Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thực vật học

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 61: Cho các đặc điểm: 1. Mô cứng; 2. Mạch gỗ; 3. Bần; 4. Mô dày. Đặc điểm có vách KHÔNG bằng cellulose là

a)

A. 1,2 và 4

b)

B. 1,2 và 3

c)

C. 4

d)

D. 1 và 2

2.

Câu 62: Đặc điểm nào KHÔNG thuộc nhóm mô với các đặc điểm còn lại:

a)

A. Lông tiết

b)

B. Biểu bì tiết

c)

C. Lông che chở

d)

D. Ong nhựa mủ

3.

Câu 63: Câu tạo giải phâu của lá cây lớp Ngọc lan phân biệt với lớp Hành ở đặc điêm:

a)

A. Có xuât hiện mô cứng

b)

B. Có lỗ khí ở hai mặt lá

c)

C. Thường cuất hiện mô dày

d)

D. Không có sự phân hóa mômeemf đòng hóa

4.

Cầu 65: Tràng hình môi thuộc kiểu:

a)

A. Đều, liền

b)

B. Không đều, liền

c)

C. Đều, rời

d)

D. Không đều, rời

5.

Câu 66: Quả khô khi chín mở bằng 4 khe nứt tạo thành 4 mảnh vỏ, có 2 hàng hạt thuộc kiểu:

a)

A. Quả nang

b)

B. Quả đại

c)

C. Quả loại đậu

d)

D. Quả loại cải

6.

Câu 67: Lựa chọn tên của dược liệu: Bạch phụ tử chế (Thân rễ cây Độc giác liên đã chế biến), biết: Thân rễ = Rhizoma, atis (N,n,III); Độc giác liên = Sauromatum, I (N,n,); Đã chế = Praeparatus, a, um (adj.)

a)

A. Rhizoma Sauromati Praeparatum

b)

B. Rhizomatis Sauromati Praeparatum

c)

C. Rhizoma Sauromatum Praeparatum

d)

D. Rhizoma Sauromati Praeparatus

7.

Câu 68: Vị thuốc Tử uyển là thân rễ (Rhizoma, atis (N,n)) và Rê (Radix, Icis (N,f)) của cây Tử uyến (Aster tataricus), được viết là: (cho biết một số đuôi cách 2: ma - matis; er - eris; ix - lcis)

a)

A. Rhizoma et Radix Asteris

b)

B. Rhizoma seu Radix Asteris

c)

C. Rhizoma seu Radix Asteris

d)

D. Rhizoma cum Radice Astae

8.

Câu 69: Trong tiếng Latin phụ âm Kép có cách phát âm khác tiếng Việt là:

a)

A. Ch(Kh)

b)

B. Ph

c)

C. Th

d)

D. ng

9.

Câu 70: Nguyên âm nào trong tiếng Latin phát âm giống tiếng Việt:

a)

A. a

b)

B. o

c)

C. e

d)

D. u

10.

Câu 71: trong cụm từ "Lá cây Gừng", danh từ "Cây gừng" thuộc cách số:

a)

A. I

b)

B. II

c)

C. ІІI

d)

D. IV

11.

Sự biến đổi KHÔNG xảy ra ở vách tế bào biều bì:

a)

Hóa cutin

b)

Hóa khoáng

c)

Hóa bần

d)

Hóa sáp

12.

Mô phân sinh KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:

a)

Tế bào non chưa phân hóa

b)

Phân chia nhanh

c)

Vách mỏng bằng cellulose

d)

Chỉ có ở phần ngọn thân và ngọn rễ

13.

Mô mềm đồng hóa là loại nào sau đây

a)

lia ruột

b)

Mô mêm vỏ

c)

Mô mềm ruột

d)

Mô giậu

14.

Loại mô không xuất hiện trong mô libe:

a)

Mạch rây

b)

Mô mềm

c)

Sợi

d)

Tê bào bạn

15.

Đặc điểm KHÔNG xuất hiện trong cấu tạo thứ cấp của rễ cây lớp Ngọc lan

a)

Nội bì

b)

Bân

c)

Gỗ sơ cấp

d)

Libe sơ cấp

16.

Bó libe gỗ trong cấu tạo sơ cấp của thân cây lớp Ngọc lan thuộc kiểu:

a)

Bó chồng, gỗ hướng tâm

b)

Bó hình chữ V, gỗ hướng tâm

c)

Bó chồng, gỗ li tâm

d)

Bó hình chữ V, gỗ li tâm

17.

Lá cây lớp ngọc lan KHÔNG có đặc điểm nào:

a)

Mô cứng

b)

Mô dày

c)

Mô khuyết

d)

Lỗ khí năm ở 2 mặt lá

18.

Cụm hoa xim hai ngả thuộc kiểu cụm hoa

a)

Đơn vô hạn

b)

Đơn hữu hạn

c)

Kép

d)

Hỗn hợp

19.

Tràng hình lưỡi nhỏ thuộc kiếu:

a)

Đều, liên

b)

Không đều, liền

c)

Đều, rời

d)

Không đều, rời

20.

Kiểu đính noãn nào sau đây không thuộc kiêu đính noãn lá:

a)

Gốc

b)

Trung trụ

c)

Giữa

d)

Vách

21.

Loại quả nào sau đây tạo thành từ một hoa gồm nhiều lá noãn rời

a)

Quả đơn

b)

Quả tụ

c)

Quả kép

d)

Cả B và C

22.

Khi noãn phát triển thành hạt, tế bào trứng biến đổi thành

a)

Vỏ hạt

b)

Cây mầm

c)

Nội nhũ

d)

Ngoại nhũ

23.

Tràng hình chữ thập thuộc kiêu

a)

Đều, liền

b)

Không đều, liền

c)

Đều, rời

d)

Không đều, rời

24.

Mô mềm đồng hóa chứa nhiều diệp lục hơn là:

a)

Mô khuyết (xốp)

b)

Mô mềm vỏ

c)

Mô mềm ruột

d)

Mô giậu

25.

Loại mô nào không xuất hiện trong mô gỗ:

a)

Mạch gô

b)

Mô mêm

c)

Sợi

d)

Tê bào kèm

26.

Đặc điểm không xuất hiện trong cấu tạo sơ cấp của rễ cây lớp Ngọc lan:

a)

Nội bì

b)

Tầng phát sinh ngoài

c)

Gô sơ câp

d)

Libe sơ câp

27.

Cụm hoa chùm tán thuộc kiếu cụm hoa:

a)

Đơn vô hạn

b)

Đơn hữu hạn

c)

Kép

d)

Hỗn hợp

28.

Kiểu đính noãn nào sau đây bầu thường có số ô bằng số lá noãn:

a)

Đính noăn bên

b)

Đính noãn trung trụ

c)

Đính noãn vách

d)

Đính noãn trung trụ đặc biệt

29.

Quả nang khi chín mở theo đường hàn liền của mép lá noãn thuộc loại quả nang:

a)

Hủy vách

b)

Chẻ ô

c)

Cắt vách

d)

Nứt răng

30.

Khi noãn phát triển, vỏ noãn biến đổi thành:

a)

Vỏ hạt

b)

Cây mầm

c)

Nội nhũ

d)

Ngoại nhũ

31.

Đặc điểm nào KHÔNG thuộc nhóm mô với các đặc điểm còn lại:

a)

Lông tiết

b)

Túi tiết

c)

Lông che chở

d)

Tế bào tiết

32.

Cụm hoa ngù đầu thuộc kiểu cụm hoa:

a)

Đơn vô hạn

b)

Đơn hữu hạn

c)

Kép

d)

Hỗn hợp

33.

Quả khô khi chím mở bằng 2 khe nứt tạo thành 2 mảnh vỏ, có 1 hành hạt thuộc kiêu:

a)

Quả nang

b)

Quả đại

c)

Quả loại đậu

d)

Quả loại cải

34.

Khi noãn phát triển thành hạt, noãn tâm biến đổi thành:

a)

Vỏ hạt

b)

Cây mầm

c)

Nội nhũ

d)

Ngoại nhũ

35.

Đặc điểm không có trên bề mặt biểu bì:

a)

Lỗ khí

b)

Lông che chở

c)

Lông tiết

d)

Lỗ vỏ

36.

Loại mô không xuất hiện trong mô gỗ:

a)

Mạch gô

b)

Mô mêm

c)

Sợi

d)

Tế bào kèm

37.

Cụm hoa Tán thuộc kiểu cụm hoa:

a)

Đơn vô hạn

b)

Đơn hữu hạn

c)

Kép

d)

Hỗn hợp

38.

Các cây thuốc Huyền sâm, Cam thảo đất, Nhân trần thuộc họ nào dưới đây:

a)

Cỏ roi ngựa (Verbenaceae)

b)

Trúc đào (Apocynaceae)

c)

Ô rô (Acanthaceae)

d)

Hoa mõm chó (Scrophulariaceae)

39.

Cây thuốc nào sau đây thuộc họ Hoa mõm chó (Scrophulariaceae)

a)

Đăng sâm

b)

Huyên sâm

c)

Khổ sâm

d)

Đan sâm

40.

Cây thuốc nào sau đây thuộc họ Cà phê (Rubiaceae)

a)

Cam thảo

b)

Hoài sơn

c)

Dành dành

d)

Cà gai leo

41.

Họ nào sau đây không có lá kèm:

a)

Ngọc lan

b)

Dau tam

c)

Đậu

d)

Bạc hà

42.

Họ nào nào có đính noãn gốc ?

a)

Cà phê

b)

Thầu dầu

c)

Rau đăm

d)

Đậu

43.

Họ nào có lá mọc đối

a)

Na

b)

Họa hồng

c)

Hồ tiêu

d)

Cỏ roi ngựa

44.

Họ nào có túi tiết tinh dầu?

a)

Ngọc lan

b)

Bạc hà (lông tiêt)

c)

Cam

d)

Ráy

45.

Họ Cà phê (Rubiaceae) có đặc điểm nào sau đây:

a)

Lá mọc sole

b)

Có đài phụ

c)

Quả tụ

d)

Bầu dưới

46.

Cây thuốc nào sau đây thuộc họ Cà (Solanaceae):

a)

Khù khởi

b)

Bạch truật

c)

Ba gạc

d)

Xuyên tâm liên

47.

Họ nào có nhựa mủ trắng ?

a)

Rau răm

b)

Cải

c)

Nhân sâm

d)

Trúc đào

48.

Họ nào có bao phần mở bằng lỗ ở đỉnh

a)

Lan

b)

Cải

c)

Cà

d)

Cam

49.

Họ nào hoa có cánh hoa:

a)

Long não

b)

Rau dền

c)

Cần

d)

Dâu tằm

50.

Họ nào có hạt hình móng ngựa?

a)

Gừng

b)

Tiết dê

c)

Đạu

d)

Hô tiêu

51.

Họ nào có bộ nhị dạng 2+2+1, bao phấn cong queo hình chữ S, U?

a)

Long não

b)

Gừng

c)

Cam

d)

Bí

52.

Họ nào có quả nang, mở ra 3 mảnh vỏ, hạt thường có mồng?

a)

Bông

b)

Củ nâu

c)

Bí

d)

Thầu dầu