Font size
WorksheetsCâu hỏi tham khảo quản trị chiến lược
Total questions: 106
Worksheet time: 1hrs 8mins
Hãy chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống: Chiến lược là tổng hợp các .............. và phương pháp kinh doanh được nhà lãnh đạo sử dụng để vận hành tổ chức.
Động thái cạnh tranh.
Động thái kinh doanh.
Động thái tăng trưởng kinh doanh.
Động thái đạt được mục tiêu.
Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống: .................. là phương tiện thực hiện các mục tiêu ngắn hạn.
Chiến lược.
Chính sách.
Quản trị chiến lược.
Lợi thế cạnh tranh.
Câu nói “hoạch định/lập chiến lược chẳng qua là việc lựa chọn làm sao để một tổ chức trở nên độc đáo và phát triển hiệu quả lợi thế cạnh tranh” là của ai?
Fred R. David.
Michael Porter.
Philip Kotle.
James C. Collins.
Câu nói sau đây liên quan đến phát biểu nào: “Chúng ta muốn trở nên như thế nào?”
Sứ mệnh.
Tầm nhìn – Sứ mệnh.
Sứ mệnh – Mục tiêu.
Tầm nhìn.
Câu hỏi sau đây liên quan đến phát biểu nào: “Doanh nghiệp của chúng ta là gì?”
Sứ mệnh – Mục tiêu.
Tầm nhìn – Sứ mệnh.
Sứ mệnh.
Tầm nhìn – Sứ mệnh – Mục tiêu.
Điền vào chỗ trống: “Mục tiêu của chiến lược nhằm chuyển hóa .......... Và ........ của doanh nghiệp thành các mục tiêu thực hiện cụ thể, có thể đo lường được.”
Mục tiêu của chiến lược nhằm chuyển hóa .......... Và ........ của doanh nghiệp thành các mục tiêu thực hiện cụ thể, có thể đo lường được.
Chính sách và tầm nhìn.
Tầm nhìn và sứ mệnh.
Chính sách và sứ mệnh.
Mục đích và sứ mệnh.
Đâu là điểm chung giữa chiến lược kinh doanh và chiến lược quân sự?
Để đạt được lợi thế cạnh tranh.
Để có được cơ hội trước đối thủ.
Để tránh được các nguy cơ.
Cả B và C.
Xây dựng các chính sách phù hợp với công ty và kiểm soát hiệu quả tài chính cho công ty. Đây được coi là giai đoạn nào của mô hình quản trị chiến lược?
Hoạch định.
Đánh giá.
Thực thi.
Hoạch định và đánh giá.
Chiến lược quân sự khác chiến lược kinh doanh ở điểm nào?
Chiến lược quân sự được xây dựng, thực hiện và đánh giá dựa trên giả định về cạnh tranh còn kinh doanh dựa trên sự xung đột và mâu thuẫn.
Chiến lược quân sự được xây dựng, thực hiện và đánh giá dựa trên giả định về xung đột mâu thuẫn còn kinh doanh dựa trên sự cạnh tranh.
Chiến lược quân sự giúp giành thế chủ động còn kinh doanh giúp giành lợi thế cạnh tranh.
A và C đúng.
“Chiến lược là việc xác định mục tiêu cơ bản dài hạn của doanh nghiệp, chọn lực tiến trình hoạt động và phân bổ xác nguồn lực cần thieeys để thực hiện các mục tiêu đó.” Đây là phát biểu của nhà nghiên cứu nào?
Ansolf HI (1965).
James B. Quin (1980).
Alfred Chandlenr (1962).
William Glueck (1980).
Đâu là đặc điểm của chiến lược cấp công ty?
Định hướng mục tiêu chung, nhiệm vụ và phân bổ nguồn lực cho doanh nghiệp.
Định hướng cạnh tranh cho SBU.
Lựa chọn sản phẩm và thị trường mục tiêu cho SBU.
Định hướng cạnh tranh cho SBU và Lựa chọn sản phẩm và thị trường mục tiêu cho SBU.
Chiến lược cơ cấu kinh doanh là chiến lược đa dạng hóa hoạt động sang các ................ Bằng cách tiếp cận những đơn vị SBU mới.
Lĩnh vực có liên quan.
Lĩnh vực không có liên quan.
Lĩnh vực mới.
Lĩnh vực có liên quan và Lĩnh vực không có liên quan.
Chiến lược cấp chức năng còn được gọi là gì?
Chiến lược hoạt động.
Chiến lược kinh doanh.
Chiến lược marketing.
Chiến lược mở rộng hoạt động.
Ai được mênh danh la bậc thánh binh pháp, bậc thầu của binh gia muôn đời?
Khổng Tử.
Khổng Minh.
Gia Cát Lượng.
Tôn Tử.
Thuật ngữ “chiến lược” lần đầu tiên được sử dụng trong lĩnh vực nào?
Giáo dục.
Kinh tế.
Quân sự.
Xây dựng.
“Quản trị chiến lược có thể được định nghĩa như là một nghệ thuật khoa học thiết lập, thực hiện và đánh giá các quyết định liên quan đến nhiều chức năng cho phép tổ chức đạt được những mục tiêu đề ra”. Là quan điểm của tác giả nào?
John Pearce.
Fred R.David.
E.Porter.
D.Smith.
Có mấy cấp quản trị chiến lược cơ bản trong tổ chức:
2.
3.
4.
5.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng:
Chiến lược là phương tiện để thực hiện các mục tiêu dài hạn.
Chính sách là phương tiện để thực hiện các mục tiêu dài hạn.
Chiến lược là những hành động tiềm năng đòi hỏi quyết định ở tầm lãnh đạo cấp cao và nguồn lực đáng kể của công ty.
A và C.
Chọn đáp án ĐÚNG và điền vào chỗ trống: “.............. là một quá trình thu thấp và phân tích thông tin một cách có hệ thống và đạo đức từ các hoạt động của đối thủ cạnh tranh và xu hướng kinh doanh chung để phục vụ cho các mục tiêu kinh doan
............ là một quá trình thu thấp và phân tích thông tin một cách có hệ thống và đạo đức từ các hoạt động của đối thủ cạnh tranh và xu hướng kinh doanh chung để phục vụ cho các mục tiêu kinh doanh”.
Thu thập và phân tích thông tin.
Đánh giá thông tin doanh nghiệp.
Chương trình thông tin cạnh tranh.
Thông tin chiến lược.
Công ty ABC phải xác định xem trong 57 chi nhánh của công ty ở trong nước và ngoài nước cần giữ lại những chi nhánh nào, chi nhánh nào cần đóng cửa, ngành mới nào và các hợp đồng nào cần theo đuổi. Ví dụ trên thuộc chiến lược cấp nào?
Chiến lược cấp công ty.
Chiến lược đơn vị sản xuất kinh doanh.
Chiến lược cấp chức năng.
Chiến lược toàn cầu.
Đâu không phải là câu hỏi gắn liền với cụm từ “Tư duy chiến lược”.
Tổ chức của chúng ta đang ở đâu?
Chúng ta muốn đi đến đâu?
Làm cách nào để đến được vị trí cần đến?
Chúng ta sẽ đi với ai?
Marketing, dịch vụ khách hàng, phát triển sản phẩm sản xuất, nghiên cứu và phát triển .......... Thuộc cấp chiến lược nào?
Cấp chức năng.
Cấp công ty.
Cấp kinh doanh.
Các cấp chiến dịch marketing.
Chọn đáp án ĐÚNG và điền vào chỗ trống: “.................. là một đơn vị kinh doanh riêng lẻ hoặc trên một tập hợp các ngành kinh doanh có liên quan, có đogs góp quan trọng vào sự thành công của DN. Có thể được hoạch định riêng biệt với các phần còn lại của DN.”
Đơn vị sản xuất kinh doanh.
Đơn vị đo lường các hoạt động sản xuất kinh doanh.
Đơn vị hoạt động sản xuất.
Đơn vị kinh doanh hoạt động.
Chọn câu trả lời ĐÚNG: Giá trị mà doanh nghiệp mang đến cho khách hàng, giá trị vượt quá chi phí dùng để tạo ra nó – được xem là:
Giá trị sản phẩm doanh nghiệp.
Giá trị và chi phí.
Giá trị tạo ra của doanh nghiệp.
Lợi
Giá trị mà doanh nghiệp mang đến cho khách hàng, giá trị vượt quá chi phí dùng để tạo ra nó – được xem là:
Giá trị sản phẩm doanh nghiệp.
Giá trị và chi phí.
Giá trị tạo ra của doanh nghiệp.
Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp.
Thiết lập các mục tiêu ngắn hạn hàng năm, điều chỉnh hệ thống động viên thúc đẩy nhân viên thực hiện mục tiêu mới, đây là các công việc quen thuộc:
Hình thành chiến lược.
Kiểm tra đánh giá chiến lược.
Thực hiện chiến lược.
Hình thành chiến lược và Thực hiện chiến lược.
Đề ra các mục tiêu dài hạn, đưa ra các phương án chiến lược và lựa chọn chiến lược. Đây là các công việc thuộc:
Hình thành chiến lược.
Kiểm tra đánh giá chiến lược.
Thực hiên j chiến lược.
Hình thành chiến lược và Thực hiện chiến lược.
Nhóm chiến lược nào cho phép một công ty có được sự kiểm soát đối với các nhà phân phối, nhà cung cấp và các đối thủ cạnh tranh.
Nhóm đa dạng hóa.
Nhóm tăng trưởng tập trung.
Nhóm kết hợp.
Nhóm mở rộng hoạt động.
Nhóm chiến lược đòi hỏi tập trung nỗ lực để cải thiện vị thế cạnh tranh của công ty với những sản phẩm hiện có là:
Nhóm đa dạng hóa.
Nhóm tăng trưởng tập trung.
Nhóm chuyên sâu.
Nhóm tăng trưởng và Nhóm chuyên sâu.
Nhóm chiến lược tăng trưởng dựa trên sự thay đổi một cách cơ bản về công nghệ, sản phẩm, lĩnh vực kinh doanh nhằm tạo lập những cặp sản phẩm – thị trường mới cho doanh nghiệp là:
Nhóm đa dạng hóa.
Nhóm kết hợp.
Nhóm chuyên sâu.
Nhóm khác.
Chiến lược tăng doanh thu bằng cách thêm vào các sản phẩm, dịch vụ mới không liên quan với sản phẩm và dịch vụ hiện có để cung cấp cho khác hàng hiện tại – đây thuộc loại chiến lược nào?
Chiến lược phát triển sản phẩm.
Chiến lược phát triển sản phẩm đồng tâm.
Đa dạ
ông liên quan với sản phẩm và dịch vụ hiện có để cung cấp cho khác hàng hiện tại – đây thuộc loại chiến lược nào?
Chiến lược phát triển sản phẩm.
Chiến lược phát triển sản phẩm đồng tâm.
Đa dạng hóa hoạt động theo chiều ngang.
Đa dạng hóa hoạt động kết nối.
Công ty A đã kết thúc 1 năm với trên 1000 cửa hiệu ở 32 thị trường. Theo anh/chị thông tin trên thể hiện chiến lược nào của Công ty A?
Chiến lược liên doanh.
Chiến lược phát triển sản phẩm.
Chiến lược phát triển thị trường.
Chiến lược đa dạng theo chiều ngang.
Chiến lược làm tăng quyền sở hữu hoặc sự kiểm soát của công ty đối với các đối thủ cạnh tranh là loại chiến lược nào?
Chiến lược phát triển thị trường.
Chiến lược kết hợp về phía sau.
Chiến lược phát triển sản phẩm.
Chiến lược kết hợp theo chiều ngang.
Điểm khác biệt cơ bản giữa chiến lược cơ cấu kinh doanh và chiến lược tái cấu trúc là gì?
Phân bổ nguồn lực tài chính vào các SBU.
Định ra mục tiêu tài chính và theo dõi.
Mức độ can thiệp của ban lãnh đạo doanh nghiệp vào hoạt động của các SBU.
Phân bổ nguồn lực tài chính vào các SBU + Định ra mục tiêu tài chính và theo dõi.
Điền vào chỗ trống: “Quản trị chiến lược doanh nghiệp là tổng hợp các hoạt động ..........., tổ chức ............ và ................, điều chỉnh chiến lược kinh doanh diễn ra lặp đi lặp lại theo hoặc không theo ............. Thời gian nhằm đảm bảo rằng doanh nghiệp luôn tận dụng được mọi cơ hội, thời cơ cũng như hạn chế hoặc xóa bỏ các đe dọa, cạm bẫy trên con đường thực hiện các ........... của mình.”
Hoạch định – Kiểm tra – Thực hiện – Mục tiêu – Chu kỳ.
Mục tiêu – Kiểm tra – Thực hiện – Hoạch định – Chu kỳ.
Hoạch định – Thực hiện – Kiểm tra – Chu kỳ - Mục tiêu.
Hoạch định – Thực hiện –
Công ty ABC kinh doanh bán lẻ thiết bị điện thoại, laptop, thiết bị mạng viễn thông. Trong vài năm gần đây doanh thu sụt giảm liên tục. Công ty nhận thấy rằng lĩnh vực siêu thị nông sản có nhiều tiềm năng phát triển. Công ty thống nhất định hướng chiến lược nhảy sang lĩnh vực siêu thị nông sản nhiều tiềm năng tăng trưởng có thể giúp công ty tăng doanh thu và lợi nhuận. Quyết định này thuộc cấp chiến lược nào?
Cấp chức năng.
Cấp công ty.
Cấp đơn vị sản xuất kinh doanh.
Cấp công ty + cấp đơn vị sản xuất kinh doanh.
Năm 3050, công ty liên doanh nhà máy bia ABC mua lại nhà máy bia Poster’s với giá 105 triệu USD mang điển hình của việc áp dụng chiến lược nào?
Chiến lược kết hợp về phía trước.
Chiến lược kết hợp từ phía sau.
Chiến lược kết hợp theo chiều ngang.
Chiến lược kết hợp chiều dọc.
“Công ty sữa ABC đầu tư 20 triệu USD để xây dựng nhà máy cà phê tại Hà Nội. Nhà máy có công suất 1500 tấn/năm, với diện tích 60000m2 được trang thiết bị dây chuyền sản xuất khép kín sẽ sản xuất 3 sản phẩm cà phê 3 trong 1, cà phê đen, cà phê sữa” là đa dạng hóa theo kiểu:
Đồng tâm.
Theo chiều ngang.
Kết khối.
Liên doanh.
Nhượng quyền thương mại là một phương pháp hiệu quả giúp thực hiện thành công loại chiến lược nào?
Chiến lược kết hợp về phía trước.
Chiến lược kết hợp về phía sau.
Chiến lược kết hợp theo chiều ngang.
Chiến lược thâm nhập thị trường.
Công ty XYZ hoạt động trong ngành may mặc, sau khi phân tích thị trường và các đối thủ cạnh tranh công tu quyết định lựa chọn sản xuất dòng sản phẩm phục vụ khách hàng có thu nhập trung bình, cạnh
Công ty XYZ hoạt động trong ngành may mặc, sau khi phân tích thị trường và các đối thủ cạnh tranh công tu quyết định lựa chọn sản xuất dòng sản phẩm phục vụ khách hàng có thu nhập trung bình, cạnh tranh về giá để giành thị trường và khách hàng. Quyết định này thuộc các chiến lược nào?
Cấp chức năng.
Cấp công ty.
Cấp đơn vị sản xuất kinh doanh.
Cấp chức năng + Cấp công ty.
Công ty XYZ vừa mới thành lập hoạt động trong ngành thực phẩm. Công ty vừa cho ra đời dòng sản phẩm đầu tiên. Vì kênh phân phối và các đại lý còn hạn chế, công ty liên hệ với truyền thông đăng tin tìm đại lý, nhà phân phối sản phẩm, công ty đang thực hiện chiến lược nào?
Kết hợp dọc ngược chiều.
Kết hợp dọc thuận chiều.
Kết hợp với các đối tác trung gian.
Kết hợp dọc ngược chiều + Kết hợp với các đối tác trung gian.
Công ty ABC hoạt động trong lĩnh vực tài chính và bất động sản, sau khi phân tích đánh giá tình hình nội bộ công ty, điểm yếu lớn nhất là nguồn nhân lực chất lượng không cao. Công ty tiến hành liên kết với các trung tâm đào tạo để ký hợp đồng đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao. ABCn thực hiện chiến lược nào?
Phát triển nguồn nhân lực.
Kết hợp dọc ngược chiều.
Kết hợp với các đối tác trung gian.
Liên doanh.
Công ty Coffee ABC thực hiện chương trình khuyến mãi, quảng cáo bán nhưng sản phẩm hiện có của họ là họ đang sử dụng loại hình chiến lược nào?
Chiến lược kết hợp.
Chiến lược thâm nhập thị trường.
Chiến lược phát triển sản phẩm mới.
Chiến lược phát triển thị trường.
Công ty XYZ thực hiện chiến lược gì?
Chiến lược các thế hệ sản phẩm.
Chiến lược mở rộng ngang.
Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm.
Chiến lược phát triển sản phẩm các thế hệ.
Công ty ABC kết hợp ới ngân hàng BIDV kinh doanh và khai thác lĩnh vực bất động sản. Họ thực hiện chiến lược gì?
Chiến lược phát triển sản phẩm.
Chiến lược kết hợp ngang.
Chiến lược kết hợp dọc thuận chiều.
Chiến lược đa dạng hóa hoạt động kiểu kết khối.
Tận dụng năng lực bán hàn của ABC, XYZ ký hợp đồng với ABC phụ trách bán hàng cho dòng sản phẩm mới “Ready To Drink Coffee”, XYZ thực hiện chiến lược gì?
Chiến lược phát triển sản phẩm.
Chiến lược kết hợp ngang.
Chiến lược thuê ngoài.
Chiến lược liên doanh.
ABC mua lại XYZ, ABC thực hiện chiến lược gì?
Chiến lược kết hợp ngang.
Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm.
Chiến lược kết hợp dọc ngược chiều.
Chiến lược sáp nhập.
Công ty ABC Việt Nam hợp tác với tập đoàn XYZ Nhật Bản để thành lập công ty XYZABC, ABC Việt Nam thực hiện chiến lược gì?
Thuê ngoài.
Kết hợp ngang.
Liên doanh.
Sáp nhập.
Những công ty không áp dụng độc lập từng chiến lược mà họ lựa chọn theo đuổi hai hay nhiều chiến lược cùng một lúc. Lựa chọn này gọi là:
Kết hợp dọc thuận chiều.
Đa dạng hóa kết nối.
Nhóm chiến lược kết hợp.
Chiến lược hỗn hợp.
Hãng chế tạo máy tính HP chính thức tiến vào thị trường điện thoại di động với việc công bố 8 mẫu điện thoại thông minh, có tính năng truy cập internet, đồng thời có khả năng xử lý và bộ nhớ lớn. Chiến lược này được gọi là:
Đa dạng hóa theo chiều ngang.
Đa dạng hóa kết nối.
Kết hợp theo chiều ngang.
Chiến lược phát triển sản phẩm.
Bán đi một bộ phận, một chi nhánh hay một phần công ty hoạt động không có lãi hoặc đòi hỏi quá nhiều vốn, hoặc không phù hợp với hoạt động chung của công ty. Chiến lược này gọi là:
Thanh lý.
Thu hẹp hoạt động.
Cắt bỏ bớt hoạt động.
Thanh lý + Thu hẹp hoạt động.
Công ty ABC, hoạt động trong lĩnh vực bất động sản. Trong quá trình sản xuất của mình công ty tự đứng ra sản xuất tất cả đầu vào đặc biệt cần thiết cho tiến trình sản xuất của nó như: Vốn, thiết kế, xây dựng, sản xuất vật liệu xây dựng... Chiến lược này gọi là:
Liên doanh toàn phần.
Kết hợp theo chiều ngang toàn phần.
Kết hợp dọc ngược chiều toàn phần.
Kết hợp dọc thuận chiều toàn phần.
Công ty XYZ, hoạt động trong lĩnh vực thực phẩm, trong quá trình sản xuất kinh doanh của mình, công ty tốn quá nhiều chi phí cho các hoạt động quảng cáo, tìm kiếm nhà phân phối, bán lẻ. Trong khi đó, ngoài thị trường sản phẩm trong lĩnh vực này có rất nhiều kênh bán lẻ nổi tiếng, các website bán hàng online. Trong trường hợp này, bạn hãy lựa chọn chiến lược tương đối phù hợp nhất:
Xâm nhập thị trường quảng cáo nhiều hơn trên các kênh truyền thông.
Kết hợp dọc thuận chiều.
Đa dạng hóa kết nối.
Phát triển thị trường.
Doanh nghiệp ABC hoạt động trong lĩnh vực bất động sản và đầu tư tài chính. Trong quá trình sản xuất kinh doanh của mình, công ty gặp nhiều khó khăn sản phẩm tồn kho khi thị trường bấ
Doanh nghiệp ABC hoạt động trong lĩnh vực bất động sản và đầu tư tài chính. Trong quá trình sản xuất kinh doanh của mình, công ty gặp nhiều khó khăn sản phẩm tồn kho khi thị trường bất động sản đóng băng vào năm 2019. Tuy nhiên, với quỹ đất dồi dào, nguồn lực tài chính khá tốt, nhân sự giỏi, chiến lược nào theo bạn phù hợp nhất với ABC trong giai đoạn này:
Xâm nhập thị trường, kết hợp dọc thuận chiều, đa dạng hóa hỗn hợp kết nối.
Kết hợp dọc thuận chiều, phát triển sản phẩm bất động sản, kết hợp dọc ngược chiều.
Thu hoạch loại bỏ, liên doanh, thuê ngoài.
Kết hợp dọc thuận chiều, phát triển sản phẩm bất động sản, kết hợp dọc ngược chiều + Thu hoạch loại bỏ, liên doanh, thuê ngoài.
Mục đích của việc phân tích môi trường bên ngoài là:
Hoạch định chiến lược cho công ty.
Tìm kiếm cơ hội và phát hiện ra những thách thức dành cho doanh nghiệp.
Xác định những thế lực và thể chế tồn tại bên ngoài doanh nghiệp.
Hoạch định chiến lược công ty + Xác định những thế lực và thể chế tồn tại bên ngoài doanh nghiệp.
Sản phẩm của doanh nghiệp bị lỗi thời hoặc giá bán trở nên đắt hơn so với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh là bị tác động bởi yếu tố môi trường nào:
Văn hóa – Xã hội.
Công nghệ.
Kinh tế.
Sự toàn cầu hóa kinh tế.
Môi trường vi mô KHÔNG gồm những nhân tố nào?
Mối đe dọa của những người gia nhập ngành.
Sức mạnh đàm phán của người mua.
Mối đe dọa của sản phẩm thay thế.
Sức mạnh của môi trường công nghệ.
Môi trường nào tác động trực tiếp đến doanh nghiệp?
Vi mô.
Vĩ mô.
Môi trường ngoại vi.
Môi trường tổng quát.
Chọn phát biểu ĐÚNG: “Môi trường bên ngoài gồm các .......... Và ........... bên ngoài doanh nghiệp nhưng tác động đến hoạt động kinh doanh
các yếu tố
các điều kiện
Chọn phát biểu ĐÚNG: “Môi trường bên ngoài gồm các .......... Và ........... bên ngoài doanh nghiệp nhưng tác động đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp”.
Cơ hội – Nguy cơ.
Yếu tố vĩ mô – vi mô.
Lực lượng – Thể chế.
Khía cạnh – Nhân tố.
Môi trường nào có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến doanh nghiệp?
Môi trường Vĩ mô.
Môi trường Vi mô.
Môi trường bên ngoài.
Môi trường ngoại vi.
Môi trường vi mô còn gọi là môi trường:
Môi trường tác nghiệp.
Môi trường Kinh tế.
Môi trường cạnh tranh.
Môi trường bên trong.
Môi trường vi mô KHÔNG gồm những nhân tố nào?
Mối đe dọa của những người gia nhập ngành.
Sức mạnh đàm phán của người mua.
Mối đe dọa của sản phẩm thay thế.
Mối đe dọa của khoa học công nghệ và môi trường.
Yếu tố nào có ảnh hưởng đến xu thế tiết kiệm, tiêu dùng và đầu tư?
Chi tiêu công.
Lãi suất và xu hướng của lãi suất trong nền kinh tế.
Đầu tư công và FDI.
Chi tiêu công + Đầu tư công và FDI.
Mô hình 5 áp lực cạnh tranh của tác giả nào sau đây?
Garry D.Smith.
Fred R.David.
Michael E.Porter.
Tất cả đều sai.
Phát biểu này liên quan đến yếu tố nào sau đây “Có ảnh hưởng đến tốc độ đầu tư vào nền kinh tế, khi nó quá cao sẽ không khuyến khích tiết kiệm tạo ra những rủi ro to lớn cho đầu tư của doanh nghiệp, sức mua của xã hội sẽ giảm rút và nền kinh tế bị đình trệ”.
Mức độ lạm phát.
FDI.
Chính sách tiền tệ và nền kinh tế.
FDI + Chính sách tiền tệ và nền kinh tế.
Chọn đáp án SAI: Khi nghiên cứu môi trường vĩ mô cần lưu ý vấn đề gì?
Ảnh hưởng lâu dài đến doanh nghiệp.
Sự thay đổi của môi trường vĩ mô sẽ kéo theo sự thay đổi của môi trường ngành và môi trường bê
Khi nghiên cứu môi trường vĩ mô cần lưu ý vấn đề gì?
Ảnh hưởng lâu dài đến doanh nghiệp.
Sự thay đổi của môi trường vĩ mô sẽ kéo theo sự thay đổi của môi trường ngành và môi trường bên trong của dianh nghiệp.
Mức độ và tính chất tác động của các yếu tố môi trường vĩ mô giống nhau.
Mỗi yếu tố của môi trường vĩ mô có thể độc lập ảnh hưởng đến doanh nghiệp.
Tổng mức độ quan trọng của các nhân tố trong ma trận đánh giá các yếu tố môi trường bên ngoài là:
1,5.
1.
4.
2.
Một danh mục từ 10 – 20 yếu tố cơ hội và nguy cơ chủ yếu trong ma trận các yếu tối môi trường bên ngoài – EFE – lấy từ những phân tích nào?
Phân tích môi trường vi mô và vĩ mô.
Phân tích mô hình Five Forces.
Phân tích các yếu tố kinh tế, chính trị, khách hàng.
Phân tích mô hình Five Forces + Phân tích các yếu tối kinh tế, chính trị, khách hàng.
Nguy cơ “Cạnh tranh ngày càng khốc liệt trong ma trận EFE” của Coopmart được kết luận lấy từ phân tích nào sau đây:
Phân tích khía cạnh kinh tế.
Phân tích đối thủ cạnh tranh trong ngành.
Phân tích đối thủ tiềm ẩn.
Phân tích khía cạnh kinh tế + Phân tích đối thủ tiềm ẩn.
Hệ số phân loại trong ma trận đánh giá các yếu tố môi trường bên ngoài mang giá trị từ:
1 - 4.
1 - 3.
1 - 5.
1 - 6.
Phương pháp nào sử dụng để đánh giá mức độ quan trọng và hệ số phân loại trong ma trận đánh giá các yếu tố môi trường bên ngoài EFE:
Phương pháp phân tích.
Phương pháp chuyên sâu và thảo luận nhóm.
Phương pháp khảo sát thông tin khách hàng.
Phương pháp phân tích + phương pháp khảo sát thông tin khách hàng.
Tầm quan trọng của từng yếu tố cơ hội hay nguy cơ trong ma trận đánh giá các yếu tố môi trường bên ngoài – EFE, phụ thuộc vào:
Tầm quan trọng của từng yếu tố cơ hội hay nguy cơ trong ma trận đánh giá các yếu tố môi trường bên ngoài – EFE, phụ thuộc vào:
Mức ảnh hưởng của nhân tố đó trong ngành.
Mức ảnh hưởng của nhân tố đó đối với doanh nghiệp.
Mức ảnh hưởng của nhân tố đó trong môi trường bên ngoài.
Mức ảnh hưởng của nhân tố đó đối với môi trường vĩ mô.
Ma trận EFE được thiết lập qua mấy bước:
3.
4.
5.
6.
“Những sản phẩm khác nhau về tên gọi và thành phần nhưng đem lại chi người tiêu dùng những tính năng, lợi ích tương đương” được gọi là:
Sản phẩm tương đương.
Sản phẩm thay thế.
Sản phẩm tương đồng.
Sản phẩm cùng cấp.
“Là những đối thủ cạnh tranh có thể sẽ tham gia thị trường của ngành trong tương lai hình thành những đối thủ cạnh tranh mới” được gọi là:
Đối thủ tiềm ẩn.
Đối thủ cạnh tranh mới.
Đối thủ cạnh tranh.
Đối thủ cạnh tranh mới + Đối thủ cạnh tranh.
Tổng số điểm quan trọng trong ma trận EFE được tính bằng:
Tổng (mức độ quan trọng * hệ số phân loại).
Tổng (mức độ quan trọng) – Tổng (hệ số phân loại).
Tổng (mức độ quan trọng) + Tổng (hệ số phân loại).
Tất cả đều sai.
“Chi phí mà người mua phải trả một lần cho việc thay đổi từ việc mua sản phẩm của người này sang việc mua sản phẩm của người khác” gọi là:
Chi phí trả một lần.
Chi phí hợp đồng ban đầu.
Chi phí chuyển đổi.
Chi phí trả một lần + Chi phí hợp đồng ban đầu.
“Mức độ đo lường phản ứng của doanh nghiệp đối với từng yếu tố tring ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài” gọi là:
Mức độ đo lường doanh nghiệp.
Mức độ quan trọng.
Mức độ đo lường doanh nghiệp + Mức độ quan trọng.
Hệ số phân loại.
u tố bên ngoài” gọi là:
Mức độ đo lường doanh nghiệp.
Mức độ quan trọng.
Mức độ đo lường doanh nghiệp + Mức độ quan trọng.
Hệ số phân loại.
“Tổng số điểm quan trọng của ma trận đánh giá các yếu tố môi trường bên ngoài EFE” cho biết:
Thành công hay thất bại của doanh nghiệp.
Chiến lược hiện tại của doanh nghiệp ứng phó với như thế nào đối với những thay đổi của môi trường bên ngoài.
Chiến lược hiện tại của doanh nghiệp cần thêm thông tin cải tiến.
Hệ số phân loại.
“Đâu là điểm khác nhau giữa ma trận đánh giá các yếu tố môi trường bên ngoài EFE và ma trận hình ảnh cạnh tranh”.
Có thêm các yếu tố chủ yếu của môi trường bên trong và đối thủ cạnh tranh để so sánh.
Có thêm các yếu tố của môi trường bên ngoài và các yếu tố của môi trường bên trong.
Có các hình ảnh cạnh tranh và các chỉ số so sánh cạnh tranh.
Có thêm nhân tố mới xuất hiện và hình ảnh cạnh tranh.
Tổng số điểm quan trọng cao nhất mà một công ty có thể có là 4.0, trung bình là 2.5, thấp nhất là 1 được dùng cho ma trận nào sau đây:
Ma trận AFE.
Ma trận EFE.
Ma trận FEA.
Ma trận EFI.
Phát biểu nào sau đây liên quan đến nhân tố nào trong việc phân tích môi trường bên ngoài “XYZ có khả năng gây ảnh hưởng lên nhà cung cấp đây được xem là một cơ hội của XYZ”.
Nhân tố khách hàng.
Nhân tố nhà cung cấp.
Nhân tố hành vi khách hàng.
Nhân tố nhà cung cấp + Nhân tố hành vi khách hàng.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG: Áp lực rào cản nhà cung cấp tăng khi:
Số lượng các nhà cung cấp ít.
Khả năng hội nhập thuận chiều của nhà cung cấp cao.
Khả năng hội nhập ngược chiều của công ty thấp.
Chi phí cho khả năng chuyển đổi nhà cung cấp của công ty thấp.
Phát biểu nào sau đây liên quan đến nhân tố nào trong v
Phát biểu nào sau đây liên quan đến nhân tố nào trong việc phân tích môi trường bên ngoài của XYZ “Cạnh tranh ngày càng khốc liệt”.
Nhân tố đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn.
Nhân tố đối thủ cạnh tranh trong ngành.
Nhân tố hành vi cạnh tranh của đối thủ.
Nhân tố đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn + Nhân tố hành vi cạnh tranh của đối thủ.
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG NHẤT: Áp lực các đối thủ tiềm ẩn tăng khi “Các doanh nghiệp trong ngành không có lợi thế quy mô” là do:
Các doanh nghiệp không có lợi thế về quy mô, sẽ tạo điều kiện cho các đối thủ tiềm ẩn có lợi thế quy mô nhảy vào ngành.
Các doanh nghiệp không có lợi thế về quy mô, sẽ tạo liên kết với các doanh nghiệp khác tạo ra lợi thế quy mô nên số doanh nghiệp trong ngành tăng.
Các doanh nghiệp khác tạo ra lợi thế quy mô nên số doanh nghiệp trong ngành tăng.
Các doanh nghiệp không có lợi thế về quy mô, sẽ tạo liên kết với các doanh nghiệp khác tạo ra lợi thế quy mô nên số doanh nghiệp trong ngành tăng + Các doanh nghiệp không có lợi thế về quy mô, sẽ tạo liên kết với các đối thủ khác tạo ra lợi thế quy mô nên số doanh nghiệp trong ngành tăng.
Chọn đáp án KHÔNG ĐÚNG: “Áp lực cạnh tranh trong ngành tăng khi...............”.
Số lượng các doanh nghiệp trong ngành nhiều.
Tốc độ tăng trưởng của ngành thấp.
Các DN trong ngành có quy mô không đồng đều nhau.
Sản phẩm sữa các doanh nghiệp trong ngành không có sự khác biệt.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG: Rào cản của các đối thủ tiềm ẩn tăng khi:
Sự khác biệt sản phẩm của doanh nghiệp thấp.
Yêu cầu về vốn khi gia nhập ngành cao.
Chi phí chuyển đổi người bán của khách hàng
Rào cản của các đối thủ tiềm ẩn tăng khi:
Sự khác biệt sản phẩm của doanh nghiệp thấp.
Yêu cầu về vốn khi gia nhập ngành cao.
Chi phí chuyển đổi người bán của khách hàng thấp.
Kênh tiêu thị của các DN không ổn định.
Áp lực rào cản của nhà cung cấp tăng khi “Khả năng hội nhập thuận chiều của nhà cung cấp cao” là do:
Nhà cung cấp cố gắng tìm khiếm nguồn cung tốt nhất cung cấp cho khách hàng.
Nhà cung cấp và khách hàng của họ ký hợp đồng thỏa thuận cung cấp nguồn cung.
Nhà cung cấp sản xuất và cung ứng nguồn cung, họ chủ động kiểm soát đầu ra, đầu tư mở rộng, khách hàng, các kênh phân phối của họ tốt.
Nhà cung cấp cố gắng tìm kiếm nguồn cung tốt nhất cung cấp cho khách hàng + Nhà cung cấp và khách hàng của họ ký hợp đồng thỏa thuận cung cấp nguồn cung.
Khi “Sản phẩm thay thế không có sẵn” sẽ là một lợi thế lớn cho:
Nhà cung cấp.
Khách hàng và các đối tác.
Các đối thủ cạnh tranh.
Khách hàng và các đối tác + Các đối thủ cạnh tranh.
Khi “Khách hàng đe dọa hội nhập về phía sau, bằng cách mua đứt người bán” sẽ là một bất lợi lớn cho:
Khách hàng và đối thủ cạnh tranh.
Nhà cung cấp.
Các đối tác liên quan đến đối thủ tiềm ẩn.
Khách hàng và đối thủ cạnh tranh + các đối tác liên quan đến đối thủ tiềm ẩn.
Áp lực rào cản của nhà cung cấp tăng khi “Khả nưng hội nhập ngược chiều của công ty thấp” là do:
Khách hàng và đối thủ cạnh tranh liên kết đối phó với nhà cung cấp.
Nhà cung cấp ưu tiên khách hàng lớn của mình.
Khách hàng chủ động được nguồn cung.
Khách hàng không chủ động được nguồn cung.
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG:
Khách hàng là quan trọng của nhà cung cấp.
Nhà cung cấp có rất ít khách hàng.
Chi phí chuyển đổi sản phẩm của khách hàng lớn.
Khách hàng là quan trọng của nhà cung cấp + Nhà cung cấp có rất ít khách hàng.
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG NHẤT:
Sẽ có cuộc cạnh tranh của các doanh nghiệp thành cuộc chiến quyết liệt để giữ, giành giật và mở rộng thị phần khi nhu cầu về sản phẩm và dịch vụ của ngành bão hòa.
Sẽ có cuộc cạnh tranh của các doanh nghiệp thành cuộc chiến quyết liệt để giữ, giành giật và mở rộng thị phần khi nhu cầu về sản phẩm và dịch vụ của ngành đang tăng trưởng.
Doanh nghiệp trong ngành không có lợi thế quy mô nên cạnh tranh ngày càng tăng.
B và C.
Để giảm thiểu rào cản quyền năng của khách hàng, các doanh nghiệp trong ngành họ nên lựa chọn nhóm chiến lược nào trong 14 loại chiến lược cấp công ty theo F.David sao cho phù hợp:
Dọc thuận chiều và sáp nhập.
Mở rộng thị trường và kết hợp dọc ngược chiều.
Sáp nhập và liên doanh.
Phát triển sản phẩm và liên doanh.
Các trang Sendo, Tiki, Lazada hiện nay được xem là mối đe dọa lớn nhất của Coopmart và các doanh nghiệp bán lẻ. Theo bạn mối đe dọa này được phân tích Five Forces từ khía cạnh:
Đối thủ cạnh tranh trong ngành.
Đối thủ tiềm ẩn trong ngành.
