Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Quản trị Nhân lực

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị nguồn nhân lực nhằm tới các mục tiêu:

a)

Sử dụng hợp lý lao động

b)

Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức

c)

Tạo điều kiện cho nhân viên phát triển

d)

a, b, c đều đúng

2.

Hoạt động nào của quản trị nguồn nhân lực liên quan đến nhu cầu về nhân sự của tổ chức trong tương lai?

a)

Hội nhập

b)

Hoạch định

c)

Quan hệ lao động

d)

Khen thưởng

3.

Hoạt động nào của quản trị nguồn nhân lực giúp cho nhân viên thích ứng được với tổ chức?

a)

Đào tạo

b)

Phát triển

c)

Hội nhập

d)

a, b, c đều đúng

4.

Chức năng thu hút nguồn nhân lực bao gồm:

a)

Trả lương và kích thích, động viên

b)

Hoạch định và tuyển dụng

c)

Đào tạo và huấn luyện

d)

Không câu nào đúng

5.

Quản trị con người là trách nhiệm của

a)

Cán bộ quản lý các cấp

b)

Phòng nhân sự

c)

A và B

d)

Tất cả đều sai

6.

Yếu tố nào dưới đây không có trong bảng mô tả công việc?

a)

Chức danh công việc

b)

Nhiệm vụ cần làm

c)

Tiêu chuẩn thực hiện công việc

d)

Trình độ của người thực hiện công việc

7.

Nếu muốn thông tin thu nhập để phân tích công việc không bị sai lệch hoặc mang ý muốn chủ quan, cần sử dụng phương pháp:

a)

Phỏng vấn

b)

Phiếu điều tra

c)

Quan sát

d)

Phối hợp cả 3 phương pháp

8.

Những yêu cầu đặt ra cho người thực hiện công việc được liệt kê trong

a)

Bản mô tả công việc

b)

Quy trình tuyển dụng nhân viên

c)

Bản tiêu chuẩn nhân viên

d)

Nội quy lao động

9.

Tìm câu sai trong số những câu dưới đây

a)

Bản mô tả công việc được suy ra từ bản tiêu chuẩn nhân viên

b)

Chiến lược nguồn nhân lực phải hỗ trợ cho chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Giảm biên chế không phải là biện pháp luôn luôn đúng khi dư thừa lao động

d)

Quản trị nguồn nhân lực là nhiệm vụ của phòng nhân sự và quản trị viên các cấp

10.

Doanh nghiệp có thể giải quyết tình trạng dư thừa nhân lực bằng cách

a)

Thuê lao động từ đơn vị khác

b)

Tuyển dụng thêm

c)

Áp dụng chế độ làm việc bán thời gian

d)

a, b, c đều đúng

11.

Nguyên nhân ra đi nào dưới đây khó có thể dự đoán khi hoạch định nhân sự

a)

Nghỉ hưu

b)

Tự động nghỉ việc

c)

Hết hạn hợp đồng

d)

Không câu nào đúng

12.

Tuyển mộ nhân viên từ nguồn nội bộ có nhược điểm là:

a)

Tổ chức biết rõ điểm mạnh, yếu của từng ứng viên

b)

Tiết kiệm chi phí tuyển mộ

c)

Đỡ mất thời gian hội nhập người mới

d)

Có thể tạo nên một nhóm ứng viên không thành công, dễ bất mãn và không hợp tác

13.

Yếu tố nào dưới đây có khả năng thu hút ứng viên cho doanh nghiệp

a)

Lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp không hấp dẫn

b)

Chính sách cán bộ của doanh nghiệp có nhiều ưu đãi

c)

Doanh nghiệp không mạnh về khả năng tài chính

d)

Công việc cần tuyển người không thật thú vị

14.

Hậu quả nào dưới đây không phải là do tuyển dụng kém

a)

Phát sinh nhiều mâu thuẫn trong công việc

b)

Kết quả làm việc kém

c)

Giảm chi phí đào tạo

d)

Mức thuyên chuyển công tác cao

15.

Công việc nào dưới đây không thuộc công tác tuyển dụ

4 lines
16.

Công việc nào dưới đây không thuộc công tác tuyển dụng

a)

Giám sát quá trình thực hiện công việc

b)

Phân tích công việc

c)

Thẩm tra

d)

Thu hút ứng viên

17.

Những người tham gia phỏng vấn tuyển dụng bao gồm:

a)

Giám đốc nhân sự

b)

Quản lý trực tiếp bộ phận cần người

c)

Chuyên viên phỏng vấn

d)

Tất cả đều đúng

18.

“Bạn làm gì khi phát hiện ra rằng đồng nghiệp thân thiết nhất đã làm mình để tranh giành cơ hội thăng tiến?” Câu hỏi trắc nghiệm này dùng để đánh giá...... ...... của ứng viên

a)

Trí thông minh

b)

Tính cách

c)

Sở thích

d)

Khả năng nhận thức

19.

Khi xác định nhu cầu đào tạo cần xem xét các yếu tố sau

a)

Nhu cầu của tổ chức

b)

Kết quả thực hiện công việc của nhân viên

c)

Những thay đổi của môi trường bên ngoài

d)

a, b, c đều đúng

20.

Phát triển nhân viên là:

a)

Một hoạt động trong ngắn hạn

b)

Liên quan đến công việc hiện thời của nhân viên

c)

Một chương trình dài hạn

d)

b và c

21.

Chương trình đào tạo phải bao gồm

a)

Nội dung và thời gian đào tạo

b)

Hình thức và phương pháp đào tạo

c)

Cả A và B

22.

Việc đánh giá nhân viên không nhằm vào mục đích

a)

Xác định mức lương, thưởng

b)

Xác định nhu cầu bồi dưỡng, đào tạo

c)

Tạo tin đồn trong tổ chức

d)

Tạo động lực làm việc

23.

Nhân viên có thể không thích việc đánh giá bởi

a)

Không tin là cấp trên có đủ năng lực đánh giá

b)

Không thoải mái khi ở cương vị phân xử

c)

Lo ngại cấp trên thiếu công tâm và không khách quan

d)

A và C

24.

Cấp trên thiếu công tâm và không khách quan

a)

A và C

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Gặp gỡ định kỳ giữa cán bộ quản lý trực tiếp và nhân viên để cùng nhau đánh giá mức độ thực hiện công việc là phương pháp

a)

Quan sát hành vi

b)

Quản trị theo mục tiêu

c)

So sánh cấp

d)

Xếp hạng luân phiên

26.

Tổ chức hội thảo hay các cuộc tư vấn về định hướng nghề nghiệp là những hoạt động để

a)

Hội nhập nhân viên

b)

Phát triển nhân viên

c)

Động viên nhân viên

d)

A, B, C đều đúng

27.

Tiền lương trả cho người lao động dưới dạng tiền tệ được gọi là

a)

Tiền lương thực tế

b)

Tiền lương danh nghĩa

c)

Tiền lương cơ bản

d)

Tổng thu nhập

28.

Khi nhân viên có những đóng góp ý kiến hữu ích cho doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ áp dụng hình thức

a)

Thưởng tiết kiệm

b)

Thưởng sáng kiến

c)

Thưởng vượt mức

d)

Trợ cấp

29.

Ăn trưa do doanh nghiệp tài trợ được coi là

a)

Phụ cấp

b)

Tiền thưởng

c)

Phúc lợi

d)

Lương cơ bản

30.

Thù lao phi vật chất được biểu hiện dưới dạng

a)

Cơ hội thăng tiến

b)

Điều kiện làm việc thuận lợi

c)

Công việc thú vị

d)

Tất cả đều đúng

31.

Mục tiêu của hệ thống tiền lương là

a)

Thu hút nhân viên

b)

Duy trì những nhân viên giỏi

c)

Kích thích động viên nhân viên

d)

A, B, C Đều đúng

32.

Nhân viên muốn trong tổ chức, ai là mnhiều hưởng nhiều, làm ít thưởng ít, tức là họ muốn có

a)

Công bằng cá nhân

b)

Công bằng trong nội bộ

c)

Công bằng với bên ngoài

d)

Không câu nào đúng

33.

Để nhân viên đáp ứng được yêu cầu công việc, tổ chức cần

a)

Đánh giá đúng khả năng của nhân viên

b)

Hội nhập nhân viên nhanh chóng

c)

Đào tạo và phát triển nhân viên

d)

Tất cả đều cần thiết

34.

Giá đúng khả năng của nhân viên

a)

Hội nhập nhân viên nhanh chóng

b)

Đào tạo và phát triển nhân viên

c)

Tất cả đều cần thiết

35.

Lương tối thiểu nhân với hệ số lương sẽ bằng

a)

Lương cơ bản

b)

Lương thực tế

c)

Lương danh nghĩa

d)

Thu nhập bình quân

36.

Trả lương theo doanh thu là một hình thức trả lương

a)

Theo chức danh công việc

b)

Theo kết quả công việc

c)

Theo người thực hiện công việc

d)

Theo thời gian làm việc

37.

Nhược điểm của hình thức trả lương theo nhân viên là

a)

Kích thích nâng cao trình độ lành nghề

b)

Chi phí về tiền lương của doanh nghiệp cao hơn

c)

Thuận lợi khi làm việc nhóm

d)

Sử dụng lao động linh hoạt trong tình hình mới

38.

Vấn đề tồn tại trong đào tạo của các doanh nghiệp ở Việt Nam hiện nay là

a)

Không xác định đúng nhu cầu đào tạo

b)

Không đánh giá đúng kết quả đào tạo

c)

Không có môi trường ứng dụng những gì được đào tạo

d)

A, B,C đều đúng

39.

Làm thế nào để biết việc quản lý nguồn nhân lực của doanh nghiệp tốt hay chưa tốt

a)

Dựa vào số vụ tranh chấp khiếu nại trong doanh nghiệp

b)

Dựa vào sự thỏa mãn, hài lòng của người lao động

c)

Dựa vào năng suất lao động bình quân của doanh nghiệp

d)

A,B, C Đều đúng

40.

Các mối quan hệ trong thực hiện công việc sẽ được thể hiện trong

a)

Bản tiêu chuẩn nhân viên

b)

Bản mô tả công việc

c)

Bản nội quy làm việc

d)

Bản quy chế tiền lương

41.

Việc dự báo nhu cầu và phân tích hiện trạng nguồn nhân lực của tổ chức được thể hiện ở khâu

a)

Hoạch định nguồn nhân lực

b)

Tuyển dụng nhân viên

c)

Đào tạo và phát triển

d)

Đánh giá nhân viên

42.

Để thu hút các nhân viên đang làm việc trong các công ty khác, có thể dùng hình thức

a)

Săn đầu người

b)

Quảng cáo

c)

Qua quan hệ quen biết cá nhân

d)

Tất cả các câu trê

43.

Để thu hút các nhân viên đang làm việc trong các công ty khác, có thể dùng hình thức

a)

Săn đầu người

b)

Quảng cáo

c)

Qua quan hệ quen biết cá nhân

d)

Tất cả các câu trên

44.

Với tư cách là 1 trong những chức năng cơ bản của quản trị tổ chức thì QTNL là.....

a)

Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về mặt số lượng và chất lượng

b)

Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó

c)

Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người

d)

Bao gồm việc hoạch định (kế hoạch hóa), tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức

45.

Đi sâu vào việc làm của Quản trị nhân lực, có thể hiểu Quản trị nhân lực là....

a)

Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về mặt số lượng và chất lượng

b)

Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó

c)

Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người

d)

Bao gồm việc hoạch định (kế hoạch hóa), tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức

46.

Đối tượng của quản trị nhân lực là....

a)

Người lao động trong tổ chức

b)

Chỉ bao gồm những người lãnh đạo cấp cao trong tổ chức

c)

Chỉ bao gồm những nhân viên cấp dưới

d)

Người lao động trong tổ chức và các vấn đề liên quan đến họ

47.

Thực chất của QTNL là.....

a)

Là công tác quản lý con người trong phạm vi nội bộ một tổ chức

b)

Là sự đối xử của tổ

48.

Thực chất của QTNL là.....

a)

Là công tác quản lý con người trong phạm vi nội bộ một tổ chức

b)

Là sự đối xử của tổ chức đối với người lao động

c)

Chịu trách nhiệm đưa con người vào tổ chức giúp cho họ thực hiện công việc, thù lao cho sức lao động của họ và giải quyết các vấn đề phát sinh

d)

Tất cả đều đúng

49.

Quản trị nhân lực đóng vai trò....... trong việc thành lập các tổ chức và giúp cho các tổ chức tồn tại và phát triển trên thị trường

a)

Chỉ đạo

b)

Trung tâm

c)

Thiết lập

d)

Không có đáp án nào đúng

50.

Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật cùng với sự phát triển của nền kinh tế buộc các nhà quản trị phải quan tâm hàng đầu vấn đề:

a)

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật vào trong sản xuất, quản lý

b)

Tìm đúng người phù hợp để giao đúng việc, đúng cương vị

c)

Tuyển chọn, sắp xếp, đào tạo, điều động nhân sự trong tổ chức nhằm đạt hiệu quả tối ưu

d)

Không có đáp án nào đúng

51.

Do sức cạnh tranh ngày càng gay gắt trên thị trường nên các tổ chức muốn tồn tại và phát triển thì vấn đề quan tâm hàng đầu là:

a)

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật vào trong sản xuất, quản lý

b)

Tìm đúng người phù hợp để giao đúng việc, đúng cương vị

c)

Tuyển chọn, sắp xếp, đào tạo, điều động nhân sự trong tổ chức nhằm đạt hiệu quả tối ưu

d)

Không có đáp án nào đúng

52.

Chức năng của quản trị nhân lực bao gồm:

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Cả 3 nhóm chức năng trên

53.

Nhóm chức năng nào chú trọng vấn đề đảm bảo có đủ số lượng nhân viên với các phẩm chất phù hợp với công việc?

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Nhóm chức năng b

54.

ocóđủsốlượngnhânviênvớicácphẩm chất phù hợp với công việc?

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Nhóm chức năng bảo đảm công việc

55.

Nhómchứcnăngnàochútrọngnângcaonănglựccủanhânviên,đảmbảochonhânviên trong doanh nghiệp có các kỹ năng, trình độ nghề nghiệp cần thiết?

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Cả 3 nhóm chức năng trên

56.

Cáchoạtđộngnhưphỏngvấn,trắcnghiệmtrongquátrìnhtuyểndụngnhânviênthuộc chức năng nào của quản trị nhân lực?

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Nhóm chức năng về tuyển dụng nhân viên

57.

Kích thích, động viên nhân viên thuộc nhóm chức năng nào của quản trị nhân lực?

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Nhóm chức năng mối quan hệ lao động

58.

TriếtlýQuảntrịnhânlựclànhững............củangườilãnhđạocấpcaovềcáchthứcquản lý con người trong tổ chức.

a)

Quyết định

b)

Hành động

c)

Tư tưởng, quan điểm

d)

Nội quy, quy định

59.

Quanniệmvềconngườicủacácnhàtâmlýxãhộihọcởcácnướctưbảncôngnghiệpphát triển (Đại diện là Mayo) là:

a)

Con người muốn được cư xử như những con người

b)

Con người là động vật biết nói

c)

Con người được coi như là một công cụ lao động

d)

Con người có các tiềm năng cần được khai thác và làm cho phát triển

60.

Tương ứng với ba quan niệm về con người lao động có 3 mô hình quản lý con người:

a)

Cổ điển, các tiềm năng con người, các quan hệ con người

b)

Cổ điển, các quan

61.

Tương ứng với ba quan niệm về con người lao động có 3 mô hình quản lý con người:

a)

Cổ điển, các tiềm năng con người, các quan hệ con người

b)

Cổ điển, các quan hệ con người, các tiềm năng con người

c)

Các quan hệ con người, cổ điển, các tiềm năng con người

d)

Các quan hệ con người, các tiềm năng con người, cổ điển

62.

Thuyết X nhìn nhận đánh giá về con người, ngoại trừ:

a)

Con người về bản chất là không muốn làm việc

b)

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được

c)

Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng

d)

Rất ít người muốn làm một công việc đòi hỏi tính sáng tạo, tự quản, sáng kiến hoặc tự kiểm tra

63.

Thuyết Y nhìn nhận, đánh giá về con người là:

a)

Con người về bản chất là không muốn làm việc

b)

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được

c)

Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng

d)

Người lao động sung sướng là chìa khóa dẫn tới năng suất lao động cao

64.

Thuyết Z nhìn nhận, đánh giá về con người là:

a)

Con người về bản chất là không muốn làm việc

b)

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được

c)

Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng

d)

Người lao động sung sướng là chìa khóa dẫn tới năng suất lao động cao

65.

Phương pháp quản lý con người theo Thuyết X, ngoại trừ:

a)

Người quản lý cần phải kiểm tra, giám sát chặt chẽ cấp dưới và người lao động

b)

Phải để cấp dưới thực hiện một số quyền tự chủ nhất định và tự kiểm soát cá nhân trong quá trình làm việc

c)

Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lần các thao tác

d)

Áp dụng hệ thống trật tự rõ ràng và một chế độ khen thưởng hoặc trừng phạt nghiêm ngặt

66.

Vớitưcáchlàmộttrongnhữngchứcnăngcơbảncủaquảntrịtổchứcthìquảntrịnhânlựclà:

a)

Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về mặt số lượng và chất lượng

b)

Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó

c)

Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người

d)

Bao gồm việc hoạch định, tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức

67.

Đi sâu vào việc làm của Quản trị nhân lực, có thể hiểu Quản trị nhân lực là:

a)

Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về mặt số lượng và chất lượng

b)

Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó

c)

Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người

d)

Bao gồm việc hoạch định, tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức

68.

Đối tượng của quản trị nhân lực là:

a)

Người lao động trong tổ chức

b)

Chỉ bao gồm những người lãnh đạo cấp cao trong tổ chức

c)

Chỉ bao gồm những nhân viên cấp dưới

d)

Người lao động trong tổ chức và các vấn đề liên quan đến họ

69.

Thực chất của quản trị nhân lực là:

a)

Là công tác quản lý con người trong phạm vi nội bộ một tổ chức

b)

Là sự đối xử của tổ chức đối với người lao động

c)

Chịu trách nhiệm đưa con người vào tổ chức giúp cho họ thực hiện công việc

70.

Quản trị nhân lực là:

a)

Là công tác quản lý con người trong phạm vi nội bộ một tổ chức

b)

Là sự đối xử của tổ chức đối với người lao động

c)

Chịu trách nhiệm đưa con người vào tổ chức giúp cho họ thực hiện công việc, thù lao cho sức lao động của họ và giải quyết các vấn đề phát sinh

d)

Cả A, B và C đều đúng

71.

Quản trị nguồn nhân lực nhằm tới các mục tiêu:

a)

Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức

b)

Sử dụng hợp lý lao động

c)

Tạo điều kiện cho nhân viên phát triển

d)

Cả A, B và C đều đúng

72.

Quản trị nhân lực đóng vai trò “...” trong việc thành lập các tổ chức và giúp cho các tổ chức tồn tại và phát triển trên thị trường.

a)

“Chỉ đạo”

b)

“Trung tâm”

c)

“Thiết lập”

d)

Cả A, B, C đều sai

73.

Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật cùng với sự phát triển của nền kinh tế buộc các nhà quản trị phải quan tâm hàng đầu vấn đề:

a)

Áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất, quản lý

b)

Tìm đúng người phù hợp để giao đúng việc, đúng cương vị

c)

Tuyển chọn, sắp xếp, đào tạo, điều động nhân sự trong tổ chức nhằm đạt hiệu quả tối ưu

d)

Cả A, B và C đều đúng

74.

Do sức cạnh tranh ngày càng gay gắt trên thị trường nên các tổ chức muốn tồn tại và phát triển thì vấn đề quan tâm hàng đầu là:

a)

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật vào trong sản xuất, quản lý

b)

Tìm đúng người phù hợp để giao đúng việc, đúng cương vị

c)

Tuyển chọn, sắp xếp, đào tạo, điều động nhân sự trong tổ chức nhằm đạt hiệu quả tối ưu

d)

Cả A, B và C đều đúng

75.

Đối với bản thân công việc, nhân viên đòi hỏi gì nơi nhà quản trị?

a)

Một việc làm an toàn, không buồn chán, sử dụng được kỹ năng của mình

b)

Được đối xử theo cách tôn trọng phẩm giá con người

c)

Được cảm thấy mình quan trọng và cần thiết

d)

Hệ thống lương bổng công bằng

76.

Đối với cơ hội thăng tiến, công nhân đòi hỏi gì nơi

4 lines
77.

Đối với cơ hội thăng tiến, công nhân đòi hỏi gì nơi nhà quản trị?

a)

Được tăng lương và thăng cấp

b)

Được học hỏi các kỹ năng mới, được đào tạo và phát triển, một việc làm có tương lai, và được thăng thưởng bình đẳng

c)

Một việc làm không buồn chán, khung cảnh làm việc lành mạnh

d)

Được sử dụng các kỹ năng của mình, giờ làm việc hợp lý

78.

Đối với quyền lợi cá nhân và lương bổng, công nhân viên đòi hỏi gì nơi nhà quản trị?

a)

Có cơ hội thăng thưởng bình đẳng, một công việc có tương lai và lương bổng hợp lý

b)

Được học hỏi các kỹ năng mới và được trả lương theo mức đóng góp của mình

c)

Có cơ hội đào tạo và phát triển, được hưởng lương theo mức đóng góp của mình

d)

Được tôn trọng phẩm giá, được cấp trên lắng nghe, được tham gia vào việc làm quyết định, và hệ thống lương bổng công bằng và hợp lý

79.

Vì sao giá trị sống thay đổi cho nên nhân viên tại các nước phát triển có khuynh hướng coi công việc như là ...

a)

Một nơi rèn luyện bản thân

b)

Một nơi thỏa mãn các nhu cầu của mình

c)

Một phần của tổng thể nhân cách sống - được thỏa mãn với công việc

d)

Một phần của cuộc sống mình

80.

Chức năng của quản trị nhân lực bao gồm:

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Cả 3 nhóm chức năng trên

81.

Nhóm chức năng nào chú trọng nâng cao năng lực của nhân viên, đảm bảo cho nhân viên trong doanh nghiệp có các kỹ năng, trình độ nghề nghiệp cần thiết?

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Cả 3 nhóm chức năng (A), (B), (C)

82.

Kỹ năng, trình độ nghề nghiệp cần thiết?

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Cả 3 nhóm chức năng (A), (B), (C)

83.

Chức năng thu hút nguồn nhân lực bao gồm:

a)

Trả lương và kích thích, động viên

b)

Hoạch định và tuyển dụng

c)

Đào tạo và huấn luyện

d)

Không câu nào đúng

84.

Cáchoạtđộngnhưphỏngvấn,trắcnghiệmtrongquátrìnhtuyểndụngnhânviênthuộc chức năng nào của quản trị nhân lực?

a)

Nhóm chức năng thu hút NNL

b)

Nhóm chức năng thu hút NNL

c)

Nhóm chức năng duy trì NNL

d)

Cả 3 nhóm chức năng (A), (B), (C)

85.

Kích thích, động viên nhân viên thuộc nhóm chức năng nào của quản trị nhân lực?

a)

Nhóm chức năng thu hút NNL

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển NNL

c)

Nhóm chức năng duy trì NNL

d)

Nhóm chức năng mối quan hệ lao động

86.

Muốn có đạo đức trong quản trị nguồn nhân lực, nhà quản trị cần phải ...

a)

Trau dồi kiến thức quản trị nguồn nhân lực và tạo sự công bằng trong mọi lĩnh vực của quản trị nguồn nhân lực

b)

Có đạo đức, không lợi dụng chức vụ để trục lợi và phân biệt đối xử

c)

Có công tâm, không thiên vị

d)

Tạo sự công bằng trong phân công, thăng thưởng, lương bổng và đãi ngộ

87.

Mục tiêu của quản trị nhân lực gồm có:

a)

Mục tiêu phát triển

b)

Mục tiêu kinh doanh

c)

Mục tiêu xã hội, tổ chức, chức năng và cá nhân

d)

Cả A, B, C đều đúng

88.

Hoạt động nào sau đây không thuộc trong phát triển nguồn nhân lực?

a)

Giáo dục

b)

Đào tạo

c)

Hoạch định

d)

Phát triển

89.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sự khác nhau giữa đào tạo và phát triển?

a)

Đối tượng đào tạo là nhân viên. Đối tượng của phát triển là Nhà quản trị tương lai

b)

Đối tượng đào tạo là tổ chức. Đối tượng của phát triển là ...

90.

Nào sau đây là đúng về sự khác nhau giữa đào tạo và phát triển?

a)

A. Đối tượng đào tạo là nhân viên. Đối tượng của phát triển là Nhà quản trị tương lai

b)

B. Đối tượng đào tạo là tổ chức. Đối tượng của phát triển là cá nhân và tổ chức

c)

C. Phát triển tập trung vào công việc hiện tại. Đào tạo tập trung vào công việc tương lai

d)

D. Phát triển tập trung vào công việc tương lai. Đào tạo tập trung vào công việc hiện tại

91.

Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực mang lại lợi ích cho đối tượng nào?

a)

A. Doanh nghiệp

b)

B. Học viên được đào tạo

c)

C. Xã hội

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

92.

Vai trò của đào tạo và phát triển nguồn nhân lực là:

a)

A. Là giải pháp chống thất nghiệp

b)

B. Nâng cao năng suất lao động, hiệu quả thực hiện công việc

c)

C. Đáp ứng nhu cầu và nguyện vọng phát triển của người lao động

93.

Ý nào không phải là mục tiêu cơ bản của đào tạo và phát triển nguồn nhân lực trong một doanh nghiệp?

a)

A. Nghiên cứu về nhân lực, chuẩn bị những số liệu về cơ cấu lao động và lĩnh vực có liên quan

b)

B. Chuẩn bị đội ngũ cán bộ quản lý, chuyên môn kế cận

c)

C. Tạo ra sự thích nghi giữa người lao động và công việc hiện tại cũng như tương lai

d)

D. Xây dựng một phương án nghề nghiệp và một kế hoạch phát triển từng kỳ nhất định phù hợp tiềm năng công ty

94.

Tại sao cần phải đào tạo và phát triển nguồn nhân lực?

a)

A. Kết quả công việc hiện tại thấp hơn so với mức được thiết lập

b)

B. Trang bị cho nhân viên kiến thức, kĩ năng để theo kịp với sự thay đổi công nghệ và thông tin

c)

C. Góp phần vào việc thực hiện mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

95.

Lợi ích nào sau đây mà đào tạo và phát triển nguồn nhân mang lại cho xã hội?

a)

A. Nâng cao tính ổn định và năng động của tổ chức

b)

B. Đáp ứng nhu cầu và nguyện vọng phát triển của người lao động

c)

C. Chống lại thất nghiệp

d)

D. Tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

96.

Lợi ích nào sau đây mà đào tạo và phát triển nguồn nhân mang lại cho người lao động?

a)

Thỏa mãn nhu cầu phát triển cho nhân viên

b)

Chống lại thất nghiệp

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

97.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về mục đích của đào tạo?

a)

Khắc phục sự thiếu hụt về kiến thức và kỹ năng cho nhân viên trong hiện tại

b)

Chuẩn bị cho nhân viên trong tương lai

c)

Chuẩn bị cho con người bước vào một nghề nghiệp hoặc chuyển sang một nghề mới, thích hợp hơn trong tương lai

d)

Khắc phục sự thiếu hụt về kiến thức và kỹ năng cho nhân viên trong tương lai

98.

Nguyên tắc của đào tạo và phát triển nào sau đây sai?

a)

Con người hoàn toàn còn năng lực phát triển. Mọi người trong một tổ chức đều có khả năng phát triển và sẽ cố gắng để thường xuyên phát triển để giữ vững sự tăng trưởng của doanh nghiệp cũng như của cá nhân họ

b)

Mỗi người đều có giá trị riêng, vì vậy, mỗi người là một con người cụ thể khác với những người khác và đều có những khả năng đóng góp sáng kiến

c)

Đào tạo nguồn nhân lực tuy không sinh lợi đáng kể nhưng làm nâng cao trình độ cho tổ chức

d)

Lợi ích của người lao động và những mục tiêu của tổ chức có thể kết hợp với nhau. Khi nhu cầu lao động của người lao động được thừa nhận và đảm bảo thì họ sẽ phấn khởi trong công việc

99.

Phân loại theo cách tổ chức, đào tạo gồm có các hình thức nào sau đây?

a)

Đào tạo chính quy

b)

Đào tạo kèm cặp tại nơi làm việc

c)

Mở lớp cạnh doanh nghiệp

d)

Cả A, B, C đều đúng

100.

Đào tạo mới; Đào tạo lại là hình thức đào tạo được phân loại theo:

a)

Phân loại theo cách tổ chức

b)

Phân loại theo đối tượng học viên

c)

Phân loại theo địa điểm đào tạo

d)

Cả A, B, C đều sai

101.

Đào tạo mới; Đào tạo lại là hình thức đào tạo được phân loại theo:

a)

Phân loại theo cách tổ chức

b)

Phân loại theo đối tượng học viên

c)

Phân loại theo địa điểm đào tạo

d)

Cả A, B, C đều sai

102.

Hình thức đào tạo nào sau đây được phân loại theo địa điểm đào tạo?

a)

Mở lớp cạnh doanh nghiệp

b)

Đào tạo tại nơi làm việc

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

103.

Phân loại theo mục đích của nội dung đào tạo, đào tạo có các hình thức:

a)

Hướng dẫn công việc, huấn luyện kỹ năng mới, đào tạo kỹ thuật, chuyên môn, kỹ thuật an toàn lao động cho nhân viên; Nâng cao năng lực quản trị

b)

Đào tạo chính quy; Đào tạo tại chức; Đào tạo kèm cặp tại nơi làm việc; Mở lớp cạnh doanh nghiệp

c)

Đào tạo mới; Đào tạo lại

d)

Đào tạo tại nơi làm việc; Đào tạo ngoài nơi làm việc

104.

Phân loại theo định hướng nội dung đào tạo có các hình thức, ngoại trừ:

a)

Định hướng vào công việc

b)

Định hướng vào doanh nghiệp

c)

Định hướng vào nhân viên

d)

Ngoại trừ cả A và C

105.

Các nhân tố nào ảnh hưởng đến nhu cầu đào tạo và phát triển nguồn nhân lực?

a)

Trình độ của đội ngũ công nhân viên

b)

Chiến lược kinh doanh và nguồn lực của doanh nghiệp

c)

Sự xuất hiện của các chương trình đào tạo và phát triển nhân lực tiên tiến

d)

Cả A, B, C đều đúng

106.

Để xác định nhu cầu đào tạo, cần phải tiến hành phân tích:

a)

Tổ chức, công việc và nhân viên

b)

Tổ chức, xã hội và kế hoạch

c)

Xã hội, nhân viên và công việc

d)

Tổ chức, nhân viên và xã hội

107.

Để xác định nhu cầu đào tạo, Doanh nghiệp cần trả lời những câu hỏi nào?

a)

Thách thức của môi trường kinh doanh đặt ra cho doanh nghiệp trong ngắn hạn và dài hạn là gì?

b)

Nhân viên của doanh nghiệp có khả năng đáp ứng đến đâu đòi hỏi của thị trường?

c)

Nhân viên còn thiếu gì để thực hiện chiến lược?

108.

Chthứccủamôitrườngkinhdoanhđặtrachodoanhnghiệptrongngắnhạnvàdài hạn là gì?

a)

Nhân viên của doanh nghiệp có khả năng đáp ứng đến đâu đòi hỏi của thị trường?

b)

Nhân viên còn thiếu gì để thực hiện chiến lược của doanh nghiệp?

c)

Tất cả các câu hỏi trên

109.

Để đánh giá nhu cầu đào tạo cần phân tích bao nhiêu cấp độ?

a)

3 cấp độ

b)

4 cấp độ

c)

5 cấp độ

d)

6 cấp độ

110.

Lựa chọn đối tượng đào tạo không dựa trên:

a)

Nghiên cứu và xác định nhu cầu, động cơ đào tạo của người lao động

b)

Khả năng nghề nghiệp của từng cá thể lao động

c)

Độ tuổi của người được đào tạo

d)

Tác dụng của đào tạo đối với người lao động

111.

Đối tượng của quản trị nhân lực là.....

a)

Người lao động trong tổ chức

b)

Chỉ bao gồm những người lãnh đạo cấp cao trong tổ chức

c)

Chỉ bao gồm những nhân viên cấp dưới

d)

Người lao động trong tổ chức và các vấn đề liên quan đến họ

112.

Quảntrịnhânlựcđóngvaitrò.......trongviệcthànhlậpcáctổchứcvàgiúpchocáctổchức tồn tại và phát triển trên thị trường.

a)

Chỉ đạo

b)

Trung tâm

c)

Thiết lập

d)

Không có đáp án nào đúng

113.

Chức năng của quản trị nhân lực bao gồm:

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Cả 3 nhóm chức năng trên

114.

Với tư cách là 1 trong những chức năng cơ bản của quản trị tổ chức thì QTNL là...

a)

Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về mặt số lượng và chất lượng.

b)

Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó.

c)

Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với

115.

Tuyển mộ nhân lực là:

a)

Quá trình thu hút những người xin việc có trình độ từ lực lượng lao động xã hội.

b)

Quá trình thu hút những người xin việc từ lực lượng lao động xã hội và lực lượng lao động bên trong tổ chức.

c)

Quá trình thu hút những người xin việc có trình độ từ lực lượng lao động bên trong tổ chức.

d)

Quá trình thu hút những người xin việc có trình độ từ lực lượng lao động xã hội và lực lượng lao động bên trong tổ chức.

116.

Ai chịu trách nhiệm hầu hết các hoạt động tuyển mộ?

a)

Tổng giám đốc

b)

Giám đốc các phòng ban

c)

Phòng nguồn nhân lực

d)

Chủ tịch hội đồng quản trị

117.

Phương pháp hiệu quả nhất trong việc thu hút nguồn tuyển mộ là:

a)

Quảng cáo trên đài truyền hình

b)

Quảng cáo qua đài phát thanh

c)

Quảng cáo trên báo chí

d)

Phát tờ rơi

118.

Đánh giá quá trình tuyển mộ nhằm mục đích gì?

a)

Xem xét tỉ lệ sàng lọc có hợp lý không

b)

Hoàn thiện công tác ngày càng tốt

c)

Đánh giá hiệu quả của quảng cáo

d)

Đánh giá chi phí tài chính

119.

Nguồn lao động có thể tuyển mộ khi có nhu cầu cần tuyển người là:

a)

Nguồn lao động bên trong có tổ chức.

b)

Nguồn lao động bên ngoài có tổ chức.

c)

Cả nguồn lao động bên trong và bên ngoài nhưng nguồn ưu tiên là nguồn lao động bên trong.

d)

Cả nguồn lao động bên trong và bên ngoài nhưng nguồn ưu tiên là nguồn lao động bên ngoài.

120.

Quá trình tuyển mộ chịu tác động của yếu tố nào?

a)

Không chịu tác động của bất kỳ yếu tố nào.

b)

Yếu tố thuộc về tổ

121.

Quá trình tuyển mộ chịu tác động của yếu tố nào?

a)

Không chịu tác động của bất kỳ yếu tố nào.

b)

Yếu tố thuộc về tổ chức.

c)

Yếu tố thuộc về môi trường.

d)

Cả B và C đúng.

122.

Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp thu hút đối với nguồn tuyển mộ bên ngoài?

a)

Thông qua sự giới thiệu của cán bộ nhân viên trong tổ chức

b)

Căn cứ vào thông tin trong "danh mục các chức năng" của lao động được lưu trữ trong phần mềm nhân sự của công ty

c)

Thông qua quảng cáo trên các phương tiện truyền thông

d)

Thông qua các hội chợ việc làm

123.

Phương pháp nào không được sử dụng trong tuyển mộ từ bên trong tổ chức?

a)

Phương pháp thu hút thông qua bản thông báo tuyển mộ.

b)

Phương pháp thu hút thông qua sự giới thiệu.

c)

Phương pháp thu hút các ứng viên thông qua hội chợ việc làm.

d)

Phương pháp thu hút căn cứ vào các thông tin trong: "Danh mục các kỹ năng".

124.

Nguồn nhân lực bên trong tổ chức có các nhược điểm nào:

a)

Có khả năng hình thành nhóm ứng cử viên không thành công

b)

Đối với các tổ chức có quy mô vừa và nhỏ thì sẽ không thay đổi được lượng lao động

c)

Phải có một chương trình phát triển lâu dài với cách nhìn tổng quát, toàn diện hơn và phải quy hoạch rõ ràng

d)

Cả ba đáp án

125.

Ưu điểm của nguồn nhân lực bên ngoài tổ chức:

a)

Đây là những người được trang bị những kiến thức tiên tiến và có hệ thống.

b)

Những người này thường có cách nhìn mới đối với tổ chức.

c)

Họ có khả năng làm thay đổi cách làm của tổ chức mà không sợ những người trong tổ chức phản ứng.

d)

Tất cả đều đúng.

126.

Phương pháp được sử dụng

4 lines