wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 6. VẤN ĐỀ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO TRONG THỜI KÌ QUÁ ĐỘ LÊN CN

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ ra luận điểm KHÔNG chính xác?

a)

“Liên hiệp giai cấp công nhân các dân tộc” là nội dung quan trọng nhất trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin, bởi nó là giải pháp hữu hiệu để thực hiện quyền bình đẳng và quyền tự quyết dân tộc

b)

“Liên hiệp giai cấp công nhân các dân tộc” là nội dung quan trọng nhất trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin, bởi nó là hạt nhân đoàn kết các lực lượng cách mạng trong đấu tranh chống áp bức, bóc lột

c)

“Liên hiệp giai cấp công nhân các dân tộc” là nội dung quan trọng nhất trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin, bởi nó thể hiện rõ lập trường của giai cấp công nhân trong giải quyết quan hệ dân tộc

d)

“Liên hiệp giai cấp công nhân các dân tộc” là nội dung quan trọng nhất trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin, bởi nó thể hiện rõ xu thế toàn cầu hóa và khu vực hóa trong vấn đề dân tộc

2.

Theo Chủ tịch Hồ Chí Minh, con đường để đấu tranh cho độc lập, tự do, chủ quyền của dân tộc Việt Nam là gì?

a)

Cách mạng phong kiến

b)

Cách mạng tư sản

c)

Cách mạng vô sản

d)

Cách mạng không ngừng

3.

Điền vào chỗ trống (...) để chính xác hóa một đặc trưng của mô hình chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam: Các (...) trong cộng đồng Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển.

a)

Tổ chức

b)

Gia đình

c)

Tôn giáo

d)

Dân tộc

4.

Đặc điểm chủ yếu của các dân tộc ở Việt Nam là gì?

a)

A. Mỗi dân tộc có bản sắc văn hóa riêng, góp phần tạo nên sự phong phú, đa dạng của nền văn hóa Việt Nam thống nhất


b)

B. Mỗi dân tộc đều có khu vực lãnh thổ riêng

c)

C. Mỗi dân tộc đều có chế độ chính trị riêng

d)

D. Mỗi dân tộc đều có nhà nước riêng

5.

Đoàn kết dân tộc có vị trí như thế nào trong sự nghiệp cách mạng Việt Nam?

a)

Vị trí chiến lược

b)

Vị trí hàng đầu

c)

Vị trí chủ yếu

d)

Vị trí xác định

6.

Đoàn kết dân tộc cần được thực hiện gắn liền với điều gì?

a)

Chống tư tưởng kỳ thị, chia rẽ dân tộc

b)

Chống tư tưởng độc lập dân tộc

c)

Xóa bỏ sự khác biệt giữa các dân tộc

d)

Xóa bỏ bản sắc riêng của các dân tộc

7.

Ở phương Tây sự hình thành dân tộc gắn liền với sự ra đời của chế độ...

a)

Nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Phong kiến

8.

Trong chủ nghĩa xã hội, quan hệ dân tộc có xu hướng như thế nào?

a)

Ngày càng bình đẳng

b)

Ngày càng bất bình đẳng

c)

Xung đột giữa các dân tộc sâu sắc hơn

d)

Khác biệt giữa các dân tộc sẽ bị triệt tiêu

9.

Nội dung nào KHÔNG thuộc Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

Các dân tộc có quyền bình đẳng

b)

Các dân tộc có quyền tự quyết

c)

Liên hiệp tất cả các dân tộc

d)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

10.

Ở Việt Nam hiện nay có bao nhiêu dân tộc?

a)

4444

b)

5454

c)

5353

d)

6464

11.

Chỉ ra luận điểm KHÔNG chính xác?

a)

Quyền bình đẳng dân tộc là cơ sở cho quyền tự quyết dân tộc

b)

Quyền tự quyết dân tộc là ảo tưởng đối với các dân tộc kém phát triển

c)

Quyền bình đẳng và quyền tự quyết dân tộc không tự nhiên mà có được

d)

Quyền bình đẳng và quyền tự quyết dân tộc đi liền với nhau

12.

Theo quan điểm của CNXHKH, yếu tố nào quyết định đến thực hiện quyền bình đẳng dân tộc?

a)

Xóa bỏ tình trạng chênh lệch trong sự phát triển kinh tế, văn hóa của các dân tộc

b)

Xóa bỏ tình trạng giai cấp này áp bức giai cấp khác, trên cơ sở xóa bỏ chế độ tư hữu

c)

Các nhà nước dân tộc có chủ trương, chính sách đúng đắn trong giải quyết quan hệ dân tộc

d)

Các đảng chính trị có đường lối đúng đắn định hướng quan hệ dân tộc

13.

Trong sự phát triển của chủ nghĩa tư bản, sự phát triển của dân tộc diễn ra theo xu hướng nào?

a)

Xu hướng độc lập dân tộc và liên hiệp dân tộc

b)

Xu hướng bình đẳng và đoàn kết tất cả các dân tộc

c)

Xu hướng tôn trọng lợi ích của tất cả các dân tộc

d)

Xu hướng đáp ứng mọi nhu cầu dân tộc

14.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến xu hướng liên hiệp dân tộc?

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất và khoa học - công nghệ, nhu cầu liên minh về kinh tế, văn hóa, chính trị, quân sự

b)

Nhu cầu giao lưu kinh tế, văn hóa, chính trị giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản

c)

Xu hướng xóa bỏ chủ quyền quốc gia để tạo ra các tổ chức siêu quốc gia

d)

Sự suy giảm vai trò của các dân tộc trong đời sống quốc tế

15.

Tiêu chí cơ bản nào để phân biệt sự khác nhau giữa các dân tộc - tộc người?

a)

Địa bàn cư trú của dân tộc

b)

Trình độ phát triển của dân tộc

c)

Bản sắc văn hóa của dân tộc

d)

Chế độ chính trị của dân tộc

16.

Thị tộc là hình thức cộng đồng người xuất hiện trong thời đại nào?

a)

Công xã nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

17.

Đặc trưng nào KHÔNG thuộc về đặc trưng của dân tộc - tộc người?

a)

Có lãnh thổ chung

b)

Cộng đồng về ngôn ngữ

c)

Các đặc điểm chung thuộc bản sắc văn hóa

d)

Ý thức tự giác tộc người

18.

Dân tộc là gì?

a)

Là một hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở quan hệ huyết thống

b)

Là hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở quan hệ hôn nhân

c)

Là hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở quan hệ lãnh thổ, kinh tế, văn hóa, chính trị

d)

Là hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở quan hệ hòa bình hữu nghị giữa người và người

19.

Trong nguyên tắc “Các dân tộc được quyền tự quyết”, quyền dân tộc tự quyết được hiểu là:

a)

Quyền bình đẳng trong quan hệ quốc tế

b)

Quyền làm chủ của mỗi dân tộc

c)

Quyền liên hiệp của các dân tộc

d)

Cả A, B, C

20.

Nguyên tắc “Các dân tộc được quyền tự quyết” được hiểu là:

a)

Quyền can thiệp vào công việc nội bộ của các nước

b)

Quyền đòi ly khai, chia rẽ dân tộc

c)

Quyền tự quyết định con đường phát triển kinh tế, chính trị - xã hội

d)

Cả A, B, C

21.

Nguyên tắc “Các dân tộc được quyền tự quyết” được hiểu là...

a)

Quyền can thiệp vào công việc nội bộ của các nước

b)

Quyền thực hiện chủ nghĩa bá quyền nước lớn

c)

Quyền tự nguyện liên hiệp lại với các dân tộc khác

d)

Cả A, B, C

22.

“Can thiệp vào công việc nội bộ các nước, đòi ly khai chia rẽ dân tộc” là hành động đi ngược lại nguyên tắc nào trong cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

b)

Các dân tộc được quyền tự quyết

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Cả A, B, C đều sai

23.

Trong cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin, khi xem xét giải quyết quyền tự quyết của dân tộc, cần đứng vững trên lập trường của giai cấp nào?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp nông dân

d)

Tầng lớp trí thức

24.

Nguyên tắc “Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc” trong cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin thể hiện bản chất quốc tế của giai cấp nào?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp công nhân

d)

Tầng lớp trí thức

25.

Chọn phương án đúng nhất: Nguyên tắc “Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc” trong cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin có vai trò quyết định đến việc xem xét, thực hiện...

a)

Quyền dân tộc tự quyết và quyền dân tộc liên hiệp

b)

Quyền bình đẳng dân tộc và quyền bình đẳng giai cấp

c)

Quyền bình đẳng dân tộc và quyền dân tộc tự quyết

d)

Cả A, B, C

26.

“Khắc phục sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế, văn hóa giữa các dân tộc” là giải pháp để thực hiện nguyên tắc nào trong cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

b)

Các dân tộc được quyền tự quyết

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Cả A, B, C đều sai

27.

“Không có đặc quyền đặc lợi về kinh tế, chính trị, văn hóa, ngôn ngữ cho bất cứ dân tộc nào” là một trong những nội dung của nguyên tắc nào trong cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

b)

Các dân tộc được quyền tự quyết

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Cả A, B, C đều sai

28.

“Đấu tranh chống chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, chủ nghĩa bá quyền nước lớn” là hành động để thực hiện nguyên tắc nào trong cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

b)

Các dân tộc được quyền tự quyết

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Cả A, B, C đều sai

29.

Tôn giáo là gì?

a)

Tôn giáo là niềm tin của con người tồn tại với hệ thống quan niệm và hoạt động bao gồm đối tượng tôn thờ, giáo lý, giáo luật, lễ nghi và tổ chức

b)

Tôn giáo là niềm tin của con người được khái quát thành thuyết lý luận khoa học và cách mạng, thể hiện lập trường chính trị của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong đấu tranh giai cấp

c)

Tôn giáo là một tổ chức chính trị - xã hội đặc biệt, ra đời nhằm thực hiện vai trò thống trị chính trị của một giai cấp nhất định trong xã hội

d)

Tôn giáo là một tổ chức xã hội, là đại diện cho quần chúng nhân dân lao động trong cộng xã nguyên thủy, là tổ chức tiền thân của Nhà nước trong xã hội có sự phân chia giai cấp

30.

“Cần phải có quan điểm lịch sử - cụ thể khi xem xét, đánh giá và giải quyết những vấn đề liên quan đến tôn giáo” là nội dung nằm trong...

a)

Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

Nguyên nhân tồn tại của tôn giáo

c)

Nguồn gốc của tôn giáo

d)

Cả A, B, C đều sai

31.

Hoàn thành luận điểm sau: Tôn giáo là một loại hình thái ý thức xã hội (...) hiện thực khách quan. Qua hình thức phản ánh của tôn giáo, những sức mạnh tự phát trong tự nhiên và xã hội trở thành siêu nhiên, thần bí.

a)

Phản ánh một cách đúng đắn

b)

Phản ánh một cách hoang đường, hư ảo

c)

Phản ánh một cách khách quan

d)

Phản ánh niềm tin tuyệt đối

32.

Chọn phương án đúng nhất: Tôn giáo ra đời khi nào?

a)

Tôn giáo xuất hiện cùng với sự xuất hiện của con người

b)

Tôn giáo xuất hiện khi xã hội có sự phân chia giai cấp và Nhà nước ra đời

c)

Tôn giáo xuất hiện gắn liền với sự ra đời của chủ nghĩa tư bản

d)

Tôn giáo ra đời khi trình độ tư duy của con người đạt đến mức độ có khả năng tư duy trừu tượng

33.

Tính lịch sử của tôn giáo biểu hiện như thế nào?

a)

Tôn giáo không có sự vận động và phát triển cùng với sự vận động và phát triển của xã hội

b)

Tôn giáo luôn có sự vận động và phát triển cùng với sự vận động và phát triển của xã hội

c)

Tôn giáo sẽ mất đi hoàn toàn trong xã hội xã hội chủ nghĩa

d)

Tôn giáo chỉ tồn tại trong xã hội có áp bức, bóc lột, có sự phân chia giai cấp

34.

Vì sao tôn giáo mang tính quần chúng?

a)

Vì tôn giáo đáp ứng nhu cầu tinh thần của một bộ phận quần chúng nhân dân

b)

Vì tôn giáo là phương tiện thống trị của giai cấp cầm quyền

c)

Vì tôn giáo mang tính giai cấp

d)

Vì tôn giáo là sản phẩm của con người

35.

Khi nào tôn giáo mang tính chính trị?

a)

Ngay từ khi tôn giáo xuất hiện

b)

Trong xã hội có phân chia giai cấp

c)

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Trong xã hội nguyên thủy

36.

Tính chính trị của tôn giáo biểu hiện như thế nào?

a)

Các thế lực chính trị lợi dụng tôn giáo phục vụ cho mục đích của họ

b)

Tôn giáo là sản phẩm của sự sáng tạo của giai cấp thống trị

c)

Tôn giáo luôn biến đổi cùng với sự biến đổi của lịch sử xã hội

d)

Tôn giáo là phương tiện để giai cấp công nhân đấu tranh chống lại giai cấp tư sản

37.

Chỉ ra luận điểm đúng trong các luận điểm sau?

a)

Tôn giáo mang tính quần chúng rộng rãi vì nó tồn tại lâu dài trong lịch sử

b)

Tôn giáo mang tính quần chúng rộng rãi vì nó phục lợi ích của giai cấp thống trị

c)

Tôn giáo mang tính quần chúng rộng rãi vì nó phản ánh khát vọng của quần chúng về một xã hội tốt đẹp

d)

Tôn giáo mang tính quần chúng rộng rãi vì nó ra đời sớm, gắn liền với sự xuất hiện của con người

38.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc về nguồn gốc của tôn giáo?

a)

Kinh tế - xã hội

b)

Chính trị

c)

Nhận thức

d)

Tâm lí

39.

Khoa học chưa lý giải được nhiều hiện tượng tự nhiên, xã hội và của con người là nội dung của nguyên nhân nào lý giải sự tồn tại của tôn giáo trong tiến trình xây dựng chủ nghĩa xã hội?

a)

Văn hóa

b)

Tâm lý

c)

Chính trị - xã hội

d)

Nhận thức

40.

Sự khác biệt về lợi ích kinh tế giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội trong nền kinh tế nhiều thành phần là nội dung của nguyên nhân nào lý giải sự tồn tại của tôn giáo trong tiến trình xây dựng chủ nghĩa xã hội?

a)

Nhận thức

b)

Tâm lý

c)

Văn hóa

d)

Kinh tế

41.

Tôn giáo trở thành niềm tin, lối sống, phong tục tập quán, tình cảm của một bộ phận đông đảo nhân dân qua nhiều thế hệ là nội dung của nguyên nhân nào lý giải sự tồn tại của tôn giáo trong tiến trình xây dựng chủ nghĩa xã hội?

a)

Tâm lý

b)

Chính trị - xã hội

c)

Kinh tế

d)

Văn hóa

42.

Nguyên nhân tâm lý giải thích sự tồn tại của tôn giáo trong tiến trình xây dựng chủ nghĩa xã hội là do...

a)

Tôn giáo chứa đựng nhiều giá trị chưa phù hợp với đạo lý con người

b)

Tôn giáo đã trở thành niềm tin, phong tục tập quán của một bộ phận nhân dân

c)

Tôn giáo đáp ứng được nhu cầu vật chất của nhân dân

d)

Cả A, B, C

43.

Nguyên nhân chính trị - xã hội lý giải sự tồn tại của tôn giáo trong tiến trình xây dựng chủ nghĩa xã hội là do...

a)

Trình độ dân trí của nhân dân chưa được nâng cao

b)

Sự tồn tại của nền kinh tế nhiều thành phần với những lợi ích khác nhau

c)

Những giá trị đạo đức, văn hóa của tôn giáo phù hợp với chủ nghĩa xã hội

d)

Cả A, B, C

44.

Nguyên nhân văn hóa lý giải sự tồn tại của tôn giáo trong tiến trình xây dựng chủ nghĩa xã hội là do...

a)

Tôn giáo chưa đáp ứng được nhu cầu văn hóa tinh thần nào của nhân dân

b)

Tôn giáo đáp ứng được phần nào nhu cầu văn hóa tinh thần của nhân dân

c)

Tôn giáo đã đáp ứng được mọi nhu cầu văn hóa tinh thần của nhân dân

d)

Cả A, B, C

45.

Nguyên nhân văn hóa lý giải sự tồn tại của tôn giáo trong tiến trình xây dựng chủ nghĩa xã hội là do...

a)

Tôn giáo có ý nghĩa giáo dục ý thức cộng đồng, lối sống của nhân dân

b)

Tôn giáo bị thế lực phản động lợi dụng để chống phá chủ nghĩa xã hội

c)

Những giá trị đạo đức, văn hóa của tôn giáo phù hợp với chủ nghĩa xã hội

d)

Cả A, B, C

46.

Nguyên nhân cơ bản nào làm cho tôn giáo mang tính chính trị?

a)

Giai cấp thống trị lợi dụng tôn giáo

b)

Niềm tin tôn giáo khác nhau

c)

Tâm lý xã hội khác nhau giữa các dân tộc

d)

Văn hóa đa dạng giữa các giai tầng

47.

Hình thức thờ cúng tổ tiên thuộc về...?

a)

Tôn giáo

b)

Mê tín

c)

Tín ngưỡng

d)

Dị đoan

48.

Chọn phương án đúng nhất: Một trong những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin trong việc giải quyết vấn đề tôn giáo là:

a)

Thực hiện đoàn kết toàn dân tộc

b)

Thực hiện đoàn kết các tôn giáo

c)

Thực hiện đoàn kết toàn dân tộc, đoàn kết các tôn giáo

d)

Cả A, B, C đều sai

49.

Chọn phương án đúng nhất: Một trong những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin trong việc giải quyết vấn đề tôn giáo là phân biệt rõ hai mặt...

a)

Chính trị và tư tưởng

b)

Chính trị và xã hội

c)

Văn hóa và tư tưởng

d)

Cả A, B, C đều sai

50.

Phân biệt rõ hai mặt chính trị và tư tưởng trong việc giải quyết vấn đề tôn giáo là một trong những...

a)

Nguồn gốc của tôn giáo

b)

Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

Nguyên nhân tồn tại của tôn giáo

d)

Cả A, B, C đều sai

51.

Một trong những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin trong việc giải quyết vấn đề tôn giáo là:

a)

Quan điểm toàn diện

b)

Quan điểm phát triển

c)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

d)

Cả A, B, C đều sai

52.

Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, tôn giáo là một...

a)

hình thức chính trị

b)

hình thức mê tín

c)

hình thái ý thức xã hội

d)

hình thái ý thức cá nhân

53.

“Nghiêm cấm mọi hành vi vi phạm quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của công dân” thuộc quan điểm nào của chủ nghĩa Mác - Lênin trong việc giải quyết vấn đề tôn giáo?

a)

Tôn trọng tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của nhân dân

b)

Phân biệt rõ hai mặt chính trị và tư tưởng trong vấn đề tôn giáo

c)

Phải có quan điểm lịch sử - cụ thể khi giải quyết vấn đề tôn giáo

d)

Cả A, B, C đều sai

54.

Chính sách tôn giáo của Đảng và Nhà nước ta nhằm mục đích...

a)

Hạn chế sự phát triển của tôn giáo

b)

Thực hiện đoàn kết các tôn giáo

c)

Thực hiện đoàn kết toàn dân tộc

d)

Tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng

55.

Mặt tư tưởng trong việc giải quyết vấn đề tôn giáo theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin thể hiện...

a)

Sự lợi dụng tôn giáo

b)

Sự tín ngưỡng trong tôn giáo

c)

Sự cuồng tín tôn giáo

d)

Cả A, B, C đều sai

56.

Mặt chính trị trong việc giải quyết vấn đề tôn giáo theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin thể hiện...

a)

Sự cuồng tín tôn giáo

b)

Sự lợi dụng tôn giáo

c)

Sự tín ngưỡng trong tôn giáo

d)

Cả A, B, C đều sai

57.

Nguyên nhân cơ bản nào làm cho tôn giáo mang tính chính trị?

a)

Giai cấp thống trị lợi dụng tôn giáo

b)

Niềm tin tôn giáo khác nhau

c)

Tâm lý xã hội khác nhau giữa các dân tộc

d)

Văn hóa đa dạng giữa các giai tầng

58.

Trình tự nào sau đây thể hiện chính xác quá trình phát triển của các hình thức cộng đồng người trong lịch sử?

a)

Bộ lạc - bộ tộc - thị tộc - dân tộc.

b)

Bộ tộc - bộ lạc - dân tộc - thị tộc.

c)

Thị tộc - bộ lạc - bộ tộc - dân tộc.

d)

 Thị tộc - bộ tộc - bộ lạc - dân tộc.

59.

Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến việc hình thành dân tộc có sự khác nhau giữa các khu vực trên thế giới?

a)

Sự khác nhau về vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên.

b)

Sự khác nhau về vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên.

c)

Sự khác nhau về yếu tố kinh tế, xã hội và ý thức tộc người.

d)

Sự khác nhau về vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và ý thức tộc người.

60.

Ở các nước phương Tây, dân tộc ra đời vào khoảng...

a)

thế kỉ XI.

b)

thế kỉ XII.

c)

thế kỉ XIII.

d)

thế kỉ XV.

61.

Yếu tố nào dưới đây có ý nghĩa quyết định nhất đến sự ra đời của dân tộc ở phương Tây?

a)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên.

b)

Sự chín muồi của yếu tố tộc người.

c)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất trong sản xuất hàng hoá tư bản chủ nghĩa.

d)

Sự phát triển của quan hệ sản xuất trong sản xuất hàng hoá tư bản chủ nghĩa.

62.

Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của dân tộc ở phương Tây gắn liền với sự ra đời của chủ nghĩa tư bản?

a)

Chủ nghĩa tư bản đi chiếm các nước làm thuộc địa, mở rộng lãnh thổ.

b)

Lực lượng sản xuất trong chủ nghĩa tư bản phát triển.

c)

Giữa các địa phương có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế.

d)

Ý thức tư sản phát triển mạnh mẽ dẫn đến sự hợp nhất các bộ tộc.

63.

Dân tộc ở phương Tây là loại hình dân tộc...

a)

tiền phong kiến.

b)

hậu phong kiến.

c)

tư sản.

d)

hậu tư sản.

64.

Sự ra đời của dân tộc chủ yếu do tác động của các yếu tố kinh tế, chính trị, văn hoá từ bên ngoài, yếu tố tộc người mờ nhạt là nội dung thể hiện sự ra đời của các dân tộc ở...

a)

châu Âu.

b)

châu Á.

c)

châu Phi.

d)

châu Mỹ.

65.

Sự hình thành của một số dân tộc ở đâu dưới đây có sự tham gia của nhóm người nhập cư từ châu Âu và châu lục khác trong quá trình xâm lược thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc, thực dân?

a)

Châu Á.

b)

Châu Phi.

c)

Châu Mỹ.

d)

Châu Đại Dương.

66.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của dân tộc theo nghĩa rộng?

a)

Có chung một vùng lãnh thổ ổn định.

b)

Mỗi vùng miền sử dụng riêng một loại ngôn ngữ.

c)

Có chung một phương thức sinh hoạt kinh tế.

d)

Có chung nền văn hoá và tâm lí.

67.

Dấu hiệu xác định không gian sinh tồn, vị trí địa lí của một dân tộc, biểu thị vùng đất, vùng trời, vùng biển mà mỗi dân tộc được quyền sở hữu là nội dung của khái niệm...

a)

lãnh thổ.

b)

địa giới hành chính.

c)

biên giới.

d)

tổ quốc.

68.

Yếu tố nào dưới đây thể hiện đầy đủ chủ quyền của một dân tộc trong tương quan với các quốc gia dân tộc khác?

a)

Biên giới.

b)

Lãnh thổ.

c)

Lãnh hải.

d)

Địa giới hành chính.

69.

Nhiệm vụ nào dưới đây là nghĩa vụ và trách nhiệm cao nhất của mỗi thành viên dân tộc?

a)

Xây dựng nền văn hoá tiên tiến.

b)

Lao động phát triển kinh tế đất nước.

c)

Tham gia giải quyết các vấn đề xã hội.

d)

Bảo vệ chủ quyền quốc gia.

70.

Đặc trưng nào dưới đây là quan trọng nhất, là cơ sở gắn kết các bộ phận, các thành viên trong dân tộc, tạo nên tính thống nhất, ổn định, bền vững của dân tộc?

a)

Chung một vùng lãnh thổ.

b)

Chung một phương thức sinh hoạt kinh tế.

c)

Chung một ngôn ngữ làm công cụ giao tiếp.

d)

Chung một nền văn hoá và tâm lí.

71.

Trong một quốc gia có nhiều cộng đồng người, với các ngôn ngữ khác nhau, nhưng bao giờ cũng sẽ có một ngôn ngữ chung thống nhất là nội dung thể hiện đặc trưng nào dưới đây của quốc gia dân tộc?

a)

Có ngôn ngữ viết chung.

b)

Có ngôn ngữ nói riêng.

c)

Có chung một ngôn ngữ làm công cụ giao tiếp.

d)

Có nhiều ngôn ngữ làm công cụ giao tiếp.

72.

Biểu hiện thông qua tâm lí, tính cách, phong tục, tập quán, lối sống của dân tộc, tạo nên bản sắc riêng của dân tộc là nội dung thể hiện khái niệm nào dưới đây?

a)

Văn hoá dân tộc.

b)

Văn hoá vật chất và văn hoá tinh thần.

c)

Văn hoá đa quốc gia.

d)

Giao lưu văn hoá.

73.

Các thành viên cũng như các cộng đồng tộc người trong một dân tộc đều chịu sự quản lí, điều khiển của...

a)

một tổ chức độc lập.

b)

một nhà nước độc lập.

c)

một đảng độc lập.

d)

một xã hội độc lập.

74.

Tổ chức nào dưới đây là đặc trưng cho thể chế chính trị của dân tộc, là đại diện cho dân tộc trong quan hệ với các quốc gia dân tộc khác trên thế giới?

a)

Đảng Cộng sản.

b)

Mặt trận tổ quốc.

c)

Nhà nước.

d)

Các đoàn thể chính trị - xã hội.

75.

Tiêu chí nào dưới đây là quan trọng nhất để phân định tộc người này với tộc người khác và có vị trí quyết định đối với sự tồn tại, phát triển của mỗi tộc người?

a)

Ý thức tự giác tộc người.

b)

Sự phát triển về kinh tế.

c)

Sự tiến bộ trong nhận thức.

d)

Sự nâng cao đời sống vật chất và tinh thần.

76.

Sự trưởng thành của ý thức dân tộc, sự thức tỉnh về chủ quyền là nguyên nhân dẫn đến việc các cộng đồng dân cư muốn...

a)

liên kết lại với nhau.

b)

tách ra để thành dân tộc độc lập.

c)

liên minh với nhau về kinh tế.

d)

thể hiện tính độc lập trong phát triển kinh tế.

77.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mục đích cao nhất của xu hướng hình thành quốc gia dân tộc độc lập?

a)

Sự trưởng thành của ý thức dân tộc.

b)

Sự khẳng định về chủ quyền.

c)

Sự độc lập về lựa chọn chế độ chính trị.

d)

Sự độc lập về lựa chọn chế độ kinh tế.

78.

Trong thời đại của chủ nghĩa tư bản, xu hướng hình thành các quốc gia dân tộc độc lập này biểu hiện thành phong trào nào dưới đây?

a)

Đấu tranh chống áp bức giai cấp.

b)

Đấu tranh chống áp bức, bóc lột.

c)

Đấu tranh chống cưỡng bức văn hoá.

d)

Đấu tranh chống áp bức dân tộc.

79.

Sự thống nhất những lợi ích về kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội... là nguyên nhân dẫn tới xu hướng hình thành....

a)

liên hiệp các dân tộc.

b)

dân tộc độc lập.

c)

các tổ chức kinh tế.

d)

các tổ chức phi chính phủ.

80.

Lí do nào dưới đây làm xuất hiện nhu cầu xoá bỏ hàng rào ngăn cách giữa các dân tộc, tạo nên mối quan hệ quốc gia và quốc tế rộng lớn, thúc đẩy các dân tộc xích lại gần nhau?

a)

Sự xâm lược của các nước đế quốc thực dân, phong trào đấu tranh của các nước thuộc địa, phụ thuộc.

b)

Chính sách mở cửa các nhà nước trong hoạt động kinh tế.

c)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất, khoa học công nghệ, giao lưu kinh tế và văn hoá.

d)

Sự phát triển của khoa học công nghệ đặc biệt là lĩnh vực giao thông vận tải.

81.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: Bàn về hai xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc, V.I. Lênin đã viết: "Trong quá trình phát triển của ... có hai xu hướng ... trong vấn đề .... Cả hai xu hướng đó là quy luật ..... của chủ nghĩa tư bản".

a)

dân tộc, phát triển, dân tộc, khách quan.

b)

chủ nghĩa tư bản, khách quan, dân tộc, phổ biến.

c)

dân tộc, lịch sử, dân tộc, khách quan.

d)

chủ nghĩa tư bản, lịch sử, dân tộc, phổ biến.

82.

Mục tiêu chính trị chủ yếu của mọi quốc gia trong thời đại ngày nay là...

a)

độc lập dân tộc.

b)

liên kết khu vực.

c)

liên minh quốc tế.

d)

chủ nghĩa xã hội.

83.

Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác — Lênin thể hiện quan điểm, lập trường của chủ thể nào dưới đây trong giải quyết quan hệ dân tộc?

a)

Nhân dân lao động

b)

Giai cấp nông dân.

c)

Đội ngũ trí thức.

d)

Giai cấp công nhân.

84.

Nguyên tắc đầu tiên trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin là...

a)

Các dân tộc có quyền tự do.

b)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

c)

Các dân tộc có quyền tự quyết.

d)

Liên hệ công nhân tất cả các dân tộc.

85.

Tất cả mọi dân tộc (kể cả bộ tộc và chủng tộc) dù lớn hay nhỏ, dù đông người hay ít người, dù phát triển ở trình độ cao hay thấp đều có quyền lợi và nghĩa vụ ngang nhau... là nội dung thể hiện quyền nào dưới đây của các dân tộc?

a)

Quyền bình đẳng dân tộc.

b)

Quyền tự quyết dân tộc.

c)

Quyền liên hiệp công nhân các dân tộc.

d)

Quyền sáp nhập các dân tộc.

86.

Quyền bình đẳng của các dân tộc phải được ghi vào...

a)

công pháp quốc tế, luật pháp quốc gia.

b)

công pháp khu vực, luật pháp quốc gia.

c)

luật pháp quốc gia, quy định của từng tộc người.

d)

công pháp và công ước quốc tế.

87.

Khắc phục sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội giữa các dân tộc, tạo điều kiện để các dân tộc còn lạc hậu phát triển nhanh trên con đường tiến bộ là điều kiện để đảm bảo việc thực hiện quyền nào dưới đây của các dân tộc trong một quốc gia đa dân tộc?

a)

Hợp tác.

b)

Phát triển.

c)

Bình đẳng.

d)

Giao lưu.

88.

Đấu tranh chống chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, chủ nghĩa bá quyền nước lớn, chống sự áp bức bóc lột, sự vi phạm lợi ích của nước lớn, nước phát triển đối với các nước nhỏ, lạc hậu, chậm phát triển là biểu hiện của quyền...

a)

tự do trong quan hệ giữa các quốc gia dân tộc.

b)

tự quyết trong quan hệ giữa các quốc gia dân tộc.

c)

giao lưu trong quan hệ giữa các quốc gia dân tộc.

d)

bình đẳng trong quan hệ giữa các quốc gia dân tộc.

89.

Các dân tộc được tự do lựa chọn con đường phát triển, lựa chọn chế độ chính trị trong quá trình vận động, phát triển của dân tộc mình là nội dung của quyền...

a)

bình đẳng giữa các dân tộc.

b)

dân tộc tự quyết.

c)

giao lưu giữa các dân tộc.

90.

Khi xem xét quyền tự quyết của dân tộc cần đứng vững trên lập trường của...

a)

giai cấp công nhân.

b)

giai cấp nông dân.

c)

đội ngũ trí thức.

d)

đội ngũ doanh nhân.

91.

Ủng hộ các phong trào dân tộc tiến bộ, kiên quyết đấu tranh chống lại những mưu đồ lợi dụng vấn đề dân tộc làm chiêu bài để can thiệp công việc nội bộ của các nước và chia rẽ dân tộc là lưu ý khi xem xét quyền...

a)

bình đẳng.

b)

tự quyết.

c)

liên hiệp.

d)

phân tách thành quốc gia độc lập.

92.

Lợi ích của công nhân ở dân tộc áp bức và dân tộc bị áp bức đều thống nhất là cơ sở khách quan của nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Các dân tộc có quyền tự do.

b)

Các dân tộc có quyền tự quyết.

c)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

d)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.

93.

Để thực hiện được quyền bình đẳng và quyền tự quyết một cách đúng đắn thì các dân tộc phải thực hiện nguyên tắc...

a)

tôn trọng lẫn nhau trong việc giải quyết các vấn đề chính trị.

b)

không can thiệp vào nội bộ của nhau.

c)

đứng vững trên lập trường của giai cấp công nhân.

d)

thành lập chính đảng vô sản và quốc gia dân tộc.

94.

Nội dung nào sau đây đóng vai trò liên kết các nội dung còn lại trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin thành một chỉnh thể?

a)

Các dân tộc có quyền tự do.

b)

Các dân tộc có quyền tự quyết.

c)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

d)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.

95.

Con đường giải phóng dân tộc của Hồ Chí Minh khác với các phong trào yêu nước ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX có nội dung căn bản nào sau đây?

a)

Gắn con đường giải phóng dân tộc với duy trì chế độ phong kiến.

b)

Gắn giải phóng dân tộc với liên minh các nước láng giềng.

c)

Gắn con đường giải phóng dân tộc với cách mạng dân chủ tư sản.

d)

Gắn con đường giải phóng dân tộc với cách mạng vô sản thế giới.

96.

Theo quan điểm của Chủ tịch Hồ Chí Minh, con đường để giành độc lập, tự do, chủ quyền quốc gia là...

a)

cách mạng tư sản.

b)

cách mạng vô sản.

c)

vận động cải cách.

d)

nâng cao dân trí.

97.

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định mục tiêu cao nhất của cách mạng dân tộc dân chủ ở Việt Nam là giành độc lập dân tộc, chủ quyền quốc gia. Khẳng định này xuất phát từ cơ sở nào dưới đây?

a)

Có độc lập mới có chủ quyền lãnh thổ, nhân dân mới có tự do.

b)

Độc lập tự do là nội dung cốt lõi của vấn đề dân tộc thuộc địa.

c)

Cách mạng Việt Nam cần có sự ủng hộ của dân tộc quốc tế.

d)

Đó là tất cả những gì Chủ tịch Hồ Chí Minh mong muốn cho Tổ quốc, cho đồng bào.

98.

Theo Chủ tịch Hồ Chí Minh, mục tiêu cao nhất trong cách mạng dân tộc dân chủ ở Việt Nam là...

a)

giành độc lập dân tộc.

b)

xóa bỏ chế độ phong kiến.

c)

giành ruộng đất cho nông dân.

d)

xóa bỏ chế độ phong kiến, giải phóng người lao động.

99.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống trong câu nói sau của Chủ tịch Hồ Chí Minh: … cho đồng bào tôi, .... cho Tổ quốc tôi, đấy là tất cả những điều tôi muốn; đấy là tất cả những điều tôi hiểu”.

a)

Độc lập, tự do.

b)

Tự do, độc lập.

c)

Hạnh phúc, độc lập.

d)

Hạnh phúc, tự do.

100.

Tháng 5/1946, trước khi sang Pháp, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã dặn cụ Huỳnh Thúc Kháng “Dĩ bất biến, ứng vạn biến” - lấy điều không đổi ứng phó với vạn điều thay đổi để thực hiện điều không đổi. Điều không đổi được mà Chủ tịch Hồ Chí Minh nói đến ở đây là...

a)

Độc lập dân tộc, duy trì chế độ phong kiến

b)

độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.

c)

giữ mối liên hệ giữa dân tộc Việt Nam với dân tộc thế giới.

d)

tinh thần khoan dung và đoàn kết các dân tộc anh em.

101.

Theo Chủ tịch Hồ Chí Minh, con đường duy nhất để dân tộc Việt Nam giành được độc lập, nhân dân Việt Nam được tự do là...

a)

cách mạng vô sản.

b)

cách mạng giải phóng dân tộc.

c)

lật đổ giai cấp phong kiến.

d)

thực hiện đấu tranh giai cấp.

102.

Theo quan điểm của Chủ tịch Hồ Chí Minh, sự gắn bó giữa độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội thống nhất với nhau ở mục đích nào dưới đây?

a)

Giải phóng con người khỏi áp bức, bất công.

b)

Phát triển kinh tế đất nước.

c)

Mở rộng giao lưu kinh tế, văn hoá, xã hội.

d)

Các dân tộc có điều kiện phát triển bình đẳng, tiến bộ.

103.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, những người ở dân tộc lớn dễ mắc bệnh...

a)

quan liêu.

b)

chủ quan.

c)

kiêu ngạo.

d)

hẹp hòi.

104.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, những cán bộ địa phương, nhân dân địa phương thường không cố gắng, cái gì cũng cho mình là không làm được, bởi...

a)

tự ti rằng mình là dân tộc nhỏ bé.

b)

tự đại dân tộc.

c)

tư tưởng dân tộc hẹp hòi.

d)

tư tưởng dựa dẫm.

105.

Dân tộc Việt Nam thuộc loại hình dân tộc....

a)

phong kiến.

b)

tiền phong kiến,

c)

tư bản.

d)

tiền tư bản.

106.

Theo Tổng điều tra Dân số và nhà ở năm 2019 được tiến hành vào thời điểm 0 giờ ngày 01/4/2019 theo Quyết định số 772/QĐ-TTg ngày 26/6/2018 của Thủ tướng Chính phủ, các dân tộc thiểu số chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm dân số Việt Nam?

a)

18 %

b)

15,5 %

c)

14,7 %

d)

12,3 %

107.

Theo Tổng điều tra Dân số và nhà ở năm 2019 được tiến hành vào thời điểm 0 giờ ngày 01/4/2019 theo Quyết định số 772/QĐ-TTg ngày 26/6/2018 của Thủ tướng Chính phủ, dân tộc Kinh chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm dân số Việt Nam?

a)

80 %

b)

81,3 %

c)

82,6 %

d)

85,3 %

108.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đặc điểm của các dân tộc ở nước ta?

a)

Các dân tộc có tinh thần đoàn kết và ý thức cộng đồng sâu sắc.

b)

Mỗi dân tộc đều có tiếng nói và chữ viết riêng.

c)

Các dân tộc có truyền thống yêu nước và tự hào dân tộc.

d)

Mỗi dân tộc đều có bản sắc văn hoá riêng.

109.

Đặc điểm nào dưới đây của dân tộc Việt Nam vừa tạo cơ sở cho sự đoàn kết, thống nhất hữu cơ giữa các dân tộc, vừa tiềm ẩn nguy cơ của những mâu thuẫn, thậm chí sự kì thị hoặc xung đột trong quan hệ dân tộc?

a)

Các dân tộc Việt Nam có địa bàn cư trú đan xen.

b)

Các dân tộc Việt Nam có trình độ phát triển khác nhau.

c)

Các dân tộc Việt Nam có tinh thần yêu nước.

d)

Các dân tộc Việt Nam có ý thức cộng đồng cao.

110.

Các bản sắc văn hoá đa dạng của các dân tộc thống nhất với nhau ở nội dung cốt lõi nào dưới đây?

a)

Lòng yêu chuộng hoà bình.

b)

Lòng yêu nước.

c)

Tinh thần quốc tế.

d)

Tinh thần vượt khó.

111.

Đối với quốc gia dân tộc Việt Nam, nội dung nào dưới đây được xem là sợi chỉ đỏ xuyên suốt đường lối chính trị của Đảng ta?

a)

Độc lập dân tộc.

b)

Chủ nghĩa xã hội.

c)

Thực hiện đoàn kết và bình đẳng giữa các dân tộc trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam.

d)

Thực hiện quyền bình đẳng và quyền tự quyết của dân tộc Việt Nam.