wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

299-426

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Thêm 0,02 mol NaOH vào 1 lít dung dịch đệm chứa CH3COOH 0,50M và CH3COONa 0,50M được dung dịch X. pH của dung dịch X thu được là ( biết Ka = 1,8.10-5)

a)

4,77

b)

4,74

c)

4,71

d)

4,75

2.

Thêm 0,02 mol HCl vào 1 lít dung dịch đệm chứa CH3COOH 0,50M và CH3COONa 0,50M được dung dịch Y. pH của dung dịch Y thu được là ( biết Ka = 1,8.10-5)

a)

4,77

b)

4,74

c)

4,71

d)

4,75

3.

Trộn 250ml dd hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M phản ứng với 250ml dd Ba(OH)2 nồng độ a(M) thu được m(g) kết tủa và dd có pH =12. Giá trị m là;

a)

0,5925g

b)

0,5825g

c)

0,6025g

d)

0,6125g

4.

Trộn 100ml dd H2SO4 0,05M với 400ml dd NaOH 0,1M. pH của đ thu được là:

a)

1,2

b)

12,8

c)

3,6

d)

11,4

5.

Trộn 15ml dung dịch HCl có pH = 3,00 với 25ml dd NaOH có pH =10. Dd thu được có giá trị pH là:

a)

3,41

b)

3,51

c)

3,61

d)

3,71

6.

Cần pha loãng dd Ba(OH)2 0,1M bao nhiêu lần để thu được dd có pH=11

a)

50

b)

100

c)

200

d)

500

7.

pH của dd CH3COOH 0,01M với độ điện ly 1%

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

8.

Tính pH của dd NaCl 0,01M, biết Kb=10-4,65

a)

11,23

b)

10,68

c)

9,83

d)

10,59

9.

Trộn 2 lít dd HCl có pH =2 với 3 lít dd HNO3 có pH = 3. pH của dd thu được là

a)

2,34

b)

3,24

c)

4,23

d)

3,42

10.

Trộn V lít dd NaOH 0,01M với V lít dd HCl 0,03M. pH của dd thu được :

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

11.

pH của dd đệm chứa CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M( biết Ka=1,8.10-5)

a)

3,24

b)

5,03

c)

6,28

d)

4,74

12.

Trộn 100ml dd gồm Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,1M với 400ml dd gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,01M thu được dd X. pH của dd X là

a)

2

b)

1

c)

6

d)

7

13.

Aspirin( công thức phân tử là C9H8O4, công thức cấu tạo là O-HOOC-C6H4-OCOCH3 là 1 acid yếu có pKa=3,49). pH của dd aspirin nồng độ 3,55g/l là

a)

2,60

b)

1,70

c)

2,48

d)

1,89

14.

Lấy 50ml dd NaOH 0,1M trộn với 150ml dd gồm HCl 0,02M và H2SO4 0,01M thu được dd X. pH của dd X là

a)

13

b)

1,22

c)

2,30

d)

2

15.

Trộn 3 dd H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M, HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu được dd A. Lấy 300ml dd A cho td với dd B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dd X có pH =2. Thể tích dd B đã dùng là

a)

250ml

b)

134ml

c)

146ml

d)

270ml

16.

Trộn 100ml dd NaCl 0,10M với 100ml dd Na2SO4 0,10M. Nồng độ các ion có mặt trong dd

a)

[Na+] =0,05M; [Cl-]=0,05M; [SO42-]=0,05M

b)

[Na+] =0,15M; [Cl-]=0,10M; [SO42-]=0,10M

c)

[Na+] =0,10M; [Cl-]=0,10M; [SO42-]=0,10M

d)

[Na+] =0,15M; [Cl-]=0,05M; [SO42-]=0,05M

17.

Độ điện ly của dd HCOOH 0,005M khi nồng độ ion H+ trong dd là 0,0001M

a)

1%

b)

2%

c)

3%

d)

4%

18.

Dd HCl có pH=3. Hỏi phải pha loãng dd HCl này bao nhiêu lần để được dd HCl có pH=4

a)

7 lần

b)

8 lần

c)

9 lần

d)

10 lần

19.

Cho 40ml dd HCl 0,75M vào 160ml dd gồm Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M. pH của dd thu được là

a)

10

b)

12

c)

11

d)

13

20.

Trộn 400ml dd H2SO4 0,05M với 100ml dd NaOH 0,1M. pH của dd thu được là:

a)

1,22

b)

1,30

c)

2,30

d)

2,45

21.

Phản ứng oxy hoá khử là

a)

Phản ứng có sự chuyển dịch electron giữa các chất phản ứng, do đó làm biến đổi số oxy hoá của các nguyên tố

b)

Phản ứng có sự chuyển dịch electron giữa các chất phản ứng, do đó làm biến đổi điện tích của các nguyên tố

c)

Phản ứng có sự chuyển dịch điện tích giữa các chất phản ứng, do đó làm biến đổi số oxy hoá của các nguyên tố

d)

Phản ứng có sự chuyển dịch điện tích giữa các chất phản ứng, do đó làm biến đổi điện tích của các nguyên tố

22.

Trong phương trình: 2KMnO4 + 16HCl -> 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. HCl đóng vai trò

a)

Chất oxy hoá

b)

Chất khử

c)

Acid

d)

Base

23.

Phát biểu nào sau đây về chất khử/chất oxy hoá là đúng

a)

Chất khử là chất có khả năng nhận electron

b)

Chất oxy hoá là chất có khả năng nhận electron

c)

Chất khử là chất có khả năng nhận điện tích

d)

Chất oxy hoá là chất có khả năng nhường điện tích

24.

Trong phản ứng: KClO3 + 6HBr -> KCl + 3Br2+ 3H2O thì HBr

a)

Vừa là chất oxy hoá, vừa là môi trường

b)

Là chất khử

c)

Vừa là chất khử, vừa là môi trường

d)

Là chấy oxy hoá

25.

Trong phân tử NH4NO3 thí số oxy hoá của 2 nguyên tử nitơ là

a)

+1 và +1

b)

-4 và +6

c)

-3 và +5

d)

-3 và +6

26.

Cho các phản ứng sau

a)FeO + HNO3 đặc nóng ->

b)FeS + H2SO4 đặc nóng ->

c)Al2O3 + HNO3 đặc nóng ->

d)Cu + dd FeCl3 ->

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxy hoá khử là

a)

a,b,d

b)

a,c,d

c)

b,c,d

d)

a,b,c

27.

Phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

Sự khử là sự mất hay cho electron

b)

Sự oxy hoá là sự mất electron

c)

Chất khử là chất nhường electron

d)

Chất oxy hoá là chất thu electron

28.

Số oxy hoá của Clo trong các hợp chất HCl, HClO, NaClO, KClO3 và HClO4 lần lượt là

a)

-1,+1,+2,+3,+4

b)

-1,+1,+3,+5,+6

c)

-1,+1,+3,+5,+7

d)

-1,+1,+4,+5,+7

29.

Cho phản ứng sau: 3NO2 + H2O-> 2HNO3 + NO

Trong phản ứng trên, khí NO đóng vai trò

a)

Là chất oxy hoá

b)

Không là chất oxy hoá cũng không là chất khử

c)

Vừa là chất oxy hoá vừa là chất khử

d)

Là chất khử

30.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng oxy hoá khử là phản ứng trong đó chất khử nhận electron và chất oxy hoá cho electron

b)

Quá trình oxy hoá khử là quá trình chất oxy hoá nhận electron

c)

Phản ứng oxy hoá khử là phản ứng có sự thay đổi số oxy hoá của các nguyên tố trước và sau phản ứng

d)

Chất oxy hoá là những chất có khả năng nhường electron cho chất khử trong phản ứng oxy hoá khử

31.

Số oxy hoá của As trong hợp chất K(NH4)2AsO4.6H2O bằng bao nhiêu

a)

-3

b)

+1

c)

+3

d)

+5

32.

Ion nào dưới đây không có tính oxy hoá

a)

S2-

b)

S2O32-

c)

SO42-

d)

S2O82-

33.

Tập hợp hệ số hợp thức nào dưới đây theo thứ tự từ trái sang phải được xem là đúng trong phản ứng oxy hoá khử sau:

Fe + H2SO4(đ,n) -> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

a)

1,3,1,1,4

b)

1,6,1,4,6

c)

2,6,1,3,6

d)

3,8,3,3,6

34.

Cho các phản ứng hoá học dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxy hoá khử:

(1) 2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

(2) CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O

(3) NH4NO3 -> N2 + 2H2O + 1/2 O2

(4) 2Ag + 2H2SO4 đ -> Ag2SO4 + SO2 + 2H2O

(5) ZnO + 2HCl -> ZnCl2 + H2O

a)

1,2,3

b)

2,3,5

c)

1,3,4

d)

1,2,5

35.

Tập hợp hệ số hợp thức nào dưới đây theo thứ tự từ trai sang phải được xem là đúng trong phản ứng oxy hoá khử sau:

Cu + HNO3 -> Cu( NO3) + NO + H2O

a)

1,4,1,1,2

b)

3,8,3,2,4

c)

8,30,8,3,9

d)

4,14,4,1,5

36.

Cho phương trình phản ứng:

Fe + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + H2O

Hệ số tối giản của các chất lần lượt là

a)

1,4,1,1,2

b)

3,8,3,2,4

c)

1,8,1,2,4

d)

2,6,2,2,3

37.

Hệ số cân bằng của H2O trong phương trình ion rút gọn dưới đây bằng bao nhiêu

MnO4- + SO32- + H+ -> Mn2+ + SO42-+ H2O

a)

3

b)

5

c)

8

d)

10

38.

Hoà tan hoàn toàn 2,4g kim loại Mg vào dd HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2 duy nhất(đktc). Giá trị của V là:

a)

0,672 lít

b)

6,72 lít

c)

0,448 lít

d)

4,48 lít

39.

Cho 1,92g Cu tác dụng HNO3 loãng thu được V ml khí NO. Giá trị của V là

a)

448ml

b)

44,8ml

c)

224ml

d)

22,4ml

40.

Tính Epin của pin ( ở 273K) có ở sơ đồ sau:

Zn(r) | Zn2+(0,01M)|| Cu2+ (0,05M)| Cu(r)

Biết Cu2+ +2e \leftrightarrow  Cu; E0= 0,34V

Zn2+ + 2e \leftrightarrow  Zn; E0= -0,76V

a)

4,21V

b)

3,24V

c)

2,35V

d)

1,12V

41.

Theo Dược điển Việt Nam, để gọi tên các nguyên tố hoá học người ta sd cách gọi theo

a)

A.Tên quốc tế đã rút gọn

b)

B.Tên đã hoàn toàn Việt hoá

c)

C.Tên quốc tế

d)

Cả A và B

42.

Tên gọi của oxyd P2O5 theo Dược điển VN là:

a)

Diphosphor pentoxyd

b)

Phosphor oxyd

c)

Diphosphor oxyd

d)

Phosphor pentaoxyd

43.

Tên gọi cúa acid H3AsO4 theo Dược điển VN là:

a)

Acid arsenơ

b)

Acid arsenic

c)

Acid hypoarsenic

d)

Acid perarsenic

44.

Các chất sau: H2SO2, H2SO3, H2SO4 có tên gọi theo Dược điển VN lần lượt là:

a)

Acid sulfurơ, acid hypo sulfurơ, acid sulfuric

b)

Acid hypo sulfurơ, acid sulfurơ, acid sulfuric

c)

Acid sulfuric, acid hypo sulfurơ, acid sulfurơ

d)

Acid sulfurơ, acid sulfuric, acid hypo sulfurơ

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Dung dịch NaCl 0,9% dùng để tiêm truyền tĩnh mạch, cung cấp bổ sung nước và chất điện giải trong trường hợp mất nước

b)

Calci là chất không thể thiếu cho sự sống

c)

Phosphor là nguyên tố không cần thiết đối với đời sống động vật và thực vật

d)

Kẽm là nguyên tố cần thiết cho sự hình thành và hđ của hormon sinh dục nam, insulin của tuyến tuỵ

46.

Các chất sau: HCl, NaBr, KSCN có tên gọi theo Dược điển VN lần lượt là:

a)

Acid clorhydric, Natri bromua, Kali sulfocyanid

b)

Acid clorhydric, Natri bromid, Kali sulfocyanid

c)

Acid hydrocloric, Natri bromua, Kali sulfocyanid

d)

Acid hydrocloric, Natri bromid, Kali sulfocyanid

47.

Tên gọi các chất: HI, KSCN, MgSO4 theo Dược điển VN lần lượt là:

a)

Acid iod hydric, kali sulfurcyanid, magnesi sulfat

b)

Acid hydro iodic, kali sulfocyanid, magnesi sulfat

c)

Acid iod hydric, kali sulfocyanid, magie sulfat

d)

Acid hydro iodic, kali sulfocyanid, magie sulfat

48.

Al2(SO4)3 khi hoà tan trong nước có thể làm "trong" nước vì:

a)

Tạo ra ion Al3+ hút các hạt bụi bẩn trong nước lại với nhau

b)

Tạo ra ion SO42- hút các hạt bụi bẩn trong nước lại với nhau

c)

Tạo thành kết tủa Al(OH)3 dạng keo để các hạt bụi bẩn bám vào rồi chìm xuống

d)

Các cách giải thích trên đều sai

49.

Gọi tên acid H3ÁO3 theo Dược điển VN

a)

Acid arsenic

b)

Acid hypo arsenic

c)

Acid arsenơ

d)

Acid perarsenic

50.

Khi gọi tên acid mà nguyên tố tạo acid có 4 mức oxy hoá thì acid mà nguyên tố tạo acid có mức oxy hoá cao thứ 2 được gọi theo cấu trúc:

a)

Acid + hypo + tên nguyên tố + ơ

b)

Acid + tên nguyên tố + ơ

c)

Acid + tên nguyên tố + ic

d)

Acid + per + tên nguyên tố + ic

51.

Gọi tên muối KClO3 theo Dược điển VN

a)

Kali hypoclorit

b)

Kali perclorat

c)

Kali percloric

d)

Kali clorat

52.

Khi gọi tên hydroxyd acid, nếu nguyên tố tạo acid chỉ có một số oxy hoá thì theo Dược điển VN gọi theo cấu trúc:

a)

Acid + hypo + tên nguyên tố + ic

b)

Acid + tên nguyên tố + ơ

c)

Acid + tên nguyên tố + ic

d)

Acid + hydro + tên nguyên tố + ic

53.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Dung dịch NaCl 0,9% dùng để tưới, rửa, thụt các mô bị tổn thương

b)

Magnesi là nguyên tố vi lượng không cần thiết cho cơ thể người

c)

Phần lớn các hợp chất của Bari đều được sử dụng trong ngành Dược

d)

Nhôm là nguyên tố vi lượng có vai trò sinh học đối với cơ thể người

54.

Cách gọi các chất: HCl, NaBr, KNO3 theo Dược điển VN lần lượt là

a)

Acid clohydric, natri bromid, kali nitrat

b)

Acid hydro cloric, natri bromit, kali nitrat

c)

Acid hydro cloric, natri bromid, kali nitrat

d)

Acid clohydric, natri bromit, kali nitrat

55.

Chọn ý sai:

a)

Ion K+ trong tế bào có vai trò duy trì nồng độ đẳng trương và tham gia hệ thống đệm điều hoà pH ở bên trong tế bào

b)

Trong cơ thể người, xếp theo vai trò quan trọng của các chất khoáng, magnesi đứng hàng thứ 3 chỉ sau Fe và Ca

c)

Phosphor là nguyên tố thiết yếu đối với đời sống động vật, thực vật

d)

Nhôm là nguyên tố sinh học, có vai trò tương tự như Fe, Ca

56.

Liên kết phổ biến và quan trọng nhất trong các hợp chất hữu cơ là:

a)

Liên kết cộng hoá trị

b)

Liên kết cho nhận

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết dị cực

57.

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của carbon

a)

Với hydro

b)

Với oxy

c)

Với hydro, oxy và nhiều nguyên tố khác

d)

Với các nguyên tố hoá học khác trừ CO, CO2 , muối carbonat, cyanid,..

58.

Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ có đặc điểm là:

a)

Xảy ra nhanh và tạo ra hỗn hợp sản phẩm

b)

Xảy ra chậm và tạo ra một sản phẩm duy nhất

c)

Xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm

d)

Xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm đồng phân của nhau

59.

Hai chất CH3COOH và HCOOCH3 giống nhau về

a)

Công thức phân tử

b)

Công thức cấu tạo

c)

Loại nhóm chức

d)

Mạch carbon

60.

Các hợp chất có liên kết cộng hóa trị thường

a)

Có độ sôi lớn, dễ tan trong nước, dễ bay hơi

b)

Dễ tan trong nước và phân ly thành ion

c)

Ít tan trong nước, nếu tan thì không phân ly hoặc rất ít phân ly thành ion

d)

Có nhiệt độ nóng chảy rất cao, có khả năng hoạt động hóa học mạnh

61.

Liên kết trong hợp chất sau đây là: F3B \leftarrow  NH3

a)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực

b)

Liên kết cho nhận

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết ion

62.

Trong các gốc sau đây, gốc nào là gốc isopropyl?

a)

(CH3)2CH-

b)

(CH3)3C-

c)

CH3CH2CH2-

d)

(CH3)2CH-CH2-

63.

Trong các gốc sau đây, gốc nào là gốc propyl?

a)

(CH3)2CH-

b)

(CH3)3C-

c)

CH3CH2CH2-

d)

CH3CH2CH2CH2-

64.

Cho các chất: C6H5CH2OH (I); H3CC6H4OH (II); C6H5CH2CH2OH(III).Các chất là đồng bằng của nhau là:

a)

I,II

b)

II,III

c)

I,III

d)

I,II,III

65.

Liên kết sinh ra do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu là:

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết cho nhận

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết ion

66.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxy hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau:

a)

X chắc chắn chứa C,H,N và có thể có hoặc không có oxi

b)

X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N

c)

Chất X chắc chắn có chứa C,H, có thể có N

d)

X là hợp chất của 4 nguyên tố C,H,N,O

67.

Cho 2 chất hữu cơ là acetylen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét cao

a)

Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất

b)

Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất

c)

Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất

d)

Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất

68.

Hiện tượng các chất có cấu tạo và TCHH tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau 1 hay nhiều nhóm methylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng

a)

Đồng phân

b)

Đồng vị

c)

Đồng đẳng

d)

Đồng khối

69.

Hợp chất chứa 1 liên kết π\pi  trong phân tử thuộc loại hợp chất:

a)

Không no

b)

Mạch hở

c)

Thơm

d)

No hoặc không no

70.

Phát biểu nào sau đây được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ?

a)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

b)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

c)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử

d)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử

71.

Hiệu ứng cảm ứng là:

a)

A.Sự dịch chuyển của các điện tử π\pi  trong các hệ thống liên hợp gây ra sự phân bố lại mật độ điện tử trong phân tử

b)

B.Sự dịch chuyển của các điện tử σ\sigma   dọc theo mạch nối đơn theo cơ chế cảm ứng tĩnh điện

c)

C.Sự dịch chuyển của các điện tử p trong các hệ thống liên hợp gây ra sự phân bố lại mật độ điện tử trong phân tử

d)

D. A và C

72.

Hiệu ứng liên hợp là:

a)

A.Sự dịch chuyển của các điện tử π\pi  trong các hệ thống liên hợp gây ra sự phân bố lại mật độ điện tử trong phân tử

b)

B.Sự dịch chuyển của các điện tử σ\sigma  dọc theo mạch nối đơn theo cơ chế cảm ứng tĩnh điện

c)

C.Sự dịch chuyển của các điện tử p trong các hệ thống liên hợp gây ra sự phân bố lại mật độ điện tử trong phân tử

d)

D. A và C

73.

Hiệu ứng siêu liên hợp là:

a)

A.Sự dịch chuyển của các điện tử π\pi  trong các hệ thống liên hợp gây ra sự phân bố lại mật độ điện tử trong phân tử

b)

B.Sự dịch chuyển của các điện tử σ\sigma  dọc theo mạch nối đơn theo cơ chế cảm ứng tĩnh điện

c)

C.Sự liên hợp của các điện tử σ\sigma  của các liên kết C-H ở vị trí α\alpha  so với liên kết bội với các điện tử π\pi  của liên kết bội

d)

D. A và C

74.

Đặc điểm của hiệu ứng liên hợp:

a)

A.Chỉ xuất hiện trong các trường hợp chất không no, có chứa các hệ liên hợp ππ\pi-\pi  ,p- π\pi  

b)

B.Tắt dần theo mạch C

c)

C.Không tắt dần theo mạch C mà được truyền đi trong toàn hệ liên hợp

d)

D. A và C

75.

Đặc điểm của hiệu ứng cảm ứng:

a)

A.Chỉ xuất hiện trong các hợp chất không no, đặc biệt là các hệ liên hợp

b)

B.Tắt dần theo mạch C

c)

C.Không tắt dần theo mạch C mà được truyền đi trong toàn hệ liên hợp

d)

D. A và C

76.

Đặc điểm của hiệu ứng siêu liên hợp:

a)

Chỉ xuất hiện trong các hợp chất không no, đặc biệt là các hệ liên hợp

b)

Tắt dần theo mạch C

c)

Không tắt dần theo mạch C mà được truyền đi trong toàn hệ liên hợp

d)

Số liên kết C-H ở vị trí α\alpha  so với liên kết bội càng nhiều thì hiệu ứng siêu liên hợp càng lớn

77.

Theo định nghĩa của Bronsted, acid là những hợp chất:

a)

Có khả năng cho proton

b)

Có khả năng nhận proton

c)

Có khả năng cho cặp điện tử tự do

d)

Có khả năng nhận cặp điện tử tự do

78.

Theo định nghĩa của Bronsted, base là những hợp chất:

a)

Có khả năng cho proton

b)

Có khả năng nhận proton

c)

Có khả năng cho cặp điện tử tự do

d)

Có khả năng nhận cặp điện tử tự do

79.

Theo định nghĩa của Lewis, acid là những hợp chất:

a)

Có khả năng cho proton

b)

Có khả năng nhận proton

c)

Có khả năng cho cặp điện tử tự do

d)

Có khả năng nhận cặp điện tử tự do

80.

Theo định nghĩa của Lewis, base là những hợp chất:

a)

Có khả năng cho proton

b)

Có khả năng nhận proton

c)

Có khả năng cho cặp điện tử tự do

d)

Có khả năng nhận cặp điện tử tự do

81.

Sắp xếp lực base của các cặp hợp chất sau đây theo thứ tự giảm dần: CH3-CH(CH3)-NH2 (I); (CH3)2NH (II); CH3-NH2 (III); C2H5NH2 (IV)

a)

I I>II >IV>IIII>II\ >IV>III  

b)

I>IV>II>IIII>IV>II>III  

c)

II>I>IV>IIIII>I>IV>III  

d)

II>IV>I>IIIII>IV>I>III  

82.

Sắp xếp lực acid của các cặp chất sau đây theo thứ tự giảm dần:

CH3CH2CH2COOH (I); CH3CH2CH(Cl)COOH (II); CH3CH(Cl)CH2COOH (III); ClCH2CH2CH2COOH (IV)

a)

I>II>III>IVI>II>III>IV  

b)

II>III>I>IVII>III>I>IV  

c)

I>III>II>IVI>III>II>IV  

d)

II>III>IV>III>III>IV>I  

83.

Sắp xếp lực base của các cặp chất sau đây theo thứ tự giảm dần:

C6H5NH2 (I); CH3NH2 (II); NH3 (III); C2H5NH2 (IV)

a)

I>II>IV>IIII>II>IV>III  

b)

IV>II>I>IIIIV>II>I>III  

c)

IV>II>III>IIV>II>III>I  

d)

I>II>III>IVI>II>III>IV  

84.

Sắp xếp lực acid của các cặp chất sau đây theo thứ tự giảm dần:

ClCH2COOH (I); Cl2CH-COOH (II); Cl3C-COOH (III); CH3COOH (IV)

a)

III>II>I>IVIII>II>I>IV  

b)

IV>II>I>IIIIV>II>I>III  

c)

III>I>II>IVIII>I>II>IV  

d)

IV>III>II>IIV>III>II>I  

85.

Sắp xếp lực acid của các cặp chất sau đây theo thứ tự giảm dần:

ClCH2COOH (I); ICH2COOH (II); FCH2COOH (III); BrCH2COOH (IV)

a)

III>IV>I>IIIII>IV>I>II  

b)

III>I>IV>IIIII>I>IV>II  

c)

III>I>II>IVIII>I>II>IV  

d)

III>II>I>IVIII>II>I>IV  

86.

Sắp xếp lực acid của các cặp chất sau đây theo thứ tự tăng dần:

ClCH2COOH (I); C6H5OH (II); CH3COOH (III); C2H5OH (IV)

a)

I<III<II<IVI<III<II<IV  

b)

IV<III<II<IIV<III<II<I  

c)

IV<II<I<IIIIV<II<I<III  

d)

IV<II<III<IIV<II<III<I  

87.

Hydrocarbon nào sau đây không có đồng phân cis-trans?

a)

CH3-CH=CH-CH3

b)

CH3-CH=CH-C2H5

c)

CH2=CH-CH2-CH3

d)

CH2=CH-CH=CH-CH3

88.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau:

a)

C2H5OH, CH3OCH3

b)

CH3OCH3, CH3CHO

c)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH

d)

C4H10, C6H6

89.

Chất nào sau đây không có đồng phân quang học:

a)

C2H5(OH)C(CHO)CH2OH

b)

(HOOC)CH(NH2)CONH2

c)

(HOOC)CH(OH)CH(OH)COOH

d)

(HOOC)CH2COOH

90.

Phần trăm khối lượng carbon trong phân tử alkan Y là 83,33%. Công thức phân tử của Y là:

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

C5H12

91.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế methan bằng cách nào sau đây?

a)

A. Nhiệt phân natri acetat với vôi tôi xút

b)

B. Cracking butan

c)

C. Từ phản ứng của nhôm carbua với nước

d)

D. A và C

92.

Ở điều kiện thường hydrocarbon nào sau đây ở thể khí?

a)

C4H10

b)

C5H12

c)

C6H14

d)

C5H8

93.

Để phân biệt 3 khí C2H4, C2H6, C2H2 người ta dùng các thuốc thử là:

a)

Dung dịch KMnO4

b)

H2O, H+

c)

Dung dịch AgNO3/NH3 sau đó là dung dịch Br2

d)

Cl2( điều kiện ánh sáng khuếch tán)

94.

Cho các phản ứng:

HBr + C2H5OH   t°,C\rightarrow^{t\degree,C}  

C2H4 + Br2 \rightarrow  

C2H4 + HBr \rightarrow  

C2H6 + Br2   askt(1:1 mol)\rightarrow^{askt\left(1:1\ mol\right)}  

Số phản ứng tạo ra C2H5Br là :

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

95.

Cho phản ứng: C2H2 + H2O Hg+2,H+A\rightarrow^{Hg^{+2},H^+}A  

A là chất nào sau đây?

a)

CH2=CHOH

b)

CH3CHO

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

96.

Hydrat hóa 2-methyl but-2-en thì thu được sản phẩm chính là:

a)

3-methyl butan-1-ol

b)

3-methyl butan-2-ol

c)

2-methyl butan-2-ol

d)

2-methyl butan-1-ol

97.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

 CH3C \equiv  CH + AgNO3/NH3 \rightarrow  X + NH4NO3

X có công thức cấu tạo là:

a)

A. CH3CAg \equiv  Cag

b)

B. CH3-C \equiv  CAg

c)

C.AgCH2C \equiv  Cag

d)

D. A,B,C đều đúng

98.

Quy tắc Maccopnicop được áp dụng trong trường hợp nào dưới đây:

a)

Phản ứng cộng của Br2 với alken đối xứng

b)

Phản ứng cộng của HX vào alken đối xứng

c)

Phản ứng trùng hợp alken

d)

Phản ứng cộng của HX vào alken bất đối xứng

99.

Có 2 ống nghiệm, mỗi ống chứa 1ml dd nước brom có màu vàng nhạt. Thêm vào ống thứ nhất 1ml hexan, ống thứ 2 1ml hex-1-en, lắc đều hai ống nghiệm, sau đó để yên hai ống nghiệm vài phút. Hiện tượng quan sát được là:

a)

A. Có sự tách lớp chất lỏng ở cả 2 ống nghiệm

b)

B. Màu vàng nhạt vẫn không thay đổi ở ống nghiệm thứ nhất

c)

C. Ở ống nghiệm thứ 2 cả 2 lớp chất lỏng đều không màu

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

100.

Các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai?

a)

Tất cả các alkan đều có công thức phân tử CnH2n+2

b)

Tất cả các alkan đều có khả năng tham gia phản ứng cộng

c)

Tất cả các alkan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử

d)

Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là alkan

101.

Hai chất 2-methyl propan và butan khác nhau về điểm nào sau đây?

a)

Công thức cấu tạo

b)

Công thức phân tử

c)

Số nguyên tử carbon

d)

Số liên kết cộng hóa trị

102.

Tất cả các alkan có cùng công thức nào sau đây?

a)

Công thức đơn giản nhất

b)

Công thức chung

c)

Công thức cấu tạo

d)

Công thức phân tử

103.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butan

b)

Ethan

c)

Methan

d)

Propan

104.

Các alkan không tham gia loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng tách

d)

Phản ứng cháy

105.

Ứng với công thức phân tử C5H12 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

106.

Alkan nào sau đây chỉ cho 1 sản phẩm thế duy nhất khi tác dụng với Cl2(as) theo tỉ lệ mol (1:1): CH3CH2CH3 (a); CH4 (b); CH3C(CH3)2CH3 (c); CH3CH3 (d);

CH3CH(CH3)CH3 (e)

a)

(a), (e), (d)

b)

(b), (c), (d)

c)

(c), (d), (e)

d)

(a), (b), (c), (d), (e)

107.

Sản phẩm của phản ứng: C2H4 + KMnO4 + H2O \rightarrow  

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH

b)

C2H5OH, MnO2, KOH

c)

K2CO3, H2O, MnO2

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

108.

Có 4 chất: methan, ethylen, but-1-yn bà but-2-yn. Trong 4 chất đó, có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong amoniac để tạo thành kết tủa?

a)

1 chất

b)

2 chất

c)

3 chất

d)

4 chất

109.

Phản ứng của methan với clor ( ánh sáng khuếch tán) xảy ra theo cơ chế

a)

Thế ái điện tử

b)

Cộng ái nhân

c)

Cộng ái điện tử

d)

Thế gốc

110.

Phản ứng của alken với hydrohalogenid (HX) theo quy tắc Markovnikov xảy ra theo cơ chế nào?

a)

Thế ái nhân

b)

Thế ái điện tử

c)

Cộng ái nhân

d)

Cộng ái điện tử

111.

Hợp chất (CH3)2C = CH - C(CH3)3 có danh pháp theo IUPAC là:

a)

2,2,4- trimethyl pent-3-en

b)

2,4 - trimethyl pent-2-en

c)

2,4,4- trimethyl pent - 2 - en

d)

2,4 - trimethyl pent - 3 - en

112.

Sản phẩm chính của phản ứng monoclor hóa 2- methyl butan là:

a)

1-cloro-3-methyl butan

b)

2-cloro-3-methyl butan

c)

2-cloro-2-methyl butan

d)

1-cloro-2-methyl butan

113.

Để làm sạch khí ethylen (CH2=CH2) có lẫn khí acetylen (HC \equiv  CH) ta cho hỗn hợp khí qua dung dịch nào sau đây:

a)

A. Dung dịch nước brom dư

b)

B.Dung dịch KMnO4

c)

C.Dung dịch AgNO3/NH3

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

114.

Khi clor hóa methan thu được một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lượng. Công thức của sản phẩm là:

a)

CH3Cl

b)

CH2Cl2

c)

CHCl3

d)

CCl4

115.

Công thức phân tử của isopren là

a)

C4H8

b)

(C5H8)n

c)

C5H8

d)

C5H10

116.

Đặc điểm cấu tạo của isopren:

a)

Có 1 nối đôi

b)

Có 2 nối đôi

c)

Có 3 nối đôi

d)

Có 1 nối ba