wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

550-599

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Tại một slide ta dùng tổ hợp phím nào sau đây sẽ xoá slide đó?

a)

ALT + I + D

b)

ALT + E + F

c)

ALT + E + D

d)

ALT + W + P

2.

Tại một Slide, ngoài dùng phím Delete, ta dùng tổ hợp phím nào sau đây sẽ xoá slide đó?

a)

ALT + Delete

b)

Ctrl + Delete

c)

Shift + Delete

d)

Alt + shift + Delete

3.

Trong Microsoft PowerPoint, khi dùng chế độ hiển thị Slide Sorter View thì:

a)

Chế độ này hiển thị nhiều slide trong bài trình diễn dưới dạng các hình nhỏ

b)

Bài trình chiếu sẽ chiếu ở chế độ toàn màn hình

c)

Để xem trước các hiệu ứng trình chiếu của các đối tượng

d)

Để xem trước các hiệu ứng trình chiếu của các Slide

4.

Trong Microsoft PowerPoint, để lưu bản trình chiếu đang soạn thảo, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + N

5.

Để chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ làm việc của PowerPoint ta thao tác:

a)

View \ Switch Windows

b)

View \ Move Split

c)

View \ New Windows

d)

View \ More Split

6.

Trong Microsoft PowerPoint, muốn đánh số cho từng Slide, ta dùng lệnh:

a)

Insert \ Slide Design

b)

Insert \ Slide Number

c)

Design \ Slide Master

d)

Home \ Slide Number

7.

Khái niệm trang trên PowerPoint là:

a)

Slide

b)

Page

c)

Sheet

d)

Book

8.

Trong Microsoft PowerPoint, muốn chèn (tạo) một Slide mới thì sử dụng tổ hợp phím:

a)

Alt + N

b)

Ctrl + N

c)

Shift + N

d)

Ctrl + M

9.

Trong Microsoft PowerPoint, để tạo thêm Slide mới ta thực hiện bằng cách:

a)

Nhấn phím Ctrl + Enter

b)

New \ Sheet

c)

Home \ New Slide

d)

File \ New

10.

Khi thiết kế trong Microsoft PowerPoint, muốn thay đổi “mẫu nền” của Slide, ta thực hiện:

a)

Design \ Theme

b)

Design \ Background

c)

Insert \ Slide Design

d)

Insert \ Background

11.

Khi thiết kế trong Microsoft PowerPoint, muốn thay đổi “nền” của Slide, ta thực hiện:

a)

Design \ Theme

b)

Design \ Background

c)

Insert \ Slide Design

d)

Insert \ Background

12.

Khi thiết kế các Slide, sử dụng Home Slides \ New Slide có tác dụng:

a)

Chèn thêm một Slide mới trước Slide hiện hành

b)

Chèn thêm một Slide mới sau Slide hiện hành

c)

Chèn thêm một Slide mới trước Slide đầu tiên

d)

Chèn thêm một Slide mới sau Slide cuối cùng

13.

Trong Microsoft PowerPoint, có bao nhiêu kiểu hiển thị thuộc nhóm Presentation Views:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

14.

Trong Microsoft PowerPoint, có bao nhiêu kiểu hiển thị thuộc nhóm Master Views:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

15.

Trong Microsoft PowerPoint, muốn thay đổi tỉ lệ zoom tài liệu thì ngoài việc điều khiển thanh trượt zoom còn có thể lăn bánh xe chuột kết hợp với đè giữ phím:

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Esc

16.

Trong Microsoft PowerPoint, muốn ẩn/hiện Ribbon thì có thể dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + F1

b)

Shift + F1

c)

Alt + F1

d)

Ctrl + Shift + F1

17.

Trong Microsoft PowerPoint, có thể tùy chọn hiện/ẩn thước (Rulers) khi vào tab:

a)

Home

b)

Insert

c)

Review

d)

View

18.

Trong hộp thoại PowerPoint Options, có thể tùy chọn cho hiện/không hiện:

a)

Horizontal ruler

b)

Vertical ruler

c)

Horizontal scroll bar

d)

Vertical scroll bar

19.

Trong Microsoft PowerPoint, muốn bổ sung nút chức năng vào Quick Access Toolbar có thể:

a)

Thiết lập từ tab Insert

b)

Thiết lập từ tab Review

c)

Thiết lập từ tab View

d)

Right-click vào nút trên Ribbon rồi chọn Add to Quick Access Toolbar

20.

Trong hộp thoại PowerPoint Options, nếu bật "Save AutoRecover information..." thì chương trình sẽ:

a)

Save lại file hiện hành

b)

sao lưu thông tin của tài liệu vào 1 file dự phòng

c)

hiện thông báo nhắc save tài liệu

d)

phục hồi lại trạng thái của lần save trước đó cho tài liệu

21.

Trong Microsoft PowerPoint, có thể tùy chọn cho hiện/ẩn lưới (Gridlines) và đường gióng (Guides) trong cửa sổ khi vào tab:

a)

Home

b)

Insert

c)

Review

d)

View

22.

Với lưới (Gridlines) trong PowerPoint thì KHÔNG THỂ tùy chọn:

a)

Khoảng cách

b)

Xoay theo trục tùy ý

c)

Cho hiện/ẩn

d)

Bật/tắt tính năng bắt dính (snap)

23.

Trong PowerPoint, muốn vô hiệu tính năng Snap vào lưới, khi di chuyển/chỉnh sửa đối tượng bằng chuột, giữ thêm phím:

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Space bar

24.

Trong PowerPoint, muốn tạo tài liệu mới có thể dùng tổ hợp phím:

a)

Alt + N

b)

Ctrl + N

c)

Shift + N

d)

Ctrl + M

25.

Trong PowerPoint, có thể dùng lệnh Compare để so sánh 2 bản trình chiếu ở tab:

a)

Home

b)

Design

c)

Review

d)

View

26.

PowerPoint có thể save thành 1 file .pptx cho:

a)

Đối tượng bất kỳ đang chọn

b)

Slide hiện hành

c)

Một số slide tùy chọn

d)

Toàn bộ tài liệu

27.

Save tài liệu PowerPoint theo định dạng nào sẽ tự động trình chiếu khi mở:

a)

*.pptm

b)

*.potm

c)

*.potx

d)

*.ppsx

28.

Trong PowerPoint, muốn sử dụng chức năng in tài liệu, dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + P

c)

Alt + 1

d)

Alt + P

29.

Khi in theo dạng Handouts trong PowerPoint, không thể tùy chọn in bao nhiêu Slide?:

a)

2 Slide

b)

3 Slide

c)

4 Slide

d)

5 Slide

30.

Về chức năng in trong PowerPoint:

a)

Phải chọn trước slide muốn in

b)

Có thể chọn in một số slide tùy ý mà không cần chọn trước

c)

Không thể chọn in 1 số slide

d)

Chỉ in được các slide liên tiếp

31.

Trong PowerPoint, có thể chọn lại Theme cho slide từ tab:

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

View

32.

Có thể chèn thêm slide mới bằng cách chọn nút New Slide từ tab:

a)

Home

b)

Design

c)

Review

d)

View

33.

Có thể chèn slide mới bằng tổ hợp phím:

a)

Shift + N

b)

Shift + M

c)

Ctrl + M

d)

Ctrl + D

34.

Cách nào KHÔNG thể chèn thêm slide mới:

a)

Click tại vị trí trong ngăn chứa slides rồi nhấn Enter

b)

Chọn lệnh từ tab Home

c)

Nhấn Ctrl + M

d)

Nhấn Shift + M

35.

Trong PowerPoint, muốn nhân bản slide đang chọn, dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + 2

b)

Alt + 2

c)

Ctrl + D

d)

Alt + D

36.

Đang chọn tất cả slide, thao tác nào KHÔNG làm số lượng slide tăng gấp đôi:

a)

Ctrl + M

b)

Ctrl + D

c)

Ctrl + Shift + D

d)

Ctrl + C rồi Ctrl + V

37.

Trong PowerPoint, phát biểu nào là SAI:

a)

Tất cả slide trong 1 tài liệu có cùng kích cỡ

b)

Không thể thay đổi kích cỡ slide

c)

Có thể tạo nhiều slide master

d)

Mỗi slide được định hình từ 1 layout

38.

Trong PowerPoint, muốn thay đổi bố cục cho slide có thể chọn từ nút Layout thuộc tab:

a)

Home

b)

Design

c)

Review

d)

View

39.

Trong PowerPoint, muốn thay đổi bố cục cho slide có thể chọn từ nút Layout thuộc tab:

a)

Home

b)

Design

c)

Review

d)

View

40.

Trong PowerPoint, thay đổi bố cục (Layout) cho slide:

a)

Mỗi lần chỉ áp dụng cho 1 slide

b)

Có thể áp dụng cho nhiều slide cùng lúc

c)

Phải áp dụng cho tất cả

d)

Không thể thay đổi layout slide

41.

Với 1 slide trong PowerPoint, phát biểu nào là SAI:

a)

Có thể xóa placeholder

b)

Có thể bổ sung thêm placeholder

c)

Có thể thay đổi số lượng placeholder

d)

Không thể thêm placeholder

42.

Trong PowerPoint, để nhập nhiều nội dung ghi chú cho slide nên làm ở chế độ hiển thị:

a)

Normal

b)

Outline View

c)

Slide Sorter

d)

Notes Page

43.

Trong PowerPoint, có thể chèn comment cho slide khi vào tab:

a)

Home

b)

Design

c)

Review

d)

Insert

44.

Ở chế độ Normal view, có thể chèn section (gộp slide theo nhóm) khi vào tab:

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

Review

45.

Trong PowerPoint, có thể tùy chỉnh nền cho slide bằng cách dùng tab:

a)

Home

b)

Design

c)

Review

d)

View

46.

khi xác lập thuộc tính nền (background) cho slide trong microsoft power point, sẽ không thể tùy chỉnh được độ trong suốt (transparency) nếu sử dụng

a)

Màu đồng nhất(solid color)

b)

mẫu chuyển sắc(gradient color)

c)

hình ảnh (picture) và mẫu texture

d)

mẫu Pattern

47.

Với mẫu Gradient làm nền, có thể tùy chọn:

a)

Số lượng và vị trí màu chuyển

b)

Artistic Effects

c)

Shadow

d)

Glow

48.

Với mẫu Texture làm nền có thể tùy chọn hiệu ứng:

a)

Artistic Effects

b)

Page Number

c)

Gradient Rotation

d)

Brightness

49.

Với Picture được sử dụng làm nền cho slide trong Microsoft PowerPoint thì không thể:

a)

Tùy chọn Crop (xén)

b)

Tùy chỉnh Color (màu)

c)

Tùy chỉnh Sharpness (độ nét)

d)

Tùy chỉnh Fill

50.

Với Picture được sử dụng làm nền cho slide trong Microsoft PowerPoint thì có thể tùy chọn hiệu ứng:

a)

Artistic Effects

b)

Shadow

c)

Reflection

d)

Glow

51.

Với mẫu Pattern được sử dụng làm nền cho slide trong Microsoft PowerPoint thì có thể tùy chọn:

a)

Màu Foreground và Background

b)

Artistic Effects

c)

Hiệu ứng Shadow

d)

Hiệu ứng Glow