Font size
WorksheetsCâu hỏi về ECG
Total questions: 94
Worksheet time: 47mins
Ngoại tâm thu nhĩ thể hiện qua ECG như thế nào?
Phức bộ QRS đến sớm
Phức bộ QRS không biến dạng
Có loạn nhịp
Gồm cả 3 ý
Sóng T cao, nhọn và đối xứng có thể gặp trong trường hợp:
Thiếu máu cục bộ cơ tim
Cường phế vị
Rối loạn điện giải (tăng K+)
Tất cả đều đúng
Dấu hiệu ECG nào sau đây cảnh báo nguy cơ rung thất
Rung nhĩ
Ngoại tâm thu trên thất
Ngoại tâm thu trên thất trên sóng T
Tất cả đều đúng
Đặc điểm trên ECG KHÔNG thể hiện tăng gánh nhĩ trái ?
Thời gian khử cực sóng P kéo dài
Sóng P thường có 2 đỉnh
Sóng P tăng cao trên 2,5mm
Trục sóng P chuyển trái
Thì tâm thu nằm trong khoảng vào của bản ghi ECG
Khoảng PQ
Khoảng QRS
Khoảng QT
Khoảng RR
Bình thường sóng T cùng chiều với sóng nào
Sóng Q
Sóng R
Sóng S
Không cùng chiều sóng nào
Thời khoảng (interval) dẫn truyền PQ là?
Thời gian dẫn truyền từ nút xoang đến cơ tâm thất
Thời gian dẫn truyền từ nút xoang đến nút nhĩ thất
Thời gian dẫn truyền từ cơ tâm nhĩ đến cơ tâm thất
Thời gian khử cực của tâm thất
Sóng T là sóng gì :
Khử cực hai tâm thất
Tái cực nhanh tâm thất
Khử cực hai tâm nhĩ
Tái cực chậm tâm thất
Trên ECG, nhồi máu cơ tim thể hiện qua điều gì?
ST chênh lên
ST chênh xuống
Sóng Q sâu và rộng
Đoạn PR ngắn
Bản ghi ECG bình thường thì sóng T:
Sóng T là sóng khử cực của tâm thất
Sóng T là sóng tái cực của tâm thất
Biên độ sóng T cao hơn sóng R
Sóng T cao, nhọn, cân xứng
Trục điện tim bình thường nằm trong khoảng
0 đến 90 độ
90 đến 180 độ
0 đến -90 độ
-90 độ đến 180 độ
Đặc điểm rung nhĩ:
Không có sóng P
Có sóng f nhỏ, không đều
QRS ít thay đổi
Tất cả đều đúng
Tiêu chuẩn chẩn đoán Block nhĩ thất độ 1 là gì ?
Khoảng PR dài > 0,02
Khoảng PR dài > 0,2
Khoảng PR dài > 0,04
Khoảng PR dài > 0,4
Thành phần ECG sau được sử dụng để đánh giá nồng độ canxi máu
Sóng P
Phức bộ QRS
Đoạn PR
Khoảng QT
Đặc điểm ECG tăng gánh nhĩ phải:
Chủ yếu ở DII, DIII, aVF
Biên độ sóng P tăng
Trục sóng P lệch phải
Tất cả đều đúng
Ở Block nhánh phải phức bộ QRS ở V1 có dạng như thế nào?
qRS hoặc chữ W
rSR’ hoặc chữ M
rS hoặc QS
r SR’ hoặc chữ W
Mô tả sau đây: có nhịp đến sớm, nghỉ bù hoàn toàn, không có P, QRS dãn rộng có thể chẩn đoán:
Không phải ngoại tâm thu
Ngoại tâm thu nhĩ
Ngoại tâm thu thất
Ngoại tâm thu bộ nối
Quan sát phức bộ QRS ở một ECG bình thường, hãy chọn câu sai:
Sóng R tăng biên độ dần từ V1 đến V5, V6
Sóng S giảm biên độ dần từ V1, V2 đến V6
Khoảng QRS bình thường trên 0,12s
Sóng R ưu thế ở DI, DII, DIII
Tình trạng hạ kali máu thể hiện trên ECG qua :
Sóng T cao, nhọn và cân xứng
Xuất hiện sóng U lớn
Phức bộ QRS dãn rộng
Khoảng PR kéo dài
Bệnh nhân tăng kali máu thì thay đổi trên ECG là ?
Sóng T cao, nhọn
Phức bộ QRS dãn
Khoảng PR dài ra
Gồm cả 3 ý
Khoảng PR được tính từ
Tính từ cuối sóng P đến đầu phức bộ QRS
Tính từ đầu sóng P đến đầu phức bộ QRS
Tính từ đầu sóng P đến cuối phức bộ QRS
Tính từ cuối sóng P đến cuối phức bộ QRS
Đâu là 6 chuyển đạo ngoại vi trong ECG
DI, DII, DIII, aVR, aVF, aVE
DI, DII, DIII, aVR, aVF, aVL
DI, DII, DIII, V1, V2, V3
V1, V2, V3, V4, V5, V6
Bản ghi ECG bình thường, hãy chọn câu sai về nhịp xoang
Đủ phức bộ P-QRS-T
Thời khoảng PQ dài hơn 0,12s
Không cần có sóng P
Thời khoảng PQ 0,12-0,20s
Khi nào nghi ngờ đặt lẫn điện cực tay phải và tay trái
Sóng P dương ở D I
Sóng P dương ở DII
Sóng P dương ở D III
Sóng P dương ở aVR
Dấu hiệu của hội chứng Brugada type 1?
Điểm J chênh lên >2mm; Đoạn ST cong lên rồi di dốc xuống; sóng T âm.
Điểm J chênh lên >2mm; Đoạn ST cong lõm xuống rồi đi dốc lên rõ; sóng T âm hoặc 2 pha
Điểm J chênh lên >2mm; Đoạn ST cong lõm xuống rồi hơi dốc lê
Bình thường tế bào phát nhịp ở vị trí nào giữ quyền chủ nhịp
Nút xoang
Nút nhĩ thất
Mạng lưới Purkinje
Cơ tim
Chỉ định nào sau đây KHÔNG phải của ECG ?
Theo dõi bệnh cơ tim dãn
Xác định nhồi máu cơ tim
Xác định thời gian QT
Tìm các khoảng ngừng tim trên 2s
Mỗi ô vuông nhỏ trên giấy ghi EGC bao nhiêu giây
0,04s
0,20s
0,40s
0,02s
Một ECG bình thường, hãy chọn câu sai:
Đoạn ST đẳng điện
Đoạn ST chênh lên tới 1mm
Đoạn ST chênh xuống tới 0,5mm
Đoạn ST chênh xuống tới 1mm
Thời khoảng PQ bình thường là
0,08 - 0,12s
0,12 – 0,20s
0,20 - 0,30s
Dưới 0,08s
Dày thất phải theo tiêu chuẩn Sokolow-Lyon được xác định như sau:
RV2 + SV5 > 1,1mV
RV5 + SV2 > 1,1mV
RV1 + SV5 hoặc V6 >1,1mV
RV2 + SV5 hoặc V6 > 1,1V
Đặc điểm ECG trong block nhánh trái :
Thời gian VAT > 0,05
Trục điện tim tim lệch trái
Tại V6 phức bộ QRS có dạng R lớn, rR’ hoặc RR
Gồm cả 3 ý
Thì tâm thất thu tương ứng trên ECG là
Khoảng PQ
Khoảng QRS-T
Khoảng T-P
Khoảng R-R
Sóng Q có biên độ sâu hơn 3mm và thời khoảng rộng hơn 0,03s là
Biên độ bình thường
Thời khoảng (độ rộng) bình thường
Biên độ và thời khoảng bình thường
Dấu hiệu bất thường
Trên điện tâm đồ, biến đổi của động mạch vành phải được khảo sát trực tiếp những chuyển đạo nào?
D2,D3,aVF
D1, aVL, V5, V6
V1,V2,V4,V5
Tất cả đều sai
Đặc điểm trên ECG thể hiện tăng gánh thất trái ?
Dạng sóng R chiếm ưu thế ở V1, V2
Chỉ số Sokolov - Lyon > 35mm
Dạng sóng S chiếm ưu thế ở V5,V6
Trục lệch phải
Sóng khử cực của tâm nhĩ là sóng nào?
P
R
T
U
Sóng U thường xuất hiện ở đạo trình nào ?
V1 và V4
DI và aVF
DI và DIII
V2 và V3
Xác định trục điện tim bằng đạo trình nào ?
DI và aVF
DI và aVR
DII và DIII
DII và aVF
Sóng P bình thường có biên độ
Không quá 0,5 mm
Không quá 1.5 mm
Không quá 2,5 mm
Không quá 3.5mm
Sóng U thường xuất hiện ở đạo trình nào ?
V1 và V4
DI và aVF
DI và DIII
V2 và V3
Xác định trục điện tim bằng đạo trình nào ?
DI và aVF
DI và aVR
DII và DIII
DII và aVF
Sóng P bình thường có biên đô
Không quá 0,5 mm
Không quá 1.5 mm
Không quá 2,5 mm
Không quá 3.5mm
Phức bộ QRS bình thường có thời khoảng
Dưới 0,12s
0,12 – 0,16s
0,16 – 0,20s
Trên 0,20s
Đặc điểm block nhánh phải trên ECG NGOẠI TRỪ :
Trục lệch trái
Phức bộ QRS dãn > 0,12s
Tại V1 phức bộ QRS có dạng rSR’ hoặc chữ M
Thời gian VAT > 0,05
Khoảng QT kéo dài biểu hiện tình trạng rối loạn sau:
Tăng kali máu.
Hạ kali máu.
Tăng canxi máu.
Giảm canxi máu
Hình siêu âm tim trong hẹp van 2 lá, chọn câu sai
Giãn nhĩ trái
Vận tốc sóng E > 1,3m/s
Vận tốc sóng E <1,3m/s
PHT >100ms
Chọn nhận định đúng về siêu âm tim:
Siêu âm tim cho biết được bất thường về cấu trúc
Siêu âm tim cho biết được bất thường của huyết động
Siêu âm tim có thể đánh giá chức năng tâm thu, tâm trương
Tất cả đều đúng
Công thức Hastle tính diện tích lỗ van 2 lá
220 / ET
220 / PHT
220 / AT
220 / DT
Các kiểu loại siêu âm khi khám siêu âm tim
Siêu âm tim 1 chiều TM
Siêu âm tim 2 chiều 2D
Siêu âm Doppler
Cả 3 ý A, B, C
Đầu dò siêu âm tim
Loại cong ( convex)
Loại thẳng (lincar)
Tối ưu 3.5 MHz cho trẻ em, 5 MHz cho người lớn
Loại Sector 4-8 MHz cho trẻ em, 2-4 MHz cho người lớn
Dấu hiệu hẹp tắc động mạch vành
Cơ tim tăng động
Dày cơ tim
Cơ tim giảm vận động, không vận động
Gồm cả A, B, C
Các vị trí đặt đầu dò trong siêu âm tim 2D?
Cạnh ức trái, mỏm tim, dưới sườn, trên hõm ức
Cạnh ức phải, mỏm tim, dưới sườn, trên hõm ức
Ổ van 3 lá, mỏm tim, hạ sườn trái, dưới mũi ức
Ổ van 2 lá, mỏm tim, hạ sườn phải, dưới mũi ức
Đánh giá những bất thường về vận động ở vùng vách liên thất và thành tim nên tiên hành thăm dò từ:
Mặt cắt từ mỏm
Mặt cắt cạnh ức trục ngang tim
Mặt cắt cạnh ức trục dọc tim
Gồm cả A, B, C
Đánh giá những bất thường về vận động ở vùng vách liên thất và thành tim nên tiên hành thăm dò từ:
Mặt cắt từ mỏm
Mặt cắt cạnh ức trục ngang tim
Mặt cắt cạnh ức trục dọc tim
Gồm cả A, B, C
Hình ảnh quan trọng của siêu âm gan-tim:
Kích thước gan lớn, tăng âm
TM cửa giãn, không thay đổi theo chu kì hô hấp
Kích thước gan lớn, có giãn TM gan và TM chủ dưới
Kích thước gan không lớn, có giãn TM gan và TM chủ dưới
Kiểu siêu âm nào sau đây có vai trò chủ yếu trong chẩn đoán xác định thông liên nhĩ:
Siêu âm TM
Siêu âm Doppler xung
Siêu âm Doppler màu
Siêu âm 2D
Chọn câu đúng về siêu âm Doppler
Khảo sát hình thái, chức năng cũng như huyết động học của tim
Khảo sát giải phẫu của tim
Khảo sát van tim
Tất cả đều sai
Siêu âm tim trong bệnh cơ tim dãn ra thấy các buồng tim giãn và:
Giảm động vùng
Giảm động vách liên thất
Giảm động toàn bộ các thành tim
Giảm động thành trước
Phổ dòng chảy qua van động mạch chủ bình thường
Là phổ dương, 2 pha
Là phổ dương, 1 pha
Là phổ âm, 2 pha
Là phổ âm, 1 pha
Phân suất tống máu thất trái (EF) có ý nghĩa lâm sàng
<84%
<56%
< 40%
< 20%
Đâu là chỉ số chính để đánh giá chức năng tâm thu thất trái trên siêu âm:
LVPWd, LVPWs,
IVSd, IVSs,
EF%, CO
A,B,C đúng
Siêu âm trong hở van động mạch chủ thấy
Dòng chảy từ thất trái vào động mạch chủ
Dòng chảy từ động mạch chủ vào thất trái
Dòng chảy từ nhĩ trái vào thất trái
Dòng chảy từ thất trái vào nhĩ trái
Dấu hiệu nào phù hợp trong bệnh cơ tim thể giãn
Tâm thất trái giãn, thành giảm vận động
Thành tâm thất trái dày, giảm vận động
Tâm thất trái giãn, thành dày, hẹp van động mạch chủ
Gồm cả A, B, C
Đánh giá những bất thường về vận động ở vùng vách liên thất và thành tim nên tiến hành thăm dò từ:
Mặt cắt từ mỏm
Mặt cắt cạnh ức trục ngắn
Mặt cắt cạnh ức trục dài
Tất cả các mặt cắt
Vận tốc dòng chảy qua van 2 lá bình thường:
E > A
E < A
E > 1,3m/s
A > 1,3m/s
Phương pháp thăm dò và đánh giá chức năng tâm trương thường dùng:
Siêu âm tim Doppler
Chụp X-quang
Chụp MRI
Tất cả ý trên
Trong siêu âm tim 2d có các vị trí đặt đầu dò, ngoại trừ:
Mỏm tim
Cạnh ức trái
Trên hõm ức
Qua xương ức
Siêu âm Doppler trong hẹp động mạch ?
Trước hẹp: tăng trở kháng, Sau hẹp: giảm trở kháng.
Trước hẹp: giảm trở kháng, Sau hẹp: tăng trở kháng.
Trước hẹp: tăng vận tốc, Sau hẹp: giảm vận tốc.
Trước hẹp: tăng vận tốc, Sau hẹp: giảm trở kháng.
Trên siêu âm Doppler xung, phổ Doppler động mạch chi dưới khi nghỉ có dạng tăng sức cản ngoại vi với hình ảnh ba pha đặc trưng:
Một đỉnh tâm thu nét và hẹp, bao gồm thành phần tâm thu dốc lên và thành phần cuối tâm thu dốc xuống nhanh.
Một phổ âm đầu tâm trương.
Một sóng dương phản hồi, không hằng định, với một vài dao động phía sau
Gồm cả 3 ý A, B, C
Trường hợp phổ động mạch ngoại vi mất dạng 3 pha điển hình nhưng kháng lực không đổi, nên nghĩ tới ?
Tình trạng trước hẹp
Tình trạng sau hẹp
Xơ vữa động mạch
Suy tim
Siêu âm doppler mạch máu dùng để ?
Xác định chính xác vận tốc dòng máu
Phát hiện dấu hiệu bệnh lý về tim
Tìm ra các vị trí tắc nghẽn
a,b,c đều đúng
Doppler nào nhạy nhất với các dòng có vận tốc thấp ?
Doppler liên tục
Doppler xung
C Doppler mô
Doppler năng lượng
Trên một động mạch chủ bụng bình thường, thuật ngữ hồi âm trong lòng mạch ghi nhận được là?
Tăng âm
Echo dày
Trống âm
Vô âm
Siêu âm Doppler hệ tĩnh mạch chi dưới nhằm:
Chẩn đoán huyết khối tĩnh mạch
Chẩn đoán suy tĩnh mạch
Chẩn đoán suy van tĩnh mạch
Gồm cả 3 ý A, B, C
Siêu âm Doppler hệ tĩnh mạch chi dưới nhằm :
Chẩn đoán huyết khối tĩnh mạch
Chẩn đoán suy tĩnh mạch
Chẩn đoán suy van tĩnh mạch
Gồm cả 3 ý A, B, C
Màu đỏ-xanh trong siêu âm doppler qui định?
Vận tốc dòng chảy của máu.
Dòng chảy của máu về gần hay đi xa đầu dò.
Là cài đặt có thể thay đổi trên máy.
Tất cả câu trên đều đúng
Phổ dòng chảy của ĐM cảnh trong nuôi não là:
Phổ kháng lực thấp
Phổ kháng lực trung bình
Phổ kháng lực cao
Phổ 3 pha
Siêu âm doppler xung (Pulse Doppler) mạch máu dùng để
Xác định vận tốc dòng máu
Xác định vị trí hẹp
Đánh giá mức độ hẹp
Cả 3 ý
Siêu âm doppler mạch máu dùng để ?
Xác định chính xác vận tốc dòng máu
Phát hiện dấu hiệu bệnh lý về tim
Tìm ra các vị trí tắc nghẽn
Gồm 3 ý A, B, C
Trong siêu âm Doppler dòng máu chảy hướng tới đầu dò được qui ước màu gì ?
Xanh
Vàng
Đỏ
Trắng
Trường hợp phổ động mạch ngoại vi mất dạng 3 pha điển hình nhưng kháng lực không đổi, nên nghĩ tới ?
Tình trạng sau hẹp
Tình trạng trước hẹp
Xơ vữa động mạch
Suy tim
Trong phương trình Doppler vận tốc vật chuyển động tỉ lệ thuận với ?
Tần số phát
Mức độ chênh lệch tần số Doppler
Chênh lệch tần số phát
Góc của tia phát ra và vật
Câu nào sau đây sai trong siêu âm doppler động mạch cảnh?
Kiểm tra tính chất mảng xơ vữa
Bên trong mảng xơ vữa có ổ loét thành không
Xác định trường hợp nhồi máu cơ tim
Xác định mức độ tắc và hẹp ĐM cảnh hoàn toàn hay không hoàn toàn
Câu nào sau đây sai trong siêu âm doppler động mạch cảnh?
Kiểm tra tính chất mảng xơ vữa
Bên trong mảng xơ vữa có ổ loét thành không
Xác định trường hợp nhồi máu cơ tim
Xác định mức độ tắc và hẹp ĐM cảnh hoàn toàn hay không hoàn toàn
Siêu âm doppler xung (Pulse Doppler) mạch máu dùng để
Xác định vận tốc dòng máu
Xác định vị trí hẹp
Đánh giá mức độ hẹp
Cả 3 ý
Doppler màu (color doppler) có đặc tính nào trong các đặc điểm sau:
Được mã hóa màu từ Doppler liên tục
Được mã hóa màu từ Doppler xung
Màu sắc (đỏ, xanh...) xác định chiều dòng chảy chính xác
Không có thông tin chính xác về tốc độ dòng chảy
Trong phương trình Doppler vận tốc vật chuyển động tỉ lệ thuận với ?
Tần số phát
Mức độ chênh lệch tần số Doppler
Chênh lệch tần số phát
Góc của tia phát ra và vật
Siêu âm Doppler trong hẹp động mạch ?
Trước hẹp: tăng trở kháng, Sau hẹp: giảm trở kháng.
Trước hẹp: giảm trở kháng, Sau hẹp: tăng trở kháng.
Trước hẹp: tăng vận tốc, Sau hẹp: giảm vận tốc.
Trước hẹp: tăng vận tốc, Sau hẹp: giảm trở kháng.
Doppler Xung (pulse doppler) có các đặc tính nào trong các đặc điểm sau:
Đo được vận tốc dòng máu rất lớn
Ghi được tốc độ dòng chảy trung bình qua nhiều điểm
Đầu dò có kết cấu 2 tinh thể: 1 phát sóng và 1 nhận sóng phản hồi liên tục
Kết hợp với siêu âm 2D tạo thành siêu âm Duplex
Màu đỏ-xanh trong siêu âm doppler qui định?
Vận tốc dòng chảy của máu.
Dòng chảy của máu về gần hay đi xa đầu dò.
Là cài đặt có thể thay đổi trên máy.
Tất cả câu trên đều đúng
Siêu âm Doppler hệ tĩnh mạch chi dưới nhằm :
Chẩn đoán huyết khối tĩnh mạch
Chẩn đoán suy tĩnh mạch
Chẩn đoán suy van tĩnh mạch
Gồm cả 3 ý A, B, C
Khi vật được khảo sát tiến gần nguồn phát siêu âm thì tần số sóng phản xạ ?
Không đổi
Giảm đi
Tăng lên
Khi vật được khảo sát tiến gần nguồn phát siêu âm thì tần số sóng phản xạ ?
Không đổi
Giảm đi
Tăng lên
