wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Đái tháo đường

Total questions: 11

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa đái tháo đường là:

a)

Một nhóm bệnh nội tiết.

b)

Một nhóm bệnh chuyển hoá với đặc trưng tăng glucose niệu.

c)

Một nhóm bệnh chuyển hoá với đặc trưng tăng glucose huyết

d)

Bệnh tăng glucose cấp tính.

e)

Bệnh cường tuỵ tạng.

2.

Với glucose huyết tương 2giờ sau ngiệm pháp dung nạp glucose, trị số nào sau đây phù hợp giảm dung nạp glucose:

a)

>11,1mmol/l.

b)

<11,1mmol/l.

c)

=11,1mmol/l.

d)

Từ 7,8 đến <11,1mmol/l

e)

Tất cả các trị số trên đều sai.

3.

Rối loạn glucose lúc đói khi glucose huyết tương lúc đói:

a)

7mmol/l

b)

11,1 mmol/l

c)

Từ 6,1 đến dưới 7mmol/l.

d)

7,8mmol/l

e)

6,7mmol/l

4.

Ở Đái tháo đường typ 1:

a)

Khởi phát < 40 tuổi.

b)

Khởi bệnh rầm rộ.

c)

Insulin máu rất thấp.

d)

Có kháng thể kháng đảo tụy.

e)

Tất cả ý trên đúng

5.

Ở Đái tháo đường typ 2:

a)

Đáp ứng điều trị Sulfamide

b)

Thường có toan ceton.

c)

Tiết Insulin giảm rất nhiều.

d)

Glucagon máu tăng.

e)

Uống nhiều rõ.

6.

Béo phì là nguy cơ dẫn

4 lines
7.

Ở Đái tháo đường typ 2:

a)

Đáp ứng điều trị Sulfamide

b)

Thường có toan ceton.

c)

Tiết Insulin giảm rất nhiều.

d)

Glucagon máu tăng.

e)

Uống nhiều rõ.

8.

Béo phì là nguy cơ dẫn đến bệnh:

a)

Đái tháo đường typ 1.

b)

Đái tháo đường typ 2

c)

Đái tháo đường liên hệ suy dinh dưỡng.

d)

Đái tháo đường tự miễn.

e)

Đái tháo đường nhạt.

9.

Với Đái tháo đường thai nghén, sau sinh:

a)

Luôn luôn khỏi hẳn.

b)

Luôn luôn bị bệnh vĩnh viễn.

c)

Giảm dung nạp glucose lâu dài.

d)

Thường tử vong.

e)

Có thể bình thường trở lại hoặc vẫn tồn tại Đái tháo đường

10.

Nhiễm trùng ở bệnh nhân Đái tháo đường:

a)

Hiếm.

b)

Rất hiếm khi bị lao.

c)

Không bao giờ gặp nhiễm trùng do vi khuẩn sinh mũ.

d)

Muốn chữa lành, bên cạnh kháng sinh cần cân bằng glucose thật tốt

e)

Tất cả các ý trên sai.

11.

Trong điều trị Đái tháo đường, để duy trì thể trọng cần cho tiết thực:

a)

10 Kcalo/Kg/ngày.

b)

20 Kcalo/Kg/ngày.

c)

30 Kcalo/Kg/ngày

d)

40 Kcalo/Kg/ngày.

e)

50 Kcalo/Kg/ngày.