wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chapter 2: Protein - Easy Questions (D1-D11)

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị cấu tạo cơ bản của protein là:

a)

Nucleotide

b)

Monosaccharide

c)

Acid béo

d)

Amino acid

2.

Liên kết nối các amino acid trong protein là:

a)

Liên kết phosphodieste

b)

Liên kết este

c)

Liên kết glycosid

d)

Liên kết peptide

3.

Phần lớn amino acid trong protein tự nhiên thuộc dạng:

a)

D-α-amino acid

b)

β-amino acid

c)

DL-racemic

d)

L-α-amino acid

4.

1 g protein cung cấp xấp xỉ bao nhiêu kcal?

a)

9

b)

4

c)

2

d)

7

5.

Enzyme là ví dụ về chức năng nào của protein?

a)

Vận chuyển

b)

Xúc tác

c)

Dự trữ

d)

Bảo vệ

6.

Kháng thể là protein có chức năng:

a)

Vận động

b)

Dự trữ

c)

Bảo vệ

d)

Xúc tác

7.

Protein cấu trúc gliadin và glutenin đặc trưng của:

a)

Bắp

b)

Lúa mì

c)

Gạo

d)

Khoai tây

8.

Phản ứng tạo màu nâu và hương bánh mì giữa đường khử và amino acid là:

a)

Trùng ngưng

b)

Oxy hóa lipid

c)

Maillard

d)

Caramel hóa

9.

Whey protein là protein thu được từ:

a)

Trứng

b)

c)

Sữa

d)

Máu

10.

Casein thuộc nhóm protein của:

a)

Malt

b)

Thịt

c)

Lòng trắng trứng

d)

Sữa

11.

Nguồn thực vật giàu protein quan trọng nhất là:

a)

Họ đậu (đậu tương)

b)

Họ hành

c)

Họ cà

d)

Họ cải

12.

SCP (single-cell protein) là protein thu từ:

a)

Ngũ cốc

b)

Vi sinh vật

c)

Thịt đỏ

d)

Sữa

13.

Glutathione là:

a)

Tripeptide

b)

Oligopeptide >10 aa

c)

Polysaccharide

d)

Dipeptide

14.

Phản ứng Biuret dùng để phát hiện:

a)

Liên kết glycosid

b)

Liên kết peptide (≥2)

c)

Nhóm –SH

d)

Nhóm carbonyl

15.

Phản ứng ninhhydrin với α-amino acid cho màu:

a)

Không màu

b)

Đỏ cam

c)

Xanh tím

d)

Vàng chanh (với mọi aa)

16.

Ở pH trung tính, amino acid chủ yếu tồn tại ở dạng:

a)

Không ion

b)

Cation

c)

Ion lưỡng cực (zwitterion)

d)

Anion

17.

pH tại đó amino acid không di chuyển trong điện trường gọi là:

a)

pKa

b)

pH tối ưu

c)

pI (đẳng điện)

d)

pH trung tính

18.

Liên kết S–S giữa hai cysteine tạo thành:

a)

Methionine

b)

Cystine

c)

Homocysteine

d)

Serine

19.

Protein bị biến tính khi:

a)

Tổng hợp de novo

b)

Thay đổi bậc 2/3/4

c)

Thêm amino acid mới

d)

Phá cấu trúc bậc 1

20.

Myoglobin là ví dụ điển hình của cấu trúc bậc:

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3 (hình cầu)

21.

Hemoglobin có cấu trúc bậc:

a)

3

b)

2

c)

4 (nhiều tiểu đơn vị)

d)

1

22.

Proline là amino acid đặc biệt vì:

a)

Mang nhóm –SH

b)

Không có C* bất đối

c)

Không có nhóm R

d)

Vòng imino, làm “gãy” xoắn α

23.

Amino acid thơm hấp thụ mạnh UV ở khoảng:

a)

300–320 nm

b)

200–220 nm

c)

240–280 nm

d)

350–380 nm

24.

Câu D24. Nhóm amino acid không thay thế (người lớn) KHÔNG bao gồm:

a)

Val, Leu, Ile

b)

Thr, Met, Lys

c)

Phe, Trp

d)

Gly, Ala

25.

Câu D25. Đưa pH về gần pI giúp:

a)

Tăng độ tan tối đa

b)

Dễ kết tủa/đẳng điện

c)

Phân cắt peptide

d)

Tăng hoạt tính enzyme

26.

Câu D26. Gel protein trong giò lụa, kamaboko chủ yếu do:

a)

Chất béo kết tinh

b)

Đường saccharose

c)

Protein cơ thịt/cá biến tính–tập hợp

d)

Tinh bột hồ hóa

27.

Câu D27. Bọt bia bền một phần nhờ:

a)

CO₂ tinh khiết

b)

Protein hòa tan của malt

c)

Áp suất chai

d)

Độ cồn cao

28.

Câu D28. Prolamin là protein tan tốt trong:

a)

Dung dịch muối loãng

b)

Kiềm mạnh

c)

Ethanol 70–80%

d)

Nước

29.

Câu D29. Glutelin tan chủ yếu trong:

a)

Nước

b)

Cồn

c)

Dầu

d)

Kiềm/acid loãng

30.

Câu D30. Albumin bị kết tủa khi:

a)

Thêm muối bão hòa cao

b)

Hạ nhiệt độ

c)

Thêm đường

d)

Pha loãng

31.

Câu D31. Sản phẩm phụ giàu gluten của công nghệ tinh bột từ:

a)

Bắp

b)

Lúa mì

c)

Gạo

d)

Khoai tây

32.

Câu D32. Bổ sung amino acid để tăng giá trị sinh học: gạo/bột mì thường tăng cường:

a)

Trp

b)

Lys, Thr

c)

Val

d)

Met

33.

Câu D33. Đậu nành thường thiếu amino acid nào:

a)

Thr

b)

Trp

c)

Lys

d)

Met

34.

Câu D34. Enzyme protease thủy phân protein ở:

a)

Miệng

b)

Dạ dày/ruột

c)

Gan

d)

Phổi

35.

Câu D35. Liên kết hydro là liên kết:

a)

Kim loại–protein

b)

Ion rất bền

c)

Cộng hóa trị mạnh

d)

Yếu nhưng rất nhiều trong protein

36.

Tính nhũ hóa của protein hữu ích nhất cho:

a)

Tăng màu xanh

b)

Tăng vị ngọt

c)

Ổn định hệ dầu/nước

d)

Tạo tinh thể đường

37.

Khi biến tính, protein thường:

a)

Bền nhiệt hơn

b)

Tăng hoạt tính miễn dịch

c)

Giảm giữ nước, mất hoạt tính

d)

Tăng độ tan

38.

Nhóm ngoại hem (porphyrin chứa Fe) thuộc loại:

a)

Glycoprotein

b)

Lipoprotein

c)

Chromoprotein

d)

Metalloprotein riêng lẻ

39.

Insulin gồm:

a)

2 chuỗi polypeptide nối bằng cầu S–S

b)

3 chuỗi

c)

1 chuỗi

d)

4 chuỗi

40.

Điểm khác biệt chính giữa protein concentrate và protein isolate:

a)

Nhiệt độ sấy

b)

Nguồn nguyên liệu

c)

Mức độ tinh sạch/hàm lượng protein

d)

Pha màu

41.

Ở pH 1, dạng chủ yếu của α-amino acid là:

a)

R–CH(NH2)–COOH

b)

R–CH(NH3+)–COOH

c)

R–CH(NH2)–COO−

d)

R–CH(NH3+)–COO−

42.

Ở pH 11, dạng chủ yếu là:

a)

Zwitterion

b)

Cation

c)

Anion R–CH(NH2)–COO−

d)

Không ion

43.

Amino acid nào không có carbon bất đối:

a)

Glycine

b)

Serine

c)

Alanine

d)

Valine

44.

Nhóm amino acid acid tích điện âm ở pH sinh lý:

a)

Phenylalanine, Tyrosine

b)

Aspartate, Glutamate

c)

Lysine, Arginine

d)

Serine, Threonine

45.

Muối natri của acid glutamic còn gọi là:

a)

Cystine

b)

MSG (mì chính)

c)

Glycine

d)

Taurine

46.

Điểm hấp thụ UV chính của protein tại 280 nm chủ yếu do:

a)

Gly, Ala

b)

Ser, Thr

c)

Trp, Tyr (và Phe yếu)

d)

Lys, Arg

47.

Dạng xoắn α có mỗi vòng chứa khoảng:

a)

2,8 aa

b)

3,6 aa

c)

4,5 aa

d)

5,2 aa

48.

Khoảng cách bước xoắn (pitch) của xoắn α xấp xỉ:

a)

0,34 nm

b)

0,54 nm

c)

2,0 nm

d)

1,0 nm

49.

Liên kết muối (ion) hình thành giữa nhóm nào trên amino acid?

a)

–SH và –SH

b)

–NH3+ và –COO−

c)

–OH và –OH

d)

–CH3 và –CH3

50.

Biến tính thuận nghịch của protein thường xảy ra khi:

a)

Cầu disulfide bị phá hủy

b)

Chỉ đứt liên kết hydro/ion yếu

c)

Thủy phân peptide

d)

Oxy hóa methionine

51.

Trong công nghệ tách protein, kết tủa đẳng điện dựa trên:

a)

Tăng lực ion để tăng độ tan

b)

Tăng ethanol

c)

Hạ nhiệt độ cực thấp

d)

Đưa pH về pI để giảm độ tan

52.

Phản ứng Edman dùng để:

a)

Định lượng tổng nitrogen

b)

Xác định N-tận cùng tuần tự

c)

Phát hiện –SH

d)

Xác định C-tận cùng

53.

Phản ứng Sanger (FDNB) đặc trưng bởi:

a)

Tạo DNP–aa màu vàng ở N-tận

b)

Tạo màu xanh tím 570 nm

c)

Thủy phân hoàn toàn peptide

d)

Định lượng UV 280 nm

54.

Đặc tính kỵ nước của chuỗi bên R góp phần mạnh vào cấu trúc:

a)

Bậc 4

b)

Bậc 1

c)

Bậc 2

d)

Bậc 3 (gấp cuộn)

55.

Tăng bền gel protein thịt cá có thể nhờ:

a)

Giảm muối về 0

b)

Tăng pH xa pI

c)

Làm lạnh sau gia nhiệt (tăng H‑bond)

d)

Thêm đường

56.

Trong các nhóm sau, nhóm nào tan trong ethanol 70–80%:

a)

Albumin

b)

Globulin

c)

Prolamin

d)

Glutelin

57.

Glycoprotein có phần đường thường gắn với:

a)

–COOH của Asp/Glu

b)

–SH của Cys

c)

Vòng thơm của Phe

d)

–OH của Ser/Thr hoặc –NH2 của Asn

58.

Lipoprotein có vai trò chính trong:

a)

Dẫn truyền xung thần kinh

b)

Co cơ

c)

Tạo vị ngọt

d)

Vận chuyển lipid trong dịch thể

59.

Biến tính do cơ học của protein có thể gặp khi:

a)

Đun nóng nhẹ

b)

Khuấy đánh bông lòng trắng

c)

Sấy đông khô

d)

Trộn với đường

60.

Ở pH 5–6,5, MSG làm tăng:

a)

Vị chua

b)

Vị umami (thịt/rau)

c)

Vị đắng

d)

Vị ngọt

61.

Ưu tiên nào đúng về protein isolate so với concentrate:

a)

Khó tiêu hơn

b)

Không dùng được trong thực phẩm

c)

Hàm lượng protein cao hơn

d)

Nhiều tạp hơn

62.

Bậc cấu trúc không phụ thuộc trực tiếp vào trình tự amino acid:

a)

Bậc 3

b)

Bậc 2

c)

Bậc 1

d)

Bậc 4 (tổ hợp nhiều chuỗi)

63.

Tăng độ bền bọt của protein thường cần:

a)

Chỉ kỵ nước mạnh

b)

Chỉ ưa nước mạnh

c)

Cân bằng ưa/kỵ nước để hấp phụ bề mặt

d)

Hoàn toàn kỵ nước

64.

Ổn định nhũ tương bởi protein chủ yếu nhờ:

a)

Tạo tinh thể

b)

Giảm pH

c)

Hấp phụ giao diện và tạo lớp màng

d)

Tăng độ nhớt pha liên tục

65.

Khi đưa pH về pI, hiện tượng nào dễ xảy ra nhất với protein sữa:

a)

Thủy phân lactose

b)

Kết tủa casein

c)

Tăng độ tan

d)

Tăng bọt

66.

Bổ sung methionine thường cải thiện protein của:

a)

Gạo

b)

Sữa

c)

d)

Đậu nành/đậu phộng

67.

Nguyên tắc siêu lọc trong tách protein dựa trên:

a)

Điện tích

b)

Ẩm độ

c)

Kích thước/phân tử khối

d)

Độ phân cực

68.

Trong bánh mì, giữ khí chủ yếu nhờ:

a)

Cellulose

b)

Pectin

c)

Tinh bột hồ hóa

d)

Mạng gluten (gliadin+glutenin)

69.

Sự cố định mùi vào protein có thể thông qua:

a)

Chỉ đồng hóa trị

b)

Chỉ liên kết hydro

c)

Liên kết hydro, tương tác kỵ nước, ion, đồng hóa trị

d)

Chỉ kỵ nước

70.

SCP cần tinh sạch acid nucleic vì:

a)

Gây màu xanh

b)

Tạo vị đắng

c)

Làm mất protein

d)

Hàm lượng acid nucleic cao

71.

Chỉ ra phát biểu đúng về xoắn α:

a)

Tất cả amino acid đều thuận lợi như nhau

b)

Proline gây gián đoạn do cấu trúc vòng

c)

Xoắn α luôn nằm trên bề mặt protein

d)

Liên kết disulfide giữ xoắn α ổn định

72.

Trong cấu trúc β-sheet, liên kết hydro được hình thành giữa:

a)

Nhóm –NH và –CO– của các mạch polypeptide kế nhau

b)

Ion kim loại

c)

Cầu disulfide song song

d)

Các chuỗi bên R lân cận

73.

Ảnh hưởng của muối trung tính (salting in/out) đến protein:

a)

Luôn luôn kết tủa

b)

Luôn luôn tăng tan

c)

Ở nồng độ thấp tăng tan, nồng độ cao gây kết tủa

d)

Không ảnh hưởng

74.

Sắp xếp mức năng lượng liên kết (tăng dần):

a)

Van der Waals < ion < H-bond < S–S

b)

Ion < Van der Waals < H-bond < S–S

c)

H-bond < Van der Waals < ion < S–S

d)

Van der Waals < H-bond < ion < S–S

75.

Khi khử cầu disulfide của một enzyme nhưng không cắt peptide, hệ quả thường là:

a)

Không đổi

b)

Mất bậc 1

c)

Thay đổi bậc 3 → mất/giảm hoạt tính

d)

Tăng ổn định nhiệt

76.

Ở cùng pH=7, amino acid nào có pI thấp nhất:

a)

Arg

b)

Lys

c)

Asp

d)

His

77.

Để tăng bền gel surimi, biện pháp phù hợp nhất:

a)

Tăng đường

b)

Thêm acid mạnh ngay từ đầu

c)

Thêm dầu nhiều

d)

Nâng pH xa pI và thêm muối phù hợp

78.

Sự hấp phụ protein ở bề mặt giọt dầu trong nhũ tương chủ yếu do:

a)

Tan trong dầu

b)

Khối lượng phân tử nhỏ

c)

Tính lưỡng ưa (amphiphilic) của protein

d)

Điện tích cùng dấu

79.

Lựa chọn ghép đôi phù hợp để bổ sung amino acid thiết yếu:

a)

Gạo + bắp

b)

Đậu nành + đậu phộng (thiếu cùng Met)

c)

Trứng (35%) + khoai tây (65%)

d)

Lúa mì + lúa mạch

80.

Ở 280 nm, thay đổi hấp thụ khi protein bị oxy hóa Trp/Tyr thường:

a)

Không đổi

b)

Chuyển sang 350 nm

c)

Giảm/mất đỉnh

d)

Tăng mạnh vĩnh viễn

81.

Về phân đoạn protein hạt hòa thảo, phát biểu đúng:

a)

Glutelin tan trong ethanol

b)

Globulin chiếm 60–80% ở hạt họ đậu

c)

Prolamin tập trung ở lớp aleurone

d)

Albumin chỉ có ở động vật

82.

Trong FDNB/Sanger, bước xử lý kiềm nhằm:

a)

Tạo màu xanh tím

b)

Loại nhóm –SH

c)

Tạo dẫn xuất DNP tại N-tận

d)

Thủy phân peptide

83.

Glycoprotein màng có phần đường hướng ra:

a)

Mặt ngoài màng sinh chất

b)

Mặt trong bào tương

c)

Khoang nội bào sâu

d)

Nhân tế bào

84.

Lipoprotein huyết tương có các phân lớp theo tỷ trọng; chức năng HDL là gì?

a)

Vận chuyển TAG từ ruột

b)

Mang cholesterol từ mô ngoại về gan

c)

Vận chuyển acid béo tự do

d)

Đưa cholesterol đến mô

85.

Peptide kháng sinh có thể chứa loại amino acid nào?

a)

Chỉ D-amino acid

b)

Không có amino acid

c)

Cả D- và L-amino acid

d)

Chỉ L-amino acid

86.

TRH có đặc điểm cấu trúc nào là đúng nhất?

a)

Ba amino acid, đầu N pyroglutamate, đầu C amid hóa

b)

Chín amino acid, không cầu disulfide

c)

Hai amino acid, không biến đổi đầu mút

d)

Hai mươi chín amino acid, tăng đường máu

87.

Khi đưa protein về pI rồi thêm ethanol 70%, hiện tượng khả dĩ xảy ra là gì?

a)

Không đổi so với ban đầu

b)

Kết tủa mạnh hơn đáng kể

c)

Tăng hoạt tính enzyme

d)

Tan hoàn toàn trở lại

88.

Siêu lọc kết hợp đẳng điện thường cho hiệu quả cao vì lý do nào?

a)

Không liên quan đến trạng thái điện

b)

Ở pI, protein tan tốt nên dễ qua màng

c)

Ở pI, protein kết tụ nên màng giữ lại tốt hơn

d)

Đồng thời giảm kích thước và tăng điện tích

89.

Cố định mùi aldehyde vào protein có thể thông qua cơ chế nào?

a)

Không thể thực hiện được

b)

Chỉ Van der Waals yếu

c)

Liên kết imine/Schiff base với −NH2

d)

Chỉ liên kết hydro đơn giản

90.

SCP từ nấm men hoặc vi khuẩn cần giảm acid nucleic vì lý do gì?

a)

Nguy cơ tăng acid uric ở người

b)

Tạo vị ngọt quá mức cho sản phẩm

c)

Không tiêu hóa được toàn bộ protein

d)

Gây độc tính protein cao

91.

Trong ngân hàng câu hỏi Glucide, câu D1 cho biết thành phần chính của glucide là gì?

a)

C, H, O

b)

H, O, N

c)

C, H, N

d)

C, O, N

92.

Nguyên tố cấu tạo chính của glucide là gì?

a)

C, H, S

b)

C, H, O

c)

C, H, N

d)

C, O, N

93.

Tỉ lệ H:O xấp xỉ ở đa số glucide là bao nhiêu?

a)

2:1

b)

3:1

c)

1:1

d)

1:2

94.

Tên gọi khác của glucide dựa trên công thức gần đúng (CH2O)n là gì?

a)

Hydrocarbon

b)

Polyol

c)

Carbohydrate

d)

Carbonyl

95.

Năng lượng do 1 g glucide cung cấp là bao nhiêu?

a)

7,0 kcal

b)

4,1 kcal

c)

2,0 kcal

d)

9,0 kcal

96.

Glucide dự trữ chủ yếu ở động vật là chất nào?

a)

Tinh bột

b)

Cellulose

c)

Glycogen

d)

Inulin

97.

Glucide cấu trúc chính của vách tế bào thực vật là chất nào?

a)

Hemicellulose

b)

Cellulose

c)

Chitin

d)

Pectin

98.

Chitin có nhiều trong bộ phận nào của động vật?

a)

Hạt ngũ cốc

b)

Vỏ tôm cua

c)

Sữa

d)

Thịt cá

99.

Phát biểu nào đúng: Monosaccharide không bị thủy phân thành đường đơn giản hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tùy điều kiện

d)

Chưa rõ

100.

Monosaccharide có nhóm chức là dẫn xuất của gì?

a)

Este của rượu

b)

Amino

c)

Acid béo

d)

Aldehyde hoặc cetone của polyol

101.

Aldose là monosaccharide có:

a)

Nhóm –COOH

b)

Nhóm –CHO

c)

Nhóm –C=O ở C2 (cetone)

d)

Nhóm –CONH2

102.

Ketose là monosaccharide có nhóm:

a)

–C=O (cetone)

b)

–CHO

c)

–NH2

d)

–COOH

103.

D‑glucose thường tồn tại chủ yếu ở dạng:

a)

Ion hóa hoàn toàn

b)

Vòng furanose

c)

Vòng pyranose

d)

Mạch thẳng

104.

Fructose thường ở dạng vòng:

a)

Furanose

b)

Pyranose

c)

Cả hai như nhau

d)

Không vòng

105.

Đường có tính khử là do còn nhóm:

a)

–SH tự do

b)

–COOH tự do

c)

–NH2 tự do

d)

–OH anomeric (glucosidic) tự do

106.

Dạng anomer α có –OH anomeric của D‑glucose:

a)

Không xác định

b)

Nghiêng 45°

c)

Dưới mặt phẳng vòng

d)

Trên mặt phẳng vòng

107.

Công thức chiếu Fischer mô tả:

a)

Vòng 5 cạnh

b)

Cấu tạo không gian dạng ghế

c)

Vòng 6 cạnh

d)

Mạch thẳng với C* và định hướng –OH

108.

Công thức Haworth mô tả:

a)

Mạch thẳng

b)

Cấu tạo vòng

c)

Chuỗi polypeptide

d)

Tương tác ion

109.

Disaccharide không khử điển hình là:

a)

Cellobiose

b)

Saccharose (sucrose)

c)

Lactose

d)

Maltose

110.

Maltose gồm hai đơn vị:

a)

Glucose + glucose (α1→4)

b)

Glucose + galactose

c)

Glucose + fructose

d)

Galactose + fructose

111.

Lactose gồm:

a)

Gal(β)–Glc(α/β) (β1→4)

b)

Gal–Gal (α1→6)

c)

Glc–Glc (β1→4)

d)

Glc(α)–Fru(β)

112.

Sucrose thủy phân tạo:

a)

Glucose + galactose

b)

Glucose + fructose

c)

Hai glucose

d)

Galactose + fructose

113.

Quá trình thủy phân sucrose bởi invertase/acid gọi là:

a)

Oxy hóa

b)

Đồng phân hóa

c)

Nghịch đảo đường

d)

Caramel hóa

114.

Phản ứng tạo osazone dùng để:

a)

Định tính acid hữu cơ

b)

Thủy phân protein

c)

Định tính đường khử

d)

Định lượng lipid

115.

Phản ứng Maillard xảy ra giữa:

a)

Tinh bột và muối

b)

Đường khử và amino (amin bậc 1)

c)

Saccharose và nước

d)

Đường khử và acid béo

116.

Sản phẩm màu nâu của Maillard gọi chung là:

a)

Caramel

b)

Melanoidin

c)

Lignin

d)

Pectin

117.

Tinh bột gồm 2 thành phần chính:

a)

Inulin & dextran

b)

Amylose & amylopectin

c)

Pectin & chitin

d)

Cellulose & hemicellulose

118.

Liên kết chủ yếu trong amylose:

a)

α(1→4)

b)

α(1→6)

c)

β(1→6)

d)

β(1→4)

119.

Liên kết phân nhánh của amylopectin:

a)

α(1→4)

b)

α(1→6)

c)

β(1→4)

d)

β(1→6)

120.

Chỉ số DE càng cao thì:

a)

Độ ngọt càng tăng

b)

Không đổi

c)

Độ nhớt tăng

d)

Độ ngọt càng giảm

121.

Glycogen so với amylopectin có:

a)

Chỉ liên kết β

b)

Không nhánh

c)

Phân nhánh dày đặc hơn

d)

Ít nhánh hơn

122.

Cellulose có liên kết:

a)

α(1→6)

b)

β(1→4)

c)

α(1→4)

d)

β(1→6)

123.

Pectin tạo gel mạnh ở điều kiện HMP:

a)

Nhiều Ca2+, pH kiềm

b)

Đường cao, pH ~3–3,5

c)

Không đường, pH trung tính

d)

Ít đường, pH ~7