wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

156 đến 208

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Muốn xóa Tab đã đặt ta làm thế nào?

a)

Kích chuột vào Tab, ấn phím Delete

b)

Kích chuột vào Tab trên thanh Ruler, kéo Tab ra khỏi thanh Ruler

c)

Kích chuột vào Tab và nhấn phím Tab từ bàn phím

d)

Ấn phím Tab từ bàn phím và ấn phím Insert

2.

Trong Microsoft Word để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự, ta thực hiện:

a)

Ctrl+D/Advance/Trong mục Spacing chọn Expanded hoặc Condensed

b)

Ctrl+D/Advance/Trong mục Scale chọn Expanded hoặc Condensed

c)

Ctrl+D/Advance/Trong mục Number form chọn Expanded hoặc Condensed

d)

Ctrl+D/Advance/Trong mục By chọn Expanded hoặc Condensed

3.

Để đánh dấu đề mục, ta thực hiện thao tác

a)

Tab Home/ nhóm Paragraph/ Bullets

b)

Tab Home/ nhóm Font/ Numbering

c)

Tab Home/ nhóm Font/ Bullets

d)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ Bullets

4.

Để tạo đường viền nghệ thuật cho một trang văn bản ta thực hiện:

a)

Home/Paragraph/Border and Shading/chọn Tab Page Border/ Trong mục Style chọn Art

b)

File/Paragraph/Border and Shading/chọn Tab Page Border/ Trong mục Style chọn Art

c)

Page Layout/Paragraph/Border and Shading/chọn Tab Page Border/ Trong mục Style chọn Art

d)

Insert/Paragraph/Border and Shading/chọn Tab Page Border/ Trong mục Style chọn Art

5.

Để tạo đường viền cho trang đầu tiên trong văn bản ta thực hiện:

a)

Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn This section- First Page Only

b)

Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn Whole Document

c)

Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn This section

d)

Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn This section- All except first page

6.

Để áp dụng Style cho một đoạn văn bản bất kì ta thực hiện như sau:

a)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Home/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

b)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab View/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

c)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Review/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

d)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Insert/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

7.

Bảng có kích thước 5x6 có nghĩa là

a)

Bảng gồm 5 cột 6 dòng

b)

Bảng gồm 5 dòng 6 cột

c)

Bảng gồm 30 dòng

d)

Bảng gồm 30 cột

8.

Để thay đổi hướng chữ trong một ô trong bảng ta làm thế nào?

a)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Table Tools/ Layout/ Chọn Text Direction

b)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Table Tools/ Design/

9.

Để thay đổi hướng chữ trong một ô trong bảng ta làm thế nào?

a)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Table Tools/ Layout/ Chọn Text Direction

b)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Table Tools/ Design/ Chọn Text Direction

c)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Insert/ Layout/ Text Direction

d)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Insert/ Design/ Chọn Text Direction

10.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Microsoft word, để gộp nhiều ô thành một ô, ta thực hiện :

a)

Table Tool/Layout/ Merge Cells

b)

Table Tool/Layout/ Split Cells

c)

Table Tools/ Merge Cells

d)

Table Tool/ Split Cells

11.

Để thay đổi kiểu đường viền cho một ô ta làm thế nào?

a)

Chọn ô cần thay đổi đường viền/Vào Table Tools/ Design/ Chọn Border and Shading/ Chọn kiểu dáng đường viền cần thay đổi trong mục Style/ Ok

b)

Chọn ô cần thay đổi đường viền/Vào Table Tools/ Layout/ Chọn Border and Shading/ Chọn kiểu dáng đường viền cần thay đổi trong mục Style/ Ok

c)

Chọn ô cần thay đổi đường viền/Vào Home/ Layout/ Chọn Border and Shading/ Chọn kiểu dáng đường viền cần thay đổi trong mục Style/ Ok

d)

Chọn ô cần thay đổi đường viền/Vào Home/ Design/ Chọn Border and Shading/ Chọn kiểu dáng đường viền cần thay đổi trong mục Style/ Ok

12.

Để xóa bảng khỏi văn bản ta thực hiện như thế nào?

a)

Chọn bảng cần xóa/Vào Layout/ Chọn Delete Table

b)

Chọn bảng cần xóa/Vào Design/ Chọn Delete Table

c)

Chọn bảng cần xóa/Vào Home/ Chọn Delete Table

d)

Chọn bảng cần xóa/Vào Insert/ Chọn Delete Table

13.

Trong Microsoft Word để chèn biểu đồ vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert/ Illustrations/ Chart

b)

References/ Illustrations/ Chart

c)

Mailings/ Illustrations/ Chart

d)

Review/ Illustrations/ Chart

14.

Tab Insert/ nhóm Illustrations/Picture có chức năng

a)

Chèn hình ảnh

b)

Chèn biểu đồ

c)

Chèn ký tự đặc biệt

d)

Chèn bảng

15.

Để chèn một Textbox vào văn bản ta làm thế nào?

a)

Vào Insert/ Chọn Textbox

b)

Vào Home/ Chọn Textbox

c)

Vào View/ Chọn Textbox

d)

Vào Review/ Chọn Textbox

16.

Để lưu Text box vào văn bản đã soạn thảo, sau khí chèn và hiệu chỉnh xong Text box ta cần

a)

Ấn Ctrl +S

b)

Ấn Alt +S

c)

Ấn Shift +S

d)

Ấn Ctrl+Shift +S

17.

Để đánh số trang văn bản ta thực hiện:

a)

Vào Insert/ Chọn Page Number

b)

Vào References/ Chọn Page Number

c)

Vào Page Layout/ Chọn Page Number

d)

Vào Home/ Chọn Page Number

18.

Trong Microsoft Word để ngắt trang ta thực hiện:

a)

Insert/ Pages/ Page Break

b)

View/ Page Break

c)

Reference

19.

Trong Microsoft Word để ngắt trang ta thực hiện:

a)

Insert/ Pages/ Page Break

b)

View/ Page Break

c)

References/ Captions/ Break

d)

Review/ Create/ Page Break

20.

Hướng Portrait hiển thị văn bản theo

a)

Hướng dọc

b)

Hướng ngang

c)

Hướng nghiêng 45 độ

d)

Hướng kết hợp giữa dọc và ngang

21.

Lề trang tài liệu là gì

a)

Là khoảng cách giữa cạnh giấy và văn bản trong tài liệu

b)

Là khoảng cách trong tài liệu

c)

Là khoảng cách được tạo do người trình bày văn bản thiết lập

d)

Là khoảng cách ảo được đo bằng thước ngang

22.

Để thay đổi hướng giấy in ta thực hiện

a)

Tab Page Layout/ nhóm Page Setup/ Orientation

b)

Tab Design/ nhóm Page Setup/ Orientation

c)

Tab Page Layout/ nhóm Page Setup/ Portrait

d)

Tab Design/ nhóm Page Setup/ Landscape

23.

Để thay đổi lề trang văn bản, ta thực hiện

a)

Tab Page Layout/ nhóm Paper Setup/ Margins

b)

Tab Page Layout/ nhóm Page Setup/ Design

c)

Tab Page Layout/ nhóm Page Setup/ Size

d)

Tab Page Layout/ nhóm Page Setup/ Orientation

24.

Để hủy lệnh in ta làm thế nào?

a)

Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar/ Chuột phải vào tài liệu muốn hủy lệnh in/ Chọn Cancel

b)

Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar/ Chuột phải vào tài liệu muốn hủy lệnh in/ Chọn Pause

c)

Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar/ Chuột phải vào tài liệu muốn hủy lệnh in/ Chọn Properties

d)

Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar/ Chuột phải vào tài liệu muốn hủy lệnh in/ Chọn Restart

25.

Để lưu văn bản sang file .pdf ta thực hiện?

a)

Vào File/Save/Trong mục Save as Type chọn PDF(*.pdf).

b)

Vào Home/Save/Trong mục Save as Type chọn PDF(*.pdf).

c)

Vào Insert/Save/Trong mục Save as Type chọn PDF(*.pdf).

d)

Vào View/Save/Trong mục Save as Type chọn PDF(*.pdf).

26.

Để đính kèm văn bản vào Email ta thực hiện:

a)

Vào File/Save & Send/ Send Using E_mail

b)

Vào Home/Save & Send/ Send Using E_mail

c)

Vào Insert/Save & Send/ Send Using E_mail

d)

Vào View/Save & Send/ Send Using E_mail

27.

Muốn sử dụng Wizard để tạo một bức thư có sẵn, ta thực hiện?

a)

Vào File/New/ Letters/ Chọn mẫu Letter muốn tạo/Download

b)

Ấn Ctrl+N/ Chọn Letters/ Chọn mẫu Letter muốn tạo/Download

c)

Vào Home/New/ Letters/ Chọn mẫu Letter muốn tạo/Download

d)

Vào New/ Letters/ Chọn mẫu Letter muốn tạo/Download

28.

Microsoft Excel là công cụ dùng để:

a)

Tính toán

b)

Soạn thảo

c)

Trình chiếu

d)

Gửi thư

29.

Trong MS Excel, muốn nhờ chương trình giúp đỡ về một vấn đề gì đó, ta nhấn phím:

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

30.

Một trong những thuật ngữ sau không phải dùng để chỉ một thành phần của Excel?

a)

Workdocument

b)

WorkBook

c)

WorkSheet

d)

WorkSpace

31.

Trong Microsoft Excel, cách nào để mở một tệp Excel đã có trên máy tính?

a)

Ctrl+O

b)

Ctrl + M

c)

Ctrl+N

d)

Ctrl + W

32.

Trong Microsoft Excel, cách nào để tạo mới một tệp?

a)

Ctrl+N

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + M

d)

Ctrl + W

33.

Trong Microsoft Excel, phương án nào dưới đây không phải là địa chỉ ô?

a)

$12$A

b)

$A$12

c)

A$12

d)

A12

34.

Trong Microsoft Excel, phương án nào dưới đây là địa chỉ hỗn hợp?

a)

$A12

b)

$A$12

c)

A12$

d)

A12

35.

Trong bảng tính Excel, vùng là tập hợp nhiều ô kế cận tạo thành hình chữ nhật, địa chỉ vùng được thể hiện như câu nào sau đây là đúng?

a)

B1:H15

b)

B1...H15

c)

B1-H15

d)

B1..H15

36.

Theo mặc định ký tự dạng ngày tháng sẽ được:

a)

Canh bên phải ô

b)

Canh đều hai bên

c)

Canh bên trái ô

d)

Canh giữa ô

37.

Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là :

a)

Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng, kiểu công thức

b)

Kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng

c)

Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng

d)

Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng

38.

Để chọn nhiều vùng trong MS Excel 2010, khi chọn ta nhấn phím:

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Esc

d)

Alt

39.

Để hủy kết quả vừa làm ta chọn:

a)

Undo

b)

Redo

c)

Back

d)

Delete

40.

Để nhanh chóng xem các thí sinh xếp loại "xuất sắc", ta bôi đen toàn bộ vùng có chứa dữ liệu cần xem rồi sử dụng công cụ gì trong số các công cụ sau

a)

Vào menu Data, chọn Filter - Autofilter

b)

Vào menu View, chọn mức "xuất sắc"

c)

Vào menu Data, chọn Validation

d)

Vào menu Tools, chọn Quick view, chọn mức "xuất sắc"

41.

Tại D2 có công thức "=B1+C1", khi sao chép sang ô E2 thì E2 có công thức là:

a)

0

b)

0

c)

#REF!

d)

#REF!

42.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị dãy kí tự "1 Angiang 2". Nếu sử dụng sao chép công thức để điền dữ liệu đến các ô B2, C2, D2, E2 ; thì kết quả nhận được tại ô E2 là:

a)

5 Angiang 2

b)

1 Angiang 2

c)

1 Angiang 6

d)

2 Angiang 2

43.

Để xoá một cột, bôi đen cột và chọn?

a)

Home\Delete\Delete Sheet Columns

b)

Insert\Delete\Delete Sheet Rows

c)

Insert\Delete\Worksheet

d)

Home\Delete\Clear

44.

Để xoá một cột, bôi đen cột và chọn?

a)

Home\Delete\Delete Sheet Columns

b)

Insert\Delete\Delete Sheet Rows

c)

Insert\Delete\Worksheet

d)

Home\Delete\Clear

45.

Giả sử đã bôi đen một hàng trong Excel. Lệnh nào trong số các lệnh sau cho phép chèn thêm một hàng vào vị trí phía trên hàng đang chọn.

a)

Vào thực đơn Insert, chọn Rows.

b)

Vào thực đơn Insert, chọn Cells

c)

Vào thực đơn Insert, chọn Columns

d)

Vào thực đơn Insert, chọn Object

46.

Trong bảng tính MS Excel 2010, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ soạn thảo, ta đánh dấu hàng hoặc cột, chọn:

a)

Thẻ View - Freeze Panes

b)

Thẻ Review - Freeze Panes

c)

Thẻ Page Layout - Freeze Panes

d)

Thẻ Home - Freeze Panes

47.

Để giữ cố định hàng được lặp lại qua các trang, ta chọn hàng bên dưới hàng đó và thực hiện:

a)

View\Freeze Panes

b)

Review\Freeze Panes

c)

Data\Freeze Panes

d)

Page Layout\Freeze Panes

48.

Sheet được chèn thêm vào bảng tính sẽ nằm ở vị trí:

a)

Phía sau tất cả các sheet

b)

Trước sheet đang mở

c)

Sau sheet đang mở

d)

Trước tất cả các sheet

49.

Làm cách nào để di chuyển Sheet2 ra trước Sheet1

a)

Chọn Sheet2 và kéo đến vị trí mong muốn

b)

Format > Sheet > Move, chọn đúng đến vị trí mong muốn

c)

Chọn Tools > Sheet > Move, và chọn đúng đến vị trí mong muốn

d)

Double tab Sheet2 và kéo đến vị trí mong muốn

50.

Trong MS Excel 2010, để ghép 2 xâu ký tự "VU LOC" và "AN" thành xâu ký tự mới là "VU LOC AN", ta sử dụng công thức:

a)

VU LOC AN

b)

#VALUE!

c)

="VU LOC" AND "AN"

d)

Không ghép được

51.

Trong Excel sau khi nhập công thức sau: ="123"-"23" ta có kết quả?

a)

100

b)

#VALUE!

c)

123

d)

23

52.

Khi không tham chiếu được Excel báo lỗi:

a)

#REF

b)

#NUM

c)

#NA

d)

#VALUE

53.

Trong Microsoft Excel, tại ô A2 có giá trị là số không (0); Tại ô B2 gõ vào công thức =5/A2 nhận được kết quả nào?

a)

#DIV/0!

b)

#VALUE!

c)

0

d)

#NAME?

54.

Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi?

a)

#NAME?

b)

#VALUE!

c)

#N/A!

d)

#DIV/0!

55.

Trong Microsoft Excel, hàm nào để tìm số nhỏ nhất trong các giá trị được chọn?

a)

MIN

b)

MINUTE

c)

MINUM

d)

MINIMUM

56.

Trong bảng tính MS Excel, hàm nào sau đây cho phép đếm các giá trị thỏa mãn một điều kiện cho trước:

a)

COUNTIF

b)

SUMIF

c)

COUNT

d)

SUM