Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Triệu Chứng Học

Total questions: 108

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Triệu chứng đau cơ học thường gặp trong bệnh lý nào sau đây?

a)

Viêm khớp dạng thấp

b)

Thoái hóa khớp

c)

Lupus ban đỏ hệ thống

d)

Viêm cột sống dính khớp

2.

Triệu chứng đau kiểu viêm đặc trưng bởi điều nào sau đây?

a)

Giảm khi vận động, tăng khi nghỉ

b)

Đau vào cuối ngày

c)

Không kèm cứng khớp buổi sáng

d)

Giảm khi dùng thuốc giảm đau thông thường

3.

Thang điểm VAS (Visual Analog Scale) dùng để lượng giá:

a)

Mức độ hạn chế tầm vận động

b)

Cảm giác

c)

Mức độ đau

d)

Sức cơ

4.

Cứng khớp buổi sáng kéo dài >30 phút thường gợi ý bệnh lý:

a)

Viêm khớp dạng thấp

b)

Gout cấp

c)

Thoái hóa khớp

d)

Tràn dịch khớp

5.

Thử nghiệm Schober test dùng để đánh giá:

a)

Tầm vận động cổ tay

b)

Đau thần kinh tọa

c)

Độ linh hoạt cột sống thắt lưng

d)

Biến dạng cột sống cổ

6.

Dấu Lasegue dương tính là gợi ý cho:

a)

Gãy cột sống

b)

Hội chứng chèn ép rễ thần kinh tọa

c)

Hội chứng ống cổ tay

d)

Viêm đa rễ thần kinh

7.

Tầm vận động chủ động (Active ROM) phản ánh:

a)

Chức năng dây chằng

b)

Sức cơ và đau

c)

Độ dẻo của khớp

d)

Khả năng kéo giãn của da

8.

Trong bệnh lý cột sống, gù lưng thường thấy ở:

a)

Gai cột sống

b)

Viêm cột sống dính khớp

c)

Lệch vẹo cột sống

d)

Trượt đốt sống

9.

Chẩn đoán phân biệt giữa đau thắt lưng cơ học và thần kinh tọa dựa vào:

a)

Mức độ đau

b)

Khởi phát cấp hay mạn

c)

Lan tỏa của đau và rối loạn cảm giác

d)

Tiền sử bệnh khớp

10.

Thử nghiệm Patrick test (FABER test) dùng để lượng giá:

a)

Cơ gấp hông

b)

Khớp cùng chậu

c)

Dây chằng chéo

d)

Dây thần kinh tọa

11.

Viêm quanh khớp vai là thuật ngữ chỉ:

a)

Viêm ở ổ khớp chính của vai

b)

Tổn thương các cấu trúc phần mềm quanh khớp vai

c)

Thoái hóa ổ khớp vai

d)

Viêm khớp dạng thấp ở vai

12.

Triệu chứng đặc trưng của viêm quanh khớp vai thể đông cứng (frozen shoulder) là:

a)

Sưng nóng đỏ rõ ở vùng khớp vai

b)

Đau dữ dội kèm sốt

c)

Hạn chế cả vận động chủ động và thụ động

d)

Đau lan xuống cẳng tay

13.

Thời kỳ đông cứng trong viêm quanh khớp vai thường kéo dài:

a)

1 – 2 ngày

b)

1 – 2 tuần

c)

1 – 6 tháng

d)

1 – 2 năm

14.

Bài tập Codman (pendulum exercises) có tác dụng gì?

a)

Tăng sức mạnh cơ vai

b)

Giảm viêm tại chỗ

c)

Giảm đau và phục hồi tầm vận động khớp vai

d)

Cố định khớp vai

15.

Tư thế ban đầu trong bài tập Codman là:

a)

Nằm ngửa

b)

Ngồi ghế

c)

Đứng thẳng

d)

Đứng hơi cúi người, tay đau thả lỏng

16.

Một kỹ thuật vật lý trị liệu hiệu quả trong giai đoạn sớm của viêm quanh khớp vai là:

a)

Kéo dãn thụ động mạnh

b)

Đắp nóng và vận động nhẹ

c)

Dùng điện xung mạnh

d)

Xoa bóp sâu và kéo mạnh khớp

17.

Kỹ thuật điện trị liệu thường được sử dụng trong viêm quanh khớp vai là:

a)

Sóng ngắn, điện xung

b)

Điện châm

c)

TENS và laser công suất cao

d)

Dòng Galvanic

18.

Tập chủ động có trợ giúp (active-assisted ROM) phù hợp nhất với:

a)

Giai đoạn đau cấp tính

b)

Giai đoạn phục hồi

c)

Giai đoạn đông cứng

d)

Giai đoạn mạn tính

19.

Chỉ định kéo giãn khớp vai (joint mobilization) là:

a)

Mọi giai đoạn của bệnh

b)

Khi đau cấp

c)

Khi đã qua giai đoạn viêm cấp, còn hạn

20.

Viêm cột sống dính khớp thường khởi phát ở đối tượng:

a)

Nữ sau tuổi mãn kinh

b)

Nam giới trẻ tuổi (15–40)

c)

Trẻ em dưới 10 tuổi

d)

Người cao tuổi trên 60

21.

Triệu chứng điển hình sớm của VCSDK là:

a)

Đau cổ lan xuống tay

b)

Đau lưng cơ học tăng khi vận động

c)

Đau lưng kiểu viêm, tăng về đêm – sáng

d)

Tê hai chân khi đứng lâu

22.

Dấu hiệu Schober test dùng để:

a)

Đo độ cong của cột sống cổ

b)

Lượng giá tầm vận động cột sống thắt lưng

c)

Đánh giá gù lưng

d)

Đo đường cong cột sống ngực

23.

Mục tiêu chính của VLTL – PHCN trong VCSDK là:

a)

Giảm sưng và viêm tại khớp

b)

Ngăn ngừa dính khớp, bảo tồn tư thế sinh lý

c)

Tăng sức cơ chi trên

d)

Giảm áp lực lên khớp gối

24.

Tư thế xấu thường gặp trong viêm cột sống dính khớp là:

a)

Ưỡn lưng

b)

Vẹo cột sống

c)

Gù cứng kèm tư thế đầu cúi

d)

Lệch vai

25.

Bài tập hô hấp sâu – thở bụng trong VCSDK có vai trò:

a)

Tăng thể tích phổi, cải thiện độ giãn lồng ngực

b)

Làm giảm lo âu

c)

Hạn chế đau khớp vai

d)

Giúp tiêu hóa tốt

26.

Đo độ giãn lồng ngực trong lượng giá VCSDK thực hiện bằng:

a)

Đo khi hít vào – thở ra ở ngang rốn

b)

Đo chu vi ngực ở mức đầu vú khi

27.

Viêm khớp dạng thấp là bệnh lý:

a)

Thoái hóa khớp đơn thuần

b)

Viêm nhiễm do vi khuẩn

c)

Tự miễn, mạn tính, đối xứng

d)

Cấp tính, tự giới hạn

28.

Khớp nào sau đây thường bị ảnh hưởng sớm nhất trong VKDT?

a)

Khớp gối

b)

Khớp háng

c)

Khớp bàn ngón tay (MCP) và ngón gần (PIP)

d)

Khớp cổ tay và vai

29.

Triệu chứng nào là đặc trưng lâm sàng của VKDT?

a)

Cứng khớp buổi sáng <10 phút

b)

Cứng khớp buổi sáng >30 phút

c)

Đau khi vận động nhiều

d)

Tăng đau về chiều tối

30.

Trong phục hồi chức năng cho bệnh nhân VKDT, giai đoạn cấp (viêm hoạt tính) nên:

a)

Tập vận động mạnh để chống dính khớp

b)

Nghỉ ngơi hoàn toàn, không vận động

c)

Nghỉ tương đối, tập nhẹ nhàng trong giới hạn đau

d)

Kéo giãn thụ động tối đa

31.

Mục tiêu hàng đầu của VLTL – PHCN trong VKDT là:

a)

Làm giảm cân

b)

Phục hồi hoàn toàn giải phẫu khớp

c)

Giảm viêm

32.

Đo độ giãn lồng ngực trong lượng giá VCSDK thực hiện bằng:

a)

Đo khi hít vào – thở ra ở ngang rốn

b)

Đo chu vi ngực ở mức đầu vú khi hít vào và thở ra

c)

Đo khoảng cách giữa hai xương bả vai

d)

Đo chiều cao bệnh nhân

33.

Trong giai đoạn tiến triển VCSDK, bài tập nên tránh:

a)

Vận động cột sống cổ

b)

Gập người quá mức

c)

Kéo giãn nhẹ nhàng

d)

Thở sâu

34.

Tư thế ngủ thích hợp cho bệnh nhân VCSDK là:

a)

Nằm nghiêng co người

b)

Nằm sấp đầu cao

c)

Nằm ngửa, đầu thấp, không gối

d)

Ngồi ngủ trên ghế

35.

Một chỉ định VLTL trong giai đoạn mạn của VCSDK là:

a)

Nghỉ ngơi hoàn toàn trên giường

b)

Vận động chủ động – chủ động có trợ giúp, duy trì tư thế chức năng

c)

Mang nẹp cố định liên tục

d)

Chườm lạnh vùng cột sống

36.

Mục tiêu hàng đầu của VLTL – PHCN trong VKDT là:

a)

Làm giảm cân

b)

Phục hồi hoàn toàn giải phẫu khớp

c)

Giảm viêm, duy trì tầm vận động và chức năng khớp

d)

Tăng cơ bắp

37.

Trong giai đoạn mạn tính – không viêm, bài tập nào phù hợp nhất?

a)

Nghỉ ngơi hoàn toàn

b)

Tập vận động thụ động

c)

Tập chủ động kết hợp sức bền nhẹ và tăng sức mạnh

d)

Tập gắng sức và chịu tải cao

38.

Đeo nẹp chỉnh hình trong VKDT có mục đích:

a)

Tăng vận động khớp

b)

Cố định khớp hoàn toàn suốt ngày

c)

Duy trì tư thế chức năng, phòng ngừa biến dạng

d)

Giảm phù nề

39.

Trong VKDT, biến dạng bàn tay hình cổ cò là do:

a)

Viêm gân duỗi dài

b)

Dính khớp giữa

c)

Gân gấp và gân duỗi tổn thương phối hợp

d)

Gãy xương đốt giữa

40.

Chống chỉ định tương đối trong VLTL cho VKDT là:

a)

Giai đoạn viêm cấp

b)

Giai đoạn biến dạng

c)

Giai đoạn phục hồi

d)

Giai đoạn ổn định

41.

Bài tập Range of Motion (ROM) trong VKDT có tác dụng:

a)

Tăng áp lực khớp

b)

Ngăn ngừa dính khớp, duy trì độ linh hoạt

c)

Tăng mật độ xương

d)

Làm khớp ổn định hoàn toàn

42.

Thoái hóa khớp là bệnh lý đặc trưng bởi:

a)

Viêm cấp tính do vi khuẩn

b)

Tự miễn gây phá hủy sụn khớp

c)

Tổn thương sụn khớp mạn tính kèm theo thay đổi dưới sụn

d)

Tổn thương xương do ung thư

43.

Triệu chứng cơ năng điển hình của thoái hóa khớp là:

a)

Cứng khớp buổi sáng kéo dài >1 giờ

b)

Đau về đêm, kèm sốt

c)

Đau cơ học: tăng khi vận động, giảm khi nghỉ

d)

Đau liên tục không thay đổi

44.

Khớp nào thường bị thoái hóa sớm nhất?

a)

Khớp vai

b)

Khớp gối

c)

Khớp cổ chân

d)

Khớp khuỷu

45.

Khớp nào thường bị thoái hóa sớm nhất?

a)

Khớp vai

b)

Khớp gối

c)

Khớp cổ chân

d)

Khớp khuỷu

46.

Mục tiêu VLTL – PHCN trong THK là:

a)

Giảm đau, duy trì và cải thiện tầm vận động, chức năng sinh hoạt

b)

Giảm phù nề và tránh nhiễm trùng

c)

Làm liền sụn khớp

d)

Ngăn ngừa lây lan bệnh

47.

Trong giai đoạn đau cấp của THK, lựa chọn nào là phù hợp nhất?

a)

Tập vận động chịu lực nặng

b)

Kéo giãn mạnh

c)

Nghỉ ngơi tương đối, chườm nóng hoặc lạnh tùy vị trí

d)

Nẹp bất động hoàn toàn

48.

Bài tập tĩnh (isometric) nên được ưu tiên khi:

a)

Sụn khớp còn nguyên

b)

Đau nhiều và hạn chế vận động

c)

Khớp biến dạng nặng

d)

Có tràn dịch khớp nặng

49.

Yếu tố nguy cơ hàng đầu gây thoái hóa khớp gối là:

a)

Lao động trí óc

b)

Béo phì

c)

Dinh dưỡng dư canxi

d)

Mất ngủ kéo dài

50.

Trong bài tập cho bệnh nhân THK khớp gối, yếu tố cần tránh là:

a)

Co duỗi khớp gối trong tư thế ngồi

b)

Tập tĩnh nhóm cơ đùi

c)

Ngồi xổm, leo cầu thang nhiều

d)

Nằm đạp chân thẳng

51.

Điều nào không phải mục tiêu của bài tập PHCN cho THK?

a)

Duy trì chức năng vận động

b)

Giảm đau

c)

Cải thiện tâm lý

d)

Phục hồi toàn bộ sụn khớp

52.

Trong PHCN thoái hóa khớp háng, bài tập nên tránh là:

a)

Tập tĩnh cơ mông

b)

Tập chủ động có trợ giúp trong tư thế nằm

c)

Ngồi xổm, xoay vặn đột ngột khớp háng

d)

Co duỗi khớp háng có kiểm soát

53.

Thoái hóa cột sống là tình trạng:

a)

Viêm cấp tính ở cột sống do vi khuẩn

b)

Tổn thương đĩa đệm và xương đốt sống kèm mọc gai xương

c)

Tự miễn gây phá huỷ thân đốt sống

d)

Dính khớp hoàn toàn vùng cột sống

54.

Viêm cấp tính ở cột sống do vi khuẩn

a)

Viêm cấp tính ở cột sống do vi khuẩn

b)

Tổn thương đĩa đệm và xương đốt sống kèm mọc gai xương

c)

Tự miễn gây phá huỷ thân đốt sống

d)

Dính khớp hoàn toàn vùng cột sống

55.

Triệu chứng cơ năng đặc trưng của THCS là:

a)

Đau âm ỉ, tăng khi vận động, giảm khi nghỉ ngơi

b)

Đau cấp dữ dội kèm sốt

c)

Đau tê rần vùng mặt

d)

Đau tăng khi nghỉ ngơi kéo dài

56.

Vị trí thoái hóa cột sống hay gặp nhất là:

a)

Cột sống cổ

b)

Cột sống ngực

c)

Cột sống thắt lưng

d)

Cột sống cùng cụt

57.

Mục tiêu chính của VLTL – PHCN trong THCS là:

a)

Làm liền gai xương

b)

Loại bỏ đĩa đệm thoát vị

c)

Giảm đau, cải thiện chức năng vận động và tư thế

d)

Tăng cường khối cơ tim

58.

Bài tập Mackenzie thường áp dụng cho:

a)

Đau do viêm khớp dạng thấp

b)

Thoát vị đĩa đệm cột sống cổ

c)

Đau thắt lưng do thoái hóa cột sống

d)

Gai gót chân

59.

Tư thế xấu dễ dẫn đến thoái hóa cột sống là:

a)

Ngồi thẳng lưng, kê đệm

b)

Ngồi cong lưng, gù cổ, nghiêng vai

c)

Đứng nghỉ chân trái chân phải xen kẽ

d)

Nằm nghiêng đầu thấp

60.

Trong THCS thắt lưng, bài tập phù hợp là:

a)

Tập chịu lực mạnh

b)

Gập người đột ngột

c)

Tập cơ bụng – cơ lưng sâu (core stability)

d)

Nằm bất động hoàn toàn

61.

Vật lý trị liệu có thể giúp giảm đau THCS bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Điện xung, siêu âm, hồng ngoại

b)

Điện tim

c)

Kích thích thần kinh xuyên sọ

d)

Kéo giãn nội tủy

62.

Chống chỉ định kéo giãn cột sống trong trường hợp:

a)

Thoát vị đĩa đệm có thoái hóa

b)

Thoái hóa đốt sống cổ có triệu chứng nhẹ

c)

Ung thư di căn xương cột sống

d)

Thoái hóa cột sống thắt lưng đơn thuần

63.

Động tác “đứng – tì tường – kéo bụng” giúp:

a)

Làm to cơ mông

b)

Phục hồi cơ vùng gối

c)

Cải thiện tư thế cột sống – kích hoạt cơ ổn định sâu

64.

Thoát vị đĩa đệm là tình trạng:

a)

Tổn thương xương đốt sống do chấn thương

b)

Đĩa đệm bị xơ hoá và dính

c)

Nhân nhầy thoát ra khỏi bao xơ, chèn ép rễ thần kinh

d)

Mất nước ở nhân nhầy làm xẹp đĩa đệm

65.

Triệu chứng đặc trưng nhất trong thoát vị đĩa đệm thắt lưng là:

a)

Đau vùng chẩm – gáy

b)

Đau lan từ thắt lưng xuống mông, đùi và chân

c)

Đau quanh rốn

d)

Tê bì hai tay

66.

Te st Lasègue (+) khi:

a)

Gập cổ gây tê chân

b)

Kéo chân thẳng gây đau lan theo dây thần kinh tọa

c)

Ấn vào mỏm gai đau chói

d)

Gập háng chủ động có kháng lực

67.

Trong giai đoạn cấp của TVĐĐ, VLTL – PHCN nên:

a)

Nghỉ ngơi, giảm đau, không vận động quá mức

b)

Tập chịu lực sớm

c)

Kéo giãn cột sống tối đa ngay

d)

Tập tạ tăng cường cơ lưng

68.

Một phương pháp tập đặc hiệu thường dùng trong TVĐĐ là:

a)

Bài tập Williams (gập thân)

b)

Bài tập McKenzie (duỗi cột sống có kiểm soát)

c)

Tập squat

d)

Gập bụng nhanh

69.

Tư thế nằm nghỉ phù hợp với bệnh nhân thoát vị đĩa đệm thắt lưng cấp là:

a)

Nằm sấp hoàn toàn

b)

Nằm ngửa kê gối dưới kheo (tư thế giảm đau)

c)

Nằm nghiêng, chân duỗi

d)

Ngồi dựa vào ghế ngửa cổ

70.

Mục tiêu PHCN giai đoạn bán cấp và mạn tính trong TVĐĐ là:

a)

Nghỉ ngơi tuyệt đối

b)

Phẫu thuật càng sớm càng tốt

c)

Tập phục hồi tư thế – sức cơ, giảm tái phát

d)

Kéo giãn và vận động quá mức để giải phóng đĩa đệm

71.

Bài tập core stability có lợi gì trong thoát vị đĩa đệm?

4 lines
72.

Bài tập core stability có lợi gì trong thoát vị đĩa đệm?

a)

Tăng độ dẻo của khớp gối

b)

Củng cố nhóm cơ sâu ổn định cột sống

c)

Kéo giãn dây chằng cổ

d)

Giảm đau cổ tay

73.

Chống chỉ định tuyệt đối của kéo giãn cột sống là:

a)

TVĐĐ có thoái hóa

b)

Đau lưng cơ học đơn thuần

c)

U hoặc lao cột sống

d)

Gù cột sống

74.

Yếu tố nguy cơ điển hình làm tăng nguy cơ thoát vị đĩa đệm:

a)

Chạy bộ hằng ngày

b)

Nâng vật nặng sai tư thế

c)

Ngồi đúng tư thế

d)

Uống nhiều nước

75.

Loãng xương là tình trạng:

a)

Tăng mật độ xương kèm đau xương khớp

b)

Giảm khối lượng và chất lượng xương, tăng nguy cơ gãy xương

c)

Viêm xương nhiễm trùng lan rộng

d)

Dày vỏ xương bất thường

76.

Loãng xương thường không có triệu chứng cho đến khi:

a)

Bệnh nhân bị sốt

b)

Có gãy xương bệnh lý

c)

Có phù nề

d)

Có dấu hiệu teo cơ

77.

Vị trí gãy xương hay gặp nhất trong loãng xương là:

a)

Cẳng tay

b)

Cánh tay

c)

Cột sống, cổ xương đùi, cổ tay

d)

Hộp sọ

78.

Yếu tố nguy cơ không thay đổi gây loãng xương là:

a)

Chế độ ăn thiếu canxi

b)

Tuổi cao

c)

Ít vận động

d)

Hút thuốc lá

79.

Bài tập thích hợp nhất cho người loãng xương là:

a)

Tập tạ nặng và chạy tốc độ cao

b)

Tập chịu lực vừa phải như đi bộ, dưỡng sinh, yoga

c)

Nằm nghỉ hoàn toàn

d)

Bơi lội chuyên sâu

80.

Trong phục hồi chức năng loãng xương, mục tiêu chính là:

a)

Làm liền xương gãy ngay

b)

Tăng hấp thu canxi bằng vận động, giảm nguy cơ té ngã

c)

Làm chậm tăng chiều cao

d)

Phá huỷ xương yếu để tạo xương mới

81.

Tăng hấp thu canxi bằng vận động, giảm nguy cơ té ngã

a)

Tăng hấp thu canxi bằng vận động, giảm nguy cơ té ngã

b)

Làm chậm tăng chiều cao

c)

Phá huỷ xương yếu để tạo xương mới

82.

Tư thế nên tránh khi tập luyện cho bệnh nhân loãng xương là:

a)

Tư thế trung gian (trung lập)

b)

Gập cột sống quá mức

c)

Duỗi nhẹ, kiểm soát tốt

d)

Thở bụng kết hợp vận động tay

83.

Kỹ thuật vật lý trị liệu nào hỗ trợ điều trị loãng xương?

a)

Điện xung mạnh

b)

Siêu âm trị liệu

c)

Kích thích điện cơ

d)

Rung toàn thân (Whole-body vibration)

84.

Chỉ số T-score ≤ -2.5 theo DXA (đo mật độ xương) gợi ý:

a)

Loãng xương nặng

b)

Bình thường

c)

Gãy xương do chấn thương

d)

Tăng mật độ xương

85.

Giải pháp hàng đầu để phòng ngừa loãng xương tuổi già là:

a)

Tập thể dục đều, ăn đủ canxi – vitamin D, phòng té ngã

b)

Ngủ nhiều

c)

Uống nước đá mỗi ngày

d)

Sử dụng steroid kéo dài

86.

Lao cột sống thường gây tổn thương chủ yếu ở:

a)

Đĩa đệm

b)

Thân đốt sống

c)

Dây chằng

d)

Cơ cạnh cột sống

87.

Triệu chứng thường gặp của lao cột sống là:

a)

Đau âm ỉ vùng cột sống, có thể sốt nhẹ về chiều

b)

Đau cấp dữ dội kèm sốt cao

c)

Đau lan xuống chi dưới theo dây thần kinh

d)

Đau không liên quan đến vận động

88.

Biến chứng nguy hiểm nhất của lao cột sống là:

a)

Gãy xương do chấn thương

b)

Liệt do chèn ép tuỷ hoặc rễ thần kinh

c)

Viêm khớp dạng thấp

d)

Đau cơ học mạn tính

89.

Phương pháp chẩn đoán hình ảnh quan trọng nhất giúp phát hiện lao cột sống là:

a)

Chụp X-quang thường quy

b)

MRI cột sống

c)

CT scan không có thuốc tương phản

d)

Siêu âm ổ bụng

90.

Trong VLTL – PHCN, nguyên tắc phục hồi chức năng lao cột sống là:

a)

Vận động mạnh ngay từ đầu

b)

Cố định khớp bất động tuy

91.

Câu 5: Trong VLTL – PHCN, nguyên tắc phục hồi chức năng lao cột sống là:

a)

Vận động mạnh ngay từ đầu

b)

Cố định khớp bất động tuyệt đối lâu dài

c)

Kết hợp nghỉ ngơi, bất động có kiểm soát và tập vận động dần dần

d)

Không cần tập vận động

92.

Câu 6: Lao khớp thường gặp nhất ở:

a)

Khớp gối

b)

Khớp háng

c)

Khớp vai

d)

Khớp khuỷu

93.

Câu 7: Triệu chứng đặc trưng của lao khớp là:

a)

Đau, hạn chế vận động khớp từ từ tăng dần

b)

Đau cấp, sưng đỏ khớp đột ngột

c)

Đau khớp kèm sốt cao

d)

Co rút cơ liệt

94.

Câu 8: Chống chỉ định trong PHCN lao cột sống giai đoạn hoạt động là:

a)

Tập thở, tập vận động nhẹ nhàng

b)

Tập chịu lực nặng, kéo giãn cột sống mạnh

c)

Nắn chỉnh tư thế nhẹ nhàng

d)

Tập co cơ isometric

95.

Câu 9: Vai trò của nẹp cột sống trong lao cột sống là:

a)

Cố định và giảm đau, hỗ trợ lành xương

b)

Ngăn chặn vận động hoàn toàn vĩnh viễn

c)

Tăng sức mạnh cơ cạnh cột sống

d)

Giảm biến chứng thần kinh ngay lập tức

96.

Câu 10: Phục hồi chức năng sau điều trị lao khớp nhằm:

a)

Phục hồi tầm vận động, sức mạnh cơ và chức năng sinh hoạt

b)

Giữ khớp bất động lâu dài

c)

Ngăn chảy máu khớp

d)

Tăng viêm tại khớp

97.

Câu 1: Viêm điểm bám gân (tendinitis) là tình trạng:

a)

Viêm màng hoạt dịch khớp

b)

Viêm ở vùng gân và điểm bám vào xương

c)

Thoái hóa sụn khớp

d)

Viêm bao hoạt dịch cơ bắp

98.

Câu 2: Triệu chứng thường gặp của viêm điểm bám gân là:

a)

Đau khu trú, tăng khi vận động vùng gân tổn thương

b)

Đau lan tỏa khắp chi dưới

c)

Đau không liên quan vận động

d)

Tê bì lan rộng

99.

Câu 3: Các vị trí viêm điểm bám gân hay gặp nhất là:

a)

Gân Achilles, gân gấp cổ tay, gân quanh vai

b)

Gân cơ mặt

100.

u lan tỏa khắp chi dưới

a)

Đau không liên quan vận động

b)

Tê bì lan rộng

101.

Các vị trí viêm điểm bám gân hay gặp nhất là:

a)

Gân Achilles, gân gấp cổ tay, gân quanh vai

b)

Gân cơ mặt

c)

Gân cơ vùng ngực

d)

Gân cơ bụng

102.

Yếu tố nguy cơ gây viêm điểm bám gân là:

a)

Vận động quá mức, lặp lại động tác nhiều lần

b)

Nghỉ ngơi hoàn toàn

c)

Chế độ ăn nhiều đạm

d)

Ngồi lâu không vận động

103.

Phương pháp VLTL – PHCN nào phù hợp trong giai đoạn cấp của viêm điểm bám gân?

a)

Vận động mạnh ngay

b)

Nghỉ ngơi, chườm lạnh, điện trị liệu giảm đau

c)

Kéo giãn cột sống

d)

Tập thể dục tăng sức mạnh cơ mông

104.

Trong giai đoạn phục hồi, bài tập phù hợp nhất là:

a)

Tập kéo giãn nhẹ nhàng và tăng dần sức cơ quanh gân

b)

Tập chịu lực mạnh ngay

c)

Tập thở sâu

d)

Nằm nghỉ hoàn toàn

105.

Phương pháp điện trị liệu hiệu quả trong viêm điểm bám gân là:

a)

Điện xung giảm đau (TENS)

b)

Điện cơ kích thích mạnh

c)

Sóng siêu âm tăng nhiệt cao

d)

Điện kích thích thần kinh xuyên sọ

106.

Chế độ sinh hoạt nên tránh khi bị viêm điểm bám gân là:

a)

Tránh lặp lại động tác gây đau

b)

Nghỉ ngơi hợp lý

c)

Vận động nhẹ nhàng, tăng dần

d)

Tập thể dục cường độ cao ngay khi đau

107.

Viêm điểm bám gân kéo dài có thể dẫn đến:

a)

Đứt gân hoặc thoái hóa gân

b)

Phì đại cơ bắp

c)

Viêm khớp dạng thấp

d)

Tăng sinh xương tại điểm bám

108.

Phục hồi chức năng thành công trong viêm điểm bám gân giúp:

a)

Giảm đau, phục hồi chức năng vận động và ngăn tái phát

b)

Tăng viêm tại gân

c)

Gây teo cơ quanh gân

d)

Phá huỷ gân hoàn toàn