Font size
WorksheetsTài chính doanh nghiệp
Total questions: 115
Worksheet time: 1hrs 11mins
Vòng quay vốn lưu động càng nhanh thì
Kỳ luân chuyển vốn càng được rút ngắn và chứng tỏ vốn lưu động được sử dụng có hiệu quả
Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động không được sử dụng đúng hiệu quả
Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động có hiệu quả
Kỳ luân chuyển vốn càng ngắn và vốn lưu động không được sử dụng đúng hiệu quả
Bộ phận quan trọng nhất trong tư liệu lao động sử dụng trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp là
Tài sản cố định
Máy móc thiết bị
Nhà xưởng
Phương tiện vận tải
Khi nhà đầu tư Y bán cổ phần thường của công ty A tại thời điểm mà ông X cũng đang tìm mua cổ phần của công ty này, khi đó công ty A sẽ nhận được
Không nhận được gì
Giá trị bằng tiền từ hoạt động giao dịch này
Một số tiền từ hoạt động giao dịch này, trừ đi phí môi giới.
Chỉ là mệnh giá cổ phần thường
Mục tiêu nào sau đây là phù hợp nhất đối với nhà quản trị tài chính một công ty cổ phần:
Tối đa hóa giá trị cổ phiếu trên thị trường của công ty
Tối đa hóa thị phần của công ty
Tối đa hóa lợi nhuận hiện tại của công ty
Tối thiểu hóa các khoản nợ của công ty
Lợi nhuận của doanh nghiệp
Xác định bằng cách lấy tổng thu nhập đạt được trong kì trừ đi tổng chi phí mà doanh nghiệp cùng kì
Là tổng thu nhập mà doanh nghiệp đạt được trong quá trình kinh doanh
Được xác định bằng cách lấy tổng thu nhập đạt được trong kì trừ đi tổng chi phí gánh chị trong kì trước
Là tổng thu nhập mà doanh nghiệp đạt được trong một chu kỳ kinh doanh
Ý nghĩa của việc nghiên cứu sự phân biệt giữa vốn cố định và vốn lưu động của một doanh nghiệp là:
Tìm ra các biện pháp quản lý sử dụng hiệu quả nhất đối với mỗi loại.
Tìm ra các biện pháp quản lý, sử dụng để thực hiện khâu hao tài sản cố định nhanh chóng nhất.
Tìm ra các biện pháp để quản lý và tăng nhanh vòng quay của vốn lưu động.
Tìm ra các biện pháp để tiết kiệm vốn.
Vai trò của vốn đối với các doanh nghiệp là:
Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển
điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh.
điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định
điều kiện để đầu tư và phát triển.
Vai trò của tài chính doanh nghiệp:
Là công cụ khai thác thu hút các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu vốn của doanh nghiệp; là công cụ giúp doanh nghiệp sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả; là công cụ kiểm tra giám sát các hoạt động của doanh nghiệp
Là công cụ khai thác thu hút các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu vốn của doanh nghiệp và là công cụ giúp doanh nghiệp sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả;
Là công cụ giúp doanh nghiệp sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả và là công cụ kiểm tra giám sát các hoạt động của doanh nghiệp
Là công cụ khai thác thu hút các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu vốn của doanh nghiệp và là công cụ kiểm tra giám sát các hoạt động của doanh nghiệp
Phát biểu nào về lợi nhuận là đúng
Lợi nhuận là khoản doanh nghiệp thu được sau khi đã trừ đi chi phí bỏ ra ban đầu.
Lợi nhuận là tất cả các khoản mà doanh nghiệp thu được.
Lợi nhuận là khoản mà doanh nghiệp thu được sau khi đã trừ đi vốn xoay vòng cho kì tiếp theo
Lợi
Sự khác nhau cơ bản của vốn lưu động và vốn cố định là:
Đặc điểm luân chuyển,vai trò và hình thức tồn tại
Quy mô và đặc điểm luân chuyển
Quy mô và hình thức tồn tại
Vai trò và đặc điểm luân chuyển
Hãy cho biết câu nào dưới đây là câu sai ?
Sự ổn định kinh tế - chính trị,chính sách tài khóa không ảnh hưởng đến tín dụng
Khi lượng vốn cung ứng trên thị trường lớn hơn nhu cầu sẽ làm lãi suất giảm.
Để kiềm chế lạm phát ngân hàng trung ương sẽ tăng lãi suất tín dụng
Khi ngân hàng trung ương tăng lãi suất chiết khấu thì ngân hàng thương mại phải tăng lãi suất cho vay đối với các thành phần kinh tế
Chi phí của doanh nghiệp là
là biểu hiện bằng tiền của hao phí về các yếu tố có liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian nhất định.
là biểu hiện về mặt giá trị của hao phí vế các yếu tố có liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian
là biểu hiện về mặt giá trị của hao phí vế các yếu tố không liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian
là biểu hiện bằng tiền của hao phí về các yếu tố có liên quan và không phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian nhất định
Trong các chủ thể sau thì chủ thế nào là chủ thể có quyền sử dụng các nguồn lực tài chính
Bố cho con tiền đóng học
Ngân hàng cho vay vốn
Cá nhân đầu tư vào doanh nghiệp
Sinh viên thuê nhà trọ
Vốn lưu động theo nguyên lý chung có thể hiểu là :
Giá trị của toàn bộ tài sản lưu động của doanh nghiệp.
Giá trị của công cụ lao động và nguyên vật liệu có thời gian sử dụng ngắn.
Giá trị tài sản lưu động, bằng phát minh sáng chế, chứng khoán
Giá trị tài sản lưu động và 1 số tài sản khác có thời gian lưu động 5-10 năm
Chi phí họat động liên doanh liên kết thuộc loại chi phí tài chính nào
chi phi họat động tài chính
chi phí bất thường
chi phí họat động kinh doanh
Chi phí khác
Thời gian sử dụng vốn của doanh nghiệp trong bao lâu được coi là tài sản cố định
Từ 1 năm trở lên.
Từ 5 tháng trở lên
Từ 2 năm trở lên
Từ 3 tháng trở lên
Vai trò của Vốn đối với tài chính doanh nghiệp :
Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển
Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh.
Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định
Điều kiện để đầu tư và phát triển
Vốn kinh doanh được cấu thành từ các bộ phận
Vốn cố định, vốn lưu động.
Vốn cố định, vốn lưu động, vốn khác
Vốn lưu động
Vốn cố định
Nhân tố cấu thành vốn cố định là:
Đầu tư tài chính dài hạn
Vốn bằng tiền
Hàng tồn kho
Tài sản ngằn hạn
Đặc điểm đầy đủ của tài sản cố định
Có thời gian sử dụng, thu hồi, luân chuyển vốn lâu dài, , Là tư liệu lao động.
Có thời gian sử dụng, thu hồi, luân chuyển vón lâu dài, có giá trị lớn,
Là tư liệu lao động.
Có gi
Nguyên tắc cơ bản của chế độ hoạch toán kinh doanh
Lấy thu bù chi và đảm bảo có lãi
Bán được nhiều sản phẩm
Chi phí ít
Chi phí nhiều
Kết cấu của chi phí bao gồm:
Chi phí kinh doanh, chi phí khác
Chi phí kinh doanh hàng hóa dịch vụ, chi phí hoạt động tài chính
Chi phí kinh doanh hàng hóa dịch vụ, chi phí khác
Chi phí khác
Tài chính doanh nghiệp là một khâu của hệ thống tài chính, đó là khâu nào sau đây
Khâu cơ sở
Khâu chủ đạo
Khâu trung gian
Khâu cơ sở trung gian
Một máy đập viên trong điều kiện bình thường mua về với giá 53 triệu đồng, sau 8 năm sử dụng hết khấu hao (tuổi thọ kinh tế) thì bán được giá thanh thanh lý là 1,0 triệu đồng. Mức khấu hao của máy là bao nhiêu?
6,5 triệu đồng
6 triệu đồng
6 triệu đồng
7 triệu đồng
Chọn câu đúng sai về điểm hòa vốn trên hệ tọa độ
Có tọa độ của doanh thu hòa vốn và sản lượng hòa vốn
Nằm song song vùng lỗ
Nằm trên vùng lỗ
Nằm dưới vùng lãi
Nằm song song vùng lãi
Chọn câu đúng sai về tổng giá thành sản xuất các loại sản phẩm phụ thuộc vào các yếu tố
Giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ
Chất lượng sản phẩm
Tổng chi phí phát sinh tron
Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ
Khối lượng sản phẩm
Chọn câu đúng sai về tên các phương pháp hạch toán giá thành sản phẩm
Phương pháp trực tiếp
Phong pháp mắc xích
Phương pháp tổng cộng chi phí
Phương pháp hệ số
Phương pháp cân đối
Chọn câu đúng sai về các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp tới mức vượt chi
Doanh số bán
Vốn lưu động
Tỉ suất phí kê hoạch
Tỉ suất phí thực hiện
Vốn cố định
Chọn câu đúng sai về các phương pháp cơ bản để xác định giá cả
Đặt giá theo chi phí
Đặt giá theo vốn vay
Đặt giá theo người mua
Đặt giá theo sự cạnh tranh
Đặt giá theo nợ phải trả
Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Chi phí …… là thể hiện bằng tiền của hao phí lao động trong quá trình đưa sản phẩm hàng hóa từ nơi sản xuất tf nơi sản xuất đến tay người tiêu dùng
(a)
Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Số vòng quay vốn …… là tỉ số giữa doanh thu thuần với vốn lưu động bình quân
(a)
Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Công thức tính: khấu hao chung + khấu hao ….. + Khấu hao sửa chữa lớn
(a)
Các nhân tố ảnh hưởng có quan hệ với chỉ tiêu cần phân tích dưới dạng một số tích, thì phương pháp được sử dụng để phân tích ảnh hưởng của các nhân tố đến chỉ tiêu là
Phương pháp chênh lệch
Phương pháp thay thế liên hoàn
Phương pháp so sánh
Năng suất lao động phụ thuộc vào
Chỉ cần chất lượng của máy móc thiết bị
Chỉ cần trình độ tay nghề người lao động
Chỉ cần chất lượng nguyên vật liệu
Chất lượng của máy móc thiết bị, chất lượng của nguyên vật liệu và Trình độ tay nghề người lao động
Năng suất lao động có thể được đo
Số lượng thời gian trên một sản phẩm
Số lượng sản phẩm
Thời gian lao động
Số lượng sản phẩm trên một đơn vị thời gian
Chỉ tiêu dùng để đánh giá chung tình hình thực hiện kế hoạch giá thành toàn bộ sản phẩm
Mức hạn giá thành
Tỉ lệ hoàn thành kế hoạch giá thành của sản phẩm
Tỉ lệ hạ giá thành
Tỉ lệ hoàn thành kế hoạch giá thành của toàn bộ sản phẩm
Có bốn nhân tố: Số lượng sản phẩm sản xuất, giá trị phế liệu thu hồi, định mức tiêu hao nguyên vật liệu, doanh số bán. Số nhân tố ảnh hưởng đến tổng chi phí nguyên vật liệu thực tế sản xuất sản phẩm gồm (viết bằng số):
1
2
3
4
Sản phẩm có thể so sánh được là sản phẩm
Đã được sản xuất, đã có giá thành sản xuất thực tế kỳ trước và giá thành sản xuất kế hoạch kỳ này
Là sản phẩm của nhiều doanh nghiệp cùng sản xuất
Có giá thành thực tế thấp hơn giá thành kế hoạch
Có giá thành thực tế kỳ này thấp hơn giá thành thực tế kỳ trước
Giá bán của doanh nghiệp có thể bị ảnh hưởng bởi
Sự thay đổi nhua cầu thị trường, các chỉnh sách của nhà nước và quản lý, tổ chức công tác tiêu thụ
Chỉ sự thay đổi nhua cầu thị trường và các chỉnh sách của nhà nước
Chỉ các chỉnh sách của nhà nước và quản lý, tổ chức công tác tiêu thụ
Chỉ sự thay đổi nhu cầu thị trường và quản lý, tổ chức công tác tiêu thụ
Điều kiện so sánh về thời gian khi áp dụng phương pháp so sánh là phản cùng
phản ánh nội dung kinh tế, một phương án tính toán và một đơn vị đo lường
Phản ánh một nội dung kinh tế
Một phương án tính toán
Một đơn vị đo lường
Sử dụng kỹ thuật so sánh trong phương pháp so sánh bằng
Các số Tương đối, tuyệt đối, bình quân
Số Tương đối
Số tuyệt đối
Số bình quân
Mức độ thực hiện chỉ tiêu kế hoạch dựa vào thông số
Tỉ lệ giữa Chỉ tiêu thực hiện và chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu thực hiện
Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu thực hiện và chỉ tiêu kế hoạch
So sánh Tốc độ tăng trưởng của doanh nghiệp gồm
Nhịp cơ sở và nhịp mắt xích
Nhịp cơ sở và chỉ tiêu thực hiện
Nhịp mắt xích và chỉ tiêu thực hiện
Chỉ tiêu thực hiện và chỉ tiêu kế hoạch
Đơn vị tính nhịp cơ sở là
Phần trăm
Tháng
Năm
Quý
Đơn vị tính nhịp mắt xích là
Phần trăm
Tháng
Năm
Quý
So sánh định gốc là phản ánh tốc độ tăng trưởng của
Nhịp cơ sở
Nhịp mắt xích
Nhịp đôi
Nhịp liên hoàn
So sánh liên hoàn là phản ánh tốc độ tăng trưởng của
Nhịp mắt xích
Nhịp cơ sở
Nhịp đôi
Nhịp liên hệ
Lấy chỉ tiêu thực hiện năm 2018 so sánh với chỉ tiêu thực hiện năm 2017 gọi là
So sánh liên hoàn
So sánh định gốc
So sánh liên hệ
So sánh tỷ trọng
Để so sánh liên hoàn có giá trị cần phải thảo mãn các yêu cầu
Cơ sơ mẫu phải lớn hơn 5 và con số phải tương đối ổn định
Cơ số mẫu phải lớn hơn 3 và con số phải tương đối ổn định
Không cần quan tâm tới cơ số mẫu
Con số tùy biến
Các câu sau đây đúng hay sai về vốn của doanh nghiệp
Vốn điều lệ là vốn do các thành viên, cổ đông đóng góp
Vốn có quyền biểu quyết là phần vốn hoặc cổ phần do người đóng góp tự nguyện
Vốn pháp định là mức vốn tối thiểu phải có theo qui định của pháp luật do người đóng góp tự nguyện
Vốn vay là vốn mà doanh nghiệp phải trả
Vốn tự có là vốn doanh nghiệp không phải trả
Phân biệt câu đúng sai về nghĩa
Số ngày luân chuyển vốn lưu động tỉ lệ thuận với số ngày luân chuyển trong kỳ
Vòng quay vốn tỉ lệ thuận với vốn lưu động
Hiệu quả sử dụng vốn lưu động tỉ lệ thuận với lợi nhuận
Hiệu quả sử dụng vốn lưu động tỉ lệ nghịch với lợi nhuận
Số ngày luân chuyển vốn lưu động tỉ lệ nghịch với số vòng quay vốn lưu động
Chọn câu đúng sai về tỉ suất lợi nhuận
Tỉ suất lợi nhuận vốn kinh doanh tỉ lệ thuận với lợi nhuận
Tỉ suất lợi nhuận từ vốn lưu động tỉ lệ nghịch với tổng lợi nhuận
Tỉ suất lợi nhuận thu được từ vốn cố định tỉ lệ thuận với tổng lợi nhuận
Tỉ suất lợi nhuận tỉ lệ nhuận với tổng lợi nhuận
Không có chỉ tiêu về tỉ suất lợi nhuận
Nêu câu đúng sai trong một số chỉ tiêu của doanh nghiệp
Năng suất lao động bình quân tỉ lệ thuận với doanh số bán
Thu nhập bình quân của cán bộ công nhân viên tỉ lệ thuận với số cán bộ công nhân viên (CBCNV)
Tiền lương bình quân của cán bộ công nhân viên tỉ lệ thuận với tổng lương
Năng suất lao động bình quân, tiền lương bình quân, thu nhập bình quân tỉ lệ nghịch với số cán bộ công nhân viên (CBCNV)
Thu nhập bình quân luôn nhỏ hơn tiền lương bình quân
Nêu những câu đúng sai về biểu đồ cột trong trình bày kết quả nghiên cứu về doanh nghiệp
Biểu đồ cột bao hàm cột đứng
Biểu đồ cột chỉ có cột đứng và cột ngang
Biểu đồ cột bao gồm cột đứng, cột ngang, cột kép
Biểu đồ cột chỉ có cột kép và cột đứng
Biểu đồ cột chỉ có cột ngang và cột kép
Chọn câu đúng sai nói về phẩm
Uy tín sản phẩm càng cao càng tốt
Tỉ lệ phế phẩm càng cao càng tốt
Chi phí sản phảm càng thấp càng tốt
Chi phí sản phẩm càng thấp và tỉ lệ sản phẩm càng co càng tốt
Chi phí sản phẩm cao và tỉ lệ phế phẩm càng thấp càng tốt
Chọn câu đúng sai về năng suất lao động phụ thuộc các yếu tố
Phụ thuộc vào doanh số bán
Phụ thuộc vào vốn điều lệ
Phụ thuộc vào số cán bộ công nhân viên
Luôn phụ thuộc vào năng suất bán ra
Phụ thuộc vào chu kỳ kinh doanh
Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Tỉ suất lợi nhuận thu được từ ……. là thương số giữa tổng lợi nhuận và vốn lưu động
(a)
Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Trong công thức tính vòng vay vốn, số vòng quay vốn tỉ lệ nghịch với ……
(a)
Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Trong công thức tính vòng vay vốn, số vòng quay vốn tỉ lệ nghịch với ………
(a)
Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Trong công thức tính số ngay luân chuyển vốn lưu động thì số ngày luận chuyển vốn lưu động tỉ lệ …. với doanh thu thuần
(a)
Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Doanh thu thuần được tính là hiệu số giữa doanh thu và …..
(a)
Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Thương số phần trăm lợi nhuận và vốn lưu động gọi là …… sử dụng vốn lưu động
(a)
Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Tỉ suất tự tài trợ còn được gọi là …….
(a)
Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Phương pháp loại trừ là trường hợp …….của phương pháp liên hệ
(a)
Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Kỹ thuật so sánh trong đánh giá và phân tích hoạt động của doanh nghiệp có sử dụng ba chỉ số so sánh là so sánh bằng số tuyệt đối, so sánh bằng số tương đối và so sánh bằng số ….
(a)
Điền vào các chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Kỹ thuật so sánh trong đánh giá và phân tích hoạt động của doanh nghiệp có sử dụng ba chỉ số so sánh là so sánh bằng số …….., so sánh bằng số ……. và so sánh bằng số bình quân
(a)
Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Điều kiện so sánh trong đánh giá và phân tích hoạt động của doanh nghiệp có ý nghĩa thì điều kiện tiên quyết là các chỉ tiêu phải được sử dụng đồng nhất về mặt thời gian và về mặt………
(a)
Điều kiện so sánh trong đánh giá và phân tích hoạt động của doanh nghiệp có ý nghĩa thì điều kiện tiên quyết là các chỉ tiêu phải trong cùng một khoảng thời gian hạch toán phải thống nhất trên ba mặt bao gồm phản ảnh nội dung kinh tế, phương án tính toán và phải cùng một đơn vị …..
(a)
Điền vào các chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Trong đánh giá và phân tích hoạt động của doanh nghiệp, hai khái niệm so sánh định gốc và so sánh liên hoàn còn lần lượt được gọi là ………. và ………….
(a)
Điền vào chỗ trống từ đúng cho câu dưới đây? Trong doanh nghiệp buôn bán thì tỉ trọng tài sản …… cao hơn doanh nghiệp sản xuất
(a)
Công nghệ bao gồm những yếu tố nào cấu thành dưới đây ?
Phần vật tư kĩ thuật và phần thông tin
phần con người
phần tổ chức
Ai là quản tri điều hành cấp dưới trong doanh nghiệp
Giám đốc, tổng giám đốc
Quản đốc phân xưởng
Trưởng ngành, đốc công
Kế toán trưởng
Những tính chất đặc trưng của chất lượng sẩn phẩm ?
Tính kinh tế
Tính kĩ thuật và tính tương đối của chất lượng sản phẩm
Tính xã hội
Môi trường kinh doanh chung ( môi trường vĩ mô chủ yếu) không phải là
Có môi trường tự nhiên
Môi trường kinh tế
Môi trường chính trị pháp luật
Môi trường văn hoá xã hội
Giai đoạn cuối cùng của hoạch định là :
Quyết định
Tìm các phương án
Lựa chọn phương án
So sánh phương án
Quản trị là ?
Vừa là khoa học vừa là nghệ thuật
Công tác hành chính
Khoa học
Nghệ thuật
Nguyên tắc cơ bản của cấu trúc tổ chức là
Đáp ứng yêu cầu của chiến lược kinh doanh
Đảm bảo tính tối ưu
Đảm bảo tính linh hoạt
Đảm bảo tính tin cậy
Lãnh đạo thành công là việc tác động đến người khác để họ thực hiện các hoạt động nhằm đạt kết quả như mong muốn cho dù là người nhận tác động :
Mong muốn hay không mong muốn; Chấp nhận hay không chấp nhận và Tâm phục khẩu phục
Mong muốn hay không mong muốn
Chấp nhận hay không chấp nhận
Tâm phục khẩu phục
Doanh nghiệp là :
Tế bào của kinh tế
Tế bào của xã hội
Tế bào của chính trị
Tế bào của văn hóa
Hoạt động chủ yếu của các doanh nghiệp dược bán buôn bao gồm các quá trình
Kinh tế
Tổ chức
Kỹ thuật
Công nghệ
Giai đoạn thứ nhất của hoạch định là :
Chuẩn đoán
Ước lượng
Dự báo
Ước tính
Điều kiện để lựa chọn được phương án công nghệ tối ưu dựa vào ?
Phương án có giá thành thấp nhất
Phương án có giá thành cao nhất
Phương án có chi phí cao nhất
Phương án có chi phí thấp nhất
Sản phẩm của Doanh nghiệp không phải là
Ý chí
Hàng hóa
Dịch vụ
Ý tưởng
Những điều khoản hay những quy định chung để khai thông những suy nghĩ và hành động khi ra quyết định là :
Chính sách
Mục tiêu
Chiến lược
Thủ tục
Một kế hoạch lớn, chương trình hành động tổng quát, chương trình các mục tiêu và việc xác định các mục tiêu dài hạn cơ bản của doanh nghiệp là :
Chiến lược
Mục tiêu
Chính sách
Thủ tục
Quyết định về sứ mệnh của doanh nghiệp, các mục tiêu của doanh nghiệp trong từng thời kì, các mục tiêu bộ phận và lựa chọn các phương án chiến lược hay các biện pháp tác nghiệp liên quan đến :
Hoạch định
Tổ chức
Lãnh đạo
Kiểm soát
Trên phương diện chiến lược phát triển của DN, hoạch định được chia thành
Hoạch định chiến lược, tác nghiệp
Hoạch định dài hạn
Hoạch định theo mục tiêu
Hoạch định ngắn hạn
Những chuẩn bị cần thiết của nhà nước quản trị doanh nghiệp
Kinh nghiệm, kiến thức, quyết đoán
Nghiên cứu thị trường
Chuẩn bị vốn, nhân lực
Tìm kiếm cơ hội kinh doanh
Môi trường KD bên trong của DN là :
Văn hoá của tổ chức doanh nghiệp
Các yếu tố vật chất
Các yếu tố tinh thần
Các yêu tố kỹ thuật
Thực chất Quản trị doanh nghiệp (QTDN) là :
QTDN mang tính khoa học ,QTDN mang tính nghệ thuật, QTDN là 1 nghề
QTDN mang tính khoa học
QTDN mang tính nghệ thuật
QTDN là một nghề
Thực chất hoạt động của doanh nghiệp dược bán buôn là
Hoạt động dịch vụ thông qua mua bán
Hoạt động dịch vụ cho người bán
Hoạt động mua bán
Hoạt động dịch vụ cho người mua
Tìm câu trả lời đúng nhất : Quản trị là một khái niệm được sử dụng ở tất cả các nước
Có chế độ chính trị - xã hội khác nhau
Có chế độ chính trị - xã hội giống nhau
Có chế độ chính trị - xã hội dân chủ
Có chế độ chính trị - xã hội dân chủ
Doanh nghiệp có chức năng :
Sản xuất kinh doanh
Lưu thông, phân phối
Tiêu thụ sản phẩm
Thực hiện, dịch vụ
Cấu trúc tổ chức không được xem xét trên đặc trưng cơ bản sau
Tính tổng hợp
Tính phức tạp
Tính tập trung
Tính tiêu chuẩn hóa
Các quan điểm tiếp cận QTDN không phải là
Quan điểm tiếp cận đối sánh
Quan điểm tiếp cận hệ thống
Quan điểm tiếp cận quá trình
Quan điểm tiếp cận tình huống
Nội dung của quản trị nhân sự không phải là:
Mô hình, cấu trúc tổ chức
Phân tích công việc
Tuyển dụng, đào tạo, hát triển nhân sự
Đãi ngộ nhân sự
Mục tiêu lâu dài, thường xuyên và đặc trưng của các tổ chức doanh nghiệp là
Thu lợi nhuận
Cung cấp hàng hóa - dịch vụ
Trách nhiệm xã hội
Đạo đức doanh nghiệp
Lựa chọn một phương pháp đo lượng kết quả, đưa ra đánh giá 1 kết quả và quyết định một hành động điều chỉnh sẽ được áp dụng liên quan tới
Kiểm soát
Lãnh đạo
Hoạch định
Tổ chức
Điểm cuối cùng của việc hoạch định, điểm kết thúc của công việc tổ chức chỉ đạo, kiểm tra là :
Mục tiêu
Chiến lược
Chính sách
Thủ tục
Tìm các khả năng để đạt được mục tiêu là
Tìm các phương án
Chẩn đoán
So sánh và lựa chọn các phương án
Quyết định
Việc xác định các khả năng khac nhau để có thể cho phép triệt tiêu các khác biệt về kế hoạch là
So sánh và lựa chọn các phương án
Tìm các phương án
Chẩn đoán
Việc lựa chọn giữa các phương thức hành động khác nhau là
Quyết định
So sánh và lựa chọn các phương án
Tìm các phương án
Lập kế hoạch chiến lược được tiến hành ở :
Cấp điều hành cấp cao
Cấp điều hành trung gian
Cấp cơ sở
Cấp dịch vụ
Yếu tố (YT) không ảnh hưởng chủ yếu đến người tiêu dùng là
YT Chính trị
YT Văn hóa
YT tâm lý
YT Xã hội
Yếu tố ảnh hưởng chủ yếu đến người tiêu dùng là
Thị trường
Cơ chế
Chính sách
Văn hóa
Trong quá trình quản trị doanh nghiệp tổ chức được coi là 1 chức năng cơ bản, là 1 công tác rất quan trọng nhằm thực hiện
Mục tiêu
Hoạch định
Chiến lược
Qui trình
Anh/Chị hãy tìm nội dung tương ứng của các ý sau đây trong 8 bước hoạch định chiến lược?
Anh/Chị hãy tìm nội dung tương ứng của các ý sau đây trong 8 bước hoạch định chiến lược?
Anh/Chị hãy tìm nội dung tương ứng của các ý sau đây trong 7 bước ra quyết định của lãnh đạo doanh nghiệp
Buoc 1 buoc 23???
Phân biệt câu đúng sai về tính chất quản trị trong quản trị doanh nghiệp
Quản trị là một khoa học
Quản trị là một công việc
Quản trị là một nghệ thuật
Quản trị là một chủ thể
Quản trị là một khách thể
Chọn câu đúng sai về khái niệm quản trị
Quản trị là sự tác động của chủ thể quản trị đến đối tượng quản trị
Quản trị là sự nguồn nhân lực của tổ chức
Quản trị là một quá trình trong đó có sự tham gia của chủ thể quản trị và đối tượng quản trị
Quản trị không giúp nhiều cho các doanh nghiệp dược phát triển
Quản trị mang yếu tố phi triết lý kinh doanh
Phân biệt câu đúng sai về khái niệm trong chiến lược phân tích quản trị SWOT
SO là các chiến lược dựa trên ưu thế của công ty để tận dụng các cơ hội thị trường
WO là các chiến lược dựa trên khả năng vượt qua các yếu điểm của công ty để tránh các nguy cơ của thị trường
ST là các chiến lược dựa trên ưu thế của công ty để tránh các nguy cơ thị trường
WO là các chiến lược dựa trên khả năng hạn chế tối đa các yếu điểm của công ty để tránh các nguy cơ của thị trường
WT là các chiến lược dựa trên khat năng vượt qua các yếu điểm của công ty để tận dụng cơ hội thị trường
3C thuộc quản trị doanh nghiệp là từ viết tắt của các cụm từ tiếng việt nào dưới đây
Công ty
Vòng quay vốn
Khách hàng
Áp lực
Đối thủ cạnh tranh
Xác định các định nghĩa đúng sai trong các câu sau về chức năng của quản tri dn
P là từ viết tắt của Hoạch định chiến lược
O là từ viết tắt của lãnh đạo
C là từ viết tắt của Kiểm tra
L là từ viết tắt của tổ chức
L là từ viết tắt của lãnh đạo
Phân biệt câu đúng sai về các nhận định
Marketing cần thiết phải được quản trị
Xác định nhu cầu thuốc không phải quản trị
Tổ chức nhân sự thuộc quản trị
Thanh tra, kiểm tra không thuộc quản trị
Lãnh đạo thuộc quản trị
