wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài chính doanh nghiệp

Total questions: 115

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Vòng quay vốn lưu động càng nhanh thì

a)

Kỳ luân chuyển vốn càng được rút ngắn và chứng tỏ vốn lưu động được sử dụng có hiệu quả

b)

Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động không được sử dụng đúng hiệu quả

c)

Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động có hiệu quả

d)

Kỳ luân chuyển vốn càng ngắn và vốn lưu động không được sử dụng đúng hiệu quả

2.

Bộ phận quan trọng nhất trong tư liệu lao động sử dụng trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp là

a)

Tài sản cố định

b)

Máy móc thiết bị

c)

Nhà xưởng

d)

Phương tiện vận tải

3.

Khi nhà đầu tư Y bán cổ phần thường của công ty A tại thời điểm mà ông X cũng đang tìm mua cổ phần của công ty này, khi đó công ty A sẽ nhận được

a)

Không nhận được gì

b)

Giá trị bằng tiền từ hoạt động giao dịch này

c)

Một số tiền từ hoạt động giao dịch này, trừ đi phí môi giới.

d)

Chỉ là mệnh giá cổ phần thường

4.

Mục tiêu nào sau đây là phù hợp nhất đối với nhà quản trị tài chính một công ty cổ phần:

a)

Tối đa hóa giá trị cổ phiếu trên thị trường của công ty

b)

Tối đa hóa thị phần của công ty

c)

Tối đa hóa lợi nhuận hiện tại của công ty

d)

Tối thiểu hóa các khoản nợ của công ty

5.

Lợi nhuận của doanh nghiệp

a)

Xác định bằng cách lấy tổng thu nhập đạt được trong kì trừ đi tổng chi phí mà doanh nghiệp cùng kì

b)

Là tổng thu nhập mà doanh nghiệp đạt được trong quá trình kinh doanh

c)

Được xác định bằng cách lấy tổng thu nhập đạt được trong kì trừ đi tổng chi phí gánh chị trong kì trước

d)

Là tổng thu nhập mà doanh nghiệp đạt được trong một chu kỳ kinh doanh

6.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu sự phân biệt giữa vốn cố định và vốn lưu động của một doanh nghiệp là:

a)

Tìm ra các biện pháp quản lý sử dụng hiệu quả nhất đối với mỗi loại.

b)

Tìm ra các biện pháp quản lý, sử dụng để thực hiện khâu hao tài sản cố định nhanh chóng nhất.

c)

Tìm ra các biện pháp để quản lý và tăng nhanh vòng quay của vốn lưu động.

d)

Tìm ra các biện pháp để tiết kiệm vốn.

7.

Vai trò của vốn đối với các doanh nghiệp là:

a)

Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển

b)

điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh.

c)

điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định

d)

điều kiện để đầu tư và phát triển.

8.

Vai trò của tài chính doanh nghiệp:

a)

Là công cụ khai thác thu hút các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu vốn của doanh nghiệp; là công cụ giúp doanh nghiệp sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả; là công cụ kiểm tra giám sát các hoạt động của doanh nghiệp

b)

Là công cụ khai thác thu hút các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu vốn của doanh nghiệp và là công cụ giúp doanh nghiệp sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả;

c)

Là công cụ giúp doanh nghiệp sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả và là công cụ kiểm tra giám sát các hoạt động của doanh nghiệp

d)

Là công cụ khai thác thu hút các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu vốn của doanh nghiệp và là công cụ kiểm tra giám sát các hoạt động của doanh nghiệp

9.

Phát biểu nào về lợi nhuận là đúng

a)

Lợi nhuận là khoản doanh nghiệp thu được sau khi đã trừ đi chi phí bỏ ra ban đầu.

b)

Lợi nhuận là tất cả các khoản mà doanh nghiệp thu được.

c)

Lợi nhuận là khoản mà doanh nghiệp thu được sau khi đã trừ đi vốn xoay vòng cho kì tiếp theo

d)

Lợi

10.

Sự khác nhau cơ bản của vốn lưu động và vốn cố định là:

a)

Đặc điểm luân chuyển,vai trò và hình thức tồn tại

b)

Quy mô và đặc điểm luân chuyển

c)

Quy mô và hình thức tồn tại

d)

Vai trò và đặc điểm luân chuyển

11.

Hãy cho biết câu nào dưới đây là câu sai ?

a)

Sự ổn định kinh tế - chính trị,chính sách tài khóa không ảnh hưởng đến tín dụng

b)

Khi lượng vốn cung ứng trên thị trường lớn hơn nhu cầu sẽ làm lãi suất giảm.

c)

Để kiềm chế lạm phát ngân hàng trung ương sẽ tăng lãi suất tín dụng

d)

Khi ngân hàng trung ương tăng lãi suất chiết khấu thì ngân hàng thương mại phải tăng lãi suất cho vay đối với các thành phần kinh tế

12.

Chi phí của doanh nghiệp là

a)

là biểu hiện bằng tiền của hao phí về các yếu tố có liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian nhất định.

b)

là biểu hiện về mặt giá trị của hao phí vế các yếu tố có liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian

c)

là biểu hiện về mặt giá trị của hao phí vế các yếu tố không liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian

d)

là biểu hiện bằng tiền của hao phí về các yếu tố có liên quan và không phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian nhất định

13.

Trong các chủ thể sau thì chủ thế nào là chủ thể có quyền sử dụng các nguồn lực tài chính

a)

Bố cho con tiền đóng học

b)

Ngân hàng cho vay vốn

c)

Cá nhân đầu tư vào doanh nghiệp

d)

Sinh viên thuê nhà trọ

14.

Vốn lưu động theo nguyên lý chung có thể hiểu là :

a)

Giá trị của toàn bộ tài sản lưu động của doanh nghiệp.

b)

Giá trị của công cụ lao động và nguyên vật liệu có thời gian sử dụng ngắn.

c)

Giá trị tài sản lưu động, bằng phát minh sáng chế, chứng khoán

d)

Giá trị tài sản lưu động và 1 số tài sản khác có thời gian lưu động 5-10 năm

15.

Chi phí họat động liên doanh liên kết thuộc loại chi phí tài chính nào

a)

chi phi họat động tài chính

b)

chi phí bất thường

c)

chi phí họat động kinh doanh

d)

Chi phí khác

16.

Thời gian sử dụng vốn của doanh nghiệp trong bao lâu được coi là tài sản cố định

a)

Từ 1 năm trở lên.

b)

Từ 5 tháng trở lên

c)

Từ 2 năm trở lên

d)

Từ 3 tháng trở lên

17.

Vai trò của Vốn đối với tài chính doanh nghiệp :

a)

Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển

b)

Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh.

c)

Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định

d)

Điều kiện để đầu tư và phát triển

18.

Vốn kinh doanh được cấu thành từ các bộ phận

a)

Vốn cố định, vốn lưu động.

b)

Vốn cố định, vốn lưu động, vốn khác

c)

Vốn lưu động

d)

Vốn cố định

19.

Nhân tố cấu thành vốn cố định là:

a)

Đầu tư tài chính dài hạn

b)

Vốn bằng tiền

c)

Hàng tồn kho

d)

Tài sản ngằn hạn

20.

Đặc điểm đầy đủ của tài sản cố định

a)

Có thời gian sử dụng, thu hồi, luân chuyển vốn lâu dài, , Là tư liệu lao động.

b)

Có thời gian sử dụng, thu hồi, luân chuyển vón lâu dài, có giá trị lớn,

c)

Là tư liệu lao động.

d)

Có gi

21.

Nguyên tắc cơ bản của chế độ hoạch toán kinh doanh

a)

Lấy thu bù chi và đảm bảo có lãi

b)

Bán được nhiều sản phẩm

c)

Chi phí ít

d)

Chi phí nhiều

22.

Kết cấu của chi phí bao gồm:

a)

Chi phí kinh doanh, chi phí khác

b)

Chi phí kinh doanh hàng hóa dịch vụ, chi phí hoạt động tài chính

c)

Chi phí kinh doanh hàng hóa dịch vụ, chi phí khác

d)

Chi phí khác

23.

Tài chính doanh nghiệp là một khâu của hệ thống tài chính, đó là khâu nào sau đây

a)

Khâu cơ sở

b)

Khâu chủ đạo

c)

Khâu trung gian

d)

Khâu cơ sở trung gian

24.

Một máy đập viên trong điều kiện bình thường mua về với giá 53 triệu đồng, sau 8 năm sử dụng hết khấu hao (tuổi thọ kinh tế) thì bán được giá thanh thanh lý là 1,0 triệu đồng. Mức khấu hao của máy là bao nhiêu?

a)

6,5 triệu đồng

b)

6 triệu đồng

c)

6 triệu đồng

d)

7 triệu đồng

25.

Chọn câu đúng sai về điểm hòa vốn trên hệ tọa độ

a)

Có tọa độ của doanh thu hòa vốn và sản lượng hòa vốn

b)

Nằm song song vùng lỗ

c)

Nằm trên vùng lỗ

d)

Nằm dưới vùng lãi

e)

Nằm song song vùng lãi

26.

Chọn câu đúng sai về tổng giá thành sản xuất các loại sản phẩm phụ thuộc vào các yếu tố

a)

Giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ

b)

Chất lượng sản phẩm

c)

Tổng chi phí phát sinh tron

d)

Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ

e)

Khối lượng sản phẩm

27.

Chọn câu đúng sai về tên các phương pháp hạch toán giá thành sản phẩm

a)

Phương pháp trực tiếp

b)

Phong pháp mắc xích

c)

Phương pháp tổng cộng chi phí

d)

Phương pháp hệ số

e)

Phương pháp cân đối

28.

Chọn câu đúng sai về các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp tới mức vượt chi

a)

Doanh số bán

b)

Vốn lưu động

c)

Tỉ suất phí kê hoạch

d)

Tỉ suất phí thực hiện

e)

Vốn cố định

29.

Chọn câu đúng sai về các phương pháp cơ bản để xác định giá cả

a)

Đặt giá theo chi phí

b)

Đặt giá theo vốn vay

c)

Đặt giá theo người mua

d)

Đặt giá theo sự cạnh tranh

e)

Đặt giá theo nợ phải trả

30.

Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Chi phí …… là thể hiện bằng tiền của hao phí lao động trong quá trình đưa sản phẩm hàng hóa từ nơi sản xuất tf nơi sản xuất đến tay người tiêu dùng

(a)  

31.

Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Số vòng quay vốn …… là tỉ số giữa doanh thu thuần với vốn lưu động bình quân

(a)  

32.

Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Công thức tính: khấu hao chung + khấu hao ….. + Khấu hao sửa chữa lớn

(a)  

33.

Các nhân tố ảnh hưởng có quan hệ với chỉ tiêu cần phân tích dưới dạng một số tích, thì phương pháp được sử dụng để phân tích ảnh hưởng của các nhân tố đến chỉ tiêu là

a)

Phương pháp chênh lệch

b)

Phương pháp thay thế liên hoàn

c)

Phương pháp so sánh

34.

Năng suất lao động phụ thuộc vào

a)

Chỉ cần chất lượng của máy móc thiết bị

b)

Chỉ cần trình độ tay nghề người lao động

c)

Chỉ cần chất lượng nguyên vật liệu

d)

Chất lượng của máy móc thiết bị, chất lượng của nguyên vật liệu và Trình độ tay nghề người lao động

35.

Năng suất lao động có thể được đo

a)

Số lượng thời gian trên một sản phẩm

b)

Số lượng sản phẩm

c)

Thời gian lao động

d)

Số lượng sản phẩm trên một đơn vị thời gian


36.

Chỉ tiêu dùng để đánh giá chung tình hình thực hiện kế hoạch giá thành toàn bộ sản phẩm

a)

Mức hạn giá thành

b)

Tỉ lệ hoàn thành kế hoạch giá thành của sản phẩm

c)

Tỉ lệ hạ giá thành

d)

Tỉ lệ hoàn thành kế hoạch giá thành của toàn bộ sản phẩm

37.

Có bốn nhân tố: Số lượng sản phẩm sản xuất, giá trị phế liệu thu hồi, định mức tiêu hao nguyên vật liệu, doanh số bán. Số nhân tố ảnh hưởng đến tổng chi phí nguyên vật liệu thực tế sản xuất sản phẩm gồm (viết bằng số):

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Sản phẩm có thể so sánh được là sản phẩm

a)

Đã được sản xuất, đã có giá thành sản xuất thực tế kỳ trước và giá thành sản xuất kế hoạch kỳ này

b)

Là sản phẩm của nhiều doanh nghiệp cùng sản xuất

c)

Có giá thành thực tế thấp hơn giá thành kế hoạch

d)

Có giá thành thực tế kỳ này thấp hơn giá thành thực tế kỳ trước

39.

Giá bán của doanh nghiệp có thể bị ảnh hưởng bởi

a)

Sự thay đổi nhua cầu thị trường, các chỉnh sách của nhà nước và quản lý, tổ chức công tác tiêu thụ

b)

Chỉ sự thay đổi nhua cầu thị trường và các chỉnh sách của nhà nước

c)

Chỉ các chỉnh sách của nhà nước và quản lý, tổ chức công tác tiêu thụ

d)

Chỉ sự thay đổi nhu cầu thị trường và quản lý, tổ chức công tác tiêu thụ

40.

Điều kiện so sánh về thời gian khi áp dụng phương pháp so sánh là phản cùng

a)

phản ánh nội dung kinh tế, một phương án tính toán và một đơn vị đo lường

b)

Phản ánh một nội dung kinh tế

c)

Một phương án tính toán

d)

Một đơn vị đo lường

41.

Sử dụng kỹ thuật so sánh trong phương pháp so sánh bằng

a)

Các số Tương đối, tuyệt đối, bình quân

b)

Số Tương đối

c)

Số tuyệt đối

d)

Số bình quân

42.

Mức độ thực hiện chỉ tiêu kế hoạch dựa vào thông số

a)

Tỉ lệ giữa Chỉ tiêu thực hiện và chỉ tiêu kế hoạch

b)

Chỉ tiêu thực hiện

c)

Chỉ tiêu kế hoạch

d)

Chỉ tiêu thực hiện và chỉ tiêu kế hoạch

43.

So sánh Tốc độ tăng trưởng của doanh nghiệp gồm

a)

Nhịp cơ sở và nhịp mắt xích

b)

Nhịp cơ sở và chỉ tiêu thực hiện

c)

Nhịp mắt xích và chỉ tiêu thực hiện

d)

Chỉ tiêu thực hiện và chỉ tiêu kế hoạch

44.

Đơn vị tính nhịp cơ sở là

a)

Phần trăm

b)

Tháng

c)

Năm

d)

Quý

45.

Đơn vị tính nhịp mắt xích là

a)

Phần trăm

b)

Tháng

c)

Năm

d)

Quý

46.

So sánh định gốc là phản ánh tốc độ tăng trưởng của

a)

Nhịp cơ sở

b)

Nhịp mắt xích

c)

Nhịp đôi

d)

Nhịp liên hoàn

47.

So sánh liên hoàn là phản ánh tốc độ tăng trưởng của

a)

Nhịp mắt xích

b)

Nhịp cơ sở

c)

Nhịp đôi

d)

Nhịp liên hệ

48.

Lấy chỉ tiêu thực hiện năm 2018 so sánh với chỉ tiêu thực hiện năm 2017 gọi là

a)

So sánh liên hoàn

b)

So sánh định gốc

c)

So sánh liên hệ

d)

So sánh tỷ trọng

49.

Để so sánh liên hoàn có giá trị cần phải thảo mãn các yêu cầu

a)

Cơ sơ mẫu phải lớn hơn 5 và con số phải tương đối ổn định

b)

Cơ số mẫu phải lớn hơn 3 và con số phải tương đối ổn định

c)

Không cần quan tâm tới cơ số mẫu

d)

Con số tùy biến

50.

Các câu sau đây đúng hay sai về vốn của doanh nghiệp

a)

Vốn điều lệ là vốn do các thành viên, cổ đông đóng góp

b)

Vốn có quyền biểu quyết là phần vốn hoặc cổ phần do người đóng góp tự nguyện

c)

Vốn pháp định là mức vốn tối thiểu phải có theo qui định của pháp luật do người đóng góp tự nguyện

d)

Vốn vay là vốn mà doanh nghiệp phải trả

e)

Vốn tự có là vốn doanh nghiệp không phải trả

51.

Phân biệt câu đúng sai về nghĩa

a)

Số ngày luân chuyển vốn lưu động tỉ lệ thuận với số ngày luân chuyển trong kỳ

b)

Vòng quay vốn tỉ lệ thuận với vốn lưu động

c)

Hiệu quả sử dụng vốn lưu động tỉ lệ thuận với lợi nhuận

d)

Hiệu quả sử dụng vốn lưu động tỉ lệ nghịch với lợi nhuận

e)

Số ngày luân chuyển vốn lưu động tỉ lệ nghịch với số vòng quay vốn lưu động

52.

Chọn câu đúng sai về tỉ suất lợi nhuận

a)

Tỉ suất lợi nhuận vốn kinh doanh tỉ lệ thuận với lợi nhuận

b)

Tỉ suất lợi nhuận từ vốn lưu động tỉ lệ nghịch với tổng lợi nhuận

c)

Tỉ suất lợi nhuận thu được từ vốn cố định tỉ lệ thuận với tổng lợi nhuận 

d)

Tỉ suất lợi nhuận tỉ lệ nhuận với tổng lợi nhuận

e)

Không có chỉ tiêu về tỉ suất lợi nhuận

53.

Nêu câu đúng sai trong một số chỉ tiêu của doanh nghiệp

a)

Năng suất lao động bình quân tỉ lệ thuận với doanh số bán

b)

Thu nhập bình quân của cán bộ công nhân viên tỉ lệ thuận với số cán bộ công nhân viên (CBCNV)

c)

Tiền lương bình quân của cán bộ công nhân viên tỉ lệ thuận với tổng lương

d)

Năng suất lao động bình quân, tiền lương bình quân, thu nhập bình quân tỉ lệ nghịch với số cán bộ công nhân viên (CBCNV)

e)

Thu nhập bình quân luôn nhỏ hơn tiền lương bình quân

54.

Nêu những câu đúng sai về biểu đồ cột trong trình bày kết quả nghiên cứu về doanh nghiệp

a)

Biểu đồ cột bao hàm cột đứng

b)

Biểu đồ cột chỉ có cột đứng và cột ngang

c)

Biểu đồ cột bao gồm cột đứng, cột ngang, cột kép

d)

Biểu đồ cột chỉ có cột kép và cột đứng

e)

Biểu đồ cột chỉ có cột ngang và cột kép

55.

Chọn câu đúng sai nói về phẩm

a)

Uy tín sản phẩm càng cao càng tốt

b)

Tỉ lệ phế phẩm càng cao càng tốt

c)

Chi phí sản phảm càng thấp càng tốt

d)

Chi phí sản phẩm càng thấp và tỉ lệ sản phẩm càng co càng tốt

e)

Chi phí sản phẩm cao và tỉ lệ phế phẩm càng thấp càng tốt

56.

Chọn câu đúng sai về năng suất lao động phụ thuộc các yếu tố

a)

Phụ thuộc vào doanh số bán

b)

Phụ thuộc vào vốn điều lệ

c)

Phụ thuộc vào số cán bộ công nhân viên

d)

Luôn phụ thuộc vào năng suất bán ra

e)

Phụ thuộc vào chu kỳ kinh doanh

57.

Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Tỉ suất lợi nhuận thu được từ ……. là thương số giữa tổng lợi nhuận và vốn lưu động

(a)  

58.

Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Trong công thức tính vòng vay vốn, số vòng quay vốn tỉ lệ nghịch với ……

(a)  

59.

Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Trong công thức tính vòng vay vốn, số vòng quay vốn tỉ lệ nghịch với ………

(a)  

60.

Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Trong công thức tính số ngay luân chuyển vốn lưu động thì số ngày luận chuyển vốn lưu động tỉ lệ …. với doanh thu thuần

(a)  

61.

Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Doanh thu thuần được tính là hiệu số giữa doanh thu và …..

(a)  

62.

Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Thương số phần trăm lợi nhuận và vốn lưu động gọi là …… sử dụng vốn lưu động

(a)  

63.

Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Tỉ suất tự tài trợ còn được gọi là …….

(a)  

64.

Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Phương pháp loại trừ là trường hợp …….của phương pháp liên hệ

(a)  

65.

Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Kỹ thuật so sánh trong đánh giá và phân tích hoạt động của doanh nghiệp có sử dụng ba chỉ số so sánh là so sánh bằng số tuyệt đối, so sánh bằng số tương đối và so sánh bằng số ….

(a)  

66.

Điền vào các chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Kỹ thuật so sánh trong đánh giá và phân tích hoạt động của doanh nghiệp có sử dụng ba chỉ số so sánh là so sánh bằng số …….., so sánh bằng số ……. và so sánh bằng số bình quân

(a)  

67.

Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Điều kiện so sánh trong đánh giá và phân tích hoạt động của doanh nghiệp có ý nghĩa thì điều kiện tiên quyết là các chỉ tiêu phải được sử dụng đồng nhất về mặt thời gian và về mặt………

(a)  

68.

Điều kiện so sánh trong đánh giá và phân tích hoạt động của doanh nghiệp có ý nghĩa thì điều kiện tiên quyết là các chỉ tiêu phải trong cùng một khoảng thời gian hạch toán phải thống nhất trên ba mặt bao gồm phản ảnh nội dung kinh tế, phương án tính toán và phải cùng một đơn vị …..




(a)  

69.

Điền vào các chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Trong đánh giá và phân tích hoạt động của doanh nghiệp, hai khái niệm so sánh định gốc và so sánh liên hoàn còn lần lượt được gọi là ………. và ………….

(a)  

70.

Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Trong doanh nghiệp buôn bán thì tỉ trọng tài sản …… cao hơn doanh nghiệp sản xuất

(a)  

71.

Công nghệ bao gồm những yếu tố nào cấu thành dưới đây ?

a)

Phần vật tư kĩ thuật và phần thông tin

b)

phần con người

c)

phần tổ chức

72.

Ai là quản tri điều hành cấp dưới trong doanh nghiệp

a)

Giám đốc, tổng giám đốc

b)

Quản đốc phân xưởng

c)

Trưởng ngành, đốc công

d)

Kế toán trưởng

73.

Những tính chất đặc trưng của chất lượng sẩn phẩm ?

a)

Tính kinh tế

b)

Tính kĩ thuật và tính tương đối của chất lượng sản phẩm

c)

Tính xã hội

74.

Môi trường kinh doanh chung ( môi trường vĩ mô chủ yếu) không phải là

a)

Có môi trường tự nhiên

b)

Môi trường kinh tế

c)

Môi trường chính trị pháp luật

d)

Môi trường văn hoá xã hội

75.

Giai đoạn cuối cùng của hoạch định là :

a)

Quyết định

b)

Tìm các phương án

c)

Lựa chọn phương án

d)

So sánh phương án

76.

Quản trị là ?

a)

Vừa là khoa học vừa là nghệ thuật

b)

Công tác hành chính

c)

Khoa học

d)

Nghệ thuật

77.

Nguyên tắc cơ bản của cấu trúc tổ chức là

a)

Đáp ứng yêu cầu của chiến lược kinh doanh

b)

Đảm bảo tính tối ưu

c)

Đảm bảo tính linh hoạt

d)

Đảm bảo tính tin cậy

78.

Lãnh đạo thành công là việc tác động đến người khác để họ thực hiện các hoạt động nhằm đạt kết quả như mong muốn cho dù là người nhận tác động :

a)

Mong muốn hay không mong muốn; Chấp nhận hay không chấp nhận và Tâm phục khẩu phục

b)

Mong muốn hay không mong muốn

c)

Chấp nhận hay không chấp nhận

d)

Tâm phục khẩu phục

79.

Doanh nghiệp là :

a)

Tế bào của kinh tế

b)

Tế bào của xã hội

c)

Tế bào của chính trị

d)

Tế bào của văn hóa

80.

Hoạt động chủ yếu của các doanh nghiệp dược bán buôn bao gồm các quá trình

a)

Kinh tế

b)

Tổ chức

c)

Kỹ thuật

d)

Công nghệ

81.

Giai đoạn thứ nhất của hoạch định là :

a)

Chuẩn đoán

b)

Ước lượng

c)

Dự báo

d)

Ước tính

82.

Điều kiện để lựa chọn được phương án công nghệ tối ưu dựa vào ?

a)

Phương án có giá thành thấp nhất

b)

Phương án có giá thành cao nhất

c)

Phương án có chi phí cao nhất

d)

Phương án có chi phí thấp nhất

83.

Sản phẩm của Doanh nghiệp không phải là

a)

Ý chí

b)

Hàng hóa

c)

Dịch vụ

d)

Ý tưởng

84.

Những điều khoản hay những quy định chung để khai thông những suy nghĩ và hành động khi ra quyết định là :

a)

Chính sách

b)

Mục tiêu

c)

Chiến lược

d)

Thủ tục

85.

Một kế hoạch lớn, chương trình hành động tổng quát, chương trình các mục tiêu và việc xác định các mục tiêu dài hạn cơ bản của doanh nghiệp là :

a)

Chiến lược

b)

Mục tiêu

c)

Chính sách

d)

Thủ tục

86.

Quyết định về sứ mệnh của doanh nghiệp, các mục tiêu của doanh nghiệp trong từng thời kì, các mục tiêu bộ phận và lựa chọn các phương án chiến lược hay các biện pháp tác nghiệp liên quan đến :

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

87.

Trên phương diện chiến lược phát triển của DN, hoạch định được chia thành

a)

Hoạch định chiến lược, tác nghiệp

b)

Hoạch định dài hạn

c)

Hoạch định theo mục tiêu

d)

Hoạch định ngắn hạn

88.

Những chuẩn bị cần thiết của nhà nước quản trị doanh nghiệp

a)

Kinh nghiệm, kiến thức, quyết đoán

b)

Nghiên cứu thị trường

c)

Chuẩn bị vốn, nhân lực

d)

Tìm kiếm cơ hội kinh doanh

89.

Môi trường KD bên trong của DN là :

a)

Văn hoá của tổ chức doanh nghiệp

b)

Các yếu tố vật chất

c)

Các yếu tố tinh thần

d)

Các yêu tố kỹ thuật

90.

Thực chất Quản trị doanh nghiệp (QTDN) là :

a)

QTDN mang tính khoa học ,QTDN mang tính nghệ thuật, QTDN là 1 nghề

b)

QTDN mang tính khoa học

c)

QTDN mang tính nghệ thuật

d)

QTDN là một nghề

91.

Thực chất hoạt động của doanh nghiệp dược bán buôn là

a)

Hoạt động dịch vụ thông qua mua bán

b)

Hoạt động dịch vụ cho người bán

c)

Hoạt động mua bán

d)

Hoạt động dịch vụ cho người mua

92.

Tìm câu trả lời đúng nhất : Quản trị là một khái niệm được sử dụng ở tất cả các nước

a)

Có chế độ chính trị - xã hội khác nhau

b)

Có chế độ chính trị - xã hội giống nhau

c)

Có chế độ chính trị - xã hội dân chủ

d)

Có chế độ chính trị - xã hội dân chủ

93.

Doanh nghiệp có chức năng :

a)

Sản xuất kinh doanh

b)

Lưu thông, phân phối

c)

Tiêu thụ sản phẩm

d)

Thực hiện, dịch vụ

94.

Cấu trúc tổ chức không được xem xét trên đặc trưng cơ bản sau

a)

Tính tổng hợp

b)

Tính phức tạp

c)

Tính tập trung

d)

Tính tiêu chuẩn hóa

95.

Các quan điểm tiếp cận QTDN không phải là

a)

Quan điểm tiếp cận đối sánh

b)

Quan điểm tiếp cận hệ thống

c)

Quan điểm tiếp cận quá trình

d)

Quan điểm tiếp cận tình huống

96.

Nội dung của quản trị nhân sự không phải là:

a)

Mô hình, cấu trúc tổ chức

b)

Phân tích công việc

c)

Tuyển dụng, đào tạo, hát triển nhân sự

d)

Đãi ngộ nhân sự

97.

Mục tiêu lâu dài, thường xuyên và đặc trưng của các tổ chức doanh nghiệp là

a)

Thu lợi nhuận

b)

Cung cấp hàng hóa - dịch vụ

c)

Trách nhiệm xã hội

d)

Đạo đức doanh nghiệp

98.

Lựa chọn một phương pháp đo lượng kết quả, đưa ra đánh giá 1 kết quả và quyết định một hành động điều chỉnh sẽ được áp dụng liên quan tới

a)

Kiểm soát

b)

Lãnh đạo

c)

Hoạch định

d)

Tổ chức

99.

Điểm cuối cùng của việc hoạch định, điểm kết thúc của công việc tổ chức chỉ đạo, kiểm tra là :

a)

Mục tiêu

b)

Chiến lược

c)

Chính sách

d)

Thủ tục

100.

Tìm các khả năng để đạt được mục tiêu là

a)

Tìm các phương án

b)

Chẩn đoán

c)

So sánh và lựa chọn các phương án

d)

Quyết định

101.

Việc xác định các khả năng khac nhau để có thể cho phép triệt tiêu các khác biệt về kế hoạch là

a)

So sánh và lựa chọn các phương án

b)

Tìm các phương án

c)

Chẩn đoán

102.

Việc lựa chọn giữa các phương thức hành động khác nhau là

a)

Quyết định

b)

So sánh và lựa chọn các phương án

c)

Tìm các phương án

103.

Lập kế hoạch chiến lược được tiến hành ở :

a)

Cấp điều hành cấp cao

b)

Cấp điều hành trung gian

c)

Cấp cơ sở

d)

Cấp dịch vụ

104.

Yếu tố (YT) không ảnh hưởng chủ yếu đến người tiêu dùng là

a)

YT Chính trị

b)

YT Văn hóa

c)

YT tâm lý

d)

YT Xã hội

105.

Yếu tố ảnh hưởng chủ yếu đến người tiêu dùng là

a)

Thị trường

b)

Cơ chế

c)

Chính sách

d)

Văn hóa

106.

Trong quá trình quản trị doanh nghiệp tổ chức được coi là 1 chức năng cơ bản, là 1 công tác rất quan trọng nhằm thực hiện

a)

Mục tiêu

b)

Hoạch định

c)

Chiến lược

d)

Qui trình

107.

Anh/Chị hãy tìm nội dung tương ứng của các ý sau đây trong 8 bước hoạch định chiến lược?

108.

Anh/Chị hãy tìm nội dung tương ứng của các ý sau đây trong 8 bước hoạch định chiến lược?

109.

Anh/Chị hãy tìm nội dung tương ứng của các ý sau đây trong 7 bước ra quyết định của lãnh đạo doanh nghiệp

Buoc 1 buoc 23???

110.

Phân biệt câu đúng sai về tính chất quản trị trong quản trị doanh nghiệp

a)

Quản trị là một khoa học

b)

Quản trị là một công việc

c)

Quản trị là một nghệ thuật

d)

Quản trị là một chủ thể

e)

Quản trị là một khách thể

111.

Chọn câu đúng sai về khái niệm quản trị

a)

Quản trị là sự tác động của chủ thể quản trị đến đối tượng quản trị

b)

Quản trị là sự nguồn nhân lực của tổ chức

c)

Quản trị là một quá trình trong đó có sự tham gia của chủ thể quản trị và đối tượng quản trị

d)

Quản trị không giúp nhiều cho các doanh nghiệp dược phát triển

e)

Quản trị mang yếu tố phi triết lý kinh doanh

112.

Phân biệt câu đúng sai về khái niệm trong chiến lược phân tích quản trị SWOT

a)

SO là các chiến lược dựa trên ưu thế của công ty để tận dụng các cơ hội thị trường

b)

WO là các chiến lược dựa trên khả năng vượt qua các yếu điểm của công ty để tránh các nguy cơ của thị trường

c)

ST là các chiến lược dựa trên ưu thế của công ty để tránh các nguy cơ thị trường

d)

WO là các chiến lược dựa trên khả năng hạn chế tối đa các yếu điểm của công ty để tránh các nguy cơ của thị trường

e)

WT là các chiến lược dựa trên khat năng vượt qua các yếu điểm của công ty để tận dụng cơ hội thị trường

113.

3C thuộc quản trị doanh nghiệp là từ viết tắt của các cụm từ tiếng việt nào dưới đây

a)

Công ty

b)

Vòng quay vốn

c)

Khách hàng

d)

Áp lực

e)

Đối thủ cạnh tranh

114.

Xác định các định nghĩa đúng sai trong các câu sau về chức năng của quản tri dn

a)

P là từ viết tắt của Hoạch định chiến lược

b)

O là từ viết tắt của lãnh đạo

c)

C là từ viết tắt  của Kiểm tra

d)

L là từ viết tắt của tổ chức

e)

L là từ viết tắt của lãnh đạo

115.

Phân biệt câu đúng sai về các nhận định

a)

Marketing cần thiết phải được quản trị

b)

Xác định nhu cầu thuốc không phải quản trị

c)

Tổ chức nhân sự thuộc quản trị

d)

Thanh tra, kiểm tra không thuộc quản trị

e)

Lãnh đạo thuộc quản trị