wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 8

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây có nghĩa là "bán"

a)

b)

c)

d)

2.

Đâu là phiên âm đúng của "苹果“?

a)

píngguǒ

b)

pǐngguǒ

c)

píngguó

d)

pǐngguǒ

3.

Đâu là số "23"?

a)

三十二

b)

三二

c)

二十三

d)

二三

4.

"橘子" có nghĩa là gì?

a)

quả táo

b)

quả quýt

c)

quả cam

d)

quả đào

5.

Từ nào sau đây có nghĩa là "thế nào"?

a)

什么

b)

什么样

c)

怎么

d)

怎么样

6.

Từ nào có nghĩa là "5.2 đồng" ?

a)

五十二块

b)

五块两

c)

五二块

d)

五块二

7.

Hãy chọn câu trả lời đúng:

“你买什么?”

“______________"

a)

一共十五块。

b)

我想买苹果。

c)

一共多少钱?

d)

给你钱。

8.

Hãy chọn câu trả lời đúng:

“一共多少钱?”

“______________"

a)

一共十五块。

b)

我想买橘子。

c)

一斤三块。

d)

找您十五块。

9.

Đâu là phiên âm đúng của "一共“?

a)

yīgòng

b)

yìgòng

c)

yígòng

d)

yīgōng

10.

Từ nào có nghĩa là "hoa quả"?

a)

苹果

b)

水果

c)

香蕉

d)

草莓

11.

”橘子多少钱一斤?“

Câu trên có nghĩa là gì?

a)

Quýt bao nhiêu tiền 1 cân?

b)

Quýt bao nhiêu tiền 1 ký?

c)

Quýt bán như thế nào?

d)

Tổng cộng bao nhiêu tiền?

12.

Từ nào sau đây có nghĩa là "số 2"?

a)

b)

c)

d)

13.

Đâu là trợ từ ngữ khí /ba/ ?

a)

b)

c)

d)

14.

Trong trợ từ ngữ khí "吧", bộ 口 là bộ thủ gì?

a)

Bộ Thủ

b)

Bộ Mộc

c)

Bộ Tử

d)

Bộ Khẩu

15.

Trong từ "怎么", bộ 心 là bộ gì?

a)

Bộ Thủ

b)

Bộ Khẩu

c)

Bộ Tâm

d)

Bộ Mộc

16.

Từ nào sau đây có nghĩa là "đưa, cho"?

a)

b)

c)

d)

17.

“多少” có nghĩa là gì?

a)

vẫn còn

b)

cái khác

c)

bao nhiêu

d)

thế nào

18.

“别的” có nghĩa là gì?

a)

vẫn còn

b)

cái khác

c)

thế nào

d)

bao nhiêu

19.

1 公斤 = …… 斤?

a)

0.5

b)

1

c)

2

d)

3

20.

“贵” có nghĩa là gì?

a)

Đắt

b)

Mua

c)

Bán

d)

Trả lại