wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Định luật và Khối lượng

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Định luật bảo toàn khối lượng do nhà khoa học nào phát hiện?

a)

Dalton

b)

Lavoisier

c)

Rutherford

d)

Thomson

2.

Phát biểu nào sau đây đúng theo định luật thành phần không đổi?

a)

Thành phần khối lượng thay đổi theo cách điều chế

b)

Tỉ lệ khối lượng các nguyên tố trong hợp chất luôn như nhau

c)

Khối lượng trước phản ứng nhỏ hơn sau phản ứng

d)

Khối lượng nguyên tử thay đổi theo điều kiện

3.

Định luật tỉ lệ bội áp dụng cho:

a)

Các nguyên tố kim loại

b)

Các nguyên tố khí hiếm

c)

Hai nguyên tố tạo nhiều hợp chất khác nhau

d)

Các hợp chất ion

4.

Sai số tương đối bằng:

a)

Δx

b)

Δx/x

c)

x/Δx

d)

x × Δx

5.

Chữ số có nghĩa trong 0,004560 có bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Kết quả phép đo 12,340 khi nhân với 1,2 phải có bao nhiêu CSCN?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

7.

Đại lượng nào không phải đơn vị SI cơ bản?

a)

mol

b)

Kelvin

c)

Ampere

d)

Lít

8.

Mol là:

a)

Số hạt trong 1 gam chất

b)

Số hạt tương đương 1u

c)

Lượng chất chứa 6,022×10²³ hạt

d)

Lượng chất chứa 1 electron

9.

Số Avogadro là:

a)

6,022×10²²

b)

6,022×10²³

c)

6,022×10²⁴

d)

6,022×10²¹

10.

Nếu số mol tăng gấp đôi thì số hạt:

a)

Tăng đôi

b)

Giảm đôi

c)

Không đổi

d)

Tăng bốn lần

11.

Electron có đặc điểm:

a)

Khối lượng lớn

b)

Mang điện tích dương

c)

Mang điện tích âm

d)

Nằm trong hạt nhân

12.

Proton nằm ở đâu?

a)

Lớp vỏ

b)

Hạt nhân

c)

Xen kẽ lớp e

d)

Ngoài nguyên tử

13.

Thí nghiệm tia catot chứng minh sự tồn tại của:

a)

Proton

b)

Electron

c)

Neutron

d)

Hạt α

14.

Thí nghiệm giọt dầu Millikan xác định:

a)

Khối lượng proton

b)

Điện tích electron

c)

Bán kính nguyên tử

d)

Vận tốc điện tử

15.

Rutherford kết luận nguyên tử:

a)

Gồm các hạt electron dày đặc

b)

Khối lượng phân bố đều

c)

Hầu hết là không gian rỗng

d)
16.

Rutherford kết luận nguyên tử:

a)

Gồm các hạt electron dày đặc

b)

Khối lượng phân bố đều

c)

Hầu hết là không gian rỗng

d)

Không có hạt nhân

17.

Đồng vị là:

a)

Cùng A, khác Z

b)

Cùng Z, khác A

c)

Cùng số nơtron

d)

Khác tính chất hóa học

18.

O có 3 đồng vị O-16, O-17, O-18. Tính chất hóa học:

a)

Hoàn toàn khác nhau

b)

Gần như giống nhau

c)

Một phần giống

d)

Không xác định được

19.

Nguyên tố X có Z = 11. Số proton là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

Không xác định

20.

Ion X²⁻ có số electron:

a)

Z – 2

b)

Z

c)

Z + 2

d)

Z × 2

21.

Khối lượng nguyên tử được đo bằng:

a)

Kilogram

b)

Gam

c)

amu (u)

d)

Joule

22.

Số lượng tử chính (n) mô tả:

a)

Hình dạng orbital

b)

Hướng orbital

c)

Mức năng lượng

d)

Spin

23.

Số lượng tử phụ (l) xác định:

a)

Spin

b)

Dạng orbital

c)

Kích thước nguyên tử

d)

Chu kỳ

24.

Số lượng tử m_l nhận giá trị:

a)

0 → n

b)

0 → l

c)

–l → +l

d)

–n → +n

25.

Orbital p có dạng:

a)

Dạng cầu

b)

Hai múi hướng trục

c)

4 múi

d)

Không xác định

26.

Số orbital của phân lớp d là:

a)

3

b)

5

c)

7

d)

1

27.

Nguyên lý Pauli nói rằng:

a)

Điền electron vào orbital năng lượng thấp trước

b)

Orbital phải đơn trước ghép đôi

c)

Không có hai electron nào trong nguyên tử có đủ 4 số lượng tử giống nhau

d)

Electron có tính sóng

28.

Quy tắc Hund:

a)

Các electron ghép đôi trước

b)

Điền vào orbital trống để tổng spin lớn nhất

c)

Điền vào orbital thấp nhất

d)

Không ghép đôi electron

29.

Cấu hình electron của O:

a)

1s²2s²2p⁴

b)

1s²2s²2p⁶

c)

1s²2s²2p²

d)

1s²2s²2p³

30.

Cấu hình của Mg²⁺:

a)

1s²2s²2p⁶

b)

1s²2s²2p⁶3s²

c)

1s²2p⁶

d)

1s²2s²2p⁵

31.

Cấu hình của Mg²⁺:

a)

1s²2s²2p⁶

b)

1s²2s²2p⁶3s²

c)

1s²2p⁶

d)

1s²2s²2p⁵

32.

Cấu hình của Fe²⁺:

a)

[Ar]3d⁶

b)

[Ar]3d⁵

c)

[Ne]3s²3p⁶

d)

[Ar]4s²3d⁴

33.

Xu hướng bán kính nguyên tử tăng theo:

a)

Trái → phải

b)

Dưới → trên

c)

Trên → dưới

d)

Tăng theo Z bất kỳ

34.

Trong một chu kỳ, bán kính giảm do:

a)

Giảm lực hút hạt nhân

b)

Z tăng → lực hút tăng

c)

Số lớp e tăng

d)

Tăng số neutron

35.

Ion nào có bán kính lớn nhất?

a)

Na⁺

b)

Mg²⁺

c)

O²⁻

d)

F⁻

36.

Mức năng lượng ion hóa I1 lớn nhất thuộc nhóm:

a)

Kiềm

b)

Kiềm thổ

c)

Halogen

d)

Khí hiếm

37.

Phi kim mạnh nhất là:

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

O

38.

Độ âm điện lớn nhất thuộc về:

a)

O

b)

N

c)

F

d)

Cl

39.

Ái lực electron âm nhất (tỏa nhiệt nhất):

a)

Li

b)

F

c)

Ar

d)

He

40.

Nguyên tố có xu hướng tạo ion 2+:

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 17

d)

Nhóm 18

41.

Nguyên tố có cấu hình ns²np⁵ thuộc:

a)

Kim loại

b)

Halogen

c)

Khí hiếm

d)

Kim loại kiềm

42.

Nguyên tố chuyển tiếp có đặc điểm:

a)

Điền electron vào phân lớp d

b)

Điền vào phân lớp p

c)

Không có electron tự do

d)

Là phi kim hoàn toàn

43.

Liên kết ion hình thành nhờ:

a)

Hai nguyên tử dùng chung electron

b)

Chuyển electron từ kim loại → phi kim

c)

Chia sẻ 2 electron

d)

Xen phủ orbital

44.

Trong NaCl, ion tạo thành là:

a)

Na⁻ và Cl⁺

b)

Na⁺ và Cl⁻

c)

Na²⁺ và Cl²⁻

d)

Nguyên tử trung hòa

45.

Đặc điểm của hợp chất ion:

a)

Dẫn điện tốt ở trạng thái rắn

b)

Dẫn điện khi nóng chảy

c)

Không tan trong nước

d)

Không có mạng tinh thể

46.

Liên kết cộng hóa trị hình thành do:

a)

Cho nhận e

b)

Dùng chung cặp e

c)

Hạt nhân hút nhau

d)

Chênh lệch độ âm điện lớn

47.

Liên kết đôi gồm:

a)

1 cặp e chung

b)

2 cặp e chu

48.

Liên kết cộng hóa trị hình thành do:

a)

Cho nhận e

b)

Dùng chung cặp e

c)

Hạt nhân hút nhau

d)

Chênh lệch độ âm điện lớn

49.

Liên kết đôi gồm:

a)

1 cặp e chung

b)

2 cặp e chung

c)

3 cặp e chung

d)

4 cặp e chung

50.

Trong phân tử N₂, số cặp e dùng chung:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Lewis của CO₂ là:

a)

O–C–O (đơn)

b)

O=C=O

c)

O–C≡O

d)

O≡C–O

52.

Điện tích hình thức FC =

a)

VE – LP – ½BE

b)

VE + LP – BE

c)

VE – BE

d)

LP – BE

53.

Phân tử có dạng tứ diện:

a)

NH₃

b)

H₂O

c)

CH₄

d)

SO₂

54.

Phân tử dạng cong (bent) là:

a)

SO₂

b)

CO₂

c)

CH₄

d)

BF₃

55.

Xen phủ tạo nên liên kết:

a)

Ion

b)

Cộng hóa trị

c)

Kim loại

d)

Tương tác yếu

56.

Liên kết σ hình thành do:

a)

Xen phủ bên

b)

Xen phủ trục

c)

Không xen phủ

d)

Spin electron

57.

Liên kết π hình thành do:

a)

Xen phủ đầu

b)

Xen phủ bên

c)

Xen phủ s-s

d)

Xen phủ s-p

58.

Lai hóa sp³ có dạng:

a)

Thẳng

b)

Tam giác phẳng

c)

Tứ diện

d)

Bát diện

59.

Lai hóa của CO₂:

a)

sp

b)

sp²

c)

sp³

d)

sp³d

60.

Lai hóa của BF₃:

a)

sp

b)

sp²

c)

sp³

d)

sp³d

61.

Liên kết trong N₂ có bậc liên kết:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

62.

O₂ có tính:

a)

Nghịch từ

b)

Thuận từ

c)

Không từ

d)

Điện ly

63.

Lai hóa sp³d ứng với dạng:

a)

Tứ diện

b)

Tam giác phẳng

c)

Lưỡng tháp tam giác

d)

Bát diện

64.

Lai hóa của SF₆ là:

a)

sp³

b)

sp³d

c)

sp³d²

d)

sp²

65.

Trong C₂H₂, tâm C có lai hóa:

a)

sp

b)

sp²

c)

sp³

d)

sp³d

66.

Trong C₂H₄, tâm C có lai hóa:

a)

sp

b)

sp²

c)

sp³

d)

sp³d

67.

Trong CH₄, các liên kết C–H đều là:

a)

π

b)

σ

c)

ion

d)

kim loại

68.

Trong C₂H₂, số liên kết π là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

69.

Trong C₂H₄, có bao nhiêu liên kết π?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

70.

–H đều là:

a)

π

b)

σ

c)

ion

d)

kim loại

71.

Trong C₂H₂, số liên kết π là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

72.

Trong C₂H₄, có bao nhiêu liên kết π?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

73.

Trong liên kết σ, mật độ electron tập trung:

a)

Ngoài trục liên kết

b)

Trên trục nối hai hạt nhân

c)

Xa hai hạt nhân

d)

Ở lớp ngoài cùng

74.

Trong liên kết π, electron tập trung:

a)

Trên trục liên kết

b)

Trên hai mặt phẳng song song

c)

Ở trong hạt nhân

d)

Không gian tùy ý

75.

Phân tử có dạng tam giác phẳng:

a)

BF₃

b)

H₂O

c)

CH₄

d)

NH₃

76.

NH₃ có dạng:

a)

Thẳng

b)

Tứ diện

c)

Chóp tam giác

d)

Tam giác phẳng

77.

CO₂ có hình dạng:

a)

Gấp khúc

b)

Thẳng

c)

Tứ diện

d)

Chóp

78.

Orbital d có số lượng orbital bằng:

a)

3

b)

5

c)

7

d)

1

79.

Số lượng tử mô tả spin là:

a)

n

b)

l

c)

m_l

d)

m_s

80.

Giá trị m_s có thể là:

a)

0

b)

± 1

c)

± ½

d)

± 2

81.

Phân lớp f chứa tối đa:

a)

7 electron

b)

10 electron

c)

14 electron

d)

2 electron

82.

Phân lớp p chứa tối đa:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

83.

Số orbital của phân lớp p bằng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

84.

Electron cuối cùng của Cl (Z=17) thuộc phân lớp:

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

85.

Nguyên tố có cấu hình kết thúc bằng 3p⁵ là:

a)

Na

b)

Mg

c)

P

d)

Cl

86.

Ion Al³⁺ có cấu hình electron giống:

a)

Ne

b)

Ar

c)

Kr

d)

He

87.

Ion S²⁻ có cấu hình:

a)

[Ne]3s²3p²

b)

[Ne]3s²3p⁴

c)

[Ne]3s²3p⁶

d)

[He]2s²2p⁶

88.

Bán kính lớn hơn giữa Na và K:

a)

Na

b)

K

89.

Năng lượng ion hóa I₁ thấp nhất thuộc:

a)

Na

b)

Mg

c)

Al

d)

Si

90.

Halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là:

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

91.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất:

a)

C

b)

O

c)

F

d)

Cl

92.

Nhóm 2 có xu hướng tạo:

(a)  

93.

Halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là:

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

94.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất:

a)

C

b)

O

c)

F

d)

Cl

95.

Nhóm 2 có xu hướng tạo:

a)

Anion 2−

b)

Cation 2+

c)

Anion 1−

d)

Cation 3+

96.

Nguyên tố chu kỳ 3, nhóm 15:

a)

N

b)

P

c)

As

d)

Sb

97.

Kim loại mạnh nhất trong nhóm 1:

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

98.

Anion lớn nhất:

a)

F−

b)

Cl−

c)

Br−

d)

O²⁻

99.

Nguyên tử có bán kính lớn nhất:

a)

N

b)

P

c)

As

d)

Sb

100.

Độ âm điện thấp nhất:

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

101.

Cấu trúc Lewis của NH₄⁺ chứa tổng số electron:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

102.

Số cặp electron không liên kết trên O trong H₂O:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

103.

Phân tử SO₂ có dạng:

a)

Thẳng

b)

Gấp khúc

c)

Tứ diện

d)

Tam giác

104.

BF₄⁻ có hình dạng:

a)

Tam giác phẳng

b)

Tứ diện

c)

Gấp khúc

d)

Lưỡng tháp

105.

Phân tử có 3 cặp liên kết và 1 cặp e tự do:

a)

CH₄

b)

NH₃

c)

H₂O

d)

CO₂

106.

HCl là liên kết:

a)

Không cực

b)

Cực

c)

Ion

d)

Kim loại

107.

O₂ có liên kết:

a)

Đơn

b)

Đôi

c)

Ba

d)

Ion

108.

Cacbon trong CO₂ có số electron hóa trị dùng để chia sẻ:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

109.

Điện tích hình thức FC của O trong CO₂:

a)

+1

b)

0

c)

–1

d)

–2

110.

CO₃²⁻ có số cấu trúc cộng hưởng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

111.

Năng lượng photon tăng khi:

a)

λ tăng

b)

ν giảm

c)

λ giảm

d)

không đổi

112.

Quan hệ E = hν là của:

a)

Bohr

b)

Einstein

c)

Planck

d)

Dalton

113.

Tốc độ ánh sáng c bằng:

a)

3×10⁸ m/s

b)

3×10⁷ m/s

c)

3×10⁵ m/s

d)

3×10⁹ m/s