wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 2 12

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, trong nhận thức và thực tiễn cần:

a)

Xuất phát từ thực tế khách quan.

b)

Không có phương án đúng.

c)

Cả A, B đúng

d)

Phát huy tính năng động chủ quan.

2.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các phân tử, các hạt cơ bản?

a)

Vận động hóa

b)

Vận động cơ giới

c)

Vận động vật lý

d)

Vận động sinh vật

3.

V.I.Lênin đã đưa ra định nghĩa khoa học về vật chất trong tác phẩm nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật chiến đấu

b)

Cả 3 tác phẩm trên

c)

Thế nào là người bạn dân

d)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

4.

Chọn phương án trả lời đúng nhất về không gian và thời gian:

a)

Không gian và thời gian là những hình thức tồn tại cơ bản của vật chất

b)

Không gian là phương thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là hình thức tồn tại của vật chất

c)

Không gian là hình thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là phương thức tồn tại của vật chất.

d)

Không gian và thời gian là những phương thức cơ bản của tồn tại vật chất

5.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong không gian?

a)

Vận động cơ giới

b)

Vận động hóa

c)

Vận động vật lý

d)

Vận động sinh vật

6.

Thuộc tính cơ bản nhất để phân biệt vật chất với ý thức đã được V.I.Lê nin xác định trong định nghĩa vật chất là:

a)

Tồn tại.

b)

Tồn tại khách quan.

c)

Tính đa dạng.

d)

Có thể nhận thức được.

7.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống cho đúng với quan điểm duy vật biện chứng: "Ý thức chẳng qua là…. được di chuyển vào bộ óc con người và được cải biến ở trong đó".

a)

Vật thể

b)

Vật chất

c)

Thông tin

d)

Cái vật chất

8.

Theo triết học Mác - Lênin, vai trò của ý thức đối với vật chất là gì?

a)

Ý thức có thể tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

b)

Ý thức và vật chất không có mối quan hệ với nhau

c)

Ý thức sinh ra vật chất

d)

Ý thức có vai trò quyết định đối với vật chất

9.

Định nghĩa vật chất là "thực tại khách quan", "được đem lại cho con người trong cảm giác" và "được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh", V.I.Lênin đã khẳng định vấn đề gì?

a)

Con người có thể nhận thức được thực tại khách quan

b)

Ý thức quyết định vật chất

c)

Ý thức là tính thứ nhất

d)

Ý thức là sự phản ánh thụ động vật chất

10.

Tri thức đóng vai trò là:

a)

Không có ý kiến đúng

b)

Cả A, B đúng

c)

Nội dung cơ bản của ý thức.

d)

Phương thức tồn tại của ý thức

11.

Ngôn ngữ xuất hiện nhằm giải quyết nhu cầu gì cho con người trong quá trình lao động mang tính xã hội của họ?

a)

Trao đổi thông tin

b)

Diễn đạt tư tưởng, suy nghĩ

c)

Lưu trữ tri thức

d)

Cả A, B, C đúng

12.

Mọi dạng cụ thể của vật chất đều tồn tại ở một vị trí nhất định, có một quảng tính (chiều cao, chiều rộng, chiều dài) nhất định và tồn tại trong các mối tương quan nhất định (trước hay sau, trên hay dưới, bên phải hay bên trái, v.v…) với những dạng vật chất khác. Những hình thức tồn tại như vậy được gọi là gì?

a)

Thời gian

b)

Mối liên hệ

c)

Không gian

d)

Vận động

13.

Điền vào chỗ trống: "Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong … , được … của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào …".

a)

Cảm giác

b)

Tư tưởng

c)

Nhận thức

d)

Ý thức

14.

Bản chất của thế giới là vật chất, thế giới thống nhất ở tính vật chất. Điều đó thể hiện ở chỗ:

a)

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất.

b)

Tất cả mọi sự vật, hiện tượng của thế giới chỉ là những hình thức biếu hiện đa dạng của vật chất với những mối liên hệ vật chất và tuân theo quy luật khách quan.

c)

Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô hạn và vô tận.

d)

Cả A, B, C đúng

15.

Hình thức vận động cao nhất của vật chất là gì?

a)

Vận động xã hội

b)

Vận động sinh học

c)

Vận động cơ học

d)

Vận động vật lý

16.

Thuộc tính cơ bản nhất, phổ biến nhất của mọi dạng vật chất là gì?

a)

Tồn tại trong không gian

b)

Tồn tại khách quan

c)

Có sinh, có diệt

d)

Bất biến

17.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, ý thức là thuộc tính của dạng vật chất nào?

a)

Dạng vật chất vô hình không xác định

b)

Tất cả các dạng tồn tại vật chất

c)

Dạng vật chất sống có tổ chức cao đó là bộ não con người

d)

Dạng vật chất đặt biệt của vật chất do tạo hóa ban tặng cho con người

18.

Xác định quan điểm duy vật biện chứng trong số luận điểm sau:

a)

Thế giới thống nhất ở sự suy nghĩ về nó

b)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất

c)

Thế giới thống nhất ở nguồn gốc tinh thần

d)

Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó

19.

Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra tia X, hiện tượng phóng xạ, điện tử là một thành phần cấu tạo nên nguyên tử, V.I.Lênin đã nhận định như thế nào?

a)

Vật chất có tồn tại thực sự nhưng không thể nhận thức được.

b)

Vật chất không tồn tại thật sự

c)

Giới hạn hiểu biết trước đây của chúng ta về vật chất mất đi.

d)

Vật chất tiêu tan mất.

20.

Câu 20 Quan điểm của triết học Mác - Lênin về nguồn gốc xã hội của ý thức là:

a)

Lao động tạo ra kinh nghiệm, ngôn ngữ tạo ra tư duy

b)

Lao động tạo ra ngôn ngữ, ngôn ngữ tạo ra ý thức

c)

Lao động tạo ra ý thức của lao động, ngôn ngữ tạo ra ý thức có ngôn ngữ.

d)

Lao động, cùng với lao động là ngôn ngữ là hai sức kích thích chủ yếu hình thành nên ý thức con người

21.

Câu 21 Bản chất của ý thức là gì?

a)

Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào trong bộ óc con người một cách năng động, sáng tạo;

b)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

c)

Ý thức là một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội. Sự ra đời, tồn tại của ý thức chịu sự chi phối không chỉ các quy luật tự nhiên mà còn của các quy luật xã hội.

d)

Cả A, B, C đúng

22.

Câu 22 Đảng Cộng sản Việt Nam đã khẳng định: Mọi chủ trương, đường lối của Đảng phải xuất phát từ thực tế, tôn trọng quy luật khách quan. Quan điểm này xuất phát từ:

a)

Nguyên lý về sự phát triển

b)

Mối quan hệ biện chứng cơ sở hạ tầng quyết định ý thức xã hội

c)

Mối quan hệ biện chứng vật chất quyết định ý thức

d)

Nguyên lý mối liên hệ phổ biến

23.

Câu 23 Bệnh chủ quan, duy ý chí biểu hiện như thế nào?

a)

Chỉ căn cứ vào kinh nghiệm lịch sử để định ra chiến lược và sách lược cách mạng.

b)

Chỉ căn cứ vào kinh nghiệm của các nước khác để định ra chiến lược và sách lược cách mạng

c)

Chỉ căn cứ vào mong muốn chủ quan để định ra chiến lược và sách lược cách mạng

d)

Chỉ căn cứ vào quy luật khách quan để định ra chiến lược và sách lược cách mạng

24.

V.I.Lênin sử dụng khái niệm nào để định nghĩa về vật chất?

a)

Phản ánh.

b)

Phạm trù triết học.

c)

Cảm giác

d)

Thực tại khách quan.

25.

Hình thức nào của vận động là đa dạng, phức tạp nhất trong thế giới vật chất?

a)

Xã hội

b)

Các phản ứng hạt nhân

c)

Sự tiến hóa các loài

d)

Cả A, B, C đúng

26.

Theo Ph. Ăngghen, tính thống nhất vật chất của thế giới được chứng minh bởi:

a)

Thực tiễn cách mạng

b)

Thực tiễn lịch sử

c)

Sự phát triển lâu dài và khó khăn của triết học và khoa học tự nhiên

d)

Sự phát triển lâu dài của khoa học

27.

Theo Ăngghen, hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thức?

a)

Vận động vật lý

b)

Vận động cơ giới

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động sinh vật

28.

Ngôn ngữ đóng vai trò là:

a)

Cái vỏ vật chất" của ý thức

b)

Nội dung của ý thức

c)

Nội dung trung tâm của ý thức

d)

Cả A, B, C đúng

29.

Lựa chọn mệnh đề đúng:

a)

Trong một sự vật có thể tồn tại nhiều hình thức vận động

b)

Mỗi sự vật thường được đặc trưng bởi một hình thức vận động cao nhất mà nó có

c)

Hình thức vận động cao hơn có thể bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp hơn

d)

Cả A, B, C đúng

30.

Hạn chế của chủ nghĩa duy vật trước Mác về vật chất là gì?

a)

Đồng nhất vật chất với các dạng tồn tại cụ thể

b)

Tuyệt đối hóa vật chất

c)

Tuyệt đối hóa vai trò của con người

d)

Tư duy siêu hình

31.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các nguyên tử, các quá trình hóa hợp và phân giải?

a)

Vận động cơ giới

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động sinh vật

32.

Trong định nghĩa về vật chất, V.I.Lênin cho rằng, thuộc tính chung nhất của vật chất là:

a)

Tồn tại khách quan bên ngoài ý thức, không lệ thuộc vào cảm giác.

b)

Tự vận động.

c)

Cùng tồn tại.

d)

Đều có khả năng phản ánh.

33.

Nếu tiếp cận kết cấu của ý thức theo các yếu tố cơ bản hợp thành, thì ý thức bao gồm những yếu tố nào?

a)

Tự ý thức, tiềm thức, vô thức

b)

Tò mò, tưởng tượng, suy lý

c)

Lý tính, tâm linh, trực giác

d)

Tri thức, tình cảm và ý chí

34.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?

a)

Bộ óc người và thế giới khách quan

b)

Bộ óc người

c)

Thế giới khách quan

d)

Lao động

35.

Theo Ăngghen, vật chất có mấy hình thức vận động cơ bản:

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

36.

Hạn chế trong quan niệm của các nhà triết học duy vật thời cận đại Tây Âu là ở chỗ:

a)

Coi vận động của vật chất là vận động cơ giới

b)

Coi vận động là thuộc tính vốn có của vật thể

c)

Coi vận động là phương thức tồn tại của vật chất

d)

Cả A, B, C đúng

37.

Trong mối quan hệ giữa vận động và đứng im thì vận động là:

a)

Tương đối

b)

Vĩnh viễn

c)

Tuyệt đối

d)

Tạm thời

38.

Cấp độ phản ánh cao nhất của thế giới vật chất là gì?

a)

Phản ánh vật lý

b)

Phản ánh hóa học

c)

Phản ánh sinh học

d)

Phản ánh ý thức

39.

Chủ nghĩa duy tâm quan niệm thế giới thống nhất ở tính chất gì?

a)

Tính vật chất

b)

Tính khách quan

c)

Tính tự nhiên

d)

Tính tinh thần

40.

Quan điểm nào là của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Vật chất và ý thức là hai lĩnh vực riêng biệt không cái nào liên quan đến cái nào.

b)

Vật chất có trước ý thức và quyết định ý thức.

c)

Vật chất và ý thức không cái nào quyết định cái nào.

d)

Ý thức có trước vật chất và quyết định vật chất.

41.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Lao động

c)

Bộ óc người

d)

Bộ óc người và thế giới khách quan

42.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Lao động

c)

Bộ óc người

d)

Bộ óc người và thế giới khách quan

43.

Yếu tố nào đóng vai trò là điều kiện đủ của sự ra đời ý thức?

a)

Bộ óc người

b)

Thế giới khách quan

c)

Bộ óc người và thế giới khách quan

d)

Lao động và ngôn ngữ

44.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, ý thức là:

a)

Một dạng tồn tại của vật chất.

b)

Dạng vật chất đặc biệt mà người ta không thể dùng giác quan trực tiếp để cảm nhận

c)

Sự phản ánh tinh thần của con người về thế giới

d)

Cả A, B, C đúng

45.

Những phát minh của vật lý học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào?

a)

Duy vật siêu hình.

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy vật chất phác.

d)

Duy vật chất phác và duy vật siêu hình.

46.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức đóng vai trò như thế nào trong sự hình thành ý thức?

a)

Điều kiện cần

b)

Điều kiện đủ

c)

Điều kiện quan trọng

d)

Điều kiện khách quan

47.

Sự phản ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con người, là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan là bản chất của yếu tố nào?

a)

Tri thức

b)

Tâm lý

c)

Tình cảm

d)

Ý thức

48.

Trong mối quan hệ giữa vận động và đứng im thì đứng im là:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Tạm thời

d)

Cả A và C

49.

Hai mệnh đề "Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất" và "Vận động là phương thức tồn tại của vật chất" được hiểu là:

a)

Vật chất tồn tại bằng cách vận động

b)

Vật chất biểu hiện sự tồn tại cụ thể, đa dạng thông qua vận động

c)

Không thể có vận động phi vật chất cũng như không thể có vật chất không vận động

d)

Cả A, B,C đúng

50.

Bản chất của chủ nghĩa duy vật biện chứng là gì?

a)

Khẳng định vai trò của vật chất

b)

Thừa nhận tính thứ nhất của vật chất

c)

Khẳng định vai trò quyết định của vật chất và vai trò tác động trở lại của ý thức

d)

Khẳng định vai trò của ý thức

51.

Nguồn gốc xã hội của ý thức đóng vai trò như thế nào trong sự hình thành ý thức?

a)

Điều kiện quan trọng

b)

Điều kiện đủ

c)

Điều kiện cần

d)

Điều kiện chủ quan

52.

Khái niệm nào dùng để chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản chất của sự vật?

a)

Điểm nút

b)

Độ

c)

Lượng

d)

Chất

53.

Nguyên tắc tối cao của phép biện chứng duy vật trong nhận thức và hành động thực tiễn là gì?

a)

Mối liên hệ phổ biến

b)

Lý luận gắn liền với thực tiễn

c)

Vật chất quyết định ý thức

d)

Sự phát triển

54.

Quy luật nào nói lên nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

Quy luật lượng - chất

b)

Quy luật phát triển

c)

Quy luật mâu thuẫn

d)

Quy luật phủ định của phủ định

55.

Quy luật phủ định của phủ định có vai trò gì?

a)

Chỉ ra phương thức vận động và phát triển

b)

Chỉ ra nguồn gốc của sự vận động

c)

Chỉ ra sự phủ định

d)

Chỉ ra khuynh hướng phát triển

56.

Yếu tố nào là toàn bộ hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến tự nhiên và xã hội?

a)

Chân lý

b)

Thực tiễn

c)

Ý thức

d)

Vật chất

57.

Đối lập quan điểm lịch sử - cụ thể là quan điểm sai lầm gì?

a)

Quan điểm phiến diện, siêu hình

b)

Quan điểm chiết trung, ngụy biện

c)

Quan điểm toàn diện

d)

Quan điểm máy móc, siêu hình

58.

Phủ định biện chứng có đặc trưng cơ bản nào?

a)

Tính kế thừa và tính phát triển

b)

Tính khách quan và tính kế thừa

c)

Tính khách quan và tính mâu thuẫn

d)

Tính mâu thuẫn và tính kế thừa

59.

Quan điểm nào thể hiện ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lý mối liên hệ phổ biến?

a)

Quan điểm toàn diện và quan điểm lịch sử - cụ thể

b)

Quan điểm toàn diện và quan điểm phát triển

c)

Quan điểm toàn diện và quan điểm phiến diện

d)

Quan điểm phát triển và quan điểm lịch sử - cụ thể

60.

Khuynh hướng của sự phát triển diễn ra như thế nào?

a)

Diễn ra theo đường xoáy ốc

b)

Diễn ra theo đường thẳng

c)

Lặp lại như cũ

d)

Diễn ra theo đường dích dắc

61.

Yếu tố nào là tri thức phù hợp thế giới khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm?

a)

Thực tiễn

b)

Chân lý

c)

Ý thức

d)

Vật chất

62.

Bài học quan trọng nhất trong nhận thức và hành động rút ra từ quy luật phủ định của phủ định là gì?

a)

Tư tưởng giáo điều

b)

Bất chấp quy luật khách quan

c)

Nôn nóng, chủ quan duy ý chí

d)

Phủ định sạch trơn quá khứ

63.

Câu thành ngữ "Tốt gỗ hơn tốt nước sơn" thể hiện mối quan hệ giữa cặp phạm trù nào?

a)

Nội dung và hình thức

b)

Tất nhiên và ngẫu nhiên

c)

Nguyên nhân và kết quả

d)

Bản chất và hiện tượng

64.

Quy luật nào chỉ ra phương thức vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

Quy luật tiến hóa

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Quy luật lượng - chất

d)

Quy luật phủ định của phủ định

65.

Câu 15 Phép biện chứng phát triển qua những hình thức cơ bản nào?

a)

Phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng cổ đại, phép biện chứng hiện đại

c)

Phép biện chứng cổ đại, phép biện chứng hiện đại, phép biện chứng mácxit

d)

Phép biện chứng cổ đại, phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật

66.

Câu 16 Tư tưởng bất chấp qui luật, chủ quan, duy ý chí, không tích lũy về lượng mà chỉ chú trọng bước nhảy về chất thể hiện khuynh hướng sai lầm nào?

a)

Khuynh hướng tả khuynh

b)

Khuynh hướng hữu khuynh

c)

Bảo thủ, trì trệ

d)

Tất cả đều đúng

67.

Câu 17 Mối liên hệ nào mang tính phổ biến?

a)

Mối liên hệ giữa sản xuất và tiêu dùng

b)

Mối liên hệ giữa điện tích âm và điện tích dương

c)

Mối liên hệ giữa các mặt đối lập

d)

Mối liên hệ giữa đồng hóa và dị hóa

68.

Câu 18 Bước nhảy là gì?

a)

Sự thay đổi về lượng

b)

Chưa làm thay đổi sự vật

c)

Sự thay đổi trong giới hạn độ

d)

Sự thay đổi về chất

69.

Câu 19 Cấp độ phản ánh cao nhất của thế giới vật chất là gì?

a)

Phản ánh hóa học

b)

Phản ánh sinh học

c)

Phản ánh vật lý

d)

Phản ánh ý thức

70.

Câu 20 Quan điểm toàn diện yêu cầu xem xét sự vật, hiện tượng như thế nào?

a)

Phiến diện

b)

Siêu hình

c)

Tùy theo không gian, thời gian

d)

Tất cả mối liên hệ

71.

Câu 21 Trong phép biện chứng duy vật, các cặp phạm trù cơ bản còn được gọi là gì?

a)

Các mối liên hệ khách quan

b)

Các qui luật không cơ bản

c)

Các qui luật cơ bản

d)

Các nguyên lý cơ bản

72.

Câu 22 Những nguyên tắc nào có ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức?

a)

Toàn diện và khách quan

b)

Phát triển và toàn diện

c)

Khách quan và phát huy nhân tố chủ quan

d)

Toàn diện và lịch sử - cụ thể

73.

Quan điểm nào nói lên ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lý sự phát triển?

a)

Quan điểm toàn diện và quan điểm lịch sử - cụ thể

b)

Quan điểm toàn diện và quan điểm phát triển

c)

Quan điểm phát triển và quan điểm lịch sử - cụ thể

d)

Quan điểm toàn diện và quan điểm phiến diện

74.

Sự thống nhất giữa lượng và chất bị phá vỡ khi nào?

a)

Có sự tích lũy về lượng

b)

Lượng phát triển quá nhanh

c)

Chất không biến đổi

d)

Tích lũy về lượng vượt quá giới hạn của độ

75.

Câu thành ngữ "Ở hiền gặp lành" thể hiện mối quan hệ giữa cặp phạm trù nào?

a)

Cái chung và cái riêng

b)

Nội dung và hình thức

c)

Nguyên nhân và kết quả

d)

Tất nhiên và ngẫu nhiên

76.

Cơ sở lý luận của nguyên tắc khách quan là gì?

a)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

b)

Nguyên lý mối liên hệ phổ biến

c)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

d)

Nguyên lý phát triển

77.

Hình thức nào thuộc về giai đoạn nhận thức cảm tính?

a)

Suy lý

b)

Phán đoán

c)

Khái niệm

d)

Cảm giác

78.

Khái niệm nào dùng để chỉ thời điểm mà tại đó sự thay đổi về lượng đã đủ làm thay đổi căn bản chất của sự vật?

a)

Lượng

b)

Độ

c)

Chất

d)

Điểm nút

79.

Hiểu khái niệm Điểm nút như thế nào?

a)

Là điểm mà mâu thuẫn hình thành

b)

Là điểm bế tắc trong quá trình vận động

c)

Là điểm tột cùng của sự tích lũy về lượng

d)

Là điểm quan trọng trong quá trình vận động

80.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là gì?

a)

Nguyên tắc khách quan

b)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

c)

Nguyên lý phát triển

d)

Nguyên lý mối liên hệ phổ biến

81.

Giai đoạn nhận thức cảm tính gồm những hình thức nào?

a)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

b)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

c)

Phán đoán, tri giác, biểu tượng

d)

Biểu tượng, khái niệm, suy lý

82.

Ý nào không thể hiện đúng quan hệ biện chứng giữa nội dung và hình thức?

a)

Hình thức quyết định nội dung, nội dung tác động trở lại hình thức

b)

Nội dung thay đổi, bắt buộc hình thức phải thay đổi cho phù hợp

c)

Hình thức không phù hợp thì sẽ kìm hãm sự phát triển của nội dung

d)

Hình thức có khuynh hướng ổn định, nội dung thường xuyên biến đổi

83.

Giai đoạn nhận thức lý tính gồm những hình thức nào?

a)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

b)

Biểu tượng, khái niệm, suy lý

c)

Phán đoán, tri giác, biểu tượng

d)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

84.

Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám tạo nên bước ngoặt của cách mạng Việt Nam thể hiện điều gì?

a)

Sự cải cách

b)

Sự thay đổi về lượng

c)

Sự tiến hóa

d)

Sự thay đổi về chất

85.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?

a)

Bộ óc người

b)

Lao động

c)

Bộ óc người và thế giới khách quan

d)

Lao động và ngôn ngữ

86.

Quá trình thay đổi hình thái của sự vật đồng thời qua đó tạo ra các điều kiện phát triển được gọi là:

a)

Phủ định

b)

Tiến hóa

c)

Phát triển

d)

Phủ định biện chứng

87.

Phát triển là gì?

a)

Vận động tuần hoàn

b)

Vận động có khuynh hướng đi lên

c)

Vận động

d)

Vận động liên tục

88.

Hình thức nào là hoạt động cơ bản, quyết định của thực tiễn?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động nhận thức

c)

Hoạt động chính trị xã hội

d)

Thực nghiệm khoa học

89.

Trong mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, ý thức có vai trò đối với vật chất như thế nào?

a)

Lệ thuộc

b)

Quyết định

c)

Tác động trở lại

d)

Chi phối

90.

Quan hệ biện chứng giữa nội dung và hình thức thể hiện như thế nào?

a)

Nội dung không phù hợp thì sẽ kìm hãm sự phát triển của hình thức

b)

Nội dung thay đổi, bắt buộc hình thức phải thay đổi cho phù hợp

c)

Hình thức quyết định nội dung, nội dung tác động trở lại hình thức

d)

Hình thức có khuynh hướng biến đổi, nội dung là mặt tương đối ổn định

91.

Tư tưởng Hồ Chí Minh là sự vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào điều kiện cụ thể của cách mạng Việt Nam thể hiện mối quan hệ giữa cặp phạm trù nào?

a)

Nội dung và hình thức

b)

Tất nhiên và ngẫu nhiên

c)

Nguyên nhân và kết quả

d)

Cái chung và cái riêng

92.

"Tính kế thừa" trong quá trình phát triển của sự vật là sự kế thừa:

a)

Không có phương án đúng.

b)

Mọi nhân tố hợp quy luật cho sự phát triển

c)

Kế thừa nội dung, vượt qua hình thức cũ.

d)

Đối với toàn bộ sự vật cũ

93.

Phép biện chứng duy vật bao gồm những nội dung cơ bản nào?

a)

Các nội dung trên đều sai

b)

Hai nguyên lý, ba cặp phạm trù, sáu qui luật

c)

Ba nguyên lý, hai qui luật, sáu cặp phạm trù

d)

Hai nguyên lý, ba qui luật, sáu cặp phạm trù và nhận thức luận duy vật biện chứng

94.

Sự phản ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con người, là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan là bản chất của yếu tố nào?

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Tâm lý

d)

Ý thức

95.

Đối lập với quan điểm toàn diện là quan điểm sai lầm gì?

a)

Quan điểm máy móc, siêu hình

b)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

c)

Quan điểm phát triển

d)

Quan điểm phiến diện, siêu hình

96.

Phát triển chính là quá trình được thực hiện bởi:

a)

Sự tích lũy dần về lượng từ trong sự vật cũ

b)

Sự vận động của mâu thuẫn vốn có của sự vật

c)

Sự phủ định biện chứng đối với sự vật cũ

d)

Tất cả đều đúng

97.

Khái niệm chất thể hiện nội dung cơ bản nào?

a)

Sự thống nhất hữu cơ các thuộc tính cấu thành sự vật

b)

Số lượng các yếu tố cấu thành sự vật

c)

Sự chuyển hoá tất yếu trong quá trình phát triển của sự vật

d)

Tốc độ, nhịp điệu của quá trình vận động, phát triển của sự vật.

98.

Câu thành ngữ "Người đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân" thể hiện mối quan hệ giữa cặp phạm trù nào?

a)

Bản chất và hiện tượng

b)

Nội dung và hình thức

c)

Nguyên nhân và kết quả

d)

Tất nhiên và ngẫu nhiên

99.

Quan hệ biện chứng giữa cái riêng, cái chung và cái đơn nhất thể hiện như thế nào?

a)

Cái riêng, cái chung và cái đơn nhất đều tồn tại khách quan

b)

Cái riêng và cái đơn nhất có thể chuyển hoá cho nhau

c)

Cái chung là tổng hợp của cái riêng và cái đơn nhất

d)

Cái riêng chỉ tồn tại trong cái chung

100.

Cơ sở lý luận của quan điểm phát triển là gì?

a)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

b)

Nguyên tắc khách quan

c)

Nguyên lý phát triển

d)

Nguyên lý mối liên hệ phổ biến

101.

Yếu tố nào là tiêu chuẩn làm thước đo chân lý?

a)

Thực tiễn

b)

Nhận thức

c)

Tư tưởng

d)

Quan điểm

102.

Sự thay đổi về chất gọi là gì?

a)

Sự thay đổi trong giới hạn độ

b)

Độ

c)

Điểm nút

d)

Bước nhảy

103.

Yếu tố nào đóng vai trò là điều kiện đủ của sự ra đời ý thức?

a)

Bộ óc người và thế giới khách quan

b)

Bộ óc người

c)

Thế giới khách quan

d)

Lao động và ngôn ngữ