NEW
Font size
WorksheetsChơi vui bài 1,2 Boya
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Đây là lời chào lịch sự khi gặp người khác.
再见
你好
谢谢
不客气
Từ khẳng định “là”.
是
不
吗
叫
Trợ từ hỏi “phải không?”.
的
呢
吗
很
Từ phủ định “không”.
是
不
也
呢
Học sinh học ở trường.
学生
同学
老师
留学生
Du học sinh.
学生
老师
留学生
同屋
Từ chỉ “cô ấy”.
他
她
你
我
Từ chỉ “anh ấy”.
他
她
你
您
Đại từ lịch sự “ngài, ông , bà” (kính ngữ).
你
他
您
她
Cảm ơn.
再见
不客气
谢谢
你好
Đáp lại “cảm ơn”, nói “không có gì, đừng khách sáo”.
对不起
不客气
你好
再见
Từ “gọi, kêu, gọi là, tên là”.
叫
是
不
呢
Từ “gì” (dùng hỏi tên).
的
什么
很
来
Bạn cùng lớp.
同事
同学
同屋
老师
Bạn cùng phòng.
同事
同学
同屋
老师
Đồng nghiệp.
同事
同学
同屋
老师
Hậu tố chỉ số nhiều.
呢
们
是
来
Động từ “đến”.
来
去
回
在
“Một chút” (hành động nhanh, ngắn).
一
一下儿
很
哪
Động tác “giới thiệu”.
听
问
介绍
来
Họ (trong tên).
叫
名字
姓
是
Việt Nam.
中国
越南
日本
美国
Trung Quốc.
英国
越南
日本
中国
Canada.
加拿大
美国
日本
英国
Mỹ.
英国
日本
美国
越南
Nhật Bản.
加拿大
日本
美国
中国
Anh (quốc gia).
英国
美国
日本
越南
Từ để hỏi “nào, cái nào”.
什么
哪
呢
很
Từ “rất”.
很
也
是
呢
Điền vào chỗ trống: “____你,我叫王明。”
高兴
认识
叫
名字
