabr.

d)

Apis indica L.

40.

Phản ứng Bornträeger để phân biệt 2 loại antraquinon, nếu là nhóm nhuận tẩy sẽ xuất hiện màu:

a)

Tím

b)

Xanh

c)

Nâu

d)

Đỏ

41.

Dược liệu chứa tinh dầu có thành phần chính là các dẫn chất có nhân thơm:

a)

Quýt, bạc hà

b)

Gừng, chanh

c)

Đại hồi, hương nhu

d)

Gừng, hoắc hương

42.

Dược liệu chứa thành phần chủ yếu là palmatin gồm:

a)

Hoàng bá, hoàng liên gai

b)

Vàng đắng, hoàng đằng

c)

Hoàng đằng, thổ hoàng liên

d)

Hoàng bá, hoàng đằng

43.

Dược điển Việt Nam IV qui định hàm lượng cineol trong tinh dầu tràm không được dưới 40%.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Tên và họ khoa học của Xạ can là Belamcanda chinensis Lem., Iridaceae.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Một trong những ưu điểm của phương pháp "phơi dược liệu" là:

a)

Sử dụng ánh nắng tự nhiên

b)

Bị động bởi thời tiết

c)

Hoạt chất luôn bền vững

d)

Đơn giản, ít tốn kém

46.

Điều chế tinh dầu bằng phương pháp nào có dụng cụ đơn giản, ít tốn kém nhất:

a)

Cất kéo hơi nước

b)

Dùng dung môi

c)

Ướp và ép

d)

Cất kéo và ép

47.

Artemisinin trong cây Thanh cao hoa vàng có đặc điểm sau:

a)

Bay hơi ở nhiệt độ thường

b)

Không cất kéo được bằng hơi nước

c)

Chiết xuất được bằng cất kéo hơi nước

d)

Được coi là tinh dầu chính danh

48.

Thổ hoàng liên, hoàng đằng, ma hoàng đều chữa lỵ trực khuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Saponin làm giảm sức căng bề mặt tạo điều kiện phát huy tác dụng của thuốc.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Tác dụng an thần gây ngủ của Lạc tiên và Liên tâm do chất nào quyết định:

a)

Arecolin, nuciferin

b)

Palmatin, dioscin

c)

Harmin, nuciferin

d)

Berberin, rotundin

51.

Lanolin phối hợp với vaselin được dùng làm tá dược thuốc mỡ do dễ hấp thu qua da.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Để định tính tinh bột chỉ cần cho tác dụng với dung dịch iod trong nước, tinh bột sẽ có màu xanh đen.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Nhiệt độ sôi của tinh dầu thường cao hơn các cấu tử thành phần.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Cấu trúc alkaloid sau đây có khung cơ bản là:

a)

Quinolizidin

b)

Indolin

c)

Pyrrolizidin

d)

Tropan

55.

Dựa vào thành phần alcol có thể chia lipid thành bao nhiêu nhóm:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Bộ phận dùng làm thuốc của vị thuốc đại hoàng, thổ hoàng liên là rễ.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Cây thảo, cao khoảng 40cm, lá kép có 7 lá chét, mọc vòng, phiến hính mác, mép khía răng cưa nhỏ. Đây là đặc điểm của cây:

a)

Bồ kết

b)

Nhân sâm

c)

Tam thất

d)

Thiên môn

58.

Theo DĐVN I, đơn vị Mèo trong đánh giá glycosid tim là:

a)

Liều tối đa làm cho tim mèo ngừng đập

b)

Tính theo đơn vị "gam" thể trọng

c)

Liều tối thiểu làm cho tim mèo ngừng đập

d)

Liều tối thiểu làm cho mèo chết đa số

59.

Alkaloid là harmin trong cây lạc tiên có khung cơ bản là indol.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Tinh bột được giữ lại trong các bộ phận của cây với hàm lượng từ:

a)

20-70%

b)

10-70%

c)

2-70%

d)

5-70%

61.

Trong vị thuốc thân rễ Đại hoàng có 2 nhóm hoạt chất có tác dụng trái ngược nhau là:

a)

Anthranoid và flavonoid

b)

Anthranoid và albumin

c)

Anthranoid và tanin

d)

Anthranoid và alcaloid

62.

Ngoài tác dụng trung hòa acid dịch vị, mai mực còn có tác dụng cầm máu.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Các acid béo chưa no hay gặp nhất trong dầu mỡ thực vật là:

a)

Acid myristic, acid linolenic

b)

Acid oleic, acid linoleic

c)

Acid linoleic, acid palmitic

d)

Acid myristic, acid palmitic

64.

Để chiết xuất flavonoid trong dược liệu, dung môi sử dụng là:

a)

Chỉ dùng duy nhất là ethanol

b)

Dung môi phân cực tùy loại

c)

Chỉ dùng nước

d)

Dung môi kém phân cực

65.

Trong cấu trúc của alkaloid, nitơ có sinh nguyên từ acid amin và nằm ở dị vòng thì được xếp vào nhóm:

a)

Alkaloid thực

b)

Pseudo-alkaloid

c)

Proto-alkaloid

d)

Alkaloid giả

66.

Đặc điểm thực vật của cây Dừa cạn:

a)

Cây thảo, lá mọc đối, chéo chữ thập

b)

Cây thảo, lá mọc cách, khía răng cưa

c)

Cây bụi, lá mọc cách, chéo chữ thập

d)

Cây thảo, lá mọc đối, khía răng cưa

67.

Công dụng chính của vị thuốc Thán kinh giới là:

a)

Chữa cảm sốt, nhức đầu

b)

Chữa chảy máu cam, nôn ra máu

c)

Chữa cảm lạnh, nhức đầu

d)

Chữa phù thũng, bí tiểu

68.

Định lượng nhóm aldehyd và ceton trong tinh dầu, dùng 2,4 dinitrophenyl hydrazin là phương pháp:

a)

Acid-base

b)

So màu

c)

Định lượng thừa trừ

d)

Chuẩn độ điện thế

69.

Camphor trong cây long não có tác dụng kích thích thần kinh trung ương, kích thích tim và hệ thống hô hấp.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

70.

Khi sự thủy phân xảy ra thì độ nhớt của dung dịch hồ tinh bột:

a)

A. Tăng dần, khả năng khử tăng lên

b)

B. Tăng dần, khả năng khử giảm xuống

c)

C. Giảm dần, khả năng khử giảm xuống

d)

D. Giảm dần, khả năng khử tăng lên

71.

Anthranoid dạng tự do và dạng glycosid đều có đặc điểm:

a)

A. Dễ tan trong dung dịch kiềm

b)

B. Khó tan trong nước nóng, bền với nhiệt

c)

C. Dễ tan trong dung dịch acid

d)

D. Kém tan trong cồn cao độ

72.

Đặc điểm thực vật cây Lạc tiên:

a)

A. Dây leo bằng tua cuốn, lá hình tim, chia 3 thùy, hoa mẫu 5

b)

B. Dây leo bằng tua cuốn, lá hình tròn, chia 3 thùy, hoa mẫu 5

c)

C. Dây leo bằng thân cuốn, lá hình tim, phiến nguyên, hoa mẫu 5

d)

D. Dây leo bằng thân cuốn, lá hình tròn, phiến nguyên, hoa mẫu 5

73.

"Nhựa dầu" có chứa một lượng đáng kể acid benzoic và acid cinnamic là:

a)

A. Chính tên

b)

B. Bôm

c)

C. Nhựa dầu

d)

D. Gôm nhựa

74.

Trong chiết xuất alkaloid, dung môi cồn-acid thường được dùng để chiết xuất:

a)

A. Dạng muối

b)

B. Dạng base

c)

C. Dạng alkaloid-glycosid

d)

D. Dạng kết hợp với tanin

75.

Tinh bột được xếp vào nhóm nào:

a)

A. Polysaccharid

b)

B. Amylopectin

c)

C. Monosaccharid

d)

D. Olygosaccharid

76.

Chảy máu, thiếu máu, phụ nữ sau khi sinh yếu mệt là công dụng của:

a)

A. Bồ kết

b)

B. Nhân sâm

c)

C. Tam thất

d)

D. Thiên môn

77.

Tác dụng dược lý của nước sắc Bạch chỉ:

a)

A. Hạ sốt, kháng viêm mạnh

b)

B. Liều nhỏ làm hạ huyết áp

c)

B. Liều cao có thể gây co giật

d)

D. Co động mạch vành

78.

Cấu trúc của glycosid sau đây thuộc nhóm nào:

a)

A. C-glycosid

b)

b. O-glycosid

c)

C. N-glycosid

d)

D. S-glycosid