wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ worksheet (lớp 13)

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Ngành danh học có 2 phần đó là

a)

Nhân danh học, địa lý học

b)

Nhân danh học, nhân chủng học

c)

Nhân danh học, địa danh học

d)

Nhân danh học, văn hóa học

2.

Nghiên cứu mặt ngữ nghĩa của từ, tức là mặt nội dung của ngôn ngữ là định nghĩa của?

a)

Từ điển học

b)

Ngữ nghĩa học

c)

Danh học

d)

Từ vựng học

3.

“Nó có quan hệ với mảng hiện thực mà nó biểu thị, có quan hệ với nhận thức, khái niệm, có quan hệ với người sử dụng và có quan hệ với đơn vị từ vựng khác trong hệ thống” là định nghĩa của?

a)

Nghĩa của câu

b)

Ngữ nghĩa học

c)

Từ vựng học

d)

Nghĩa của từ

4.

Từ có các loại ý nghĩa

a)

Nghĩa cấu trúc, nghĩa sở chi

b)

Nghĩa ngữ pháp, nghĩa từ vựng

c)

Nghĩa bóng, nghĩa đen

d)

Nghĩa phái sinh, nghĩa từ vựng

5.

Để tránh tác động xấu đến môi trường, người ta sử dụng

a)

Tiếng lóng

b)

Nhã ngữ

c)

Phương ngữ

d)

Tiếng Anh

6.

Câu “Cô ấy hót hay thật”, “hót” là phương thức

a)

Hoán dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Ẩn dụ

7.

“Hội thi này có đủ mặt anh tài” thì từ nào dưới đây sử dụng phương thức hoán dụ lấy bộ phận chỉ toàn thể?

a)

anh

b)

hội

c)

mặt

d)

tài

8.

“Thành phố đang mong chờ thành công của cải cách hành chính” thì “thành phố” là

a)

hoán dụ

b)

ẩn dụ

c)

so sánh

d)

nhân hóa

9.

“Anh toàn rót những lời đường mật vào tai tôi” thì “lời đường mật” là

a)

hoán dụ

b)

so sánh

c)

nhân hóa

d)

ẩn dụ

10.

“Năm 2000 là năm bản lề cho việc nâng cấp cơ sở hạ tầng đô thị” thì “năm bản lề” là

a)

hoán dụ

b)

ẩn dụ

c)

nhân hóa

d)

so sánh

11.

“Sau hôm ấy, cô ấy luôn nhìn tôi với cái nhìn sắc lạnh” thì “cái nhìn sắc lạnh” là

a)

hoán dụ

b)

nhân hóa

c)

ẩn dụ

d)

đối chiếu

12.

“Lúc giận cô ấy chẳng khác gì sư tử Hà Đông” thì “sư tử Hà Đông” là

a)

ẩn dụ

b)

hoán dụ

c)

so sánh

d)

đối chiếu

13.

“Đồng tiền đi trước là đồng tiền khôn” thì “đồng tiền đi trước” là

a)

hoán dụ

b)

ẩn dụ

c)

so sánh

d)

nhân hóa

14.

“Cô ấy toàn thốt ra những lời cay đắng” thì “lời cay đắng” là

a)

ẩn dụ

b)

hoán dụ

c)

so sánh

d)

đối chiếu

15.

“Đừng có mà Chí Phèo quá nhé” thì “Chí Phèo” là

a)

hoán dụ

b)

ẩn dụ

c)

so sánh

d)

nhân hóa

16.

“Cậu đã đọc Nguyễn Huy Thiệp chưa” thì “đọc Nguyễn Huy Thiệp” là

a)

hoán dụ

b)

nhân hóa

c)

ẩn dụ

d)

so sánh

17.

“Con ngựa đá con ngựa đá”, người ta gọi 2 từ “đá” trong câu là 2 từ gì?

a)

hoán dụ

b)

đồng âm

c)

đồng nghĩa

d)

trái nghĩa

18.

“Con ruồi đậu mâm xôi đậu”, người ta gọi 2 từ “đậu” trong câu là 2 từ gì?

a)

hoán dụ

b)

đồng âm

c)

đồng nghĩa

d)

trái nghĩa

19.

Trong câu “Có hai cô giáo đoạt viên phấn vàng” thì “viên phấn vàng” là

a)

ẩn dụ

b)

so sánh

c)

nhân hóa

d)

hoán dụ

20.

Câu “Là thành phần ngữ nghĩa vốn có do mối quan hệ giữa từ với đối tượng mà từ nó biểu thị, đối tượng mà từ biểu thị có thể là những sự vật, hiện tượng, quá trình thực tế, và không thực tế” là định nghĩa của?

a)

Nghĩa cấu trúc

b)

Nghĩa sở chỉ

c)

Nghĩa ngữ dụng

d)

Nghĩa sơ biểu

21.

Trong câu “Nhà có 5 miệng ăn” thì “năm miệng ăn” là

a)

hoán dụ

b)

ẩn dụ

c)

nhân hóa

d)

so sánh

22.

Trong câu “Ông đang cố giữ cái ghế giám đốc” thì từ “ghế” có nghĩa là

a)

Nghĩa thường trực

b)

Nghĩa không thường trực

c)

Nghĩa tự do

d)

Nghĩa hạn chế

23.

Nguyễn Duy có câu “Áo trắng bây giờ ở đâu?” thì “áo trắng” là nghĩa

a)

Nghĩa thường trực

b)

Nghĩa không thường trực

c)

Nghĩa tự do

d)

Nghĩa hạn chế

24.

Trong câu “Anh Nguyễn Văn A đẹp duyên cùng chị…” thì “đẹp duyên” là

a)

Từ chuyên môn

b)

Từ cổ

c)

Nhã ngữ

d)

Từ lóng

25.

Chuyên nghiên cứu giải thích những hình thức và ý nghĩa ban đầu của các từ và những đơn vị tương đương với từ là ngành gì?

a)

Ngữ nghĩa học

b)

Nhan danh học

c)

Từ nguyên học

d)

Từ điển học

26.

Quan sát câu “Tôi đang nghe anh nè!” từ “nè” thuộc lớp

a)

Từ địa phương

b)

Từ cổ

c)

Từ lóng

d)

Nhã ngữ

27.

“Bàn tay vàng” là

a)

ẩn dụ

b)

hoán dụ

c)

so sánh

d)

nhân hóa

28.

“Nhà bếp phục vụ tốt” là

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

ẩn dụ

d)

hoán dụ

29.

“Ngưỡng cửa cuộc đời” là

a)

ẩn dụ

b)

so sánh

c)

hoán dụ

d)

nhân hóa

30.

Trong câu “Tòa án cho bị cáo một ân huệ trước khi chết”, từ nào được hình thành theo phương thức hoán dụ?

a)

ân huệ

b)

chết

c)

tòa án

d)

bị cáo

31.

Trong câu “Tay nghề của anh ấy rất cao” thì “tay nghề” là

a)

hoán dụ

b)

nhân hóa

c)

ẩn dụ

d)

so sánh

32.

Từ “Trạng nguyên” là

a)

từ cổ

b)

từ vay mượn

c)

từ lóng

d)

từ cổ và từ vay mượn

33.

Từ “ngữ pháp” là

a)

từ chuyên môn

b)

từ mới

c)

từ cổ

d)

từ thuần

34.

Từ “hóa trị” là

a)

từ toàn dân

b)

từ mới

c)

từ chuyên môn

d)

từ cổ

35.

“khu chế xuất” là

a)

từ chuyên môn

b)

từ mới

c)

từ địa phương

d)

từ cổ

36.

“tivi” là

a)

từ vay mượn

b)

từ cổ

c)

từ mới

d)

từ thuần

37.

“sắc phong” là

a)

từ cổ

b)

từ thuần

c)

từ địa phương

d)

từ lóng

38.

Từ “trẫm” là

a)

từ cổ

b)

từ thuần

c)

từ địa phương

d)

từ lóng

39.

Từ “đường ray” là

a)

từ vay mượn

b)

từ cổ

c)

từ mới

d)

từ thuần

40.

“Từ là đơn vị nhỏ nhất có thể qua quan hệ cú pháp với các đơn vị khác trong câu nói” là định nghĩa của ai?

a)

Cao Xuân Hạo

b)

Trần Ngọc Thêm

c)

Ngô Bảo Châu

d)

Hồ Chí Minh

41.

Tính cách của từ là

a)

đơn vị mang nghĩa nhỏ nhất

b)

đơn vị mang nghĩa lớn nhất

c)

khả năng kết hợp từ vựng

d)

thể hiện mối quan hệ giữa từ và ngữ

42.

Nhóm từ nào không cùng loại?

a)

cats, dogs, pigs

b)

walk, run, drink

c)

because, be, for

d)

Because, for, although

43.

Căn cứ vào nội dung nào để xác định từ “Gấu trúc” là từ?

a)

Cấu tạo

b)

Nội dung

c)

Cấu trúc

d)

A, B, C đều đúng

44.

Từ “lung linh” được cấu tạo bởi phương thức nào?

a)

từ láy

b)

từ ghép

c)

từ đơn

d)

từ phức

45.

Để xét về từ, ta có căn cứ nào?

a)

Cấu tạo, nghĩa

b)

Nghĩa, chức năng, ngữ pháp

c)

Cấu tạo, nghĩa, chức năng

d)

Cấu tạo, nội dung, chức năng

46.

Nghĩa ngữ pháp là

a)

khả năng kết hợp từ vựng

b)

khả năng kết hợp cú pháp

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

47.

Ý nghĩa ngữ pháp của từ không được thể hiện bằng bất cứ phương tiện hình thức nào ở trong bản thân từ?

a)

phức

b)

ghép

c)

đơn lập

d)

biến hình

48.

Nhận diện nghĩa ngữ pháp nhờ hệ thống hữu hạn của các phụ tố

a)

đơn lập

b)

chấp dính

c)

hòa kết

d)

lập khuôn

49.

Nghĩa của từ gồm

a)

nghĩa ngữ pháp

b)

nghĩa từ vựng

c)

nghĩa nội dung

d)

nghĩa ngữ pháp và nghĩa từ vựng

50.

Nghĩa sơ chỉ là

a)

là mối quan hệ của từ và người sử dụng nó

b)

là mối quan hệ giữa từ và từ khác trong hệ thống từ vựng

c)

là mối quan hệ của từ với ý

d)

là mối quan hệ giữa từ và đối tượng mà từ biểu thị

51.

Nghĩa sơ biểu là

a)

là mối quan hệ của từ và người sử dụng nó

b)

là mối quan hệ giữa từ và từ khác trong hệ thống từ vựng

c)

là mối quan hệ của từ với ý

d)

là mối quan hệ giữa từ và đối tượng mà từ biểu thị

52.

Nghĩa ngữ dụng là

a)

là mối quan hệ của từ và người sử dụng nó

b)

là mối quan hệ giữa từ và từ khác trong hệ thống từ vựng

c)

là mối quan hệ của từ với ý

d)

là mối quan hệ giữa từ và đối tượng mà từ biểu thị

53.

Nghĩa cấu trúc là

a)

là mối quan hệ của từ và người sử dụng nó

b)

là mối quan hệ giữa từ và từ khác trong hệ thống từ vựng

c)

là mối quan hệ của từ với ý

d)

là mối quan hệ giữa từ và đối tượng mà từ biểu thị

54.

Người ta muốn diễn đạt cho hay, cho bóng bẩy nên đã tìm các từ khác để cho lời nói của mình thích hợp hơn với hình thức giao tiếp là

a)

nguyên nhân ngôn ngữ học

b)

nguyên nhân mang tính xã hội

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

55.

Không dùng từ “chết” mà nói “hai năm mươi”, “trăm tuổi”, “khuất núi”, “nằm xuống” là

a)

dùng từ trang nhã, lịch sự

b)

dùng từ lóng

c)

dùng từ địa phương

d)

dùng từ cổ

56.

Phương thức hoán dụ là gì?

a)

Là phương thức chuyển đổi ý nghĩa của từ dựa trên sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượng

b)

Là hiện tượng chuyển tên gọi sự vật hoặc hiện tượng này sang sự vật hay hiện tượng khác dựa trên mối quan hệ logic giữa các hiện tượng

c)

Là phương thức chuyển đổi ý nghĩa của từ dựa trên sự tương đồng giữa các sự vật, hiện tượng

d)

B và C đúng.

57.

“cánh buồm”, “cánh quạt”, “mũi đất”, “mũi tiến công” là hình thức ẩn dụ gì?

a)

ẩn dụ cách thức

b)

ẩn dụ chức năng

c)

ẩn dụ hình thức

d)

ẩn dụ màu sắc

58.

“xám lông chuột”, “xanh lá mạ”, “hồng dâu”, “nâu đất” là hình thức ẩn dụ gì?

a)

ẩn dụ hình thức

b)

ẩn dụ màu sắc

c)

ẩn dụ cách thức

d)

ẩn dụ chức năng

59.

“Trồng người”, “nấu cháo điện thoại”, “học tủ” là hình thức ẩn dụ gì?

a)

ẩn dụ cách thức

b)

ẩn dụ màu sắc

c)

ẩn dụ hình thức

d)

ẩn dụ chức năng

60.

“chìa khóa thành công”, “đường đến tương lai”, “trái tim của đồng, then cài” là hình thức ẩn dụ gì?

a)

ẩn dụ cách thức

b)

ẩn dụ màu sắc

c)

ẩn dụ hình thức

d)

ẩn dụ chức năng

61.

“Bàn trời không văn tự”, “hâm hồn”, “chạy trường”, “hàn gắn tình cảm” là hình thức ẩn dụ gì?

a)

ẩn dụ màu sắc

b)

ẩn dụ cách thức

c)

ẩn dụ chức năng

d)

ẩn dụ hình thức

62.

“đóng cửa trái tim”, “đi guốc trong bụng”, “mở lòng”, “hái sao trên trời” là hình thức ẩn dụ gì?

a)

ẩn dụ màu sắc

b)

ẩn dụ cách thức

c)

ẩn dụ chức năng

d)

ẩn dụ hình thức

63.

“nhà ga sân bay”, “cụm càng hàng không”, “nồi ủ”, “cửa ngõ Sài Gòn” là hình thức ẩn dụ gì?

a)

ẩn dụ màu sắc

b)

ẩn dụ cách thức

c)

ẩn dụ chức năng

d)

ẩn dụ hình thức

64.

“giọng chua chát”, “cái nhìn cay nghiệt”, “giai điệu nồng ấm”, “gương mặt nhạt nhẽo” là hình thức ẩn dụ gì?

a)

ẩn dụ cảm giác

b)

ẩn dụ hình thức

c)

ẩn dụ chức năng

d)

ẩn dụ cách thức

65.

“giấc mơ ngọt ngào”, “tình yêu dịu ngọt”, “lời nói đường mật”, “cái nhìn nồng ấm” là hình thức ẩn dụ gì?

a)

ẩn dụ cảm giác

b)

ẩn dụ hình thức

c)

ẩn dụ chức năng

d)

ẩn dụ cách thức

66.

“lỗ hổng niềm tin”, “bát cơm của người lao động”, “cái rốn của vũ trụ”, “cái gai trong mắt” là hình thức ẩn dụ gì?

a)

ẩn dụ trừu tượng đến cụ thể

b)

ẩn dụ cụ thể đến trừu tượng

c)

ẩn dụ chức năng

d)

ẩn dụ hình thức

67.

“lửa nhiệt huyết”, “màu Cách mạng”, “cú ngã định mệnh”, “ghế cao trong xã hội” là hình thức ẩn dụ gì?

a)

ẩn dụ trừu tượng đến cụ thể

b)

ẩn dụ cụ thể đến trừu tượng

c)

ẩn dụ chức năng

d)

ẩn dụ hình thức

68.

“chi liu lo suốt cả ngày”, “bão gào rú”, “gió quật từng cơn”, “người đàn ông gầm gừ”, thì “lìu lo, gào rú, quật, gầm gừ” là hình thức ẩn dụ gì?

a)

chuyển từ người sang hiện tượng tự nhiên

b)

chuyển từ hiện tượng tự nhiên sang người

c)

chuyển từ người sang vật

d)

chuyển từ vật sang người

69.

“Con ngựa bất kham của lớp”, “sơn ca của cha”, “họa mi của mẹ”, thì con ngựa, họa mi, sơn ca là hình thức ẩn dụ gì?

a)

chuyển từ người sang hiện tượng tự nhiên

b)

chuyển từ hiện tượng tự nhiên sang người

c)

chuyển từ người sang vật

d)

chuyển từ vật sang người

70.

“Lớp có một vài gương mặt nổi trội”, “nó là tay chân của bọn chỉ điểm”, “nó có chân trong cán bộ lớp” thì gương mặt, tay chân, chân là hình thức hoán dụ gì?

a)

Lấy bộ phận chỉ toàn thể

b)

lấy toàn thể chỉ bộ phận

c)

Lấy không gian, địa điểm thay cho người sống, làm việc ở đó

d)

Lấy trang phục quần áo thay cho con người

71.

“Cả nước đứng dậy”, “giới trẻ năng động”, “tháng thanh niên” là là hình thức hoán dụ gì?

a)

Lấy bộ phận chỉ toàn thể

b)

Lấy toàn thể chỉ bộ phận

c)

Lấy không gian, địa điểm thay cho người sống, làm việc ở đó

d)

Lấy trang phục quần áo thay cho con người

72.

“Nhà nước phát động phong trào”, “Tiền Giang được mùa”, “công ty tham gia hội trại” là hình thức hoán dụ gì?

a)

Lấy bộ phận chỉ toàn thể

b)

Lấy toàn thể chỉ bộ phận

c)

Lấy không gian, địa điểm thay cho người sống, làm việc ở đó

d)

Lấy trang phục quần áo thay cho con người

73.

“Cây ghi ta của lớp”, “tay trống cừ phách”, “cây bút đại thụ” là hình thức hoán dụ gì?

a)

hoán dụ dụng cụ, đồ dùng thay cho người sử dụng

b)

Lấy bộ phận chỉ toàn thể

c)

lấy toàn thể chỉ bộ phận

d)

Lấy âm thanh thay đối tượng

74.

“có một vài hột cơm vào bụng”, “biết đếm ba chữ thì làm gì”, thì vài, đếm ba là là hình thức hoán dụ gì?

a)

Lấy địa điểm thay sự kiện

b)

Lấy số ước lượng thay cho số cụ thể

c)

Lấy số cụ thể thay cho số ước lượng

d)

Lấy tên tác giả thay cho tác phẩm

75.

“Đi bằng gối”, “bó tay”, “luôn ngẩng cao đầu” là hình thức hoán dụ gì?

a)

Dựa trên quan hệ vật chứa - vật được chứa đựng

b)

Dựa trên quan hệ nhân - quả

c)

Lấy địa điểm thay sự kiện

d)

Lấy số ước lượng thay cho số cụ thể

76.

“uống một tách”, “ăn hai chén”, “hút nửa bình”, “nuốt hai tô” là hình thức hoán dụ gì?

a)

Dựa trên quan hệ vật chứa - vật được chứa đựng

b)

Dựa trên quan hệ nhân - quả

c)

Lấy địa điểm thay sự kiện

d)

Lấy số ước lượng thay cho số cụ thể

77.

“Cho hai đen”, “bán ba tái gầu”, “cho một đậu đỏ”, “cho một nướng, một luộc, hai xá xị” là hình thức hoán dụ gì?

a)

Dựa trên quan hệ vật chứa - vật được chứa đựng

b)

Dựa trên quan hệ nhân - quả

c)

Lấy địa điểm thay sự kiện

d)

Lấy số ước lượng thay cho số cụ thể

78.

“xem Cao Xuân Hạo”, “đọc Nguyễn Huy Thiệp”, “đọc Nguyễn Đức Dân” là hình thức hoán dụ gì?

a)

Lấy địa điểm thay sự kiện

b)

Lấy số ước lượng thay cho số cụ thể

c)

Lấy số cụ thể thay cho số ước lượng

d)

Lấy tên tác giả thay cho tác phẩm

79.

“Cơ chế tạo ra câu nói có ý nghĩa bằng các quy tắc kết hợp với nhau, kết hợp với nhau với ngữ điệu để thể hiện các quan hệ ngữ pháp của chúng” là định nghĩa của

a)

Hư từ

b)

Thực từ

c)

Cú pháp

d)

Hình vị

80.

“Nhờ cách nhấn giọng, lên giọng, xuống giọng, ngưng nghỉ... ta phân biệt được nghĩa khác nhau của một câu..” là người ta đang nói về điều gì?

a)

Ngữ điệu

b)

Cú pháp

c)

Hình vị

d)

Hư từ

81.

“Là một nhóm từ (bậc dưới câu) do các từ kết hợp với nhau theo quan hệ cú pháp (đẳng lập, chính phụ) là định nghĩa về”

a)

Cụm danh từ

b)

Cụm từ

c)

Cụm tính từ

d)

Cụm động từ

82.

“Là những đơn vị nhỏ nhất có nghĩa, là bộ phận nhỏ nhất cấu tạo nên từ” là định nghĩa về

a)

Âm tiết

b)

Âm vị

c)

Hình vị

d)

Âm tố

83.

Các dạng thức của từ

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ phái sinh

d)

Cả A, B, C đều đúng

84.

“Từ gồm 2 hoặc hơn 2 căn tố kết hợp với nhau, có nghĩa mới hoàn toàn so với nghĩa của thành tố” là định nghĩa của

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ láy

d)

Từ phái sinh

85.

Về mặt ngữ nghĩa, thực từ là

a)

Có ý nghĩa ngữ pháp

b)

Có ý nghĩa từ vựng

c)

Có ý nghĩa cú pháp

d)

Không có đáp án đúng

86.

Các phạm trù của thực từ

a)

Danh từ, số từ, đại từ, động từ, tính từ

b)

Danh từ, liên từ, giới từ, trạng từ

c)

Trạng từ, động từ, danh từ, tính từ

d)

Tính từ, liên từ, giới từ, động từ, số từ

87.

“Không có ý nghĩa từ vựng mà chỉ có ý nghĩa ngữ pháp” là đặc điểm của

a)

Thực từ

b)

Hư từ

c)

Lượng từ

d)

Thán từ

88.

“Là những từ đơn chức năng không có khả năng làm thành một ngôn ngữ phát ngôn độc lập” là đặc điểm của

a)

Thực từ

b)

Thán từ

c)

Giới từ

d)

Hư từ

89.

Đặc điểm khác nhau giữa hư từ và thán từ

a)

Thán từ có thể đứng một mình

b)

Hư từ có thể đứng một mình

c)

A và B sai

d)

Thán từ không bao giờ đứng một mình

90.

Các phạm trù của hư từ

a)

Phó từ, thán từ, tính từ

b)

Phó từ, trạng từ, danh từ

c)

Phó từ, danh từ, tính từ

d)

Phó từ, kết từ, trợ từ

91.

Trường hợp nào dưới đây có tính thành ngữ cao về mặt ngữ nghĩa?

a)

Mắt mày

b)

vui vẻ

c)

bụi phấn

d)

thông minh

92.

Khi chúng ta phân chia lớp từ của một ngôn ngữ theo những đặc điểm khái quát về nghĩa của chúng, có liên quan đến chức năng ngữ pháp của chúng trong câu, là chúng ta đã chia lớp từ thành

a)

Từ loại

b)

Cụm từ

c)

Thành ngữ

d)

Ca dao

93.

Nếu phân chia câu theo mục đích phát ngôn thì câu “Quyển sách này, tôi đã mua cho Nam”, ta nói hai câu này.

a)

Trái nghĩa

b)

Cùng ngữ nghĩa

c)

Câu đơn đặc biệt

d)

Câu cảm thán

94.

Khi ta nói “đã” (trong câu “đã làm xong”) biểu thị thời gian là nói đến

a)

Ý nghĩa ngữ pháp

b)

Ý nghĩa nội dung

c)

Quá khứ

d)

Tương lai

95.

Từ nào chứa hình vị phụ thuộc?

a)

lạnh lẽo

b)

khô ráo

c)

mạnh mẽ

d)

lạnh lẽo và mạnh mẽ

96.

Các trường hợp nào dưới đây chứa 3 hình vị?

a)

Bookself

b)

Bookstore

c)

Bookseller

d)

Teacher

97.

“Sự hướng dẫn sinh viên làm khóa luận của giáo sư A” là

a)

Tính ngữ

b)

Danh ngữ

c)

Thành ngữ

d)

Trạng ngữ

98.

Nếu phân chia câu theo mục đích phát ngôn thì câu “Nó có giúp cho tôi đâu!” thuộc loại câu

a)

Câu cảm thán

b)

Câu hỏi

c)

Câu khẳng định

d)

Câu phủ định

99.

Hình thái học nghiên cứu về

a)

Quy tắc phản ánh kết hợp từ

b)

Mối quan hệ giữa từ và câu

c)

Mối quan hệ giữa câu và đoạn

d)

Mối quan hệ giữa các sự vật, hiện tượng

100.

Cú pháp là

a)

Cơ chế tạo câu nói có ý nghĩa

b)

Cơ chế phân biệt nghĩa

c)

Cơ chế tạo từ mới

d)

Cơ chế mất ý nghĩa

101.

Phương thức trật tự từ là

a)

Thể hiện tính trật tự của các câu

b)

Thể hiện tính trật tự của việc sắp xếp các từ ngữ trong câu

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

102.

Ngữ điệu là

a)

Cách nhấn giọng, lên giọng, xuống giọng…

b)

Điệu nhạc của ngôn ngữ

c)

Nói chuyện điều đã

d)

A và B đúng

103.

Foot - feet; man - men là

a)

Dùng phương thức căn tố

b)

Dùng phương thức phụ tố

c)

Dùng phương thức thay căn tố

d)

Dùng phương thức đồng âm

104.

Phương thức phụ tố là

a)

Từ gốc vẫn còn nguyên

b)

Từ gốc bị biến đổi hoàn toàn

c)

Từ gốc với ý nghĩa khác

d)

A,B,C sai

105.

“Ngôn ngữ học”, “nước ngọt”, “thanh niên tiêu biểu”

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ phức

d)

Từ láy

106.

“Hài hước và vui nhộn”, “cô gái và chàng trai”, “có hay không”

a)

Từ phức

b)

Từ ghép đẳng lập

c)

Từ ghép chính phụ

d)

Từ phái sinh

107.

“Nó có học đâu?”

a)

Câu hỏi

b)

Câu phủ định

c)

Câu cảm thán

d)

Câu khẳng định.

108.

“Con gái - ai lại không nắng mưa thất thường?” thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu cảm thán

b)

Câu phủ định

c)

Câu cầu khiến

d)

Câu hỏi

109.

“Nó mà học?” là kiểu câu gì?

a)

Câu phủ định

b)

Câu khẳng định

c)

Câu hỏi

d)

Câu cảm thán

110.

“Thần đồng mà lại không giỏi?” là kiểu câu gì?

a)

Câu hỏi

b)

Câu cảm thán

c)

Câu phủ định

d)

Câu khẳng định

111.

“Anh thì giỏi!” là kiểu câu gì?

a)

Câu khẳng định

b)

Câu nghi vấn

c)

Câu cảm thán

d)

Câu phủ định

112.

“Anh có giỏi thì làm trước đi!” thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu khẳng định

b)

Câu cầu khiến

c)

Câu cảm thán

d)

Câu phủ định

113.

“Anh vui quá nhỉ?” thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu khẳng định

b)

Câu cầu khiến

c)

Câu cảm thán

d)

Câu phủ định

114.

“Giỏi quá ha?!” thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu khẳng định

b)

Câu cầu khiến

c)

Câu cảm thán

d)

Câu phủ định

115.

Tập hợp các công cụ ngữ pháp hay tập hợp những ý nghĩa ngữ pháp thể hiện trong một phạm vi nào đó là gì?

a)

Phạm trù ngữ pháp

b)

Phạm trù cú pháp

c)

Phạm trù ngữ nghĩa

d)

Phạm trù từ vựng

116.

Nghiên cứu những gì liên quan đến một từ là ngành nào?

a)

Hình thái học

b)

Cú pháp học

c)

Ngữ nghĩa học

d)

Từ vựng học

117.

Căn cứ vào cách hình thành nghĩa, thì “bụng dạ, ruột gan, tay chân, nặng nhẹ…” là loại từ ghép nào?

a)

Từ ghép mang tính thành ngữ

b)

Từ ghép có nghĩa mới hoàn toàn so với nghĩa của thành tố

c)

Nghĩa của từ ghép thu hẹp nghĩa của thành tố

d)

Không xác định được cả 2 thành tố

118.

Căn cứ vào cách hình thành nghĩa, thì “ăn chơi, nhà cửa, bếp núc, góa bụa …” là loại từ ghép nào?

a)

Từ ghép mang tính thành ngữ

b)

Từ ghép có nghĩa mới hoàn toàn so với nghĩa của thành tố

c)

Nghĩa của từ ghép dựa vào nghĩa của một trong 2 thành tố

d)

Không xác định được cả 2 thành tố

119.

Căn cứ vào cách hình thành nghĩa, thì “máy ảnh, dưa hấu, xe đạp…” là loại từ ghép nào?

a)

Từ ghép mang tính thành ngữ

b)

Từ ghép có nghĩa mới hoàn toàn so với nghĩa của thành tố

c)

Nghĩa của từ ghép thu hẹp nghĩa của thành tố

d)

Không xác định được cả 2 thành tố

120.

Căn cứ vào cách hình thành nghĩa, thì “đầu trâu, chi nắm ngón tay, nhà ở chuột…” là loại từ ghép nào?

a)

Từ ghép mang tính thành ngữ

b)

Từ ghép có nghĩa mới hoàn toàn so với nghĩa của thành tố

c)

Nghĩa của từ ghép thu hẹp nghĩa của thành tố

d)

Không xác định được cả 2 thành tố

121.

Căn cứ vào cách hình thành nghĩa, thì “long lanh, bâng khuâng, vi vu, thơ thẩn…” là loại từ ghép nào?

a)

Từ ghép mang tính thành ngữ

b)

Từ ghép có nghĩa mới hoàn toàn so với nghĩa của thành tố

c)

Nghĩa của từ ghép thu hẹp nghĩa của thành tố

d)

Không xác định được cả 2 thành tố