NEW
Font size
WorksheetsQTSX 1-61
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
1. Với sản phẩm được thực hiện theo đơn đặt hàng, sản lượng thấp và nhu cầu thường thay đổi, loại quá trình sản xuất nào nên được áp dụng?
A. Sản xuất theo lô.
B. Sản xuất liên tục
C. Sản xuất hang loạt.
D. Sản xuất đơn chiếc
2. Tiền đề của mô hình sản xuất tinh gọn là:
A. Mô hình sản xuất Ford.
B. Mô hình sản xuất Samsung.
C. Mô hình sản xuất Taylor.
D. Mô hình sản xuất Toyota.
3. Sản xuất sản phẩm nào sau đây áp dụng sản xuất liên tục?
A. Sản xuất bánh kẹo.
B. Sản xuất máy tính.
C. Sản xuất xi măng.
D. Sản xuất ti vi.
4. Đặc điểm sản xuất hàng loạt không bao gồm yếu tố nào dưới đây:
A. Chủng loại sản phẩm đa dạng và quy trình sản xuất không giống nhau
B. Máy móc thiết bị chủ yếu là thiết bị đa năng.
C. Năng suất lao động tương đối cao.
D. Sản phẩm có thể được sản xuất lập lại nhiều lần.
5. Quá trình chế biến còn được ghi với thuật ngữ nào dưới đây
A. Quá trình lắp lẫn
B. Quá trình sản xuất phân kỳ.
C. Quá trình sản xuất hội tụ
D. Cả 3 đáp án đều không đúng
6.Bước nào sau đây không có trong quá trình phát triển sản phẩm mới
A. Thử nghiệm sản phẩm trên thị trường.
B. Khảo sát, thiết kế sản phẩm.
C. Kéo dài chu kỳ sống của sản phẩm.
D. Khảo sát phương thức chế tạo sản phẩm.
7. Năng suất để đánh giá khả năng phục vụ của sản xuất và dịch vụ được tính bằng công thức:
A. Đầu vào x đầu ra.
B. Số lượng,vốn/doanh thu,thời gian thưc hiện.
C. Đầu vào/đầu ra.
D. Đầu ra /đầu vào
8. Chọn câu trả lời đúng nhất về nhiệm vụ cơ bản của quản trị sản xuất:
A. Tạo ra khả năng sản xuất linh hoạt đáp ứng được sự thay đổi của nhu cầu khách hàng và có khả năng cạnh tranh cao trên thị trường trong nước và quốc tế.
B. Toàn cầu hóa các hoạt động kinh tế.
C. Xây dựng hệ thống sản xuất năng động và linh hoạt hơn để có khả năng cạnh tranh cao trên thi trường.
D. Đáp ứng được sự thay đổi của nhu cầu khách hàng.
9. Loại hình quá trình sản xuất nào được sử dụng khi sản lượng cao, chủng loại sản phẩm ít biến đổi:
A. Gián đoạn.
B. Liên tục.
C. Lặp lại.
D. Tất cả đều đúng
10.Quy trình thiết kế và phát triển sản phẩm bao gồm bao nhiêu bước:
A. 6 bước.
B. 7 bước.
C. 5 bước.
D. 8 bước.
11. Công suất thiết kế là công suất có thể đạt được trong điều kiện:
A. Sản xuất với công suất lớn
B. Sản xuất với công suất tối đa
C. Sản xuất bình thường
D. Sản xuất với công suất nhỏ
12. Tổng đầu ra tối đa mà doanh nghiệp mong muốn có thể đạt được khi tuân thủ các tiêu chuẩn, quy trình công nghệ, khả năng điều hành sản xuất, kế hoạch duy trì, bảo dưỡng, cân đối các hoạt động là loại công suất:
A. Công suất thiết kế
B. Không đáp án nào đúng
C. Công suất thực tế
D. Công suất hiệu quả (mong đợi)
13. Nhân tố không ảnh hưởng tới công suất sản xuất của doanh nghiệp:
A. Nhu cầu của người tiêu dùng và sản phẩm mà doanh nghiệp sản xuất.
B. Công tác quảng cáo và xúc tiến thương mại
C. Văn hóa của vùng,dân tộc mà sản phẩm của công ty đang hướng tới phục vụ.
D. Chiến lược theo đuổi nhu cầu của chủ doanh nghiệp.
14. Doanh nghiệp lựa chọn phương án công suất có giá trị tiền tệ thu được lớn nhất trong các giá trị nhỏ nhất tương ứng mức rủi ro nhỏ nhất, là lựa chọn chỉ tiêu:
A. Giá trị cơ hội bỏ lỡ thấp nhất
B. Maximin
C. May rủi ngang nhau
D. Maximax
15. Các phương pháp nào dưới đây không được đề cập đến trong hoạch định năng lực sản xuất:
A. Bài toán vận tải.
B. Lý thuyết quyết định.
C. Phân tích điểm hòa vốn.
D. Phương pháp lý thuyết đường cong kinh nghiệm
16. Có 3 phương án công suất với lợi nhuận dự kiến như sau:
Nếu xác suất cầu thấp, trung bình và cao là 0,2; 0,45; 0,35 thì giá trị tiền tệ mong đợi lớn nhất là:
A.102,25 triệu đồng
B.111,75 triệu đồng
C.126,50 triệu đồng
D.121,25 triệu đồng
17. Có 3 phương án công suất với lợi nhuận dự kiến như sau:
Nếu xác suất cầu thấp, trung bình và cao là 0,2; 0,45; 0,35 thì giá trị thông tin hoàn hảo là:
A. 44,35 triệu đồng
B. 30,45 triệu đồng
C. 25,35 triệu đồng
D. 35,50 triệu đồng
18. Nhân tố nào dưới đây không được coi là nhân tố ảnh hưởng đến lựa chọn địa điểm định vị doanh nghiệp:
A. Điều kiện giao thông nội vùng.
B. Điều kiện tự nhiên.
C. Những quy định và chính sách của chính quyền địa phương.
D. Cả 3 phương án đều sai
19. Phương pháp tọa độ trung tâm được sử dụng để:
A. Dự báo nhu cầu sản xuất.
B. Sắp xếp dây chuyền sản xuất.
C. Bố trí mặt bằng sản xuất.
D. Cả 3 đáp án đều sai
20. Yếu tố nào dưới đây sẽ được ưu tiên nhất khi có nhu cầu tìm địa điểm để mở một siêu thị
A. Gần nguồn cung cấp hàng hóa.
B. Gần các cơ quan và khu dân cư.
C. Diện tích mặt bằng rộng rãi.
D. Khả năng dễ dàng tuyển và thuê nhân viên bán hàng.
21. Những tình huống nào sau đây được coi là định vị doanh nghiệp:
A. Cả 3 phương án đều đúng
B. Mở rộng cơ sở hiện tại.
C. Mở thêm chi nhánh, phân xưởng mới trên các địa điểm mới.
D. Bỏ hẳn cơ sở cũ và chuyển sang vùng mới.
22. Phương pháp nào sau đây không sử dụng để lựa chọn địa điểm định vị doanh nghiệp.
A. Dự báo định lượng.
B. Trọng số đơn giản.
C. Phương pháp vận tải
D. Tọa độ trung tâm
23. Khi nghiên cứu để tìm địa điểm đặt nhà máy sản xuất sữa, yếu tố nào dưới đây sẽ được quan tâm nhất:
A. Gần nguồn nguyên liệu.
B. Tình trạng giao thông.
C. Nguồn lao động tại địa phương
D. Gần thị trường tiêu thụ.
24. Các nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến việc lựa chọn vùng đặt doanh nghiệp
A. Tự nhiên, dân số, công nghệ
B. Tự nhiên, xã hội, kinh tế
C. Dân số, công nghệ, kinh tế
D. Tự nhiên, xã hội, dân số
25. Xác định địa điểm theo phương pháp điểm hòa vốn cần xét đến điều kiện
A. Trọng số
B. Quan hệ giữa chi phí và sản lượng
C. Tổng lượng vận chuyển phải chở
D. Tọa độ cở sở hiện có
26. Nhân tố kinh tế ảnh hưởng đến việc lựa chọn địa điểm
A. Nguồn nhân công, vận chuyển, tiêu thụ
B. Thị trường tiêu thụ, nguyên liệu, nguồn nhân công
C. Thị trường tiêu thụ, nguyện liệu, vận chuyển, nguồn nhân công
D. Vận chuyển, nguồn nhân công, thị trường kinh tế
27. Các hình thức bố trí sản xuất hỗn hợp không bao gồm hình thức nào dưới đây:
A. Tế bào sản xuất.
B. Bố trí theo nhóm.
C. Cả 3 đáp án đều sai
D. Hệ thống sản xuất linh hoạt.
28. Nhược điểm của hình thức bố trí sản xuất theo vị trí cố định không đề cập đến yếu tố nào dưới đây:
A. Công việc không đa dạng.
B. Chi phí vận chuyển thiết bị, con người và nguyên vật liệu cao.
C. Khó kiểm soát con người.
D. Đòi hỏi phải sử dụng thợ có kỹ năng cao và đa năng.
29. Nguyên tắc nào dưới đây không được coi là nguyên tắc bố trí cân bằng dây chuyền:
A. Ưu tiên công việc có thời gian trễ ngắn nhất trước.
B. Ưu tiên công việc có thời gian thực hiện dài nhất hoặc ngắn nhất trước.
C. Ưu tiên công việc có ít công việc khác tiếp theo sau nhất trước.
D. Ưu tiên công việc có nhiều công việc khác tiếp theo sau nhất trước.
30. Số nơi làm việc tối thiểu để thực hiện các công việc được xác định như sau:
A. Thời gian chu kì chia cho thời gian thực hiện các công việc.
B. Cả 3 đáp án đều sai.
C. Tổng thời gian thực hiện các công việc chia cho thời gian chu kỳ.
D. Thời gian thực hiện các công việc chia cho tổng thời gian sản xuất trong ngày.
31. Bố trí mặt bằng sản xuất theo quá trình, không cần thiết phải thu thập và phân tích những thông tin nào dưới đây sau:
A. Xác định mối quan hệ giữa các bộ phận, các nơi làm việc.
B. Vị trí, diện tích của các bộ phận, các nơi làm việc cần được bố trí.
C. Thời gian chu kỳ.
D. Khoảng cách giữa các bộ phận.
32. Doanh nghiệp X mong muốn mức nhu cầu sản xuất là 40 đơn vị. Mỗi ngày doanh nghiệp làm việc một ca (8 giờ), tổng thời gian để thực hiện toàn bộ các công việc là 66 phút. Xác định số nơi làm việc tối thiểu:
A. 6
B. 6,5
C. 5,5
D. 7
33. Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm A có tổng thời gian để thực hiện toàn bộ các công việc là 66 phút. Số nơi làm việc tối thiểu là 6, thời gian chu kỳ là 12 phút. Xác định hiệu quả của dây chuyền làm việc:
A. 94%
B. 92,7%
C. 93%
D. 91,7%.
34. Hoạch định tổng hợp không đề cập đến chiến lược nào dưới đây:
A. Hợp đồng thuê gia công bên ngoài.
B. Sử dụng lao động bán thời gian.
C. Chiến lược cạnh tranh.
D. Tác động đến cầu.
35. Chiến lược nào trong các chiến lược sau đây không được nói đến khi tiến hành hoạch định tổng hợp:
A. Chiến lược công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
B. Chiến lược tuyển và cho thôi việc nhân lực theo mức cầu.
C. Chiến lược thuê gia công bên ngoài và gia công cho bên ngoài
D. Chiến lược huy động nhân lực làm thêm giờ.
36. Hoạch định tổng hợp được hiểu là loại kế hoạch nào dưới đây:
A. Kế hoạch tác nghiệp.
B. Kế hoạch ngắn hạn và trung hạn.
C. Kế hoạch dài hạn và trung hạn.
D. Tất cả các đáp án đều sai.
37. Khi phân loại các chiến lược hoạch định tổng hợp, sẽ không có chiến lược nào dưới đây.
A. Chiến lược theo mùa vụ
B. Chiến lược chủ động hoặc bị động
C. Chiến lược thuần túy.
D. Chiến lược hỗn hợp
38. Ưu điểm của chiến lược sản xuất sản phẩm hỗn hợp theo mùa trong hoạch định tổng hợp là:
A. Tránh được việc làm phụ trội
B. Tận dụng thời tiết
C. Tận dụng được các nguồn lực, ổn định nhân lực
D. Kiểm soát được chất lượng của sản phẩm.
39. Các doanh nghiệp dịch vụ như khách sạn và hàng không có thể áp dụng chiến lược nào sau đây để tăng số lượng khách hàng đặt chỗ trước lên cao hơn:
A. Đặt cọc trước
B. Sản xuất hỗn hợp theo mùa
C. Hợp đồng phụ
D. Tác động đến nhu cầu
40. Câu nào trong các câu sau đây là đúng khi nói về chỉ số tới hạn “CR” dùng trong điều chỉnh việc thực hiện các hợp đồng hoặc công việc:
A. Chỉ số tới hạn cho biết giới hạn hoàn thành các hợp đồng, công việc.
B. Chỉ số tới hạn dùng để kiểm tra tính hợp lý của thứ tự các công việc
C. Chỉ số tới hạn cho biết mối tương quan về thời gian thực hiện giữa các hợp đồng, công việc.
D. Chỉ số tới hạn cho biết mức độ quan trọng của các hợp đồng, công việc.
41. Chi tiết nào trong các chi tiết sau đây không được thể hiện trong bảng tổng điều độ của một doanh nghiệp:
A. Phương pháp tiến hành lập bảng tổng điều độ.
B. Thời gian bắt đầu một công việc hoặc một hợp đồng.
C. Thời gian hoàn thành một công việc hoặc một hợp đồng.
D. Tính chất của các công việc hay hợp đồng (quan trọng, có quan hệ thường xuyên).
42. Khi thực hiện sắp xếp công việc theo nguyên tắc Jonhson trên 2 máy, bước công việc nào dưới đây sẽ là đúng:
A. Cả 3 ý đều sai.
B. Tìm công việc có thời gian thực hiện nhỏ nhất, nếu nó nằm trên máy 2 thì sắp xếp trước.
C. Tìm công việc có thời gian thực hiện nhỏ nhất, nếu nó nằm trên máy 1 thì sắp xếp sau cùng.
D. Tìm công việc có thời gian thực hiện nhỏ nhất, nếu nó nằm trên máy 1 thì sắp xếp trước.
43. Điều độ sản xuất là:
A. Sử dụng có hiệu quả khả năng sản xuất hiện có của doanh nghiệp
B. Tất cả các đáp án trên
C. Đảm bảo hoàn thành đúng tiến độ đã xác định
D. Xây dựng lịch trình sản xuất, điều phối, phân giao và sắp xếp thứ tự công việc
44. Lượng hàng dự trữ sẵn sàng bán của tuần đầu tiên, được tính:
A. Là kết quả của dự trữ đầu kỳ trừ cho tổng đơn đặt hàng từ tuần đó đến tuần ngừng sản xuất
B. Là kết quả của dự trữ đầu kỳ trừ cho tổng đơn đặt hàng từ tuần đó đến tuần bắt đầu sản xuất
C. Là kết quả của dự trữ đầu kỳ trừ cho tổng đơn đặt hàng từ tuần đó đến tuần đưa vào sản xuất
D. Là kết quả của dự trữ đầu kỳ trừ cho tổng đơn đặt hàng từ tuần đó đến tuần kết thúc sản xuất
45. Mục tiêu của nguyên tắc Johnson
A. Theo dõi quá trình tiến triển của các công việc
B. Đạt được tổng thời gian thực hiện các công việc lớn nhất
C. Đạt được tổng thời gian thực hiện các công việc nhỏ nhất
D. Điều chỉnh thứ tự ưu tiên thực hiện công việc
46. Trong quản trị hàng dự trữ, phân tích ABC được xây dựng dựa vào:
A. Mối quan hệ giữa số lượng và chất lượng hàng hóa dự trữ hàng năm
B. Mối quan hệ giữa số lượng và thể tích nguyên vật liệu sử dụng hàng năm
C. Mối quan hệ giữa giá trị và số lượng chủng loại hàng hóa dự trữ hàng năm
D. Mối quan hệ giữa bên cung ứng và bên sử dụng vật tư, nguyên liệu
47. Chi phí dự trữ hàng hóa gồm những chi phí sau đây:
A. Cả 3 đáp án đều đúng.
B. Chi phí mua hàng, chi phí cơ hội, chi phí thiết lập đơn hàng.
C. Chi phí đặt hàng, mua hàng, lưu kho và chi phí cơ hội do thiếu dự trữ.
D. Chi phí cơ hội, chi phí vận chuyển, chi phí bảo quản.
48. Điều kiện để áp dụng phương pháp dự trữ theo mô hình EOQ
A. Nhu cầu gần như không thay đổi.
B. Có nhiều chủng loại mặt hàng.
C. Không có hiện tượng thiếu hàng, không có chính sách chiết khấu, giảm giá.
D. Tất cả đáp án đều là điều kiện cần khi áp dụng mô hình dự trữ EOQ.
49. Yếu tố nào dưới đây được coi là sự khác biệt giữa mô hình EOQ và POQ trong quản trị hàng dự trữ:
A. Nhu cầu về sản phẩm trong năm của mô hình EOQ là không thay đổi còn POQ có thay đổi.
B. Hai mô hình này về cơ bản là không khác gì nhau.
C. Mô hình EOQ đặt hàng một lần còn POQ thì hàng được đưa đến làm nhiều lần.
D. EOQ không cho phép có hiện tượng thiếu hàng còn POQ được phép thiếu hàng.
50. Công thức tính thời gian giữa 2 lần đặt hàng của mô hình EOQ sẽ được tính như sau:
A. Số ngày trong năm (theo lịch dương) chia cho lượng đặt hàng tối ưu.
B. Số đơn hàng mong đợi của 1 năm chia cho số ngày làm việc trong năm.
C. Số đơn hàng mong đợi của 1 năm chia lượng đặt hàng tối ưu
D. Số ngày làm việc trong 1 năm chia cho số lần đặt hàng trong năm.
51.Yếu tố nào dưới đây được đề cập đến trong vai trò hàng dự trữ của một doanh nghiệp:
A. Đảm bảo sự liên kết chặt chẽ giữa các giai đoạn của quá trình sản xuất.
B. Duy trì và tăng số lượng khách hàng
C. Cả 3 yếu tố trên đều được đề cập đến
D. Đảm bảo quá trình sản xuất được liên tục
52. Nếu sự thiếu hụt hàng có định trước thì nên áp dụng mô hình quản trị hàng dự trữ nào:
A. Mô hình BOQ
B. Mô hình POQ
C. Mô hình QDM
D. Mô hình EOQ
53. Chi phí đặt hàng bao gồm
A. Những loại chi phí có liên quan đến việc dự trữ
B. Cả 3 đáp án đều đúng
C. Những chi phí tìm nguồn hàng, thực hiện quy trình đặt hàng, chuẩn bị và thực hiện chuyển hàng hóa đến kho của doanh nghiệp
D. Chi phí được tính từ khối lượng hàng của đơn hàng và giá mua một đơn vị
54. Công thức nào đúng dùng để tính điểm đặt hàng lại ROP
A. ROP = d - L
B. ROP = d + L
C. ROP = d x L
D. ROP = d/ L
55. Phân nhóm hàng dự trữ theo kỹ thuật phân tích ABC được đề xuất dựa vào:
A. Nguyên tắc Porato
B. Nguyên tắc Parote
C. Nguyên tắc Perato
D. Nguyên tắc Pareto
56. Kỹ thuật phân tích ABC phân nhóm hàng dự trữ của nhóm C gồm những hàng hóa có giá trị chiếm bao nhiêu phần trăm trên tổng giá trị hàng dự trữ:
A. 5%
B. 15%
C. 10%
D. 20%
57. Doanh nghiệp A có khả năng sản xuất sản phẩm với năng suất 500 chiếc một ngày và nhu cầu sử dụng trong năm là 50.000 chiếc. Cho biết chi phí dự trữ là 1 $/sản phẩm, chi phí mỗi lần đặt hàng là 20$. Doanh nghiệp làm việc 250 ngày/năm. Lượng đặt hàng tối ưu sẽ là:
A. 1836 chiếc
B. 1816 chiếc
C. 1846 chiếc
D. 1826 chiếc
58. Một doanh nghiệp đang lựa chọn 1 trong 2 phương án. Phương án 1, nếu đặt hàng từ 200 sản phẩm trở xuống thì phải chịu mức giá là 50$/chiếc. Phương án 2 nếu đặt hàng từ chiếc thứ 201 trở lên sẽ được giảm xuống chỉ còn 48 $/chiếc. Biết rằng nhu cầu về sản phẩm là 10.000 cái/năm. Chi phí đặt hàng là 20$/đơn hàng và chi phí lưu kho bằng 20% giá mua. Tổng chi phí dự trữ của phương án 1 sẽ là:
A. 502.000$
B. 550.000$
C. 505.000$
D. 500.000$
59. Một nhà máy chuyên sản xuất phụ tùng với tốc độ cung ứng 250 chiếc/ngày. Loại phụ tùng này được sử dụng 12.000 chiếc/năm và số ngày làm việc trong năm của nhà máy là 200 ngày. Chi phí dự trữ 20.000đ/1 đơn vị trong năm, chi phí mỗi lần đặt hàng là 300.000đ. Lượng đặt hàng tối ưu trong năm là:
A. 686 đơn vị
B. 689 đơn vị
C. 687 đơn vị
D. 688 đơn vị
60. Một công ty kinh doanh sản phẩm A có nhu cầu hàng năm 30.000 sp/năm, chi phí dự trữ là 20.000đ/1 sp, chi phí đặt hàng 150.000đ/1 lần đặt hàng, chi phí cho 1 đơn vị hàng để lại nơi cung ứng là 100.000 đ/sp/ năm. Lượng đặt hàng tối ưu trong năm là:
A. 871 đơn vị
B. 571 đơn vị
C. 671 đơn vị
D. 735 đơn vị
61. Quản trị sản xuất bao gồm những mục tiêu sau:
A. Chi phí, linh hoạt, tính tin cậy, chất lượng.
B. Chất lượng, linh hoạt, thời gian, ổn định.
C. Chất lượng, thời gian, lợi nhuận, chi phí.
D. Chất lượng, chi phí, thời gian, linh hoạt.
