wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Môi Trường

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Môi trường bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên.

b)

Môi trường là tập hợp các yếu tố tự nhiên và xã hội bao quanh con người và sinh vật

c)

Môi trường là môi trường sống của các quần xã sinh vật

d)

Môi trường bao gồm các yếu tố vô cơ và hữu cơ bao quanh con người, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến con người.

2.

...... là tổng thể các quan hệ giữa con người với con người, tạo nên sự thuận lợi hoặc trở ngại cho sự phát triển của các các nhân hoặc từng cộng đồng dân cư.

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường xã hội

c)

Môi trường nhân tạo

d)

Môi trường khu vực

3.

Chọn đáp án sai. Chức năng của môi trường bao gồm:

a)

Không gian sinh sống của con người và sinh vật

b)

Cung cấp các nguồn tài nguyên

c)

Điều hòa khí hậu Trái Đất

d)

Giảm nhẹ tác động của thiên tai

4.

Biểu hiện của biến đổi khí hậu là gì?

a)

Nhiệt độ trung bình Trái Đất ngày càng tăng cao

b)

Mực nước biển dâng

c)

Tần suất thiên tai gia tăng

d)

Tất cả các ý trên

5.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

Tầng ozon là lá chắn tia bức xạ cực tím từ Mặt Trời

b)

Tầng ozon có vai trò điều hòa oxy

c)

Ozon trở thành chất ô nhiễm không khí nếu nồng độ lớn hơn nồng độ ozon tự nhiên ở tầng đối lưu

d)

CO2 là nguyên nhân chủ yếu phá hủy tầng ozon

6.

Khoa học môi trường là ngành khoa học

a)

Nghiên cứu mối quan hệ giữa con người với con người

b)

Nghiên cứu môi quan hệ giữa con người với môi trường tự nhiên

c)

Là ngành khoa học ứng dụng

d)

Tất cả đều đúng

7.

Chỉ tiêu tổng hợp để xác định sự phát triển của một quốc gia là:

a)

GDP

b)

HDI

c)

GNP

d)

PPP

8.

Những vấn đề môi trường thách thức hiện nay trên thế giới là:

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Suy giảm tầng ozon

c)

Gia tang dân số

d)

Tất cả 3 ý trên

9.

.... là tập hợp các yếu tố tự nhiên và xã hội do con người tạo nên và chịu sự chi phối của con người

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường xã hôi

c)

Môi trường nhân tạo

d)

Môi trường địa phương

10.

Theo chức năng, môi trường có thể chia thành mấy loại?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loaị

d)

2 loại

11.

Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm các nhân tố sinh thái

a)

Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

b)

Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật

c)

Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

d)

Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật

12.

Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của 4 loài A, B, C, D lần lượt là: 10-38,5oC; 10-32oC; 5-44oC; 8-32oC. Loài có khả năng phân bố rộng nhất và hẹp nhất là:

a)

C và B

b)

C và A

c)

B và A

d)

C và D

13.

Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì?

a)

Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định

b)

Duy trì số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp

c)

Giúp khai thác tối ưu nguồn sống

d)

Đảm bảo thức ăn đầy đủ cho các các thể trong đàn

14.

Yếu tố quan trọng nhất chi phối cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là:

a)

Sức sinh sản

b)

Nguồn thức ăn từ môi trường

c)

Các yếu tố không phụ thuộc mật độ

d)

Sức tăng trưởng của quần thể

15.

Quần xã là

a)

Một tập hợp các sinh vật cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định

b)

Một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, gắn bó với nhau như một thể thống nhất, thích nghi với môi trường sống.

c)

Một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khu vực, vào một thời điểm nhất định

d)

Một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định.

16.

Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác kìm hãm là hiện tượng:

a)

cạnh tranh giữa các loài

b)

Cạnh tranh cùng loài

c)

Khống chế sinh học

d)

Đấu tranh sinh tồn

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về diễn thế sinh thái?

a)

Trong diễn thế sinh thái, các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau

b)

Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có một quần xã sinh vật nào

c)

Diễn thế nguyên sinh xảy ra ở môi trường đã có một quần xã sinh vật nhất định

d)

Trong diễn thế sinh thái, sự biến đổi của quần xã diễn ra độc lập với sự biến đổi điều kiện ngoại cảnh

18.

Trong một hệ sinh thái

a)

Năng lượng bị thất thoát qua mỗi bậc dinh dưỡng của chuỗi thức ăn là rất lớn

b)

Sự biến đổi năng lượng diễn ra theo chu trình

c)

Sự biến đổi vật chất diễn ra không theo chu trình

d)

Năng lượng của sinh vật sản xuất bao giờ cũng nhỏ hơn năng lượng của sinh vật tiêu thụ nó

19.

Lưới thức ăn là:

a)

nhiều chuỗi thức ăn

b)

Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau

c)

Gồm nhiều chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

d)

Gồm nhiều loài sinh vật trong đó có sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

20.

Đối với các hệ sinh thái nhân tạo, tác động nào sau đây của con người nhằm duy trì trạng thái ổn định của nó

a)

Không được tác động vào các hệ sinh thái

b)

Bổ sung vật chất và năng lượng cho các hệ sinh thái

c)

Bổ sung vật chất cho các hệ sinh thái

d)

Bổ sung năng lượng cho các hệ sinh thái

21.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hệ sinh thái trên Trái Đất là:

a)

Năng lượng gió

b)

Năng lượng điện

c)

Năng lượng nhiệt

d)

Năng lượng mặt trời

22.

Quá trình nào sau đây không trả lại CO2 vào trong môi trường

a)

Hô hấp của động thực vật

b)

Lắng đọng vật chất

c)

Sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải

d)

Sử dụng nhiên liệu hóa thạch

23.

Dòng năng lượng trong hệ sinh thái được thực hiện qua:

a)

Quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật trong chuỗi thức ăn

b)

Quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần xã

c)

Quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài và khác loài

d)

Quan hệ dinh dưỡng và nơi ở của các sinh vật trong quần xã

24.

Những vùng đặc thù về khí hậu, hệ động thực vật và kiểu đất được gọi là:

a)

Sinh quyển

b)

Sinh đới

c)

Hệ sinh thái

d)

Sinh cảnh

25.

Khu vực Ninh Thuận, Việt Nam có khí hậu kiểu:

a)

Savan

b)

Sa mạc

c)

Thảo nguyên

d)

Nhiệt đới

26.

Chuỗi thức ăn phân hủy là chuỗi thức ăn bắt đầu từ:

a)

Thực vật

b)

Mùn bã hữu cơ

c)

Vi khuẩn

d)

Sinh vật phù du

27.

Các yếu tố sinh thái rất thuận lợi cho quá trình này nhưng lại có hại cho quá trình khác là do:

a)

Quy luật giới hạn sinh thái

b)

Quy luật tác động tổng hợp

c)

Quy luật tác động không đồng đều

d)

Quy luật tác động của sinh vật với môi trường

28.

Câu 28: Chọn đáp án sai:

a)

NSSH của hệ sinh thái: là khả năng chuyển hóa năng lượng mặt trời hoặc năng lượng chứa trong thức ăn ban đầu thành sinh khối.

b)

Năng suất sinh học sơ cấp là tổng khối lượng chất hữu cơ được sinh vật sản xuất từ năng lượng mặt trời

c)

Năng suất sinh học thứ cấp của HST: là khối lượng chất hữu cơ sản xuất được và tồn trữ ở SV phân hủy.

d)

Năng suất sơ cấp thô là hiệu số giữa năng suất sơ cấp tinh và năng lượng dùng cho hô hấp

29.

Câu 29: Vi khuẩn nào chuyển hóa ammoniac thành nitrit:

a)

Nitrobacter

b)

Phodospirillum

c)

Nitromonas

d)

Pseudomonas

30.

Câu 30: Các loài sinh vật sống bên cạnh nhau nhưng loài này không làm lợi hoặc gây hại cho sự phát triển số lượng loài kia là mối quan hệ

a)

Trung lập

b)

Lợi một bên

c)

Cộng sinh

d)

Ký sinh

31.

Câu 31: Đây là một biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng đặc dụng

a)

Giây trồng rừng trên đất trống đồi trọc

b)

Bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia

c)

Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng

d)

Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có

32.

Câu 32: Các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên ở nước ta được xếp vào nhóm

a)

Rừng sản xuất

b)

Rừng phòng hộ

c)

Rừng đặc dụng

d)

Rừng tái sinh

33.

Câu 33: Nhận định đúng nhất về tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là:

a)

Tài nguyên rừng đang tiếp tục bị suy giảm cả về số lượng lẫn chất lượng

b)

Dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi nhưng chất lượng vẫn tiếp tục suy giảm

c)

Tài nguyên rừng của nước ta đang được phục hồi cả về số lượng lẫn chất lượng

d)

Chất lượng rừng đã được phục hồi nhưng diện tích rừng đang giảm sút

34.

Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất ở vùng đồi núi là

a)

Cải tạo đất hoang, đồi trọc bằng các biện pháp nông – lâm kết hợp

b)

Bảo vệ rừng và giữ nước đầu nguồn

c)

Làm ruộng bậc thang, đào hố vảy cá, trồng cây theo băng

d)

Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, cải tạo đất, bảo vệ rừng và giữ nước đầu nguồn

35.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho diện tích rừng tự nhiên ngày càng giảm?

a)

Hậu quả của chiến tranh

b)

Tác động của con người

c)

Do cháy rừng vào mùa khô

d)

Chính sách của nhà nước

36.

Chọn câu đúng nhất. Các dạng tài nguyên biển gồm:

a)

Tài nguyên sinh vật, tài nguyên phi sinh vật

b)

Tài nguyên sinh vật, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên năng lượng

c)

Tài nguyên khoáng sản, tài nguyên năng lượng, tài nguyên du lịch biển

d)

Tài nguyên sinh vật, tài nguyên năng lượng, tài nguyên du lịch biển

37.

Biện pháp bảo vệ đất nông nghiệp không bao gồm

a)

Mở rộng diện tích đất nông nghiệp có kế hoạch

b)

Thâm canh, nâng cao hiệu quả sử dụng đất

c)

Cải tạ đất, canh tác đất hợp lý

d)

Sử dụng các loại phân bón hóa học, thuốc trừ sâu

38.

Vấn đề quan trong nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước là

a)

Thiếu nước vào mùa khô và ô nhiễm nước

b)

Ngập lụt vào mùa mưa tại đồng bằng

c)

Thiếu nước sạch cho sản xuất và sinh hoạt

d)

Thiếu các công trình thủy lợi

39.

Sự đa dạng sinh học ở nước ta được thể hiện ở:

a)

Số lượng loài có nguy cơ tuyệt chủng

b)

Sự suy giảm về độ che phủ rừng

c)

Số lượng thành phần loài, các kiểu hệ sinh thái và nguồn gen quý hiếm

d)

Sự suy giảm về số lượng thành phần loài, các kiểu hệ sinh thái và nguồn gen quý hiếm

40.

Trong tổng diện tích đất rừng ở nước ta, chiếm tỉ lệ lớn nhất là

a)

Rừng giàu

b)

Rừng nghèo và rừng mới phục hồi

c)

Rừng trồng chưa khai thác

d)

Đất trống, đồi núi trọc

41.

Hệ thống vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

a)

Sản xuất

b)

Ven biển

c)

Phòng hộ

d)

Đặc dụng

42.

Độ che phủ rừng là:

a)

Diện tích rừng trồng trên tổng diện tích rừng

b)

Diện tích rừng tự nhiên trên tổng diện tích rừng

c)

Diện tích rừng trên diện tích tự nhiên

d)

Tổng diện tích rừng trên diện tích từng loại rừng

43.

Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển của nước ta ngày càng bị sụt giảm là do

a)

Đẩy mạnh đánh băt xa bờ

b)

Khai thác quá mức

c)

Thiên tai gia tăng

d)

Tăng cường xuất khẩu hải sản

44.

Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề nào sau đây?

a)

Các sự cố về môi trường

b)

Thu hồi khí đồng hành

c)

Tác động của thiên tai

d)

Liên doanh với nước ngoài

45.

Việc xây dựng nhiều nhà máy thủy điện ở nước ta gây ra vấn đề chủ yếu nào sau đây về tài nguyên và môi trường?

a)

Hạ thấp mực nước ngầm

b)

Thu hẹp diện tích rừng

c)

Ô nhiễm nguồn nước

d)

Ô nhiễm đất đai

46.

Ở nước ta, loại tài nguyên có triển vọng khai thác lớn nhưng chưa được chú ý đúng mức là

a)

Tài nguyên rừng

b)

Tài nguyên khoáng sản

c)

Tài nguyên biển

d)

Tài nguyên đất

47.

Tài nguyên nước sông Việt Nam thuộc loại nào so với khu vực Đông Nam Á

a)

Thấp

b)

Trung bình

c)

Cao

d)

Rất cao

48.

Kết luận nào dưới đây là đúng về chất lượng nước dưới đất ở Việt Nam

a)

Nước dưới đất ở miền núi và trung du có chất lượng tốt

b)

Vùng ven biển nước thường bị nhiễm mặn

c)

Những vùng canh tác, khu công nghiệp, khu dân cư nước có dấu hiệu nhiễm bẩn ở các mức độ khác nhau

d)

Tất cả các ý trên

49.

Vùng cửa sông là

a)

Phần cuối cùng của các sông trước khi đổ vào biển

b)

Một khu vực bờ biển thường bị sụt chìm

c)

Nơi xảy ra các tương tác trực tiếp và mạnh mẽ giữa sông và biển

d)

Cả 3 ý trên

50.

Vấn đề đặt ra khi khai thác, vận chuyển và chế biến khoáng sản là:

a)

Giá thành sản phẩm đầu ra thấp

b)

Chi phí vận chuyển, chế biến lớn

c)

Gây ô nhiễm môi trường sinh thái

d)

Khó khăn trong khâu vận chuyển

51.

Chúng ta phải khai thác hợp lý và sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nguồn tài nguyên khoáng sản vì?

a)

Khoáng sản là loại tài nguyên không thể phục hồi được

b)

Một số khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt

c)

Khai thác sử dụng còn lãng phí

d)

Tất cả các ý trên

52.

Chọn phát biểu đúng về tài nguyên năng lượng

a)

Năng lượng là một dạng tài nguyên vật chất, xuất phát từ 2 nguồn chủ yếu là năng lượng mặt trời và năng lượng từ lòng đất.

b)

Năng lượng tái tạo là nguồn năng lượng có sẵn trong thiên nhiên, rất nhanh hết và khó bổ sung.

c)

Tài nguyên năng lượng bao gồm tài nguyên năng lượng tự nhiên và năng lượng nhân tạo

d)

Năng lượng địa nhiệt là năng lượng thu được từ sức nóng bên trên bầu khí quyển

53.

Than phân bố chủ yếu ở:

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đông Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Tây Bắc

54.

Một số khoáng sản nước ta có

a)

Trữ lượng rất lớn

b)

Nguy cơ cạn kiệt và sử dụng lãng phí

c)

Khả năng tự phục hồi được

d)

Khả năng chuyển thành loại khác

55.

Dầu mỏ và khí đốt chủ yếu phân bố ở

a)

Các đồng bằng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Bắc Bộ

d)

Thềm lục địa

56.

Vai trò chủ yếu của rừng ven biển miền Trung nước ta là

a)

Chống xói mòn

b)

Chắn cát bay

c)

Hạn chế lũ lụt

d)

Điều hòa nước song

57.

Ngoài ý nghĩa kinh tế, rừng còn có vai trò quan trọng chính nào

a)

Cân bằng sinh thái môi trường

b)

Nơi sinh sống của nhiều loài sinh vật

c)

Lưu trữ nguồn gen

d)

Hạn chế ô nhiễm môi trường không khí

58.

Phân loại rừng trong quy hoạch, quản lý không bao gồm loại rừng nào

a)

Rừng đặc dụng

b)

Rừng phòng hộ

c)

Rừng đầu nguồn

d)

Rừng sản xuất

59.

Thuộc tính của Tài nguyên thiên nhiên là:

a)

Phân bố không đồng đều

b)

Có giá trị kinh tế cao

c)

Có thể dự trữ

d)

Tất cả đều đúng

60.

.... là các loại tài nguyên có thể tự tái tạo liên tục, không phụ thuộc vào sự tác động của con người

a)

Tài nguyên vô hạn

b)

Tài nguyên hữu hạn

c)

Tài nguyên tái tạo

d)

Tài nguyên không tái tạo

61.

Vị trí của tài nguyên thiên nhiên trong phát triển kinh tế xã hội là

a)

Nguồn lực cơ bản để phát triển kinh tế

b)

Yếu tố thúc đẩy sản xuất phát triển

c)

Yếu tố quan trọng cho tích lũy để phát triển

d)

Tất cả đều đúng

62.

Chọn đáp án đúng về khí hậu Việt Nam

a)

Khí hậu Việt Nam có sự phân hóa thành 4 mùa rõ rệt

b)

Miền Bắc gồm mùa khô và mùa mưa

c)

Miền Nam gồm mùa đông lạnh và mùa hè nóng mưa nhiều

d)

Khí hậu Việt Nam chịu tác động mạnh của hoàn lưu gió mùa

63.

Nguồn năng lượng tái tạo là gì?

a)

Là nguồn năng lượng có sẵn trong thiên nhiên, rất nhanh hết và khó bổ sung.

b)

Là nguồn năng lượng có sẵn trong thiên nhiên, liên tục được bổ sung thông qua các quá trình tự nhiên.

c)

Là nguồn năng lượng có sẵn trong thiên nhiên, ít khi được bổ sung thông qua các quá trình tự nhiên.

d)

Là nguồn năng lượng do con người tạo ra, ít khi được bổ sung thông qua các quá trình tự nhiên.

64.

Năng lượng địa nhiệt là:

a)

Năng lượng thu được từ sức nóng bên trên bầu khí quyển.

b)

Năng lượng thu được từ sức nóng bên ngoài vỏ Trái Đất.

c)

Năng lượng thu được từ sức nóng bên trên bề mặt Trái Đất.

d)

Năng lượng thu được từ sức nóng bên trong lõi Trái Đất.

65.

Năng lượng sinh khối là:

a)

Năng lượng thu được từ thực vật, gỗ, rơm, rác và chất thải.

b)

Năng lượng thu được từ vi sinh vật, vi khuẩn có lợi trong tự nhiên.

c)

Năng lượng thu được từ các loài động vật hoang dã.

d)

Năng lượng thu được từ các khối đá trong thiên nhiên.

66.

Đâu là ưu điểm của các nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Liên tục được bổ sung nhanh chóng.

b)

Có sẵn để sử dụng.

c)

Ít tác động tiêu cực đến môi trường so với nhiên liệu hóa thạch.

d)

Cả ba đáp án A, B, C đều đúng.

67.

Đâu là nhược điểm của năng lượng sinh khối?

a)

Có thể gây cạn kiệt dần nguồn tài nguyên thiên nhiên của quốc gia.

b)

Chi phí sản xuất cao khiến cho giá thành sản phẩm cũng cao theo.

c)

Ô nhiễm nhiều hơn năng lượng hóa thạch.

d)

Phụ thuộc vào điều kiện thời tiết và khí hậu.

68.

Khoáng sản nào không thuộc nhóm khoáng sản năng lượng?

a)

Đồng

b)

Dầu mỏ

c)

Khí tự nhiên

d)

Than nâu

69.

Phương pháp để khai thác các mỏ khoáng sản là:

a)

Khai thác lộ thiên

b)

Khai thác hầm lò

c)

Khoan và bơm hút

d)

Tất cả đều đúng

70.

Việc phân loại khoáng sản thành kim loại, phi kim loại và khoáng sản cháy là cách thức phân loại theo:

a)

Dạng tồn tại

b)

Nguồn gốc

c)

Thành phần hóa học

d)

Mục đích sử dụng

71.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Ô nhiễm môi trường là sự thay đổi thành phần và tính chất của môi trường, có hại cho các hoạt động sống bình thường của con người và sinh vật.

b)

Ô nhiễm môi trường là sự nhiễm bẩn môi trường sống bởi các chất thải.

c)

Ô nhiễm môi trường chỉ xảy ra ở các thành phố lớn

d)

Tất cả đều đúng

72.

Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường nước hiện nay là:

a)

Lũ lụt

b)

Biến đổi khí hậu

c)

Các hoạt động của con người

d)

Xả rác bừa bãi

73.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có độ pH:

a)

<6

b)

<7

c)

<6.5

d)

<5.6

74.

Phú dưỡng là do sự gia tăng hàm lượng chất nào trong nước

a)

N, Fe

b)

N, P

c)

Fe, P

d)

Tất cả đều đúng

75.

Để đánh giá mức độ ô nhiễm sinh học nguồn nước, người ta dùng:

a)

Chỉ số pH

b)

DO, BOD, COD

c)

Độ đục

d)

Chỉ số Coliform

76.

Hợp chất As hữu cơ so với As vô cơ thì:

a)

Ít độc hơn

b)

Độc hơn

c)

Độc ngang nhau

d)

Không so sánh được

77.

Nồng độ oxy tự do trong nước được tạo ra do:

a)

Sự hòa tan từ oxy khí quyển

b)

Sự quang hợp của tảo

c)

Sự hô hấp của động vật thủy sinh

d)

Cả A và B

78.

Lượng oxy mà vi sinh vật cần dùng để oxy hóa các chất hữu cơ có trong nước được gọi là:

a)

Nhu cầu oxy sinh hóa

b)

Nhu cầu oxy hóa học

c)

Nồng độ oxy tự do

d)

Nhu cầu oxy sinh học

79.

Phương pháp có thể sử dụng để phân tích hàm lượng kim loại nặng trong nước là:

a)

Phương pháp phân tích quang phổ hấp thụ nguyên tử

b)

Phương pháp phân tích kích hoạt

c)

Phương pháp phân tích cực phổ

d)

Tất cả đều đúng

80.

Phương pháp được sử dụng để xác định hàm lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nước là:

a)

Phương pháp phân tích hóa học

b)

Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử

c)

Phương pháp sắc ký

d)

Phương pháp phân tích kích hoạt

81.

Chọn đáp án sai:

a)

Chất lượng của nước ngầm tầng mặt thường phụ thuộc vào chất lượng nước mặt

b)

Nước ngầm tầng sâu tương đối sạch

c)

Nước ngầm thường có chất lượng tốt hơn nước mặt

d)

Nước mặt là nguồn nước duy nhất cung cấp cho mục đích sinh hoạt

82.

Chọn đáp án sai. Tác nhân gây ô nhiễm nước ngầm là:

a)

Nhiễm mặn

b)

Thâm canh nông nghiệp

c)

Kim loại nặng

d)

Vi sinh vật

83.

Nguồn gây ô nhiễm biển là:

a)

Khai thác và thăm dò tài nguyên trên thềm lục địa và đáy đại dương

b)

Thải các chất độc hại ra biển

c)

Ô nhiễm khí quyển

d)

Tất cả các đáp án trên

84.

Ôzôn, PAN, FB2N, NOx, anđêhyt, etylen được gọi là nhóm khí:

a)

Phóng xạ

b)

Tổng hợp

c)

Quang hóa

d)

Lơ lửng

85.

Chất ô nhiễm chủ yếu gây ra hiện tượng mưa axit là:

a)

SO2, NO2

b)

CO2, SO2

c)

CO2, CH4

d)

SO2, Cl2

86.

Chọn đáp án sai.

a)

CO2 là chất khí chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính

b)

CO2 là sản phẩm sinh ra từ quá trình đốt cháy hoàn toàn

c)

CO chủ yếu sinh ra từ quá trình hoạt động của động cơ xe máy

d)

CO không độc đối với người và động vật

87.

Hiện tượng ô nhiễm đất xảy ra khi nào?

a)

Khi có sự thay đổi lớn trong thành phần không khí, chủ yếu do khói, bụi, hơi hoặc các khí lạ được đưa vào không khí.

b)

Khi đất bị nhiễm các chất hóa học, chất thải độc hại, nhiễm mặn,.. ảnh hưởng tiêu cực tới đời sống của con người và sinh vật.

c)

Khi các vùng nước như sông, hồ, biển, nước ngầm,... bị các hoạt động của môi trường tự nhiên và con người làm nhiễm các chất độc hại như chất có trong thuốc bảo vệ thực vật, chất thải công nghiệp chưa được xử lý.

d)

Khi đất bị mất lớp đất trên bề mặt, tầng đất bên dưới bị phá hủy,...

88.

Nguyên nhân gây ô nhiễm đất nào dưới đây không phải do con người gây ra?

a)

Sử dụng không hợp lí phân bón hóa học.

b)

Cháy rừng do một số hoạt động của con người.

c)

Sử dụng không hợp lí thuốc bảo vệ thực vật.

d)

Cháy rừng do sét đánh.

89.

Chọn phát biểu sai về tác hại của ô nhiễm đất.

a)

Đất dễ bị xói mòn.

b)

Làm mất các chất dinh dưỡng đất.

c)

Động vật bị mắc bệnh và thiếu thức ăn.

d)

Tăng năng suất, chất lượng cây trồng.

90.

Ô nhiễm đất ảnh hưởng như thế nào đến các loài sinh vật?

a)

Các chất thải thấm vào trong đất ảnh hưởng xấu đến nguồn nước.

b)

Thực vật chậm lớn hoặc có thể bị chết,...; nhiều động vật phải di chuyển đến các khu vực khác để sinh sống.

c)

Làm mất các chất dinh dưỡng, đất dễ bị xói mòn.

d)

Con người sử dụng nguồn nước, thực phẩm được nuôi trồng ở vùng đất bị ô nhiễm trong thời gian dài có thể dẫn đến nhiễm độc gan, ung thư,...

91.

Ô nhiễm đất ảnh hưởng như thế nào đến nguồn nước?

a)

Các chất thải thấm vào trong đất, ảnh hưởng xấu đến nguồn nước.

b)

Thực vật chậm lớn hoặc có thể bị chết,...; nhiều động vật phải di chuyển đến các khu vực khác để sinh sống.

c)

Làm mất các chất dinh dưỡng, đất dễ bị xói mòn.

92.

Nguyên nhân gây ô nhiễm đất nào dưới đây do con người gây ra?

a)

Xâm nhập mặn.

b)

Nhiễm phèn.

c)

Núi lửa phun trào.

d)

Sử dụng phân bón hóa học.

93.

Chọn đáp án sai. Đâu là tiêu chuẩn để đánh giá đất bị ô nhiễm?

a)

Dựa vào nồng độ của các hợp chất N trong quá trình phân hủy các hợp chất hữu cơ chứa N

b)

Dựa vào hàm lượng clo trong đất

c)

Dựa vào chỉ số vệ sinh

d)

Dựa vào hàm lượng vi sinh vật trong đất

94.

Biện pháp nào được ưu tiên nhiều nhất trong quản lý chất thải rắn?

a)

Tiết giảm tại nguồn

b)

Tái sử dụng/Tái chế

c)

Sản xuất phân compost

d)

Thiêu đốt

95.

Chất thải nguy hại gồm những loại gì?

a)

Bao bì đựng thuốc bảo vệ thực vật, axit thải, dung môi thải, kiềm thải, dầu mỡ công nghiệp, chất tẩy rửa có thành phần nguy hại, bình gas mini từ hoạt động sinh hoạt; Sơn, mực, chất kết dính (loại có các thành phần nguy hại trong nguyên liệu sản xuất); Găng tay, giẻ lau dính dầu, hóa chất; Kim tiêm, khẩu trang, bông băng bị nhiễm khuẩn từ người bệnh

b)

Các loại bóng đèn huỳnh quang thải; thủy tinh hoạt tính thải; nhiệt kế chứa thủy ngân thải.

c)

Các loại pin, ắc quy thải.

d)

Tất cả các loại trên

96.

Theo hệ thống phân loại UNEP, chất thải nguy hại được chia thành mấy nhóm?

a)

6 nhóm

b)

7 nhóm (Việt Nam)

c)

8 nhóm

d)

9 nhóm

97.

Biện pháp sau cùng để xử lý chất thải nguy hại là

a)

Giảm thiểu tại nguồn

b)

Tái sinh/Tái chế

c)

Thiêu đốt

d)

Chôn lấp

98.

Chọn đáp án sai. Yếu tố ảnh hưởng đến sự khuếch tán chất ô nhiễm không khí là

a)

Điều kiện khí tượng

b)

Địa hình khu vực

c)

Điều kiện kinh tế khu vực

d)

Điều kiện nguồn thải

99.

Tác động của ô nhiễm không khí gồm:

a)

Tác động lên thực bì , hệ sinh thái

b)

Tác động lên các công trình xây dựng

c)

Gia tăng nhiệt độ Trái Đất

d)

Tất cả các ý trên

100.

Chọn đáp án sai. Biện pháp phòng ngừa ô nhiễm không khí là

a)

Xây dựng công viên, hàng rào cây xanh

b)

Gia tăng sử dụng phương tiện cá nhân

c)

Áp dụng các công nghệ không khói

d)

Quy hoạch, xây dựng khu đô thị và khu công nghiệp trên quan điểm hạn chế sự ô nhiễm

101.

Sự phát triển dân số thế giới trải qua mấy giai đoạn?

a)

4 giai đoạn

b)

5 giai đoạn

c)

6 giai đoạn

d)

7 giai đoạn

102.

Gia tăng dân số tác động như thế nào đến môi trường?

a)

Tạo sức ép lớn về không gian sống cho con người

b)

Tạo sức ép lớn lê tài nguyên thiên nhiên

c)

Tạo ra nguồn thải tập trung vượt quá khả năng tự phân hủy của môi trường tự nhiên

d)

Tất cả đều đúng

103.

Chọn đáp án đúng nhất. Đặc điểm của dân số Việt Nam là

a)

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các vùng kinh tế - xã hội

b)

Dân số tập trung chủ yếu ở các tỉnh thuộc khu vực đồng bằng sông Hồng

c)

Tuổi thọ trung bình của nữ giới thấp hơn nam giới

d)

Việt Nam đang trong thời kì già hóa dân số

104.

Những loại lương thực chính của loài người gồm:

a)

Lúa mì, lúa, ngô

b)

Lúa mì, ngô, sắn

c)

Lúa, ngô, khoai tây

d)

Lúa mì, lúa, khoai tây

105.

Tiềm năng lương thực và thực phẩm thế giới dựa vào:

a)

Ứng dụng thành tựu của cuộc cách mạng xanh

b)

Khai thác lương thực và thực phẩm từ biển

c)

Tăng cường tỷ lệ sử dụng đất và tài nguyên khác cho sản xuất lương thực

d)

Tất cả đều đúng

106.

Đâu không phải là hạn chế của cuộc cách mạng Xanh

a)

Khó thực hiện đối với các nước nghèo

b)

Các giống cây trồng địa phương bị đào thải, lãng quên

c)

Tạo ra các giống mới có năng suất cao

d)

Gây ô nhiễm môi trường, suy thoái đất

107.

Dạng năng lượng đầu tiên được con người sử dụng là:

a)

Năng lượng gỗ củi

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Năng lượng than đá

d)

Năng lượng hạt nhân

108.

Năng lượng địa nhiệt là dạng năng lượng thuộc nhóm:

a)

Năng lượng hóa thạch

b)

Năng lượng tái sinh nguồn gốc mặt trời

c)

Năng lượng tàn dư của Trái Đất

d)

Năng lượng không tái tạo

109.

Đây là các vấn đề môi trường liên quan đến khai thác và sử dụng năng lượng ngoại trừ:

a)

Cạn kiệt các nguồn năng lượng hóa thạch

b)

Lãng phí trong sửu dụng năng lượng

c)

Khuyến khích sử dụng năng lượng sạch

d)

Ô nhiễm không khí

110.

Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên Trái đất là

a)

năng lượng gió.

b)

năng lượng nước chảy.

c)

năng lượng mặt trời.

d)

năng lượng cây xanh.

111.

Phát triển đáp ứng được nhu cầu của hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng dáp ứng nhu cầu đó của các thế hệ tương lai gọi là

a)

Sự phát triển bền vững

b)

Định hướng phát triển bền vững

c)

Mục tiêu phát triển bền vững

d)

Giải pháp phát triển bền vững

112.

Sự phát triển bền vững được tiến hành trên các phương diện

a)

Bền vững xã hội, kinh tế, tài nguyên

b)

Bền vững môi trường, xã hội, dân cư

c)

Bền vững xã hội, kinh tế, môi trường

d)

Bền vững kinh tế, môi trường,văn hoá

113.

Chất lượng cuộc sống thể hiện ở tất cả các khía cạnh

a)

Vật chất, y tế, an ninh

b)

Thu nhập, giáo dục, sức khỏe

c)

Vật chất, tinh thần, môi trường

d)

Kinh tế, giáo dục, an ninh

114.

Có bao nhiêu mục tiêu về phát triển bền vững được đề cập tại CHương trình Nghị sự vào năm 2015?

a)

13

b)

14

c)

16

d)

17

115.

Có bao nhiêu nguyên tắc của sự phát triển bền vững

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

116.

Nguyên tắc nào là nguyên tắc cốt lõi của phát triển bền vững

a)

Nguyên tắc phòng ngừa

b)

Nguyên tắc bình đẳng giữa các thế hệ

c)

Nguyên tắc bình đẳng trong nội bộ thế hệ

d)

Nguyên tắc người gây ô nhiễm phải trả tiền

117.

Chọn đáp án sai. Các chỉ số về phát triển bền vững gồm:

a)

Chỉ số GDP

b)

Chỉ số PPP

c)

Chỉ số HDI

d)

Chỉ số CPI

118.

Trong các nguyên tắc của phát triển bền vững, nguyên tắc nào được sử dụng nhiều trong đối thoại quốc tế

a)

Nguyên tắc bình đằng trong nội bộ các thế hệ

b)

Nguyên tắc bình đẳng giữa các thế hệ

c)

Nguyên tắc phân quyền và ủy quyền

d)

Nguyên tắc về sự ủy thác của nhân dân

119.

Các quốc gia như EU, Nhật Bản, Hoa Kỳ có đặc điểm chung là

a)

Trung tâm phát tán khí thải lớn của thế giới

b)

Sử dụng nhiều loại năng lượng mới nhất

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

d)

Ít phát tán khí thải so với các nước khác

120.

Các mục tiêu phát triển bền vững được viết tắt là

a)

MDG

b)

SDGs

c)

SD

d)

ESG