wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm - Quốc phòng, an ninh (Lớp 12)

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Xây dựng tiềm lực kinh tế

b)

Xây dựng tiềm lực công nghiệp an ninh

c)

Xây dựng tiềm lực văn hóa, chính trị

d)

Xây dựng tiềm lực ngoại giao

2.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là

a)

Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ

b)

Xây dựng tiềm lực ngoại giao, đối ngoại

c)

Xây dựng tiềm lực văn hóa, tinh thần

d)

Xây dựng tiềm lực công nghiệp hóa, hiện đại hóa

3.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh

b)

Xây dựng tiềm lực công nghiệp

c)

Xây dựng tiềm lực ngoại giao

d)

Xây dựng tiềm lực văn hóa - xã hội

4.

Một trong những đặc trưng nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân là gì?

a)

Chăm lo xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân, không để địch lợi dụng chống phá

b)

Nâng cao ý thức, trách nhiệm trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

c)

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là nền quốc phòng, an ninh của dân, do toàn thể nhân dân tiến hành

d)

Xây dựng tình yêu quê hương đất nước, lòng tin với Đảng, Nhà nước, chế độ

5.

Một trong những đặc trưng nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân là gì?

a)

Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân

b)

Nâng cao ý thức, trách nhiệm trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

c)

Chăm lo xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân, không để địch lợi dụng chống phá

d)

Phân cấp trách nhiệm cụ thể về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

6.

Lực lượng quốc phòng, an ninh bao gồm lực lượng nào?

a)

Lực lượng quân đội và lực lượng vũ trang

b)

Lực lượng chính trị và lực lượng công an

c)

Lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang

d)

Lực lượng chính trị và lực lượng dự bị động viên

7.

Tiềm lực chính trị, tinh thần có vị trí như thế nào?

a)

Là một trong những yếu tố cơ bản tạo nên sức mạnh

b)

Là yếu tố quyết định hướng đi của các tiềm lực khác

c)

Là yếu tố cơ bản tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh

d)

Là nhân tố bảo đảm cho sức mạnh quốc phòng

8.

Tiềm lực kinh tế là gì?

a)

Là khả năng về kinh tế của đất nước phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

b)

Là khả năng về kinh tế của đất nước có thể khai thác, huy động nhằm phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

c)

Là một trong những yếu tố cơ bản tạo lên sức mạnh đất nước

9.

Tiềm lực quân sự, an ninh là gì?

a)

Là khả năng vật chất và tinh thần của lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Là khả năng cung cấp cơ sở vật chất và trình độ khoa học công nghệ của đất nước

c)

Là khả năng về vật chất và tinh thần có thể huy động để tạo thành sức mạnh phục vụ nhiệm vụ quân sự, an ninh và chiến tranh

d)

Là khả năng huy động sức người, sức của để bảo vệ Tổ quốc

10.

Nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Xây dựng thế trận

b)

Bố trí thế trận

c)

Xây dựng thế trận và bố trí thế trận

d)

Xây dựng thế trận lòng dân

11.

Mục đích giáo dục quốc phòng, an ninh?

a)

Nâng cao ý thức, trách nhiệm trong thực hiện nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ đất nước

b)

Nâng cao ý thức, trách nhiệm và tinh thần cảnh giác cách mạng trong thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh cho toàn dân

c)

Âm mưu, thủ đoạn chống phá của các thế lực thù địch

d)

Xây dựng tình yêu quê hương đất nước, lòng tin với Đảng, Nhà nước, chế độ

12.

Một trong những biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay?

a)

Phân vùng chiến lược về quốc phòng, an ninh với phân vùng kinh tế

b)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của Nhà nước, trách nhiệm các cơ quan dân

c)

Nâng cao ý thức, trách nhiệm trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

d)

Thường xuyên tăng cường công tác giáo dục quốc phòng, an ninh

13.

Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt

b)

Cuộc chiến tranh do nhân dân tiến hành

c)

Cuộc chiến tranh chính nghĩa chống lại cuộc chiến tranh phi nghĩa

d)

Cuộc chiến tranh chống kẻ thù xâm lược

14.

Mục đích của cuộc chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

b)

Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ XHCN

c)

Bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội và nền văn hóa, giữ vững ổn định chính trị

d)

Tất cả các đáp án trên

15.

Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc?

a)

Cuộc chiến tranh xảy ra thì ta vẫn là một nước nhỏ phải lấy vũ khí, trang bị kém hiện đại chống lại kẻ thù

b)

Vì mục tiêu hạnh phúc của nhân dân lao động và sự nghiệp phát triển của đất nước

c)

Là cuộc chiến tranh được tiến hành với tinh thần độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường

d)

Mục đích của chiến tranh là lợi ích của nhân dân dân lao động và nghĩa vụ của nhân dân lao động

16.

Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc?

a)

Địa hình thời tiết nước ta phức tạp nên vũ khí hiện đại của địch không thể triển khai và phát huy hiệu quả

b)

Mục đích bảo vệ Tổ quốc và nền độc lập của dân tộc

c)

Là cuộc chiến tranh diễn ra khẩn trương, quyết liệt và phức tạp ngay từ đầu và trong suốt quá trình chiến tranh

d)

Cuộc chiến tranh xảy ra thì ta vẫn là một nước nhỏ phải lấy vũ khí, trang bị kém hiện đại chống lại kẻ thù có vũ khí công nghệ cao

17.

Mặt trận nào có ý nghĩa quyết định nhất trong chiến tranh?

a)

Mặt trận kinh tế

b)

Mặt trận ngoại giao

c)

Mặt trận chính trị

d)

Mặt trận quân sự

18.

Chiến tranh nhân dân nhằm chống lại hành động xâm lược, phá hoại trên mặt trận nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Mọi mặt

19.

Thực hiện toàn dân đánh giặc phải lấy lực lượng nào làm nòng cốt?

a)

Lực lượng quân đội

b)

Lực lượng vũ trang ba thứ quân

c)

Lực lượng công an

d)

Lực lượng dân quân tự vệ

20.

Mặt trận đấu tranh nào dưới đây là hình thức cơ bản, giữ vai trò quyết định trực tiếp tiêu hao, tiêu diệt lực lượng quân sự của địch?

a)

Mặt trận quân sự

b)

Mặt trận ngoại giao

c)

Mặt trận kinh tế

d)

Mặt trận tư tưởng, văn hóa

21.

Theo quan điểm của Đảng ta, yếu tố nào sau đây quyết định thắng lợi trên chiến trường?

a)

Con người và vũ khí trang bị

b)

Vũ khí trang bị hiện đại, trình độ huấn luyện và thể lực

c)

Vũ khí hiện đại, trình độ ứng dụng khoa học và nghệ thuật quân sự

d)

Trình độ tổ chức chỉ huy của cán bộ các cấp

22.

Xác định thái độ của chúng ta đối với chiến tranh?

a)

Phản đối tất cả các cuộc chiến tranh

b)

Ủng hộ các cuộc chiến tranh chống áp bức, nô dịch

c)

Phản đối các cuộc chiến tranh phản cách mạng

d)

Ủng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa

23.

Thế trận chiến tranh nhân dân là gì?

a)

Sự tổ chức, bố trí lực lượng đánh giặc

b)

Sự tổ chức, bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến

c)

Sự tổ chức, bố trí lực lượng chiến đấu trên chiến trường khắp cả nước

d)

Sự tổ chức, bố trí lực lượng phòng thủ đất nước

24.

Một trong những nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Vũ khí hiện đại, trình độ ứng dụng khoa học và nghệ thuật quân sự

b)

Chống chiến tranh xâm lược với chống khủng bố

c)

Phối hợp chặt chẽ chống quân địch tiến công từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đổ từ bên trong

d)

Chống bạo loạn với trấn áp bọn phản động trong nước cấu kết với nước ngoài

25.

Một trong những nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Phản đối tất cả các cuộc chiến tranh

b)

Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân

c)

Cuộc chiến tranh vì chủ nghĩa xã hội

d)

Sự tổ chức, bố trí lực lượng đánh giặc

26.

Cảnh sát biển Việt Nam trực thuộc lực lượng nào?

a)

Quân đội Nhân dân Việt Nam

b)

Công an Nhân dân Việt Nam

c)

Dân quân tự vệ

d)

An ninh Nhân dân

27.

Ngày truyền thống của Quân đội Nhân dân Việt Nam là ngày nào?

a)

Ngày 22 tháng 11

b)

Ngày 02 tháng 12

c)

Ngày 22 tháng 12

d)

Ngày 12 tháng 12

28.

"Vì nước quên thân, vì dân phục vụ" là lý tưởng của lực lượng nào?

a)

Quân đội Nhân dân Việt Nam

b)

Công an Nhân dân Việt Nam

c)

Dân quân tự vệ

d)

Dự bị động viên

29.

Hãy chọn quan điểm đúng?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam độc tôn duy nhất lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Nhà nước Việt Nam độc tôn duy nhất lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Chính phủ Việt Nam độc tôn duy nhất lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Nhân dân Việt Nam độc tôn duy nhất lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân

30.

Nguyên tắc Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo lực lượng vũ trang Nhân dân là gì?

a)

"Trực tiếp, tuyệt đối, về mọi mặt"

b)

"Tuyệt đối, trực tiếp về một số mặt"

c)

"Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt"

d)

"Tuyệt đối, về mọi mặt"

31.

Một trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là gì?

a)

Liên minh, liên kết để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Tự cấp, tự túc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Liên minh để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

32.

Một trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là gì?

a)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở

b)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy số lượng làm cơ sở

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy số lượng là chính, lấy chất lượng làm cơ sở

d)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy số lượng là chính

33.

Một trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là gì?

a)

Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi

b)

Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân luôn huấn luyện giỏi

c)

Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân có sức cơ động cao

d)

Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân có sức cơ động cao, sức khỏe tốt

34.

Một trong những phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới là gì?

a)

Xây dựng quân đội và công an nhân dân chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

b)

Xây dựng quân đội và công an nhân dân hùng mạnh, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

c)

Xây dựng quân đội và công an nhân dân cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

d)

Xây dựng quân đội và công an nhân dân chính quy, tinh nhuệ

35.

Một trong những phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang Nhân dân trong giai đoạn mới là gì?

a)

Dân quân tự vệ được xây dựng rộng rãi

b)

Dân quân tự vệ được xây dựng rộng lớn

c)

Dân quân tự vệ được xây dựng rộng khắp

d)

Dân quân tự vệ được xây dựng nhiều nơi

36.

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang Nhân dân trong giai đoạn mới là gì?

a)

Nâng cao chất lượng rèn luyện, xây dựng lực lượng vũ trang Nhân dân có sức khỏe dồi dào

b)

Nâng cao chất lượng huấn luyện, giáo dục, xây dựng phát triển khoa học quân sự và công an

c)

Nâng cao chất lượng giáo dục, đào tạo, phát triển khoa học, nghệ thuật quân sự

d)

Nâng cao chất lượng giáo dục, đào tạo, phát triển khoa học, công nghệ

37.

Có bao nhiêu biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang Nhân dân trong giai đoạn mới?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

38.

Lực lượng dự bị động viên gồm những thành phần nào?

a)

Quân nhân dự bị và phương tiện kĩ thuật dự bị

b)

Quân nhân chuyên nghiệp và phương tiện kĩ thuật dự bị

c)

Sĩ quan dự bị và phương tiện kĩ thuật dự bị

d)

Quân nhân dự bị và phương tiện chiến đấu

39.

Quân nhân dự bị bao gồm những thành phần nào?

a)

Sĩ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp và binh sĩ dự bị

b)

Sĩ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan dự bị

c)

Quân nhân chuyên nghiệp dự bị và binh sĩ dự bị

d)

Sĩ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp dự bị, hạ sĩ quan dự bị và binh sĩ dự bị

40.

Chủ thể kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta?

a)

Nhà nước, nhân dân và quân đội

b)

Nhân dân và Quân đội

c)

Nhà nước và Nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng

d)

Quân đội và công an

41.

Phương thức kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta?

a)

Sự quản lý điều hành của Nhà nước

b)

Một thể thống nhất của từng địa phương trên phạm vi cả nước

c)

Sự gắn kết chặt chẽ, tích cực, chủ động tự giác giữa hoạt động kinh tế

d)

Là sự gắn kết chặt chẽ, tích cực, chủ động tự giác

42.

Một trong những nội dung kinh tế quyết định đến quốc phòng - an ninh là nội dung nào?

a)

Nguồn gốc ra đời, sức mạnh của quốc phòng, an ninh

b)

Quốc phòng - an ninh vững mạnh sẽ tạo môi trường hòa bình

c)

Hoạt động quốc phòng, an ninh tiêu tốn đáng kể một phần nguồn nhân lực

d)

Bảo đảm ổn định kinh tế vĩ mô, phấn đấu tăng trưởng kinh tế nhanh bền vững

43.

Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Kết hợp trong vùng núi biên giới

b)

Kết hợp trong hoạt động đối ngoại

c)

Kết hợp trong công nghiệp

d)

Kết hợp mọi nguồn lực, mọi lực lượng của cả Trung ương

44.

Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay trong xác định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội thể hiện như thế nào?

a)

Bảo đảm ổn định kinh tế vĩ mô, phấn đấu tăng trưởng kinh tế nhanh bền vững

b)

Kết hợp trong xây dựng chiến lược, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng an ninh

c)

Kết hợp ngay từ khâu quy hoạch bố trí các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp

d)

Kết hợp phải nhằm khai thác có hiệu quả các tiềm năng, phát triển đa dạng các ngành

45.

Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay trong phát triển các vùng lãnh thổ thể hiện như thế nào?

a)

Bảo đảm ổn định kinh tế cả nước, phấn đấu tăng trưởng kinh tế nhanh, bền vững

b)

Kết hợp trong xây dựng chiến lược, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng an ninh của vùng cũng như trên địa bàn tỉnh, thành phố

c)

Đẩy mạnh thực hiện các đột phá chiến lược, cơ cấu lại nền kinh tế gắn với đổi mới mô hình tăng trưởng, nâng cao năng suất, hiệu quả và sức cạnh tranh

d)

Phát triển văn hóa, thực hiện dân chủ, tiến bộ, công bằng xã hội, bảo đảm an sinh xã hội

46.

Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay trong lĩnh vực y tế thể hiện như thế nào?

a)

Phát huy vai trò y tế quân sự trong phòng chống, khám chữa bệnh cho nhân dân thời bình và thời chiến

b)

Phát triển hệ thống phòng không công nghiệp và phát triển lực lượng tự vệ

c)

Có phương án thiết kế xây dựng và bảo vệ hệ thống thông tin liên lạc một cách vững chắc

d)

Kết hợp trong nông, lâm, ngư nghiệp phải gắn với việc giải quyết tốt các vấn đề xã hội như xóa đói

47.

Yếu tố nào tác động đến việc hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị, văn hóa - xã hội

c)

Địa lý

d)

Cả ba đáp án

48.

Nghệ thuật quân sự Việt Nam được hình thành và phát triển trong quá trình nào dưới đây?

a)

Dựng và giữ nước của dân tộc

b)

Kinh nghiệm chiến đấu của các nước

c)

Trong quá trình lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Nghệ thuật đánh giặc của Việt Nam và thế giới

49.

Đâu là đặc trưng cơ bản của nghệ thuật quân sự Việt Nam?

a)

Nghệ thuật vừa kháng chiến vừa kiến quốc, xây dựng đất nước

b)

Nghệ thuật chiến tranh toàn dân, toàn diện, trường kỳ

c)

Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc

d)

Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, chiến tranh du kích

50.

Cuộc chiến tranh giữ nước đầu tiên của dân tộc ta là cuộc nào?

a)

Cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán

b)

Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên Mông

c)

Cuộc kháng chiến chống quân Triệu Đà

d)

Cuộc kháng chiến chống quân Tần

51.

Cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng diễn ra vào mùa xuân năm nào?

a)

38

b)

39

c)

40

d)

41

52.

Mặt trận nào có ý nghĩa quyết định nhất trong chiến tranh?

a)

Mặt trận kinh tế

b)

Mặt trận ngoại giao

c)

Mặt trận chính trị

d)

Mặt trận quân sự

53.

"Mưu" trong nghệ thuật quân sự của ông cha ta là gì?

a)

"Mưu" là để lừa địch

b)

"Mưu" là để điều chỉnh theo ý định của ta

c)

"Mưu" là làm cho địch hoang mang, rối loạn phương án tác chiến

d)

"Mưu" là mưu phạt công tâm - đánh vào lòng người

54.

"Kế" trong nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là gì?

a)

"Kế" là để lừa địch đánh vào nơi ta đã chuẩn bị trước

b)

"Kế" là để điều binh, khiển tướng

c)

"Kế" là nghi binh lừa địch

d)

"Kế" là để điều địch theo ý định của ta

55.

Ba mũi giáp công trong nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là gì?

a)

Quân sự, chính trị, ngoại giao

b)

Quân sự, chính trị, kinh tế

c)

Quân sự, chính trị, bình vận

d)

Quân sự, chính trị, dân vận

56.

Phương châm tác chiến trong Chiến dịch Điện Biên Phủ được Đảng ủy Mặt trận Điện Biên Phủ quyết định là gì?

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh

b)

Đánh chắc, tiến chắc

c)

Đánh vây lấn

d)

Đánh đồng loạt

57.

Chiến dịch Việt Bắc Thu Đông năm 1947 là loại hình chiến dịch gì?

a)

Chiến dịch tiến công

b)

Chiến dịch phản công

c)

Chiến dịch phòng ngự

d)

Chiến dịch tiến công tổng hợp

58.

Nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo gồm ba bộ phận cơ bản nào hợp thành?

a)

Chiến lược quân sự, nghệ thuật vận động hàng binh và chiến thuật

b)

Chiến lược quân sự, kỹ thuật chiến đấu và chiến thuật

c)

Chiến lược quân sự, nghệ thuật chiến dịch và chiến thuật

d)

Chiến lược quân sự, nghệ thuật chiến dịch và chiến tranh toàn diện

59.

Trong kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, Quân đội nhân dân Việt Nam đã tổ chức và thực hành mấy loại hình chiến dịch?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

60.

Chiến lược quân sự là gì?

a)

Tổng thể các phương thức đánh giá chính xác kẻ thù, phân loại kẻ thù

b)

Tổng thể phương châm, chính sách và mưu lược được hoạch định để ngăn ngừa và sẵn sàng tiến hành chiến tranh thắng lợi

c)

Tổng thể phương châm, phương thức và cách thức tiến hành chiến tranh

d)

Tổng thể cách tổ chức bố trí và sử dụng lực lượng của ta

61.

Một trong những bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự vào sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc trong thời kỳ mới là gì?

a)

Quán triệt tư tưởng tích cực tiến công

b)

Quán triệt tư tưởng tiến công không ngừng

c)

Quán triệt tư tưởng đột phá, đột phá liên tục

d)

Quán triệt tư tưởng bám thắt lưng địch mà đánh

62.

Một trong những bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự vào sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc trong thời kỳ mới là gì?

a)

Đánh tiêu hao rộng rãi bằng đánh nhỏ, đánh vừa

b)

Nghệ thuật quân sự toàn dân đánh giặc

c)

Tận dụng địa hình, tận dụng được yếu tố bí mật, bất ngờ

63.

Chiến dịch Điện Biên Phủ diễn ra năm nào?

a)

1951

b)

1952

c)

1953

d)

1954

64.

Chiến dịch Hồ Chí Minh diễn ra năm nào?

a)

1975

b)

1972

c)

1973

d)

1974

65.

Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam là gì?

a)

Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh

b)

Truyền thống đánh giặc

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Cuộc khởi nghĩa của Lam Sơn

66.

Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là gì?

a)

Xuất phát từ lòng yêu nước, từ tính chất tự vệ chính nghĩa của cuộc kháng chiến vệ quốc

b)

Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc

c)

Nghệ thuật nhân dân đánh giặc bảo vệ đất nước

d)

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lợi dụng sơ hở của địch

67.

Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là gì?

a)

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh

b)

Nghệ thuật chiến tranh toàn diện, thực hiện toàn dân đánh giặc

c)

Nghệ thuật chiến tranh toàn dân, nhân dân đánh giặc

d)

Nghệ thuật lấy ít địch nhiều, lấy nhỏ đánh lớn, lấy xa đánh gần

68.

Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là gì?

a)

Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao và binh vận

b)

Thực hiện toàn dân đánh giặc, tự vệ chính nghĩa của cuộc kháng chiến vệ quốc

c)

Nghệ thuật tận dụng yếu tố bí mật, bất ngờ, tiết kiệm, địa hình, địa vật

d)

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lợi dụng sơ hở của địch

69.

Bờ biển Việt Nam dài bao nhiêu km?

a)

3.260 km

b)

3.620 km

c)

2.36 km

d)

2.630 km

70.

Vùng biển của Việt Nam bao gồm những khu vực nào?

a)

Nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế

b)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế

c)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa

d)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng biển quốc tế

71.

Việt Nam có biên giới quốc gia trên đất liền dài bao nhiêu km?

a)

4.550 km

b)

4.450 km

c)

5.450 km

d)

6.550 km

72.

Bờ biển nước ta nằm ở phía nào của Biển Đông?

a)

Phía Tây của Biển Đông

b)

Phía Đông của Biển Đông

c)

Phía Nam của Biển Đông

d)

Phía Bắc của Biển Đông

73.

Lãnh hải là gì?

a)

Vùng biển có chiều rộng 24 hải lý tính từ đường cơ sở thẳng ra phía biển

b)

Vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở thẳng ra phía biển

c)

Vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở thông thường ra phía biển

d)

Vùng biển có chiều rộng 24 hải lý tính từ đường cơ sở thông thường ra phía biển

74.

Biển Đông rộng khoảng bao nhiêu km??

a)

3,448,000

b)

6,448,000

c)

4,448,000

d)

5,448,000

75.

Biên giới Việt Nam - Trung Quốc dài bao nhiêu km?

a)

1.350 km

b)

1.550 km

c)

1.450 km

d)

1.650 km

76.

Nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố tiếp giáp với biển?

a)

27

b)

28

c)

29

d)

26

77.

Một trong những nội dung bảo vệ chủ quyền biển đảo Việt Nam là gì?

a)

Biên giới trên biển của một quốc gia được xác định là ranh giới phía ngoài của lãnh thổ quốc gia trên biển, đảo

b)

Bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

c)

Biên giới quốc gia của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là đường và mặt phẳng thẳng đứng

d)

Bảo vệ an ninh, trật tự an toàn xã hội và văn hóa trên biển, đảo và vùng ven biển

78.

Quần đảo Trường Sa gồm mấy đảo nổi và đảo chìm?

a)

10 đảo nổi và 12 đảo chìm

b)

8 đảo nổi và 12 đảo chìm

c)

9 đảo nổi và 12 đảo chìm

d)

10 đảo nổi và 11 đảo chìm

79.

Biên giới Việt Nam - Lào dài bao nhiêu km?

a)

2.067 km

b)

2.706 km

c)

2.607 km

d)

2.076 km

80.

Biên giới Việt Nam - Campuchia dài bao nhiêu km?

a)

1.137 km

b)

1.373 km

c)

1.173 km

d)

1.731 km

81.

Lực lượng chuyên trách bảo vệ biên giới quốc gia là lực lượng nào?

a)

Bộ đội Biên phòng

b)

Dân quân tự vệ

c)

Bộ đội chủ lực

d)

Bộ đội địa phương

82.

Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, lực lượng dân quân tự vệ gồm có mấy thành phần?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

83.

Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, một trong những thành phần của lực lượng dân quân tự vệ là lực lượng nào?

a)

Dân quân tự vệ cơ động

b)

Dân quân tự vệ biên giới

c)

Dân quân tự vệ thôn

d)

Dân quân tự vệ hậu cần

84.

Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, một trong những thành phần của lực lượng dân quân tự vệ là lực lượng nào?

a)

Dân quân tự vệ làng

b)

Dân quân tự vệ tại chỗ

c)

Dân quân tự vệ kỹ thuật

d)

Dân quân tự vệ hậu cần

85.

Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, một trong những thành phần của lực lượng dân quân tự vệ là lực lượng nào?

a)

Dân quân tự vệ kỹ thuật

b)

Dân quân tự vệ cơ động

c)

Dân quân tự vệ tại chỗ

d)

Dân quân tự vệ hậu cần

86.

Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, một trong những thành phần nào là của lực lượng dân quân tự vệ?

a)

Dân quân tự vệ biển

b)

Dân quân tự vệ biên giới

c)

Dân quân tự vệ bộ binh

d)

Dân quân tự vệ thôn

87.

Lực lượng Dân quân tự vệ có bao nhiêu nhiệm vụ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

88.

Trong thời bình, thời gian huấn luyện quân sự, giáo dục chính trị, pháp luật hằng năm cho Dân quân thường trực được quy định mấy ngày?

a)

60

b)

61

c)

62

d)

63

89.

Nguyên tắc tổ chức hoạt động của dân quân tự vệ?

a)

Xây dựng dân quân tự vệ vững mạnh, rộng khắp, mọi nơi

b)

Xây dựng dân quân tự vệ vững mạnh, rộng khắp

c)

Xây dựng dân quân tự vệ mạnh mẽ, đầy đủ, rộng khắp

d)

Xây dựng dân quân tự vệ vững mạnh, chiến đấu tốt

90.

Lực lượng dự bị động viên được xây dựng để bổ sung cho lực lượng nào?

a)

Lực lượng An ninh nhân dân.

b)

Lực lượng Dân quân tự vệ.

c)

Lực lượng thường trực của Quân đội nhân dân

d)

Lực lượng Công an nhân dân.

91.

Có mấy nguyên tắc xây dựng, huy động lực lượng dự bị động viên?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

92.

Một trong những nguyên tắc xây dựng, huy động lực lượng dự bị động viên?

a)

Vững mạnh về chính trị, tư tưởng, tổ chức, có trình độ chiến đấu cao và được quản lý chặt chẽ

b)

Đảm bảo số lượng ít, chất lượng cao, có trọng tâm, trọng điểm.

c)

Đảm bảo số lượng nhiều, chất lượng thấp, chiến đấu tốt.

d)

Đơn vị dự bị động viên phải duy trì đủ quân số quân nhân dự bị, phương tiện kỹ thuật dự bị

93.

Một trong những nguyên tắc xây dựng, huy động lực lượng dự bị động viên?

a)

Huy động sức mạnh tổng hợp của toàn dân

b)

Phát huy sức mạnh tổng hợp trên địa bàn

c)

Huy động sức mạnh, vật chất tổng hợp toàn dân tộc

d)

Phát huy sức mạnh tổng hợp của cả xã hội

94.

Một trong những nguyên tắc động viên quốc phòng?

a)

Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Điều chuyển một số cơ sở nghiên cứu, sản xuất, dịch vụ bảo đảm cho hoạt động tác chiến

c)

Động viên quốc phòng phải bảo đảm nhu cầu cho nhiệm vụ quốc phòng

d)

Chuẩn bị và thực hành động viên quốc phòng phải bảo đảm cho yêu cầu thực hiện nhiệm vụ chính trị, kinh tế, xã hội

95.

Có mấy nguyên tắc động viên quốc phòng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

96.

Vai trò của quần chúng nhân dân trong bảo vệ an ninh Tổ quốc là gì?

a)

Có khả năng tuyên truyền, phổ biến pháp luật trong khu dân cư.

b)

Có khả năng phát hiện, quản lý, giáo dục, cải tạo các loại tội phạm, để thu hẹp dần đối tượng phạm tội.

c)

Có khả năng trực tiếp đấu tranh, trấn áp các loại tội phạm.

d)

Có khả năng tiến hành các biện pháp nghiệp vụ, nắm tình hình hoạt động của tội phạm.

97.

Phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là một hình thức hoạt động?

a)

Tự phát, có tổ chức của nhân dân lao động.

b)

Tự do, có tổ chức của nhân dân lao động.

c)

Tự giác, có tổ chức của đông đảo nhân dân lao động

d)

Bắt buộc, có tổ chức của nhân dân lao động

98.

Một trong những mục đích của phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là gì?

a)

Đấu tranh chống tội phạm, ngăn ngừa, đấu tranh đẩy lùi các tệ nạn xã hội

b)

Xây dựng điển hình và nhân điển hình tiên tiến ở cơ sở

c)

Có khả năng tiến hành các biện pháp nghiệp vụ

d)

Góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa

99.

Một trong những đặc điểm của phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc?

a)

Đối tượng tham gia đa dạng, liên quan đến mọi người, mọi tầng lớp của xã hội

b)

Quần chúng là lực lượng vật chất to lớn, có sức mạnh tiềm tàng và khả năng sáng tạo

c)

Nhân dân lao động có khả năng to lớn, là người làm nên lịch sử

d)

Có khả năng trực tiếp đấu tranh, trấn áp các loại tội phạm

100.

Ở các cơ sở xã, phường trong toàn quốc thường có mấy loại hình tổ chức quần chúng làm công tác an ninh trật tự?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

101.

Điển hình tiên tiến trong phong trào bảo vệ an ninh Tổ quốc là gì?

a)

Những cá nhân, đơn vị, tổ chức tích cực thực hiện phong trào.

b)

Những cá nhân, đơn vị, tổ chức có nhiều sáng kiến trong phong trào.

c)

Những cơ sở có tình hình an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội tốt.

d)

Những cá nhân, tập thể tiêu biểu, có thành tích nổi bật

102.

Có mấy phương pháp xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

103.

Tổ An ninh nhân dân được thành lập ở đâu?

a)

Cơ quan Nhà nước các cấp.

b)

Đơn vị quân đội, công an.

c)

Các nhà máy, xí nghiệp.

d)

Các thôn, xóm, tổ dân phố.

104.

Có mấy nội dung xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

105.

Một trong những tính chất trong bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội là gì?

a)

Tính gay go, quyết liệt, phức tạp, lâu dài

b)

Tính nguy hiểm, mất mát, quyết liệt, chủ động

c)

Tính nguy hiểm, mất mát, quyết liệt, phức tạp

d)

Tính nguy hiểm, quyết liệt, lâu dài, chủ động

106.

Một trong những tính chất trong bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội là gì?

a)

Tính thực thi pháp luật

b)

Tính pháp chế

c)

Tính Nhân dân

d)

Tính giai cấp

107.

Một trong những nội dung bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ an ninh mạng

b)

Bảo vệ an ninh chính trị

c)

Bảo vệ an ninh tiền tệ

d)

Bảo vệ an ninh biên giới

108.

Một trong những nội dung bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ an ninh lương thực

b)

Bảo vệ an ninh kinh tế

c)

Bảo vệ an ninh truyền thông

d)

Bảo vệ an ninh khoa học

109.

Một trong những nội dung bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ an ninh năng lượng

b)

Bảo vệ an ninh tư tưởng - văn hóa

c)

Bảo vệ an ninh tài chính tiền tệ

d)

Bảo vệ an ninh biển đảo

110.

Một trong những nội dung bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ an ninh thông tin, truyền thông

b)

Bảo vệ an ninh trên lĩnh vực quốc phòng, an ninh đối ngoại

c)

Bảo vệ an ninh tài chính, kinh tế, thương mại

d)

Bảo vệ an ninh biên giới quốc gia