wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNXHKH

Total questions: 155

Worksheet time: 3hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu1 (CLO1.1): Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Tình cảnh giai cấp lao động ở Anh

c)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

d)

Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản

2.

Câu 2 (CLO1.1): Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

a. Là những quy luật và tính quy luật chính trị – xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

b)

b. Là những quy luật hình thành, phát triển và hoàn thiện của các hình thái kinh tế - xã hội

c)

c. Là những quy luật và tính quy luật chính trị – xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội chủ nghĩa xã hội

d)

d. Là những quy luật hình thành, phát triển và hoàn thiện của các nhà nước

3.

Câu 3 (CLO1.1): Ai đã đưa ra quan niệm “CNXH là sự phản kháng và đấu tranh chống sự bóc lột người lao động, một cuộc đấu tranh nhằm hoàn toàn xoá bỏ sự bóc lột”?

a)

a. S.Phuriê

b)

b. C.Mác

c)

c. Ph.Ănghen

d)

d. V.I.Lênin

4.

Câu 4 (CLO1.1): Ai được coi là người mở đầu các trào lưu xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa thời cận đại?

a)

a. Tômađô Campanenla

b)

b. Tômát Morơ

c)

c. Arítxtốt

d)

d. Platôn

5.

Câu 5 (CLO1.1): Tư tưởng về “Giang sơn ngàn năm của Chúa” xuất hiện ở thời đại nào?

a)

a. Công xã nguyên thuỷ

b)

b. Thời cổ đại

c)

c. Thời cận đại

d)

d. Thời phục hưng

6.

Câu 6 (CLO1.1): Những nhà tư tưởng tiêu biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán đầu thế kỷ XIX là ai?

a)

a. Grắccơ Babớp, Xanh Ximông, SáLơ Phuriê

b)

b. Xanh Ximông, SáLơ Phuriê, G. Mably

c)

c. Xanh Ximông, SáLơ Phuriê, Rôbớt Ôoen

d)

d. Xanh Ximông, Giăng Mêliê, Rôbớt Ôoen

7.

Câu 7 (CLO1.1): Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng nào đã nói đến vấn đề giai cấp và xung đột giai cấp?

a)

a. Xanh Ximông

b)

b. SáLơ Phuriê

c)

c. Rôbớt Ôoen

d)

d. Grắccơ Babớp

8.

Câu 8 (CLO1.1): Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa nào đã tố cáo quá trình tích luỹ tư bản chủ nghĩa bằng hình ảnh “cừu ăn thịt người”?

a)

a. Tômát Morơ

b)

b. SáLơ Phuriê

c)

c. Rôbớt Ôoen

d)

d. Grắccơ Babớp

9.

Câu 9 (CLO1.1): Ai đã nêu ra tư tưởng: trình độ giải phóng xã hội được đo bằng trình độ giải phóng phụ nữ?

a)

a. Xanh Ximông

b)

b. SáLơ Phuriê

c)

c. Grắccơ Babớp

d)

d. Rôbớt Ôoen

10.

Câu 10 (CLO1.1): Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa nào đã tiến hành thực nghiệm xã hội cộng sản trong lòng xã hội tư bản?

a)

a. Xanh Ximông

b)

b. SáLơ Phuriê

c)

c. Grắccơ Babớp

d)

d. Rôbớt Ôoen

11.

Câu 11 (CLO1.1): Tác phẩm “Tuyên ngôn của những người bình dân” là của ai?

a)

a. Tomát Morơ

b)

b. Tômađô Campanenla

c)

c. Giắccơ Babớp

d)

d. SáLơ Phuriê

12.

Câu 12 (CLO4.2): Nguyên nhân chủ yếu của những hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng là?

a)

a. Do trình độ nhận thức của những nhà tư tưởng

b)

b. Do khoa học chưa phát triển

c)

c. Do những điều kiện lịch sử khách quan quy định

d)

d. Do lực lượng sản xuất chưa phát triển

13.

Câu 13 (CLO4.2): Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học là gì?

a)

a. Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản

b)

b. Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức

c)

c. Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu CNTB, xây dựng CNXH

d)

d. Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội

14.

Câu 14 (CLO1.2): Ph. Ăngghen đã đánh giá: “Hai phát hiện vĩ đại này đã đưa chủ nghĩa xã hội trở thành một khoa học”. Hai phát kiến đó là gì?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

b. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân – Học thuyết giá trị thặng dư

c)

c. Học thuyết giá trị thặng dư – Chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

d. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân– Chủ nghĩa duy vật lịch sử

15.

Câu 15 (CLO1.2): Vì sao chủ nghĩa xã hội khoa học theo nghĩa rộng là chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

a. Vì chủ nghĩa xã hội khoa học đã phác thảo ra mô hình chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

b)

b. Vì chủ nghĩa xã hội khoa học đã luận chứng về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân hiện đại

c)

c. Vì chủ nghĩa xã hội khoa học dựa vào triết học, kinh tế chính trị để lý giải tính tất yếu lịch sử của Cách mạng xã hội chủ nghĩa và Hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa gắn liền với vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân

d)

d. Vì chủ nghĩa xã hội khoa học là một bộ phận của chủ nghĩa Mác - Lênin

16.

Câu 16 (CLO1.2): Những yếu tố tư tưởng XHCN được xuất hiện từ khi nào ?

a)

a. Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời

b)

b. Sự xuất hiện chế độ tư hữu, xuất hiện giai cấp thống trị và bóc lột

c)

c. Sự xuất hiện giai cấp công nhân

d)

d. Ngay từ thời công xã nguyên thuỷ

17.

Câu 17 (CLO1.3): Phát hiện nào sau đây của C. Mác và Ph. Ăngghen?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

b. Học thuyết giá trị thặng dư

c)

c. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

d. Chủ nghĩa duy vật lịch sử, học thuyết giá trị thặng dư, sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

18.

Câu 18 (CLO3.1): Chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư đã được C. Mác phát triển và trình bày một cách có hệ thống trong tác phẩm nào?

a)

a. Hệ tư tưởng Đức

b)

b. Tình cảnh của giai cấp lao động ở Anh

c)

c. Bộ Tư bản

d)

d. Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản

19.

Câu 19 (CLO1.3): Ai là người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội từ khoa học thành thực tiễn sinh động?

a)

a. C.Mác

b)

b. Ph.Ănghen

c)

c. V.I. Lênin

d)

d. Hồ Chí Minh

20.

Câu 20 (CLO1.3): C. Mác và Ph. Ăngghen có rất nhiều tác phẩm kinh điển cho nhân loại. V.I. Lênin đã nghiên cứu tác phẩm “..... ” là cuốn bách khoa thực sự để phát triển chủ nghĩa cộng sản?

a)

a. Sự khốn cùng của triết học

b)

b. Chống Đuy rinh

c)

c. Đấu tranh giai cấp ở Pháp

d)

d. Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

21.

Câu 21 (CLO1.3): Tiêu chí nào dùng để phân loại các tư tưởng xã hội chủ nghĩa?

a)

a. Theo lịch đại

b)

b. Theo trình độ phát triển tư tưởng

c)

c. Kết hợp tính lịch đại với trình độ phát triển

d)

d. Theo sự phát triển của con người

22.

Câu 22 (CLO1.3): Nguyên nhân nào dẫn đến những hạn chế mà các trào lưu xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa không tưởng mắc phải?

a)

a. Điều kiện sản xuất tư bản chủ nghĩa chưa phát triển đầy đủ

b)

b. Do nhận thức của các nhà nghiên cứu xã hội chưa đầy đủ

c)

c. Do các lực lượng của giai cấp tư sản ngăn cấm họ nghiên cứu

d)

d. Điều kiện khoa học xã hội và khoa học tự nhiên chưa phát triển

23.

Câu 23. Khi nghiên cứu về chủ nghĩa cộng sản, có một tác phẩm được coi là “cuốn bách khoa toàn thư thực sự của chủ nghĩa cộng sản”, là tác phẩm:

a)

a. Sự khốn cùng của triết học

b)

b. Chống Đuy rinh

c)

c. Đấu tranh giai cấp ở Pháp

d)

d. Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

24.

Câu 24 (CLO2.1): Phạm trù nào được coi là cơ bản nhất, là xuất phát điểm của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

a. Giai cấp công nhân

b)

b. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

c)

c. Chuyên chính vô sản

d)

d. Xã hội chủ nghĩa

25.

Câu 25 (CLO2.1): Trong quá trình sản xuất vật chất hiện đại, ai là chủ thể của quá

trình đó?

a)

a. Công nhân

b)

b. Công nhân, nông dân

c)

c. Trí thức

d)

d. Công nhân, trí thức

26.

Câu 26 (CLO2.1): Thuộc tính cơ bản nào là nguyên nhân chính khiến giai cấp công

nhân trở thành đối kháng với giai cấp tư sản?

a)

a. Về phương thức lao động

b)

b. Về phương thức sản xuất

c)

c. Về vị trí trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

d. Về vai trò trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

27.

Câu 27 (CLO2.1): Xã hội hóa và phân công lao động xã hội mới, các hình thức bóc

lột giá trị thặng dư đã làm cho diện mạo của giai cấp công nhân hiện đại như thế

nào?

a)

a. Vẫn giống với những mô tả của Mác

b)

b. Không còn giống với những mô tả của Mác

c)

c. Có thay đổi chút ít với những mô tả của Mác

d)

d. Giai cấp công nhân hiện đại không còn bị áp bức bóc lột

28.

Câu 28 (CLO2.1): Những biến đổi của giai cấp công nhân hiện đại so với thời kỳ

của Mác đã tác động như thế nào đến sứ mệnh của giai cấp công nhân trong xã hội tư bản?

a)

a. Sứ mệnh của giai cấp công nhân không tồn tại

b)

b. Sứ mệnh của giai cấp công nhân vẫn tồn tại

c)

c. Sứ mệnh của giai cấp công nhân phải thay đổi chút ít

d)

d. Sứ mệnh của giai cấp công nhân phải thay đổi hoàn toàn

29.

Câu 29 (CLO2.1): Hiện nay, cơ cấu ngành nghề của giai cấp công nhân đã thay đổi

to lớn, nền công nghiệp hóa, tự động hóa, áp dụng phổ biến công nghệ thông tin, trí tuệ nhân tạo vào sản xuất. Xét theo thuộc tính kinh tế - xã hội, giai cấp công nhân tồn tại như thế nào?

a)

a. Giai cấp công nhân bị xóa bỏ

b)

b. Giai cấp công nhân sẽ bị xóa bỏ

c)

c. Giai cấp công nhân vẫn tồn tại không có gì thay đổi

d)

d. Giai cấp công nhân vẫn tồn tại như là một giai cấp đặc thù

30.

Câu 30 (CLO2.1): Cùng với sự tiến bộ của khoa học công nghệ, giai cấp công nhân

có xu hướng “trí thức hóa” ngày càng tăng, trình độ tri thức làm bản chất giai cấp

công nhân trong chủ nghĩa tư bản thay đổi như thế nào?

a)

a. Không làm thay đổi bản chất giai cấp công nhân

b)

b. Có làm thay đổi bản chất giai cấp công nhân

c)

c. Hoàn toàn thay đổi bản chất giai cấp công nhân

d)

d. Thay đổi chút ít bản chất giai cấp công nhân

31.

Câu 31 (CLO2.1): Câu nói: “Điểm chủ yếu trong học thuyết của Mác là ở chỗ nó

làm sáng tỏ vai trò lịch sử của giai cấp vô sản là người xây dựng chủ nghĩa xã hội"

là của ai?

a)

a. Ph. Ăng ghen

b)

b. V.I. Lênin

c)

c. Hồ Chí Minh

d)

d. Stalin

32.

Câu 32 (CLO2.1): Do sự phát triển của sản xuất và văn minh, đời sống công nhân ở các nước tư bản chủ nghĩa phát triển đã thay đổi ra sao?

a)

a. Phần đông họ vẫn là những người vô sản trần trụi với hai bàn tay trắng

b)

b. Toàn bộ họ vẫn là những người vô sản trần trụi với hai bàn tay trắng

c)

c. Phần đông họ không còn là những người vô sản trần trụi với hai bàn tay trắng

d)

d. Toàn bộ họ vẫn là những người vô sản không có thay đổi gì so với giai đoạn trước

33.

Câu 33. (CLO2.1): Công nhân nước nào là đứa con đầu lòng của nền công nghiệp

hiện đại?

a)

a. Mỹ

b)

b. Anh

c)

c. Pháp

d)

d. Đức

34.

Câu 34 (CLO2.1): Những người làm công ăn lương phục vụ trong các ngành như y

tế, giáo dục, văn hóa, dịch vụ (không liên quan trực tiếp tới sản xuất công nghiệp). Họ được gọi là gì?

a)

a. Là những người lao động nói chung và được công nhận là công nhân

b)

b. Là những người lao động nói chung, được thu hút vào tổ chức công đoàn nghề nghiệp, nhưng không phải là công nhân

c)

c. Là những người lao động nói chung, nếu được thu hút vào tổ chức công đoàn nghề nghiệp, thì là công nhân

d)

d. Là những người lao động nói chung, không được thu hút vào tổ chức công đoàn

nghề nghiệp, thì không phải là công nhân

35.

Câu 35 (CLO2.1): Sau khi cách mạng vô sản thành công, giai cấp công nhân sẽ thay đổi về địa vị xã hội như thế nào?

a)

a. Giai cấp vẫn bị bóc lột

b)

b. Giai cấp bị trị trong xã hội

c)

c. Giai cấp thống trị

d)

d. Không thay đổi gì

36.

Câu 36 (CLO2.1):Trải qua thời kỳ quá độ rất lâu dài khi xây dựng thành công chủ

nghĩa cộng sản, bản thân giai cấp công nhân biến đổi thế nào?

a)

a. Sẽ không còn là một giai cấp riêng biệt

b)

b. Sẽ không có thay đổi gì

c)

c. Sẽ vẫn là một giai cấp riêng biệt, đặc thù

d)

d. Sẽ vẫn là một giai cấp nhưng chia làm nhiều hình thức khác nhau

37.

Câu 37 (CLO2.1): Ở Việt Nam cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX giai cấp công nhân

trước hết phải làm cuộc cách mạng gì?

a)

a. Cách mạng 3.0

b)

b. Cách mạng 4.0

c)

c. Cách mạng xóa bỏ giai cấp

d)

d. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

38.

Câu 38 (CLO2.2): Giai đoạn thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, giai

cấp công nhân Việt Nam thực hiện sứ mệnh là lãnh đạo cuộc cách mạng thông qua lực lượng nào?

a)

a. Thông qua giai cấp nông nhân

b)

b. Thông qua tầng lớp trí thức

c)

c. Thông qua đội tiên phong của mình

d)

d. Thông qua giai cấp tư sản

39.

Câu 39 (CLO2.2): Giai cấp nào sản sinh ra người đào huyệt chôn giai cấp tư sản?

a)

a. Giai cấp nông dân

b)

b. Tầng lớp trí thức

c)

c. Giai cấp tư sản

d)

d. Giai cấp công nhân

40.

Câu 40 (CLO2.2): Một số phần tử cơ hội, xét lại đang phủ nhận thuyết Mác – Lênin

về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, họ nhận định giai cấp công nhân ngày

nay thế nào?

a)

a. Đã “teo đi”, đã “tan biến” vào giai tầng xã hội khác

b)

b. Đã “phình lên”, đã “kết tinh” thành giai cấp công nhân hùng mạnh

c)

c. Đã phát triển để trở thành giai cấp thống trị

d)

d. Đã lụi tàn và trở thành giai cấp bị trị khốc liệt hơn

41.

Câu 41 (CLO2.2): Thời đại ngày nay là thời đại của nền “văn minh trí tuệ”, của

“kinh tế tri thức” do vậy lực lượng nào mới là lực lượng tiền phong, có vai trò lãnh

đạo cách mạng?

a)

a. Trí thức

b)

b. Công nhân

c)

c. Nông dân

d)

d. Tư sản

42.

Câu 42 (CLO2.2): Trong xã hội, trí thức được gọi là gì?

a)

a. Giai cấp đặc biệt

b)

b. Giai cấp thuần nhất

c)

c. Tầng lớp xã hội đặc biệt và không thuần nhất

d)

d. Tầng lớp xã hội đặc biệt và thuần nhất

43.

Câu 43 (CLO2.2): Trí thức theo và chịu ảnh hưởng hệ tư tưởng của giai cấp nào?

a)

a. Giai cấp công nhân

b)

b. Giai cấp tư sản

c)

c. Giai cấp công nhân và nông dân

d)

d. Giai cấp mà nó phục vụ

44.

Câu 44. (CLO2.2): Trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa và trong chế độ tư bản chủ nghĩa, mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân (giai cấp vô sản) và giai cấp tư sản thể hiện như thế nào?

a)

a. Được dung hòa lợi ích theo khuôn khổ pháp luật

b)

b. Được dung hòa lợi ích theo thỏa thuận giai cấp

c)

c. Có thể được hóa giải và điều hòa mâu thuẫn

d)

d. Tính chất đối kháng không thể điều hòa

45.

Câu 45 (CLO2.2): Cuộc bãi công của 600 thợ nhuộm ở Chợ Lớn năm 1922, Nguyễn

Ái Quốc nhận định như thế nào?

a)

a. Đó mới chỉ là “do bản năng tự vệ”

b)

b. Được giác ngộ chủ nghĩa Mác – Lênin

c)

c. Đó là sự tự giác của ý thức chính trị

d)

d. Được tác động bởi Quốc tế cộng sản và phong trào công nhân thế giới

46.

Câu 46 (CLO2.2): Giai cấp công nhân Việt Nam, tuyệt đại bộ phận xuất thân từ giai cấp, tầng lớp nào trong xã hội?

a)

a. Từ tiểu tư sản

b)

b. Từ binh lính

c)

c. Từ nông dân và những tầng lớp lao động khác

d)

d. Từ trí thức nghèo, thất nghiệp và người lao động nghèo, buôn bán nhỏ ở thành thị

47.

Câu 47 (CLO2.2): Theo Lênin, nội dung của thời đại hiện nay là gì?

a)

a. Xoá bỏ chủ nghĩa tư bản và xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

b. Xoá bỏ giai cấp tư sản và chế độ tư bản chủ nghĩa, thiết lập những cơ sở của xã hội mới là xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa

c)

c. Thiết lập những cơ sở của xã hội mới là xã hội xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ

d)

d. Xác lập địa vị thống trị của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

48.

Câu 48 (CLO2.2): Sự sụp đổ của chế độ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu đã

làm cho thời đại ngày nay thay đổi như thế nào?

a)

a. Tính chất và nội dung của thời đại hiện nay có thay đổi

b)

b. Tính chất và nội dung của thời đại hiện nay không thay đổi

c)

c. Tính chất của thời đại hiện nay có thay đổi

d)

d. Nội dung của thời đại hiện nay có thay đổi

49.

Câu 49 (CLO2.2): Trong những mâu thuẫn cơ bản của thời đại hiện nay, mâu thuẫn nào là nổi bật, xuyên suốt thời đại mang tính toàn cầu?

a)

a. Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa tư bản

b)

b. Mâu thuẫn giữa tư bản và lao động

c)

c. Mâu thuẫn giữa các dân tộc thuộc địa và phụ thuộc với chủ nghĩa đế quốc

d)

d. Mâu thuẫn giữa các nước tư bản với nhau

50.

Câu 50 (CLO2.2): Đặc điểm của giai cấp công nhân là gì?

a)

a. Là giai cấp bị thống trị

b)

b. Là giai cấp lao động trong nền sản xuất công nghiệp có trình độ kỹ thuật và công nghệ hiện đại của xã hội

c)

c. Là giai cấp đông đảo trong dân cư

d)

d. Là giai cấp bị áp bức bóc lột nặng nề nhất

51.

Câu 51 (CLO2.2): Vì sao giai cấp nông dân không thể lãnh đạo được cuộc cách

mạng xã hội chủ nghĩa?

a)

a. Họ đông nhưng không mạnh.

b)

b. Họ không có chính đảng.

c)

c. Họ không đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến

d)

d. Họ không có chính đảng, không đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến

52.

Câu 52 (CLO2.2): Đặc trưng cơ bản nhất của giai cấp công nhân nói chung là gì?

a)

a. Không có tư liệu sản xuất, phải bán sức lao động

b)

b. Họ lao động trong nền công nghiệp có trình độ công nghệ và kỹ thuật hiện đại

c)

c. Bị giai cấp tư sản bóc lột

d)

d. Thỏa hiệp với giai cấp tư sản

53.

Câu 53 (CLO2.2): Hiện nay giai cấp công nhân bán sức lao động chân tay và lao

động trí óc thậm chí một số chủ yếu bán sức lao động với kỹ thuật cao, giá trị ngày càng lớn do đó họ bị bóc lột giá trị thặng dư như thế nào?

a)

a. Bị bóc lột giá trị thặng dư theo chiều rộng

b)

b. Bị bóc lột giá trị thặng dư theo chiều ngang

c)

c. Bị bóc lột giá trị thặng dư theo chiều cao

d)

d. Bị bóc lột giá trị thặng dư theo chiều sâu

54.

Câu 54 (CLO2.2): Cùng với sự phát triển của khoa học và công nghệ ngày càng hiện đại, giai cấp công nhân thay đổi như thế nào?

a)

a. Giảm về số lượng và nâng cao về chất lượng

b)

b. Tăng về số lượng và nâng cao về chất lượng

c)

c. Giảm về số lượng và có trình độ sản xuất ngày càng cao

d)

d. Tăng về số lượng và nâng cao nhận thức

55.

Câu 55 (CLO2.2): Hiện nay, có một số công nhân có cổ phần ở doanh nghiệp, sự

thay đổi này dẫn tới thực tế gì ở các nước tư bản chủ nghĩa?

a)

a. Phần nhỏ họ cũng là người chủ doanh nghiệp

b)

b. Họ đã thực sự trở thành chủ doanh nghiệp

c)

c. Họ hoàn toàn không có tư cách gì với nghĩa là chủ doanh nghiệp

d)

d. Đa phần họ là người chủ doanh nghiệp

56.

Câu 56. (CLO2.2): Theo khái niệm giai cấp công nhân, về sở hữu đối với tư liệu sản

xuất giai cấp công nhân sở hữu như thế nào?

a)

a. Không có tư liệu sản xuất

b)

b. Cơ bản không có tư liệu sản xuất

c)

c. Không có hoặc cơ bản không có tư liệu sản xuất

d)

d. Có hoặc cơ bản có tư liệu sản xuất

57.

Câu 57 (CLO2.3): Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?

a)

a. Xoá bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xoá bỏ chế độ người bóc lột người

b)

b. Giải phóng giai cấp công nhân, nhân dân lao động và toàn thể nhân loại khỏi mọi sự áp bức, bóc lột, nghèo nàn lạc hậu

c)

c. Xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa văn minh

d)

d. Xoá bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, chế độ người bóc lột người, giải phóng giai cấp công nhân, nhân dân lao động và toàn thể nhân loại khỏi mọi sự áp bức, bóc lột, nghèo nàn lạc hậu, xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa văn minh

58.

Câu 58 (CLO2.3): Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân do các yếu tố khách quan nào quy định?

a)

a. Địa vị kinh tế - xã hội và đặc điểm chính trị - xã hội

b)

b. Là con đẻ của nền đại công nghiệp

c)

c. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất hiện đại

d)

d. Là sản phẩm của nền công nghiệp

59.

Câu 59 (CLO2.3): Xét về phương thức lao động, phương thức sản xuất, giai cấp

công nhân mang thuộc tính cơ bản nào?

a)

a. Có số lượng đông nhất trong dân cư

b)

b. Là giai cấp tạo ra của cải vật chất làm giàu cho xã hội chủ nghĩa

c)

c. Là giai cấp trực tiếp hoặc gián tiếp vận hành máy móc có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại

d)

d. Là giai cấp bị bóc lột trực tiếp nhất

60.

Câu 60 (CLO2.3): Vì sao giai cấp công nhân là giai cấp triệt để cách mạng?

a)

a. Xoá bỏ chủ nghĩa tư bản và xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

b. Là giai cấp không có tư liệu sản xuất

c)

c. Là giai cấp cùng khổ nhất trong xã hội

d)

d. Là giai cấp thực hiện xoá bỏ mọi chế độ tư hữu

61.

Câu 61 (CLO2.3): Trên thế giới, quy luật hình thành và phát triển Đảng cộng sản

của giai cấp công nhân là gì?

a)

a. Chủ nghĩa Mác kết hợp với phong trào công nhân

b)

b. Chủ nghĩa Mác – Lênin kết hợp với phong trào công nhân

c)

c. Chủ nghĩa Mác – Lênin kết hợp với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

d)

d. Chủ nghĩa Mác – Lênin kết hợp với phong trào yêu nước

62.

Câu 62 (CLO2.3): Quy luật hình thành và phát triển của Đảng cộng sản Việt Nam là gì?

a)

a. Chủ nghĩa Mác, tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào công nhân

b)

b. Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào công nhân

c)

c. Chủ nghĩa Mác - Lênin, phong trào công nhân, phong trào yêu nước

d)

d. Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, phong trào công nhân và phong trào yêu nước

63.

Câu 63 (CLO2.3): Theo khái niệm giai cấp công nhân, thì hình thành và phát triển

của giai cấp công nhân gắn liền với sự phát triển nào?

a)

a. Quá trình phát triển của nền công nghiệp hiện đại

b)

b. Quá trình phát triển của đại cơ khí

c)

c. Quá trình khai thác thuộc địa

d)

d. Quá trình tìm ra những vũng đất mới

64.

Câu 64 (CLO2.3): C. Mác và Ph.Ăngghen đã dựa vào những phát kiến nào để xây

dựng luận chứng về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

a. Chủ nghĩa xã hội không tưởng – phê phán

b)

b. Chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư

c)

c. Triết học cổ điển Đức và kinh tế chính trị học cổ điển Anh

d)

d. Chủ nghĩa xã hội khoa học

65.

Câu 65 (CLO2.3): Thuộc tính cơ bản nào nói lên một trong những đặc trưng cơ bản dưới chế độ tư bản chủ nghĩa giai cấp công nhân còn gọi là giai cấp vô sản?

a)

a. Về phương thức lao động

b)

b. Về phương thức sản xuất

c)

c. Về vị trí trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

d. Về vai trò trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

66.

Câu 66 (CLO2.3): Xét về phương thức lao động, phương thức sản xuất, giai cấp

công nhân mang thuộc tính cơ bản nào?

a)

a. Tăng về số lượng và nâng cao về chất lượng

b)

b. Là giai cấp tạo ra của cải vật chất làm giàu cho xã hội

c)

c. Là giai cấp trực tiếp vận hành máy móc có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại

d)

d. Có trình độ nhận thức cao

67.

Câu 67 (CLO2.3): Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa giai cấp công nhân

là giai cấp như thế nào?

a)

a. Giai cấp nghèo khổ nhất

b)

b. Giai cấp không có tư liệu sản xuất, đi làm thuê cho nhà tư bản, bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư

c)

c. Giai cấp có số lượng đông trong dân cư

d)

d. Giai cấp lãnh đạo

68.

Câu 68 (CLO3.1). Lý luận về hình thái kinh tế - xã hội do C.Mác và Ph.Ăngghen khởi xướng, được V.I.Lênin bổ sung, phát triển, cụ thể hóa trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở đâu?

a)

a. Nước Nga Xô viết

b)

b. Nước Việt Nam

c)

c. Nước Trung Quốc

d)

d. Nước Nga

69.

Câu 69 (CLO3.1). Cơ sở xác lập lý luận về các hình thái kinh tế - xã hội là gì?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

b. Chủ nghĩa duy vật

c)

c. Học thuyết giá trị thặng dư

d)

d. Thế giới quan duy vật

70.

Câu 70 (CLO3.1). Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực chính trị là gì?

a)

a. Không còn tồn tại giai cấp

b)

b. Kết cấu giai cấp của xã hội thuần nhất

c)

c. Các giai cấp trong xã hội tồn tại với những lợi ích không còn đối kháng nhau

d)

d. Kết cấu giai cấp của xã hội đa dạng, phức tạp

71.

Câu 71 (CLO3.1). Tiền đề và điều kiện quan trọng cho sự ra đời của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa?

a)

a. Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành thực sự của giai cấp công nhân

b)

b. Sự lớn mạnh của giai cấp vô sản.

c)

c. Giai cấp công nhân trưởng thành và trở thành một lực lượng chính trị độc lập

d)

d. Sự phát triển của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa .

72.

Câu 72 (CLO3.1). Theo CNXHKH, chủ nghĩa xã hội phải được "thoát thai", "lọt lòng" từ xã hội nào?

a)

a. Quốc gia chưa trải qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa

b)

b. Chủ nghĩa tư bản

c)

c. Phong kiến thuộc địa

d)

d. Những nước tư bản trung bình hoặc kém phát triển

73.

Câu 73 (CLO3.1). Theo CNXHKH, tiền đề kinh tế – xã hội dẫn tới sự sụp đổ không tránh khỏi của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

a. Sự phát triển về lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân

b)

b. Sự ra đời của Đảng cộng sản

c)

c. Liên minh công - nông bền chặt

d)

d. Lý luận khoa học soi đường

74.

Câu 74 (CLO3.1). Cuộc cách mạng vô sản là cuộc cách mạng của giai cấp nào?

a)

a. Giai cấp tư sản và nhân dân lao động

b)

b. Giai cấp nông dân và tri thức

c)

c. Giai cấp công nhân và nhân dân lao động dưới sự lãnh đạo của đảng cộng sản

d)

d. Giai cấp địa chủ và nông dân

75.

Câu 75 (CLO3.1). Đặc trưng về phương diện kinh tế của Chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

a. Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

b. Chủ nghĩa xã hội có một nền sản xuất công nghiệp hiện đại

c)

c. Chủ nghĩa xã hội có cách thức tổ chức lao động tiên tiến

d)

d. Chủ nghĩa xã hội có kỷ luật lao động mới với năng suất cao

76.

Câu 76 (CLO3.1). Theo quan điểm của của CN.XHKH, có những hình thức quá độ nào từ CNTB lên CNCS?

a)

a. Quá độ trực tiếp và quá độ gián tiếp

b)

b. Quá độ trung gian

c)

c. Quá độ trực tiếp

d)

d. Không qua hình thức quá độ

77.

Câu 77 (CLO3.1). Theo quan điểm của CN.XHKH, hình thái kinh tế - xã hội phát triển cao nhất, kết tinh của văn minh nhân loại là?

a)

a. Tư bản chủ nghĩa

b)

b. Cộng sản chủ nghĩa

c)

c. Xã hội chủ nghĩa

d)

d. Thời kỳ quá độ

78.

Câu 78 (CLO3.1). Theo quan điểm của CN.XHKH, đặc trưng thể hiện thuộc tính bản chất của CNXH?

a)

a. Từng bước xóa bỏ chế độ sở hữu tư bản chủ nghĩa đồng thời thiết lập chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

b. Chủ nghĩa xã hội là xã hội do nhân dân lao động làm chủ.

c)

c. Tạo ra cách thức tổ chức và kỷ luật lao động mới

d)

d. Mục tiêu cao nhất của chủ nghĩa xã hội là giải phóng con người toàn diện

79.

Câu 79 (CLO3.1). Theo quan điểm của CN.XHKH, nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất giai cấp công nhân được hiểu như thế nào?

a)

a. Là một công cụ để bảo vệ lợi ích của toàn dân

b)

b. Là một công cụ để bảo vệ lợi ích của dân tộc

c)

c. Là một công cụ để bảo vệ lợi ích của nhân dân lao động bị áp bức

d)

d. Là đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của nhân dân lao động

80.

Câu 80 (CLO3.1). Các danh từ "quá độ đặc biệt", "quá độ đặc biệt của đặc biệt" do ai đưa ra?

a)

a. C.Mác

b)

b. Ph.Ăngghen

c)

c. V.I.Lênin

d)

d. Hồ Chí Minh

81.

Câu 81 (CLO3.1). Theo Hồ Chí Minh, đặc điểm to nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là gì?

a)

a. Nhiều thành phần xã hội đan xen tồn tại

b)

b. Lực lượng sản xuất chưa phát triển

c)

c. Năng xuất lao động thấp

d)

d. Từ một nước nông nghiệp lạc hậu tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội không phải kinh qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa

82.

Câu 82 (CLO3.1). Nội dung nào còn thiếu trong quan điểm sau: "Xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng là một xã hội dân giàu, nước mạnh......" (Văn Kiện Đại hội Đảng lần thứ XI)?

a)

a. Công bằng, dân chủ, văn minh

b)

b. Dân chủ, công bằng, văn minh

c)

c. Văn minh, dân chủ, công bằng

d)

d. Công bằng, văn minh, dân chủ

83.

Câu 83 (CLO3.1). Ai là người đưa ra khẩu hiệu: “Vô sản tất cả các nước và các dân tộc bị áp bức đoàn kết lại”?

a)

a. C.Mác

b)

b. Ph.Ăngghen

c)

c. V.I.Lênin

d)

d. Hồ Chí Minh

84.

Câu 84 (CLO3.1). Tác phẩm nào của Lênin đã đưa ra nội dung có tính nguyên tắc như sau: “Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng; các dân tộc được quyền tự quyết; liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại”?

a)

a. Làm gì

b)

b. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)

c. Nhà nước và cách mạng

d)

d. Cương lĩnh về vấn đề dân tộc

85.

Câu 85 (CLO3.1). Theo quan điểm của CN.XHKH, từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội tất yếu phải trải qua thời kỳ nào?

a)

a. Thời kỳ phát triển cao của CNXH

b)

b. Thời kỳ phát triển thấp của CNXH

c)

c. Thời kỳ chuyển biến cách mạng xã hội

d)

d. Thời kỳ quá độ chính trị

86.

Câu 86 (CLO3.2). Theo quan điểm của CN.XHKH, nội dung nào sau đây không thuộc thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

a. Thời kỳ tiến hành cuộc cách mạng cải tạo toàn diện, triệt để xã hội cũ TBCN

b)

b. Xây dựng tầng bước cơ sở vật chất và đời sống tinh thần cảu CNXH

c)

c. Là thời kỳ chuyển biến cách mạng lâu dài, gian khổ

d)

d. Thời kỳ đấu tranh giành chính quyền về tay nhân dân

87.

Câu 87 (CLO3.2). Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực kinh tế là gì?

a)

a. Lực lượng sản xuất ở nhiều trình độ khác nhau

b)

b. Cơ sở vật chất kỹ thuật hiện đại

c)

c. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

d. Tồn tại một nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó có thành phần đối lập

88.

Câu 88 (CLO3.2). Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực chính trị là gì?

a)

a. Không còn tồn tại giai cấp

b)

b. Kết cấu giai cấp của xã hội thuần nhất

c)

c. Các giai cấp trong xã hội tồn tại với những lợi ích không còn đối kháng nhau

d)

d. Giai cấp công nhân nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp giai cấp tư sản, tiến hành xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội

89.

Câu 89 (CLO3.2). Nội dung nào sau đây không là đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực tư tưởng-văn hóa?

a)

a. Từng bước xây dựng văn hóa vô sản, nền văn hóa mới xã hội chủ nghĩa;

b)

b. Tiếp thu giá trị văn hóa dân tộc, tinh hoa văn hóa nhân loại;

c)

c. Đảm bảo đáp ứng nhu cầu văn hóa - tinh thần ngày càng cao của nhân dân.

d)

d. Có mối quan hệ hợp tác, hữu nghị với tất cả các chính đảng trên thế giới

90.

Câu 90 (CLO3.2). Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của Việt Nam khi tiến lên chủ nghĩa xã hội?

a)

a. Xuất phát từ một xã hội vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất thấp;

b)

b. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đang diễn ra mạnh mẽ, cuốn hút các nước ở mức độ khác nhau;

c)

c. Thời đại ngày nay vẫn là thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội, cho dù mô hình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu sụp đổ.

d)

d. Có nền tảng khoa học ky thuật hiện đại và sự giúp đỡ nhiệt tình từ các nước anh em

91.

Câu 91 (CLO3.2). Trong giai đoạn hiện nay, thực hiện bước quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam có yếu tố khó khăn nào?

a)

a. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

b)

b. Xu thế "toàn cầu hóa"

c)

c. Chính sách cởi mở của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong hội nhập quốc tế.

d)

d. Xung đột trong khu vực và trên thế giới có diễn biến phức tạp, khó lường

92.

Câu 92 (CLO3.2). Một trong những đặc trưng của chủ nghĩa xã hội mà Đảng xác định trong Văn Kiện Đại hội Đảng lần thứ XI là gì?

a)

a. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất phát triển tiến bộ

b)

b. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và quan hệ sản xuất tiến bộ phù hợp.

c)

c. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên quan hệ sản xuất hiện đại

d)

d. Có nền văn phát triển tiến bộ, phù hợp

93.

Câu 93 (CLO3.2). Nội dung nào sau đây là một trong những đặc trưng của chủ nghĩa xã hội mà Đảng cộng sản Việt Nam xác định trong Văn Kiện Đại hội Đảng lần thứ XI?

a)

a. Do giai cấp tư sản làm chủ

b)

b. Do nhân dân làm chủ.

c)

c. Do tầng lớp tri thức làm chủ

d)

d. Do giai cấp công nhân làm chủ

94.

Câu 146 (CLO4.2). Đảng cộng sản Việt Nam đã xác định toàn bộ tổ chức và hoạt

động của hệ thống chính trị nước ta trong giai đoạn mới là nhằm xây dựng và từng bước hoàn thiện cái gì?

a)

a. Nền dân chủ Xã hội chủ nghĩa, bảo đảm quyền lực thuộc về nhân dân

b)

b. Nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

c. Nền dân chủ, đảm bảo quyền lực thuộc về giai cấp công nhân

d)

d. Hệ thống pháp luật

95.

Câu 94 (CLO3.2). Đâu là đặc trưng khái quát nhất, bao trùm hệ mục tiêu cần đạt tới của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

a. Dân giàu, nước mạnh, công bằng, văn minh.

b)

b. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

c)

c. Dân giàu, nước mạnh, văn minh.

d)

d. Dân giàu, dân chủ, văn minh.

96.

Câu 95 (CLO3.2). Những tiền đề vật chất quan trọng cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội?

a)

a. Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự hình thành giai cấp vô sản cách mạng

b)

b. Sự lớn mạnh của giai cấp vô sản và sự phát triển của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

c. Giai cấp công nhân trưởng thành và trở thành một lực lượng chính trị độc lập

d)

d. Sản xuất vật chất phát triển tạo ra một lượng hàng hóa khổng lồ

97.

Câu 96 (CLO3.2). Theo C.Mác và Ph.Ăngghen, tiền đề để xóa bỏ phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

a. Sự ra đời và phát triển của giai cấp công nhân

b)

b. Sự ra đời của Đảng cộng sản

c)

c. Liên minh công - nông bền chặt

d)

d. Lý luận khoa học soi đường

98.

Câu 97 (CLO3.2). Theo V.I.Lênin, cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa về thực chất là cuộc cách mạng trong lĩnh vực nào?

a)

a. Chính trị

b)

b. Xã hội

c)

c. Kinh tế

d)

d.Văn hóa

99.

Câu 98 (CLO3.3). C.Mác và Ph.Ăngghen đã đưa ra dự báo khoa học về hai giai đoạn phát triển cao thấp khác nhau của hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa, đó là gì?

a)

a. Giai đoạn thấp của xã hội cộng sản và giai đoạn cao hơn của xã hội cộng sản

b)

b. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa xã hội

c)

c. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

d)

d. Chủ nghĩa cộng sản và cộng sản chủ nghĩa

100.

Câu 99 (CLO3.3). Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, hình thái kinh tế - xã hội phát triển cao nhất, kết tinh của văn minh nhân loại là?

a)

a. Tư bản chủ nghĩa

b)

b. Cộng sản chủ nghĩa

c)

c. Xã hội chủ nghĩa

d)

d. Xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa

101.

Câu 100 (CLO3.3). Theo V.I.Lênin, cơ sở nào để trong giai đoạn thấp của xã hội cộng sản chủ nghĩa, tình trạng người áp bức bóc lột người không còn nữa?

a)

a. Những tư liệu sản xuất chủ yếu đã được sở hữu thuộc về xã hội

b)

b. Những tư liệu sản xuất chủ yếu đã được sở hữu thuộc về Đảng cộng sản

c)

c. Những tư liệu sản xuất chủ yếu đã được sở hữu thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động

d)

d. Những tư liệu sản xuất chủ yếu đã được sở hữu thuộc về toàn dân

102.

Câu 101 (CLO3.3). Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất giai cấp công nhân được hiểu như thế nào?

a)

a. Là một công cụ để bảo vệ lợi ích của toàn dân

b)

b. Là một công cụ để bảo vệ lợi ích của dân tộc

c)

c. Là một công cụ để bảo vệ lợi ích của nhân dân lao động bị áp bức

d)

d. Là một công cụ để bảo vệ lợi ích của giai cấp công nhân

103.

Câu 102 (CLO3.3). Trong chủ nghĩa xã hội vấn đề có vị trí đặc biệt quan trọng và phải tuân thủ nguyên tắc:“Xóa bỏ tình trạng người bóc lột người thì tình trạng dân tộc này bóc lột dân tộc khác cũng bị xóa bỏ”, đó là vấn đề nào?

a)

a. Vấn đề giai cấp và dân tộc

b)

b. Vấn đề kinh tế

c)

c. Vấn đề văn hóa

d)

d. Vấn đề xã hội

104.

Câu 103 (CLO3.3). Trong giai đoạn chủ nghĩa xã hội, yếu tố nào là nền tảng tinh thần của xã hội, mục tiêu phát triển xã hội và là trọng tâm phát triển kinh tế?

a)

a. Văn hóa

b)

b. Chính trị

c)

c. Khoa học

d)

d. Tinh thần

105.

Câu 104 (CLO3.3). Điền từ vào chỗ trống để hoàn thiện luận điểm của C.Mác: "Giữa xã

hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã

hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ấy là một thời kỳ quá độ ......, và nhà nước

của thời kỳ ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô

sản"?

a)

a. Chính trị

b)

b. Kinh tế

c)

c. Văn hóa

d)

d. Xã hội

106.

Câu 105 (CLO3.3). Nội dung nào sau đây không phải là quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam về cuộc đấu tranh giai cấp trong giai đoạn hiện nay?

a)

a. Đấu tranh làm thất bại mọi âm mưu và hành động chống phá của các thế lực thù địch, bảo vệ độc lập dân tộc

b)

b. Đấu tranh ngăn chặn và khắc phục những tư tưởng và hành động sai trái

c)

c. Thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

d. Xây dựng nền văn hóa dựa theo nguyên tắc: Dân tộc, khoa học, đại chúng

107.

Câu 106 (CLO3.3). Nội dung nào sau đây không phải nhiệm vụ cơ bản trong lĩnh vực kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

a. Sắp xếp, bố trí lại các lực lượng sản xuất hiện có

b)

b. Cải tạo quan hệ sản xuất cũ

c)

c. Xây dựng quan hệ sản xuất mới theo hướng tạo ra sự phát triển cân đối của nền kinh tế, bảo đảm phục vụ ngày càng tốt hơn đời sống nhân dân lao động

d)

d. Cải cách nền hành chính ngày càng tinh gọn, hiệu quả

108.

Câu 107 (CLO3.3). Một trong những đóng góp khoa học có ý nghĩa phương pháp luận của học thuyết hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?

a)

a. Chỉ ra tính tất yếu sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa lên hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

b)

b. Chỉ ra tính tất yếu của sự nghiệp đổi mới, trước hết là đổi mới tư duy kinh tế

c)

c. Đề ra chính sách kinh tế mới

d)

d. Lý luận về học thuyết giá trị thặng dư

109.

Câu 108 (CL4.1) . Theo Chủ nghĩa Mác – Lênin, dân chủ là một phạm trù lịch sử

vì thể hiện được nội dung nào sau đây?

a)

a. Dân chủ bao giờ cũng phản ánh lợi ích của giai cấp nắm giữ tư liệu sản xuất của xã hội

b)

b. Dân chủ bao giờ cũng phản ánh lợi ích của tất cả các giai cấp, tầng lớp trong xã hội

c)

c. Phản ánh lợi ích của giai cấp tiểu tư sản, nông dân, công nhân.

d)

d. Phản ánh lợi ích của tất cả các giai cấp trong xã hội

110.

Câu 109 (CLO4.1). Theo V.I.Lênin, con đường biện chứng của quá trình phát triển

dân chủ là gì?

a)

a. Từ dân chủ tư sản đến dân chủ vô sản, từ dân chủ vô sản đến không còn dân chủ

b)

b. Từ dân chủ vô sản đến dân chủ tư sản, từ dân chủ tư sản đến không còn dân chủ

c)

c. Từ chuyên chế đến dân chủ tư sản, từ dân chủ tư sản đến không còn dân chủ

d)

d. Từ chế độ quân chủ đến dân chủ tư sản, từ dân chủ tư sản đến không còn dân chủ

111.

Câu (CLO4.1). Theo V.I.Lênin, dân chủ với tư cách là một hình thái nhà nước,

kiểu nhà nước sẽ mất đi trong xã hội nào?

a)

a. Xã hội cộng sản chủ nghĩa

b)

b. Xã hội xã hội chủ nghĩa

c)

c. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

d. Xã hội tư bản chủ nghĩa

112.

Câu 102 (CLO4.2). V.I.Lênin đã dự đoán thời điểm nào dân chủ – một hình thức

nhà nước tất yếu sẽ tiêu vong?

a)

a. Nhân loại bước vào thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa cộng sản

b)

b. Nhân loại bước vào thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

c)

c. Nhân loại bước vào thế kỷ XXI

d)

d. Nhân loại bước vào thế kỷ XXII

113.

Câu 103 (CLO4.1). Theo Chủ nghĩa Mác – Lênin, nội dung nào là cốt lõi và quan

trọng nhất khi tiếp cận, nghiên cứu về dân chủ?

a)

a. Là một phạm trù thuộc lĩnh vực chính trị; là một hình thức nhà nước

b)

b. Là một hình thức của các tổ chức xã hội

c)

c. Là một giá trị xã hội mang tính toàn nhân loại

d)

d. Là một phạm trù mang tính lịch sử

114.

Câu 104 (CLO4.1). Theo Chủ nghĩa Mác – Lênin, với tư cách là một giá trị xã hội

mang tính toàn nhân loại, Dân chủ có nghĩa là gì?

a)

a. “Dân là chủ” và “dân làm chủ”

b)

b. Là một hình thức của các tổ chức xã hội

c)

c. Là một hình thức nhà nước

d)

d. Là cộng đồng nhà nước

115.

Câu 105 (CLO4.1). Một trong những quan niệm của Chủ nghĩa Mác - Lênin về dân

chủ ở phương diện quyền lực là gì?

a)

a. Dân chủ là một nguyên tắc – nguyên tắc dân chủ

b)

b. Dân chủ là quyền lực thuộc về nhân dân

c)

c. Dân chủ là quyền lực thuộc về nhà nước

d)

d. Dân chủ là một phạm trù lịch sử

116.

Câu 106 (CLO4.1) . Theo quan niệm của Đảng ta, thế nào là nhà nước dân chủ?

a)

a. Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

b)

b. Nhà nước công bằng, văn minh

c)

c. Nhà nước luôn chăm lo cho dân

d)

d. Nhà nước của mọi tầng lớp, giai cấp

117.

Câu 107 (CLO4.1). Một trong những quan niệm của Chủ nghĩa Mác - Lênin về dân

chủ ở phương diện tổ chức và quản lý xã hội là gì?

a)

a. Dân chủ là quyền lực thuộc về nhân dân

b)

b. Dân chủ là một nguyên tắc – nguyên tắc dân chủ

c)

c. Dân chủ là sự thống trị của giai cấp công nhân

d)

d. Dân chủ là một hình thái hay hình thức nhà nước

118.

Câu 108 (CLO4.1). Đâu là bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa về phương

diện kinh tế?

a)

a. Là nền dân chủ mang bản chất giai cấp công nhân, có tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

b)

b. Là nền dân chủ có sự kết hợp hài hòa về lợi ích giữa cá nhân, tập thể và lợi ích

của toàn xã hội

c)

c. Là nền dân chủ phi giai cấp

d)

d. Tất cả đều sai

119.

Câu 109 (CLO4.1). Theo Chủ nghĩa Mác - Lênin, bản chất dân chủ của xã hội mới

mà giai cấp công nhân và nhân dân lao động đang hướng tới sau khi giành được

chính quyền là gì?

a)

a. Sử dụng có hiệu quả quyền lực nhà nước để xây dựng thiết chế mà ở đó nhân dân từng bước trở thành người chủ của xã hội

b)

b. Sử dụng có hiệu quả quyền lực để xây dựng thiết chế mà ở đó con người trở thành người chủ của xã hội

c)

c. Sử dụng có hiệu quả quyền lực nhà nước để xây dựng thiết chế mà ở đó công nhân trở thành người chủ của xã hội

d)

d. Sử dụng có hiệu quả quyền lực nhà nước để nông dân từng bước trở thành người chủ của xã hội

120.

Câu 110 (CLO4.1). Theo V.I.Lênin, một trong những tiêu chí phân biệt dân chủ vô

sản với các loại dân chủ trước đó là ở chỗ nào?

a)

a. Dân chủ vô sản là chế độ thống trị của đa số với thiểu số, vì lợi ích của đa số

b)

b. Dân chủ vô sản là chế độ chính trị của thiểu số với đa số, vì lợi ích của thiểu số

c)

c. Dân chủ vô sản là chế độ thống trị của tất cả mọi người, vì lợi ích của mọi người

d)

d. Dân chủ vô sản có bản chất giống như dân chủ tư sản

121.

Câu 111 (CLO4.1). Theo Chủ nghĩa Mác - Lênin, nội hàm cơ bản của dân chủ xã

hội chủ nghĩa là gì?

a)

a. Toàn bộ quyền lực thuộc về nhân dân

b)

b. Quyền lực thuộc về giai cấp công nhân

c)

c. Quyền lực thuộc về giai cấp nông dân

d)

d. Quyền lực thuộc về người lãnh đạo

122.

Câu 112 C(LO4.1). Theo Chủ nghĩa Mác - Lênin, định hướng cơ bản của dân chủ

xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

a. Xóa bỏ giai cấp

b)

b. Xóa bỏ pháp luật

c)

c. Bảo vệ giai cấp

d)

d. Chuyên chính giai cấp

123.

Câu 113 (CLO4.1). Đâu là bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa về phương

diện chính trị?

a)

a. Là nền dân chủ mang bản chất giai cấp công nhân, có tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

b)

b. Là nền dân chủ có sự kết hợp hài hòa về lợi ích giữa cá nhân, tập thể và lợi ích của toàn xã hội

c)

c. Là nền dân chủ được xây dựng dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ

yếu của toàn xã hội

d)

d. Là nền dân chủ phi giai cấp

124.

Câu 114 (CLO4.1). Đâu là bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa về phương

diện kinh tế?

a)

a. Là nền dân chủ mang bản chất giai cấp công nhân, có tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

b)

b. Là nền dân chủ có sự kết hợp hài hòa về lợi ích giữa cá nhân, tập thể và lợi ích của toàn xã hội

c)

c. Là nền dân chủ được xây dựng dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu của toàn xã hội

d)

d. Là nền dân chủ phi giai cấp

125.

Câu 115 (CLO4.1). Đâu là bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa về phương

diện văn hóa – tư tưởng?

a)

a. Là nền dân chủ mang bản chất giai cấp công nhân, có tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

b)

b. Là nền dân chủ có sự kết hợp hài hòa về lợi ích giữa cá nhân, tập thể và lợi ích của toàn xã hội

c)

c. Là nền dân chủ được xây dựng dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu của toàn xã hội

d)

d. Những giá trị dân chủ, quyền lực của nhân dân được thể chế hóa thành Hiến pháp và pháp luật

126.

Câu 116 (CLO4.1). Đâu là bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa trên phương

diện xã hội?

a)

a. Là nền dân chủ mang bản chất giai cấp công nhân, có tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

b)

b. Là nền dân chủ có sự kết hợp hài hòa về lợi ích giữa cá nhân, tập thể và lợi ích của toàn xã hội

c)

c. Là nền dân chủ được xây dựng dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu của toàn xã hội

d)

d. Những giá trị dân chủ, quyền lực của nhân dân được thể chế hóa thành Hiến pháp và pháp luật

127.

Câu 117 (CLO4.1) . Bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa trên phương diện

kinh tế là gì?

a)

a. Là chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu của toàn xã hội

b)

b. Là chế độ xã hội ở đó tài sản thuộc về một số người có quyền lực

c)

c. Là chế độ mà ở đó thực hiện sự phân chia tài sản theo năng lực lao động

d)

d. Là chế độ triệt tiêu sự cạnh tranh trong kinh tế, loại trừ sự bất công

128.

Câu 118 (CLO4.1). Ở Việt Nam, hình thức dân chủ trực tiếp được thể hiện ở quyền

nào?

a)

a. Nhân dân được thông tin về hoạt động của nhà nước

b)

b. Nhân dân được bàn bạc về công việc của nhà nước và cộng đồng dân cư

c)

c. Nhân dân kiểm tra, giám sát hoạt động của cơ quan nhà nước từ trung ương đến cơ sở

d)

d. Nhân dân được thông tin về hoạt động của nhà nước, được bàn bạc về công việc của nhà nước và cộng đồng dân cư, được kiểm tra, giám sát hoạt động của cơ quan nhà nước từ trung ương đến cơ sở.

129.

Câu 119 (CLO4.1). Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất nào sau đây?

a)

a. Giai cấp công nhân

b)

b. Giai cấp nông dân

c)

c. Nhân dân lao động

d)

d. Tầng lớp trí thức

130.

Câu 120 (CLO4.1). Nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng trên nền tảng tinh

thần nào?

a)

a. Lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

b. Những giá trị văn hóa tiên tiến của nhân loại

c)

c. Những bản sắc riêng của dân tộc

d)

d. Lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin kết hợp giá trị văn hóa tiên tiến của nhân loại và bản sắc riêng của dân tộc

131.

Câu 121 (CLO4.1). Nhà nước xã hội chủ nghĩa phải đáp ứng những đòi hỏi gì để

cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới?

a)

a. Là một bộ máy có đầy đủ sức mạnh để trấn áp kẻ thù và những phần tử chống đối cách mạng

b)

b. Là một tổ chức có đủ năng lực để quản lý và xây dựng xã hội xã hội chủ nghĩa

c)

c. Đặt vấn đề quản lý và xây dựng kinh tế là then chốt, quyết định

d)

d. Là một bộ máy có đầy đủ sức mạnh để trấn áp kẻ thù và những phần tử chống đối cách mạng, có đủ năng lực để quản lý và xây dựng xã hội xã hội chủ nghĩa và quản lý, xây dựng kinh tế là then chốt, quyết định

132.

Câu 122 (CLO4.1). Trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thì nhà nước xã hội chủ

nghĩa là nhà nước như thế nào?

a)

a. Phương thức thể hiện và thực hiện dân chủ

b)

b. Biện pháp thể hiện và thực hiện dân chủ

c)

c. Công cụ thể hiện và thực hiện dân chủ

d)

d. Cơ sở thể hiện và thực hiện dân chủ

133.

Câu 123 (CLO4.1) . Khi coi dân chủ là một giá trị xã hội mang tính toàn nhân loại,

Hồ Chí Minh đã khẳng định điều gì ?

a)

a. Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ

b)

b. Dân chủ là một giá trị nhân văn

c)

c. Dân chủ là một phạm trù lịch sử

d)

d. Dân chủ là một hình thức nhà nước

134.

Câu 124 (CLO4.1). Theo Hồ Chí Minh, dân chủ trong hai lĩnh vực nào là quan trọng hàng đầu và nổi bật nhất?

a)

a. Dân chủ trong kinh tế và trong chính trị

b)

b. Dân chủ trong kinh tế và trong văn hóa - tinh thần

c)

c. Dân chủ trong tư tưởng và trong chính trị

d)

d. Dân chủ trong chính trị và trong văn hóa - tinh thần

135.

Câu 125 (CLO4.1). Quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam về dân chủ là gì?

a)

a. Dân chủ là một thể chế chính trị, một chế độ xã hội mà ở đó “bảo đảm quyền lực

thuộc về nhân dân”

b)

b. Nhà nước đại diện quyền làm chủ của nhân dân”

c)

c. Dân chủ XHCN là bản chất của chế độ ta, vừa là mục tiêu, vừa là động lực của sự phát triển đất nước

d)

d. Dân chủ XHCN là một thể chế chính trị, một chế độ xã hội mà ở đó “bảo đảm quyền lực thuộc về nhân dân”, Nhà nước đại diện quyền làm chủ của nhân dân, là bản chất của chế độ ta, vừa là mục tiêu, vừa là động lực của sự phát triển đất nước

136.

Câu 126 (CLO4.1) . “Nước ta là nước dân chủ. Bao nhiêu lợi ích đều vì dân. Bao

nhiêu quyền hạn đều là của dân... Nói tóm lại, quyền hành và lực lượng đều ở dân ”. Nhận định trên của ai?

a)

a. Hồ Chí Minh

b)

b. Phạm Văn Đồng

c)

c. Trường Chinh

d)

d. Lê Duẩn

137.

Câu 127 (CLO4.1). Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định, nền dân chủ mà chúng

ta chủ trương xây dựng và thực hiện triệt để là nền dân chủ nào?

a)

a. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

b)

b. Nền dân chủ chủ nô

c)

c. Nền dân chủ tư sản

d)

d. Nền dân chủ phong kiến

138.

Câu 128 (CLO4.1). Đâu không phải là đặc trưng của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?

a)

a. Là nền dân chủ mà ở đó, mọi quyền lực thuộc về nhân dân

b)

b. Là nền dân chủ cao hơn về chất so với nền dân chủ tư sản

c)

c. Là nền dân chủ được thực hiện bằng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

d)

d. Là nền dân chủ đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng

139.

Câu 129 (CLO4.1). “Mọi đường lối, chính sách của Đảng pháp luật của Nhà nước

đều vì lợi ích của nhân dân, có sự tham gia ý kiến của nhân dân”. Nhận định trên của ai?

a)

a. Đảng cộng sản Việt Nam

b)

b. Hồ Chí Minh

c)

c. Nguyễn Văn Linh

d)

d. Nguyễn Phú Trọng

140.

Câu 130 (CLO4.1). Trong nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, hoạt động của các cơ quan phải có sự kiểm soát lẫn nhau, tất cả vì mục tiêu gì?

a)

a. Phục vụ nhân dân

b)

b. Tiến lên chủ nghĩa xã hội

c)

c. Công bằng trong xã hội

d)

d. Bình đẳng trong xã hội

141.

Câu 131 (CLO4.1). Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy quản lý nhà nước

Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ

lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

a. Tập trung dân chủ

b)

b. Thống nhất quyền lực

c)

c. Có phân công, phân cấp

d)

d. Tập trung dân chủ, thống nhất quyền lực, có phân công, phân cấp

142.

Câu 132 (CLO4.1). Đảng ta chủ trương xây dựng nhà nước pháp quyền Việt Nam

là nhà nước như thế nào?

a)

a. Nhà nước của dân, do dân, vì dân

b)

b. Nhà nước và pháp luật đảm bảo tính nghiêm minh

c)

c. Nhà nước luôn đảm bảo tính công bằng thông qua pháp luật

d)

d. Nhà nước thượng tôn pháp luật

143.

Câu 133 (CLO4.1). Theo hiến pháp 2013, nhân dân giám sát hoạt động của nhà nước theo phương châm nào?

a)

a. Dân biết, dân bàn, dân kiểm tra thông qua các tổ chức, các cá nhân được nhân dân ủy nhiệm

b)

b. Nhà nước phục vụ nhân dân, gắn bó mật thiết với nhân dân, thực hiện đầy đủ các quyền làm chủ của nhân dân

c)

c. Nhà nước lắng nghe ý kiến của nhân dân và chịu sự kiểm soát của nhân dân

d)

d. Nhà nước phải được hoàn thiện bằng việc ban hành các cơ chế và biện pháp kiểm soát, ngăn ngừa các hiện tượng tiêu cực

144.

Câu 134 (CLO4.1). Để phát huy dân chủ ở Việt Nam hiện nay cần làm những gì?

a)

a. Xây dựng đảng cộng sản Việt Nam trong sạch, vững mạnh

b)

b. Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh

c)

c. Nâng cao vai trò của các tổ chức chính trị - xã hội

d)

d. Xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam trong sạch, vững mạnh, xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh, nâng cao vai trò của các tổ chức chính trị - xã hội

145.

Câu 135 (CLO4.1). Để đảm bảo vai trò lãnh đạo Đảng cộng sản Việt Nam cần làm

gì?

a)

a. Vững mạnh về chính trị, tư tưởng và tổ chức

b)

b. Thường xuyên tự đổi mới, tự chỉnh đốn

c)

c. Dân chủ hóa trong sinh hoạt, thực hiện nguyên tắc tự phê bình và phê bình

d)

d. Vững mạnh về chính trị, tư tưởng và tổ chức, thường xuyên tự đổi mới, tự chỉnh đốn, dân chủ hóa trong sinh hoạt, thực hiện nguyên tắc tự phê bình và phê bình

146.

Câu 136 C(LO4.2) . Đâu không phải là bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

về phương diện chính trị?

a)

a. Là nền dân chủ mang bản chất giai cấp công nhân

b)

b. Là nền dân chủ có có tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

c)

c. Là nền dân chủ đảm bảo quyền lực thực sự thuộc về nhân dân

d)

d. Là nền dân chủ có sự kết hợp hài hòa về lợi ích giữa cá nhân, tập thể và lợi ích của toàn xã hội

147.

Câu 137 (CLO4.2). Tính ưu việt về mặt bản chất của Nhà nước xã hội chủ nghĩa

được thể hiện trên phương diện kinh tế nào?

a)

a. Chịu sự quy định của quan hệ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

b. Chịu sự quy định của quan hệ sản xuất tàn dư về tư liệu sản xuất

c)

c. Mang bản chất giai cấp công nhân

d)

d. Chịu sự quy định của quan hệ tư hữu về tư liệu sản xuất

148.

Câu 138 (CLO4.2). Đâu không phải là bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa?

a)

a. Được xây dựng trên nền tảng tinh thần là lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

b. Là nhà nước “nửa nhà nước”

c)

c. Mang bản chất giai cấp công nhân

d)

d. Chịu sự quy định của quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất chủ yếu

149.

Câu 139 (CLO4.2) . Căn cứ vào tính chất của quyền lực nhà nước, chức năng của

nhà nước xã hội chủ nghĩa được chia thành những chức năng nào sau đây?

a)

a. Chức năng giai cấp, chức năng xã hội

b)

b. Chức năng đối nội, chức năng đối ngoại

c)

c. Chức năng đối nội, chức năng chính trị

d)

d. Chức năng kinh tế, chức năng chính trị

150.

Câu 140 (CLO4.2). Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, chức

năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa được chia thành những chức năng nào sau đây?

a)

a. Chức năng giai cấp, chức năng xã hội

b)

b. Chức năng đối nội, chức năng đối ngoại

c)

c. Chức năng đối nội, chức năng chính trị

d)

d. Chức năng kinh tế, chức năng chính trị

151.

Câu 141 (CLO4.2). Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực nhà nước, chức

năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa được chia thành những chức năng nào sau đây?

a)

a. Chức năng giai cấp, chức năng xã hội

b)

b. Chức năng đối nội, chức năng đối ngoại

c)

c. Chức năng đối nội, chức năng chính trị

d)

d. Chức năng kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội

152.

Câu 142 (CLO4.2). Dân chủ XHCN có mối quan hệ như thế nào với việc xây dựng

và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa?

a)

a. Là cơ sở, nền tảng

b)

b. Là cơ sở, điều kiện

c)

c. Là cơ sở, cách thức

d)

d. Là cơ sở, động lực

153.

Câu 143 (CLO4.2). Trên cơ sở nền dân chủ XHCN, Nhà nước XHCN trở thành

công cụ quan trọng trong việc thực thi quyền gì của nhân dân?

a)

a. Quyền làm chủ của nhân dân

b)

b. Quyền tự do phát triển của nhân dân

c)

c. Quyền chính trị của nhân dân

d)

d. Quyền làm mọi việc của nhân dân

154.

Câu 144 (CLO4.2). Trên cơ sở nền dân chủ XHCN, yếu tố nào trở thành công cụ

quan trọng trong việc thực thi quyền làm chủ của nhân dân?

a)

a. Nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

b. Mặt trận tổ quốc

c)

c. Đảng cộng sản

d)

d. Các tổ chức xã hội

155.

Câu 145 (CLO4.2). Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào?

a)

a. Giai cấp công nhân

b)

b. Tầng lớp trí thức

c)

c. Quần chúng nhân dân

d)

d. Giai cấp nông dân