Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Kinh tế chính trị Mác – Lênin

Total questions: 72

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Góp phần xây dựng thế giới quan khoa học cho những chủ thể có mong muốn xây dựng một xã hội tốt đẹp, hướng tới giải phóng con người, xóa bỏ dần những áp bức, bất công giữa con người với con người là chức năng nào của Kinh tế chính trị Mác – Lênin?

a)

Nhận thức.

b)

Thực tiễn.

c)

Tư tưởng.

d)

Phương pháp luận.

2.

Chức năng phương pháp luận của Kinh tế chính trị Mác – Lênin thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Nền tảng lý luận khoa học cho việc tiếp cận các khoa học kinh tế khác.

b)

Cơ sở lý luận để phát triển các ngành kinh tế.

c)

Cơ sở khoa học để đánh giá các bộ môn khoa học khác.

d)

Kiến thức kinh tế cơ bản để vận dụng vào thực tiễn cuộc sống.

3.

Theo C. Mác, sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm phục vụ mục đích tiêu dùng.

a)

trao đổi, mua bán.

b)

tích lũy.

c)

cho, tặng.

4.

Để nền kinh tế hàng hóa có thể hình thành và phát triển, C.Mác cho rằng cần có sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất và

a)

phân công lao động cá biệt.

b)

phân công lao động cụ thể.

c)

phân công lao động trừu tượng.

d)

phân công lao động xã hội.

5.

Sản phẩm của lao động chỉ mang hình thái hàng hóa khi thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người và thông qua

a)

trao đổi, mua bán.

b)

tích lũy.

c)

đầu tư.

d)

tiêu dùng và tích lũy.

6.

Giá trị sử dụng của hàng hóa do thuộc tính nào sau đây của yếu tố tham gia cấu thành nên hàng hóa đó quy định?

a)

Tự nhiên.

b)

Xã hội.

c)

Lịch sử.

d)

Đa dạng.

7.

Con người phát hiện ra nhiều giá trị sử dụng khác nhau của hàng hóa nhờ vào

a)

thể chế chính trị.

b)

cơ chế kinh tế.

c)

sự phát triển của nền sản xuất và khoa học.

8.

Con người phát hiện ra nhiều giá trị sử dụng khác nhau của hàng hóa nhờ vào

a)

thể chế chính trị

b)

cơ chế kinh tế

c)

sự phát triển của nền sản xuất và khoa học, công nghệ

d)

những điều kiện tự nhiên và thể chế kinh tế

9.

Lao động xã hội của người sản xuất đã hao phí để sản xuất ra hàng hóa kết tinh trong hàng hóa ấy là

a)

giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

giá trị của hàng hóa

c)

giá trị thặng dư

d)

giá trị thị trường

10.

Giá trị hàng hóa biểu hiện mối quan hệ giữa những người sản xuất, trao đổi hàng hóa.

a)

tiêu dùng hàng hóa

b)

phân phối hàng hóa

c)

phân phối, tiêu dùng hàng hóa

11.

Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện

a)

bình thường của xã hội

b)

xấu của xã hội

c)

tốt của xã hội

d)

đặc biệt của xã hội

12.

Lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra đơn vị hàng hóa là

a)

lượng giá trị của hàng hóa

b)

lượng giá trị cá biệt của hàng hóa

c)

thời gian lao động tất yếu

d)

thời gian lao động thặng dư

13.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa được sản xuất ra bao hàm hao phí lao động quá khứ và hao phí lao động hiện tại.

a)

lao động thực tế

b)

lao động mới kết tinh thêm

c)

lao động sống

14.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa bao gồm năng suất lao động và

a)

cường độ lao động

b)

năng lực lao động

c)

trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

tính chất phức tạp hay giản đơn của lao động

15.

Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa sẽ giảm xuống khi tăng

a)

năng suất lao động

b)

cường độ lao động

c)

tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

thời gian chu chuyển của tư bản

16.

Thời gian để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện bình thường của xã hội với trình độ thành thạo trung bình, cường độ lao động trung bình là

a)

thời gian lao động tất yếu.

b)

thời gian lao động xã hội cần thiết.

c)

thời gian lao động cá biệt cần thiết.

d)

thời gian lao động thặng dư.

17.

Trong cùng một đơn vị thời gian, so với lao động giản đơn, lao động phức tạp sẽ tạo ra

a)

ít lượng giá trị hơn.

b)

nhiều lượng giá trị hơn.

c)

tương đương lượng giá trị.

d)

bằng lượng giá trị.

18.

Hàng hóa có hai thuộc tính là do lao động của người sản xuất hàng hóa có tính hai mặt là

a)

lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

b)

lao động tư nhân và lao động xã hội.

c)

lao động cá biệt và lao động xã hội.

d)

lao động tư nhân và lao động cá biệt.

19.

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định là

a)

lao động phức tạp.

b)

lao động giản đơn.

c)

lao động trừu tượng.

d)

lao động cụ thể.

20.

Lao động cụ thể tạo ra giá trị của hàng hóa.

a)

giá trị trao đổi của hàng hóa.

b)

giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

giá trị xã hội của hàng hóa.

21.

Các hình thức lao động cụ thể ngày càng phong phú, đa dạng do sự phát triển của khoa học kỹ thuật và

a)

trình độ của người lao động.

b)

phân công lao động xã hội.

c)

tăng năng suất lao động.

d)

tăng cường độ lao động.

22.

Sự hao phí sức lao động nói chung của người sản xuất hàng hóa về cơ bắp, thần kinh, trí óc là

a)

lao động trừu tượng.

b)

lao động cụ thể.

c)

lao động phức tạp.

d)

lao động giản đơn.

23.

Sự hao phí sức lao động nói chung của người sản xuất hàng hóa về cơ bắp, thần kinh, trí óc là lao động trừu tượng.

a)

lao động cụ thể

b)

lao động phức tạp

c)

lao động giản đơn

24.

Lao động trừu tượng tạo ra giá trị của hàng hóa.

a)

giá trị trao đổi của hàng hóa

b)

giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

giá trị xã hội của hàng hóa

25.

Người đầu tiên phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là

a)

V. I. Lênin

b)

C. Mác

c)

D. Ricardo

d)

A. Smith

26.

Lao động trừu tượng phản ánh tính chất nào sau đây của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

Xã hội

b)

Cụ thể

c)

Trừu tượng

d)

Tư nhân

27.

Lao động cụ thể phản ánh tính chất nào sau đây của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

Xã hội

b)

Cụ thể

c)

Trừu tượng

d)

Tư nhân

28.

Tiền là kết quả của quá trình phát triển sản xuất và trao đổi hàng hóa, là sản phẩm của sự phát triển các hình thái giá trị sử dụng từ thấp đến cao.

a)

biểu hiện của giá trị thặng dư

b)

giá trị từ thấp đến cao

c)

tồn tại của tư bản

29.

Tiền có mấy chức năng?

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Năm

d)

Sáu

30.

Một trong những chức năng của tiền là phương tiện

a)

vận hành

b)

lưu thông

c)

đầu tư

d)

phát triển

31.

Tiền được dùng để biểu hiện và đo lượng giá trị của tất cả các hàng hóa khác nhau là thực hiện chức năng

a)

thước đo giá trị

b)

phương tiện lưu thông

c)

phương tiện thanh toán

d)

tiền tệ thế giới

32.

Khi tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị thì được ngầm hiểu đó là

a)

tiền giấy

b)

tiền điện tử

c)

bitcoin

d)

tiền vàng

33.

Một trong những chức năng của tiền là phương tiện

a)

vận hành

b)

đầu tư

c)

phát triển

d)

cất trữ

34.

Một trong những chức năng của tiền là phương tiện vận hành.

a)

đầu tư

b)

phát triển

c)

cất trữ

35.

Một trong những chức năng của tiền là phương tiện vận hành.

a)

đầu tư

b)

thanh toán

c)

phát triển

36.

Khi thực hiện chức năng cất trữ, tiền được rút khỏi lưu thông đi vào cất trữ dưới hình thái tiền ký hiệu giá trị (tiền giấy).

a)

tiền điện tử

b)

tiền vàng

c)

bitcoin

37.

Một trong những chức năng của tiền là thước đo giá trị.

a)

giá cả

b)

giá trị thị trường

c)

giá cả thị trường

38.

Tiền được dùng làm phương tiện mua bán, thanh toán quốc tế giữa các nước với nhau là thực hiện chức năng thước đo giá trị.

a)

phương tiện lưu thông

b)

phương tiện cất trữ

c)

tiền tệ thế giới

39.

Hàng hóa không thể cất trữ, việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời là

a)

dịch vụ

b)

thương hiệu

c)

bản quyền

d)

chứng quyền

40.

Tiền được dùng để trả nợ, trả tiền mua chịu hàng hóa là thực hiện chức năng thước đo giá trị.

a)

phương tiện thanh toán

b)

phương tiện lưu thông

c)

tiền tệ thế giới

41.

Căn cứ vào phạm vi hoạt động, có thể chia thị trường thành thị trường tư liệu sản xuất và thị trường tư liệu tiêu dùng.

a)

thị trường tự do và thị trường có điều tiết

b)

thị trường các yếu tố đầu vào và thị trường hàng hóa đầu ra

c)

thị trường trong nước và thị trường thế giới

42.

Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành của thị trường, có thể chia thị trường thành thị trường tư liệu sản xuất và thị trường tư liệu tiêu dùng.

a)

thị trường tự do, thị trường có điều tiết

b)

thị trường các yếu tố đầu vào và thị trường hàng hóa đầu ra

c)

thị trường trong nước và thị trường thế giới

43.

Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ mang tính tự đ

4 lines
44.

Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của người mua.người bán.

4 lines
45.

Một trong những đặc trưng chung của kinh tế thị trường là giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường.

a)

bởi người bán.

b)

theo quy định của nhà nước.

c)

bởi người mua.

46.

Quy luật kinh tế nào sau đây là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa?

a)

Cung - cầu.

b)

Giá trị.

c)

Lưu thông tiền tệ.

d)

Cạnh tranh.

47.

Yêu cầu của quy luật giá trị, việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành trên cơ sở của hao phí lao động

a)

cá biệt cần thiết.

b)

xã hội cần thiết.

c)

tư nhân cần thiết.

d)

trừu tượng cần thiết.

48.

Yêu cầu của quy luật giá trị, trong lĩnh vực trao đổi phải tiến hành theo nguyên tắc ngang giá, dựa trên cơ sở

a)

giá trị thặng dư.

b)

giá trị cá biệt.

c)

giá trị xã hội.

d)

giá trị trao đổi.

49.

Sự hoạt động của quy luật giá trị biểu hiện thông qua sự vận động của yếu tố nào sau đây trên thị trường?

a)

Giá trị thặng dư.

b)

Giá cả sản xuất.

c)

Giá trị sử dụng.

d)

Giá cả thị trường.

50.

Cơ chế tác động của quy luật giá trị là giá cả thị trường lên xuống xoay quanh

a)

giá trị trao đổi.

b)

giá trị hàng hóa.

c)

giá trị xã hội.

d)

giá trị sử dụng.

51.

Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông thông qua sự biến động của

a)

giá trị thặng dư.

b)

giá cả sản xuất.

c)

giá trị sử dụng.

d)

giá cả hàng hóa.

52.

Để đứng vững trong cạnh tranh, người sản xuất phải luôn tìm cách làm cho giá trị cá biệt hàng hóa của mình nhỏ hơn hoặc bằng giá trị

4 lines
53.

Để đứng vững trong cạnh tranh, người sản xuất phải luôn tìm cách làm cho giá trị cá biệt hàng hóa của mình nhỏ hơn hoặc bằng giá trị sử dụng.

4 lines
54.

Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông tỷ lệ thuận với tổng số giá cả hàng hóa được đưa ra thị trường và tỷ lệ nghịch với lượng tiền cất trữ.

4 lines
55.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất muốn bán được hàng hóa trên thị trường, muốn được xã hội thừa nhận sản phẩm thì lượng giá trị của một hàng hóa cá biệt phải phù hợp với thời gian lao động.

4 lines
56.

Quy luật cung cầu có tác dụng điều tiết quan hệ giữa sản xuất và lưu thông hàng hóa, làm biến đổi cơ cấu và dung lượng thị trường, quyết định giá trị của hàng hóa.

a)

giá trị của hàng hóa.

b)

giá cả thị trường.

c)

mục đích của chủ thể kinh tế.

d)

nhu cầu của xã hội.

57.

Giá cả thị trường dựa trên cơ sở.

a)

giá trị thị trường.

b)

giá trị trao đổi.

c)

giá trị sử dụng.

d)

giá trị thặng dư.

58.

Các doanh nghiệp tự do di chuyển nguồn lực của mình từ ngành này sang ngành khác, vào các ngành sản xuất kinh doanh khác nhau là biện pháp cạnh tranh.

a)

giữa các nền kinh tế.

b)

giữa các ngành.

c)

trong nội bộ ngành.

d)

trong cùng đơn vị sản xuất.

59.

Căn cứ vào đầu vào và đầu ra của quá trình sản xuất, có thể chia thị trường thành.

a)

thị trường tư liệu sản xuất và thị trường tư liệu tiêu dùng.

b)

thị trường tự do, thị trường có điều tiết.

c)

thị trường các yếu tố đầu.

60.

Căn cứ vào tính chuyên biệt của thị trường, có thể chia thị trường thành

a)

thị trường tư liệu sản xuất

b)

thị trường tư liệu tiêu dùng

c)

thị trường cạnh tranh hoàn hảo

d)

thị trường cạnh tranh không hoàn hảo

61.

Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế mang đặc tính tự điều chỉnh các cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của

a)

người sản xuất

b)

người tiêu dùng

c)

các quy luật kinh tế

d)

các chính sách kinh tế

62.

Một trong những đặc trưng chung của kinh tế thị trường là thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội thông qua hoạt động của các

a)

thị trường bộ phận

b)

chủ thể sản xuất

c)

thị trường đầu vào

d)

chủ thể trung gian

63.

Một trong những đặc trưng chung của kinh tế thị trường là giá cả được hình thành theo

a)

nguyên tắc tập trung

b)

nhu cầu người tiêu dùng

c)

nguyên tắc thị trường

d)

mệnh lệnh nhà nước

64.

Kinh tế thị trường là

a)

nền kinh tế phát triển cao

b)

nền kinh tế hiện đại

c)

nền kinh tế hàng hóa

d)

kinh tế hàng hóa phát triển cao

65.

Biện pháp cạnh tranh trong nội bộ ngành là

a)

di chuyển nguồn lực từ ngành này sang ngành khác

b)

cải tiến kỹ thuật, đổi mới công nghệ

c)

chuyển hướng đầu tư sang ngành nghề mới

d)

mở rộng ngành nghề kinh doanh

66.

Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành là hình thành giá trị cá biệt của tất cả hàng hóa.

a)

giá trị thặng dư của từng loại hàng hóa.

b)

giá trị thị trường của từng loại hàng hóa.

c)

giá trị sử dụng của tất cả hàng hóa.

67.

Giá cả thị trường là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị cá biệt.

a)

giá trị trao đổi.

b)

giá trị thặng dư.

c)

giá trị thị trường.

68.

Giá trị trung bình của những hàng hóa được sản xuất ra trong một khu vực sản xuất nào đó, là giá trị cá biệt.

a)

giá trị sử dụng.

b)

giá trị thặng dư.

c)

giá trị thị trường.

69.

Biện pháp cạnh tranh giữa các ngành là các doanh nghiệp tăng cường độ lao động.

a)

tự do di chuyển nguồn lực của mình từ ngành này sang ngành khác.

b)

cải tiến kỹ thuật, đổi mới công nghệ, hợp lý hóa sản xuất.

c)

tăng năng suất lao động.

70.

Một trong những phương thức để thực hiện lợi ích của doanh nghiệp trong cùng một ngành sản xuất là cạnh tranh.

a)

giữa các nền kinh tế.

b)

giữa các ngành.

c)

trong nội bộ ngành.

d)

trong cùng đơn vị sản xuất.

71.

Tìm nơi đầu tư có lợi nhất là mục đích của cạnh tranh.

a)

giữa các nền kinh tế.

b)

giữa các ngành.

c)

trong nội bộ ngành.

d)

trong cùng đơn vị sản xuất.

72.

Các doanh nghiệp cải tiến kỹ thuật, đổi mới công nghệ là biện pháp cạnh tranh.

a)

giữa các nền kinh tế.

b)

giữa các ngành.

c)

trong nội bộ ngành.

d)

trong cùng đơn vị sản xuất.