wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GLUCID

Total questions: 118

Worksheet time: 3615secs

Name
Class
Date
1.

Công thức này là:

a)

a-D-glucose

b)

a-D-galactose

c)

a-D-manose

d)

a-D-fructose

2.

Chất nào sau đây thuộc loại polysaccarid tạp

a)

Cellulose

b)

Heparin

c)

Dextran

d)

Amylopectin

3.

Nhóm nào sau đây chỉ gồm những pentose

a)

Fructose và ribose

b)

Saccarose và galactose

c)

Deoxyribose và xylulose

d)

Fructose và maltose

4.

Lactose được tạo thành từ 2 chất

a)

α glucose và β fructose

b)

α glucose và  α glalactose

c)

β-D galactose và α-D glucose

d)

β-D fructose và α-D manose

5.

Liên kết 1 – 4 và liên kết 1 – 6 glycosid có trong phân tử

a)

Glycogen

b)

Saccarose

c)

Cellulose

d)

Amylose

6.

Tập hợp những chất nào sau đây có 6C trong phân tử

a)

Pentose – Xylulose

b)

Glucose – Erythrose

c)

Glucose – Galactose

d)

Fructose – Heptulose

7.

Glycogen có đặc điểm

a)

Có nhiều trong các loại ngũ cốc

b)

Là dạng glucid dự trữ ở thực vật

c)

Tất cả đều sai

d)

Là một loại polysaccarid tạp

8.

Glycogen có đặc điểm

a)

Là một loại polysaccarid tạp

b)

 Có nhiều trong các loại ngũ cốc

c)

Là dạng glucid dự trữ ở động vật

d)

Tất cả đều sai

9.

Cellulose có đặc điểm

a)

Đơn vị cấu tạo là α-D glucose

b)

Là thành phần cấu tạo chính của thực vật

c)

Có rất nhiều mạch nhánh

d)

Tất cả đều sai

10.

Tập hợp nào sau đây là các polysaccarid tạp

a)

Heparin – acid hyaluronic

b)

Heparin – Dextran

c)

Chondroitin sulfat – Amylopectin

d)

Glycolipid – Amylose

11.

Tập hợp các chất nào sau đây thuộc loại polysaccarid thuần

a)

Cellulose – Lactose – Glycogen

b)

Glycogen – Cellulose – Dextran

c)

 Glycogen – Mucopolysaccarid

d)

Amylose – Amylopectin – Heparin

12.

Đường nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo của ADN, ARN

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Ribose

d)

Xylulose

13.

Điều nào sau đây là đúng với galactose

a)

Là đồng phân epimer của glucose ở C2

b)

Tham gia cấu tạo đường mía

c)

Là đồng phân epimer của glucose ở C4

d)

Tham gia cấu tạo glycogen

14.

Monomer phổ biến trong carbohydrat là 

a)

Nucleotid

b)

Glucose

c)

Maltose

d)

Acid amin

15.

Số lượng C ít nhất trong phân tử monosaccarid là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Các chất dưới đây là các monosaccaride, ngoại trừ

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Maltose

d)

Galactose

17.

Hai monosaccarid liên kết với nhau bằng liên kết

a)

Liên kết peptid

b)

Liên kết Hydro

c)

Liên kết phosphodister

d)

Liên kết glycosid

18.

Trong tự nhiên, monosaccharide trong glucid tồn tại chủ yếu ở dạng đồng phân …. và acid amin tồn tại chủ yếu ở đồng phân …

a)

D /L

b)

L / D

c)

 D/ D

d)

L/ L

19.

Đơn vị cấu tạo nên chuỗi polysaccarid của lớp peptidoglycan ở VK Gram (+) là

a)

N-acetyl glucosamine và acid N-acetylglucoronic

b)

N-acetyl glucosamine và acid N-acetyl muramic

c)

N-acetyl Galactosamin và acid N-acetyl muramic

d)

N-acetyl Galactosamin và acid N-acetyl glucoronic

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Cellulose là polymer của  α - D glucose

b)

Glycogen là polymer của α - D fructose

c)

Collagen là polysaccarid thuần cấu tạo

d)

Collagen là protein thuần có cấu trúc hình cầu

21.

Nguồn năng lượng chủ yếu mà con người thu được hằng ngày là từ loại hợp chất nào?

a)

Protein

b)

Glucide

c)

Lipid

d)

Vitamin

22.

Ở thực vật, glucide chiếm tỉ lệ bao nhiêu trọng lượng khô?

a)

20%

b)

30%

c)

70%

d)

80%

23.

Phát biểu nào SAI khi nói về quá trình chuyển hóa glucid?

a)

Glucid cung cấp trên 50% nhu cầu năng lượng của cơ thể

b)

Trong cơ thể động vật, glucid chỉ chiếm 2% trọng lượng chất khô

c)

Glucid không tham gia vào thành phần cấu tạo tế bào

d)

Chuyển hóa glucid tạo ra nhiều sản phẩm chuyển hóa trung gian quan trọng, liên quan với sự chuyển hóa các chất khác trong cơ thể

24.

Glucide có ưu thế nào nổi bật so với lipid?

a)

Hòa tan tốt trong dung môi hữu cơ

b)

Hòa tan tốt trong nước

c)

Độ sinh năng lượng cao hơn lipid

d)

Độ sinh năng lượng tương đương lipid

25.

Biểu diễn công thức cấu tạo của glucide gì?

a)

CnH2nOn (n ≥ 4)

b)

CnH2nOn (n ≤ 3)

c)

CnH2nOn (n ≥ 3)

d)

CnH2nOn (n ≥ 5)

26.

Dựa vào thành phần cấu tạo chia Glucide thành các loại nào (Chọn câu đúng nhất)?

a)

Monosaccharide, oligosaccharide, polysaccharide

b)

Monosaccharide, disaccharide, polysaccharide

c)

Disaccharide, oligosaccharide, polysaccharide

d)

Monosaccharide, oligosaccharide, disaccharide

27.

Aldose là từ chỉ nhóm Monosaccharide có chứa nhóm nào?

a)

-CO-

b)

-CHO

c)

-OH

d)

-COOH

28.

Cetose là từ chỉ nhóm Monosaccharide có chứa nhóm nào?

a)

-CO-

b)

-CHO

c)

-OH

d)

-COOH

29.

Hexose từ dùng để chỉ các loại đường mấy carbon?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Một số monosaccharide thường gặp là loại nào?

a)

Glucose, Galactose, Fructose

b)

Glucose, Saccharose, Fructose

c)

Glucose, Maltose, Fructose

d)

Glucose, Maltose, Lactose

31.

Trong dung dịch glucose tồn tại ở dạng nào?

a)

Thẳng

b)

Vòng alpha - D – glucose

c)

Vòng beta - D - glucose

d)

Cả 3 dạng

32.

Pentose là gì?

a)

monosacharide 7 C

b)

monosaccaride 5 C

c)

monosaccaride vòng 5 cạnh

d)

disaccaride từ 2 α – glucose

33.

Loại đường nào sau đây thuộc nhóm disaccharide?

a)

Lactose

b)

Galactose

c)

Fructose

d)

Glucose

34.

Oligosaccharide là những saccharide được

cấu tạo từ đâu?

a)

2 đến 10 gốc monosaccharide

b)

Chỉ 1 gốc monosaccharide

c)

200 gốc monosaccharide

d)

Hơn 200 gốc monosaccharide

35.

Đường nào sau đây thường được gọi là đường mía ?

a)

Maltose

b)

Lactose

c)

Saccharose

d)

Glucose

36.

Đường nào sau đây được gọi là đường

mạch nha?

a)

Saccharose

b)

Lactose

c)

Maltose

d)

Glucose

37.

Saccharose được kết hợp bởi loại nào?

a)

α -D-Glucose và β-D-Fructose

b)

β -D-Glucose và α-D-Fructose

c)

α -L-Glucose và β-L-Fructose

d)

β-L-Glucose và α-L-Fructose

38.

Khi thủy phân 1 phân tử đường Maltose sẽ được gì?

a)

1 phân tử alpha - glucose

b)

2 phân tử alpha - glucose

c)

1 phân tử beta - glucose

d)

2 phân tử beta - galactose

39.

Đường mía là loại nào (Chọn câu SAI)?

a)

Trisaccharide

b)

Disaccharide

c)

Đường saccharose

d)

Đường đôi

40.

“Đường nghịch đảo” là khái niệm dùng để chỉ sản phẩm thủy phân của loại đường nào?

a)

Tinh bột

b)

Glucose

c)

Lactose

d)

Saccharrose

41.

Ích lợi của phản ứng nghịch đảo đường là gì?

a)

Tăng lượng chất khô khoảng 5,26%

b)

Tăng độ ngọt

c)

Tăng độ hòa tan của đường

d)

Cả 3 đều đúng

42.

Đường Lactose được cấu tạo từ đâu?

a)

β-D-galactose và α/β-D-glucose

b)

β-D-glucose và α-D-galactose

c)

β-D-glucose và α-D-glucose

d)

β-D-galactose và α-D-galactose

43.

Loại đường nào sau đây có độ ngọt cao nhất?

a)

Fructose

b)

Saccharose

c)

Đường nghịch đảo

d)

Glucose

44.

Đối với monosaccharide đã tạo vòng tính khử được quyết định bởi nhóm nào?

a)

-CO-

b)

-CHO

c)

-OH glucoside

d)

-OH

45.

Trong phân tử polysaccharide các monosaccharide liên kết với nhau bằng liên kết nào?

a)

Ester

b)

Hydro

c)

ion

d)

glucoside

46.

Tinh bột được cấu tạo từ đâu?

a)

amylose

b)

amylopectin

c)

amylose và amylopectin

d)

Amylose, amylopectin và amylase

47.

Loại liên kết nào sau đây có mặt trong cấu trúc amylose của tinh bột?

a)

1,4-O-glucoside

b)

1,2-O-glucoside

c)

1,6-O-glucoside

d)

2,4-O-glucoside

48.

Loại liên kết nào sau đây có mặt trong cấu

trúc amylosepectin của tinh bột?

a)

1,4-O-glucoside

b)

1,6-O-glucoside

c)

1,2-O-glucoside

d)

1,4-O-glucoside và 1,6-O-glucoside

49.

Dung dịch tinh bột khi đun nóng đến nhiệt độ nhất định, trở nên có độ nhớt rất cao. Hiện tượng này được gọi là hiện tượng gì? (Chọn câu đúng nhất)

a)

Hồ hóa tinh bột

b)

Thoái hóa tinh bột

c)

Thủy phân tinh bột

d)

Biến tính tinh bột

50.

Tinh bột thuộc loại nào?

a)

Polysaccharide tạp

b)

Polysaccharide thuần

c)

Oligosaccharide

d)

Tetrasaccharide

51.

Cơm nếp có độ dẻo nhiều hơn so với cơm tẻ, lý do là vì?

a)

Hàm lượng amylopectin trong gạo nếp nhiều hơn trong gạo tẻ

b)

Hàm lượng amylopectin trong gạo tẻ nhiều hơn trong gạo nếp

c)

Hàm lượng amylose trong gạo nếp nhiều hơn trong gạo tẻ

d)

Gạo nếp bị hồ hóa còn gạo tẻ thì không

52.

Glycogen là một glucid thường có ở đâu?

a)

Gan

b)

Ruột

c)

Tim

d)

Gan và cơ

53.

Polysaccharide có trong vỏ tôm và cua là loại nào?

a)

Cellulose

b)

Chitin

c)

Agar

d)

Pectin

54.

Loại polysaccharide nào mà cơ thể người

KHÔNG thể hấp thu được?

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Cellulose

d)

Tinh bột

55.

Loại glucide mà cơ thể hấp thu nhanh nhất là loại nào?

a)

Fructose

b)

saccharose

c)

lactose

d)

glucose

56.

Cơ thể người và động vật có thể tổng hợp được polysaccharide nào?

a)

tinh bột

b)

glucose

c)

glycogen

d)

cellulose

57.

Các sản phẩm caramel hóa thường có vị như thế nào?

a)

Ngọt

b)

Đắng

c)

Chua

d)

Mặn

58.

Phản ứng melanoidin xảy ra giữa đường khử với hợp chất nào?

a)

lipid

b)

acid amin

c)

nước

d)

acid

59.

Vị ngọt của các loại quả trái cây khi chín là do sự tạo thành hợp chất nào?

a)

tinh bột

b)

lactose

c)

saccharose

d)

saccharase

60.

Ở người, sự phân giải tinh bột trong quá trình tiêu hóa diễn ra ở cơ quan nào? (chọn câu ĐÚNG nhất)

a)

Miệng

b)

Dạ dày

c)

Miệng và dạ dày

d)

Miệng và ruột non

61.

Sự phân giải glucide KHÔNG xảy ra ở bộ phận nào?

a)

Miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Tất cả đều đúng

62.

Tinh bột được phân giải đầu tiên tại cơ quan nào trong hệ tiêu hóa?

a)

Miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Tất cả đều sai

63.

Tại ruột non, glucid được thủy phân nhờ enzyme nào?

a)

amylase

b)

pectinase

c)

amylase của tuyến tụy

d)

pepsine

64.

Thế nào là phân giải glucide theo hướng thủy phân?

a)

là quá trình phân giải glucide trong môi trường có nước

b)

có sự xúc tác của các enzyme như amylase, saccharase, maltase, lactase…

c)

tạo thành các monose hoặc các disaccharide

d)

Tất cả đều đúng

65.

Câu nào ĐÚNG khi nói về sự thủy phân các hợp chất glucid?

a)

Tinh bột được phân giải thành maltose, dextrin hoặc glucose bởi nhóm enzyme amylase

b)

Cellulose được thủy phân bởi nhóm enzyme cellulase

c)

Các disaccharide sẽ bị phân giải thành các monose nhờ các enzyme tương ứng

d)

Tất cả đều đúng

66.

Sản phẩm sau khi thủy phân hoàn toàn tinh bột là gì (chọn câu đúng nhất)?

a)

Fructose

b)

Glucose

c)

Maltose

d)

Dextrin

67.

Quá trình thủy phân hoàn toàn glucid trong hệ tiêu hóa người và động vật tạo ra sản phẩm nào?

a)

MS

b)

OS

c)

PS

d)

CO2

68.

Sự phân giải tinh bột trong rau quả khi chín và bảo quản do tác động của enzyme nào?

a)

amylase

b)

Saccharase

c)

pectinase

d)

hexokinase

69.

Trong cơ thể người và động vật, quá trình thoái hóa glycogen được diễn ra ở đâu?

a)

Dạ dày

b)

Gan và cơ

c)

Ruột non

d)

Miệng

70.

Glucose và mannose là các đồng phân

a)

Epime C4

b)

Epime C2

c)

Cis và trans

d)

Aldose và Cetose

71.

Những đường sau đây đều có tính khử, ngoại trừ :

a)

Glucose

b)

Maltose

c)

Saccarose

d)

 Lactose

72.

Vi khuẩn gram dương có thành peptidoglycan dày nên khó diệt hơn vi khuẩn gram âm. Phát biểu này:

a)

Sai

b)

Đúng

c)
d)
73.

Homopolysaccharide là loại polymer được tạo thành từ :

a)

 một loại saccharide

b)

một loại đường

c)

một loại monosaccharide

d)

một loại glucid

74.

Đường nào là sản phẩm thủy phân không hoàn toàn của tinh bột

a)

a. Glucose

b)

b. Fructose

c)

c. Maltose

d)

d. Galactose

75.

Chọn tập hợp đúng đối với glucose :

1.   Đường có 6 cacbon mang nhóm chức aldehyde

2.   Đường có 6 cacbon mang nhóm chức cetose

3.  Là đồng phân của  epimer của fructose

4.   Glycogen được tạo thành từ đường đơn glucose

a)

2, 4

b)

2, 3, 4

c)

1, 4

d)

1, 3

76.

Liên kết 1 – 4 và liên kết 1 – 6 glycosid có trong phân tử

a)

a. Amylo pectin

b)

b. Amylose

c)

c. Saccarose

d)

d. Cellulose

77.

Disaccaride nào sau đây được tạo thành từ  β-D fructose và α-D glucose

a)

a. Saccarose

b)

b. Mantose

c)

c. Mannose

d)

d. Lactose

78.

Tập hợp các chất nào sau đây thuộc loại polysaccarid thuần:

a)

a. Choindroitin sulfat – Chitin – Glycogen

b)

b. Glycogen – Cellulose – Dextran

c)

c. Saccarose – Glycogen – Mucopolysaccarid

d)

d. Amylose – Amylopectin – Heparin

79.

Các loại polysaccarid thuần:

a)

Monosaccarid : D – glucose

b)

Polysaccarid : tinh bột, cellulose.

c)

Glucose và galactose : epime C4

d)

Oligosaccarid : maltose ,succrose.

80.

Chọn tập hợp đúng đối với glucose

1.   Đường có 6 cacbon mang nhóm chức aldehyde

2.   Đường có 6 cacbon mang nhóm chức cetose

3.  Tham gia cấu tạo đường saccarose 

4.   Glycogen được tạo thành từ đường đơn glucose

a)

A. 2, 3, 4

b)

B. 1, 3, 4

c)

C. 1, 2, 3

d)

D. 2, 3, 4

81.

Đường nào là sản phẩm thủy phân không hoàn toàn của tinh bột

a)

A. Glucose

b)

C. Maltose

c)

B. Fructose

d)

D. Galactose

82.

Glucose và galactose là các đồng phân

a)

A. Epime

b)

B. Aldose và cetose

c)

C. Cis và trans

d)

D. Mạch cacbon

83.

Lactose được tạo thành từ 2 đường đơn:

a)

A. α glucose và β fructose

b)

B. α glucose và α glalactose

c)

C. β-D galactose và α-D glucose

d)

D. β-D fructose và α-D manose

84.

Liên kết 1 – 4 và liên kết 1 – 6 glycosid có trong phân tử

a)

C. Saccarose

b)

D. Cellulose

c)

A. Glycogen

d)

B. Amylose

85.

Tập hợp các chất nào sau đây thuộc loại polysaccarid thuần:

a)

A. Cellulose – Chitin – Glycogen

b)

B. Glycogen – Cellulose – Heparin

c)

C. Saccarose – Glycogen – Mucopolysaccarid

d)

D. Amylose – Amylopectin – Heparin

86.

Chọn tập hợp đúng đối với fructose

a)
b)

Tham gia cấu tạo đường saccarose

c)

Glycogen được tạo thành từ đường đơn fructose

d)

Đường có 6 cacbon mang nhóm chức cetose

87.

Điều nào sau đây đúng với galactose:

a)

Tham gia cấu tạo glycogen

b)

Tham gia cấu tạo đường mía

c)

Là đồng phân epimer của đường glucose ở C4

d)

Là đồng phân emimer của glucose ở C2

88.

Glycogen có đặc điểm :

a)

Là dạng glucid dự trữ ở yêu vật

b)

Là dạng glucid dự trữ ở thực vật

c)

Là dạng glucid dự trữ ở động vật

d)
89.

Tinh bột

a)

Là polymer của β- D – glucose

b)

Cấu tạo gồm 20% amylose và 80% amylopectin

c)

Công thức cấu tạo tổng quát tương tự như glycogen

d)

Cấu trúc chỉ gồm mạch nhánh

90.

Những chất nào sau đây là polymer của α – D – Glucose

a)

Pectin

b)

Tinh bột

c)

Chitin

d)

Cellulose

91.

Saccarose là

a)

 Monosaccarid

b)

Có tính khử

c)

Đường của mía

d)

Chất quay trái

92.

Tinh bột và cellulose giống nhau ở đặc điểm

a)

Đều có cấu tạo mạch nhánh

b)

Sản phẩm thủy phân cuối cùng là D – glucose

c)

Là polymer của α – D – Glucose

d)

Là polysaccarid tạp

93.

Glucose là

a)

Aldopentose

b)

Aldohexose

c)

Aldotriose

d)

Cetohextose

94.

Chất nào sau đây thuộc loại disaccaride

a)

Fructose

b)

Glycogen

c)

Glucose

d)

Tất cả đều sai

95.

Saccarose được tạo thành từ

a)

α ribose và β galactose

b)

Các phân tử α -D glucose

c)

Các phân tử  -D glucose

d)

β-D-fructose và  α-D glucose

96.

Fructose là:

a)

Aldopentose

b)

Cetohextose

c)

Aldotriose

d)

Aldohexose

97.

Tập hợp nào sau đây là các polysaccarid tạp:

a)

Heparin – Chitin

b)

Glycolipid – Amylose

c)

Heparin – Dextran

d)

Chondroitin sulfat – Keratan sulfat

98.

Polysaccarid có nhiều trong các mô liên kết, mô bảo vệ và mô nâng đỡ là:

a)

Pectin

b)

Heparin

c)

Chitin

d)

Acid hyaluronic

99.

Đồng phân epimer C2 của glucose có giá trị sinh học là

a)

Maltose

b)

Mannose

c)

Galactose

d)

Lactose

100.

Khi oxy hóa glucose ở C6 bằng Cu2+ trong môi trường kiềm ta được

a)

Acid gluconic

b)

Acid saccarid

c)

Acid mucic

d)

Acid glucuronic

101.

Công thức này là:

a)

Saccarose

b)

Lactose

c)

Maltose

d)

Cellulose

102.

a-D-glucose là:

a)

Aldopentose

b)

Cetopentose

c)

Cetohexose

d)

Aldohexose

103.

Đường nào sau đây được gọi là đường sữa?

a)

Galactose

b)

Fructose

c)

Glucose

d)

Lactose

104.

Đường nào sau đây không có tính khử?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Lactose

d)

Sacarose

105.

Đường nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo của ADN, ARN?

a)

Galactose và glucose

b)

Fructose và lactose

c)

Ribose và ribulose

d)

Deoxyribose và ribose

106.

Các chất sau đây, chất nào được dùng để thăm dò chức năng lọc cầu thận?

a)

Heparin

b)

Cellulose

c)

Inulin

d)

Insulin

107.

Chất nào sau đây thường dùng để thay thế huyết tương?

a)

Inulin

b)

Glucose

c)

Cellulose

d)

Dextran

108.

Chất nào sau đây khi thuỷ phân không cho ra glucose?

a)

Heparin

b)

Amylose

c)

Maltose

d)

Amylopectin

109.

Glucose và fructose khi bị khử (+2H) sẽ cho chất nào sau đây?

a)

Ribitol

b)

Sorbitol

c)

Alcol etylic

d)

Mannitol

110.

Cấu tạo MS, chọn câu sai:

a)

1 chức khử + 1 chức ancol

b)

Chức khử có 2 loại: aldehit và xeton

c)

Có 1 số loại đặc biệt là “aldocetose”

d)

1 chức aldehit + alcol là Aldose.

111.

Chọn câu sai:

a)

Dạng dự trữ chủ yếu của Glucose là Glycogen

b)

Tỉ lệ Glycogen ở gan cao hơn ở cơ

c)

Điều hòa tổng hợp và thoái hóa liên tục

d)

Dạng vận chuyển chủ yếu là Fructose.

112.

Đường trong ADN là gì

a)

2'-Deoxy-D-ribose

b)

3'-Deoxy-D-ribose

c)

2'-D-ribose

d)

3'-D-ribose

113.

Đồng phân hóa học của monosaccarid, chọn câu ĐÚNG:

a)

Có cùng công thức cấu tạo nhưng khác nhau ở nhóm chức alcol

b)

Khác công thức tổng quát nhưng giống nhau ở nhóm chức alcol

c)

Có cùng công thức tổng quát nhưng khác nhau ở nhóm chức khử aldehyd hoặc ceton

d)

Khác công thức cấu tạo và công thức tổng quát và khác nhau số carbon

114.

Monosaccarid, chọn câu SAI:

a)

Gồm hai nhóm chính là Aldose và Cetose

b)

Hai loại chức khử là aldehyd và ceton

c)

Nhiều chức khử và còn lại là chức alcol

d)

Các monosaccarid là aldehyd-alcol được gọi là aldose

115.

Maltose cấu tạo bởi?

a)

2 phân tử β – L – Glucopyranose kết hợp với nhau bằng liên kết 1,4 glucosid

b)

2 phân tử α – D – Glucopyranose kết hợp với nhau bằng liên kết 1,4 glucosid

c)

2 phân tử β – D – Glucopyranose kết hợp với nhau bằng liên kết 1,4 glucosid

d)

2 phân tử β – D – Glucofuranose kết hợp với nhau bằng liên kết 1,4 glucosid

116.

Cellulose, chọn câu SAI?

a)

Có mạch nhánh

b)

Ăn vào hằng ngày giúp thức ăn dễ được tiêu hóa hơn do kích thích các nhu động ruột

c)

Không có vai trò dinh dưỡng trong cơ thể người vì dịch tiêu hóa không có enzym thủy

phân các liên kết

d)

Là thành phần cấu tạo chính của thực vật

117.

Liên kết O-glycosid, chọn câu ĐÚNG:

a)

Nhóm –OH bán acetal của monosaccarid kết hợp với 1 nhóm –SH của 1 chất khác

b)

Nhóm –OH bán acetal của monosaccarid kết hợp với 1 nhóm –OH của 1 chất khác

c)

Nhóm –OH bán cetal của monosaccarid kết hợp với 1 nhóm –OH của 1 chất khác

d)

Nhóm –OH bán cetal của monosaccarid kết hợp với 1 nhóm –OH của 1 monosaccarid

khác

118.

Deoxyrybose tạo thành do

a)

Mất 1 OH ở carbon số 3

b)

Mất 1 OH ở carbon số 2

c)

Mất 1 H ở carbon số 3

d)

Mất 1 H ở carbon số 2