wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 7/7

Total questions: 128

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Hiện trường vụ án = A ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "s")

(a)  

2.

Những tế bào da = Skin ...

(a)  

3.

Từ dùng để chỉ những sợi vải nhỏ = ... / threads

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

4.

Từ ghép để chỉ "dấu vết" = ... evidence

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

5.

Một tòa án = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

6.

Điều tra một hiện trường vụ án = To ... a crime scene

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

7.

Nhiều đáp án: Kiểm tra hiện trường vụ án = To ... the crime scene?

a)

check

b)

assess

c)

examine

d)

carry out an assessment of

8.

Nhiều đáp án: Xảy ra = To ...

a)

happen

b)

occur

c)

take place

d)

assume

9.

Giả định = To presume / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

10.

Cần sự trợ giúp về mặt y tế = Need ... help

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

11.

Những người có mặt ở hiện trường phải được giữ cách xa nhau

= People at the crime scene need to be ... ... / separated

(2 từ bắt đầu bằng chữ "k" & "a")

(a)  

12.

Những nhân chứng = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

13.

Những kẻ tình nghi = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

14.

Cách nhìn/ nhận thức của một người về điều gì đã xảy ra

= A person's ... of what happened

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

15.

Cách nhìn/ nhận thức của một người về điều gì đã xảy ra có thể bị làm siêu vẹo

= A person's ... of what happened

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

16.

Những dấu giày = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

17.

Một bản ghi lại vĩnh viễn = A ... record

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

18.

Những bản phác thảo = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

19.

Một số bằng chứng sinh học có thể nhanh chóng trở nên tồi tệ hơn / xấu đi

= Some biological evidence may quickly ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

20.

Những phòng thí nghiệm pháp y = ... laboratories

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

21.

Một cuộc tìm kiếm kỹ lưỡng = A ... search

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

22.

Một tàn thuốc lá = A ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "b")

(a)  

23.

Những dấu vân tay thường không thể nhìn được bằng mắt thường =

Fingerprints may be invisible to ... ... (a)  

(3 từ bắt đầu bằng chữ "t", "n" & "e")

24.

Những quá trình đặc biệt = Special ... / processes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

25.

Đóng gói bằng chứng = To ... evidence

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

26.

Niêm phong bằng chứng = To ... evidence

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

27.

Những mảnh vỡ thủy tinh = glass ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

28.

Những túi giấy = Paper ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s" - chỉ túi không có quai / bao)

(a)  

29.

Những mẫu vật sinh học = Biological ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

30.

Sự phân hủy = ... / decomposition

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

31.

Bằng chứng này được chấp nhận bởi Tòa Án =

This evidence is .../ allowed/ acceptable in court.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

32.

Một câu lạc bộ độc đáo = A ... club

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

33.

Trung tâm của London = The ... / hub of London

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

34.

Những phòng có một giường = .../ single rooms

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

35.

Những căn chung cư khép kín = ... flats (UK) / apartments (US)

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

36.

Những thực tập sinh chuyên nghiệp = Professional ... / interns

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

37.

Những chi phí thành viên được giữ ở mức thấp nhất có thể =

Membership costs are kept to an ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "m")

(a)  

38.

Tập những bài tập thể dục nhịp điệu = To do ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a" - danh từ không đếm được)

(a)  

39.

Những chuyến dã ngoại / đi chơi = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

40.

Ghé ngang bất cứ khi nào bạn rảnh nhé = Please ... ... whenever you are free

(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "i")

(a)  

41.

Tận dụng những ưu đãi thành viên đặc biệt =

To ... ... ... special membership offers

(3 từ bắt đầu bằng chữ "t", "a", & "o")

(a)  

42.

Tận dụng những ưu đãi thành viên đặc biệt =

To take advantage of special membership ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

43.

Đăng ký quyền thành viên = Sign up for / ... ... membership

(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "o")

(a)  

44.

Một dịch vụ phúc lợi mới = A new ... service

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

Phúc lợi = sức khỏe & niềm vui

(a)  

45.

Những giá nhà ở được giảm giá = Reduced accommodation ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

46.

Ăn mừng sự bắt đầu của năm mới = To ... ... the new year

(2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "i")

(a)  

47.

Ăn mừng sự bắt đầu của năm mới trong tinh thần quốc tế =

To ring in the new year in the ... of internationalism

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

48.

Một khoản phụ phí = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

49.

Khuôn viên trường đại học (không bao gồm các tòa nhà)

= University ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

50.

Khuôn viên trường đại học là riêng tư / thuộc sở hữu cá nhân

= The university grounds are ... / personal

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

51.

Những thành viên được cho phép = ... / allowed members

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

52.

Những lệ phí yêu cầu = ... /required fees

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

53.

Người trông coi / canh giữ một nơi nào đó = A ... / watchman

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

54.

Những giờ làm việc = ... hours

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

55.

Nơi cư trú của ai đó = Somebody's ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

56.

Phạt 20 bảng = To ... 20 pounds

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

57.

Xử lý việc đỗ xe = To tackle / deal with ... parking

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

58.

Bắt đầu xuất hiện = To come into ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

59.

Một sự sát nhập giữa 2 trường học = A ... between two schools

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

60.

1 từ để paraphrase cho từ "after" = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

61.

Một nhà thực vật học = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

62.

Trung tâm của Tây London = The ... of West London

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

63.

Phục vụ/ đáp ứng những nhu cầu đạo tạo và giáo dục =

To ... the training and education needs

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

64.

Một khu vực địa phương lân cận = An immediate ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

65.

Trở nên độc lập từ chính quyền địa phương

= To become ... of the local authority

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

66.

Sử dụng một tên gọi mới = To acquire/ accept ... a new title

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

67.

Danh tiếng hàng đầu = ... ... reputation

(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "c")

(a)  

68.

Học những kĩ năng mới bởi vì đam mê = Learn new skills ... ... interest

(2 từ bắt đầu bằng chữ "o" & "o")

(a)  

69.

Những cơ hội thăng chức = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "c")

(a)  

70.

Những bằng cấp có liên quan đến công việc = ... relevant to the job

(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

71.

Một môi trường trưởng thành = A ... environment

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

72.

Với mức phí $5

= For a ... of $5

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

73.

Một máy in phun mực được gắn vào mỗi thiết bị đầu cuối

= An ink jet printer ... ... each terminal

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "t")

(a)  

74.

Những chương trình xử lý văn bản

= Programs for word ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

75.

Những bảng tính

= ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

76.

Tối đa một giờ sử dụng cho mỗi người

= A ... of one hour's use per person

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

77.

Việc sử dụng một giờ cho mỗi người mỗi ngày được cho phép

= One hour's use per person per day is ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

78.

Đặt phòng có thể được thực hiện trước ba ngày

= Bookings may be made up to three days ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "i" & "a")

(a)  

79.

Đặt phòng có thể được thực hiện trực tiếp

= Bookings may be made ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "i" & "p")

(a)  

80.

Nếu thư viện không được thông báo

= If the library is not ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

81.

Đưa ra những chỉ dẫn chi tiết

  • = Give a lot of detailed ...

    • (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")



(a)  

82.

Những nhóm hướng dẫn có sẵn cho một số chương trình

= ... groups are available for some of the programs

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

83.

Các lớp học được cung cấp một cách thường xuyên

= Classes are offered on a regular ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

84.

Nó là cần thiết để đặt trước một máy tính

  • = It is essential to ... a computer

    • (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")



(a)  

85.

Bạn có thể mất việc đặt trước cho máy tính.
= You could lose your ... for the computer.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r')

(a)  

86.

Điền đơn xin/ đăng ký cấp hộ chiếu

= To fill in an ... for a passport

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

87.

Trong các trường hợp sau

= in the following ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

88.

Muốn thay thế hộ chiếu hiện tại của bạn

= To wish to ... your current passport

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

89.

Hộ chiếu của bạn đã hết hạn

= Your passport has ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

90.

Đính kèm giấy khai sinh của bạn.

= To ... your birth certificate

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

91.

Đính kèm giấy khai sinh của bạn.

= To enclose your ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "b" & "c")

(a)  

92.

Tất cả các tài liệu phải là những bản gốc

= All documents must be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

93.

Những sự chậm trễ / trì hoãn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

94.

Một biểu mẫu có thông tin bị thiếu

= A form with ... information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

95.

Vui lòng cung cấp hai ảnh hộ chiếu giống hệt nhau

= Please provide two ... passport photos

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

96.

Cả hai bức ảnh phải giống nhau về mọi mặt

  • = Both photos must be the same in all ...

    • (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")



(a)  

97.

Nhờ ai đó có thể nhận dạng bạn

= To ask someone who can identify you

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

98.

Người có/ giữ hộ chiếu hợp lệ

= The ... of a valid passport

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

99.

Người có/ giữ hộ chiếu hợp lệ

= The holder of a ... passport

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

100.

Một năm không đi học sau khi tốt nghiệp cấp 2 hoặc cấp 3 để trải nghiệm

= A ... year

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

101.

cung cấp việc đào tạo sau đó là việc làm thích hợp

= to ... training followed by appropriate employment

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

102.

cung cấp việc đào tạo sau đó là việc làm thích hợp

= to offer ... followed by appropriate employment

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

103.

cung cấp việc đào tạo sau đó là việc làm thích hợp

= to offer training followed by ... employment

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

104.

học được những kỹ năng dẫn đến công việc thú vị

= to ... skills that lead to interesting jobs

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

105.

ý tưởng của chúng tôi về sự phấn khích

= our idea of ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

106.

bạn có thể kết hợp công việc với niềm vui

= you can combine work with ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

107.

gặt hái những phần thưởng

= to ... the rewards

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

108.

gặt hái những phần thưởng

= to reap the ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

109.

một thuyền trưởng du thuyền giàu kinh nghiệm

= an experienced ... skipper

(1 từ bắt đầu bằng chữ "y")

(a)  

110.

một thuyền trưởng du thuyền giàu kinh nghiệm

= an experienced yacht ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

111.

một thuyền trưởng du thuyền giàu kinh nghiệm

= an ... yacht skipper

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

112.

một người hướng dẫn/huấn luyện viên du thuyền có kinh nghiệm

= an experienced yacht ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

113.

những người đủ điều kiện

= those who ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

114.

những cuộc phiêu lưu quốc tế

= international ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

115.

Những lời khuyên hàng đầu để có một Gap Year thành công

= Top ... for a successful gap year

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

116.

thiết kế năm nghỉ học của bạn một cách sơ lược/tóm tắt

= design your gap year in ...

(1 từ có nghĩa là "tóm tắt" - bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

117.

một kế hoạch đã được cân nhắc cẩn thận

= a ... plan

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

118.

việc tuyển dụng / tuyển sinh = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

119.

kết nối bạn với ai đó

= put you in ... with somebody

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

120.

sắp xếp các công việc hành chính trước nhiều thời gian

= to ... out the administrative tasks in plenty of time

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

121.

bảo hiểm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

122.

những vấn đề y tế

= ... matters

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

123.

những việc tiêm vắc xin

= ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v" - thường đếm được)

(a)  

124.

ai là người quản lý công việc của bạn khi bạn đi vắng?

= who is in ... of your affairs when you are away?

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

125.

những bằng cấp học thuật

= ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "q")

(a)  

126.

ngành công nghiệp cung cấp đồ ăn uống

= the ... industry

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

127.

Những thực tập sinh mới dễ dàng có được công việc họ mong muốn

= New ... find it easy to get the sort of work they want

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

128.

kiểm tra các vị trí tuyển dụng còn trống

= check out ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)