wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên tử

Total questions: 158

Worksheet time: 2hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 16: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

A. Có cùng điện tích hạt nhân. B. Có cùng nguyên tử khối.

C. Có cùng số khối. D. Có cùng số nơtron trong hạt nhân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử

a)

Có cùng số khối A.

b)

Có cùng số proton.

c)

Có cùng số neutron.       

d)

Có cùng số proton và số neutron.

18.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và proton.

b)

neutron và electron.

c)

proton và neutron.

d)

neutron, electron và proton.

19.

Nguyên tử X có ký hiệu 1939X. Số neutron trong X là

a)

1

b)

19

c)

20

d)

39

20.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Các đồng vị có cùng điện tích hạt nhân.

b)

Các đồng vị có số electron khác nhau.

c)

Các đồng vị có số khối khác nhau.

d)

Các đồng vị có số neutron khác nhau.

21.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Số khối bằng tổng số hạt proton và neutron.

b)

Tổng số proton và số electron được gọi là số khối.

c)

Trong 1 nguyên tử, số proton = số electron = số đơn vị điện tích hạt nhân.

d)

Số proton bằng số electron.

22.

Nguyên tử photpho có 16 neutron, 15 proton. Điện tích hạt nhân nguyên tử của P là

a)

+15

b)

15

c)

+16

d)

31

23.

Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 2412Mg, 2512Mg, 2612Mg. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.

b)

Đây là 3 đồng vị.

c)

Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.

d)

Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.

24.

Tưởng tượng ta có thể phóng đại hạt nhân thành một quả bóng bàn có đường kính 4 cm thì đường kính của nguyên tử là bao nhiêu? Biết rằng đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng 104 lần.   

a)

4 m. 

b)

40 m. 

c)

400 m.    

d)

4000 m.

25.

Nguyên tử được tạo nên bởi bao nhiêu loại hạt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Điện tích dương

b)

Điện tích âm

c)

Không mang điện

27.

Trong nguyên tử hạt nào luôn chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp?

a)

Proton

b)

Electron

c)

Neutron

28.

Khối lượng nguyên tử được coi như bằng

a)

tổng số proton

b)

tổng số neutron

c)

tổng số proton và neutron

d)

tổng số proton, neutron và electron

e)

tổng số electron

29.

Vỏ nguyên tử có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Gồm các electron chuyển động không theo quỹ đạo xác định

b)

Có khối lượng không đáng kể

c)

Không mang điện

d)

Mang điện tích âm

e)

Gồm nhiều lớp

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng của lớp vỏ electron.

b)

Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập trung ở hạt nhân nguyên tử.

c)

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử.

d)

Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng các hạt proton.

31.

Khối lượng của 1 proton bằng khoảng bao nhiêu lần khối lượng của electron?

a)

1/1840 lần.

b)

1836 lần.

c)

1/1850 lần.

d)

1 lần.

32.

Cho mô hình nguyên tử sau, hãy cho biết nguyên tử này có bao nhiêu electron?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

33.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 neutron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

34.

Khối lượng của nguyên tử magnesium là 39,8271.10-27kg. Khối lượng của magnesium theo amu là

a)

23,978

b)

66,133.10-51

c)

24,000

d)

23,985.10-3.

35.

Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 82 và có số khối là 56. Điện tích hạt nhân nguyên tử X là

a)

26+

b)

30

c)

56+

d)

30+

36.

1 angstrom bằng

a)

10 -3 m

b)

10-6 m

c)

10-9 m

d)

10-10 m

37.

Phần lớn khối lượng của nguyên tử tồn tại ở đâu?

a)

Trong hạt nhân

b)

Trong đám mây điện tử

c)

Trong không gian giữa hạt nhân và các êlectron

d)

Trong các neutron

38.

Electron là gì?

a)

Hạt mang điện dương

b)

Hạt mang điện trung tính

c)

Hạt mang điện âm

d)

Hạt không tích điện

39.

Hạt nhân của nguyên tử chứa gì?

a)

Electron và neutron

b)

Proton và neutron

c)

Neutrino và positron

d)

DNA và RNA

40.

Neutron khác với proton và electron như thế nào?

ABCD

a)

Chúng có khối lượng lớn hơn proton và electron.

b)

Chúng không có điện tích.

c)

Chúng nhỏ hơn proton và electron.

d)

Các proton và electron tồn tại trong hạt nhân nguyên tử; neutron quay quanh hạt nhân trong một "đám mây".

41.

Nguyên tử được tạo bởi các loại hạt:

a)

Electron , proton , notron

b)

Electron

c)

Proton và notron

d)

Notron

42.

Nguyên tử Canxi có số p = 20. Số electron ở lớp ngoài cùng của Canxi là:

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

43.

Chọn đáp án đúng:

a)

Hạt nhân tạo bởi electron và proton

b)

Electron không chuyển động quanh hạt nhân

c)

Trong nguyên tử có số p = số e

d)

Electron chuyển động hỗn loạn và không sắp xếp theo từng lớp.

44.

Trong nguyên tử hạt nào mang điện tích âm:

a)

Proton

b)

Electron

c)

Notron

d)

Tất cả đều sai

45.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Điện tích dương

b)

Điện tích âm

c)

Không mang điện

46.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

................. và ................. có điện tích như nhau, chỉ khác dấu.

a)

Proton, nơtron

b)

Electron, nơtron

c)

Proton, electron

47.

Nguyên tử Magie có số p, số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng lần lượt là:

a)

12, 12, 3, 2

b)

12, 12, 4, 2

c)

12, 14, 3, 2

d)

12, 14, 4, 2

48.

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

a)

Số proton và điện tích hạt nhân

b)

Số proton và số electron

c)

Số khối A và điện tích hạt nhân

d)

Số khối A và số nơtron

49.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và nơtron

b)

elctron và hạt nhân

c)

proton và nơtron

d)

electron, proton và nơtron

50.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

51.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt nơtron

a)

mang điện tích dương

b)

mang điện tích âm

c)

không mang điện tích

d)

chưa xác định được điện tích

52.

Trong vỏ nguyên tử, hạt electron

a)

mang điện tích dương

b)

mang điện tích âm

c)

không mang điện tích

d)

chưa xác định được điện tích

53.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối

b)

số nơtron

c)

số proton và nơtron

d)

điện tích hạt nhân

54.

Chọn phát biểu đúng

a)

Trong nguyên tử: số e = số p = điện tích hạt nhân

b)

Số khối là tổng số hạt proton và số hạt electron

c)

Số khối là tổng số hạt proton và số hạt nơtron

d)

Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

55.

Chọn định nghĩa đúng về đồng vị:

a)

Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.

b)

Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron.

56.

Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

57.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

58.

Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:

X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X và Y đều là các kim loại

b)

X và Y đều là các phi kim

c)

X và Y đều là các khí hiếm

d)

X là một phi kim còn Y là một kim loại

59.

Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

Phóng xạ

60.

Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1, 2 electron

b)

1, 2, 3 electron

c)

4, 5, 6 electron

d)

5, 6, 7 electron

61.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

62.

Số electron tối đa ở phân lớp d là?

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

63.

Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là

a)

8

b)

18

c)

28

d)

32

64.

Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. A là

a)

K ( Z=19)

b)

F ( Z=9)

c)

Cl ( Z=17)

d)

Na ( Z=11)

65.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

66.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và nơtron

b)

elctron và hạt nhân

c)

proton và nơtron

d)

electron, proton và nơtron

67.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:

a)

electron và nơtron

b)

electron và proton

c)

proton và nơtron

d)

electron, proton và nơtron

68.

Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là:

a)

Bằng nhau

b)

Số hạt electron lớn hơn số hạt proton

c)

Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton

d)

Không thể so sánh được các hạt này rất nhỏ

69.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

nơtron và electron

70.

8. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

71.

Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử có gì?

a)

Electron.

b)

Nơtron.

c)

Proton.

d)

Không có gì.

72.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Tổng số hạt trong nguyên tử clo là 52, trong hạt nhân nguyên tử có 18 nơtron. Số proton trong nguyên tử clo là …

(a)  

73.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Nguyên tử là hạt ................... , vì số electron có trong nguyên tử bằng đúng số proton trong hạt nhân.

a)

Vô cùng nhỏ

b)

Trung hòa về điện

c)

Tạo ra các chất

d)

Không chia nhỏ hơn trong phản ứng hóa học

74.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

75.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và nơtron

b)

elctron và hạt nhân

c)

proton và nơtron

d)

electron, proton và nơtron

76.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:

a)

electron và nơtron

b)

electron và proton

c)

proton và nơtron

d)

electron, proton và nơtron

77.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

nơtron và electron

78.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

electron

b)

proton

c)

nơtron

d)

nơtron và electron

79.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

Proton, electron

b)

Electron, notron

c)

Notron, proton

d)

Proton

80.

Hạt proton và notron lần lượt mang điện tích là

a)

dương, âm.

b)

dương, không mang điện

c)

âm, không mang điện

d)

âm, dương

81.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, notron và electron.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và notron.

d)

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.

82.

Cho mô hình nguyên tử sau, hãy cho biết nguyên tử này có bao nhiêu electron?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

83.

Mọi nguyên tử đều trung hoà về điện do trong nguyên tử có

a)

số nơtron bằng số electron.

b)

hạt nơtron không mang điện.

c)

số proton bằng số nơtron.

d)

số proton bằng số electron.

84.

Một nguyên tử có tổng số hạt là 52, trong đó số hạt proton là 17. Số hạt electron và nơtron lần lượt là

a)

18 và 17

b)

19 và 16

c)

17 và 18

d)

17 và 17

85.

Lớp L có số phân lớp electron bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Phân lớp 2s có số electron tối đa là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

6

87.

Phân lớp p có số AO là

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

88.

cấu hình nào sau đây là sai

a)

1s1

b)

1s22s1

c)

1s22s3

d)

1s2

89.

      Lớp M có số orbital tối đa bằng

a)

3

b)

4

c)

9

d)

18

90.

          Phân lớp 3d có số electron tối đa là

a)

6

b)

18

c)

14

d)

10

91.

        Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

2 electron

b)

1 electron

c)

3 electron

d)

4 electron

92.

        Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lớp M có 3 phân lớp.

b)

Lớp L có 9 orbital.

c)

Phân lớp p có 3 orbital.

d)

Năng lượng của electron trên lớp K là thấp nhất.

93.

       Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lớp K là lớp xa hạt nhân nhất.

b)

Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.

c)

Các electron trên cùng phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.

d)

Lớp N có 4 orbital.

94.

Trong số các kí hiệu sau đây của các phân lớp, kí hiệu nào là sai?

a)

2d

b)

2p

c)

3d

d)

4f

95.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10, nguyên tố X thuộc loại.

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

96.

Cho biết tổng số electron các phân lớp p của nguyên tử X là 11. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

11

b)

15

c)

17

d)

19

97.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên ba lớp, lớp thứ ba có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử nguyên tố X là?

a)

6

b)

16

c)

14

d)

8

98.

Nguyên tử X có số hiệu nguyên tử là 12. X là kim loại , phi kim hay khí hiếm

a)

Phi kim

b)

Kim Loại

c)

Khí hiếm

d)

Không là KL hay PK

99.

Nguyên tử Y có cấu hình electron: 1s22s22p5. Số e lớp ngoài cùng là

a)

2

b)

5

c)

7

d)

6

100.

Trong số các kí hiệu sau đây của các phân lớp, kí hiệu nào là sai?

a)

2d

b)

2p

c)

2s

d)

3d

101.

Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào sau đây có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p64s1?

a)

Na

b)

K

c)

Ca

d)

Mg

102.

Ở trạng thái cơ bản nguyên tử N (z=7) có bao nhiêu electron độc thân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

103.

Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của ion Fe2+ là?

a)

1s22s22p63s23p64s2

b)

1s22s22p63s23p63d6

c)

1s22s22p63s23p64s1

d)

1s22s22p63s23p64s23d5

104.

Hôm nay các bạn vui chứ?????

(a)  

105.

Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

Trong nhân nguyên tử, hạt mang điện là hạt nào?

a)

Proton.

b)

Notron, proton.

c)

Electron.

d)

Electron, proton.

107.

Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử flo là

a)

9.

b)

10.

c)

28.

d)

19.

108.

Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt nơtron là 28?

a)
b)
c)
d)
109.

Tổng số hạt proton trong hợp chất XY2 bằng 32. Nguyên tử X nhiều hơn nguyên tử Y 8 electron. X và Y lần lượt là

a)

O và S.

b)

F và Mg.

c)

Mg và F.

d)

S và O.

110.

Số electron tối đa có thể có ở phân lớp p là bao nhiêu?

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

111.

Cấu hình electron của nguyên tử Li (Z = 3) là

a)

1s3.

b)

1s22p1.

c)

1s22s1.

d)

2s22p1.

112.

Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại?

a)

1s22s22p63s23p1.

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s23p4.

d)

1s22s22p63s23p3.

113.

Cấu hình electron nào sau đây viết không đúng?

a)

1s2 2s2.

b)

1s2 2s2 2p5.

c)

1s2 2s2 2p6.

d)

1s2 2s2 2p7.

114.

Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%. Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5. Đồng vị thứ hai là

a)

34X.

b)

37X.

c)

36X.

d)

38X.

115.

Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử

a)

A. có cùng nguyên tử khối.

b)

B. có cùng số khối.

c)

C. có cùng điện tích hạt nhân.

d)

D. có cùng số nơtron trong hạt nhân.

116.

Số electron tối đa trong phân lớp p là

(a)  

117.

Hạt nhân của một nguyên tử có 11 proton, 12 nơtron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử là

(a)  

118.

Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau, cấu hình electron nào đúng?

a)

A. He (Z = 2): 1s1 2s1.

b)

B. Ne(Z = 10): 1s2 2s2 2p53s1.

c)

C. Cl(Z = 17): 1s2 2s2 2p5 3s1 3p6.

d)

D. K(Z = 19): 1s2 2s2 2p5 3s2 3p6 4s1.

119.

Nguyên tử 73Li khác với nguyên tử 42He là nguyên tử liti có

a)

nhiều hơn nguyên tử heli 2 nơtron.

b)

nhiều hơn nguyên tử heli 1 proton.

c)

ít hơn nguyên tử heli 1 electron.

120.

Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng?

a)

A. Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối.

b)

B. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt proton và nơtron.

c)

C. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron.

d)

D. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron.

121.

Cấu hình electron nào sau đây có 5 electron ở lớp ngoài cùng?

a)

A. 1s22s22p5.

b)

B. 1s22s22p6 3s23p3.

c)

C. 1s22s22p63s23p5.

d)

D. 1s22s22p1.

122.

Thứ tự sắp xếp các phân lớp theo chiều giảm của năng lượng là không đúng?

a)

A. 4s > 3d

b)

B. 4d > 5s

c)

C. 3s > 2p

d)

D. 6s > 5s.

123.

Oxi có 3 đồng vị: 16O, 17O, 18O. Số kiếu phân tử O2 có thể tạo thành là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

124.

1. Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là 147N (99,63%) và 157N (0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitơ là

a)

A. 14,7

b)

B. 14,4

c)

C. 14,0

d)

D. 13,7

125.

Nguyên tử X có electron ở phân lớp năng lượng cao nhất là 4p5, số hạt không mang điện bằng 0,6429 số hạt mang điện. Nguyên tử khối của nguyên tố X là

(a)  

126.

Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 95. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25. X có số khối là

(a)  

127.

Một nguyên tử Y có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Cấu hình electron của Y là

a)

A. 1s2 2s2 2p6 3s1.

b)

B. 1s2 2s2 2p6 3s2.

c)

C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1.

d)

D. 1s2 2s2 2p6.

128.

Một nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 46. Trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Nguyên tử X

a)

A. là kim loại.

b)

B. là khí hiếm.

c)

C. là phi kim.

d)

D. là kim loại hoặc phi kim.

129.

Cho các nguyên K(Z=19), Cr(Z=24), Cu(Z=29), Zn(Z=30). Có bao nhiêu nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

130.

Các hạt cơ bản cấu tạo nên nguyên tử là

a)

electron

b)

electron và proton

c)

proton và neutron

d)

electron, proton và neutron

131.

Nguyên tử trung hòa về điện nên số hạt proton và số hạt electron ...........

a)

bằng nhau

b)

không bằng nhau

c)

số hạt electron nhiều hơn proton

d)

số hạt proton nhiều hơn electron

132.

Trong nguyên tử hạt mang điện dương là

(a)  

133.

Để biểu thị khối lượng của một nguyên tử, người ta dùng đơn vị

a)

gram

b)

amu

c)

kilogram

d)

picomet (pm)

134.

Số neutron N = (a)  

135.

Nitrogen có số khối bằng 15 có 8 neutron. Nitrogen có mấy proton?

a)

8

b)

15

c)

7

d)

23

136.

Quan sát kí hiệu nguyên tử sodium và cho biết sodium có bao nhiêu proton? bao nhiêu electron? bao nhiêu neutron?

a)

11 proton, 12 electron và 12 neutron.

b)

11 proton, 11 electron và 12 neutron.

c)

12 proton, 11 electron và 12 neutron.

d)

11 proton, 11 electron và 23 neutron.

137.

Đường kính nguyên tử ...... hơn đường kính hạt nhân....... lần

(a)  

138.

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng.......

a)

số khối A

b)

số neutron

c)

khối lượng nguyên tử

d)

điện tích hạt nhân

139.

Lớp thứ 3 (n = 3) có số phân lớp là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

7

140.

Số electron tối đa có thể có pn lớp s là

a)

14

b)

10

c)

6

d)

2

141.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

A. electron và neutron.

b)

B. neutron và electron.

c)

C. proton và neutron

d)

D. electron, proton và neutron

142.

Nguyên tử X có 9 electron, lớp ngoài cùng nguyên tử X có số electron là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 7.

d)

C. 8.

143.

Một nguyên tử có 12 electron. Số lớp của nguyên tử này là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

144.

Số khối A của hạt nhân là

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

145.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là

a)

electron.

b)

proton

c)

neutron.

d)

proton và electron.

146.

Hạt nhân nguyên tử A có tổng số hạt mang điện là 26 hạt. Nguyên tử A có bao nhiêu electron?

a)

có 26 hạt.

b)

có 24 hạt.

c)

có 13 hạt.

d)

chưa đủ dữ kiện để tìm.

147.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17. Số electron và số nơtron của X lần lượt là

a)

A. 18 và 17.

b)

B. 19 và 16.

c)

C. 16 và 19. 

d)

C. 17 và 18.

148.

Khối lượng nguyên tử bằng

a)

A. tổng khối lượng các hạt proton, neutron trong hạt nhân.

b)

B. tổng khối lượng các hạt proton, neutron và electron.

c)

C. tổng khối lượng các hạt mang điện là proton và electron.

d)

D. tổng khối lượng neutron và electron.

149.

Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa cơ bản với khối lượng và công suất của chúng?

a)

Proton, m≈0,00055 (amu), q = + 1

b)

Nơtron, m≈1 (amu), q = 0

c)

Electron, m≈1 (amu), q = -1

d)

Proton, m≈1 (amu), q = -1

150.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện tích là

a)

proton và hạt α

b)

proton và neutron

c)

proton và electron

d)

electron và neutron

151.

Tin tức nào sau đây không đúng?

a)

Proton mang điện tích dương, nằm trong nhân, khối lượng gần bằng 1 amu

b)

Electron mang điện tích âm, nằm trong nhân, khối lượng gần bằng 0 amu

c)

Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu

d)

Nguyên tử trung hòa về điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng nhân

152.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nguyên tử được cấu hình từ các cơ bản là proton, neutron và electron

b)

Nguyên tử cấu trúc đặc khít, bao gồm các phần tử và phần tử nhân nguyên.

c)

Cấu trúc nguyên tử hạt nhân từ các hạt proton và neutron

d)

Cấu trúc vỏ nguyên tử từ các hạt electron

153.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương

a)

chỉ có electron

b)

gồm neutron và electron

c)

gồm proton và neutron

d)

chỉ có proton

154.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử được tạo nên từ

a)

proton và electron

b)

elec tron and nơtron

c)

proton và neutron

d)

elec tron

155.

Cấu hình của hầu hết các nguyên tử là

a)

proton và neutron

b)

electron và proton

c)

nơtron và điện tử

d)

elec tron, nơtron và proton

156.

Vào năm 1918, khi bắn phá hạt nhân nguyên tử bằng hạt α, Rutherford đã phát hiện ra hạt gì chưa?

a)

điện tử

b)

nơtron

c)

proton

d)

kernel kernel

157.

Định nghĩa nào đúng nhất về phần tử khối lượng đơn vị

a)

1 amu là 6,01.10 23 khối lượng nguyên tử

b)

1 amu có giá trị bằng 1/12 gam

c)

1 amu có giá trị bằng 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon

d)

1 amu có giá trị bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử cacbon 12

158.

Magie nguyên khối lượng là 39,8271.10 -27 kg. Magie volume theo amu is

a)

23.978

b)

66,133.10 -51

c)

24.000

d)

23,985.10 -3 .