Font size
Worksheets299-426
Total questions: 116
Worksheet time: 58mins
Thêm 0,02 mol NaOH vào 1 lít dung dịch đệm chứa CH3COOH 0,50M và CH3COONa 0,50M được dung dịch X. pH của dung dịch X thu được là ( biết Ka = 1,8.10-5)
4,77
4,74
4,71
4,75
Thêm 0,02 mol HCl vào 1 lít dung dịch đệm chứa CH3COOH 0,50M và CH3COONa 0,50M được dung dịch Y. pH của dung dịch Y thu được là ( biết Ka = 1,8.10-5)
4,77
4,74
4,71
4,75
Trộn 250ml dd hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M phản ứng với 250ml dd Ba(OH)2 nồng độ a(M) thu được m(g) kết tủa và dd có pH =12. Giá trị m là;
0,5925g
0,5825g
0,6025g
0,6125g
Trộn 100ml dd H2SO4 0,05M với 400ml dd NaOH 0,1M. pH của đ thu được là:
1,2
12,8
3,6
11,4
Trộn 15ml dung dịch HCl có pH = 3,00 với 25ml dd NaOH có pH =10. Dd thu được có giá trị pH là:
3,41
3,51
3,61
3,71
Cần pha loãng dd Ba(OH)2 0,1M bao nhiêu lần để thu được dd có pH=11
50
100
200
500
pH của dd CH3COOH 0,01M với độ điện ly 1%
2
5
3
4
Tính pH của dd NaCl 0,01M, biết Kb=10-4,65
11,23
10,68
9,83
10,59
Trộn 2 lít dd HCl có pH =2 với 3 lít dd HNO3 có pH = 3. pH của dd thu được là
2,34
3,24
4,23
3,42
Trộn V lít dd NaOH 0,01M với V lít dd HCl 0,03M. pH của dd thu được :
4
3
2
1
pH của dd đệm chứa CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M( biết Ka=1,8.10-5)
3,24
5,03
6,28
4,74
Trộn 100ml dd gồm Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,1M với 400ml dd gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,01M thu được dd X. pH của dd X là
2
1
6
7
Aspirin( công thức phân tử là C9H8O4, công thức cấu tạo là O-HOOC-C6H4-OCOCH3 là 1 acid yếu có pKa=3,49). pH của dd aspirin nồng độ 3,55g/l là
2,60
1,70
2,48
1,89
Lấy 50ml dd NaOH 0,1M trộn với 150ml dd gồm HCl 0,02M và H2SO4 0,01M thu được dd X. pH của dd X là
13
1,22
2,30
2
Trộn 3 dd H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M, HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu được dd A. Lấy 300ml dd A cho td với dd B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dd X có pH =2. Thể tích dd B đã dùng là
250ml
134ml
146ml
270ml
Trộn 100ml dd NaCl 0,10M với 100ml dd Na2SO4 0,10M. Nồng độ các ion có mặt trong dd
[Na+] =0,05M; [Cl-]=0,05M; [SO42-]=0,05M
[Na+] =0,15M; [Cl-]=0,10M; [SO42-]=0,10M
[Na+] =0,10M; [Cl-]=0,10M; [SO42-]=0,10M
[Na+] =0,15M; [Cl-]=0,05M; [SO42-]=0,05M
Độ điện ly của dd HCOOH 0,005M khi nồng độ ion H+ trong dd là 0,0001M
1%
2%
3%
4%
Dd HCl có pH=3. Hỏi phải pha loãng dd HCl này bao nhiêu lần để được dd HCl có pH=4
7 lần
8 lần
9 lần
10 lần
Cho 40ml dd HCl 0,75M vào 160ml dd gồm Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M. pH của dd thu được là
10
12
11
13
Trộn 400ml dd H2SO4 0,05M với 100ml dd NaOH 0,1M. pH của dd thu được là:
1,22
1,30
2,30
2,45
Phản ứng oxy hoá khử là
Phản ứng có sự chuyển dịch electron giữa các chất phản ứng, do đó làm biến đổi số oxy hoá của các nguyên tố
Phản ứng có sự chuyển dịch electron giữa các chất phản ứng, do đó làm biến đổi điện tích của các nguyên tố
Phản ứng có sự chuyển dịch điện tích giữa các chất phản ứng, do đó làm biến đổi số oxy hoá của các nguyên tố
Phản ứng có sự chuyển dịch điện tích giữa các chất phản ứng, do đó làm biến đổi điện tích của các nguyên tố
Trong phương trình: 2KMnO4 + 16HCl -> 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. HCl đóng vai trò
Chất oxy hoá
Chất khử
Acid
Base
Phát biểu nào sau đây về chất khử/chất oxy hoá là đúng
Chất khử là chất có khả năng nhận electron
Chất oxy hoá là chất có khả năng nhận electron
Chất khử là chất có khả năng nhận điện tích
Chất oxy hoá là chất có khả năng nhường điện tích
Trong phản ứng: KClO3 + 6HBr -> KCl + 3Br2+ 3H2O thì HBr
Vừa là chất oxy hoá, vừa là môi trường
Là chất khử
Vừa là chất khử, vừa là môi trường
Là chấy oxy hoá
Trong phân tử NH4NO3 thí số oxy hoá của 2 nguyên tử nitơ là
+1 và +1
-4 và +6
-3 và +5
-3 và +6
Cho các phản ứng sau
a)FeO + HNO3 đặc nóng ->
b)FeS + H2SO4 đặc nóng ->
c)Al2O3 + HNO3 đặc nóng ->
d)Cu + dd FeCl3 ->
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxy hoá khử là
a,b,d
a,c,d
b,c,d
a,b,c
Phát biểu nào dưới đây không đúng
Sự khử là sự mất hay cho electron
Sự oxy hoá là sự mất electron
Chất khử là chất nhường electron
Chất oxy hoá là chất thu electron
Số oxy hoá của Clo trong các hợp chất HCl, HClO, NaClO, KClO3 và HClO4 lần lượt là
-1,+1,+2,+3,+4
-1,+1,+3,+5,+6
-1,+1,+3,+5,+7
-1,+1,+4,+5,+7
Cho phản ứng sau: 3NO2 + H2O-> 2HNO3 + NO
Trong phản ứng trên, khí NO đóng vai trò
Là chất oxy hoá
Không là chất oxy hoá cũng không là chất khử
Vừa là chất oxy hoá vừa là chất khử
Là chất khử
Chọn phát biểu đúng
Phản ứng oxy hoá khử là phản ứng trong đó chất khử nhận electron và chất oxy hoá cho electron
Quá trình oxy hoá khử là quá trình chất oxy hoá nhận electron
Phản ứng oxy hoá khử là phản ứng có sự thay đổi số oxy hoá của các nguyên tố trước và sau phản ứng
Chất oxy hoá là những chất có khả năng nhường electron cho chất khử trong phản ứng oxy hoá khử
Số oxy hoá của As trong hợp chất K(NH4)2AsO4.6H2O bằng bao nhiêu
-3
+1
+3
+5
Ion nào dưới đây không có tính oxy hoá
S2-
S2O32-
SO42-
S2O82-
Tập hợp hệ số hợp thức nào dưới đây theo thứ tự từ trái sang phải được xem là đúng trong phản ứng oxy hoá khử sau:
Fe + H2SO4(đ,n) -> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
1,3,1,1,4
1,6,1,4,6
2,6,1,3,6
3,8,3,3,6
Cho các phản ứng hoá học dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxy hoá khử:
(1) 2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
(2) CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O
(3) NH4NO3 -> N2 + 2H2O + 1/2 O2
(4) 2Ag + 2H2SO4 đ -> Ag2SO4 + SO2 + 2H2O
(5) ZnO + 2HCl -> ZnCl2 + H2O
1,2,3
2,3,5
1,3,4
1,2,5
Tập hợp hệ số hợp thức nào dưới đây theo thứ tự từ trai sang phải được xem là đúng trong phản ứng oxy hoá khử sau:
Cu + HNO3 -> Cu( NO3) + NO + H2O
1,4,1,1,2
3,8,3,2,4
8,30,8,3,9
4,14,4,1,5
Cho phương trình phản ứng:
Fe + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + H2O
Hệ số tối giản của các chất lần lượt là
1,4,1,1,2
3,8,3,2,4
1,8,1,2,4
2,6,2,2,3
Hệ số cân bằng của H2O trong phương trình ion rút gọn dưới đây bằng bao nhiêu
MnO4- + SO32- + H+ -> Mn2+ + SO42-+ H2O
3
5
8
10
Hoà tan hoàn toàn 2,4g kim loại Mg vào dd HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2 duy nhất(đktc). Giá trị của V là:
0,672 lít
6,72 lít
0,448 lít
4,48 lít
Cho 1,92g Cu tác dụng HNO3 loãng thu được V ml khí NO. Giá trị của V là
448ml
44,8ml
224ml
22,4ml
Tính Epin của pin ( ở 273K) có ở sơ đồ sau:
Zn(r) | Zn2+(0,01M)|| Cu2+ (0,05M)| Cu(r)
Biết Cu2+ +2e ↔ Cu; E0= 0,34V
Zn2+ + 2e ↔ Zn; E0= -0,76V
4,21V
3,24V
2,35V
1,12V
Theo Dược điển Việt Nam, để gọi tên các nguyên tố hoá học người ta sd cách gọi theo
A.Tên quốc tế đã rút gọn
B.Tên đã hoàn toàn Việt hoá
C.Tên quốc tế
Cả A và B
Tên gọi của oxyd P2O5 theo Dược điển VN là:
Diphosphor pentoxyd
Phosphor oxyd
Diphosphor oxyd
Phosphor pentaoxyd
Tên gọi cúa acid H3AsO4 theo Dược điển VN là:
Acid arsenơ
Acid arsenic
Acid hypoarsenic
Acid perarsenic
Các chất sau: H2SO2, H2SO3, H2SO4 có tên gọi theo Dược điển VN lần lượt là:
Acid sulfurơ, acid hypo sulfurơ, acid sulfuric
Acid hypo sulfurơ, acid sulfurơ, acid sulfuric
Acid sulfuric, acid hypo sulfurơ, acid sulfurơ
Acid sulfurơ, acid sulfuric, acid hypo sulfurơ
Phát biểu nào sau đây không đúng
Dung dịch NaCl 0,9% dùng để tiêm truyền tĩnh mạch, cung cấp bổ sung nước và chất điện giải trong trường hợp mất nước
Calci là chất không thể thiếu cho sự sống
Phosphor là nguyên tố không cần thiết đối với đời sống động vật và thực vật
Kẽm là nguyên tố cần thiết cho sự hình thành và hđ của hormon sinh dục nam, insulin của tuyến tuỵ
Các chất sau: HCl, NaBr, KSCN có tên gọi theo Dược điển VN lần lượt là:
Acid clorhydric, Natri bromua, Kali sulfocyanid
Acid clorhydric, Natri bromid, Kali sulfocyanid
Acid hydrocloric, Natri bromua, Kali sulfocyanid
Acid hydrocloric, Natri bromid, Kali sulfocyanid
Tên gọi các chất: HI, KSCN, MgSO4 theo Dược điển VN lần lượt là:
Acid iod hydric, kali sulfurcyanid, magnesi sulfat
Acid hydro iodic, kali sulfocyanid, magnesi sulfat
Acid iod hydric, kali sulfocyanid, magie sulfat
Acid hydro iodic, kali sulfocyanid, magie sulfat
Al2(SO4)3 khi hoà tan trong nước có thể làm "trong" nước vì:
Tạo ra ion Al3+ hút các hạt bụi bẩn trong nước lại với nhau
Tạo ra ion SO42- hút các hạt bụi bẩn trong nước lại với nhau
Tạo thành kết tủa Al(OH)3 dạng keo để các hạt bụi bẩn bám vào rồi chìm xuống
Các cách giải thích trên đều sai
Gọi tên acid H3ÁO3 theo Dược điển VN
Acid arsenic
Acid hypo arsenic
Acid arsenơ
Acid perarsenic
Khi gọi tên acid mà nguyên tố tạo acid có 4 mức oxy hoá thì acid mà nguyên tố tạo acid có mức oxy hoá cao thứ 2 được gọi theo cấu trúc:
Acid + hypo + tên nguyên tố + ơ
Acid + tên nguyên tố + ơ
Acid + tên nguyên tố + ic
Acid + per + tên nguyên tố + ic
Gọi tên muối KClO3 theo Dược điển VN
Kali hypoclorit
Kali perclorat
Kali percloric
Kali clorat
Khi gọi tên hydroxyd acid, nếu nguyên tố tạo acid chỉ có một số oxy hoá thì theo Dược điển VN gọi theo cấu trúc:
Acid + hypo + tên nguyên tố + ic
Acid + tên nguyên tố + ơ
Acid + tên nguyên tố + ic
Acid + hydro + tên nguyên tố + ic
Phát biểu nào sau đây đúng
Dung dịch NaCl 0,9% dùng để tưới, rửa, thụt các mô bị tổn thương
Magnesi là nguyên tố vi lượng không cần thiết cho cơ thể người
Phần lớn các hợp chất của Bari đều được sử dụng trong ngành Dược
Nhôm là nguyên tố vi lượng có vai trò sinh học đối với cơ thể người
Cách gọi các chất: HCl, NaBr, KNO3 theo Dược điển VN lần lượt là
Acid clohydric, natri bromid, kali nitrat
Acid hydro cloric, natri bromit, kali nitrat
Acid hydro cloric, natri bromid, kali nitrat
Acid clohydric, natri bromit, kali nitrat
Chọn ý sai:
Ion K+ trong tế bào có vai trò duy trì nồng độ đẳng trương và tham gia hệ thống đệm điều hoà pH ở bên trong tế bào
Trong cơ thể người, xếp theo vai trò quan trọng của các chất khoáng, magnesi đứng hàng thứ 3 chỉ sau Fe và Ca
Phosphor là nguyên tố thiết yếu đối với đời sống động vật, thực vật
Nhôm là nguyên tố sinh học, có vai trò tương tự như Fe, Ca
Liên kết phổ biến và quan trọng nhất trong các hợp chất hữu cơ là:
Liên kết cộng hoá trị
Liên kết cho nhận
Liên kết hydro
Liên kết dị cực
Hợp chất hữu cơ là hợp chất của carbon
Với hydro
Với oxy
Với hydro, oxy và nhiều nguyên tố khác
Với các nguyên tố hoá học khác trừ CO, CO2 , muối carbonat, cyanid,..
Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ có đặc điểm là:
Xảy ra nhanh và tạo ra hỗn hợp sản phẩm
Xảy ra chậm và tạo ra một sản phẩm duy nhất
Xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm
Xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm đồng phân của nhau
Hai chất CH3COOH và HCOOCH3 giống nhau về
Công thức phân tử
Công thức cấu tạo
Loại nhóm chức
Mạch carbon
Các hợp chất có liên kết cộng hóa trị thường
Có độ sôi lớn, dễ tan trong nước, dễ bay hơi
Dễ tan trong nước và phân ly thành ion
Ít tan trong nước, nếu tan thì không phân ly hoặc rất ít phân ly thành ion
Có nhiệt độ nóng chảy rất cao, có khả năng hoạt động hóa học mạnh
Liên kết trong hợp chất sau đây là: F3B ← NH3
Liên kết cộng hóa trị không phân cực
Liên kết cho nhận
Liên kết hydro
Liên kết ion
Trong các gốc sau đây, gốc nào là gốc isopropyl?
(CH3)2CH-
(CH3)3C-
CH3CH2CH2-
(CH3)2CH-CH2-
Trong các gốc sau đây, gốc nào là gốc propyl?
(CH3)2CH-
(CH3)3C-
CH3CH2CH2-
CH3CH2CH2CH2-
Cho các chất: C6H5CH2OH (I); H3CC6H4OH (II); C6H5CH2CH2OH(III).Các chất là đồng bằng của nhau là:
I,II
II,III
I,III
I,II,III
Liên kết sinh ra do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu là:
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết cho nhận
Liên kết hydro
Liên kết ion
Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxy hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau:
X chắc chắn chứa C,H,N và có thể có hoặc không có oxi
X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N
Chất X chắc chắn có chứa C,H, có thể có N
X là hợp chất của 4 nguyên tố C,H,N,O
Cho 2 chất hữu cơ là acetylen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét cao
Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất
Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất
Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất
Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất
Hiện tượng các chất có cấu tạo và TCHH tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau 1 hay nhiều nhóm methylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng
Đồng phân
Đồng vị
Đồng đẳng
Đồng khối
Hợp chất chứa 1 liên kết π trong phân tử thuộc loại hợp chất:
Không no
Mạch hở
Thơm
No hoặc không no
Phát biểu nào sau đây được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ?
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử
Hiệu ứng cảm ứng là:
A.Sự dịch chuyển của các điện tử π trong các hệ thống liên hợp gây ra sự phân bố lại mật độ điện tử trong phân tử
B.Sự dịch chuyển của các điện tử σ dọc theo mạch nối đơn theo cơ chế cảm ứng tĩnh điện
C.Sự dịch chuyển của các điện tử p trong các hệ thống liên hợp gây ra sự phân bố lại mật độ điện tử trong phân tử
D. A và C
Hiệu ứng liên hợp là:
A.Sự dịch chuyển của các điện tử π trong các hệ thống liên hợp gây ra sự phân bố lại mật độ điện tử trong phân tử
B.Sự dịch chuyển của các điện tử σ dọc theo mạch nối đơn theo cơ chế cảm ứng tĩnh điện
C.Sự dịch chuyển của các điện tử p trong các hệ thống liên hợp gây ra sự phân bố lại mật độ điện tử trong phân tử
D. A và C
Hiệu ứng siêu liên hợp là:
A.Sự dịch chuyển của các điện tử π trong các hệ thống liên hợp gây ra sự phân bố lại mật độ điện tử trong phân tử
B.Sự dịch chuyển của các điện tử σ dọc theo mạch nối đơn theo cơ chế cảm ứng tĩnh điện
C.Sự liên hợp của các điện tử σ của các liên kết C-H ở vị trí α so với liên kết bội với các điện tử π của liên kết bội
D. A và C
Đặc điểm của hiệu ứng liên hợp:
A.Chỉ xuất hiện trong các trường hợp chất không no, có chứa các hệ liên hợp π−π ,p- π
B.Tắt dần theo mạch C
C.Không tắt dần theo mạch C mà được truyền đi trong toàn hệ liên hợp
D. A và C
Đặc điểm của hiệu ứng cảm ứng:
A.Chỉ xuất hiện trong các hợp chất không no, đặc biệt là các hệ liên hợp
B.Tắt dần theo mạch C
C.Không tắt dần theo mạch C mà được truyền đi trong toàn hệ liên hợp
D. A và C
Đặc điểm của hiệu ứng siêu liên hợp:
Chỉ xuất hiện trong các hợp chất không no, đặc biệt là các hệ liên hợp
Tắt dần theo mạch C
Không tắt dần theo mạch C mà được truyền đi trong toàn hệ liên hợp
Số liên kết C-H ở vị trí α so với liên kết bội càng nhiều thì hiệu ứng siêu liên hợp càng lớn
Theo định nghĩa của Bronsted, acid là những hợp chất:
Có khả năng cho proton
Có khả năng nhận proton
Có khả năng cho cặp điện tử tự do
Có khả năng nhận cặp điện tử tự do
Theo định nghĩa của Bronsted, base là những hợp chất:
Có khả năng cho proton
Có khả năng nhận proton
Có khả năng cho cặp điện tử tự do
Có khả năng nhận cặp điện tử tự do
Theo định nghĩa của Lewis, acid là những hợp chất:
Có khả năng cho proton
Có khả năng nhận proton
Có khả năng cho cặp điện tử tự do
Có khả năng nhận cặp điện tử tự do
Theo định nghĩa của Lewis, base là những hợp chất:
Có khả năng cho proton
Có khả năng nhận proton
Có khả năng cho cặp điện tử tự do
Có khả năng nhận cặp điện tử tự do
Sắp xếp lực base của các cặp hợp chất sau đây theo thứ tự giảm dần: CH3-CH(CH3)-NH2 (I); (CH3)2NH (II); CH3-NH2 (III); C2H5NH2 (IV)
I I>II >IV>III
I>IV>II>III
II>I>IV>III
II>IV>I>III
Sắp xếp lực acid của các cặp chất sau đây theo thứ tự giảm dần:
CH3CH2CH2COOH (I); CH3CH2CH(Cl)COOH (II); CH3CH(Cl)CH2COOH (III); ClCH2CH2CH2COOH (IV)
I>II>III>IV
II>III>I>IV
I>III>II>IV
II>III>IV>I
Sắp xếp lực base của các cặp chất sau đây theo thứ tự giảm dần:
C6H5NH2 (I); CH3NH2 (II); NH3 (III); C2H5NH2 (IV)
I>II>IV>III
IV>II>I>III
IV>II>III>I
I>II>III>IV
Sắp xếp lực acid của các cặp chất sau đây theo thứ tự giảm dần:
ClCH2COOH (I); Cl2CH-COOH (II); Cl3C-COOH (III); CH3COOH (IV)
III>II>I>IV
IV>II>I>III
III>I>II>IV
IV>III>II>I
Sắp xếp lực acid của các cặp chất sau đây theo thứ tự giảm dần:
ClCH2COOH (I); ICH2COOH (II); FCH2COOH (III); BrCH2COOH (IV)
III>IV>I>II
III>I>IV>II
III>I>II>IV
III>II>I>IV
Sắp xếp lực acid của các cặp chất sau đây theo thứ tự tăng dần:
ClCH2COOH (I); C6H5OH (II); CH3COOH (III); C2H5OH (IV)
I<III<II<IV
IV<III<II<I
IV<II<I<III
IV<II<III<I
Hydrocarbon nào sau đây không có đồng phân cis-trans?
CH3-CH=CH-CH3
CH3-CH=CH-C2H5
CH2=CH-CH2-CH3
CH2=CH-CH=CH-CH3
Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau:
C2H5OH, CH3OCH3
CH3OCH3, CH3CHO
CH3CH2CH2OH, C2H5OH
C4H10, C6H6
Chất nào sau đây không có đồng phân quang học:
C2H5(OH)C(CHO)CH2OH
(HOOC)CH(NH2)CONH2
(HOOC)CH(OH)CH(OH)COOH
(HOOC)CH2COOH
Phần trăm khối lượng carbon trong phân tử alkan Y là 83,33%. Công thức phân tử của Y là:
C2H6
C3H8
C4H10
C5H12
Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế methan bằng cách nào sau đây?
A. Nhiệt phân natri acetat với vôi tôi xút
B. Cracking butan
C. Từ phản ứng của nhôm carbua với nước
D. A và C
Ở điều kiện thường hydrocarbon nào sau đây ở thể khí?
C4H10
C5H12
C6H14
C5H8
Để phân biệt 3 khí C2H4, C2H6, C2H2 người ta dùng các thuốc thử là:
Dung dịch KMnO4
H2O, H+
Dung dịch AgNO3/NH3 sau đó là dung dịch Br2
Cl2( điều kiện ánh sáng khuếch tán)
Cho các phản ứng:
HBr + C2H5OH →t°,C
C2H4 + Br2 →
C2H4 + HBr →
C2H6 + Br2 →askt(1:1 mol)
Số phản ứng tạo ra C2H5Br là :
4
3
2
1
Cho phản ứng: C2H2 + H2O →Hg+2,H+A
A là chất nào sau đây?
CH2=CHOH
CH3CHO
CH3COOH
C2H5OH
Hydrat hóa 2-methyl but-2-en thì thu được sản phẩm chính là:
3-methyl butan-1-ol
3-methyl butan-2-ol
2-methyl butan-2-ol
2-methyl butan-1-ol
Cho sơ đồ phản ứng sau:
CH3C ≡ CH + AgNO3/NH3 → X + NH4NO3
X có công thức cấu tạo là:
A. CH3CAg ≡ Cag
B. CH3-C ≡ CAg
C.AgCH2C ≡ Cag
D. A,B,C đều đúng
Quy tắc Maccopnicop được áp dụng trong trường hợp nào dưới đây:
Phản ứng cộng của Br2 với alken đối xứng
Phản ứng cộng của HX vào alken đối xứng
Phản ứng trùng hợp alken
Phản ứng cộng của HX vào alken bất đối xứng
Có 2 ống nghiệm, mỗi ống chứa 1ml dd nước brom có màu vàng nhạt. Thêm vào ống thứ nhất 1ml hexan, ống thứ 2 1ml hex-1-en, lắc đều hai ống nghiệm, sau đó để yên hai ống nghiệm vài phút. Hiện tượng quan sát được là:
A. Có sự tách lớp chất lỏng ở cả 2 ống nghiệm
B. Màu vàng nhạt vẫn không thay đổi ở ống nghiệm thứ nhất
C. Ở ống nghiệm thứ 2 cả 2 lớp chất lỏng đều không màu
D. Cả A,B,C đều đúng
Các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai?
Tất cả các alkan đều có công thức phân tử CnH2n+2
Tất cả các alkan đều có khả năng tham gia phản ứng cộng
Tất cả các alkan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử
Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là alkan
Hai chất 2-methyl propan và butan khác nhau về điểm nào sau đây?
Công thức cấu tạo
Công thức phân tử
Số nguyên tử carbon
Số liên kết cộng hóa trị
Tất cả các alkan có cùng công thức nào sau đây?
Công thức đơn giản nhất
Công thức chung
Công thức cấu tạo
Công thức phân tử
Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Butan
Ethan
Methan
Propan
Các alkan không tham gia loại phản ứng nào?
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Phản ứng tách
Phản ứng cháy
Ứng với công thức phân tử C5H12 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo
2
3
4
5
Alkan nào sau đây chỉ cho 1 sản phẩm thế duy nhất khi tác dụng với Cl2(as) theo tỉ lệ mol (1:1): CH3CH2CH3 (a); CH4 (b); CH3C(CH3)2CH3 (c); CH3CH3 (d);
CH3CH(CH3)CH3 (e)
(a), (e), (d)
(b), (c), (d)
(c), (d), (e)
(a), (b), (c), (d), (e)
Sản phẩm của phản ứng: C2H4 + KMnO4 + H2O →
MnO2, C2H4(OH)2, KOH
C2H5OH, MnO2, KOH
K2CO3, H2O, MnO2
C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2
Có 4 chất: methan, ethylen, but-1-yn bà but-2-yn. Trong 4 chất đó, có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong amoniac để tạo thành kết tủa?
1 chất
2 chất
3 chất
4 chất
Phản ứng của methan với clor ( ánh sáng khuếch tán) xảy ra theo cơ chế
Thế ái điện tử
Cộng ái nhân
Cộng ái điện tử
Thế gốc
Phản ứng của alken với hydrohalogenid (HX) theo quy tắc Markovnikov xảy ra theo cơ chế nào?
Thế ái nhân
Thế ái điện tử
Cộng ái nhân
Cộng ái điện tử
Hợp chất (CH3)2C = CH - C(CH3)3 có danh pháp theo IUPAC là:
2,2,4- trimethyl pent-3-en
2,4 - trimethyl pent-2-en
2,4,4- trimethyl pent - 2 - en
2,4 - trimethyl pent - 3 - en
Sản phẩm chính của phản ứng monoclor hóa 2- methyl butan là:
1-cloro-3-methyl butan
2-cloro-3-methyl butan
2-cloro-2-methyl butan
1-cloro-2-methyl butan
Để làm sạch khí ethylen (CH2=CH2) có lẫn khí acetylen (HC ≡ CH) ta cho hỗn hợp khí qua dung dịch nào sau đây:
A. Dung dịch nước brom dư
B.Dung dịch KMnO4 dư
C.Dung dịch AgNO3/NH3 dư
D. Cả A,B,C đều đúng
Khi clor hóa methan thu được một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lượng. Công thức của sản phẩm là:
CH3Cl
CH2Cl2
CHCl3
CCl4
Công thức phân tử của isopren là
C4H8
(C5H8)n
C5H8
C5H10
Đặc điểm cấu tạo của isopren:
Có 1 nối đôi
Có 2 nối đôi
Có 3 nối đôi
Có 1 nối ba
