Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Microsoft Word 2010

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Trong Microsoft Word 2010, khoảng cách điểm dừng (Tab stop) mặc định trên Ruler có giá trị?

a)

0.25-inch.

b)

0.5-inch.

c)

0.75-inch.

d)

1-inch.

2.

Microsoft Word 2010 tạo ra tập tin văn bản có phần mở rộng mặc định là?

a)

txts

b)

word.

c)

.docs.

d)

.docx.

3.

Trong Microsoft Word 2010, văn bản có số cột và số dòng tối thiểu là?

a)

1 cột, 1 dòng.

b)

2 cột, 1 dòng

c)

2 cột, 2 dòng.

d)

Cả 3 phương án đều sai.

4.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để?

a)

Hoàn tác (undo).

b)

Làm lại hành động cuối cùng.

c)

Thêm trang mới.

d)

Dán nội dung từ clipboard.

5.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + dùng trong thao tác nào sau đây?

a)

Tạo chỉ số trên.

b)

Tạo chỉ số dưới.

c)

Chuyển thành chữ hoa.

d)

Tạo bông mở.

6.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + B dùng để

a)

Tìm các từ được chọn.

b)

Dán các từ được chọn.

c)

Tô đậm các từ được chọn.

d)

Mo một file khác.

7.

Trong Microsoft Word 2010, chức năng nào sau đây cho phép chèn đối tượng đồ họa?

a)

Illustrations.

b)

Hyperlinks.

c)

Captions.

d)

Bookmarks.

8.

Trong Microsoft Word 2010, việc định dạng một biểu tượng trước mỗi đoạn văn bản gọi là định dạng?

a)

Bullet.

b)

Logo.

c)

Cell.

d)

Target.

9.

Trong Microsoft Word 2010, khi thực hiện thao tác chia cột, nếu số cột cần chía là 1 và đánh dấu vào ô "Line between" thì đường kẻ sẽ?

a)

Được kẻ vào phía bên trái.

b)

Được kẻ vào phía bên phải.

c)

Kẻ đồng thời 2 bên trái và phải.

d)

Cả 3 phương án đều sai.

10.

Trong Microsoft Word 2010, sau khi điền thông tin Header, cách nào sau đây dùng để chuyển nhanh sang gỗ nội dung Footer?

a)

Nhấn phím Page Down.

b)

Nhấn Design Navigation Goto Footer.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

11.

Trong Microsoft Word 2010, ngắt trang bằng cách?

a)

Đặt con trỏ tại vị trí cần ngắt trang, nhấn FL

b)

Dùng chức năng Section Break từ thẻ Page Layout của thanh Ribbon.

c)

Đặt con trỏ tại vị trí cần ngắt trang, nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter.

d)

Thay đổi cỡ chữ của văn bản.

12.

Trong Microsoft Word 2010, khi chèn số trang vào Footer, số trang xuất hiện là 1 trong khi cần hiển thị là "a", làm cách nào để thiết lập hiển thị số trang như thế?

a)

Chọn Bullets and Numbering và nhập giá trị.

b)

Tír the Insert chọn Page Number và nhập giá trị.

c)

Chọn Format Page Number và nhập giá trị.

d)

Cả 3 phương án đều đúng.

13.

Trong Microsoft Word 2010, lề giấy mặc định là?

a)

Trên, dưới, trái, phải là 1-inch.

b)

Trên, dưới, trái, phải là 1.25-inch.

c)

Trái, phải là 1.25-inch và trên, dưới là 1-inch.

d)

Trái, phải là 1-inch và trên, dưới là 1.25-inch.

14.

Trong Microsoft Word 2010, trên thẻ Home của Ribbon, giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất để định dạng kích cỡ của ký tự lần lượt là?

a)

8 và 72.

b)

8 và 64.

c)

12 và 72.

d)

Cả 3 phương án đều sai.

15.

Trong Microsoft Word 2010, đối tượng chứa một bộ lệnh định dạng cho ký tự và đoạn văn bản gọi là?

a)

Mặc định.

b)

Một khuôn mẫu template.

c)

Một style.

d)

Một khối chọn.

16.

Trong Microsoft Word 2010, nhấn tổ hợp phím nào sau đây để định dạng ký tự được chọn thành chỉ số trên (Ví dụ: m²)?

a)

Ctrl+-.

b)

Ctrl + Shift +

c)

Alt + Ctrl + Shift +=

d)

Cả 3 phương án đều sai.

17.

Trong Microsoft Word 2010, tính năng lưu văn bản tự động sau khoảng thời gian nhất định được thiết lập trong?

a)

Hộp thoại Save Options của chức năng Save.

b)

Trong hộp hội thoại Save As.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

18.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím dùng để di chuyển con trỏ văn bản giữa các trang là?

a)

Ctrl+Page Down.

b)

Ctrl+ Page Up.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

19.

Trong Microsoft Word 2010, để chuyển sang cột kế tiếp của bảng (table) ta thực hiện?

a)

Nhấn vào ô kế tiếp.

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Phím mũi tên xuống.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

20.

Trong Microsoft Word 2010, đâu không phải là định dạng lề cho trang in?

a)

Trái.

b)

Phải.

c)

Gitta.

d)

Trên.

21.

Trong Microsoft Word 2010, đâu không phải là định dạng lề cho trang in?

a)

Trái.

b)

Phải.

c)

Gitta.

d)

Trên.

22.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím dùng trong thao tác định dạng chỉ số dưới?

a)

Ctrl+ =

b)

Ctrl+-

c)

Ctrl+Shift+=.

d)

Ctrl+Shift+-

23.

Trong Microsoft Word 2010, để đóng văn bản đang mở ta nhấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl + F4.

b)

Shift + F4.

c)

Ctrl + Shift + F4.

d)

Cả 3 phương án đều sai.

24.

Trong Microsoft Word 2010, phim tổ hợp phím dùng để di chuyển đến cuối văn bản?

a)

Down arrow.

b)

End.

c)

Ctrl+ Down arrow.

d)

Ctrl+End.

25.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + Delete dùng để

a)

Xóa từ ngay sau con trú.

b)

Xóa từ ngay trước con trỏ.

c)

Xóa 1 ký tự ngay sau con tro.

d)

Xóa 1 kỳ tự ngay trước con tro.

26.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + Backspace dùng để?

a)

Xóa 1 ký tự ngay sau con trỏ.

b)

Xóa 1 ký tự ngay trước con trỏ.

c)

Xóa từ ngay trước con trỏ.

d)

Xóa từ ngay sau con trỏ.

27.

Trong Microsoft Word 2010, tập tin kiểu mẫu (template) có phần mở rộng là?

a)

.FIL.

b)

.DOTM,

c)

.DOC.

d)

.TXT.

28.

Trong Microsoft Word 2010, để chọn một cụm từ, ta thực hiện?

a)

Nhấn Page Layout => Group.

b)

Nhẫn đôi chuột tại bất kỳ vị trí nào trong nhóm từ cần chọn.

c)

Nhấn và kéo chuột trái đi qua tất cả các ký tự cần chọn.

d)

Nhấn phím phải chuột trên vị trí đầu tiên và cuối cùng để chọn.

29.

Trong Microsoft Word 2010, dấu phân cách đoạn (1) được chèn vào khi ta nhấn phím?

a)

Tab.

b)

Space bar.

c)

Enter.

d)

Shift,

30.

Trong Microsoft Word 2010, chức năng AutoCorrect không tự động hiển thị khuôn mặt người nếu gõ cụm ký tự nào sau đây?

a)

:).

b)

:(.

c)

(г).

d)

:

31.

Trong Microsoft Word 2010, chức năng nào sau đây cho phép xác định trước các lỗi chính tả để tự động phát hiện và sửa khi nhập văn bản?

a)

AutoEntry.

b)

AutoCorrect.

c)

AutoAdd.

d)

AutoSpell

32.

Thuật ngữ nào sau đây có nghĩa là bảng tỉnh?

a)

Spreadsheets.

b)

Workbook.

c)

Worksheet.

d)

Cả 3 phương án đều sai.

33.

Thuật ngữ nào sau đây có nghĩa là bảng tỉnh?

a)

Spreadsheets.

b)

Workbook.

c)

Worksheet.

d)

Cả 3 phương án đều sai.

34.

Phát biểu nào sau đây đúng cho bảng tỉnh?

a)

Dùng để soạn thảo văn bản.

b)

Dùng để soạn bài trình chiếu.

c)

Dùng để thực hiện các phép toán, phân tích.

d)

Cả 3 phương án đều sai.

35.

Trong Microsoft Excel 2010, mọi công thức trong bảng tính phải bắt đầu bằng dấu nào sau đây?

a)

Dấu bằng

b)

Dấu chấm phẩy,

c)

Dấu phẩy ","

d)

Dấu hai chấm ""

36.

Trong Microsoft Excel 2010, đâu là địa chỉ của một ô?

a)

AB

b)

A2

c)

AIB.

d)

12.

37.

Trong Microsoft Excel 2010, đâu là địa chỉ của dây 6?

a)

AL BL

b)

BAL SBSL

c)

SASI SUSI

d)

Cả 3 phương án đều đúng

38.

Trong Microsoft Excel 2010, tên hàng biểu diễn bằng?

a)

Chữ cái từ A đến Z.

b)

Chữ số từ 1 đến 9.

c)

Cả chữ cái và chữ số

d)

Cả 3 phương án đều đúng

39.

Trong Microsoft Excel 2010, tên cột biểu diễn bằng?

a)

Chữ cái từ A đến Z.

b)

Chữ số từ 1 đến 9.

c)

Cả chữ cái và chữ số.

d)

Cả 3 phương án đều đúng.

40.

Cách mở Microsoft Excel 2010 trong Windows 7?

a)

Nhấn chuột trái hai lần vào shortcut của Microsoft Excel 2010 trên màn hình Desktop.

b)

Nhấn Start => All Programs Microsoft Office Microsoft Excel 2010.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

41.

Lệnh Data => Data tools > Remove Duplicates trong Microsoft Excel 2010 có chức năng?

a)

Nhân bản dữ liệu.

b)

Xóa dữ liệu.

c)

Phát hiện dữ liệu trùng nhau.

d)

Xóa dữ liệu trùng, giữ lại một dữ liệu duy nhất.

42.

Trong Microsoft Excel 2010, khi cần xóa định dạng (không xóa dữ liệu) cho các ô đã chọn ta nhấn?

a)

Phim Delete.

b)

Home > Editing Clear Clear All.

c)

Home Editing > Clear Clear Formats.

d)

Home > Editing => Clear Clear Contents.

43.

Trong Microsoft Excel 2010, sau khi copy vùng dữ liệu được trình bày theo cột, cách nào sau đây cho phép dán dữ liệu và trình bày theo hàng?

a)

Home Clipboard Paste > Transpose.

b)

Home Clipboard Paste Values.

c)

Home Clipboard > Paste > Formating.

d)

Cả 3 phương án đều đúng.

44.

đán dữ liệu và trình bày theo hàng?

a)

Home Clipboard Paste > Transpose.

b)

Home Clipboard Paste Values.

c)

Home Clipboard > Paste > Formating.

d)

Cả 3 phương án đều đúng.

45.

Trong Microsoft Excel 2010, 6 A1 có giá trị là 3.0 A2 có giá trị là 7 và công thức tại ô B1 là = A1-A2 thì kết quả tại ô B1 là?

a)

#Name?

b)

True.

c)

False.

d)

Cả 3 phương án đều sai.

46.

Trong Microsoft Excel 2010, trường hợp như ảnh sau đây, tại ô B3 sẽ có giá trị nào khi fill công thức từ ô B27

a)

Mức 2.

b)

Mức 1.

c)

False.

d)

True.

47.

Trong Microsoft Excel 2010, công thức =B30/0 cho kết quả?

a)

0.

b)

#Name?

c)

#Null!

d)

#DIV/0.

48.

Trong Microsoft Excel 2010, cho ô C4 chứa giá trị 5 và ô D4 chứa giá trị 50 thì công thức nào sau đây sẽ cho kết quả là False?

a)

-OR( C * 4 < 10 . D * 4 > 100 ). OR: chỉ sai khi cả hai đều sai

b)

-OR(C4>10, D * 4 < 100 )

c)

-OR( C * 4 > 10 , D * 4 > 100 )

d)

- O * R(C * 4 < 10, D * 4 < 100)

49.

Trong Microsoft Excel 2010, có thể chon bao nhiêu worksheet đã bị ẩn trong hộp thoại Unhide?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

Rất nhiều.

50.

Trong Microsoft Excel, trên thẻ Settings của hộp thoại Data Validation ta chon mue Whole Number trong hộp Allow nhằm mục đích gì?

a)

Ràng buộc dữ liệu nhập vào chỉ cho phép là số trong phạm vi cho phép.

b)

Ràng buộc dữ liệu khi nhập vào chỉ cho phép nhập vào là số.

c)

Xuất kết quả tính toán chỉ là số

d)

Cả 3 phương án đều sai.

51.

Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm bảng tỉnh?

a)

LibreOffice Calc.

b)

OpenOffice Calc.

c)

Microsoft Excel 2010.

d)

Microsoft Word 2010.

52.

Trong Microsoft Excel 2010, ta có thể?

a)

Thay đổi số lượng worksheet mặc định cho workbook mới.

b)

Di chuyển worksheet trong cùng workbook.

c)

Di chuyển worksheet sang workbook khác.

d)

Cả 3 phương án đều đùng.

53.

Trong Microsoft Excel 2010, nhóm lệnh như hình ảnh sau đây thuộc thẻ nào?

a)

Insert.

b)

Home.

c)

File.

d)

Page layout.

54.

Trong Microsoft Excel 2010, có thể thực hiện được thao tác nào sau đây cho thanh Ribbon?

a)

An.

b)

Thêm nhóm lệnh.

c)

Gô bớt lệnh hiển thị.

d)

Cả 3 phương án đều đúng.

55.

Trong Microsoft Excel 2010, có thể thực hiện được thao tác nào sau đây cho thanh Ribbon?

a)

An.

b)

Thêm nhóm lệnh.

c)

Gô bớt lệnh hiển thị.

d)

Cả 3 phương án đều đúng.

56.

Microsoft Excel 2010 cho phép lưu tập tin theo kiểu file nào sau đây?

a)

.xls.

b)

.pdf.

c)

.xlsx.

d)

Cả 3 phương án đều đúng.

57.

Trong Microsoft Excel 2010, để xóa dữ liệu trên các ô đã chọn ta nhấn?

a)

Phim Delete.

b)

Home Editing > Clear Clear All.

c)

Cả A và B đều đứng.

d)

Cả A và B đều sai.

58.

Trong Microsoft Excel 2010, để copy dữ liệu từ các ô đã chọn ta nhấn?

a)

Tổ hợp phím Ctrl+C.

b)

Home Clipboard Copy.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

59.

Trong Microsoft Excel 2010, để dán dữ liệu ta nhấn?

a)

File Paste.

b)

Home > Clipboard > Paste.

c)

Home > Editing => Paste.

d)

Cả 3 phương án đều sai.

60.

Trong Microsoft Excel 2010, có thể lọc dữ liệu theo tiêu chí nào sau đây?

a)

Màu sắc.

b)

Chỗ trống (Không có dữ liệu).

c)

Theo tháng.

d)

Cả 3 phương án đều đúng.

61.

Trong Microsoft Excel 2010, sau khi thực hiện một công thức mà xuất hiện nhiều kí tự '#' là do?

a)

Viết sai công thức.

b)

Viết sai định dạng ngày tháng.

c)

Độ rộng của ô không đủ hiển thị dữ liệu.

d)

Trong công thức có phép chia cho 0.

62.

Trong Microsoft Excel 2010, ta nhập kí tự nào sau đây trước khi gõ phím số 1 để được ký tự '1'?

a)

".

b)
c)

&

d)

.

63.

Với Microsoft PowerPoint 2010, ta có thể?

a)

Tạo các bản trình chiếu để thuyết trình.

b)

Tạo các bản trình chiếu giới thiệu về bản thân.

c)

Tạo các bản trình chiếu để quảng cáo.

d)

Cả 3 phương án đều đúng.

64.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, ta có thể?

a)

Nhập văn bản.

b)

Vẽ các đối tượng.

c)

Tạo biểu đồ.

d)

Cả 3 phương án đều đúng.

65.

Tập tin tạo bởi Microsoft PowerPoint 2010 là?

a)

Tập hợp các slide.

b)

Tập hợp các document.

c)

Tập hợp các bảng tỉnh.

d)

Tập hợp các thư điện tử.

66.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, Slide Layout là thuật ngữ dùng để nói về?

a)

Cách sắp đặt vị trí của các đối tượng trong slide.

b)

Cách quy ước về định dạng phông chữ, màu

67.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, Slide Layout là thuật ngữ dùng để nói về?

a)

Cách sắp đặt vị trí của các đối tượng trong slide.

b)

Cách quy ước về định dạng phông chữ, màu sắc.

c)

Tập hợp các bảng tỉnh.

d)

Tập hợp các thư điện tử.

68.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, khi đang trình diễn bài thuyết trình và muốn chuyển sang màn hình của một ứng dụng khác mà không muốn kết thúc việc trình chiếu ta nhấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl + Tab.

b)

Shift + Tab.

c)

Alt + Tab.

d)

Esc + Tab.

69.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để sao chép toàn bộ hiệu ứng của một đối tượng trong slide sang đối tượng khác ta chọn lệnh?

a)

Home Format Painter.

b)

Animations Advanced Animation Animation Painter.

c)

Home Animation Painter.

d)

Animations Format Painter.

70.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn hiệu ứng số 2 tự động chạy cùng lúc với hiệu ứng số 1 thì trên hiệu ứng số 2 ta chọn lệnh?

a)

Animations > Timing Start On Click.

b)

Animations Timing Start After Previous.

c)

Animations Timing Start With Previous.

d)

Cả 3 phương án đều sai.

71.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn hiệu ứng số 2 tư đông chạy sau hiệu ứng số 1 một khoảng thời gian nào đó thì trên hiệu ứng số 2 ta chọn lệnh?

a)

Animations On Click.

b)

Animations Timing Start After Previous.

c)

Animations Timing Start With Previous.

d)

Cả 3 phương án đều sai.

72.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn một đoạn âm thanh vào slide ta chọn lệnh?

a)

Insert Media => Audio.

b)

Insert Media => Video.

c)

Insert > Media > Object.

d)

Insert Media => Diagram.

73.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để thêm một slide mới giống slide đang chọn ta chọn lệnh?

a)

Insert > New Slide.

b)

File > New Slide.

c)

Insert Duplicate Slide.

d)

Home > Slides > New Slide > Duplicate Selected Slides.

74.

Anh chị hãy cho biết, trong Microsoft PowerPoint 2010, công cụ dùng để sao chép định dạng là?

a)

Format Painter.

b)

Copy.

c)

Text Highlight Color.

d)

Cả 3 phương án đều sai.

75.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, khi muốn thay đổi kích thước, vị trí cho nhiều đối tượng mà không làm thay đổi bố cục của các đối tượng đó ta chọn chức năng?

a)

Group.

b)

Format Painter.

c)

Insert WordArt.

d)

Home

76.

Nói một cách ngắn gọn nhất, Internet là thuật ngữ chỉ

a)

Mạng máy tính bao gồm từ 2 mạng con trở lên.

b)

Mạng kết nối các mạng máy tính của các nước phát triển.

c)

Mạng kết nối các mạng máy tính của 1 châu lục.

d)

Mạng kết nối các mạng máy tính, có phạm vi trên toàn thế giới.

77.

Để truy cập Internet người ta dùng chương trình nào sau đây?

a)

Microsoft Word 2010.

b)

Microsoft Excel 2010.

c)

Google Chrome.

d)

Wordpad.

78.

Các thành phần của một tên miền được phân cách bằng ký tự nào?

a)

Dấu ".".

b)

Dấu ","

c)

Dầu "#"

d)

Dấu "@".

79.

Tên miền nào dưới đây là hợp lệ?

a)

www.ukh.edu.vn.

b)

www.ukh.com.vn.

c)

www#ukh#edu@vn.

d)

www.ukh@com.vn.

80.

Trong Google Chrome, khi vừa thực hiện xong thao tác tải xuống một tập tin, muốn biết tập tin đó nằm ở thư mục nào ta thực hiện?

a)

Nhấn nút ở góc trên phải trình duyệt -> Download => Chọn tập tin Show in Folder.

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + J => Chọn tập tin => Nhẫn Show in Folder.

c)

Nhập dòng chữ chrome://downloads vào thanh địa chỉ rồi nhấn phím Enter Chọn tập tin » Nhấn Show in Folder.

d)

Cả ba phương án đều đúng.

81.

Các trình duyệt web có tính năng lưu dữ liệu tải về và lịch sử duyệt web trên máy người dùng. Điều gì xảy ra khi trình duyệt web có rất nhiều dữ liệu về cookies, lịch sử duyệt web, dữ liệu tài về?

a)

Trình duyệt web không mở lên được.

b)

Trình duyệt web hoạt động nhanh hơn.

c)

Trình duyệt web trở nên trì trệ, tốc độ duyệt web giảm xuống đáng kể.

d)

Cả 3 phương án đều sai.

82.

Trong Google Chrome, cách để xóa lịch sử duyệt web là?

a)

Nhấn nút ở góc trên phải trình duyệt More tools > Clear browsing data....

b)

Nhấn nút ở góc trên phải trình duyệt More tools > Clear download history.

c)

Cài thêm Add in mới xóa được

d)

Cả 3 phương án đều sai.

83.

Sau khi tạo một tài khoản email, yếu tố nào sau đây không được phép chỉnh sửa?

a)

Địa chỉ người dùng.

b)

Mật khẩu.

c)

Tên người dùng.

d)

Tên miền.

84.

WWW là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a)

World Wide Wed.

b)

World Wide Web.

c)

World Wild Wed.

d)

Word Wide Web.

85.

Khi duyệt web ta biết được những trang web rất hữu ích với mình và muốn đánh dấu (bookmark) địa chỉ những trang web đó để tiện cho việc truy cập lần sau, Trong Google Chrome, để đánh dấu địa chỉ của trang web đang xem, ta nhấn?

a)

Tổ hợp phím Ctrl + D.

b)

Biểu tượng * bên phải trên thanh địa chỉ.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

86.

Bạn sử dụng dịch vụ nào sau đây để trao đổi trực tuyến với người dùng khác trên mạng?

a)

Tải tập tin (FTP).

b)

Tán gẫu (Chat).

c)

Thư điện tử (e-mail).

d)

Tìm kiếm (search).

87.

Thiết bị nào sau đây không phải là một thiết bị đầu vào phổ biến?

a)

Microphone.

b)

Chuột.

c)

Màn hình máy tính.

d)

Bàn phím.

88.

Sửa chữa một vấn đề của phần mềm được gọi là?

a)

Gỡ lỗi.

b)

Trùng tu.

c)

Chứa chấp.

d)

Giải quyết xung đột.

89.

Đâu là nhóm thiết bị nhập dữ liệu vào máy tính?

a)

Máy in và bàn phím.

b)

Bàn phím và màn hình.

c)

Máy quét (scan) và đầu đọc mã vạch.

d)

Máy in và microphone.

90.

Đâu là các thiết bị đầu vào phổ biến?

a)

Bàn phím, chuột, màn hình.

b)

Bàn phím, chuột, loa.

c)

Bàn phím, chuột, máy in.

d)

Bàn phím, chuột, microphone.

91.

Ý nghĩa của hoạt động lưu trữ là gì?

a)

Đưa dữ liệu vào bộ vi xử lý.

b)

Đưa dữ liệu vào bộ nhớ trong.

c)

Đưa dữ liệu vào bộ nhớ ngoài.

d)

Đưa dữ liệu vào màn hình.

92.

Trên bàn phím chuẩn của Microsoft, các phím Ctrl, Shift và Alt được gọi là các phím?

a)

Điều chỉnh.

b)

Chức năng.

c)

Sửa đổi.

d)

Chữ và số.

93.

Phím tổ hợp phím dùng để chụp màn hình là?

a)

Ctrl + C.

b)

Ctrl + Ins.

c)

Print Screen.

d)

Esc.

94.

dùng để chụp màn hình là?

a)

Ctrl + C.

b)

Ctrl + Ins.

c)

Print Screen.

d)

Esc.

95.

Sao chép tập tin hay thư mục được hiểu là?

a)

Dời tập tin hay thư mục đến vị trí khác.

b)

Nhân bản tập tin hay thư mục.

c)

Xóa tập tin hay thư mục khói máy tính.

d)

Mở tập tín hay thư mục.

96.

Di chuyển tập tin hay thư mục được hiểu là?

a)

Dời tập tin hay thư mục đến vị trí khác.

b)

Nhân bản tập tin hay thư mục.

c)

Xóa tập tin hay thư mục khỏi máy tỉnh.

d)

Mỡ tập tin hay thư mục.

97.

Thiết bị nào sau đây là bộ khung (thường gọi là thùng máy) của máy tính?

a)

ROM memory chip.

b)

Power supply.

c)

System unit.

d)

Computer case.

98.

Hệ điều hành là gì?

a)

Phần mềm hệ thống.

b)

Phần mềm ứng dụng.

c)

Phần mềm trình chiếu.

d)

Phần mềm cơ sở dữ liệu.

99.

Đơn vị cơ sở dùng để đo thông tin là gì?

a)

Bit.

b)

Byte.

c)

Mb.

d)

Gb.

100.

Trong hệ điều hành Windows, tổ hợp phím được sử dụng để chuyển đổi qua lại giữa các cửa số đang mở là?

a)

Alt + F4.

b)

Ctrl + Esc.

c)

Alt + Tab.

d)

Ctrl + Tab.

101.

Trong hệ điều hành Windows, phim tổ hợp phím dùng để đóng cửa số hiện hành là?

a)

FL

b)

Alt + F4.

c)

Tab+F9.

d)

F7.

102.

Trong hệ điều hành Windows, tên của chương trình soạn thảo văn bản có sẵn là?

a)

Notepad.

b)

WordPad.

c)

Microsoft Word.

d)

Paint.

103.

Điều gì quyết định các thiết lập ngày, giờ trên một máy tính không được kết nối mạng?

a)

Cài đặt trong bộ nhớ RAM.

b)

Đồng hồ hoạt động bằng pin bên trong máy tính.

c)

Máy chủ mạng.

d)

Một máy chủ thời gian trên Internet.

104.

Phần mềm nào sau đây không phải là hệ điều hành?

a)

Windows 7.

b)

Hệ điều hành DOS.

c)

UNIX.

d)

GUI.

105.

Hệ điều hành nào sau đây là của hãng Apple?

a)

Mac OS.

b)

Windows 7.

c)

GUL

d)

Hệ điều hành DOS.

106.

Anh chị hãy cho biết: Hệ điều hành nào sau đây không phải là sản phẩm của hãng Microsoft?

a)

Mac OS.

b)

Windows XP.

c)

Windows Server 2008.

d)

Windows Phone.