Font size
WorksheetsGLUCID
Total questions: 118
Worksheet time: 3615secs
Công thức này là:
a-D-glucose
a-D-galactose
a-D-manose
a-D-fructose
Chất nào sau đây thuộc loại polysaccarid tạp
Cellulose
Heparin
Dextran
Amylopectin
Nhóm nào sau đây chỉ gồm những pentose
Fructose và ribose
Saccarose và galactose
Deoxyribose và xylulose
Fructose và maltose
Lactose được tạo thành từ 2 chất
α glucose và β fructose
α glucose và α glalactose
β-D galactose và α-D glucose
β-D fructose và α-D manose
Liên kết 1 – 4 và liên kết 1 – 6 glycosid có trong phân tử
Glycogen
Saccarose
Cellulose
Amylose
Tập hợp những chất nào sau đây có 6C trong phân tử
Pentose – Xylulose
Glucose – Erythrose
Glucose – Galactose
Fructose – Heptulose
Glycogen có đặc điểm
Có nhiều trong các loại ngũ cốc
Là dạng glucid dự trữ ở thực vật
Tất cả đều sai
Là một loại polysaccarid tạp
Glycogen có đặc điểm
Là một loại polysaccarid tạp
Có nhiều trong các loại ngũ cốc
Là dạng glucid dự trữ ở động vật
Tất cả đều sai
Cellulose có đặc điểm
Đơn vị cấu tạo là α-D glucose
Là thành phần cấu tạo chính của thực vật
Có rất nhiều mạch nhánh
Tất cả đều sai
Tập hợp nào sau đây là các polysaccarid tạp
Heparin – acid hyaluronic
Heparin – Dextran
Chondroitin sulfat – Amylopectin
Glycolipid – Amylose
Tập hợp các chất nào sau đây thuộc loại polysaccarid thuần
Cellulose – Lactose – Glycogen
Glycogen – Cellulose – Dextran
Glycogen – Mucopolysaccarid
Amylose – Amylopectin – Heparin
Đường nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo của ADN, ARN
Glucose
Fructose
Ribose
Xylulose
Điều nào sau đây là đúng với galactose
Là đồng phân epimer của glucose ở C2
Tham gia cấu tạo đường mía
Là đồng phân epimer của glucose ở C4
Tham gia cấu tạo glycogen
Monomer phổ biến trong carbohydrat là
Nucleotid
Glucose
Maltose
Acid amin
Số lượng C ít nhất trong phân tử monosaccarid là
1
2
3
4
Các chất dưới đây là các monosaccaride, ngoại trừ
Glucose
Fructose
Maltose
Galactose
Hai monosaccarid liên kết với nhau bằng liên kết
Liên kết peptid
Liên kết Hydro
Liên kết phosphodister
Liên kết glycosid
Trong tự nhiên, monosaccharide trong glucid tồn tại chủ yếu ở dạng đồng phân …. và acid amin tồn tại chủ yếu ở đồng phân …
D /L
L / D
D/ D
L/ L
Đơn vị cấu tạo nên chuỗi polysaccarid của lớp peptidoglycan ở VK Gram (+) là
N-acetyl glucosamine và acid N-acetylglucoronic
N-acetyl glucosamine và acid N-acetyl muramic
N-acetyl Galactosamin và acid N-acetyl muramic
N-acetyl Galactosamin và acid N-acetyl glucoronic
Phát biểu nào sau đây là đúng
Cellulose là polymer của α - D glucose
Glycogen là polymer của α - D fructose
Collagen là polysaccarid thuần cấu tạo
Collagen là protein thuần có cấu trúc hình cầu
Nguồn năng lượng chủ yếu mà con người thu được hằng ngày là từ loại hợp chất nào?
Protein
Glucide
Lipid
Vitamin
Ở thực vật, glucide chiếm tỉ lệ bao nhiêu trọng lượng khô?
20%
30%
70%
80%
Phát biểu nào SAI khi nói về quá trình chuyển hóa glucid?
Glucid cung cấp trên 50% nhu cầu năng lượng của cơ thể
Trong cơ thể động vật, glucid chỉ chiếm 2% trọng lượng chất khô
Glucid không tham gia vào thành phần cấu tạo tế bào
Chuyển hóa glucid tạo ra nhiều sản phẩm chuyển hóa trung gian quan trọng, liên quan với sự chuyển hóa các chất khác trong cơ thể
Glucide có ưu thế nào nổi bật so với lipid?
Hòa tan tốt trong dung môi hữu cơ
Hòa tan tốt trong nước
Độ sinh năng lượng cao hơn lipid
Độ sinh năng lượng tương đương lipid
Biểu diễn công thức cấu tạo của glucide gì?
CnH2nOn (n ≥ 4)
CnH2nOn (n ≤ 3)
CnH2nOn (n ≥ 3)
CnH2nOn (n ≥ 5)
Dựa vào thành phần cấu tạo chia Glucide thành các loại nào (Chọn câu đúng nhất)?
Monosaccharide, oligosaccharide, polysaccharide
Monosaccharide, disaccharide, polysaccharide
Disaccharide, oligosaccharide, polysaccharide
Monosaccharide, oligosaccharide, disaccharide
Aldose là từ chỉ nhóm Monosaccharide có chứa nhóm nào?
-CO-
-CHO
-OH
-COOH
Cetose là từ chỉ nhóm Monosaccharide có chứa nhóm nào?
-CO-
-CHO
-OH
-COOH
Hexose từ dùng để chỉ các loại đường mấy carbon?
3
4
5
6
Một số monosaccharide thường gặp là loại nào?
Glucose, Galactose, Fructose
Glucose, Saccharose, Fructose
Glucose, Maltose, Fructose
Glucose, Maltose, Lactose
Trong dung dịch glucose tồn tại ở dạng nào?
Thẳng
Vòng alpha - D – glucose
Vòng beta - D - glucose
Cả 3 dạng
Pentose là gì?
monosacharide 7 C
monosaccaride 5 C
monosaccaride vòng 5 cạnh
disaccaride từ 2 α – glucose
Loại đường nào sau đây thuộc nhóm disaccharide?
Lactose
Galactose
Fructose
Glucose
Oligosaccharide là những saccharide được
cấu tạo từ đâu?
2 đến 10 gốc monosaccharide
Chỉ 1 gốc monosaccharide
200 gốc monosaccharide
Hơn 200 gốc monosaccharide
Đường nào sau đây thường được gọi là đường mía ?
Maltose
Lactose
Saccharose
Glucose
Đường nào sau đây được gọi là đường
mạch nha?
Saccharose
Lactose
Maltose
Glucose
Saccharose được kết hợp bởi loại nào?
α -D-Glucose và β-D-Fructose
β -D-Glucose và α-D-Fructose
α -L-Glucose và β-L-Fructose
β-L-Glucose và α-L-Fructose
Khi thủy phân 1 phân tử đường Maltose sẽ được gì?
1 phân tử alpha - glucose
2 phân tử alpha - glucose
1 phân tử beta - glucose
2 phân tử beta - galactose
Đường mía là loại nào (Chọn câu SAI)?
Trisaccharide
Disaccharide
Đường saccharose
Đường đôi
“Đường nghịch đảo” là khái niệm dùng để chỉ sản phẩm thủy phân của loại đường nào?
Tinh bột
Glucose
Lactose
Saccharrose
Ích lợi của phản ứng nghịch đảo đường là gì?
Tăng lượng chất khô khoảng 5,26%
Tăng độ ngọt
Tăng độ hòa tan của đường
Cả 3 đều đúng
Đường Lactose được cấu tạo từ đâu?
β-D-galactose và α/β-D-glucose
β-D-glucose và α-D-galactose
β-D-glucose và α-D-glucose
β-D-galactose và α-D-galactose
Loại đường nào sau đây có độ ngọt cao nhất?
Fructose
Saccharose
Đường nghịch đảo
Glucose
Đối với monosaccharide đã tạo vòng tính khử được quyết định bởi nhóm nào?
-CO-
-CHO
-OH glucoside
-OH
Trong phân tử polysaccharide các monosaccharide liên kết với nhau bằng liên kết nào?
Ester
Hydro
ion
glucoside
Tinh bột được cấu tạo từ đâu?
amylose
amylopectin
amylose và amylopectin
Amylose, amylopectin và amylase
Loại liên kết nào sau đây có mặt trong cấu trúc amylose của tinh bột?
1,4-O-glucoside
1,2-O-glucoside
1,6-O-glucoside
2,4-O-glucoside
Loại liên kết nào sau đây có mặt trong cấu
trúc amylosepectin của tinh bột?
1,4-O-glucoside
1,6-O-glucoside
1,2-O-glucoside
1,4-O-glucoside và 1,6-O-glucoside
Dung dịch tinh bột khi đun nóng đến nhiệt độ nhất định, trở nên có độ nhớt rất cao. Hiện tượng này được gọi là hiện tượng gì? (Chọn câu đúng nhất)
Hồ hóa tinh bột
Thoái hóa tinh bột
Thủy phân tinh bột
Biến tính tinh bột
Tinh bột thuộc loại nào?
Polysaccharide tạp
Polysaccharide thuần
Oligosaccharide
Tetrasaccharide
Cơm nếp có độ dẻo nhiều hơn so với cơm tẻ, lý do là vì?
Hàm lượng amylopectin trong gạo nếp nhiều hơn trong gạo tẻ
Hàm lượng amylopectin trong gạo tẻ nhiều hơn trong gạo nếp
Hàm lượng amylose trong gạo nếp nhiều hơn trong gạo tẻ
Gạo nếp bị hồ hóa còn gạo tẻ thì không
Glycogen là một glucid thường có ở đâu?
Gan
Ruột
Tim
Gan và cơ
Polysaccharide có trong vỏ tôm và cua là loại nào?
Cellulose
Chitin
Agar
Pectin
Loại polysaccharide nào mà cơ thể người
KHÔNG thể hấp thu được?
Glucose
Saccharose
Cellulose
Tinh bột
Loại glucide mà cơ thể hấp thu nhanh nhất là loại nào?
Fructose
saccharose
lactose
glucose
Cơ thể người và động vật có thể tổng hợp được polysaccharide nào?
tinh bột
glucose
glycogen
cellulose
Các sản phẩm caramel hóa thường có vị như thế nào?
Ngọt
Đắng
Chua
Mặn
Phản ứng melanoidin xảy ra giữa đường khử với hợp chất nào?
lipid
acid amin
nước
acid
Vị ngọt của các loại quả trái cây khi chín là do sự tạo thành hợp chất nào?
tinh bột
lactose
saccharose
saccharase
Ở người, sự phân giải tinh bột trong quá trình tiêu hóa diễn ra ở cơ quan nào? (chọn câu ĐÚNG nhất)
Miệng
Dạ dày
Miệng và dạ dày
Miệng và ruột non
Sự phân giải glucide KHÔNG xảy ra ở bộ phận nào?
Miệng
Dạ dày
Ruột non
Tất cả đều đúng
Tinh bột được phân giải đầu tiên tại cơ quan nào trong hệ tiêu hóa?
Miệng
Dạ dày
Ruột non
Tất cả đều sai
Tại ruột non, glucid được thủy phân nhờ enzyme nào?
amylase
pectinase
amylase của tuyến tụy
pepsine
Thế nào là phân giải glucide theo hướng thủy phân?
là quá trình phân giải glucide trong môi trường có nước
có sự xúc tác của các enzyme như amylase, saccharase, maltase, lactase…
tạo thành các monose hoặc các disaccharide
Tất cả đều đúng
Câu nào ĐÚNG khi nói về sự thủy phân các hợp chất glucid?
Tinh bột được phân giải thành maltose, dextrin hoặc glucose bởi nhóm enzyme amylase
Cellulose được thủy phân bởi nhóm enzyme cellulase
Các disaccharide sẽ bị phân giải thành các monose nhờ các enzyme tương ứng
Tất cả đều đúng
Sản phẩm sau khi thủy phân hoàn toàn tinh bột là gì (chọn câu đúng nhất)?
Fructose
Glucose
Maltose
Dextrin
Quá trình thủy phân hoàn toàn glucid trong hệ tiêu hóa người và động vật tạo ra sản phẩm nào?
MS
OS
PS
CO2
Sự phân giải tinh bột trong rau quả khi chín và bảo quản do tác động của enzyme nào?
amylase
Saccharase
pectinase
hexokinase
Trong cơ thể người và động vật, quá trình thoái hóa glycogen được diễn ra ở đâu?
Dạ dày
Gan và cơ
Ruột non
Miệng
Glucose và mannose là các đồng phân
Epime C4
Epime C2
Cis và trans
Aldose và Cetose
Những đường sau đây đều có tính khử, ngoại trừ :
Glucose
Maltose
Saccarose
Lactose
Vi khuẩn gram dương có thành peptidoglycan dày nên khó diệt hơn vi khuẩn gram âm. Phát biểu này:
Sai
Đúng
Homopolysaccharide là loại polymer được tạo thành từ :
một loại saccharide
một loại đường
một loại monosaccharide
một loại glucid
Đường nào là sản phẩm thủy phân không hoàn toàn của tinh bột
a. Glucose
b. Fructose
c. Maltose
d. Galactose
Chọn tập hợp đúng đối với glucose :
1. Đường có 6 cacbon mang nhóm chức aldehyde
2. Đường có 6 cacbon mang nhóm chức cetose
3. Là đồng phân của epimer của fructose
4. Glycogen được tạo thành từ đường đơn glucose
2, 4
2, 3, 4
1, 4
1, 3
Liên kết 1 – 4 và liên kết 1 – 6 glycosid có trong phân tử
a. Amylo pectin
b. Amylose
c. Saccarose
d. Cellulose
Disaccaride nào sau đây được tạo thành từ β-D fructose và α-D glucose
a. Saccarose
b. Mantose
c. Mannose
d. Lactose
Tập hợp các chất nào sau đây thuộc loại polysaccarid thuần:
a. Choindroitin sulfat – Chitin – Glycogen
b. Glycogen – Cellulose – Dextran
c. Saccarose – Glycogen – Mucopolysaccarid
d. Amylose – Amylopectin – Heparin
Các loại polysaccarid thuần:
Monosaccarid : D – glucose
Polysaccarid : tinh bột, cellulose.
Glucose và galactose : epime C4
Oligosaccarid : maltose ,succrose.
Chọn tập hợp đúng đối với glucose
1. Đường có 6 cacbon mang nhóm chức aldehyde
2. Đường có 6 cacbon mang nhóm chức cetose
3. Tham gia cấu tạo đường saccarose
4. Glycogen được tạo thành từ đường đơn glucose
A. 2, 3, 4
B. 1, 3, 4
C. 1, 2, 3
D. 2, 3, 4
Đường nào là sản phẩm thủy phân không hoàn toàn của tinh bột
A. Glucose
C. Maltose
B. Fructose
D. Galactose
Glucose và galactose là các đồng phân
A. Epime
B. Aldose và cetose
C. Cis và trans
D. Mạch cacbon
Lactose được tạo thành từ 2 đường đơn:
A. α glucose và β fructose
B. α glucose và α glalactose
C. β-D galactose và α-D glucose
D. β-D fructose và α-D manose
Liên kết 1 – 4 và liên kết 1 – 6 glycosid có trong phân tử
C. Saccarose
D. Cellulose
A. Glycogen
B. Amylose
Tập hợp các chất nào sau đây thuộc loại polysaccarid thuần:
A. Cellulose – Chitin – Glycogen
B. Glycogen – Cellulose – Heparin
C. Saccarose – Glycogen – Mucopolysaccarid
D. Amylose – Amylopectin – Heparin
Chọn tập hợp đúng đối với fructose
Tham gia cấu tạo đường saccarose
Glycogen được tạo thành từ đường đơn fructose
Đường có 6 cacbon mang nhóm chức cetose
Điều nào sau đây đúng với galactose:
Tham gia cấu tạo glycogen
Tham gia cấu tạo đường mía
Là đồng phân epimer của đường glucose ở C4
Là đồng phân emimer của glucose ở C2
Glycogen có đặc điểm :
Là dạng glucid dự trữ ở yêu vật
Là dạng glucid dự trữ ở thực vật
Là dạng glucid dự trữ ở động vật
Tinh bột
Là polymer của β- D – glucose
Cấu tạo gồm 20% amylose và 80% amylopectin
Công thức cấu tạo tổng quát tương tự như glycogen
Cấu trúc chỉ gồm mạch nhánh
Những chất nào sau đây là polymer của α – D – Glucose
Pectin
Tinh bột
Chitin
Cellulose
Saccarose là
Monosaccarid
Có tính khử
Đường của mía
Chất quay trái
Tinh bột và cellulose giống nhau ở đặc điểm
Đều có cấu tạo mạch nhánh
Sản phẩm thủy phân cuối cùng là D – glucose
Là polymer của α – D – Glucose
Là polysaccarid tạp
Glucose là
Aldopentose
Aldohexose
Aldotriose
Cetohextose
Chất nào sau đây thuộc loại disaccaride
Fructose
Glycogen
Glucose
Tất cả đều sai
Saccarose được tạo thành từ
α ribose và β galactose
Các phân tử α -D glucose
Các phân tử -D glucose
β-D-fructose và α-D glucose
Fructose là:
Aldopentose
Cetohextose
Aldotriose
Aldohexose
Tập hợp nào sau đây là các polysaccarid tạp:
Heparin – Chitin
Glycolipid – Amylose
Heparin – Dextran
Chondroitin sulfat – Keratan sulfat
Polysaccarid có nhiều trong các mô liên kết, mô bảo vệ và mô nâng đỡ là:
Pectin
Heparin
Chitin
Acid hyaluronic
Đồng phân epimer C2 của glucose có giá trị sinh học là
Maltose
Mannose
Galactose
Lactose
Khi oxy hóa glucose ở C6 bằng Cu2+ trong môi trường kiềm ta được
Acid gluconic
Acid saccarid
Acid mucic
Acid glucuronic
Công thức này là:
Saccarose
Lactose
Maltose
Cellulose
a-D-glucose là:
Aldopentose
Cetopentose
Cetohexose
Aldohexose
Đường nào sau đây được gọi là đường sữa?
Galactose
Fructose
Glucose
Lactose
Đường nào sau đây không có tính khử?
Glucose
Fructose
Lactose
Sacarose
Đường nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo của ADN, ARN?
Galactose và glucose
Fructose và lactose
Ribose và ribulose
Deoxyribose và ribose
Các chất sau đây, chất nào được dùng để thăm dò chức năng lọc cầu thận?
Heparin
Cellulose
Inulin
Insulin
Chất nào sau đây thường dùng để thay thế huyết tương?
Inulin
Glucose
Cellulose
Dextran
Chất nào sau đây khi thuỷ phân không cho ra glucose?
Heparin
Amylose
Maltose
Amylopectin
Glucose và fructose khi bị khử (+2H) sẽ cho chất nào sau đây?
Ribitol
Sorbitol
Alcol etylic
Mannitol
Cấu tạo MS, chọn câu sai:
1 chức khử + 1 chức ancol
Chức khử có 2 loại: aldehit và xeton
Có 1 số loại đặc biệt là “aldocetose”
1 chức aldehit + alcol là Aldose.
Chọn câu sai:
Dạng dự trữ chủ yếu của Glucose là Glycogen
Tỉ lệ Glycogen ở gan cao hơn ở cơ
Điều hòa tổng hợp và thoái hóa liên tục
Dạng vận chuyển chủ yếu là Fructose.
Đường trong ADN là gì
2'-Deoxy-D-ribose
3'-Deoxy-D-ribose
2'-D-ribose
3'-D-ribose
Đồng phân hóa học của monosaccarid, chọn câu ĐÚNG:
Có cùng công thức cấu tạo nhưng khác nhau ở nhóm chức alcol
Khác công thức tổng quát nhưng giống nhau ở nhóm chức alcol
Có cùng công thức tổng quát nhưng khác nhau ở nhóm chức khử aldehyd hoặc ceton
Khác công thức cấu tạo và công thức tổng quát và khác nhau số carbon
Monosaccarid, chọn câu SAI:
Gồm hai nhóm chính là Aldose và Cetose
Hai loại chức khử là aldehyd và ceton
Nhiều chức khử và còn lại là chức alcol
Các monosaccarid là aldehyd-alcol được gọi là aldose
Maltose cấu tạo bởi?
2 phân tử β – L – Glucopyranose kết hợp với nhau bằng liên kết 1,4 glucosid
2 phân tử α – D – Glucopyranose kết hợp với nhau bằng liên kết 1,4 glucosid
2 phân tử β – D – Glucopyranose kết hợp với nhau bằng liên kết 1,4 glucosid
2 phân tử β – D – Glucofuranose kết hợp với nhau bằng liên kết 1,4 glucosid
Cellulose, chọn câu SAI?
Có mạch nhánh
Ăn vào hằng ngày giúp thức ăn dễ được tiêu hóa hơn do kích thích các nhu động ruột
Không có vai trò dinh dưỡng trong cơ thể người vì dịch tiêu hóa không có enzym thủy
phân các liên kết
Là thành phần cấu tạo chính của thực vật
Liên kết O-glycosid, chọn câu ĐÚNG:
Nhóm –OH bán acetal của monosaccarid kết hợp với 1 nhóm –SH của 1 chất khác
Nhóm –OH bán acetal của monosaccarid kết hợp với 1 nhóm –OH của 1 chất khác
Nhóm –OH bán cetal của monosaccarid kết hợp với 1 nhóm –OH của 1 chất khác
Nhóm –OH bán cetal của monosaccarid kết hợp với 1 nhóm –OH của 1 monosaccarid
khác
Deoxyrybose tạo thành do
Mất 1 OH ở carbon số 3
Mất 1 OH ở carbon số 2
Mất 1 H ở carbon số 3
Mất 1 H ở carbon số 2
