NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về mô liên kết
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Tế bào đa năng trong mô liên kết có khả năng biệt hoá thành các loại tế bào khác là tế bào nào sau đây?
Tế bào sợi.
Nguyên bào sợi.
Tế bào trung mô.
Tương bào.
Mô liên kết có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT?
Chứa nhiều mạch máu.
Nhiều acid hyaluronic.
Không tiếp xúc với môi trường.
Có tính phân cực rõ.
Tế bào nào trong mô liên kết có nguồn gốc từ máu di chuyển tới?
Tế bào sợi.
Nguyên bào sợi.
Tế bào nội mô.
Masto bào.
Mô liên kết đặc có tỷ lệ tương đối giữa thành phần sợi và tế bào như thế nào?
Có ở mô võng.
Thành phần sợi bằng tế bào.
Thành phần sợi nhiều hơn tế bào.
Thành phần sợi ít hơn tế bào.
Xương dài có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT?
Màng xương bao phủ lớp sụn.
Được tạo bởi các lá xương xếp song song.
Có hai dạng đại thể là xương đặc và xương xốp.
Có vùng chuyển tiếp giữa đầu và thân.
Collagen trong mô liên kết do tế bào tạo ra?
Nguyên bào sợi.
Tế bào mỡ.
Tế bào nội mô.
Tế bào trung mô.
Mô liên kết thưa có tỷ lệ tương đối giữa thành phần sợi và tế bào như thế nào?
Thành phần sợi bằng tế bào.
Thành phần sợi ít hơn tế bào.
Thành phần sợi nhiều hơn tế bào.
Có ở mô dây chằng.
Mô liên kết bọc ngoài nhân nhầy của đĩa đệm đốt sống là loại sụn nào?
Sụn chun.
Sụn trong đã được cốt hóa.
Sụn xơ.
Sụn trong.
Dây chằng thuộc loại mô liên kết nào sau đây?
Mô liên kết thưa.
Mô liên kết đặc định hướng.
Mô liên kết đặc không định hướng.
Mô chun.
Tế bào nội mô mạch máu có các đặc điểm nào sau đây?
Tạo hàng rào bảo vệ và thực hiện sự trao đổi chất.
Luôn liên kết với nhau bởi vòng bịt.
Bào tương có các tơ cơ.
Hình trụ đơn, lót ở mặt trong của thành mạch máu.
Sợi võng/lưỡi có bản chất là sợi gì?
Collagen type II.
Collagen type III.
Collagen type I.
Collagen type IV.
Xương Havers xốp có ở cấu trúc sau, TRỪ MỘT?
Đầu xương dài.
Xương dẹt.
Thân xương dài.
Trung tâm xương ngắn.
Mô xương có các đặc điểm sau?
Chất căn bản nhiễm chất sụn.
Chia thành xương dài và xương ngắn.
Màng xương là biểu mô vuông đơn.
Hiện tượng tạo xương ở người già vẫn còn.
Mô liên kết đặc có định hướng có đặc điểm nào sau đây?
Chứa nhiều tương bào.
Thành phần chủ yếu là nguyên bào sợi.
Có trong gân, dây chằng.
Là mô thường gặp nhất.
Sụn chun, chất căn bản có thành phần sợi chủ yếu là gì?
Collagen type I.
Collagen type III.
Collagen type II.
Sợi chun.
Tế bào nào trong mô liên kết có khả năng di động?
Tế bào mỡ.
Nguyên bào sợi.
Tế bào nội mô.
Đại thực bào.
Tế bào nào đóng vai trò huỷ xương?
Tế bào xương.
Hủy cốt bào.
Tạo cốt bào.
Tế bào sụn.
Các tế bào sau có khả năng thực bào, TRỪ MỘT?
Vi bào đệm.
Tế bào Kuffer.
Tương bào.
Mono bào.
Tế bào sợi trong mô liên kết có nguồn gốc từ loại tế bào nào sau đây?
Nguyên bào sợi.
Tế bào nội mô.
Tế bào mỡ.
Tế bào sợi.
Vòng sụn khí quản có cấu tạo bởi loại sụn nào?
Sụn trong đã được cốt hóa.
Sụn chun.
Sụn trong.
Sụn xơ.
Sụn trong, chất căn bản có thành phần sợi chủ yếu là gì?
Collagen type IV.
Collagen type II.
Collagen type III.
Collagen type I.
Chu bào trong mô liên kết có các đặc điểm nào sau đây?
Là tế bào gốc trung mô chỉ có ở cơ thể phôi thai.
Không làm nhiệm vụ tái tạo mao mạch máu.
Nằm xung quanh các mao mạch máu và có khả năng co duỗi.
Trong bào tương không có tơ cơ.
Loại tế bào nào chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong mô xương?
Tế bào xương.
Tạo cốt bào.
Hủy cốt bào.
Ba loại tế bào trên có tỷ lệ ngang nhau.
Màng đáy được cấu tạo bởi loại sợi nào sau đây?
Collagen type III.
Collagen type IV.
Collagen type I.
Collagen type II.
Tế bào xương có nguồn gốc từ tế bào nào sau đây?
Huỷ cốt bào.
Tế bào sụn.
Tế bào máu.
Tạo cốt bào.
Câu 26: Huỷ cốt bào là tế bào có nguồn gốc từ tế bào nào?
Mono bào.
Tế bào trung mô.
Tạo cốt bào.
Tế bào xương.
Câu 27: Mô mỡ thuộc loại mô liên kết nào?
Mô chun.
Mô liên kết đặc định hướng.
Mô liên kết thưa.
Mô liên kết đặc không định hướng.
Câu 28: Mô liên kết có đặc điểm sau, TRỪ MỘT?
Vai trò trao đổi chất.
Vai trò bảo vệ cơ thể.
Vai trò tổng hợp hormon.
Hầu hết có nguôn gốc từ trung bì phôi.
Câu 29: Tủy tạo huyết có ở các đặc điểm sau đây, TRỪ MỘT?
Có ở các xương xốp.
Có ở ống tủy thân xương dài của người trưởng thành.
Có màu đỏ do có nhiều hồng cầu.
Có các dòng tế bào máu thuộc các thế hệ khác nhau.
Câu 30: Tiêu thể có nhiều nhất ở loại tế bào nào sau đây?
Bạch cầu đa nhân trung tính.
Tế bào nội mô.
Tế bào gốc trung mô.
Tế bào mỡ.
Câu 31: Dựa vào thành phần nào của mô liên kết để phân thành ba loại: mô liên kết chính thức, mô sụn, mô xương?
Dịch mô.
Các sợi liên kết.
Chất căn bản liên kết.
Các tế bào liên kết.
Câu 32: Nguyên bào sợi trong mô liên kết có nguồn gốc từ tế bào nào sau đây?
Tế bào trung mô.
Tế bào nội mô.
Tế bào sợi.
Tế bào mỡ.
Câu 33: Mô liên kết có nguồn gốc từ lá phôi nào?
Ngoại bì phôi.
Nội bì phôi.
Hạ bì phôi.
Trung bì phôi.
Mô sụn có các tính chất sau, TRỪ MỘT?
Mỗi ổ sụn có thể chứa nhiều tế bào sụn.
Sinh sản theo hai kiểu đắp thêm hoặc gian bào.
Chất căn bản rất ưa nước do chứa nhiều mạch máu.
Gồm ba loại: sụn chun, xơ và trong.
Mô liên kết chính thức đều có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT?
Có nhiều mạch máu.
Chất gian bào phong phú.
Có khả năng tái tạo.
Có tính phân cực rõ.
Vành tai có cấu tạo bởi loại sụn nào sau đây?
Sụn xơ.
Sụn trong đã được cốt hóa.
Sụn trong.
Sụn chun.
Chất nền xương có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT?
Tạo cốt bào quyết định việc nhiễm canxi.
Chất nền hữu cơ chủ yếu là collagen týp I.
Chất vô cơ chiếm tỷ lệ nhiều nhất.
Hydroxy apatit thuộc thành phần hữu cơ.
Mô xương có các vai trò sau, TRỪ MỘT?
Vận động.
Dự trữ glycogen.
Chống đỡ.
Tạo máu.
Tế bào nào có khả năng di chuyển trong mô liên kết?
Tương bào.
Tế bào sợi.
Đại thực bào.
Tế bào nội mô.
Sụn xơ, chất căn bản có thành phần sợi chủ yếu là gì?
Collagen type III.
Collagen type IV.
Collagen type II.
Collagen type I.
