NEW
Font size
WorksheetsChương 3+4 kinh tế chính trị
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
Câu 1: Chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?
A. Một phương thức sản xuất mới
B. Một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
C. Một hình thức kinh tế xã hội
D. Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất
Câu 2: Nhà kinh điển nào sao đây nghiên cứu sâu về chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước?
A. C.Mác
B. VI.Lênin
C. C.Mác và Ănghen
D. Ph.Ănghen
Câu 3: Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?
A. Từ sau chiến tranh thế giới thứ hai
B. Cuối thế kỷ XVII đến đầu thế kỷ XIX
C. Cuối thế kỷ XVIII đến đầu XIX
D. Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX
Câu 4: Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:
A. Sản xuất nhỏ phân tán
B. Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn
C. Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học
D. Sự hoàn thiện QHSX -TBCN
Câu 5. Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:
A. Độc quyền ngân hàng
B. Sự phát triển của thị trường tài chính
C. Độc quyền công nghiệp
D. Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp
Câu 6: Chủ nghĩa tư bản có vai trò lịch sử gì ?
A. Tạo ra những nhân tố mới thúc đẩy phát triển kinh tế
B. Gây ra những hậu quả nặng nề cho nhân loại
B. Tạo tiền đề vật chất đầy đủ và tiền đề xã hội chín mùi cho sự ra đời của xã hội mới
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 7: Cơ chế kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước bao gồm những yếu tố nào? Hãy ghép các ý sau đây thành câu trả lời đúng:
A. Sự can thiệp của nhà nước và cơ chế thị trường
B. Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước
C. Quy luật thị trường và sự điều tiết của nhà nước
D. Độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước tư sản
Câu 8: Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ dẫn tới điều gì?
A. Hình thành giá trị thị trường
B. Hình thành tỉ suất lợi nhuận bình quân
C. Hình thành giá cả sản xuất
D. Hình thành lợi nhuận bình quân
Câu 9: Nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?
A. Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân
B. Do sự can thiệp của nhà nước tư sản
C. Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng- khoa học - công nghệ
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 10: Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?
A. Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa
B. Trung tâm tín dụng
C. Trung tâm thanh toán
D. Đầu tư tư bản
Câu 11: Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào ngành nào sau đây?
A. Ngành kết cấu hạ tầng
B. Ngành công nghệ mới
C. Ngành có lợi nhuận cao
D. Ngành có vốn chu chuyển nhanh
Câu 12: Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích gì?
A. Tạo điều kiện cho các nước nhập khẩu tư bản phát triển
B. Khống chế kinh tế các nước nhập khẩu tư bản.
C. Tạo môi trường thuận lợi cho xuất khẩu tư bản tư nhân
D. Thu nhiều lợi nhuận
Câu 13: Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền có hình thức cạnh tranh nào trong các hình thức sau đây?
A. Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền, giữa các tổ chức độc quyền và trong nội bộ độc quyền.
B. Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với đầu sỏ tài chính
C. Cạnh tranh trong nội bộ công ty con của tổ chức độc quyền
D. Cạnh tranh giữa hai tổ chức độc quyền trong cùng một ngành
Câu 14: Mệnh đề sau đây là đúng hay sai? "Độc quyền có tác động tích cực đối với nền kinh tế, thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng sản xuất lớn hiện đại"
A. Đúng
B. Sai
Câu 15. Nhà nước can thiệp vào các khâu nào của quá trình sản xuất?
A. Sản xuất – tiêu dùng – lưu thông – quản lý
B. Sản xuất - tiêu dùng – phân phối – tổ chức quản lý
C. Phân phối - trao đổi – lưu thông – phân bổ nguồn lực
D. Sản xuất – phân phối – trao đổi – tiêu dùng
Câu 16: Những hệ lụy kinh tế gì sẽ xảy ra khi xuất hiện sự cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền?
A. Sự thỏa hiệp hoặc phá sản của một bên
B. Phân bố các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả
C. Kích thích tiến bộ khoa học - công nghệ.
D. Đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trì trệ
Câu 17: Mục đích của cạnh tranh là gì? Chọn câu trả lời đúng nhất trong câu trả lời sau:
A. Giành lợi ích tối đa cho mình
B. Nhằm thu lợi nhuận nhiều nhất
C. Nhằm mua, bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất
D. Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất
Câu 18: Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh tự do. Vậy sự xuất hiện của độc quyền có làm cho quá trình cạnh tranh bị biến mất hay không?
A. Có
B. Không
C. Tùy từng ngành
D. Chỉ còn tồn tại cạnh tranh giữa độc quyền và ngoài độc quyền
Câu 19: Để phân biệt đầu tư nước ngoài và xuất khẩu tư bản. Ý nào sau đây là đúng?
A. Hai hình thức đầu tư khác nhau
B. Một hình thức đầu tư, khác nhau về tên gọi
C. Giống nhau về mục đích, khác nhau về phương thức
D. Tên gọi của đầu tư nước ngoài trong những điều kiện khác nhau
Câu 20: Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến:
A. Thôn tính nhau
B.. Đấu tranh không khoan nhượng
C. Thoả hiệp với nhau để hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 21: Trong thời kỳ chủ nghĩa tư bản độc quyền quan, hệ giá trị và giá cả hàng hoá sẽ thế nào nếu xét toàn bộ hệ thống kinh tế tư bản chủ nghĩa?
A. Tổng giá cả > tổng giá trị
B. Tổng giá cả < tổng giá trị
C. Tổng giá cả = tổng giá trị
D. Tổng giá cả và tổng giá trị là như nhau
Câu 22:Trong giai đoạn CNTB độc quyền quy luật giá trị có biểu hiện mới thành quy luật nào sau đây?
A. Quy luật giá cả sản xuất
B. Quy luật giá cả độc quyền
C. Quy luật lợi nhuận độcquyền
D. Quy luật lợi nhuận bình quân
Câu 23: Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì?
A. Quy luật giá cả sản xuất
B. Quy luật giá cả độcquyền
C. Quy luật lợi nhuận bình quân
D. Quy luật giá cả thị trường
Câu 24: Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành quy luật nào sau đây?
A. Quy luật giá cả sản xuất
B. Quy luật tích luỹ tư bản
C. Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân
D. Quy luật lợi nhuận độc quyềncao
Câu 25: Trong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành quy luật nào sau đây?
A. Quy luật giá cả độc quyền
B. Quy luật lợi nhuận độc quyền cao
C. Quy luật lợi nhuận bìnhquân
D. Quy luật giá cả sản xuất
Câu 26: Vì sao trong chủ nghĩa tư bản độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?
A. Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau
B. Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền
C. Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau
D. Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá
Câu 27: Chọn các ý sai về quan hệ giá cả độc quyền với giá trị?
A. Giá cả độc quyền cao >giá trị
B. Giá cả độc quyền thấp
C. Giá cả độc quyền thoát ly giá trị
C. Giá cả độc quyền vẫn dựa trên cơ
Câu 28: Đặc điểm của tổ chức độc quyền Concern là gì?
A. Độc quyền đa ngành, có hàng trăm công ty quan hệ với nhau, phân bố ở nhiều nước
B. Độc quyền trong 1 ngành, quy mô rất lớn, ở nhiều nước
C. Độc quyền đa ngành, quy mô lớn, trong một nước
D. Độc quyền đơn ngành, quy mô lớn, ở nhiều nước
Câu 29: Đặc điểm của tổ chức độc quyền Conglomerate là gì?
A. Tổ chức độc quyền đa ngành có hàng trăm doanh nghiệp.
B. Kết hợp vài ba chục hãng vừa và nhỏ không có sự liên quan nào về sản xuất và dịch vụ cho sản xuất
C. Tổ chức độc quyền gồm hàng trăm doanh nghiệp có quan hệ chặt chẽ nhau về sản xuất và dịch vụ.
D. Kết hợp nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ có quan hệ chặt chẽ về sản xuất và dịch vụ
Câu 30: "Tư bản tài chính là kết quả của sự hợp nhất giữa tư bản ngân hàng của một số ít ngân hàng độc quyền lớn nhất, với tư bản của những liên minh độc quyền các nhà công nghiệp". Quan điểm này do ai chỉ ra?
A. V.I. Lênin
B. C. Mác
C. Ph. Ăngghen
D. C. Mác và Ăngnghen
Câu 31: Hình thức độc quyền nào mới có trong chủ nghĩa tư bản ngày nay?
A. Consortium
B. Consortium,Concern
C. Conglomerate.
D. Conglomeret và Concern.
Câu 32: Ý kiến nào là đúng nhất về cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?
A. Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất
B. Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất với người tiêu dùng
C. Là cuộc đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế với nhau
D. Là sự ganh đua giữa các đơn vị sản xuất kinh doanh
Câu 33: Kết luận sau đây là của ai? "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"
A. C.Mác
B. Ph. Ăngghen
C. Lênin
D. C. Mác và Ph. Ăngghen
Câu 34: Điền vào chỗ trống: V.I. Lênin chỉ ra rằng: "Chủ nghĩa tư bản phát triển càng cao, nguyên liệu càng thiếu thốn, sự cạnh tranh càng gay gắt và việc tìm kiếm các nguồn nguyên liệu trên toàn thế giới càng ráo riết, thì cuộc đấu tranh ... càng quyết liệt hơn".
A. Chiếm thuộc địa
B. Chiếm đoạt giá trị thặng dư
C. Cá lớn nuốt cá bé
D. Chia lại thị trường
Câu 36: Điền vào chỗ còn thiếu của mệnh đề sau: "Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là sự kết hợp giữa tổ chức ... và nhà nước tư sản"
A. Độc quyền tư nhân
B. Tư bản độc quyền
C. Đầu sỏ tài chính
D. Tài phiệt
Câu 36: Điền vào chỗ còn thiếu trong nhận xét của V.I.Lênin về đặc điểm của chủ nghĩa tư bản độc quyền: "Bọn tư sản chia nhau thế giới, không phải do tính độc ác đặc biệt của chúng, mà do ... đã tới mức độ buộc chúng phải đi vào con đường ấy để kiếm lời".
A. Sự tập trung
B. Quan hệ sản xuất
C. Bản chất
D. Lợi ích
Câu 37: Đâu là từ viết tắt của Liên minh mậu dịch tự do Bắc Mỹ?
A. FTA
B. NAFTA
C. AFTA
D. MERCOSUS
Câu 38: Hãy chỉ ra quan điểm đúng về quan hệ giữa cạnh tranh và độc quyền?
A. Độc quyền sinh ra từ sự cạnh tranh gay gắt, dẫn tới thủ tiêu các quan hệ cạnh tranh tự do.
B. Độc quyền thủ tiêu mọi cạnh tranh tự do.
C. Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh tự do, độc quyền đối lập với cạnh tranh tự do
D. Độc quyền tạo ra cạnh tranh giữa các ngành sản xuất.
Câu 39: "Chế độ ủy nhiệm" trong cơ chế tham dự của tư bản tài chính thể hiện điều gì?
A. Đại đa số cổ đông nhiều cổ phiếu thay mặt cổ đông quyết định phương hướng hoạt động của tổ chức.
B. Cổ đông được ủy nhiệm tham gia vào hoạt động của ngân hàng.
C. Cổ đông nhỏ ủy nhiệm cổ đông lớn thâu tóm hoạt động của các công ty cổ phần
D. Đại cổ đông được ủy nhiệm quyết định phương hướng hoạt động của các công ty cổ phần
Câu 40: TNCs là từ viết tắt của:
A. Liên minh thuế quan
B. Công ty xuyên quốc gia
C. Thị trường chung Nam Mỹ
D. Tư bản độc quyền quốc tế
Câu 41; CNTB độc quyền là?
A: Một phương thức sản xuất mới
B. Một giai đoạn phát triển của PTSX TBCN
C. Một hình thức kinh tế xã hội
D. Một nấc thang phát triển của LLSX
Câu 42: Xuất khẩu tư bản là:
A. Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài
B. Cho nước ngoài vay
C. Mang hàng hóa ra nước ngoài để thực hiện giá trị
D. Cả a và b
Câu 43: Chủ nghĩa tư bản phát triển qua các giai đoạn nào?
A. Chủ nghĩa tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền
B. Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa đế quốc
C. Chủ nghĩa đế quốc và chủ nghĩa kinh nghiệm
D. Chủ nghĩa tư bản bất biên và chủ nghĩa tư bản khả biến
Câu 44: Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm:
A. Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân
B. Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước
C. Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước
D. Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước
Câu 45: Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?
A. Cạnh tranh
B. Tỷ suất giá trị thặng dư
C. Cấu tạo hữu cơ của tư bản
D. Tốc độ chu chuyển của tư bản
Câu 46: Trong CNTB độc quyền, qui luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì?
A. Qui luật giá cả độc quyền
B. Qui luật giá cả sản xuất
C. Qui luật lợi nhuận độc quyền
D. Qui luật lợi nhuận bình quân
Câu 1: Sự khác biệt căn bản giữa kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa và kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là gì?
A. Có sự điều tiết của nhà nước
B.Có nhiều hình thức sở hữu đối với tư liệu sản xuất
C. Nhấn mạnh vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước
D. Có nhiều thành phần kinh tế
Câu 2: Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế?
A. Quan hệ sở hữu
B. Quan hệ phân phối
C. Quan hệ trao đổi
D. Quan hệ tiêu dùng
Câu 3:Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là gì?
A. Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân
B. Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân
C. Lợi ích của chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, lợi ích người lao động
D. Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân
Câu 4; Phân phối theo lao động căn cứ vào số lượng, chất lượng lao động làm cơ sở. Chất lượng lao động biểu hiện yếu tố nào sau đây?
A. Thời gian lao động
B. Cường độ lao động
C. Năng suất lao động
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 5: Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa quan hệ với nhau thế nào?
A. Khác nhau hoàn toàn
B. Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức
C. Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng
D. Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước
Câu 6: Sự thống nhất trong quan hệ lợi ích kinh tế thể hiện ở một chủ thể kinh tế có thể trở thành bộ phận cấu thành của chủ thể khác. Khẳng định này đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 7: Những nhân tố nào sau đây tác động đến quan hệ lợi ích kinh tế?
A. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất
B. Trình độ phát triển của LLSX, địa vị của chủ thể trong quan hệ sản xuất, chính sách phân phối thu nhập, quá trình hội nhập kinh tế quốc tế
C. Trình độ phát triển của LLSX, chính sách phân phối thu nhập, quá trình hội nhập kinh tế quốc tế
D. Trình độ phát triển của LLSX, địa vị của chủ thể trong quan hệ sản xuất, chính sách phân phối thu nhập
Câu 8: Ý nào sau đây không thể hiện vai trò của lợi ích kinh tế đối với các chủ thể kinh tế?
A. Lợi ích kinh tế là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế xã hội
B. Lợi ích kinh tế tạo điều kiện cho sự hình thành và thực hiện lợi ích chính trị
C. Lợi ích kinh tế thúc đẩy sự phát triển của các lợi ích khác
D. Lợi ích kinh tế thúc đẩy nhanh lực lượng sản xuất phát triển
Câu 9: Quan điểm sau đây về quan hệ lợi ích là đúng hay sai? "Nếu giữa người lao động và người sử dụng lao động nảy sinh mâu thuẫn không giải quyết được ... thì lợi ích kinh tế sẽ bị tổn hại".
A. Đúng
B. Sai
Câu 10: Có những phương thức thực hiện lợi ích kinh tế như thế nào trong các quan hệ lợi ích kinh tế?
A. Theo quan hệ phân phối, cơ chế thị trường, vai trò của các tổ chức xã hội
B. Theo nguyên tắc thị trường, chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội
C. Trình độ phát triển của LLSX, cơ chế thị trường, vai trò của các tổ chức xã hội và sự điều tiết của nhà nước
D. Chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội
Câu 11: Xác định các câu trả lời đúng về sự điều tiết vĩ mô của nhà nước ?
A. Hạn chế tác động tiêu cực của cơ chế thị trường
B. Phát huy tác động tích cực của cơ chế thị trường
C. Đảm bảo cho nền kinh tế hoạt động có hiệu quả
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 12: Vì sao các thành phần kinh tế mâu thuẫn với nhau?
A. Dựa trên các hình thức sở hữu khác nhau.
B. Có lợi ích kinh tế khác nhau
C. Có xu hướng vận động
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 13; Vì sao các thành phần kinh tế mâu thuẫn với nhau?
A. Dựa trên các hình thức sở hữu khác nhau.
B. Có lợi ích kinh tế khác nhau
C. Có xu hướng vận động khác nhau
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 14: Trong thành phần kinh tế nhà nước thực hiện nguyên tắc phân phối nào?
A. Theo lao động, hiệu quả sản xuất kinh doanh, phúc lợi xã hội
B. Theo hiệu quả sản xuất kinh doanh
C. Ngoài thù lao lao động thông qua các quỹ phúc lợi xã hội và tập thể.
D. Theo năng lực, nhu cầu
Câu 15: Vì sao ở nước ta hiện nay tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập?
A. Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất
B. Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế và hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh
C. Do lực lượng sản xuất có nhiều trình độ khác nhau.
D. Còn tồn tại nhiều kiểu quan hệ sản xuất khác nhau
Câu 16: Mục tiêu hàng đầu của phát triển kinh tế thị trường ở nước ta là gì?
A. Để tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững
B. Giải phóng LLSX, huy động mọi nguồn lực cho công nghiệp hoá, hiện đại hoá, cải thiện đời sống nhân dân
C. Để phù hợp xu thế thời đại
D. Để tạo tiền đề cho đất nước phát triển
Câu 17: Khi chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời dẫn tới hệ quả nào sau đây?
A. Phủ định các quy luật trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh
B. Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá
C. Làm cho các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá và của chủ nghĩa tư bản có hình thức biểu hiện mới
D. Không làm thay đổi các quy luật kinh tế
Câu 18: Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị hoạt động như thế nào?
A. Quy luật giá trị không còn hoạt động
B. Quy luật giá trị vẫn hoạt động
C. Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không hoạt động
D. Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả
Câu 19: Các tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để làm gì?
A. Chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác
B. Khống chế thị trường
C. Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnhtranh
D. Củng cố vai trò tổ chức độc quyền
Câu 20: Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta hiện nay. Biểu hiện nào dưới đây không đúng về vai trò chủ đạo của Nhà nước?
A. Chiếm tỷ trọng lớn
B. Nắm các ngành then chốt, các lĩnh vực quan trọng
C. Là nhân tố chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững, có tác dụng chi phối các thành phần kinh tế khác.
D. Công cụ để định hướng và điều tiết kinh tế vĩ mô
Câu 21:: Trong các nguyên tắc phân phối dưới đây, nguyên tắc nào là chủ yếu nhất ở nước ta hiện nay?
A. Phân phối theo lao động
B. Phân phối theo giá trị sức lao động
C. Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh
D. Phân phối theo vốn hay tài sản.
Câu 22: Quan hệ nào có vai trò quyết định đến quan hệ phân phối?
A. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất
B. Quan hệ tổ chức quản lý
C. Quan hệ xã hội, đạo đức
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 23: Chọn các ý đúng về sở hữu và thành phần kinh tế?
A. Một hình thức sở hữu hình thành 1 thành phần kinh tế
B. Một hình thức sở hữu có thể hình thành nhiều thành phần kinh tế
C. Một thành phần kinh tế chỉ tồn tại thông qua 1 hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 24: Điền cụm từ còn thiếu trong mệnh đề sau: "Trong điều kiện kinh tế thị trường, ở đâu có ..., ở đó có quan hệ lợi ích".
A. Hoạt động kinh tế
B. Cơ chế thị trường
C. Quan hệ sản xuất
D. Hoạt động trao đổi
Câu 25: Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng XHCN quan hệ với nhau thế nào?
A. Khác nhau hoàn toàn
B. Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức
C. Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng
D. Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước.
Câu 26: Kinh tế tư nhân, kinh tế cá thể và kinh tế tư bản tư nhân giống nhau ở điểm cơ bản nào?
A. Sử dụng lao động làm thuê, tuy mức độ khác nhau.
B. Tư hữu TLSX, tuy mức độ khác nhau
C. Sử dụng lao động bản thân và gia đình là chủ yếu.
D. Bóc lột giá trị thặng dư ở mức độ khác nhau.
Câu 27: Thành phần kinh tế tư bản nhà nước ở Việt Nam hiện nay thể hiện ở:
A. Các doanh nghiệp liên doanh
B. Các liên doanh giữa Việt Nam với nước ngoài
C. Các liên doanh giữa kinh tế nhà nước với kinh tế tư bản tư nhân
D. Các liên doanh giữa nhà nước với các thành phần kinh tế khác.
Câu 28: Mô hình kinh tế khái quát trong thời kỳ quá độ ở nước ta là:
A. Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước
B. Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN
C. Kinh tế thị trường định hướng XHCN
D. Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước
Câu 29: Nền tảng của nền kinh tế quốc dân theo định hướng XHCN là:
A. Kinh tế nhà nước
B. Kinh tế quốc doanh và tập thể
C. Kinh tế quốc doanh, tập thể và CNTB nhà nước
D. Cả A, B và C
Câu 30: Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế ?
A. Quan hệ sở hữu
B. Quan hệ phân phối
C. Quan hệ trao đổi
D. Quan hệ tiêu dùng
