wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CSVH Part 4

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Phật tại tâm, tâm là niết bàn, là Phật là quan niệm của tông phái nào?

a)

Thiền tông

b)

Tịnh độ tông

c)

Bắc tông

d)

Mật tông

2.

Trong văn hóa Việt Nam truyền thống, từ Bụt dùng để chỉ

a)

Tiên thánh

b)

Phật

c)

Đạo sĩ

d)

Cả A và B

3.

"Quần lá tọa" xưa là một loại quần

a)

Dáng lòe xòe như lá tọa (một loại lá rừng)

b)

Dệt bằng tơ lấy từ lá tọa (một loại lá rừng)

c)

Khi mặc buông lưng quần ra ngoài dây buộc

d)

Có miếng hình lá để che trước và lót sau khi ngồi

4.

"Áo mớ ba mớ bảy" của phụ nữ Việt Nam xưa là

a)

Một loại áo mặc trong lúc đi làm

b)

Một loại áo mặc trong lúc đi lễ hội

c)

Một cách mặc áo trong lúc đi làm

d)

Một cách mặc áo trong lúc đi lễ hội

5.

Tứ ân (ơn) trong đạo Phật giáo Hòa Hảo gồm

a)

Ơn Phật, Ơn Trời, Ơn Đất, Ơn Người

b)

Ơn tổ tiên cha mẹ, Ơn đất nước, Ơn tam bảo, Ơn đồng bào và nhân loại

c)

Ơn cha, Ơn mẹ, Ơn thầy, Ơn đồng bào

d)

Cả 3 đáp án đều sai

6.

Bạn hãy cho biết thuật ngữ văn hóa chúng ta sử dụng ngày nay có nguồn gốc từ đâu

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Đông Nam Á

d)

Phương Tây

7.

Totem là tín ngưỡng con người nhằm giải thích về điều gì?

a)

Nguồn gốc sự ra đời của mình

b)

Sự sống và cái chết

c)

Sự huyền bí của vũ trụ

d)

Sức mạnh của lực lượng siêu nhiên

8.

Phong trào nào đánh dấu sự chuyển biến tư tưởng của các nhà Nho Việt Nam giai đoạn 1858 - 1945?

a)

Đông Du

b)

Duy Tân

c)

Cần Vương

d)

Đông Kinh Nghĩa Thục

9.

Những tờ báo bằng chữ Quốc ngữ như Đăng cổ tùng thư, Hữu thanh, Thực nghiệp dân báo, Nam phong, Trung Bắc tân văn được xuất bản ở đâu?

a)

Sài Gòn

b)

Hà Nội

c)

Đà Lạt

d)

Huế

10.

Đầu thế kỷ XX, Hải Phòng trở thành hải cảng lớn thứ mấy ở Đông Dương?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ tư

c)

Thứ hai

d)

Thứ ba

11.

Chủ trương khoán hộ được thực hiện đại trà từ năm nào?

a)

Sau năm 1990

b)

Sau năm 1984

c)

Sau năm 1985

d)

Sau năm 1976

12.

Lý do mà người Pháp đưa ra nhằm biện hộ cho việc xâm lược nước ta là gì?

a)

Triều đình Huế không cho người Pháp vào nước ta.

b)

Triều đình Huế cấm không cho dạy tiếng Pháp.

c)

Triều đình Huế cấm truyền Kitô giáo ở Việt Nam.

d)

Triều đình Huế ngược đãi các giáo sĩ và cự tuyệt không nhận quốc thư của Pháp đòi tự do buôn bán.

13.

35 là con số chỉ số sản phẩm ở lĩnh vực gì trong giai đoạn 1945 - 1954?

a)

Số sách bằng chữ Quốc ngữ được xuất bản

b)

Số phim thời sự tài liệu

c)

Số đoàn văn công được thành lập

d)

Số tờ báo bằng chữ Quốc ngữ được xuất bản

14.

"Công nhận chủ quyền của Pháp ở cả Lục tỉnh, thay đổi những chính sách với đạo Thiên chúa, mở cửa cho người Pháp tự do buôn bán" là những nội dung chủ yếu trong hiệp ước (hòa ước) nào mà triều Nguyễn đã ký với thực dân Pháp?

a)

Hiệp ước Nhâm Tuất (1862)

b)

Hiệp ước Hác măng - Quý Mùi (1883)

c)

Hòa ước Giáp Thân- Patơnốt (1884)

d)

Hiệp ước Giáp Tuất (1874)

15.

Họa sĩ nào được các nhà nghiên cứu đánh giá là người tiên phong tạo ra khuynh hướng nghệ thuật cho hội họa Việt Nam và nổi tiếng với những bức tranh với chất liệu sơn mài?

a)

Tô Ngọc Vân

b)

Bùi Xuân Phái

c)

Nguyễn Gia Trí

d)

Trần Văn Cẩn

16.

Tuyến đường nào được hoàn thành và đưa vào sử dụng vào năm 1936?

a)

Tuyến Sài Gòn - Mỹ Tho

b)

Tuyến Đà Lạt - Sài Gòn

c)

Tuyến Phủ Lạng Thương - Lạng Sơn

d)

Tuyến Hà Nội - Sài Gòn

17.

Loại hình vận tải nào được người Pháp chú trọng đầu tư phát triển để phục vụ cho cuộc khai thác thuộc địa tại Việt Nam?

a)

Đường bộ

b)

Đường hàng không

c)

Đường sắt

d)

Đường thủy

18.

Báo chí ra đời ở đâu đầu tiên?

a)

Hà Nội

b)

Huế

c)

Sài Gòn

d)

Đà Nẵng

19.

Người Pháp duy trì tổ chức làng xã (cơ cấu xã hội cơ sở) khi xâm lược nước ta nhằm mục đích chính là gì?

a)

Dễ quản lý dân cư

b)

Phát triển nông nghiệp ở địa phương

c)

Sử dụng bộ máy kỳ hào phong kiến để làm các công việc cho chính quyền thuộc địa

d)

Làm cơ sở dạy tiếng Việt cho người Pháp

20.

Nguyên tắc nào sau đây không được Đảng ta đưa ra trong "Đề cương về cách mạng văn hóa Việt Nam"?

a)

Hiện đại hóa

b)

Dân tộc hóa

c)

Đại chúng hóa

d)

Khoa học hóa

21.

Chế độ thi cử bằng chữ Hán chấm dứt ở Bắc Kỳ vào năm nào?

a)

1915

b)

1917

c)

1919

d)

1918

22.

Văn hóa Việt Nam mang tính chất của không gian văn hóa nào

a)

Lục địa

b)

Hải đảo

c)

Bán đảo

23.

Yếu tố nào không được xem là hằng số tự nhiên của văn hóa Việt Nam

a)

Nước

b)

Đất

c)

Nắng, nóng

d)

Mưa

24.

Hãy cho biết, văn hiến được xem là gì trong mối quan hệ với Văn hóa

a)

Văn hóa vật chất

b)

Văn hóa tinh thần

c)

Đồng nhất với văn minh

d)

Cả văn hóa vật chất và văn hóa tinh thần

25.

Hãy cho biết, văn vật được xem là gì trong mối quan hệ với văn hóa

a)

Văn hóa vật chất

b)

Văn hóa tinh thần

c)

Đồng nhất với văn minh

d)

Cả văn hóa vật chất và văn hóa tinh thần

26.

Khái niệm nào dưới đây được xem là xuất phát từ đô thị

a)

Văn minh

b)

Văn hóa

c)

Văn hiến

d)

Văn vật

27.

Khái niệm nào dưới đây được xem là không mang tính dân tộc

a)

Văn minh

b)

Văn hóa

c)

Văn hiến

d)

Văn vật

28.

Khái niệm nào mang tính đồng đại

a)

Văn minh

b)

Văn hóa

c)

Văn hiến

d)

Văn vật

29.

Nói đến văn hóa, chúng ta nói đến

a)

Sự phát triển

b)

Tính đồng đại

c)

Sự khác biệt

d)

Sự cao thấp

30.

Cách xếp loại nào chưa đúng khi nói về loại hình văn hóa?

a)

Văn hóa trọng tĩnh và văn hóa trọng động

b)

Văn hóa gốc nông nghiệp và văn hóa gốc du mục

c)

Văn hóa gốc hái lượm và văn hóa gốc săn bắn

31.

Quan điểm nào không đúng khi nói về văn hóa Việt Nam

a)

Văn hóa Việt Nam thuộc loại hình văn hóa gốc nông nghiệp trọng tĩnh

b)

Văn hóa Việt Nam thuộc hệ sinh thái phồn tạp

c)

Văn hóa Việt Nam thuộc loại hình văn hóa gốc nông nghiệp trọng động

d)

Văn hóa Việt Nam nằm trong không gian văn hóa Bách Việt

32.

Quan niệm nào không đúng khi nói về mối quan hệ giữa văn hóa Trung Quốc và văn hóa Việt Nam

a)

Văn hóa Việt Nam là tiểu vùng của văn hóa Trung Quốc

b)

Văn hóa Việt Nam là văn hóa nông nghiệp nước, văn hóa Trung Quốc là văn hóa nông nghiệp khô

c)

Sự giống nhau giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa Trung Quốc là cái có sau

d)

Trước thiên niên kỉ thứ nhất TCN, Văn hóa Việt Nam thuộc văn hóa Phương Nam, văn hóa Trung Quốc thuộc văn hóa Phương Bắc

33.

Xét về mặt cội nguồn văn hóa, Việt Nam nằm trên không gian văn hóa nào?

a)

Đông Nam Á

b)

Văn hóa Bách Việt

c)

Địa bàn cư trú của người Indonesia

d)

Đông Á

34.

Đặc tính nào không thấy trong văn hóa Việt Nam

a)

Trọng sức mạnh, trọng tài, trọng nam giới

b)

Trọng tính, trọng đức, trọng nữ giới

c)

Linh hoạt, mềm dẻo trong ứng xử

d)

Tư duy tổng hợp biện chứng

35.

Yếu tố nào chưa đủ trở thành điều kiện của một vùng văn hóa

a)

Ở đó là sự cư trú của một tộc người

b)

Tương đồng về hoàn cảnh tự nhiên

c)

Dân cư sinh sống ở đó có mối quan hệ nguồn gốc và lịch sử

d)

Tương đồng về trình độ phát triển kinh tế

36.

Văn hóa của tộc người nào ảnh hưởng đến văn hóa của vùng văn hóa Việt Bắc

a)

Người Việt (Kinh)

b)

Người Tày - Nùng

c)

Người Thái

d)

Người Chăm

37.

Văn hóa của tộc người nào ảnh hưởng đến văn hóa ở vùng văn hóa (Nam) Trung Bộ

a)

Người Việt (Kinh)

b)

Người Tày - Nùng

c)

Người Khơme

d)

Người Chăm

38.

Văn hóa của tộc người nào ảnh hưởng đến văn hóa ở vùng văn hóa Nam Bộ

a)

Người Việt (Kinh)

b)

Người Tày - Nùng

c)

Người Khơme

d)

Người Chăm

39.

Hát then là nét trội trong văn hóa của tộc người nào

a)

Tày - Nùng

b)

Mông - Dao

c)

Thái

d)

Mường

40.

Nghi thức nào là nghi thức điển hình của cư dân vùng Nam Trung Bộ

a)

Thờ cá Ông

b)

Thờ Mẫu

c)

Thờ Vua Tổ

d)

Thờ Anh Hùng Dân tộc

41.

Tiểu vùng văn hóa nào là nơi mở đầu cho sự giao lưu văn hóa Việt - Chăm?

a)

Xứ Thanh

b)

Xứ Nghệ

c)

Xứ Huế

d)

Xứ Quảng

42.

Hát xoan là nét trội trong văn hóa của tiểu vùng văn hóa nào

a)

Xứ Đoài

b)

Xứ Lạng

c)

Xứ Huế

d)

Xứ Thanh

43.

Lễ hội Lồng tồng + Điệu hát quan làng là lễ hội của tộc người nào

a)

Tày

b)

Mường

c)

Thái

d)

Mông

44.

Tục cướp vợ + Múa khèn là phong tục của người nào

a)

Tày

b)

Dao

c)

Thái

d)

Mông

45.

Tộc người nào thường sống ở hệ sinh thái dẻo cao vùng Tây Bắc

a)

Tày - Thái

b)

Lào - Lự

c)

Mường

d)

Mông - Dao

46.

Hát bài chòi là nét trội của tiểu vùng văn hóa nào

a)

Xứ Huế

b)

Xứ Nghệ

c)

Xứ Quảng

d)

Xứ Thanh

47.

Hát bội là nét trội của vùng văn hóa nào?

a)

Miền Bắc

b)

Miền Trung

c)

Miền Nam

48.

Ngôi nhà tường trình là hình ảnh kiến trúc của cư dân vùng văn hóa nào?

a)

Việt Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Nam Bộ

49.

Đâu là hình ảnh Kiến trúc tiêu biểu của người Thái ở Tây Bắc

a)

Nhà Tường trình

b)

Nhà dải

c)

Nhà Khứ tháng/đay khiên

d)

Nhà rường

50.

Đâu là hình ảnh Kiến trúc tiêu biểu của người Ê đê ở Tây Nguyên

a)

Nhà Tường trình

b)

Nhà dải

c)

Nhà Khứ tháng/đay khiên

d)

Nhà rường

51.

Nhà rường (nhà rội) là hình ảnh kiến trúc tiêu biểu của vùng văn hóa nào

a)

Việt Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Nam bộ/Huế

52.

Hình ảnh kiến trúc tiêu biểu của cư dân Việt Bắc

a)

Nhà nổi trên mặt nước

b)

Nhà nửa sàn nửa đất

c)

Những nếp nhà sàn nằm trải dài theo thung lũng

d)

Nhà vườn

53.

Đờn ca tài tử là nét trội của vùng văn hóa nào

a)

Việt Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Nam bộ

54.

Khi nói đến nghĩa khí là nói đến người dân ở vùng văn hóa nào:

a)

Việt Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Nam bộ

55.

Sự hỗn dung văn hóa của các tộc người: Việt, Chăm, Khơ me, Hoa tạo thành đặc trưng của vùng văn hóa nào

a)

Trung Trung bộ

b)

Nam Trung bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Nam bộ

56.

"Xa rừng nhạt biển" là yếu tố đặc trưng của vùng văn hóa nào

a)

Bắc Bộ

b)

Trung Trung bộ

c)

Nam Trung bộ

d)

Nam Bộ

57.

Không gian văn hóa phương Bắc cổ đại thuộc vùng

a)

Lưu vực sông Hoàng Hà

b)

Lưu vực sông Mê Kông

c)

Lưu vực sông Dương Tử

d)

Lưu vực sông Hồng, sông Cửu Long

58.

Không gian văn hóa phương Nam (Đông Nam Á) thuộc lưu vực sông

a)

Sông Dương Tử

b)

Sông Hồng, sông Mã

c)

Ven biển miền Trung, đồng bằng sông Cửu Long

d)

Cả A, B, C

59.

Hệ thống "Mương - Phai - Lái - Lịn" là hệ thống tưới tiêu nổi tiếng của văn hóa nông nghiệp thuộc vùng nào?

a)

Văn hóa Nam Bộ

b)

Văn hóa Bắc Bộ

c)

Văn hóa Tây Nguyên

d)

Văn hóa Tây Bắc

60.

Trong đời sống tâm linh, người Tây Bắc coi trọng, tôn thờ

a)

Thần lửa

b)

Thành hoàng

c)

Thổ công

d)

Thần nước

61.

Hình ảnh "con thuồng luồng" trong đời sống tâm linh của người Tây Bắc là biểu tượng của

a)

Thần rắn

b)

Thần rồng

c)

Thần nước

d)

Thần mây

62.

Vải chàm là loại vải được sử rộng rãi ở vùng nào?

a)

Tây Bắc

b)

Việt Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Nam Bộ

63.

Hai truyện thơ nổi tiếng "Tiễn dặn người yêu " và "Tiếng hát làm dâu " tiêu biểu cho vùng văn hóa nào?

a)

Tây Bắc

b)

Tây Nguyên

c)

Việt Bắc

d)

Nam Bộ

64.

Đặc điểm của vùng văn hóa Bắc Bộ là

a)

Văn học dân gian và văn học bác học giữ vai trò quan trọng trong nền văn hóa Việt Nam

b)

Văn hóa Việt với những giai đoạn Đông Sơn, Đại Việt, Việt Nam nối tiếp phát triển

c)

Loại hinh nghệ thuật ca hát dân gian rất đa dạng

d)

Cả A, B, C

65.

Lớp văn hóa bản địa là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào ?

a)

Giai đoạn văn hoá tiền sử và giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc

b)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc và giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

c)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc và giai đoạn văn hóa Đại Việt

d)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt và giai đoạn văn hóa Đại Nam

66.

"Ngôn ngữ truyền miệng trở thành công cụ duy nhất dùng để bảo lưu và chuyển giao văn hoá dân tộc" là đặc điểm của giai đoạn văn hóa nào?

a)

Văn hóa Đại Việt

b)

Văn hóa Đại Nam

c)

Văn hóa chống Bắc thuộc

d)

Văn hóa tiền sử

67.

Chữ Nôm hình thành vào giai đoạn văn hóa

a)

Văn Lang- Âu Lạc

b)

Đầu chống Bắc thuộc

c)

Đầu Đại Việt

d)

Đầu Đại Nam

68.

Văn hóa Việt với những giai đoạn nối tiếp gồm

a)

Đông Sơn - Hòa Bình - Đại Nam - Đại Việt - Việt Nam

b)

Hòa Bình - Đông Sơn - Đại Việt - Việt Nam

c)

Đông Sơn - Đại Việt - Đại Nam - Việt Nam

d)

Đông Sơn - Đại Nam - Đại Việt - Việt Nam

69.

"Chăn nuôi gia súc làm thức ăn, phương tiện chuyên chở hàng hóa, kéo cày" là đăc trưng văn hóa của

a)

Văn hóa Sa Huỳnh

b)

Văn hóa Óc Eo

c)

Văn hóa Đồng Nai

d)

Văn hóa Đông Sơn

70.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Qúa trình phát triển và hình thành của văn hóa Đông Sơn miền Bắc là quá trình hình thành nên cái cốt lõi của người Việt cổ và nhà nước đầu tiên của người Việt cổ.

b)

Qúa trình phát triển và hình thành của văn hóa Đông Sơn miền Nam là quá trình hình thành nên cái cốt lõi của người Việt cổ và nhà nước đầu tiên của người Việt cổ.

c)

Qúa trình phát triển và hình thành của văn hóa Hòa Bình miền Bắc là quá trình hình thành nên cái cốt lõi của người Việt cổ và nhà nước đầu tiên của người Việt cổ.

d)

Qúa trình phát triển và hình thành của văn hóa Núi Đọ miền Bắc là quá trình hình thành nên cái cốt lõi của người Việt cổ và nhà nước đầu tiên của người Việt cổ.

71.

Phong tục đặc trưng của thời kỳ Đông Sơn là

a)

Nhuộm răng

b)

Ăn trầu

c)

Xăm mình

d)

Nhuộm răng, ăn trầu, xăm mình

72.

Chủ thể của văn hóa Đông Sơn là tộc người nào?

a)

Mường

b)

Việt cổ

c)

Chăm

d)

Chru

73.

Vùng văn hóa Tây Bắc là nơi cư trú chủ yếu của tộc người

a)

Thái - Mường

b)

Tày - Nùng

c)

Môn - Khmer

d)

Mèo - Dao

74.

"Trâu gõ mõ, chó leo thang, ăn cơm lam, ngủ mặt sàn" để chỉ lối sinh hoạt của cư dân

a)

Miền núi

b)

Miền biển

c)

Miền đồng bằng

d)

Miền hạ lưu sông lớn

75.

Tiến trình văn hóa thể hiện

a)

Bản lĩnh dân tộc

b)

Dung hóa nhưng cương quyết

c)

Giao lưu văn hóa một cách mạnh mẽ

d)

A và B đúng

76.

Muốn xác định được thuộc tính Âm Dương của một đối tượng nào đó, phải dựa vào

a)

Riêng chính nó

b)

Tiêu chí xem xét

c)

Sự so sánh, đối tượng

d)

A, B, C đều đúng

77.

Giữa Âm và Dương có mối quan hệ

a)

Đối lập, qua lại

b)

Tương đồng

c)

Bổ sung

d)

Cả 3 ý

78.

Chùm các yếu tố nào dưới đây có thuộc tính âm

a)

Ngắn, nhỏ, mềm, mỏng, cao, vuông

b)

Ngắn, nhỏ, tròn, cao, yếu, lạnh

c)

Ngắn, nhỏ, nóng, cao, nhiều

d)

Ngăn, nhỏ, mềm, yếu, lạnh, thấp, ít

79.

Chùm các yếu tố nào dưới đây có thuộc tính dương

a)

Dài, vuông, cao, nhiều, nóng

b)

Dài, vuông, cao, ít, lạnh

c)

Dài, tròn, cao, nhiều, nóng

d)

Dài, tròn, ít, nóng, mạnh

80.

Triết lý âm dương là khái niệm chỉ

a)

Hai mặt đối lập vốn có trong các sự vật, hiện tượng

b)

Hai tố chất cơ bản tạo ra vũ trụ và vạn vật

c)

Quy luật âm dương chuyển hóa

d)

Quy luật âm dương bổ sung cho nhau

81.

Tính biện chứng của triết lý âm dương thể hiện

a)

Quan hệ đối lập

b)

Bình hành

c)

Hỗ căn, tiêu trưởng

d)

A, B, C đều đúng

82.

Quy luật của triết lý âm dương

a)

Quy luật về thành tố

b)

Quy luật về chuyển hóa

c)

Quy luật về quan hệ

d)

A và C đúng

83.

"Âm dương luôn gắn bó mật thiết với nhau và chuyển hóa cho nhau (âm cực sinh dương, dương cực sinh âm) là định nghĩa

a)

Quy luật về thành tố

b)

Quy luật về quan hệ

c)

Ngũ hành

d)

Tam tài

84.

"Không có gì hoàn toàn âm hoặc hoàn toàn dương, trong âm có dương và trong dương có âm" là định nghĩa

a)

Quy luật về thành tố

b)

Quy luật về quan hệ

c)

Ngũ hành

d)

Tam tài

85.

"Trong rủi có may", "Trong phúc có họa", "trong dở có hay" ....là nhận thức về quy luật nào của triết lý âm dương?

a)

Quy luật về thành tố

b)

Quy luật về quan hệ

c)

Quy luật nhân quả

d)

Quy luật chuyển hóa

86.

"Sướng lắm khổ nhiều", "Trèo cao ngã đau", "yêu nhau lắm cắn nhau đau", "Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời"...là nhận thức về quy luật nào của triết lý âm dương?

a)

Quy luật về thành tố

b)

Quy luật về quan hệ

c)

Quy luật nhân quả

d)

Quy luật chuyển hóa

87.

Chính triết lý quân bình âm dương tạo ra ở người Việt lối sống

a)

Sống lạc quan

b)

Sống linh hoạt

c)

Sống hài hòa với thiên nhiên

d)

Sống trọng tình, trọng nghĩa

88.

Truyền thuyết Sơn Tinh - Thủy tinh thể hiện triết lý gì của văn hóa nhận thức ?

a)

Tam tài

b)

Âm dương

c)

Ngũ hành

d)

Bát quái

89.

Trong tự nhiên, hành Thủy gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây

a)

Phương bắc, mùa đông, màu đen, thế đất ngoằn ngoèo

b)

Phương nam, mùa hạ, màu đỏ, thế đất nhọn

c)

Phương bắc, mùa xuân, màu đen,thế đất ngoằn ngoèo

d)

Phương tây, mùa thu, màu trắng, thế đất tròn

90.

Trong tự nhiên, hành Hỏa gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây

a)

Phương bắc, mùa đông, màu đen, thế đất ngoằn ngoèo

b)

Phương nam, mùa hạ, màu đỏ, thế đất nhọn

c)

Phương đông, mùa xuân, màu xanh,thế đất dài

d)

Phương tây, mùa thu, màu trắng, thế đất tròn

91.

Trong tự nhiên, hành Mộc gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây

a)

Phương bắc, mùa đông, màu đen, thế đất ngoằn ngoèo

b)

Phương nam, mùa hạ, màu đỏ, thế đất nhọn

c)

Phương đông, mùa xuân, màu xanh, thế đất dài

d)

Phương tây, mùa thu, màu trắng, thế đất tròn

92.

Trong tự nhiên, hành Kim gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây

a)

Phương bắc, mùa đông, màu đen, thế đất ngoằn ngoèo

b)

Phương nam, mùa hạ, màu đỏ, thế đất nhọn

c)

Phương đông, mùa xuân, màu xanh,thế đất dài

d)

Phương tây, mùa thu, màu trắng, thế đất tròn

93.

Sắp xếp các màu theo mức độ tăng dần tư âm đến dương.

a)

Đen - Trắng - Vàng - Đỏ - Xanh

b)

Đen - trắng - Vàng - xanh - đỏ

c)

Đen - Trắng - Xanh - Vàng - Đỏ

d)

Đen - đỏ - xanh - vàng - trắng

94.

Văn hóa phương Nam coi trọng phương nào dưới đây trong Ngũ hành

a)

Đông, Nam

b)

Tây, Nam, Trung ương

c)

Bắc, Tây, Nam

d)

Đông, Nam, Trung ương

95.

Bức tranh dân gian Ngũ hổ có 5 hổ với 5 màu sắc

a)

Đỏ, xanh, vàng, đen, nâu

b)

Đỏ, trắng, xanh, lam, tím

c)

Đỏ, vàng, hồng, trắng, tím

d)

Đỏ, xanh, vàng, đen, trắng

96.

Trong xã hội Việt Nam trước đây, Bát quái được tầng lớp nào dưới đây dùng?

a)

Những người theo nho học, thị dân

b)

Tầng lớp quý tộc

c)

Tầng lớp nông dân

d)

Tất cả ý trên

97.

Lịch thuần âm có nguồn gốc từ vùng nào?

a)

Lưỡng Hà

b)

Ai Cập

c)

Hy Lạp

d)

Ấn Độ

98.

Khái niệm "xuân phân" về thời tiết để chỉ

a)

Cách thức phân chia các mùa

b)

Thời điểm bắt đầu mùa xuân

c)

Thời điểm giữa mùa xuân

d)

Thời điểm cuối xuân đầu hạ

99.

Theo lịch Âm Dương, các tiết thuộc trong năm thuộc

a)

Dương lịch

b)

Âm lịch

c)

Ngày chẵn

d)

Ngày lẻ

100.

Theo lịch Âm Dương, các ngày trong năm thuộc

a)

Dương lịch

b)

Âm lịch

c)

Ngày chẵn

d)

Ngày lẻ

101.

Sản vật của Việt Nam là

a)

Nước mắm

b)

Rượu

c)

d)

Cốm

102.

"Đói ăn rau, đau uống thuốc" là

a)

Đề cao rau quan trọng sau lúa gạo

b)

Rau là thức ăn quan trọng nhất

c)

Rau giúp giữa bệnh

d)

Rau giúp lâu đói

103.

"Người sống về gạo, cá bạo về nước" là muốn nói

a)

Lúa gạo là thức ăn quan trọng nhất của con người.

b)

Lúa gạo đem lại sự giàu có.

c)

Lúa gạo giúp con người có sức khỏe tốt.

d)

Lúa gạo giúp lâu đói.

104.

Ý nghĩa của câu "Có thực mới vực được đạo" trong văn hóa của người
Việt là

a)

Có ăn uống mới biết được đạo lý

b)

Ăn uống đầy đủ mới được vô đạo (tôn giáo)

c)

Muốn làm điều gì to tát phải có sức khỏe (ăn uống đầy đủ)

d)

Cả A,B, C đều đúng

105.

"Thánh Gióng ăn bảy nong cơm, ba nong cà" thể hiện

a)

Sự hư cấu

b)

Sự khỏe mạnh

c)

Sự lãng phí

d)

Thành phần chính của bữa ăn là cơm và rau

106.

Rượu truyền thống là thức uống được làm từ

a)

Gạo nếp

b)

Gạo tẻ

c)

Nho

d)

Động vật

107.

Rượu nếp là đặc sản của

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đông Nam Á

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Tây Nguyên

108.

Tục uống chè có nguồn gốc từ

a)

Nam Trung Hoa

b)

Bắc Đông Dương

c)

Việt Nam

d)

A và B đúng

109.

"Nấu canh suông ở truồng mà nấu" và câu ca dao "Râu
tôm nấu với ruột bầu/ Chồng chan vợ húp gật đầu khen ngon" thể hiện đặc trưng nào trong lối ăn
của người Việt?

a)

Tính tổng hợp

b)

Tính mực thước

c)

Tính cộng đồng

d)

Tính linh hoạt

110.

"Ăn trông nồi ngồi trông hướng" và "Không ăn quá no, quá ít; không ăn hết, không để còn" thể hiện đặc trưng nào trong lối ăn của
người Việt?

a)

Tính tổng hợp

b)

Tính mực thước

c)

Tính cộng đồng

d)

Tính linh hoạt

111.

Ăn nhiều món cùng một lúc, bằng cả 5 giác quan thể hiện

a)

Tính tổng hợp

b)

Tính mực thước

c)

Tính cộng đồng

d)

Tính linh hoạt

112.

"Mùa hè có sông, mùa đông cá bể" thể hiện đặc trưng nào trong lối ăn
của người Việt?

a)

Tính cân bằng hài hòa (ăn theo mùa)

b)

Tính tổng hợp

c)

Tính mực thước

d)

Tính cộng đồng

113.

Trong ẩm thực Việt Nam, "ngũ vị" bao gồm

a)

Chua - cay - lạt - mặn - đắng

b)

Chua - cay - mặn - ngọt - chát

c)

Chua - cay - béo - mặn - ngọt

d)

Chua -cay - ngọt - mặn - đắng

114.

Thức ăn, thức uống của người Việt phân theo Âm dương gồm các tính

a)

Hàn - lương - bình - ôn - nhiệt

b)

Hàn - bình - ôn - nhiệt

c)

Hàn - lương - ôn - nhiệt

d)

Hàn - bình - lương - nhiệt

115.

Xuất hiện ở Đông Nam Á, là sự kết hợp của âm dương, tam tài

a)

Ăn trầu cau

b)

Xăm hình

c)

Nhuộm răng

d)

Hút thuốc lào

116.

"Đầu chép,mép trôi, môi mè, lườn trắm...." và "Cốm hoa vàng, chim ra ràng, gái mãn tang,cà cuống trứng..." thể hiện

a)

Tính linh hoạt trong việc lựa đúng bộ phận (ngon)

b)

Tính linh hoạt trong việc lựa chọn bộ phận (giàu dinh dưỡng)

c)

Tính linh hoạt trong việc ăn uống theo mùa

d)

Cả A,B,C

117.

"Trứng lộn, nhộng, ong non, măng, giá..." thể hiện

a)

Tính linh hoạt trong việc lựa đúng bộ phận (ngon)

b)

Tính linh hoạt trong việc lựa chọn bộ phận (giàu dinh dưỡng)

c)

Tính linh hoạt trong việc ăn uống theo mùa

d)

Cả A,B,C

118.

"Nạ dòng trang điểm lại giòn như xưa" thể hiện

a)

Khắc phục nhược điểm về tuổi tác

b)

Khắc phục nhược điểm về cơ thể

c)

Nét đẹp của cơ thể

d)

Mặc là quan trọng nhất

119.

Loại vải xuất hiện sớm nhất ở Việt Nam là là loại vải

a)

Tơ tằm

b)

Tơ chuối

c)

Vải bông

d)

Tơ đay

120.

Đặc điêm về chất liệu vải của người Việt

a)

Có nguồn gốc từ thực vật

b)

Có nguồn gốc từ động vật

c)

Chất liệu mỏng, nhẹ thoáng, phù hợp với môi trường

d)

A và C đúng

121.

Trang phục nào của người Việt truyền thống phù hợp với môi trường sông nước?

a)

Áo dài

b)

Áo tứ thân

c)

Áo bà ba

d)

Áo yếm

122.

Điền vào chỗ trống: "Lấy vợ đàn bà, làm nhà hướng.......".

a)

Nam

b)

Tây

c)

Bắc

d)

Đông