Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về MS Word 2016

Total questions: 98

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Trong MS Word 2016, khi cần gõ các chỉ số trên (như x2, an, cm3...) thì sử dụng phím tắt…..trong khi gõ.

a)

Ctrl + =

b)

Ctrl + Shift + =

c)

Shift + =

d)

Ctrl + Alt + Shift + =

2.

Trong MS Word 2016, sau khi chèn bảng biểu vào văn bản và nhập nội dung trong bảng. Để bảng tự động chỉnh kích thước các cột vừa với nội dung đã nhập trong các cột thì ta chọn bảng đó rồi vào thẻ Layout chọn AutoFit và chọn tiếp mục:

a)

AutoFit to Content

b)

AutoFit to Windows

c)

Fixed column width

d)

Distribute columns evenly

3.

Trong MS Word 2016, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản ta thiết lập tại:

a)

ô Before và After trong thẻ Page Layout

b)

ô Line Spacing trong thẻ Page Layout

c)

ô Left và Right trong thẻ Page Layout

d)

ô Above và Below trong thẻ Page Layout

4.

Trong MS Word 2016, tổ hợp phím được dùng để lưu văn bản?

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + S

5.

Trong MS Word 2016, để canh giữa cho đoạn văn bản bôi đen ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + E

6.

Mail Merge là một chức năng….. của Microsoft Word

a)

Trộn thư

b)

Tạo số chỉ mục tự động

c)

Vẽ hình

d)

Tìm kiếm và thay thế

7.

Trong MS Word 2016, để đánh số trang ở lề trên của tài liệu ta gọi lệnh nào?

a)

Vào Insert, Nhấn Page Number và chọn Bottom of Page

b)

Vào Insert, Nhấn Page Number và chọn Current Position

c)

Vào Insert, Nhấn Page Number, chọn Top of Page

d)

Vào Insert, Nhấn Number Page, chọn Page Margins

8.

Trong MS Word 2016, để canh thẳng lề phải cho đoạn văn bản bôi đen ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + R

d)

Ctrl + E

9.

Trong MS Word 2016, để lấy định dạng (sao chép định dạng) của một đoạn văn bản nào đó, ta bôi đen đoạn văn bản đó rồi dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + Alt + C

b)

Alt + C

c)

Ctrl + Shift + C

d)

Ctrl + C

10.

Trong MS Word 2016, để chèn các biểu tượng vào trong văn bản, ta thực hiện

a)

Vào tab Insert, rồi chọn Symbol

b)

Vào tab Design, rồi chọn Symbol

c)

Vào tab Design, rồi chọn Equation

d)

Vào tab Insert, rồi chọn Equation

11.

Trong MS Word 2016, để chèn một biểu thức tính toán ta thực hiện

a)

Vào tab Insert, rồi chọn Symbol

b)

Vào tab Design, rồi chọn Symbol

c)

Vào tab Design, rồi chọn Equation

d)

Vào tab Insert, rồi chọn Equation

12.

Trong MS Word 2016, để chèn một biểu đồ, ta thực hiện

a)

Vào tab Insert, rồi chọn SmartArt

b)

Vào tab Design, rồi chọn Smar

13.

Trong MS Word 2016, để chèn một biểu đồ, ta thực hiện

a)

Vào tab Insert, rồi chọn SmartArt

b)

Vào tab Design, rồi chọn SmartArt

c)

Vào tab Design, rồi chọn Chart

d)

Vào tab Insert, rồi chọn Chart

14.

Trong MS Word 2016, để canh thẳng lề trái cho đoạn văn bản bôi đen ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + N

15.

Trong MS Word 2016, để tìm kiếm và thay thế từ đó bằng từ khác trong văn bản ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + T

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + H

16.

Trong MS Word 2016, để chuyển văn bản sang chữ hoa, thường và chữ hoa đầu mỗi từ, sau khi chọn khối văn bản, ta dùng tổ hợp phím?

a)

Ctrl + F2

b)

Ctrl + F3

c)

Shift + F3

d)

Alt + F2

17.

Trong MS Word 2016, khi đã cập nhật từ điển của ngôn ngữ tương ứng, muốn hiện từ đồng nghĩa của một từ trong văn bản, ta chọn từ đó rồi:

a)

Vào tab Review, chọn Thesaurus

b)

Chuột phải lên từ đó chọn Synonyms

c)

Vào tab Review, chọn Track Changes

d)

Vào tab Review, chọn Word Count

18.

Trong MS Word 2016, để đếm số từ trong văn bản, ta thực hiện

a)

Vào tab View, chọn Web Layout

b)

Dùng tổ hợp phím Alt + C

c)

Không cần vì Word 2016 đã tự đếm khi ta gõ và hiển thị ở thanh trạng thái cuối trang

d)

Tất cả đều sai

19.

Trong MS Word 2016, để gửi văn bản qua mail ta thực hiện

a)

Vào File, chọn Email

b)

Vào File, chọn Share rồi chọn Send using Email

c)

Vào File, chọn Send to rồi chọn Email

d)

Tất cả đều sai

20.

Trong MS Word 2016, để tạo mục lục, ta thực hiện

a)

Copy các tiêu đề cho vào mục lục rồi ghi số trang cho phù hợp

b)

Vào References, chọn chức năng Insert Table of Authorities

c)

Đặt lại heading cho các tiêu đề cho phù hợp rồi vào References, chọn chức năng Table of Contents

d)

Vào References, chọn chức năng Insert Index

21.

Trong MS Word 2016, để trộn văn bản theo mẫu có sẵn, ta thực hiện

a)

Sử dụng chức năng Mail Merge

b)

Sử dụng chức năng Mail Shuffle

c)

Sử dụng chức năng Mail Blend

d)

Sử dụng chức năng Mail Mixed

22.

Trong MS Word 2016, Numbering dùng để

a)

Đánh số trang

b)

Đánh số đề mục

c)

Đếm tổng số trang

d)

Tất cả đều sai

23.

Trong MS Word 2016, để tạo chú thích cho một hình ảnh, ta thực hiện

a)

Gõ chú thích vào dưới hình ảnh

b)

Chuột phải vào hình ảnh chọn add text

c)

Chuột phải vào hình ảnh chọn add caption

d)

Tất cả đều đúng

24.

Trong MS Word 2016, sau khi sử dụng chức năng Undo (Ctrl + Z), để quay lại bước trước khi nhấn Undo ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + M

b)

Ctrl + Y

c)

Ctrl + W

d)

Ctrl + J

25.

Trong MS Word 2016, có một chức năng gọi là "Translate". Vậy nó dùng để làm gì?

a)

Định dạng văn bản

b)

Dịch văn bản

c)

Thông báo các lỗi chính tả trong văn bản

d)

Tất cả đều đúng

26.

Trong MS Word 2016, để đi đến vị trí bạn vừa chỉnh sửa, ta dùng tổ hợp phím

a)

Shift + F3

b)

Shift + F5

c)

Shift + F7

d)

Shift + F2

27.

Trong MS Word, anh (chị) sử dụng tổ hợp phím nào để xem văn bản trước lúc in?

a)

Ctrl + F10

b)

Ctrl + F2

c)

Ctrl + F4

d)

Không thể làm được

28.

Trong MS Word 2016, "Hyperlink" là gì?

a)

Gạch dưới đoạn văn bản được chọn

b)

Tạo liên kết tới trang web, tập tin…..

c)

Tạo hiệu ứng cho đoạn văn bản

d)

Tô màu cho đoạn văn bản

29.

Trong MS Word 2016, khi sửa lại các tiêu đề mà muốn cập nhật lại mục lục chứa các tiêu đề đó, ta thực hiện

a)

Chuột phải vào mục lục, chọn update table

b)

Chọn vào mục lục, trên tab references, chọn update table

c)

Sửa trực tiếp lên mục lục

d)

Tất cả đều đúng

30.

Trong MS Word 2016, muốn chuyển đổi giữa chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, ta dùng phím

a)

Insert

b)

Caps lock

c)

Backspace

d)

End

31.

Trong MS Word 2016, để chuyển sang chế độ đọc ta thực hiện

a)

Vào Review, chọn Read Mode

b)

Vào View, chọn Read Mode

c)

Nhấn F11

d)

Nhấn Alt F11

32.

Trong MS Word 2016, thay đổi màu nền cho trang, ta thực hiện

a)

Vào Insert, chọn Change Color

b)

Vào View, chọn Page Color

c)

Vào Design, chọn Page Color

d)

Vào Design, chọn Watermark

33.

Trong MS Word 2016, để trộn nhiều ô liên tiếp trên cùng hàng (hoặc cùng cột) trong bảng lại với nhau, ta dùng

a)

Merge Cells

b)

Split Cells

c)

Split Table

d)

Merge Rows

34.

Khi soạn thảo MS Word, để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard. Anh (chị) sử dụng phím nào?

a)

Ctrl +C

b)

Print Screen

c)

Ctrl + Insert

d)

ESC

35.

Trong MS Word 2016, để ngắt trang văn bản, ta thực hiện

a)

Vào tab Insert, chọn Cover page

b)

Vào tab Insert, chọn Page Break

c)

Vào tab Insert, chọn Blank Page

d)

Vào tab Insert, chọn Break Page

36.

Trong MS Word 2016, để xóa định dạng của một đoạn văn bản đã chọn, ta thực hiện

a)

Vào tab Home, chọn Clear

b)

Vào tab Format, chọn Clear

c)

Vào tab Home, chọn Clear All Formatting

d)

Vào tab Home, chọn Delete Formatting

37.

Trong MS Word 2016 để tạo comment cho đoạn văn bản

a)

Chọn đoạn văn bản muốn chèn chú thích cho nó rồi vào tab Review rồi chọn New Comment

b)

Chọn đoạn văn bản muốn chèn chú thích cho nó rồi vào tab Review rồi chọn Track Changes

c)

Vào tab Review rồi chọn New Comment

d)

Chọn đoạn văn bản muốn chèn chú thích cho nó rồi vào tab Review rồi chọn Compare

38.

Trong MS Word 2016 để xóa một comment trong văn bản

a)

Vào tab Review rồi chọn Delete

b)

Chọn comment cần xóa Vào tab Review rồi chọn Delete

c)

Chọn comment cần xóa Vào tab Review rồi chọn Reject

d)

Vào tab Review rồi chọn Reject

39.

Cho biết tập tin nào thi hành ứng dụng Microsof Word 2016:

a)

Word.exe

b)

MSWord.exe

c)

Word.com

d)

Winword.exe

40.

Trong MS Word 2016 để chèn một biểu đồ biểu diễn dữ liệu trong một bảng đã chọn, ta thực hiện:

a)

Vào tab Insert rồi chọn Chart

b)

Vào tab Insert - Picture Chart

c)

Vào tab Insert - Format - Picture - Chart

d)

Insert - Object - Chart

41.

Khi soạn thảo văn bản tiếng Việt, xuất hiện đường răng cưa nằm dưới dòng văn bản, để xử lý không còn hiện tượng đó, ta thực hiện lần lượt các thao tác:

a)

Đây là hiện tượng lạ, có khả năng do Virus nên cần phải quét Virus trên máy tính

b)

Chọn menu File, chọn AutoCorrect, chọn Spelling & Grammar và bỏ dấu chọn tại mục Check spelling as you type

c)

Chọn menu File, chọn Options, trong mục Proofing , tại nhóm When correcting Spelling & Grammar in Word ta bỏ dấu chọn tại mục Check spelling as you type

d)

Chọn menu Tools, chọn Customize, chọn Spelling & Grammar và bỏ dấu chọn tại mục Check spelling as you type

42.

Trong MS Word 2016 khi soạn thảo văn bản, để định dạng khoảng cách giữa hai dòng trong đoạn là 1,5 lines, ta sử dụng tổ hợp phím nào

a)

Shift + 5

b)

Alt + 1 + 5

c)

Alt + 5

d)

Ctrl + 5

43.

Trong MS Word 2016 để thay đổi màu chữ cho văn bản đang chọn

a)

Font Color trên thanh công cụ

b)

Insert - Picture

c)

Format - Symbol

d)

Format - Picture

44.

Trong MS Word 2016 để thay đổi màu chữ cho văn bản đang chọn

a)

Font Color trên thanh công cụ

b)

Insert - Picture

c)

Format - Symbol

d)

Format - Picture

45.

Để chuyển đổi qua lại giữa các trình ứng dụng đang được kích hoạt, ta sử dụng:

a)

Tổ hợp phím Alt + Tab

b)

Tổ hợp phím Ctrl + Tab

c)

Tổ hợp phím Shift + Tab

d)

Tổ hợp phím Ctrl + C

46.

Để đặt mật khẩu bảo vệ cho tài liệu đang soạn thảo, ta thực hiện

a)

File - Protect Document

b)

File - Protect Document - Encrypt with Password

c)

Tools - Protect Document

d)

Tools - Protect - Security

47.

Trong MS Word 2016 khi soạn thảo văn bản, để định dạng tăng khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn văn bản lên gấp đôi (Double), ta Nhấn tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl + 1 + 1

b)

Alt + 1 + 1

c)

Ctrl + 2

d)

Alt + 2

48.

Để chèn thêm một hàng trong Table, ta thực hiện như sau

a)

Đặt con trỏ tại nơi cần chèn hàng trong Table, chọn Table - Insert - Rows Above hoặc Rows Below

b)

Chọn ô tại nơi cần chèn hàng, chọn Table - Insert - Cells - Insert Entire Row

c)

Đặt con trỏ tại ô cuối cùng bên phải của Table, Nhấn phím Tab

d)

Tất cả đều đúng

49.

Để định dạng gạch chân một đoạn văn bản đang chọn với nét đôi ta nhấn tổ hợp phím

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +Shift + D

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +Shift + U

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + U

d)

Ctrl + Shift + A

50.

Trong MS Word 2016 để lưu File với một tên khác ta thực hiện

a)

Chọn File - Save As

b)

Chọn File - Save

c)

Chọn Edit - Save As

d)

Chọn Edit - Save

51.

Trong MS Word 2016 để lưu một tập tin đang được lưu trước đó với một tên File khác, ta ấn phím

a)

F9

b)

F10

c)

F11

d)

F12

52.

Trong Microsoft Excel 2016, khi muốn sắp xếp vùng dữ liệu đang chọn thực hiện:

a)

Vào Data -> Sort...

b)

Vào Data -> Options…

c)

Vào Data -> Filter…

d)

Vào Format -> Options…

53.

Trong Microsoft Excel 2016, để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +Shift + B

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + D

54.

Trong Microsoft Excel 2016, để xuống dòng trong cùng một ô

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + B

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Enter

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F11

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + D

55.

Trong Microsoft Excel 2016, để định dạng kiểu số % cho ô hiện tại

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + %

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Shift + %

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + %

56.

Trong Microsoft Excel 2016, để định dạng kiểu số % cho ô hiện tại

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + %

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Shift + %

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + %

d)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Ctrl + %

57.

Trong Microsoft Excel 2016, để định dạng kiểu dữ liệu cho vùng được chọn

a)

Vào Home -> Number...

b)

Vào Data -> Number...

c)

Vào Insert -> Number…

d)

Vào View -> Number...

58.

Trong Microsoft Excel, để tạo biểu đồ cho vùng giá trị được chọn

a)

Vào Tool -> Chart…

b)

Vào Insert -> Chart...

c)

Vào View -> Chart...

d)

Vào Format -> Chart...

59.

Trong Microsoft Excel, để chèn thêm 1 Bảng tính (Worksheet)

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + F11

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Shift + F11

c)

Nhấn tổ hợp phím Shift + F11

d)

Nhấn tổ hợp phím Shift + F10

60.

Trong Microsoft Excel 2016, để chèn thêm 1 Dòng (Row) trên dòng hiện tại

a)

Vào Data -> Insert -> Insert Sheet Rows

b)

Vào View -> Insert -> Insert Sheet Rows

c)

Vào Home -> Insert -> Insert Sheet Row

d)

Vào Home -> Insert -> Insert Sheet Rows

61.

Trong Microsoft Excel 2016, để chèn thêm 1 Cột (Column) trước cột hiện tại

a)

Vào Home -> Insert -> Insert Sheet Columns

b)

Vào View -> Insert -> Insert Sheet Column

c)

Vào Insert -> Insert Sheet Columns

d)

Vào Data -> Insert -> Insert Sheet Columns

62.

Trong Microsoft Excel, vào DATA -> FILTER...

a)

Để xóa toàn bộ nội dung

b)

Để trích lọc thông tin

c)

Để in

d)

Để thay đổi phông chữ

63.

Trong Microsoft Excel, để in bảng tính được chọn

a)

Vào View -> Print...

b)

Vào Format -> Print...

c)

Vào File -> Print...

d)

Vào View -> Print Preview...

64.

Trong Excel 2016, muốn xóa hẳn một hàng ra khỏi trang tính, ta đánh dấu khối chọn hàng này và thực hiện

a)

Home -> Delete

b)

Data -> Delete

c)

Table -> Delete

d)

View -> Delete

65.

Trong Microsoft Excel, để lưu bảng tính hiện tại với tên mới

a)

Vào File -> Save…

b)

Vào File -> Save As…

c)

Vào View -> Save As…

d)

Vào Edit -> Save As…

66.

Các ô dữ liệu của bảng tính Excel có thể chứa:

a)

Các giá trị logic, ngày, số, chuỗi

b)

Các giá trị kiểu ngày, số, chuỗi

c)

Các dữ liệu là công thức

d)

Tất cả đều đúng

67.

Khi ta nhập dữ liệu dạng Ngày Tháng Năm, nếu giá trị Ngày Tháng Năm đó không hợp lệ thì Excel coi đó là dữ liệu dạng nào sau đây

a)

Thời Gian

b)

Số

c)

Ngày Tháng Năm

d)

Chuỗi

68.

Dữ liệu kiểu số trong Excel nằm ở vị trí nào

4 lines
69.

Ngày Tháng Năm, nếu giá trị Ngày Tháng Năm đó không hợp lệ thì Excel coi đó là dữ liệu dạng nào sau đây

a)

Thời Gian

b)

Số

c)

Ngày Tháng Năm

d)

Chuỗi

70.

Dữ liệu kiểu số trong Excel nằm ở vị trí nào trong ô?

a)

Bên trái

b)

Giữa

c)

Bên phải

d)

Tất cả đều sai

71.

Dữ liệu kiểu chuỗi trong Excel nằm ở vị trí nào trong ô?

a)

Bên trái

b)

Giữa

c)

Bên phải

d)

Tất cả đều sai

72.

Kết quả của một phép so sánh hoặc phép toán Logic bao giờ cũng cho kết quả là

a)

True

b)

False

c)

Chỉ một trong hai giá trị: True hoặc False

d)

Cả True và False

73.

Trong Excel, ô Name Box có công dụng gì

a)

Hiển thị công thức của ô

b)

Hiển thị dữ liệu trong ô

c)

Canh lề dữ liệu cho ô

d)

Hiển thị địa chỉ ô hiện hành và tên của vùng đang chọn

74.

Để tính trung bình cộng giá trị số tại các ô C1, C2 và C3. Ta thực hiện công thức nào sau đây:

a)

=SUM(C1:C3)/3

b)

=AVERAGE(C1:C3)

c)

=(C1+SUM(C2:C3))/3

d)

Tất cả đều đúng

75.

Trong bảng tính Excel 2016, để tách dữ liệu trong một ô thành hai hoặc nhiều ô, ta thực hiện

a)

Vào Insert -> Text to Columns…

b)

Vào Home -> Text to Columns…

c)

Vào Fomulas -> Text to Columns…

d)

Vào Data -> Text to Columns…

76.

Trong Excel 2016, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ soạn thảo, ta đánh dấu hàng hoặc cột, sau đó

a)

Vào Review -> Freeze Panes

b)

Vào View -> Freeze Panes

c)

Vào Page Layout -> Freeze Panes

d)

Vào Home -> Freeze Panes

77.

Trong Microsoft Excel, hàm SUM dùng để

a)

Tính tổng các giá trị được chọn

b)

Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn

c)

Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn

d)

Tính giá trị trung bình của các giá trị được chọn

78.

Trong Microsoft Excel, hàm MAX dùng để

a)

Tính tổng các giá trị được chọn

b)

Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn

c)

Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn

d)

Tính giá trị trung bình của các giá trị được chọn

79.

Trong Microsoft Excel, hàm MIN dùng để

a)

Tính tổng các giá trị được chọn

b)

Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn

c)

Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn

d)

Tính giá trị trung bình của các giá trị được chọn

80.

Trong Microsoft Excel, hàm AVERAGE dùng để

a)

Tính tổng các giá trị được chọn

b)

Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn

c)

Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn

d)

Tính giá trị trung bình của các giá trị được chọn

81.

Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn

4 lines
82.

Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn

4 lines
83.

Tính giá trị trung bình của các giá trị được chọn

4 lines
84.

Trong Microsoft Excel, hàm ROUND dùng để

a)

Tính tổng

b)

Tìm giá trị nhỏ nhất

c)

Làm tròn số

d)

Tính giá trị trung bình

85.

Chức năng của hàm TRIM(text) là để dùng:

a)

Cắt bỏ các khoảng trống đầu chuỗi Text

b)

Cắt bỏ các khoảng trống cuối chuỗi Text

c)

Cắt bỏ các khoảng trống dư thừa trong chuỗi Text

d)

Cắt bỏ các khoảng trống giữa chuỗi Text

86.

Trong Excel, để tính tổng với điều kiện đã cho, ta dùng hàm

a)

MAX()

b)

SUM()

c)

SUMIF()

d)

TOTAL()

87.

Hàm nào sau đây dùng để chuyển chữ thường thành chữ IN HOA

a)

UPPER()

b)

LOWER()

c)

LEN()

d)

PROPER()

88.

Sử dụng hàm nào để biến đổi ký tự đầu của mỗi từ thành ký tự in hoa trong một ô chứa dữ liệu kiểu chuỗi (Text):

a)

TRIM

b)

LOWER

c)

UPPER

d)

PROPER

89.

Hàm nào sau đây cho phép chuyển đổi một chuỗi số từ dạng chữ sang dạng số

a)

Rank()

b)

Upper()

c)

Value()

d)

Lower()

90.

Hàm nào sau đây cho biết chiều dài của chuổi ký tự

a)

Len()

b)

Lower()

c)

Upper()

d)

If()

91.

Trong Excel, những nhóm hàm nào sau đây có sử dụng điều kiện để tính toán.

a)

COUNT(), COUNTA(), COUNTIF()

b)

DSUM(), SUMIF(), COUNTIF()

c)

MAX(), MIN(), AVERAGE()

d)

SUM(), SUMIF(), DSUM()

92.

Một công thức trong Excel luôn bắt đầu bằng dấu nào sau đây

a)

?

b)

#

c)

$

d)

=

93.

Trong Excel, địa chỉ nào sau đây là địa chỉ tuyệt đối

a)

C$1:D$10

b)

$C$1:$D$10

c)

C$1:$D$10

d)

$C$1:$D10

94.

Trong Excel, địa chỉ sau đây là địa chỉ tuyệt đối cột và tương đối hàng

a)

C$1:D$11

b)

$C$1:$D$11

c)

C$1:$D$11

d)

$C1:$D11

95.

Trong Excel, cho biết địa chỉ nào sau đây không hợp lệ

a)

111$A

b)

BB$111

c)

AA222

d)

$BA20

96.

Trong Excel, tại ô A3 có công thức =SUM(A1:B2)&$B$1. Khi sao chép công thức này đến ô D5, công thức tại ô D5 sẽ là

a)

=SUM(D3:E4)&$B$1

b)

=SUM(D4:E5)&$B$2

c)

=SUM(D5:E6)&$B$3

d)

=SUM(D3:E4)&$B$4

97.

Trong bảng tính Excel, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì sẽ hiện thị trong ô chuỗi các kí tự

a)

&

b)

$

c)

%

d)

#

98.

Tên một tập tin bảng tính Excel 2016 thường có đuôi mở rộng là

a)

XLSA

b)

XLSY

c)

XLSK

d)

XLSX