wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Năng lượng tái tạo

Total questions: 27

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Năng lượng tái tạo NLTT) là gì?

a)

Là loại năng lượng có nguồn liên tục, có thể tái sử dụng vô hạn lần theo chuẩn mực hiện tại.

b)

Là loại năng lượng có nguồn liên tục, không thể tái sử dụng vô hạn lần.

c)

Là loại năng lượng có nguồn không liên tục.

d)

Là loại năng lượng tồn tại có giới hạn, có thể cạn kiệt vì sự sử dụng của con người.

2.

Các dạng Năng lượng tái tạo NLTT) phổ biến nhất hiện nay?

a)

Năng lượng mặt trời, gió, thủy điện.

b)

Năng lượng địa nhiệt, thủy triều.

c)

Năng lượng sinh khối, khí sinh học.

d)

Tất cả các đáp án trên.

3.

Vai trò của Năng lượng tái tạo?

a)

Các nguồn tài nguyên khoáng sản theo ước tính sẽ cạn kiệt trong khoảng 80 100 năm nữa. Năng lượng tái tạo chính là nguồn năng lượng thay thế. Đây là nguồn năng lượng mà chúng ta có thể dành cho con cháu vì chúng không bao giờ cạn kiệt.

b)

Không gây ô nhiễm môi trường, giúp làm giảm lượng khí CO2 thải ra môi trường gây hiệu ứng nhà kính.

c)

Tiết kiệm ngân sách khắc phục thiệt hại do ô nhiễm môi trường gây nên, mang lại nhiều lợi ích sinh thái. Phát triển kinh tế bền vững, đem lại nhiều công ăn việc làm cho người lao động. Giúp các quốc gia tự chủ về nguồn năng lượng, không tạo ra khủng hoảng năng lượng, giảm mức sản xuất phóng xạ và sự lan rộng của vũ khí nguyên tử, tránh xung đột gây ra chiến tranh.

d)

Cả 3 đáp án khác đều đúng.

4.

Hiện nay lượng tiêu

a)

60%.

b)

50%

c)

35%.

d)

Khoảng 16%.

5.

Tại sao các nguồn NLTT ở nước ta phát triển còn hạn chế?

a)

Không ổn định.

b)

Không ổn định; Mật độ năng lượng thấp; Kỹ thuật khai thác phức tạp, đòi hỏi công nghệ cao.

c)

Chi phí vận hành bảo dưỡng cao.

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

Những nước nào tiêu thụ NLTT trên 10 triệu TOE (không kể thủy điện, số liệu thống kê tính đến năm 2017

a)

Trung Quốc; Mỹ ; Đức; Nhật Bản; Brazil; Ấn Độ; Anh; Thụy Điển; Pháp; Canada.

b)

Trung Quốc; Mỹ ; Đức; Nhật Bản; Brazil; Ấn Độ; Anh; Thụy Điển; Pháp; Italy.

c)

Trung Quốc; Mỹ; Đức; Nhật Bản; Brazil; Ấn Độ; Anh; Thụy Điển; Italy; Canada.

d)

Trung Quốc; Mỹ ; Đức; Nhật Bản; Brazil; Ấn Độ; Anh; Úc; Pháp; Canada.

7.

Sản lượng điện của Việt Nam tính đến năm 2017 (không bao gồm Thủy điện với công suất lớn hơn 30MW) là bao nhiêu?

a)

2,55 tỷ kWh.

b)

1,5 tỷ kWh.

c)

0,55 tỷ kWh.

d)

3 tỷ kWh.

8.

Việc phát triển NLTT nói chung, từng loại NLTT nói riêng cũng như phát triển điện năng từ nguồn NLTT của mỗi Quốc gia hoàn toàn tùy thuộc vào?

a)

Diện tích địa lý của từng Quốc gia.

b)

Nguồn vốn của từng Quốc gia.

c)

Khả năng phát triển nguồn nhân lực phục vụ cho NLTT.

d)

Phụ thuộc vào tiềm năng và lợi thế của từng nguồn tài nguyên năng lượng sẵn có trong nước,bao gồm cả các loại NLTT và khả năng tiếp cận các nguồn cung năng lượng từ bên ngoài củatừng Quốc gia.

9.

Tính tương đối tốc độ gió ở độ cao 60m với các dữ liệu: Tốc độ gió ở độ cao 10m (v103 m/s), hệ số Hellman (0,1?

a)

3,1 m/s

b)

5,6 m/s

c)

4,5 m/s

d)

3,6 m/s

10.

Tính tương đối tốc độ gió ở độ cao 80m với các dữ liệu: Tốc độ gió ở độ cao 10m (v103 m/s), hệ số Hellman (0,1?

a)

3,1 m/s

b)

5,6 m/s

c)

4,5 m/s

d)

3,7 m/s

11.

Tính tương đối tốc độ gió ở độ cao 70m với các dữ liệu: Tốc độ gió ở độ cao 10m (v104 m/s), hệ số Hellman (0,1?

a)

3,1 m/s

b)

5,6 m/s

c)

4,5 m/s

d)

4,9 m/s

12.

Tính công suất lý thuyết của tuabin gió theo cơ năng của định luật Betz với các dữ liệu: mật độ không khí (1,225 kg/m3, tốc độ gió (v=6 m/s), độ dài cánh gió R25m)?

a)

300 kW

b)

400 kW

c)

359 kW

d)

260 kW

13.

Tính công suất lý thuyết của tuabin gió theo cơ năng của định luật Betz với các dữ liệu: mật độ không khí (1,225 kg/m3, tốc độ gió (v=13 m/s), độ dài cánh gió R25m)?

a)

2,54 MW

b)

400 kW

c)

359 kW

d)

2,64 MW

14.

Tính công suất lý thuyết của tuabin gió theo cơ năng của định luật Betz với các dữ liệu: mật độ không khí (1,225 kg/m3, tốc độ gió (v=13 m/s), độ dài cánh gió R30m)?

a)

2,54 MW

b)

2,65 kW

c)

756 kW

d)

887 kW

15.

Tính công suất lý thuyết của tuabin gió theo cơ năng của định luật Betz với các dữ liệu: mật độ không khí (1,225 kg/m3, tốc độ gió (v=8 m/s), độ dài cánh gió R30m)?

a)

2,54 MW

b)

2,65 kW

c)

3,52 kW

d)

3,80 MW

16.

Tính công suất lý thuyết của tuabin gió theo cơ năng của định luật Betz với các dữ liệu: mật độ không khí (1,225 kg/m3, tốc độ gió (v=10 m/s), độ dài cánh gió R35m)?

a)

2,54 MW

b)

2,65 kW

c)

3,52 kW

d)

2,36 MW

17.

Khái niệm về năng lượng gió

a)

Là thế năng của gió áp thấp cao trên cực xích đạo

b)

Phần lớn phụ thuộc hướng chuyển động của mặt trời so với mặt trăng

c)

Là động năng của khối không khí di chuyển do sự chênh lệch nhiệt độ

d)

Không thể chuyển đổi

18.

Các loại gió chính trên trái đất

a)

Gió Đông, Gió Tây, Gió Nam, Gió Bắc

b)

Gió Đông cực đới, Gió Tín Phong, Gió Tây ôn đới

c)

Gió Lào, Gió rãnh thấp xích đạo, Gió Đông cực đới

d)

Gió Đông nam, Gió Bấc, Gió Tây ôn đới

19.

Trên nửa Bắc bán cầu, do sự vận động tự quay của trái đất, gió thổi lệch về bên:

a)

Trái

b)

Phải

c)

Không xác định, phụ thuộc mùa

d)

Không xác định, phụ thuộc nhiệt độ

20.

Gió Tín Phong là:

a)

Dòng khí ổn định thổi từ xích đạo về hai cực bán cầu

b)

Dòng khí ổn định thổi từ vùng cao áp cận nhiệt về phía xích đạo

c)

Dòng khí ổn định thổi từ biển vào đất liền theo rãnh thấp xích đạo

d)

Dòng khí ổn định thổi từ đất liền ra biển theo rãnh thấp xích đạo

21.

Trong các hệ thống gió mặt đất, hệ thống nào ổn định nhất?

a)

Gió Đông

b)

Gió Tín phong

c)

Gió Lào

d)

Gió Tây ôn đới

22.

Gió đất-biển có hướng như thế nào?

a)

Gió Biển thổi ban đêm vào đất liền, gió đất thổi ban ngày ra biển

b)

Gió Biển thổi ban ngày vào đất liền, gió đất thổi ban đêm ra biển

c)

Gió biển và gió đất thổi tuần hoàn theo từng giờ trong ngày

d)

Không có câu nào đúng trong 3 câu còn lại

23.

Khái niệm hiện tượng Phơn Foehn)?

a)

Gió mát thổi từng đợt trong mùa xuân từ biển vào đất liền

b)

Gió khô nóng, thổi từng đợt, từng lúc một từ núi xuống thung lũng

c)

Gió Lào thổi vào Việt Nam

d)

Gió Tây ôn đới thổi vào Việt Nam

24.

Câu 9 Thang gió Bôpho Beaufort) có mấy cấp gió?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

10

25.

Câu 10 Trong Thang gió Bôpho Beaufort), cấp gió 3 ứng với:

a)

Gió thoảng nhẹ, lá cây đu đưa, tốc độ gió: 1,6-3,3 m/s

b)

Gió yếu, lá cây reo và cành cây nhỏ bắt đầu rung, tốc độ gió: 3,4-5,4 m/s

c)

Gió mạnh, người ngại đi ra đường, tốc độ gió: 10-12 m/s

d)

Tất cả các câu đều đúng

26.

Câu 11 Trong Thang gió Bôpho Beaufort), cấp gió 4 ứng với:

a)

Tốc độ gió: 2,3-7,9 m/s

b)

Tốc độ gió: 5,5-7,9 m/s

c)

Tốc độ gió: 10-12 m/s

d)

Tốc độ gió: 5,5-12,1 m/s

27.

Câu 12 Khái niệm Hệ số Heoman Hellman Exponential Coefficient) trong công thức phổ biển tính tương đối vận tốc gió:

a)

Hệ số mũ dự đoán về sự tăng cường gió trong mùa hè

b)

Hệ số mũ dự đoán về lớp ma sát của khí quyển tuỳ theo địa hình

c)

Hệ số mũ dự đoán về sự suy giảm gió trong mùa đông

d)

Hệ số mũ dự đoán về lớp ma sát của gió Tín phong