wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi trắc nghiệm về mục tiêu phát triển xã Hiệp Phước

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Trong chỉ tiêu về Kinh tế, Tổng thu ngân sách nhà nước giai đoạn 2025 - 2030 của xã Hiệp Phước phấn đấu đạt mức nào?

a)

95%

b)

98%

c)

100%

d)

105%

2.

Mức tăng bình quân so với dự toán thu ngân sách nhà nước hằng năm được đặt ra là:

a)

9,5%

b)

10%

c)

10,5%

d)

11%

3.

Tốc độ tăng trưởng giá trị sản phẩm (bình quân/năm) đặt mục tiêu là:

a)

9,8%

b)

10,5%

c)

11,2%

d)

12%

4.

Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công phải đạt:

a)

95%

b)

98%

c)

100%

d)

99%

5.

Đến năm 2030, số doanh nghiệp trên 1.000 dân phấn đấu đạt:

a)

18 doanh nghiệp

b)

20 doanh nghiệp

c)

Trên 23 doanh nghiệp

d)

23 doanh nghiệp

6.

Định hướng phát triển kinh tế chính của xã Hiệp Phước là:

a)

Nông nghiệp truyền thống

b)

Thương mại nhỏ lẻ

c)

Đô thị cảng - công nghiệp - logistics

d)

Du lịch sinh thái

7.

Một trong những giải pháp kinh tế trọng tâm là:

a)

Hạn chế đầu tư công

b)

Phát triển thương mại nội địa

c)

Huy động và sử dụng hiệu quả các nguồn lực

d)

Giảm vai trò doanh nghiệp

8.

Chiến lược đột phá được xác định để thúc đẩy phát triển là:

a)

Tăng diện tích đất nông nghiệp

b)

Tăng cường quảng bá du lịch

c)

Khoa học - công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

d)

Mở rộng kinh doanh cá thể

9.

Mục tiêu về chất lượng tăng trưởng kinh tế - xã hội là:

a)

Tăng nhanh nhưng không quan tâm bền vững

b)

Phát triển nhanh và bền vững

c)

Giảm phát triển công nghiệp

d)

Ưu tiên giảm dân số

10.

Phấn đấu dự năm 2026 tổ chức cho Nhân dân được khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí ít nhất bao nhiêu lần/năm?

a)

02 lần/năm

b)

03 lần/năm

c)

01 lần/năm

d)

05 lần/năm

11.

Xã Hiệp Phước được thành lập trên cơ sở sáp nhập đơn vị hành chính nào?

a)

Xã Hiệp Phước, xã Nhơn Đức và xã Long Thới

b)

Xã Phú Xuân, xã Nhơn Đức và xã Hiệp Phước

c)

Xã Hiệp Phước, xã Nhơn Đức, xã Phú Xuân và xã Long Thới

d)

Xã Hiệp Phước, xã Phước Lộc và xã Nhơn Đức

12.

Hiện nay, Đảng bộ xã Hiệp Phước có bao nhiêu tổ chức đảng trực thuộc?

a)

66 tổ chức đảng

b)

67 tổ chức đảng

c)

68 tổ chức đảng

d)

69 tổ chức đảng

13.

Hiện nay, Đảng bộ xã Hiệp Phước có bao nhiêu đảng viên?

a)

1.256 đảng viên

b)

1.265 đảng viên

c)

1.165 đảng viên

d)

1.652 đảng viên

14.

Diện tích tự nhiên của xã Hiệp Phước hiện nay là:

a)

63.332 km^2

b)

63.333 km^2

c)

63.233 km^2

d)

63.323 km^2

15.

Tỷ lệ giải quyết hồ sơ hành chính đúng hạn phấn đấu đạt:

a)

95%

b)

97%

c)

98%

d)

99%

16.

Thu nhập bình quân đầu người đến năm 2030 đặt mục tiêu bao nhiêu (đồng/năm)?

a)

100 triệu

b)

105 triệu

c)

110 triệu

d)

112 triệu

17.

So với năm 2025, thu nhập bình quân đến 2030 tăng:

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

18.

Đến 2030, xã Hiệp Phước phấn đấu đạt tiêu chí:

a)

Nông thôn mới cơ bản

b)

Đô thị loại V

c)

Nông thôn mới (nâng cao, kiểu mẫu)

d)

Thành phố trực thuộc tỉnh

19.

Tỷ lệ Ấp đạt chuẩn văn hóa đến 2030 là:

a)

70%

b)

75%

c)

80%

d)

85%

20.

Tỷ lệ gia đình văn hóa đến 2030 đặt mục tiêu:

a)

90%

b)

95%

c)

97%

d)

100%

21.

Mục tiêu về hộ nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều của Thành phố là:

a)

Giảm còn 1%

b)

Giảm còn 0,5%

c)

Không còn hộ nghèo

d)

Không xác định

22.

Tỷ lệ trường mầm non đạt chuẩn quốc gia đến 2030 là:

a)

60%

b)

75%

c)

80%

d)

100%

23.

Tỷ lệ trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia đến 2030 là:

a)

30%

b)

45%

c)

60%

d)

100%

24.

Tỷ lệ trường Trung học cơ sở đạt chuẩn quốc gia đến 2030 là:

a)

75%

b)

90%

c)

100%

d)

95%

25.

Duy trì tỷ lệ tốt nghiệp Trung học cơ sở đạt mục tiêu:

a)

98%

b)

99%

c)

100%

d)

97%

26.

Phấn đấu đến năm 2026 tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế (BHYT) đạt là:

a)

95%

b)

98%

c)

99%

d)

100%

27.

Phối hợp đảm bảo tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội đạt bao nhiêu % trong tổng số lực lượng lao động trong độ tuổi?

a)

60%

b)

62%

c)

65%

d)

67%

28.

Tỷ lệ trẻ dưới 01 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin theo quy định hằng năm đạt:

a)

95%

b)

96%

c)

Trên 97%

d)

100%

29.

Phối hợp đảm bảo đến năm 2030 đạt tối thiểu bao nhiêu phòng học/10.000 dân trong độ tuổi đi học (từ 3 đến 18 tuổi)?

a)

250 phòng học/10.000 dân

b)

275 phòng học/10.000 dân

c)

300 phòng học/10.000 dân

d)

350 phòng học/10.000 dân

30.

Hiện nay, dân số của xã Hiệp Phước là bao nhiêu?

a)

75.464 người

b)

72.546 người

c)

77.012 người

d)

75.564 người

31.

Nâng cao chất lượng dân số, sức khỏe nhân dân được thực hiện bằng:

a)

Giảm chi y tế

b)

Nâng cao chất lượng y tế và dịch vụ chăm sóc sức khỏe

c)

Chỉ tập trung phát triển kinh tế

d)

Tăng thời gian làm việc

32.

Một trong các nhiệm vụ của giáo dục là:

a)

Giảm số trường đạt chuẩn

b)

Tiếp tục đổi mới giáo dục, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

c)

Hạn chế ứng dụng công nghệ

d)

Tập trung ra đề thi khó

33.

Việc ứng dụng khoa học - công nghệ, đổi mới sáng tạo nhằm:

a)

Giảm chi ngân sách

b)

Tạo đột phá nâng cao năng suất, chất lượng lao động

c)

Hạn chế phát triển doanh nghiệp nhỏ

d)

Chỉ phục vụ quản lý hành chính

34.

Việc bảo đảm an sinh xã hội bao gồm:

a)

Chỉ hỗ trợ doanh nghiệp

b)

Hệ thống chính sách chăm lo cho gia đình chính sách, người có công và nhóm yếu thế

c)

Tăng thuế để cân đối

d)

Giảm hỗ trợ y tế

35.

Mục tiêu về chất lượng giáo dục gắn với:

a)

Chỉ tuyển giáo viên mới

b)

Đầu tư cơ sở vật chất, đào tạo giáo viên và đổi mới chương trình

c)

Tăng giờ học bắt buộc

d)

Hạn chế thi cử

36.

Việc thực hiện thủ tục hành chính theo hướng:

a)

Giảm thủ tục nhưng không minh bạch

b)

Hiện đại, công khai, minh bạch; ứng dụng công nghệ thông tin

c)

Tăng hồ sơ giấy tờ

d)

Chỉ phục vụ doanh nghiệp

37.

Để đạt chuẩn xã nông thôn mới nâng cao, kiểu mẫu cần:

a)

Chỉ xây đường lớn

b)

Kết hợp phát triển kinh tế, hạ tầng, văn hoá, môi trường và quản lý tốt

c)

Tập trung ghi danh hộ nghèo

d)

Xây dựng ít công trình

38.

Đến năm 2030, tỷ lệ hộ dân sử dụng nước sạch đạt mục tiêu:

a)

98%

b)

99%

c)

97%

d)

100%

39.

Tỷ lệ rác thải được xử lý tại nguồn đạt:

a)

95%

b)

98%

c)

99%

d)

100%

40.

Phối hợp triển khai các giải pháp nhằm nâng tỷ lệ rác thải sinh hoạt được tái chế, xử lý bằng công nghệ mới đạt trên bao nhiêu %?

a)

80%

b)

85%

c)

90%

d)

95%

41.

Mục tiêu xử lý rác và cung cấp nước sạch nhằm:

a)

Tăng lợi nhuận công ty xử lý

b)

Giảm thu ngân sách

c)

Bảo vệ sức khỏe cộng đồng và môi trường sống

d)

Tăng số công trình tạm

42.

Trong nhiệm kỳ 2025 - 2030, Chỉ tiêu đảng viên được cử tuyển nhập ngũ có ít nhất:

a)

2 đảng viên

b)

3 đảng viên

c)

5 đảng viên

d)

6 đảng viên

43.

Mỗi năm giảm tối thiểu bao nhiêu % mỗi năm số vụ phạm tội về trật tự xã hội và tai nạn giao thông là:

a)

3%

b)

5%

44.

Tỷ lệ phá án tội phạm về trật tự xã hội đạt mức nào?

a)

70% trở lên

b)

75% trở lên

c)

80% trở lên

d)

Dưới 85%

45.

Giảm tai nạn giao thông được đặt mục tiêu theo bao nhiêu tiêu chí?

a)

1 tiêu chí (số vụ)

b)

2 tiêu chí (số vụ, số người chết)

c)

3 tiêu chí (số vụ, số người chết, số người bị thương)

d)

4 tiêu chí (số vụ, số người chết, số người bị thương, số tài sản thiệt hại)

46.

Về phòng cháy chữa cháy, yêu cầu trọng tâm là gì?

a)

Giảm số vụ cháy nhỏ

b)

Tập trung xử lý về mặt hình ảnh

c)

Không để xảy ra cháy nổ gây thiệt hại nghiêm trọng

d)

Chỉ tăng kinh phí mà không huấn luyện

47.

100% tổ chức đảng trực thuộc phải thực hiện nội dung nào?

a)

Tăng biên chế

b)

Chuyển đổi số có hiệu quả

c)

Xây dựng nhà văn hóa

d)

Tổ chức hội nghị nhiều hơn

48.

Tỷ lệ tổ chức cơ sở đảng, đảng viên hoàn thành tốt nhiệm vụ đặt ra ở mức nào?

a)

85%

b)

Trên 85%

c)

Trên 90%

d)

Trên 95%

49.

Trong nhiệm kỳ, phấn đấu kết nạp ít nhất bao nhiêu đảng viên mới?

a)

150

b)

170

c)

190

d)

210

50.

Tỷ lệ phát triển đảng viên hằng năm so với tổng số đảng viên hiện có là bao nhiêu?

a)

2 - 3%/năm

b)

3 - 4%/năm

c)

4 - 5%/năm

d)

Trên 5%/năm

51.

Tỷ lệ đoàn viên, hội viên tham gia sinh hoạt từ mức nào?

a)

50%

b)

60%

c)

70% trở lên

d)

80%

52.

Hằng năm, mỗi cơ quan, đơn vị, cấp ủy cơ sở trực thuộc xây dựng và thực hiện ít nhất bao nhiêu mô hình “Dân vận khéo”?

a)

01 mô hình

b)

02 mô hình

c)

03 mô hình

d)

05 mô hình

53.

Trong nhiệm kỳ, phấn đấu có bao nhiêu mô hình “Dân vận khéo” được công nhận và nhân rộng trên địa bàn xã?

a)

08 mô hình

b)

10 mô hình

c)

12 mô hình

d)

15 mô hình

54.

Trong nhiệm kỳ 2025 - 2030, Đảng bộ xã tổ chức kiểm tra, giám sát ít nhất bao nhiêu tổ chức đảng và đảng viên?

a)

10 tổ chức, 10 đảng viên

b)

15 tổ chức, 15 đảng viên

c)

20 tổ chức, 20 đảng viên

d)

25 tổ chức, 25 đảng viên

55.

100% thông báo, kết luận kiểm tra cần được thực hiện như thế nào?

a)

Lưu trữ bí mật

b)

Thực hiện nghiêm túc

c)

Công khai một phần

d)

Bỏ qua nếu là lãnh đạo

56.

Phương châm Đại hội Đại biểu Đảng bộ xã Hiệp Phước lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030 là gì?

a)

Đoàn kết - Dân chủ - Kỷ cương - Đổi mới - Sáng tạo

b)

Đoàn kết - Kỷ cương - Dân chủ - Sáng tạo - Phát triển

c)

Đoàn kết - Dân chủ - Kỷ cương - Sáng tạo - Phát triển

d)

Dân chủ - Sáng tạo - Đổi mới - Phát triển

57.

Xã Hiệp Phước hiện nay có bao nhiêu ấp?

a)

39 ấp

b)

38 ấp

c)

37 ấp

d)

36 ấp

58.

Một trong các nhiệm vụ về xây dựng Đảng là gì?

a)

Tăng biên chế hành chính

b)

Xây dựng Đảng và hệ thống chính trị trong sạch, vững mạnh

c)

Chỉ tổ chức họp hành thường xuyên

d)

Giảm giám sát nội bộ

59.

Về chỉ tiêu nhiệm kỳ 2025 - 2030 gồm bao nhiêu chỉ tiêu?

a)

28 chỉ tiêu

b)

26 chỉ tiêu

c)

25 chỉ tiêu

d)

29 chỉ tiêu

60.

Phấn đấu đến cuối năm 2030, tỷ lệ Bí thư chi đoàn ấp là đảng viên đạt mức nào?

a)

Trên 70%

b)

70%

c)

Dưới 70%

d)

80%

61.

Phấn đấu đến cuối năm 2030, tỷ lệ Bí thư chi bộ ấp đồng thời là Trưởng ban ấp hoặc Trưởng ban Công tác Mặt trận ấp đạt mức nào?

a)

80%

b)

Trên 80%

c)

70%

d)

75%

62.

Nhằm nâng cao chất lượng giáo dục - đào tạo và nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, tiếp tục xây dựng mô hình nào?

a)

“Trường học thông minh”

b)

“Trường học hạnh phúc”

c)

“Trường học xanh”

d)

Cả A và B

63.

Tỷ lệ phủ sóng 5G trên địa bàn xã đạt bao nhiêu phần trăm?

a)

80%

b)

90%

c)

100%

d)

50%

64.

Tỷ lệ dân số trưởng thành tiếp cận dịch vụ trong y tế, giáo dục, bảo hiểm, giao thông đạt mức nào?

a)

50%

b)

70%

c)

90%

d)

100%

65.

Tỷ lệ người dân trưởng thành có chữ ký số đạt mức nào?

a)

5%

b)

8%

c)

10%

d)

Trên 10%

66.

Đến năm 2030, Đảng bộ xã Hiệp Phước phấn đấu xây bao nhiêu khu công viên tập trung?

a)

2 khu công viên

b)

3 khu công viên

c)

4 khu công viên

d)

1 khu công viên

67.

Hiện nay có bao nhiêu hộ kinh doanh đang hoạt động?

a)

1.748 hộ

b)

1.784 hộ

c)

1.874 hộ

d)

1.478 hộ

68.

Phát triển hạ tầng số, công nghệ số trên nguyên tắc nào?

a)

Hiện đại, an toàn, hiệu quả, tránh lãng phí

b)

Hiện tại, đồng bộ, an ninh, an toàn, hiệu quả, tránh lãng phí

c)

Hiện tại, đồng bộ, an ninh, an toàn, hiệu quả, lãng phí

d)

Hiện tại, đồng bộ, an toàn, hiệu quả

69.

Phương châm Đại hội Đại biểu Đảng bộ Thành phố Hồ Chí Minh lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030 là gì?

a)

Đoàn kết - Dân chủ - Kỷ cương - Đột phá - Sáng tạo

b)

Đoàn kết - Kỷ cương - Dân chủ - Đột phá - Sáng tạo

c)

Dân chủ - Đoàn kết - Kỷ cương - Sáng tạo - Đột phá

d)

Dân chủ - Kỷ cương - Đoàn kết - Đột phá - Sáng tạo

70.

Hiện nay, trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh gồm bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

a)

165 xã, phường, đặc khu

b)

166 xã, phường, đặc khu

c)

167 xã, phường, đặc khu

d)

168 xã, phường, đặc khu

71.

Hiện nay, Đảng bộ Thành phố Hồ Chí Minh gồm bao nhiêu tổ chức Đảng?

a)

168 Đảng bộ xã, phường, đặc khu, 04 Đảng bộ cấp trên trực tiếp cơ sở trực thuộc và 10.640 tổ chức cơ sở đảng

b)

168 Đảng bộ xã, phường, đặc khu, 05 Đảng bộ cấp trên trực tiếp cơ sở trực thuộc và 10.641 tổ chức cơ sở đảng

c)

168 Đảng bộ xã, phường, đặc khu, 06 Đảng bộ cấp trên trực tiếp cơ sở trực thuộc và 10.642 tổ chức cơ sở đảng

d)

168 Đảng bộ xã, phường, đặc khu, 05 Đảng bộ cấp trên trực tiếp cơ sở trực thuộc và 10.640 tổ chức cơ sở đảng

72.

Đại hội Đại biểu Đảng bộ Thành phố Hồ Chí Minh đề ra bao nhiêu chỉ tiêu?

a)

28 chỉ tiêu

b)

29 chỉ tiêu

c)

30 chỉ tiêu

d)

31 chỉ tiêu

73.

Đại hội Đại biểu Đảng bộ Thành phố Hồ Chí Minh đề ra bao nhiêu chỉ tiêu trong lĩnh vực Kinh tế?

a)

6 chỉ tiêu

b)

7 chỉ tiêu

c)

8 chỉ tiêu

d)

9 chỉ tiêu

74.

Đại hội Đại biểu Đảng bộ Thành phố Hồ Chí Minh đề ra bao nhiêu chi tiêu trong lĩnh vực Xã hội?

a)

10 chỉ tiêu

b)

9 chỉ tiêu

c)

8 chỉ tiêu

d)

7 chỉ tiêu

75.

Đại hội Đại biểu Đảng bộ Thành phố Hồ Chí Minh đề ra bao nhiêu chỉ tiêu trong lĩnh vực Đô thị và Môi trường?

a)

5 chỉ tiêu

b)

6 chỉ tiêu

c)

7 chỉ tiêu

d)

8 chỉ tiêu

76.

Đại hội Đại biểu Đảng bộ Thành phố Hồ Chí Minh đề ra bao nhiêu chỉ tiêu trong lĩnh vực Quốc phòng, An ninh?

a)

6 chỉ tiêu

b)

5 chỉ tiêu

c)

4 chỉ tiêu

d)

3 chỉ tiêu

77.

Đại hội Đại biểu Đảng bộ Thành phố Hồ Chí Minh đề ra bao nhiêu chỉ tiêu về xây dựng Đảng?

a)

5 chỉ tiêu

b)

6 chỉ tiêu

c)

7 chỉ tiêu

d)

8 chỉ tiêu

78.

Trong giai đoạn 2025 - 2030, Thành phố Hồ Chí Minh phấn đấu đạt tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân hằng năm ở mức nào?

a)

9% - 11%/năm

b)

10% - 11%/năm

c)

11% - 13%/năm

d)

12% - 13%/năm

79.

Đến năm 2030, Thành phố Hồ Chí Minh phấn đấu GRDP bình quân đầu người đạt khoảng bao nhiêu USD?

a)

13.500 - 15.000 USD

b)

14.000 - 15.000 USD

c)

15.000 - 20.000 USD

d)

15.000 - 16.000 USD

80.

Thành phố Hồ Chí Minh phấn đấu tổng vốn đầu tư xã hội bình quân 5 năm đạt tỷ lệ bao nhiêu % GRDP?

a)

35% - 40%

b)

40% - 45%

c)

45% - 50%

d)

50% - 60%

81.

Thành phố Hồ Chí Minh phấn đấu đóng góp của năng suất các nhân tố tổng hợp (TFP) vào tăng trưởng GRDP đạt bao nhiêu phần trăm?

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

82.

Thành phố Hồ Chí Minh phấn đấu kinh tế số chiếm bao nhiêu phần trăm %/GRDP?

a)

20 - 30%

b)

30 - 35%

c)

30 - 40%

d)

40 - 50%

83.

Thành phố Hồ Chí Minh phấn đấu tổng chi xã hội cho nghiên cứu phát triển (R&D) đạt bao nhiêu % GRDP?

a)

1 - 2%

b)

1,5 - 2,5%

c)

2 - 3%

d)

2 - 4%

84.

Thành phố Hồ Chí Minh phấn đấu bố trí ít nhất bao nhiêu % tổng chi ngân sách hằng năm cho khoa học, công nghệ, chuyển đổi số?

a)

4 - 5%

b)

5 - 6%

c)

7 - 8%

d)

8 - 10%

85.

Thành phố Hồ Chí Minh phấn đấu tốc độ tăng năng suất lao động xã hội bình quân khoảng bao nhiêu %/năm?

a)

8,0%/năm

b)

9,0%/năm

c)

10%/năm

d)

7,0%/năm

86.

Thành phố Hồ Chí Minh phấn đấu chỉ số phát triển con người (HDI) ở mức bao nhiêu?

a)

Trên 0,6

b)

Trên 0,7

c)

Trên 0,8

d)

Trên 0,9

87.

Đến năm 2030, Thành phố Hồ Chí Minh phấn đấu bao nhiêu giường bệnh trên 10.000 dân, bao nhiêu bác sĩ trên 10.000 dân và bao nhiêu điều dưỡng trên 10.000 dân?

a)

35 giường bệnh/10.000 dân, 20 bác sĩ/10.000 dân và 34 điều dưỡng/10.000 dân

b)

35,1 giường bệnh/10.000 dân, 21 bác sĩ/10.000 dân và 35 điều dưỡng/10.000 dân

c)

36 giường bệnh/10.000 dân, 21 bác sĩ/10.000 dân và 36 điều dưỡng/10.000 dân

d)

35 giường bệnh/10.000 dân, 35 bác sĩ/10.000 dân và 35 điều dưỡng/10.000 dân

88.

Vào năm 2026, Thành phố Hồ Chí Minh phấn đấu đạt tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế là bao nhiêu %?

a)

≥ 93%

b)

≥ 94%

c)

≥ 95%

d)

≥ 96%

89.

Vào năm 2026, Thành phố Hồ Chí Minh phấn đấu tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội đạt bao nhiêu % lực lượng lao động trong độ tuổi lao động?

a)

59%

b)

60%

c)

61%

d)

62%

90.

Đến năm 2030, tỷ lệ trường Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông tại thành phố Hồ Chí Minh lần lượt đạt tỷ lệ bao nhiêu % trường đạt chuẩn quốc gia?

a)

Mầm non đạt tỷ lệ 40%; Tiểu học đạt tỷ lệ 45%; Trung học cơ sở đạt tỷ lệ 50%; Trung học phổ thông đạt tỷ lệ 38,5%.

b)

Mầm non đạt tỷ lệ 45%; Tiểu học đạt tỷ lệ 40%; Trung học cơ sở đạt tỷ lệ 50%; Trung học phổ thông đạt tỷ lệ 40%.

c)

Mầm non đạt tỷ lệ 50%; Tiểu học đạt tỷ lệ 50%; Trung học cơ sở đạt tỷ lệ 50%; Trung học phổ thông đạt tỷ lệ 45%.

d)

Mầm non đạt tỷ lệ 55%; Tiểu học đạt tỷ lệ 45%; Trung học cơ sở đạt tỷ lệ 50%; Trung học phổ thông đạt tỷ lệ 45%.

91.

Đến năm 2030, Thành phố Hồ Chí Minh bảo đảm tối thiểu bao nhiêu phòng học/10.000 dân trong độ tuổi đi học (từ 3 đến 18 tuổi)?

a)

250 phòng học

b)

300 phòng học

c)

350 phòng học

d)

450 phòng học

92.

Thành phố Hồ Chí Minh phấn đấu tỷ lệ lao động có trình độ cao đẳng, đại học đạt ít nhất bao nhiêu %?

a)

22% trở lên

b)

23% trở lên

c)

24% trở lên

d)

25% trở lên

93.

Thành phố Hồ Chí Minh phấn đấu đạt tỷ lệ học sinh/sinh viên ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật, công nghệ đạt ít nhất bao nhiêu %?

a)

35% trở lên

b)

36% trở lên

c)

37% trở lên

d)

38% trở lên

94.

Phấn đấu đến năm 2030, tỷ lệ hộ nghèo trong Thành phố Hồ Chí Minh đạt tỷ lệ bao nhiêu % theo chuẩn nghèo Thành phố?

a)

5%

b)

10%

c)

3%

d)

Không còn hộ nghèo

95.

Thành phố Hồ Chí Minh phấn đấu tỷ lệ đất giao thông trên đất xây dựng đô thị đạt bao nhiêu %?

a)

15% - 25%

b)

16% - 26%

c)

17% - 27%

d)

18% - 28%

96.

Đến năm 2030, Thành phố Hồ Chí Minh phấn đấu tỷ lệ thu gom nước thải đô thị đạt bao nhiêu %?

a)

Khoảng 70%

b)

Khoảng 75%

c)

Khoảng 80%

d)

Khoảng 90%

97.

Đến năm 2030, Thành phố Hồ Chí Minh phấn đấu tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn đạt bao nhiêu %?

a)

60% - 70%

b)

50% - 60%

c)

40% - 50%

d)

40% - 45%

98.

Đến năm 2030, Thành phố Hồ Chí Minh phấn đấu tỷ lệ rác thải sinh hoạt được tái chế, xử lý bằng công nghệ mới đạt tỷ lệ bao nhiêu %?

a)

80%

b)

Trên 90%

c)

100%

d)

Dưới 90%

99.

Duy trì ổn định tỷ lệ che phủ rừng ở Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu %?

a)

8%

b)

11%

c)

20%

d)

30%

100.

Đến cuối năm 2030, Thành phố Hồ Chí Minh tăng thêm bao nhiêu nhà ở xã hội?

a)

199.440 căn

b)

299.400 căn

c)

199.400 căn

d)

99.400 căn

101.

Đến cuối năm 2030, Thành phố Hồ Chí Minh phấn đấu hoàn thành công tác di dời bao nhiêu căn nhà trên và ven kênh, rạch?

a)

30.000 căn

b)

25.000 căn

c)

20.000 căn

d)

15.000 căn

102.

Thành phố Hồ Chí Minh phấn đấu giảm tối thiểu bao nhiêu % mỗi năm số vụ phạm tội về trật tự xã hội và tai nạn giao thông?

a)

5% mỗi năm

b)

6% mỗi năm

c)

8% mỗi năm

d)

10% mỗi năm

103.

Hằng năm, Thành phố Hồ Chí Minh phấn đấu kéo giảm bao nhiêu % tổng số vụ cháy cấp III trở lên?

a)

kéo giảm 4%

b)

kéo giảm 5%

c)

kéo giảm 6%

d)

kéo giảm 7%

104.

Thành phố Hồ Chí Minh phấn đấu đạt, vượt chỉ tiêu bao nhiêu % xã, phường, đặc khu không ma túy?

a)

40%

b)

45%

c)

50%

d)

55%

105.

Thành phố Hồ Chí Minh phấn đấu bao nhiêu % xã, phường, đặc khu không phức tạp về ma túy?

a)

85%

b)

90%

c)

95%

d)

100%

106.

Thành phố Hồ Chí Minh phấn đấu giảm tỷ lệ tổ chức cơ sở đảng yếu kém xuống dưới bao nhiêu %/năm?

a)

5%

b)

3,5%

c)

1%

d)

0,5%

107.

Thành phố Hồ Chí Minh phấn đấu hằng năm có trên bao nhiêu % tổ chức cơ sở đảng, đảng viên hoàn thành tốt nhiệm vụ?

a)

90%

b)

80%

c)

70%

d)

60%

108.

Hằng năm, Thành phố Hồ Chí Minh phấn đấu tỷ lệ kết nạp đảng viên mới bao nhiêu % tổ số đảng viên cuối kỳ năm trước?

a)

2% - 4%

b)

3% - 4%

c)

3% - 5%

d)

4% - 6%

109.

Thành phố Hồ Chí Minh phấn đấu thực hiện kiểm tra, giám sát bao nhiêu % thực hiện các kết luận sau kiểm tra, giám sát của tổ chức đảng, đảng viên?

a)

80%

b)

90%

c)

95%

d)

100%