wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

aminoacid 2

Total questions: 35

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Amino acid là

a)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

b)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

c)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

d)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

2.

Công thức cấu tạo của Alanine là:

a)

C2H5NH2

b)

NH2CH(CH3)COOH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3NH2

3.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?

a)

3-methyl-2-aminobutanoic acid

b)

Valine

c)

2-amino-3-methylbutanoic acid

d)

α - aminoisovaleric acid

4.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

a)

2-aminopropanoic acid

b)

α-aminopropionic

c)

Aniline

d)

Alanine

5.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là:

a)

Lysine

b)

2- amino acetic acid

c)

glutamic acid

d)

C. methyl amin

6.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

Lysine

b)

valine

c)

alanine

d)

glyxine

7.

Trong phân tử α- amino axit nào sau có 5 nguyên tử C

a)

valine

b)

glyxine

c)

alanine

d)

lysine

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là những chất lỏng.

b)

Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit

c)

Amino aicd thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

d)

glutamic acid là thành phần chính của bột ngọt

9.

Phát biểu không đúng là :

a)

Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.

b)

Amino acid là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

c)

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

d)

Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là ester của glyxine

10.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong lysin là

a)

17,98%

b)

19,18%

c)

15,73%

d)

19,05%

11.

Trùng ngưng H2N(CH2)5COOH, sản phẩm thu được là

a)

[-H2N(CH2)5COOH-]n.

b)

[-HN(CH2)5COOH-]n.

c)

[-HN(CH2)5CO-]n.

d)

[-H2N(CH2)5CO-]n.

12.

Chất X vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

13.

α-amino acid là amino acid có nhóm amino gắn với carbon ở vị trí số

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Để chứng minh amino acid là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

a)

dd KOH và dd HCl.

b)

dd NaOH và dd NH3.

c)

dd HCl và dd Na2SO4.

d)

dd KOH và CuO.

15.

Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dd NaOH là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là những chất lỏng

b)

Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các ß-amino acid

c)

Amino acid thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

glutamic acid là thành phần chính của bột ngọt.

17.

Hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây không thuộc dạng α-amino acid?

a)

H2N-CH(COOH)2.

b)

H2N-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH.

c)

HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH.

d)

H2N-CH2-CH(CH3)-COOH.

18.

Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

Glycine

b)

Aniline

c)

glutamic acid

d)

Alanine

19.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

NaOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

HCl.

d)

CH3NH2.

20.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

   

a)

C6H5NH2.     

b)

C2H5OH.    

c)

H2NCH2COOH.      

d)

CH3NH2.

21.

Cho dãy các chất: C6H5NH2, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH.  Số chất trong dãy tác dụng được với dd HCl là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

22.

Biết glutamic acid có 1 nhóm amino và 2 nhóm carboxyl. Số nguyên tử oxygen trong phân tử glutamic acid là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Dưới tác dụng của điện trường ở pH = 6 thì glycine sẽ dịch chuyển về phía

a)

cực âm

b)

cực dương

c)

hầu như không dịch chuyển

d)

dịch chuyển không theo quy luật

24.

Ở môi trường pH thấp, amino acid chủ yếu tồn tại dạng

a)

cation

b)

anion

c)

phân tử

d)

mạch vòng

25.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là:

a)

Lysine

b)

2- amino acetic acid

c)

glutamic acid

d)

C. methyl amine

26.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

27.

Giá trị pH mà tại đó amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực (có tổng điện tích bằng không) được gọi là pHl. Tại giá trị pH < pHl, amino acid tồn tại ở dạng

a)

cation và di chuyển về cực âm (-)

b)

anion và di chuyển về cực dương (+)

c)

anion và di chuyển về cực âm (-)

d)

trung tính, không bị di chuyển trong điện trường

28.

Lysine (H2N-(CH2)4CH(NH2)-COOH) được Edmund Drechsel (Germany) tách ra từ casein vào năm 1899. Nó là một trong những amino acid thiết yếu có nhiều trong thịt, sữa, cá, trứng nhưng lại có rất ít trong bánh mì và gạo. Tên theo danh pháp bán hệ thống của lysine là

a)

α,ε-diaminocaproic acid

b)

1,5-diaminohexanoic acid

c)

2,6-diaminocaproic acid

d)

2,6-diaminohexanoic acid

29.

Cho dãy các chất sau:

      (1) ClH3N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH;                              (2) ClH3N-CH2-COOH;

      (3) HOOC-(CH2)2-CH(H2N)-COOH;                                (4) (CH3-NH3)2SO4;

      (5) CH3-NH3HCO3;                                                         (6) ClH3N-CH2-COO-CH2CH3.

Số chất trong dãy tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 là

(a)  

30.

Chọn các phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Muối monosodium của glutamic acid được dùng làm bột ngọt.

b)

Ở trạng thái tinh khiết, các amino acid tồn tại ở dạng muối

c)

Hợp chất H2N-CH2-COO-CH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl

d)

Trùng hợp ε-aminocaproic acid, thu được polycaproamide

e)

Trong phân tử, các amino acid đều chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH

31.

Cho các chất có công thức cấu tạo như sau:

H2N-CH2-COOH (1), H2N-CH2-CH(NH2)-COOH (2), H2N-CH2-CH2-NH2 (3),

HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH (4), HOOC-CH2-CH2-COOH (5),

HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa (6), CH3COOC2H5 (7), H2N-CH2-COOCH3 (8).

Có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp?

(a)  

32.

Số đồng phân cấu tạo của amino axit ứng với công thức phân tử C3H7O2N là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

33.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tính tan của amino acid trong nước là do

a)

phân tử phân cực mạnh nên dễ tan trong nước.

b)

cấu tạo lưỡng cực của phân tử, có tính kị nước nên ít tan trong nước.

c)

năng lượng liên kết của phân tử lớn, khó phá vỡ nên ít tan trong nước.

d)

hình thành liên kết hydrogen với nước nên dễ tan trong nước.

34.

Amino acid không có loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với acid và base.

b)

Phản ứng ester hoá.

c)

Phản ứng trùng ngưng.

d)

Phản ứng thuỷ phân.

35.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dung dịch glutamic acid làm quỳ tím chuyển màu hồng.

b)

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức.

c)

Dung dịch glycine không làm đổi màu phenolphthalein.

d)

Aniline tác dụng với nước bromine tạo thành kết tủa màu vàng.