wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Trắc nghiệm Tin học

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

10 GB được tính theo công thức:

a)

10 * 1000 MB

b)

10 * 1024 KB

c)

10 * 1024 MB

d)

10 * 1200 KB

2.

Tại sao phải định kì sử dụng công cụ chống phân mảnh đĩa cứng HDD?

a)

Để tốc độ truy xuất dữ liệu từ đĩa cứng nhanh hơn

b)

Để tạo ra nhiều không gian trống hơn trong đĩa cứng

c)

Để ổ đĩa cứng máy tính lâu hỏng

d)

Để nén dữ liệu trong đĩa cứng tốt hơn

3.

Thiết bị nào dưới đây có tốc độ đọc dữ liệu chậm nhất

a)

Ổ đĩa mềm

b)

Ổ cứng di động (USB)

c)

Ổ đĩa cứng

d)

Ổ đĩa CD

4.

Đối với máy vi tính, thiết bị nhập dữ liệu gồm có:

a)

Bàn phím, chuột và máy in

b)

Bàn phím, máy quét và máy in

c)

Bàn phím, chuột và máy quét

d)

Tất cả đều sai

5.

Có bảng thông số kỹ thuật như sau: Intel PentiumIV CPU 2.4Ghz, 512MB, 80GB. Bạn hãy cho biết thông số 80GB có ý nghĩa là gì?

a)

Dung lượng của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

b)

Dung lượng của ổ đĩa cứng

c)

Tốc độ của chíp xử lý

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

6.

Có bảng thông số kỹ thuật như sau: Intel PentiumIV CPU 2.4Ghz, 512MB, 80G. Bạn hãy cho biết thông số 512 MB có ý nghĩa là gì?

a)

Dung lượng của ô đĩa cứng

b)

Dung lượng của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

c)

Tốc độ của chíp xử lý

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

7.

Có bảng thông số kỹ thuật như sau: Intel PentiumIV CPU 2.4Ghz, 512MB, 80GB. Bạn hãy cho biết thông số 2.4Ghz có ý nghĩa là gì?

a)

Dung lượng của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

b)

Tốc độ của chíp xử lý

c)

Dung lượng của Ô đĩa cứng

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

8.

Để máy tính làm việc được, hệ điều hành cần nạp vào:

a)

ROM

b)

RAM

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Đĩa cứng

9.

Virus Tin học là gì?

a)

Là một chương trình máy tính do con người tạo ra

b)

Có khả năng tự dấu kín, tự lây lan

c)

Có khả năng phá hoại các sản phẩm phần mềm tin học

d)

Các phương án trên đều đúng

10.

Macro Virus là:

a)

Là loại Virus chỉ lây lan vào các tập tin Word và Excel

b)

Là loại V

11.

Macro Virus là:

a)

Là loại Virus chỉ lây lan vào các tập tin Word và Excel

b)

Là loại Virus chỉ lây lan vào các chương trình khởi động

c)

Là loại Virus chỉ lây lan vào các bộ trữ điện

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

12.

Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích: :

a)

Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện ích, ...)

b)

Quản lý tập trung

c)

Tận dụng năng lực xử lý của các máy tính nhàn rỗi để làm các đề án lớn

d)

Tất cả đều đúng

13.

Kiến trúc mạng máy tính là:

a)

Cấu trúc kết nối cụ thể giữa các máy trong mạng

b)

Các phần tử chức năng cấu thành mạng và mối quan hệ giữa chúng

c)

Bao gồm hai ý của câu a) và b)

d)

Cả ba câu trên đều sai

14.

Kỹ thuật dùng để kết nối nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một văn phòng gọi là:

a)

LAN

b)

WAN

c)

MAN

d)

Internet

15.

Mạng Internet là sự phát triển của:

a)

Các hệ thống mạng LAN

b)

Các hệ thống mạng WAN

c)

Các hệ thống mạng Intranet

d)

Cả ba câu đêu đúng

16.

Mạng cục bộ (LAN) là:

a)

Tập hợp các thiết bị tin học có thể hoạt động độc lập có trong một phòng, một tầng, một toà nhà

b)

Hệ thống các môi trường truyền tin dùng để liên kết các thiết bị tin học

c)

Cả hai câu trên đều đúng

d)

Cả hai phương án trên đều sai

17.

Mạng LAN khác mạng WAN ở chỗ:

a)

Kích thước (tính theo bán kính của mạng) mạng LAN luôn lớn hơn mạng WAN. Tốc độ truyền thông tin trên mạng LAN nhanh hơn trên mạng WAN

b)

Kích thước (tính theo bán kính của mạng) mạng LAN lớn hơn hơn mạng WAN. Tốc độ truyền thông tin trên mạng LAN không nhanh hơn trên mạng WAN

c)

Mạng LAN do doanh nghiệp sở hữu, nhưng mạng WAN có thể không

d)

Mạng LAN và WAN đều phải do một doanh nghiệp sở hữu

18.

Kiến trúc một mạng LAN có thể là:

a)

RING

b)

BUS

c)

STAR

d)

Có thể phối hợp các mô hình trên

19.

Trên màn hình glao diện trình duyệt Microsoft Edge thì nút Home dùng để:

4 lines
20.

Kiến trúc một mạng LAN có thể là:

a)

RING

b)

BUS

c)

STAR

d)

Có thể phối hợp các mô hình trên

21.

Trên màn hình glao diện trình duyệt Microsoft Edge thì nút Home dùng để:

a)

Đưa bạn trở về trang chủ của Website mà bạn đang xem

b)

Đưa bạn đến với trang khởi động mặc định

c)

Đưa bạn trở về trang trắng không có nội dung

d)

Đưa bạn trở về trang web có địa chỉ: www. google.com.vn

22.

Chọn phương án trả lời đúng nhất: Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:

a)

Cache, bộ nhớ ngoài

b)

Bộ nhớ ngoài, ROM

c)

Đĩa quang, bộ nhớ trong

d)

Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài

23.

Phát biểu nào dưới đây là đúng với dịch vụ Web:

a)

Dịch vụ cho phép nhiều người kết nối Internet cùng xem một nội dung web

b)

Có hàng triệu máy phục Web trên toàn cầu đang hoạt động để cung cấp trang web theo yêu cầu

c)

Người xem không xóa được nội dung web trên máy phục vụ ở xa nếu như không có quyền

d)

Cả ba phát biểu trên

24.

Đặc điểm nổi bật của các trang web là:

a)

Sử dụng các chương trình tự động trên máy khách (client)

b)

Sử dụng các siêu liên kết

c)

Sử dụng màu sắc phong phú

d)

Tất cả các khẳng định trên

25.

Phát biểu nào dưới đây sai

a)

Các thư từ máy gửi đến máy nhận qua Internet luôn chuyển tiếp qua máy Server của nhà cung cấp dịch vụ

b)

Thư điện tử luôn có độ tin cậy, an toàn tuyệt đối

c)

Người sử dụng có thể tự tạo cho mình một tài khoản sử dụng thư điện tử miễn phí qua trang web

d)

Có thể đính kèm tập tin văn bản theo thư điện tử

26.

Hai người đã tạo được tài khoản thư miễn phí tại địa chỉ mail.gmail.com. Phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Mật khẩu mở hộp thư của hai người này phải khác nhau

b)

Người này có thể mở được hộp thư của người kia và ngược lại nếu như hai người biết tên đăng nhập và mật khẩu của nhau

c)

Hai người này buộc phải lựa chọn hai tên đăng nhập khác nhau

d)

Hộp thư của cả hai đều nằm trên máy Mail Server của công ty Google

27.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của nhà cung cấp Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng:

(a)  

28.

Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng:

a)

Phuongftu

b)

phuongftu@gmail.com

c)

phuongftu@gmailcom

d)

gmail.com@phuongftu

29.

Khi làm việc trong mạng cục bộ, muốn xem tài nguyên trên mạng ta đúp chuột tại biểu tượng:

a)

This PC

b)

Documents

c)

Network

d)

Microsoft Edge

30.

Hãy chọn ra tên thiết bị mạng:

a)

USB

b)

UPS

c)

Webcam

d)

HUB

31.

Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ, thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để dùng chung:

a)

Máy in

b)

Micro

c)

Bàn phím

d)

Webcam

32.

Lựa chọn nào sau đây chỉ ra sự khác biệt chính xác giữa phần mềm ứng dụng và phần mềm hệ điều hành

a)

Phần mềm hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để chạy

b)

Phần mềm hệ điều hành cần nhiều bộ nhớ hơn phần mềm ứng dụng để chạy

c)

Phần mềm ứng dụng cần phần mềm hệ điều hành để chạy

d)

Phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian ổ cứng hơn phần mềm hệ điều hành để chạy

33.

Trong hệ điều hành Windows chương trình ứng dụng Control Panel dùng để:

a)

Xem nội dung của thư mục

b)

Cài đặt hay thay đổi cấu hình của hệ thống

c)

Chống phân mảnh đĩa cứng

d)

Xem nội dung của thư mục và chống phân mảnh đĩa cứng

34.

Windows Explorer là công cụ trợ giúp, giúp ta biết được

a)

Toàn bộ máy tính có những gì, nội dung của máy tính như một hệ thống cấu trúc hình cây. Xem nội dung ổ đĩa, mỗi thư mục, bất kỳ một ổ đĩa nào trong mạng

b)

Cho phép tạo và hiệu chỉnh các hình ảnh đồ họa: một bức vẽ trong Paint, một bức ảnh ghi ở dạng BMP, GIF, JPEG

c)

Các đối tượng bị xóa bỏ khi ta thao tác trong Windows. Các tập tin không thực sự bị loại khỏi đĩa cứng cho đến khi ta làm rỗng thùng rác

d)

Là công cụ dùng để sao chép các đối tượng

35.

Có thể phân biệt thư mục và tập tin (file) như sau:

a)

Tập tin chứa thông tin, thư mục chứa thự mục con và tập tin; tên thư mục đặt theo quy tắc tên tập tin nhưng không có kiểu

b)

Thư mục và tập tin đều có

36.

Phân biệt thư mục và tập tin (file) như sau:

a)

Tập tin chứa thông tin, thư mục chứa thự mục con và tập tin; tên thư mục đặt theo quy tắc tên tập tin nhưng không có kiểu

b)

Thư mục và tập tin đều có tên và kiểu theo quy tắc chung nhưng tập tin chứa thông tin; thư mục chứa thư mục con và tập tin

c)

Tên của thư mục và tập tin đều được đặt theo quy tắc chuẩn, nhưng tập tin chứa thông tin, thư mục chỉ chứa tập tin.

d)

Tập tin chứa dữ liệu, thư mục chỉ chứa tập tin

37.

Trong hệ điều hành Windows:

a)

Người sử dụng không thể thay độ phân giải màn hình

b)

Người sử dụng có thể thay độ phân giải màn hình

38.

Hệ điều hành Windows:

a)

Không cho phép người sử dụng loại bỏ hoạt động của một thiết bị phần cứng

b)

Có cho phép người sử dụng loại bỏ hoạt động của một thiết bị phần cứng

39.

Trong hệ điều hành Windows, tên của thư mục được đặt:

a)

Bắt buộc phải dùng chữ in hoa để đặt

b)

Bắt buộc không được có phần mở rộng

c)

Đặt theo qui tắc đặt tên của tập tin nhưng không có phần mở rộng

d)

Bắt buộc có phần mở rộng

40.

Trong Windows Explorer, tiêu chí nào sau đây không dùng để sắp xếp các tập tin và thư mục:

a)

Tên tập tin và tên thư mục

b)

Tần suất sử dụng

c)

Kích thước tập tin

d)

Kiểu tập tin

41.

Tại cửa sổ Windows Explorer, để chọn một lúc các tập tin và thư mục không liền kề nhau trong một danh sách ta thực hiện:

a)

Giữ phím Ctrl và click chuột vào từng đối tượng muốn chọn trong danh sách

b)

Click chuột tại đối tượng đầu, giữ Shift và click chuột tại đối tượng cuối

c)

Giữ phím Alt và click chuột vào từng đối tượng muốn chọn trong danh sách

d)

Giữ phím Tab và click chuột vào từng đối tượng muốn chọn trong danh sách

42.

Tại cửa sổ Windows Explorer, để chọn một lúc các tập tin và thư mục liền kề nhau trong một danh sách ta thực hiện:

a)

Giữ phím Ctrl và click chuột vào từng đối tượng muốn chọn trong danh sách

b)

Click chuột tại đối tượng đầu, giữ Shift và click chuột tại đối tượng cuối

c)

Giữ phím Alt và click chuột vào từng đối tượng muốn chọn

43.

Trong hệ điều hành Windows, muốn xem tổ chức các tập tin và thư mục trên đĩa ta có thể sử dụng:

a)

This PC và Windows Explorer

b)

This PC và My Network Places

c)

Windows Explorer và Network

d)

This PC và Recycle Bin

44.

Trong hệ điều hành Windows, muốn thiết lập lại hệ thống ta sử dụng:

a)

Control Windows

b)

Control Panel

c)

Control System

d)

Control Desktop

45.

Trong hệ điều hành Windows, để quản lý các tập tin và thư mục ta sử dụng:

a)

Microsoft Office

b)

Control Panel

c)

Accessories

d)

Windows Explorer

46.

Cấu trúc các thư mục được thiết kế theo dạng

a)

Sao

b)

Lưới

c)

Tuyến tính

d)

Cây

47.

Trong mạng nội bộ của cơ quan, hành động nào là bất hợp pháp ?

a)

Gửi thư điện tử cho người khác giới

b)

Xem các trang Web nước ngoài

c)

Đăng ký tài khoản thư điện tử miễn phí trên các Website nước ngoài

d)

Phân tán các tập tin Virus đến máy tính khác

48.

Khi đang làm việc với hệ điều hành Windows, muốn khôi phục lại các đối tượng đã bị xóa trong Recycle Bin, sau khi mở Recycle Bin ta thực hiện:

a)

Chọn đối tượng → Click chuột phải tại một đối tượng đã chọn → Copy

b)

Chọn đối tượng → Click chuột phải tại một đối tượng đã chọn → Move

c)

Chọn đối tượng → Click chuột phải tại một đối tượng đã chọn → Restore

d)

Chọn đối tượng → Click chuột phải tại một đối tượng đã chọn → Open

49.

Nếu một máy tính bị nhiễm virus, nên thực hiện:

a)

Cài đặt chương trình tường lửa

b)

Cài đặt một chương trình chống virus phiên bản mới nhất, quét virus cho các ổ đĩa của máy tính

c)

Lưu trữ dự phòng các tập tin của máy tính và hồi phục chúng bằng việc sử dụng những tập tin dự phòng này

d)

Khởi động lại máy tính và xoá hết các tập tin bị nhiễm virus đi

50.

Hệ điều hành là:

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm tiện ích

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

51.

Trong hệ điều hành Windows, từ Shortcut có nghĩa là:

a)

Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền

b)

Đóng một cửa sổ đang mở

c)

Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền hoặc đóng một cửa sổ đang mở

d)

Tạo đường tắt để truy cập nhanh

52.

Trong hệ điều hành Windows, có thể sử dụng phần mềm nào như một máy tính bỏ túi:

a)

Calculator

b)

Microsoft Excel

c)

Notepad

d)

Microsoft Word

53.

Trong hệ điều hành Windows, tổ hợp phím tắt nào giúp bạn truy cập nhanh thực đơn Start (Menu Start) để tắt máy (Shutdown):

a)

Alt + Esc

b)

Ctrl + Esc

c)

Alt + Ctrl + Esc

d)

Cả ba phương án trên đều sai

54.

Trong hệ điều hành Windows, muốn cài đặt máy in ta thực hiện:

a)

File → Printer and Faxes → Add a Printer

b)

Tools → Printer and Faxes → Add a Printer

c)

Windows → Printer and Faxes → Add a Printer

d)

Start → Chọn đường dẫn tới Printer and Faxes → Add a Printer

55.

Trong hệ điều hành Windows, muốn kiểm tra không gian sử dụng của ổ đĩa hoặc dung lượng của một tập tin hoặc một thư mục ta thực hiện:

a)

Sử dụng This PC hoặc Windows Explorer để hiển thị ổ đĩa, hoặc tập tin hoặc thư mục cần kiểm tra → Click kép chuột

b)

Sử dụng This PC hoặc Windows Explorer để hiển thị ổ đĩa, hoặc tập tin hoặc thư mục cần kiểm tra → Click chuột phải → Chọn Explorer

c)

Sử dụng This PC hoặc Windows Explorer để hiển thị ổ đĩa, hoặc tập tin hoặc thư mục cần kiểm tra → Click chuột phải → Chọn Open

d)

Sử dụng This PC hoặc Windows Explorer để hiển thị ổ đĩa, hoặc tập tin hoặc thư mục cần kiểm tra → Click chuột phải tại ổ đĩa hoặc tập tin hoặc thư mục muốn kiểm tra → Chọn Properties

56.

Trong Microsoft Word, cách sắp xếp một danh sách bảng “Lương (không có kỹ năng gộp ô) tăng dần theo “Tổng thu nhập” của cán bộ trong cơ quan:

a)

Thực hiện chọn lệnh Sort → Sort by: Chọn cột “Tổng thu nhập” → Chọn Descending → OK

b)

Thực hiện chọn lệnh Sort → Sort by: Chọn cột “Tổng thu nhập” → Chọn Ascending → OK

c)

Đánh dấu bảng “Lương” → Thực hiện chọn lệnh Sort → Sort by: Chọn cột “Tổng thu nhập” → Chọn Descending → OK

d)

Đánh dấu bảng “Lương” → Thực hiện chọn lệnh Sort - Sort by: Chọn cột “Tổng thu nhập” → Chọn Ascending → OK

57.

Cách chuyển gõ văn bản kiểu chỉ số trên trong môi trường Word:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + dấu bằng (=)

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + dấu trừ (-)

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + dấu bằng (=)

58.

Trong hộp thoại Drop Cap, phần Distance from text dùng để xác định khoảng cách:

a)

Giữa ký tự Drop Cap với lề trái

b)

Giữa ký tự Drop Cap với lề phải

c)

Giữa ký tự Drop Cap với ký tự tiếp theo

d)

Giữa ký tự Drop Cap với phần văn bản phía bên phải

59.

Trong hộp thoại Page Setup, ô Multiple pages, chọn Mirror margins để:

a)

Đặt lề cho văn bản cân xứng

b)

Đặt cho tiêu đề cân xứng với văn bản

c)

Đặt lề đối xứng cho các trang chẵn và trang lẻ

d)

Đặt lề cho các section đối xứng nhau

60.

Cách chụp và dán một cửa sổ đang hiện trên màn hình

a)

Nhấn Ctrl + PrintScreen → Ctrl + V

b)

Nhấn Alt + PrintScreen → Ctrl + C

c)

Nhấn Alt + PrintScreen → Ctrl + V

d)

Nhấn Shift + PrintScreen → Ctrl + V

61.

Trong Microsoft Word cách nhanh nhất để chọn cả bảng biểu:

a)

Đặt con trỏ trong bảng nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

b)

Nhấn chọn dấu cộng phía trên bên trái của bảng

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

62.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + O có tác dụng

a)

Mở một văn bản mới

b)

Mở một văn bản cũ

63.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + O có tác dụng

a)

Mở một văn bản mới

b)

Mở một văn bản cũ

c)

Đóng văn bản

d)

Lưu văn bản

64.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + W có tác dụng:

a)

Mở một văn bản mới

b)

Mở một văn bản cũ

c)

Đóng văn bản

d)

Lưu văn bản

65.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + N có tác dụng:

a)

Mở một văn bản mới

b)

Mở một văn bản cũ

c)

Đóng văn bản

d)

Lưu văn bản

66.

Trong Microsoft Word, phím F12 có tác dụng:

a)

Mở một văn bản mới

b)

Mở một văn bản cũ

c)

Đóng văn bản

d)

Lưu văn bản với tên file khác (File > Save as)

67.

Trong Microsoft Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + N

b)

Alt + Z

c)

Ctrl + Z

d)

Shift + Z

68.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + H có tác dụng:

a)

Định dạng chữ viết hoa

b)

Định dạng chữ viết thường

c)

Định dạng văn bản canh lề theo hàng

d)

Chức năng thay thế trong soạn thảo

69.

Trong Microsoft Word, chế độ tạo bảng (Table) muốn tách một ô thành nhiều ô sau khi đánh dấu ô cần tách ta thực hiện:

a)

Kích chuột phải tại ô đã đánh dấu → Cells

b)

Kích trái phải tại ô đã đánh dấu → Cells

c)

Kích chuột phải tại ô đã đánh dấu → Split Cells

d)

Kích chuột phải tại ô đã đánh dấu → Merge Cells

70.

Trong Microsoft Word, chế độ tạo bảng (Table) muốn hợp nhiều ô thành một ô sau khi đánh dấu các ô cần hợp ta thực hiện:

a)

Kích chuột phải tại một ô đã đánh dấu → Cells

b)

Kích chuột trái tại một ô đã đánh dấu → Cells

c)

Kích chuột phải tại một ô đã đánh dấu → Split Cells

d)

Kích chuột phải tại một ô đã đánh dấu → Merge Cells

71.

Khi muốn chèn thêm một dòng cuối cùng trong bảng: đặt con trỏ soạn thảo ở ô cuối cùng trong bảng và nhấn phím

a)

Tab

b)

End

c)

Home

d)

Insert

72.

Trong Microsoft Word, mỗi khi ta gõ chữ "tt" và nhấn phím Spacebar, chữ vừa gõ được tự động chuyển thành từ "thông tin". Đây là kết quả của ch

4 lines
73.

Trong Microsoft Word, mỗi khi ta gõ chữ "tt" và nhấn phím Spacebar, chữ vừa gõ được tự động chuyển thành từ "thông tin". Đây là kết quả của chức năng:

a)

AutoCorrect

b)

Auto text

c)

Auto Format

d)

Replace With

74.

Thao tác Header and Footer của Microsoft Word:

a)

Cho phép chèn dòng chữ và hình ảnh

b)

Cho phép chèn số trang tự động

c)

Cho phép chèn số trang theo dạng: [Trang hiện thời]/[Tổng số trang]

d)

Cho phép thực hiện cả 3 điều trên

75.

Trong khi soạn thảo Word, nếu bấm tổ hợp phím Ctrl + A, công việc nào sẽ được thực hiện

a)

Chèn chữ nghệ thuật (Word Art)

b)

Đánh dấu toàn bộ văn bản

c)

Bật/tắt chế độ AutoCorrect

d)

Chèn tranh (Clip Art)

76.

Đã bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thảo và lựa chọn bảng mã Unicode. Những Font chữ nào sau đây của Word có thể sử dụng để gõ tiếng Việt:

a)

VNI-Times, Arial, .VnTime

b)

.VnTime, Times New Roman, Arial

c)

Tahoma, Verdana, Times New Roman

d)

.VnTime, .VnCourler

77.

Trong MS Word, với bảng dữ liệu minh họa trên để tính điểm Trung bình = (Toán +Văn)/2 cho học sinh thứ nhất ta đặt con trỏ tại ô cần ghi kết quả, sau đó chọn lệnh tính toán... Công thức để tính toán là:

a)

= AVERAGE(SC$%3;$E$3)

b)

= AVERAGE(CS52;$E$2)

c)

= AVERAGE(C3;E3)

d)

= AVERAGE(C2;E2)

78.

Trong MS Word, khi sắp xếp dữ liệu trong bảng tại cột thứ ba trong trường hợp bảng đã hợp ô ở tiêu đề ta thực hiện như sau:

a)

Đánh dấu tất cả các hàng dữ liệu, không đánh dấu tiêu đề/ Chọn thao tác sắp xếp Sort

b)

Đánh dấu tất cả các hàng dữ liệu, không đánh dấu tiêu đề / Chọn biểu tượng để sắp xếp tăng dần hoặc giảm dần

c)

Đánh dấu tất cả bảng dữ liệu (đánh dấu cả tiêu đề) / Chọn thao tác sắp xếp Sort

d)

Đánh dấu tất cả bảng dữ liệu (đánh dấu cả tiêu đề) / Chọn biểu tượng để sắp xếp tăng dần hoặc giảm dần

79.

Trong Microsoft Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, ta bấm phím:

a)

Insert

b)

Del

c)

Caps Lock

d)

Tab

80.

Trong Microsoft Word, để soạn thảo công thức toán học phức tạp ta có thể sử dụng công cụ:

a)

Word Art

b)

Math Type hoặc Microsoft Equation

c)

Ogranization Art

d)

Ogranization Chart

81.

Trong Microsoft Word, sau khi tạo Tab trong bảng xong, muốn sử dụng thực hiện tổ hợp phím:

a)

Alt + Tab

b)

Del + Tab

c)

Ctrl + Tab

d)

Shift + Tab

82.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím đưa ngay con trỏ về đầu văn bản là:

a)

Ctrl + Shift + Home

b)

Ctrl + Shift + Page up

c)

Shift + Home

d)

Ctrl + Home

83.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím đưa ngay con trỏ về cuối văn bản là:

a)

Ctrl + Shift + End

b)

Ctrl + End

c)

Sfhift + End

d)

Tab + End

84.

Soạn thảo đúng văn bản trên, có thể sử dụng kỹ năng:

a)

Hai Tab trái

b)

Bảng biểu một hàng hai cột, sau khi nhập xong văn bản căn chỉnh ở giữa và tiến hành xóa đường viền đậm

c)

Hai Tab phải

d)

Sử dụng thước

85.

Trong Microsoft Word, khi kết thúc một đoạn văn bản (Paragraph) sang một đoạn mới, ta sử dụng:

a)

Ctrl + Enter

b)

Shift + Enter

c)

Ctrl + Shift + Enter

d)

Enter

86.

Trong Microsoft Word, khi không kết thúc một đoạn văn bản (Paragraph) mà muốn xuống dòng, ta sử dụng:

a)

Ctrl + Enter

b)

Shift + Enter

c)

Alt + Enter

d)

Enter

87.

Trong Microsoft Word, khi kết thúc một trang văn bản (Page) để sang một trang mới, ta sử dụng:

a)

Ctrl + Enter

b)

Shift + Enter

c)

Alt + Enter

d)

Enter

88.

Trong MS Word, khi đang làm việc với bảng biểu, muốn chia đôi một cột, sau khi đánh dấu cột cần chia tiến hành thực hiện:

a)

Chọn lệnh Split Column

b)

Chọn lệnh Split

c)

Chọn lệnh

89.

Trong MS Word, khi đang làm việc với bảng biểu, muốn chia đôi một cột, sau khi đánh dấu cột cần chia tiến hành thực hiện:

a)

Chọn lệnh Split Column

b)

Chọn lệnh Split

c)

Chọn lệnh Split Cells

d)

Chọn lệnh Paste

90.

Trong Microsoft Word, muốn đưa nhanh con trỏ tới số trang đã biết ta sử dụng tổ hợp phím để hiển thị cửa sổ nhập số trang:

a)

Ctrl + H

b)

Ctrl + G

c)

Ctrl + P

d)

Alt + P

91.

Trong Microsoft Word, muốn đánh dấu một từ ta thực hiện:

a)

Kích chuột tại phía trái của từ

b)

Kích chuột vào từ cần chọn

c)

Ctrl + A

d)

Kích kép chuột tại từ

92.

Trong MS Word, muốn đánh dấu toàn bộ file văn bản, ta thực hiện thao tác:

a)

Kích 3 lần liên tiếp tại lề trái của văn bản

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + 5 (số 5 ở khung phím số)

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

93.

Vẽ biểu đồ trong Microsoft Word, hiển thị phần trăm (Percentage) chỉ áp dụng đối với kiểu biểu đồ:

a)

Kiểu Columns

b)

Kiểu Lines

c)

Kiểu Pie

d)

Cả 3 kiểu trên

94.

Tìm câu trả lời sai trong phát biểu sau: Trộn văn bản trong Microsoft Word:

a)

File danh sách phải có tiêu đề bảng (ví dụ: Danh sách sinh viên QTKD)

b)

Phải có hai file: Danh sách và Văn bản mẫu

c)

Danh sách người mời trong trộn văn bản có thể dài tới hơn 200 người

d)

Văn bản mẫu giấy mời nên trình bày rồi mới tiến hành trộn

95.

Tìm câu trả lời sai trong phát biểu sau: Trộn văn bản trong Microsoft Word:

a)

File danh sách phải không có tiêu đề bảng (ví dụ: Danh sách sinh viên QTKD)

b)

Không thể tạo ba giấy mời trên một trang giấy

c)

Văn bản mẫu giấy mời nên trình bày rồi mới tiến hành trộn

d)

Tạo xong văn bản mẫu và và văn bản danh sách sau đó tiến hành trộn văn bản

96.

Trong Microsoft Word, biểu tượng Format Painter có chức năng gì?

a)

Sao chép văn bản

b)

Sao chép định dạng văn bản

c)

Đổ màu văn bản

d)

In đậm văn bản

97.

Trong Microsoft Word, mục lục tự động được tạo:

a)

Chỉ có thể tạo ở đầu trang văn bản

b)

Chỉ có thể tạo ở cuối trang văn bản

c)

Chỉ có thể tạ

98.

Trong Microsoft Word, mục lục tự động được tạo:

a)

Chỉ có thể tạo ở đầu trang văn bản

b)

Chỉ có thể tạo ở cuối trang văn bản

c)

Chỉ có thể tạo ở đầu trang hoặc cuối trang văn bản

d)

Có thể tạo ở bất kỳ vị trí nào trong văn bản

99.

Trong Microsoft Word, muốn hủy các Tabs đang có ta thực hiện:

a)

Đánh dấu các dòng cần hủy Tab → Chọn lệnh thao tác tới cửa sổ Tabs → Clear All

b)

Đánh dấu các dòng cần hủy Tab → Chọn Tab trên thước và kéo xuống khỏi thước

c)

Các phương A, B đều sai

d)

Các phương A, B đúng

100.

Trong Microsoft Word, chức năng Mirror margins trong cửa sổ Page setup dùng để:

a)

In hai trang trong một trang giấy

b)

Đặt lề ánh xạ cho tài liệu

c)

Sao chép trang tài liệu

d)

Ngắt một trang tài liệu

101.

Trong Microsoft Word, chức năng 2 papes per sheet trong cửa sổ Page setup dùng để:

a)

In hai trang trong một mặt giấy

b)

Đặt lề ánh xạ cho tài liệu

c)

Sao chép một trang tài liệu

d)

Ngắt một trang tài liệu

102.

Trong Microsoft Word, phát biểu nào dưới đây không thực hiện được:

a)

Định dạng ổ đĩa

b)

Định dạng dòng văn bản

c)

Nối hai tập tin văn bản thành một tập tin văn bản

d)

Đánh số trang tự động cho văn bản

103.

Trong Microsoft Word, để chuyển các trang văn bản từ trang tiếp theo đến cuối thành khổ giấy ngang, trong cửa sổ Page setup thực hiện thao tác:

a)

Chọn Lanscape → Apply to: Selected sections

b)

Chọn Lanscape → Apply to: Whole Document

c)

Chọn Poitrait → Apply to: Selected text

d)

Chọn Lanscape → Apply to: This point forward

104.

Trong Microsoft Word, khi đánh số trang tự động muốn không hiển thị số trang ở trang đầu tiên, trong cửa sổ Page Numbers:

a)

Để nguyên dấu chọn (✓) Show number on first page

b)

Bỏ dấu chọn (✓) Show number on first page

c)

Tại Start at: nhập giá trị 2

d)

Bỏ dấu chọn (✓) Show number on first page và Start at: nhập giá trị 2

105.

Trong Microsoft Word, khi muốn chia văn bản thành hai cột không bằng nhau: cột một rộng 10cm, sau khi đánh dấu

4 lines
106.

Trong Microsoft Word, khi muốn chia văn bản thành hai cột không bằng nhau: cột một rộng 10cm, sau khi đánh dấu vừa đủ phần văn bản được chia, chọn lệnh chia cột báo, tại cửa số Columns chọn chia thành hai cột:

a)

Bỏ dấu chọn (✓) Equal columns width

b)

Bỏ dấu chọn (✓) Equal columns width, tăng cột một (Col # 1) thành 10 cm (Width)

c)

Chọn (✓) Equal columns width, tăng cột một (Col # 1) thành 10 cm (Width)

d)

Chọn (✓) Equal columns width, tăng cột hai (Col # 2) thành 6 cm (Width)

107.

Trong Microsoft Word với phần văn bản trên đang sử dụng đánh số tự động một danh sách, muốn dãy các đòng đang được đánh đấu được đánh số bắt đầu là 1, ta thực hiện:

a)

Kích chuột phải tại số 3, chọn Beginning...

b)

Kích chuột phải tại số dòng chứa số 3, chọn Beginning...

c)

Kích chuột phải tại số 3, chọn Restart...

d)

Kích chuột phải tại dòng chứa số 3, chọn Restart...

108.

Trong Microsoft Word, làm thế nào để chọn một đoạn văn bản:

a)

Kích đúp (kích kép) vào một từ trong đoạn văn bản

b)

Kích một lần tại lề trái đoạn văn bản

c)

Kích đúp (kích kép) vào lề trái của đoạn văn bản

d)

Kích ba lần vào lề trái của đoạn văn bản

109.

Trong Microsoft Word, khi đã hoàn thành kỹ năng tạo mục lục tự động, muốn di chuyển con trỏ nhanh tới một phần nào đó, tại mục lục đã tạo ta thực hiện:

a)

Giữ Alt và kích chuột tại tiêu đề của phần đó

b)

Kích chuột tại tiêu đề của phần đó

c)

Giữ Ctrl + Alt và kích chuột tại tiêu đề của phần đó

d)

Giữ Ctrl và kích chuột tại tiêu đề của phần đó

110.

Trong Microsoft Word, khi đã hoàn thành kỹ năng tạo mục lục tự động, muốn cập nhật lại những điều chỉnh mục lục (nội dung, số trang), tại mục lục đã tạo ta thực hiện:

4 lines
111.

Trong Microsoft Excel, cách thực hiện chức năng ẩn một Sheet trong Excel

a)

Chọn Sheet cần thực hiện bằng cách kích chuột vào nút chọn → Hide

b)

Chọn Sheet cần thực hiện bằng cách nhấn Ctrl + A → Kích chuột phải → Hide

c)

Kích chuột phải tại tên Sheet cần thực hiện → Hide

d)

Kích chuột trái tại tên Sheet cần thực hiện → Hide

112.

Trong Microsoft Exeel, cách mở thêm một Sheet mới trong một file:

a)

Kích chuột phải tại một Sheet bất kỳ trong file → Insert → Worksheet → OK

b)

Kích chuột phải tại một Sheet bất kỳ trong file → Insert → MS Excel → OK

c)

Kích chuột trái tại một Sheet bất kỳ trong file → Insert → MS Excel → OK

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

113.

Trong Microsoft Excel, biểu hiện ### trong cột của bảng tính thể hiện

a)

Dữ liệu trong cột có lỗi

b)

Định dạng dữ liệu của cột có lỗi

c)

Kết quả tính toán có lỗi

d)

Chiều rộng cột không đủ hiển thị dữ liệu số

114.

Trong Microsoft Excel, biểu hiện #VALUE trong bảng tính thể hiện

a)

Chiều rộng cột không đủ hiển thị dữ liệu số

b)

Dữ liệu sử dụng để tính toán có lỗi

c)

Không có kết quả

d)

Hàm nhập sai

115.

Trong Microsoft Excel, biểu hiện #NAME... trong bảng tính thể hiện:

a)

Nhập sai tên hàm

b)

Dữ liệu nhập không đúng

c)

Chiều rộng của hàng không đủ hiển thị dữ liệu

d)

Dữ liệu nhập không đúng và chiều rộng của hàng không đủ hiển thị dữ liệu

116.

Trong Microsoft Excel, tổ hợp phím đưa ngay con trỏ về ô đầu tiên (A1) là:

a)

Ctrl + Shift + Home

b)

Ctrl + Shift + Page Up

c)

Shift + Home

d)

Ctrl + Home

117.

Trong Microsoft Excel, tổ hợp phím đưa ngay con trỏ về ô đầu tiên (A1) là:

a)

Ctrl + Shift + Home

b)

Ctrl + Shift + Page Up

c)

Shift + Home

d)

Ctrl + Home

118.

Trong Microsoft Excel, tại ô A1 có giá trị Nguyễn Lan, tại ô B1 có giá trị Anh. Tại ô C1 nhập công thức: = A1 + B1; kết quả là:

a)

Nguyễn Lan Anh

b)

Nguyễn LanAnh

c)

#VALUE

d)

Không có kết quả

119.

Trong Microsoft Excel, tại ô A1 có giá trị 9,78 (dữ liệu canh lề bên phải). Tại ô B1 nhập công thức = Int(A 1); kết quả là:

a)

9,5

b)

#VALUE

c)

10

d)

9

120.

Trong Microsoft Excel, tại ô A1 có giá trị 9,78 (dữ liệu canh lề bên trái). Tại ô B1 nhập công thức = Int(A1); kết quả là:

a)

9,5

b)

#VALUE

c)

10

d)

9

121.

Trong Microsoft Excel, tại ô A1 có giá trị 13/01/2020 (dữ liệu canh lề bên trái). Tại ô B1 nhập công thức = day(A1); kết quả là:

a)

#VALUE

b)

13

c)

01

d)

2020

122.

Trong Microsofl Excel, tại ô A1 có giá trị 13/01/2020 (dữ liệu canh lề bên phải). Tại ô B1 nhập công thức = month(A1); kết quả là:

a)

#VALUE

b)

1

c)

13

d)

2020

123.

Trong Microsoft Excel, tại ô A1 có giá trị 13/01/2020 (dữ liệu canh lề bên phải). Tại ô B1 nhập công thức = year(A1); kết quả là:

a)

#VALUE

b)

20

c)

1920

d)

2020

124.

Trong Microsoft Excel, tại ô A1 có giá trị 20, tại ô B1 có giá trị 7. Tại ô C1 nhập công thức cho kết quả là 6, đó là công thức:

a)

= mod(A1; B1)

b)

= mod(A1/B1)

c)

= mod(B1;A1)

d)

= mod(B1/A1)

125.

Trong Microsoft Excel, tại cột A từ ô A2 đến A10 chứa dữ liệu kiểu số là điểm thi môn Tin học. Tại ô B2 nhập công thức xếp thứ sinh viên theo điểm thi từ cao đến thấp (Cao nhất xếp thứ 1). Công thức nào nhập đúng:

a)

= rank(A2;$A$S2:$A$10;1)

b)

= rank(A2;$A$2:$A$10;0)

c)

= rank(A2;A2:A10;1)

d)

= rank(A2:A2:A10;:0)