wayground logo

Lembar Kerja Gratis yang Dapat Dicetak

Ukuran huruf

S
M
L
XL
Lembar kerja

Bài tập trắc nghiệm Địa lý

Total soal: 115

Worksheet time: 58mins

Nama
Kelas
Tanggal
1.

Việc mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở vùng núi nước ta cần gắn liền với:

a)

bảo vệ và phát triển rừng.

b)

nâng cao đời sống dân cư.

c)

quy hoạch lại vùng dân cư.

d)

phát triển mạnh thủy lợi.

2.

Yếu tố nào sau đây thúc đẩy sự phát triển của ngành thủy sản ở nước ta hiện nay?

a)

Chất lượng môi trường đánh bắt.

b)

Khí hậu thuận lợi, vùng biển ấm.

c)

Nhu cầu đa dạng của thị trường.

d)

Hệ thống các cảng cá, cảng biển.

3.

Trong những năm qua, nội bộ ngành nông nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu theo hướng nào sau đây?

a)

Tỉ trọng ngành trồng trọt tăng và dịch vụ nông nghiệp giảm.

b)

Tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng.

c)

Tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm.

d)

Tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm và dịch vụ nông nghiệp tăng.

4.

Vùng nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

5.

Chăn nuôi gia cầm của nước ta hiện nay có đặc điểm như thế nào?

a)

Số lượng giảm, sản lượng tăng.

b)

số lượng ngày càng tăng nhanh.

c)

phát triển mạnh ở vùng đồi núi.

d)

phân bố đồng đều khắp các nơi.

6.

Chăn nuôi lợn, gia cầm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

7.

Vùng nào sau đây ở nước ta đứng đầu về diện tích và sản lượng lúa?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

8.

Nghề nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

9.

Điều kiện quan trọng nhất thúc đẩy ngành chăn nuôi ở nước ta phát triển là:

a)

cơ sở thức ăn đảm bảo tốt.

b)

giống vật nuôi năng suất cao.

c)

khí hậu thuận lợi, nhiều vốn.

d)

dịch vụ thú y tốt, thị trường.

10.

Yếu tố nào sau đây cho phép trồng trọt quanh năm, áp dụng các công thức luân canh, tăng vụ?

a)

Nguồn nước dồi dào.

b)

Khí hậu phân hóa đa dạng.

c)

Tài nguyên đất phong phú.

d)

Lượng nhiệt ẩm dồi dào.

11.

Đâu không phải là khó khăn chủ yếu của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

dịch bệnh phức tạp và diện rộng.

b)

giống vật nuôi năng suất cao ít.

c)

sản phẩm chất lượng chưa nhiều.

d)

nguồn thức ăn còn chưa đảm bảo.

12.

Việc áp dụng rộng rãi các biện pháp thâm canh trong sản xuất lúa nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Nâng cao năng suất.

b)

Tăng nhanh diện tích.

c)

Phòng trừ dịch bệnh.

d)

Giảm mạnh sản lượng.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng với ngành thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Chưa hình thành các cơ sở chế biến thủy sản.

b)

Phương tiện tàu thuyền, ngư cụ còn lạc hậu.

c)

Các mặt hàng thủy sản chưa được xuất khẩu.

d)

Các dịch vụ thủy sản ngày càng phát triển.

14.

Yếu tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thủy sản ở nước ta?

a)

Nguồn lợi thủy sản.

b)

Địa hình đáy biển.

c)

Điều kiện khí hậu.

d)

Chế độ thủy văn.

15.

Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do

a)

phát triển quãng canh.

b)

đẩy mạnh xen canh.

c)

mở rộng đất canh tác.

d)

đẩy mạnh thâm canh.

16.

Phát triển cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn là thế mạnh của vùng

a)

miền núi và đồng bằng.

b)

đồng bằng ven biển.

c)

trung du và miền núi.

d)

trung du và đồng bằng.

17.

Một trong những ngư trường trọng điểm của nước ta là

a)

Hoàng Sa - Trường Sa.

b)

Hải Phòng - Nam Định.

c)

Quảng Ngãi - Phú Yên.

d)

Thái Bình - Thanh Hóa.

18.

Một mô hình sản xuất hàng hóa trong ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là:

a)

kinh tế hộ gia đình chăn nuôi hướng quy mô nhỏ.

b)

kinh tế hộ gia đình sản xuất quy mô nhỏ, tự cấp.

c)

hợp tác xã chăn nuôi theo hình thức quảng canh.

d)

chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

19.

Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp nhiệt đới nước ta chủ yếu do sự phân hóa của yếu tố tự nhiên nào sau đây?

a)

Đất đai.

b)

Địa hình.

c)

Khí hậu.

d)

Sinh vật.

20.

Ngành chăn của nước ta hiện nay có đặc điểm như thế nào?

a)

phân bố khá đồng đều ở khắp các vùng.

b)

phát triển mạnh ở vùng biển và các đảo.

c)

tập trung ở vùng lương thực và đồng dân.

d)

chỉ phát triển ở đồng bằng và các đô thị.

21.

Sự phân hóa của các điều kiện địa hình, đất nước ta

a)

Thuận lợi cho việc hình thành các vùng trồng cây công nghiệp, ăn quả.

b)

Thuận lợi cho việc hình thành các vùng trồng cây công nghiệp lâu năm.

c)

Cho phép áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.

d)

Cho phép áp dụng hệ thống canh tác giống nhau giữa các vùng.

22.

Việt Nam bao nhiêu diện tích là đồi núi?

a)

1/4.

b)

3/5.

c)

3/4.

d)

2/5.

23.

Việt Nam bao nhiêu diện tích là đồng bằng?

a)

1/4.

b)

3/5.

c)

3/4.

d)

2/5.

24.

Khu vực đồng bằng nước ta thích hợp cho việc trồng

a)

cây lương thực, thực phẩm.

b)

cây công nghiệp ngắn ngày.

c)

cây công nghiệp dài ngày.

d)

cây ăn quả đa dạng.

25.

Nguồn nước có vai trò gì trong phát triển nông nghiệp?

a)

Cung cấp cát.

b)

Cung cấp chất badan.

c)

Cung cấp cây trồng.

d)

Cung cấp nước.

26.

Hạn chế của điều kiện tự nhiên đối với phát triển nông nghiệp là

a)

Năm trong khu vực chịu nhiều thiên tai.

b)

Đất tự nhiên nước ta rộng.

c)

Khí hậu khác nhau giữa các vùng.

d)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

27.

Đặc điểm khí hậu tạo thuận lợi cho phát triển nền nông nghiệp

a)
cận nhiệt
b)

ôn đới

c)

nhiệt đới

d)

hàn đới

28.

Nước ta có khí hậu

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

ôn đới ẩm gió mùa.

c)

cận nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

hàn đới gió mùa.

29.

Đâu là thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội đối với phát triển nông nghiệp nước ta?

a)

Nước ta có nguồn lao động dồi dào.

b)

Khoa học công nghệ ít ứng dụng.

c)

Cơ sở vật chất chưa mở rộng.

d)

Chính sách chưa mở rộng.

30.

Đâu là hạn chế về điều kiện kinh tế - xã hội đối với phát triển nông nghiệp nước ta?

a)

Nước ta có nguồn lao động dồi dào.

b)

Khoa học công nghệ được ứng dụng.

c)

Cơ sở vật chất ngày càng hoàn thiện.

d)

Thị trường chưa mở rộng.

31.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, ngành trồng trọt chiếm tỉ trọng

a)

lớn.

b)

rất lớn.

c)

nhỏ.

d)

rất nhỏ.

32.

Năm 2021, diện tích gieo trồng cây lương thực đạt bao nhiêu triệu ha?

a)

8,1

b)

8,2

c)

8,3

d)

8,3

33.

Cơ cấu cây trồng nước ta bao gồm

a)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.

b)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn dồi.

c)

cây lương thực, cây công nghiệp.

d)

cây lương thực, cây ăn quả.

34.

Cơ cấu nông nghiệp ở cơ sở chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

b)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, ngành chăn nuôi tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

c)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

d)

giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

35.

Năm 2021, nước ta có tổng diện tích rừng bao nhiêu nghìn ha?

a)

14 745,2

b)

14 746,2

c)

14 747,2

d)

14 748,2

36.

Hạn chế trong phát triển lâm nghiệp là

a)

Diện tích chủ yếu là rừng phục hồi.

b)

Diện tích rừng nguyên sinh lớn.

c)

Năng suất rừng chưa được cải thiện.

d)

Chất lượng rừng đạt mức tốt.

37.

Các hoạt động lâm nghiệp bao gồm

a)

khai thác và chế biến; lâm sinh.

b)

khai thác và buôn bán; lâm sinh.

c)

chế biến và xuất khẩu; lâm sinh.

d)

khai thác và chế biến; lâm sinh.

38.

Tổng trữ lượng hải sản nước ta khoảng bao nhiêu triệu tấn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Nước ta có bao nhiêu ngư trường trọng điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

A. Bờ biển có nhiều dạng địa hình. B. Nguồn hải sản ít phong phú. C. Nhân dân chưa có kinh nghiệm. D. Công cụ khai thác chưa hiện đại.

a)

Bờ biển có nhiều dạng địa hình.

b)

Nguồn hải sản ít phong phú.

c)

Nhân dân chưa có kinh nghiệm.

d)

Công cụ khai thác chưa hiện đại.

41.

Những năm gần đây, hoạt động nuôi trồng có tốc độ

a)

nhanh.

b)

chậm.

c)

giảm mạnh.

d)

tăng mạnh.

42.

Vùng nuôi trồng thủy sản nhiều nhất nước ta là

a)

đồng bằng sông Cửu Long.

b)

đồng bằng sông Hồng.

c)

Dông Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

43.

Nội dung nào dưới đây không phải là thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội đối với phát triển nông nghiệp nước ta?

a)

Nước ta có dân số đông.

b)

Khoa học công nghệ được ứng dụng.

c)

Cơ sở vật chất ngày càng hoàn thiện.

d)

Thị trường tiêu thụ mở rộng.

44.

Ý nào dưới đây không phải là thế mạnh về điều kiện tự nhiên đối với phát triển nông nghiệp nước ta?

a)

Diện tích đất canh tác thấp.

b)

Khí hậu khác nhau giữa các vùng.

c)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

Sinh vật phong phú.

45.

Sự phân hóa của các điều kiện địa hình, đất trồng nước ta

a)

Thuận lợi cho việc nhân rộng diện tích các cây công nghiệp, ăn quả.

b)

Thuận lợi cho việc nhân rộng diện tích các cây công nghiệp lâu năm.

c)

Cho phép áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.

d)

Cho phép áp dụng hệ thống canh tác giống nhau giữa các vùng.

46.

Việt Nam bao nhiêu diện tích là đồi núi?

a)

1/4.

b)

3/5.

c)

3/4.

d)

2/5.

47.

Nội dung nào dưới đây không phải là thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội đối với phát triển nông nghiệp nước ta?

a)

Nước ta có dân số đông.

b)

Khoa học công nghệ được ứng dụng.

c)

Cơ sở vật chất ngày càng hoàn thiện.

d)

Thị trường tiêu thụ mở rộng.

48.

Ý nào dưới đây không phải là thế mạnh về điều kiện tự nhiên đối với phát triển nông nghiệp nước ta?

a)

Diện tích đất canh tác thấp.

b)

Khí hậu khác nhau giữa các vùng.

c)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

Sinh vật phong phú.

49.

Nội dung nào dưới đây không phải là hạn chế về điều kiện kinh tế - xã hội đối với phát triển nông nghiệp nước ta?

a)

Nước ta có dân số đông.

b)

Khoa học công nghệ ít ứng dụng.

c)

Cơ sở vật chất chưa hoàn thiện.

d)

Thị trường chưa mở rộng.

50.

Ý nào dưới đây không phải là hạn chế của điều kiện tự nhiên đối với phát triển nông nghiệp

a)

Nằm trong khu vực chịu nhiều thiên tai

b)

Đất tự nhiên nước ta hẹp.

c)

Khí hậu khác nhau giữa các vùng.

d)

Mở rộng sản xuất bị hạn chế.

51.

Tại sao nước ta lại có đặc điểm khí hậu khác nhau giữa các vùng?

a)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, phân hóa theo chiều bắc-nam, độ cao và mùa.

b)

Khí hậu ôn đới gió mùa, phân hóa theo chiều bắc-nam, độ cao và mùa.

c)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa, phân hóa theo chiều bắc-nam, độ cao và mùa.

d)

Khí hậu xích đạo gió mùa, phân hóa theo chiều bắc-nam, độ cao và mùa.

52.

Việt Nam bao nhiêu diện tích là đồng bằng?

a)

1/4.

b)

3/5.

c)

3/4.

d)

3/4.

53.

Khu vực đồng bằng nước ta thích hợp cho việc trồng

a)

cây lương thực, thực phẩm.

b)

cây công nghiệp ngắn ngày.

c)

cây công nghiệp dài ngày.

d)

cây ăn quả đa dạng.

54.

Hệ thống sông có vai trò gì trong phát triển nông nghiệp?

a)

Cung cấp cát.

b)

Cung cấp đất badan.

c)

Cung cấp cây trồng.

d)

Cung cấp nước.

55.

Năm 2021, diện tích gieo trồng cây công nghiệp đạt bao nhiêu triệu ha?

a)

2,5

b)

2,6

c)

2,7

d)

2,8

56.

Năm 2021, diện tích gieo trồng cây ăn quả đạt bao nhiêu triệu ha?

a)

1,0

b)

1,1

c)

1,2

d)

1,3

57.

Cơ cấu cây trồng nước ta bao gồm

a)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.

b)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn dổi.

c)

cây lương thực, cây công nghiệp.

d)

cây lương thực, cây ăn quả.

58.

Cơ cấu nông nghiệp có sự chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

b)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, ngành chăn nuôi tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

c)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

d)

giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

59.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho cây công nghiệp lâu năm có vai trò quan trọng trong cơ cấu sản xuất cây công nghiệp?

a)

Năng suất cao hơn cây công nghiệp hàng năm.

b)

Có nhiều thuận lợi phát triển hơn cây trồng khác.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

d)

Giá trị sản xuất cao hơn cây công nghiệp hàng năm.

60.

Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao giúp

a)

tiết kiệm chi phí, tăng năng suất.

b)

tăng chi phí, tăng năng suất.

c)

tiết kiệm chi phí, giảm năng suất.

d)

tăng chi phí, giảm năng suất.

61.

Phát triển nông nghiệp xanh không hướng đến

a)

Tăng năng suất cây trồng, vật nuôi.

b)

Bảo vệ môi trường.

c)

An toàn với con người.

d)

Sử dụng sản phẩm hóa học.

62.

Để đáp ứng nhu cầu về lương thực vùng Đồng bằng sông Hồng đã

a)

nhập khẩu lúa từ vùng khác.

b)

đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.

c)

mở rộng diện tích trồng lúa.

d)

quy hoạch lại các loại đất trồng.

63.

Nội dung nào dưới đây không phải là thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội đối với phát triển nông nghiệp nước ta?

a)

Nước ta có dân số đông.

b)

Khoa học công nghệ được ứng dụng.

c)

Cơ sở vật chất ngày càng hoàn thiện.

d)

Thị trường chưa mở rộng.

64.

Ý nào dưới đây không phải là thế mạnh về điều kiện tự nhiên đối với phát triển nông nghiệp nước ta?

a)

Diện tích đất canh tác thấp.

b)

Khí hậu khác nhau giữa các vùng.

c)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

Sinh vật phong phú.

65.

Nội dung nào dưới đây không phải là hạn chế về điều kiện kinh tế - xã hội đối với phát triển nông nghiệp nước ta?

a)

Nước ta có dân số đông.

b)

Khoa học công nghệ ít ứng dụng.

c)

Cơ sở vật chất chưa hoàn thiện.

d)

Thị trường chưa mở rộng.

66.

Ý nào dưới đây không phải là hạn chế của điều kiện tự nhiên đối với phát triển nông nghiệp

a)

Nằm trong khu vực chịu nhiều thiên tai

b)

Đất tự nhiên nước ta hẹp.

c)

Khí hậu khác nhau giữa các vùng.

d)

Mở rộng sản xuất bị hạn chế.

67.

Tại sao nước ta lại có đặc điểm khí hậu khác nhau giữa các vùng?

a)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, phân hóa theo chiều bắc-nam, độ cao và mùa.

b)

Khí hậu ôn đới gió mùa, phân hóa theo chiều bắc-nam, độ cao và mùa.

c)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa, phân hóa theo chiều bắc-nam, độ cao và mùa.

d)

Khí hậu xích đạo gió mùa, phân hóa theo chiều bắc-nam, độ cao và mùa.

68.

Nước ta có các loại đất vàng ven miền, có giá trị kinh tế cao do

a)

Sinh vật phong phú, đa dạng chủng loại.

b)

Sinh vật kém phong phú, nhiều chủng loại.

c)

Sinh vật phong phú, ít chủng loại.

d)

Sinh vật kém phong phú, ít chủng loại.

69.

Hiệu quả sản xuất ở nước ta ngày càng được nâng cao do

a)

Nhiều lao động tham gia vào sản xuất.

b)

Ứng dụng khoa học – công nghệ.

c)

Tài nguyên đất màu mỡ.

d)

Nguồn nước dồi dào.

70.

Tại sao số lượng gia cầm ở nước ta tăng nhanh?

a)

Công nghiệp chế biến phát triển mạnh.

b)

Nông nghiệp trồng trọt phát triển mạnh.

c)

Công nghiệp khai thác phát triển mạnh.

d)

Nông nghiệp chăn nuôi phát triển mạnh.

71.

Tại sao dịch tịch gieo trồng lúa tuy có xu hướng giảm nhưng năng suất vẫn tăng do

a)

Nhiều lao động tham gia vào sản xuất.

b)

Ứng dụng khoa học – công nghệ.

c)

Tài nguyên đất màu mỡ.

d)

Khí hậu ít biến động.

72.

Mệnh đề nào sau đây không phải là xu hướng phát triển của ngành nông nghiệp nước ta?

a)

Nâng cao năng lực cạnh tranh.

b)

Nông thôn là chủ thể phát triển.

c)

Gắn sản xuất với bảo quản thu hoạch.

d)

Gắn với nhu cầu thị trường.

73.

Đâu là thế mạnh về điều kiện tự nhiên đối với phát triển nông nghiệp nước ta?

a)

Diện tích đất canh tác thấp.

b)

Khí hậu khác nhau giữa các vùng.

c)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt.

d)

Sinh vật nghèo nàn.

74.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, ngành trồng trọt chiếm tỉ trọng

a)

lớn.

b)

rất lớn.

c)

nhỏ.

d)

rất nhỏ.

75.

Năm 2021, diện tích gieo trồng cây lương thực đạt bao nhiêu triệu ha?

a)

8,1

b)

8,2

c)

8,3

d)

8,4

76.

Năm 2021, diện tích gieo trồng cây công nghiệp đạt bao nhiêu triệu ha?

a)

2,5

b)

2,6

c)

2,7

d)

2,8

77.

Năm 2021, diện tích gieo trồng cây ăn quả đạt bao nhiêu triệu ha?

a)

1,0

b)

1,1

c)

1,2

d)

1,3

78.

Cơ cấu cây trồng nước ta bao gồm

a)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.

b)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn đói.

c)

cây lương thực, cây công nghiệp.

d)

cây lương thực, cây ăn quả.

79.

Cơ cấu nông nghiệp có sự chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

b)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, ngành chăn nuôi tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

c)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

d)

giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

80.

Tổng diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt năm 2021 chiếm

a)

56,2%

b)

56,3%

c)

56,4%

d)

56,5%

81.

Trong cơ cấu cây lương thực, cây nào chiếm vị trí chủ đạo

a)

Lúa.

b)

Ngô.

c)

Lạc.

d)

Khoai tây.

82.

Diện tích cây công nghiệp nước ta có xu hướng

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

giảm mạnh.

d)

tăng mạnh.

83.

Nội dung nào dưới đây không phải là thế mạnh đối với phát triển lâm nghiệp nước ta?

a)

Chính sách lâm nghiệp được triển khai.

b)

Khí hậu thuận lợi.

c)

Đa dạng các loại lâm sản.

d)

Diện tích rừng nguyên sinh thấp.

84.

Ý nào dưới đây không phải là hạn chế đối với phát triển lâm nghiệp nước ta?

a)

Diện tích chủ yếu là rừng phục hồi.

b)

Diện tích rừng nguyên sinh ít.

c)

Năng suất rừng chưa được cải thiện.

d)

Chất lượng rừng thấp.

85.

Nội dung nào dưới đây không phải là hạn chế đối với phát triển thủy sản nước ta?

a)

Chủ yếu khai thác gần bờ hiện tại.

b)

Vùng biển đang bị suy thoái.

c)

Công nghệ khai thác hạn chế.

d)

Diện tích rừng nguyên sinh ít.

86.

Nội dung nào dưới đây không phải là thế mạnh đối với phát triển thủy sản nước ta?

a)

Đa dạng các loại địa hình.

b)

Vùng biển có hải sản phong phú.

c)

Nhân dân có kinh nghiệm.

d)

Công nghệ khai thác hạn chế.

87.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự suy thoái tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là do

a)

Khai thác bừa bãi, quá mức.

b)

Sự tàn phá của chiến tranh.

c)

Nạn cháy rừng.

d)

Du canh, du cư.

88.

Nước ta thành lập các khu bảo tồn, khu dự trữ, vườn quốc gia không nhằm

a)

Bảo vệ nguồn gen.

b)

Bảo vệ môi trường sinh thái.

c)

Bảo vệ sinh vật.

d)

Khai thác lâm sản

89.

Ý nào dưới đây không phải là ngư trường trọng điểm nước ta

a)

Hoàng Sa – Trường Sa.

b)

Hải Phòng – Quảng Ninh.

c)

Cà Mau – Kiên Giang.

d)

Bà Rịa - Ninh Thuận

90.

Giải pháp quan trọng để phát triển đánh bắt xa bờ là

a)

Tăng cường các thiết bị hiện đại.

b)

Mở rộng thị trường xuất khẩu.

c)

Ngăn chặn đánh bắt bằng chất nổ.

d)

Nâng cấp cảng biển, nhà máy.

91.

Đâu là thế mạnh đối với phát triển làm nghiệp nước ta?

a)

Chính sách làm nghiệp được triển khai

b)

Khí hậu còn chưa thuận lợi.

c)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt.

d)

Sinh vật nghèo nàn.

92.

Tổng trữ lượng hải sản nước ta khoảng bao nhiêu triệu tấn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Nước ta có bao nhiêu ngư trường trọng điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Vùng biển nước ta có bao nhiêu loài rong biển

a)

500

b)

600

c)

700

95.

Ngành thủy sản nước ta có thế mạnh nào?

a)

Bờ biển có nhiều dạng địa hình.

b)

Nguồn hải sản ít phong phú

c)

Nhân dân chưa có kinh nghiệm.

d)

Công cụ khai thác chưa hiện đại

96.

Giá trị sản xuất của ngành thủy sản chiếm

a)

26,2%

b)

26,3%

c)

26,4%

d)

26,5%

97.

Ngành nuôi trồng thủy sản có tốc độ tăng trưởng

a)

nhanh hơn ngành đánh bắt.

b)

chậm hơn ngành đánh bắt.

c)

bằng ngành đánh bắt.

d)

chênh lệch với ngành đánh bắt.

98.

Năm 2021, sản lượng khai thác thủy sản đạt bao nhiêu triệu tấn?

a)

3,6

b)

3,7

c)

3,8

d)

3,9

99.

Hoạt động khai thác nào sau đây được đẩy mạnh?

a)

A. đánh bắt gần bờ.

b)

B. đánh bắt ở sông.

c)

C. đánh bắt xa bờ.

d)

D. đánh bắt ở biển.

100.

Những năm gần đay, hoạt động nuôi trồng có tốc độ

a)

A. nhanh.

b)

B. chậm.

c)

C. giảm mạnh.

d)

D. tăng mạnh.

101.

Yếu tố nào sau đây thúc đẩy sự phát triển của ngành thủy sản ở nước ta hiện nay?

a)

A. Chất lượng môi trường đánh bắt.

b)

B. Khí hậu thuận lợi, vùng biển ấm.

c)

C. Nhu cầu đa dạng của thị trường.

d)

D. Hệ thống các cảng cá, cảng biển.

102.

Nông – lâm – thủy sản được xem là trụ đỡ của nền kinh tế vì:

a)

A. Tạo ra nguồn điện lớn

b)

B. Là cơ sở công nghiệp hóa – hiện đại hóa

c)

C. Có giá trị xuất khẩu cao nhất thế giới

d)

D. Chiếm toàn bộ GDP

103.

Liên kết sản xuất – tiêu thụ nông sản giúp:

a)

A. Giảm diện tích đất nông nghiệp

b)

B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn

c)

C. Tăng dân số nông thôn

d)

D. Hạn chế du lịch nông nghiệp

104.

Đồng bằng chiếm 1/4 diện tích cả nước tạo thuận lợi cho:

a)

A. Phát triển cây công nghiệp dài ngày

b)

B. Chuyên canh lương thực – thực phẩm

c)

C. Phát triển du lịch

d)

D. Mở rộng đất rừng

105.

Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích thuận lợi cho:

a)

A. Trồng lúa nước

b)

B. Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả

c)

C. Nuôi thủy sản nước lợ

d)

D. Xây dựng đô thị

106.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa giúp nông nghiệp phát triển:

a)

A. Một vụ/năm

b)

B. Ít loại cây trồng

c)

C. Nhiều loại cây trồng, vật nuôi

d)

D. Chỉ phát triển cây ôn đới

107.

Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc với:

a)

A. 100 con sông dài > 10 km

b)

B. 2360 con sông dài > 10 km

c)

C. 10.000 con sông

d)

D. Chỉ có vài con sông lớn

108.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên đối với nông nghiệp là:

a)

A. Khí hậu phân hóa

b)

B. Mùa đông lạnh

c)

C. Thiên tai thất thường

d)

D. Đất đai rộng lớn

109.

Lao động nước ta có ưu điểm chính là:

a)

A. Trình độ thấp

b)

B. Không có kinh nghiệm

c)

C. Dồi dào và giàu kinh nghiệm

d)

D. Tập trung ở miền núi

110.

Cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ nông nghiệp gồm:

a)

A. Các nhà máy thủy lợi, trạm bơm

b)

B. Nhà ga hàng không

c)

C. Khu công nghiệp

d)

D. Đường hầm giao thông

111.

Hạn chế trong sản xuất nông nghiệp hiện nay là:

a)

A. Công nghệ hiện đại

b)

B. Nông sản đáp ứng tốt tiêu chuẩn quốc tế

c)

C. Liên kết sản xuất – chế biến – tiêu thụ còn yếu

d)

D. Thị trường ổn định

112.

Hạn chế chung của cả nông – lâm – thủy sản là:

a)

A. Tài nguyên phong phú

b)

B. Thiên tai, biến đổi khí hậu

c)

C. Khí hậu ổn định

d)

D. Lao động ít

113.

Điều kiện tạo lợi thế cho nuôi thủy sản nước lợ là:

a)

A. Ít sông ngòi

b)

B. Có nhiều cửa sông, đầm phá

c)

C. Địa hình núi cao

d)

D. Không có mưa

114.

Thị trường thủy sản hiện nay gặp khó khăn vì:

a)

A. Giá cả biến động

b)

B. Không có nhu cầu

c)

C. Quy mô tiêu thụ nhỏ

d)

D. Thiết bị khai thác ít

115.

Khí hậu thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản quanh năm:

a)

A. Nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

B. Ôn đới lạnh

c)

C. Hàn đới

d)

D. Khí hậu khô hạn