wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUẢN TRỊ BÁN HÀNG

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

“………. Là việc thuyết trình chào bán hàng mang tính chất cá nhân của LLBH của công ty với mục tiêu bán được hàng và xây dựng mối quan hệ với khách hàng:

a)

Bán hàng doanh nghiệp

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Bán hàng chiến lược

d)

Bán hàng nhóm

2.

Cty Bình Minh có tổng số khách hàng dự định tiếp cận trong năm kế hoạch là 1000 KH, trong đó có 200 cửa hàng bán buôn và 800 của hàng bán lẻ. Tần suất viếng thăm điểm bán đc cx quy định là 2 tuần/ 1 lần đvs cửa hàng bán buôn và 1 tháng/ 1 lần đvs cửa hàng bán lẻ. NVBH của cty lm vc 6 ngày/ tuần, khả năng viếng thăm đc 5 KH/1 ngày. Vậy số lượng NVBH của cty là:    

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

3.

Bước thứ 3 của quy trình huấn luyện đào tạo lực lượng bán hàng là:

a)

Xđịnh mục tiêu của chương trình huấn luyện, đào tạo  

b)

Đánh giá nhu cầu đào tạo, huấn luyện LLBH

c)

Thực hiện chương trình huấn luyện, đào tạo 

d)

Thiết kế chương trình huấn luyện, đào tạo

4.

Phát biểu đúng về LLBH

a)

 LLBH là những nhân viên thực hiện tất cả các cv liên quan đến hđ bán hàng của DN

b)

LLBH là những nhân viên thực hiện tất cả các cv lquan đến hđ bán hàng của DN. Bao gồm 2 loại: LLBH bên trong và LLBH bên ngoài

c)

LLBH là những nhân viên thực hiện bán các sản phẩm của DN

d)

LLBH bao gồm LLBH bên trong và LLBH bên ngoài

5.

Công ty sữa Vinamilk có hệ thống nhà phân phối của riêng mình trên khắp cả nước và có các văn phòng đại diện tại 1 số nước. Đây là hình thức tổ chức đội ngũ bán hàng theo

a)

Khách hàng

b)

Địa lý

c)

Sản phẩm

d)

Chức

6.

Vấn đề đầu tiên khi xd kế hoạch bán hàng là

a)

Xđ lộ trình thực hien

b)

Xđ phương pháp thực hiện

c)

Xđ mục tiêu thực hiên

d)

Xđ cách thực hiện

7.

NVBH có kiến thức chuyên sâu về sp là ưu điểm của vc thiết kế LLBH theo…….

a)

Cơ cấu sản phẩm

b)

Cơ cấu địa lý

c)

Cơ cấu khách hàng

d)

Cơ cấu địa lý - khách hàng

8.

Huấn luyện, đào tạo LLBH là

a)

Quá trình giúp cho LLBH hiểu đc quyền lợi và nghĩa vụ, thích nghi đc với môi trường làm việc, đc trang bị về kiến thức và kỹ năng cần thiết cho vị trí và công việc bán hàng mà họ đảm trách

b)

Là tổng thể các hđ có tổ chức đc tiến hành trong 1 khoảng tgian nhất định nhằm tạo ra sự thay đổi về năng lực của LLBH theo hướng tích cực

c)

Tạo một kế hoạch chi tiết về các cấp bậc, vị trí và vai trò mà nv có thể đạt đc trong công ty

d)

Quá trình thu hút và đánh giá nhân sự, lựa chọn những ứng viên thoả mãn điều kiện của DN để bổ sung nguồn nhân lực cần thiết, thực hiện các mục tiêu do DN đề ra

9.

Đặt câu hỏi trực tiếp với NTD về kế hoạch mua của họ” là phương pháp dự báo

a)

Tham khảo ý kiến của chuyên gia

b)

Tổng hợp của LLBH

c)

Phương pháp đánh giá tổng quát

d)

Theo thời gian

10.

Quy trình tuyển chọn LLBH không gồm các bước nào?

a)

Lên kế hoạch cho việc tuyển chọn

b)

Tổ chức lực lượng ứng viên

c)

Thu hút và tuyển mộ ứng viên

d)

Đánh giá và lựa chọn các ứng viên

11.

Mô hình tổ chức lực lượng bán hàng ko gồm mô hình nào?

a)

Tổ chức theo tổ hợp

b)

Tổ chức phi tập trung

c)

Tổ chức theo sp

d)

Tổ chức theo địa lý

12.

Kế hoạch tuyến đường là 1 kế hoạch hay mô thức đc NVBH sd để…… trong vùng lãnh thổ, trong đó trình bày cách thức mà 1 NVBH sẽ sd để có thể bao quát đc hết các KH trong vùng lãnh thổ đó

a)

Thực hiện công việc

b)

Quản lý công việc

c)

Ghé thăm KH

d)

Kết nối các KH với nhau

13.

Những xu hướng chính trong hđ quản trị bán hàng

a)

QTBH định hướng giao dịch chuyển sang QTBH định hướng xd mqhe

b)

QTBH chuyển từ quản trị nhóm bán hàng sang cá nhân

c)

QTBH tâp trung vào hiệu quả bán hàng sang sản lượng cá nhân

d)

QTBH hướng ra TG sang trong phạm vi địa phương

14.

Chỉ tiêu nào sau đây phản ánh kết quả bán hàng:

a)

Giá vốn bán hàng

b)

Doanh số bán hàng

c)

Lãi gộp

d)

Tất cả các phương án trên

15.

Ý nào sau đây ko nhắc đến 1 trong các vấn đề cần quan tâm khi tổ chức LLBH?

a)

Tổ chức bán hàng theo nhóm

b)

Sd đại lý bán hàng độc lập

c)

Telamarketing

d)

Bán hàng cá nhân hoá

16.

Bước nào Không nằm trong quy trình thiết lập lãnh thổ bán hàng?

a)

Tìm kiếm ttin về KH trong đvị cơ sở

b)

Xác định lãnh thổ cơ bản

c)

Xác định mục tiêu thiết lập

d)

Sắp xếp NVBH vào lãnh thổ phù hợp

17.

Khách hàng của DN vững chắc, có tính hấp dẫn vừa phải khi

a)

Doanh số bán hàng tiềm năng của KH cao, vị thế bán hàng của công ty đvs KH mạnh

b)

Doanh số bán hàng tiềm năng của KH thấp, vị thế bán hàng của công ty đvs KH mạnh

c)

Doanh số bán hàng tiềm năng của KH cao, vị thế bán hàng của công ty đvs KH yếu

d)

Doanh số bán hàng tiềm năng của KH cao, vị thế bán hàng của công ty đvs KH mạnh

18.

Số sản phẩm mới được chào bán là ví dụ thuộc chỉ tiêu bán hàng nào?

a)

Chỉ tiêu hoạt động

b)

chỉ tiêu kiểm soát

c)

chỉ tiêu kết quả

d)

không có đáp án

19.

Lý do vc thiết lập lãnh thổ bán hàng bao gồm

• Tăng mức độ bao phủ thị trường;

• Tăng thời gian hữu ích của lực lượng bán hàng

• Kiểm soát chi phí bán hàng

• Đánh giá chính xác hơn nỗ lực làm việc của lực lượng bán hàng

• Tăng hiệu quả làm việc của lực lượng bán hàng;

• Tăng cường quan hệ với khách hàng

• Tăng cường sự phối hợp

a)

Khách hàng hiện hữu

b)

Khách hàng chiến lược  

c)

Khách hàng tiềm năng

d)

Không có phương án đúng

20.

Tổ chức lực lượng bán hàng theo……..kết hợp với.....sẽ thiết lập khi doanh nghiệp có nhiều sản phẩm khác nhau để bán cho các khách hàng lớn trong khu vực gần nhau.

a)

Địa lý, khách hàng

b)

Địa lý, sản phẩm

c)

Sản phẩm, khách hàng

d)

Sản phẩm, địa lý

21.

Câu nào không là những ưu điểm của tổ chức lực lượng bán hàng hỗn hợp?

a)

Tận dụng được ưu điểm của các tổ chức lực lượng bán hàng khác

b)

Công ty tập trung vào những việc quan trọng

c)

Yêu cầu nhiều thời gian và công sức để xây dựng và duy trì mối quan hệ với từng khách hàng. Đồng thời, có thể gây ra sự thiếu hợp tác giữa các nhân viên bán hàng khi họ chỉ tập trung vào một số khách hàng cá nhân, bỏ qua tiềm năng từ các khách hàng khác.

d)

Việc phân bổ nguồn nhân lực xác định dễ dàng

22.

Phát biểu nào sau đây là SAI:

a)

Ưu điểm của việc thiết kế lực lượng bán hàng theo khu vực địa lý là giảm bớt thời gian đi lại, đảm bảo khối lượng công việc cho nhân viên bán hàng

b)

Nhược điểm của việc thiết kế LLBH theo địa lý là ko thích hợp khi DN bán những sản phẩm tương đối đa dạng

c)

Cơ cấu theo Kvực địa lý là vc tổ chức mạng lưới bán hàng theo kvực địa lý dựa vào đặc điểm vùng, miền, đphương

d)

Tổ chức LLBH theo sphẩm k đòi hỏi mức độ chuyên môn hóa cao, k đòi hỏi NVBH có trình độ kỹ thuật

23.

Đâu là cơ sở dùng để xác định cơ cấu tổ chức lực lượng bán hàng?

a)

Địa lý - Sản phẩm - Khách hàng

b)

Hiệu quả - Địa lý - Khách hàng

c)

Khách hàng - Năng lực - Khả thi

d)

Hiệu quả - Năng lực - khả thi

24.

Tuyển chọn đội ngũ bán hàng là điều rất quan trọng vì sao?

a)

Nhân viên bán hàng đủ năng lực ít cần đào tạo hơn và có thể làm việc hiệu quả ngay lập tức.

b)

Khi một nhân viên bán hàng kém nghỉ việc, chi phí để tìm kiếm và đào tạo một nhân viên bán hàng mới cộng với những thiệt hại về doanh thu do nhân viên bán hàng nghỉ việc có thể là rất cao.

c)

Một nviên không đủ năng lực sẽ mất nhiều chi phí huấn luyện đào tạo mà hiệu quả làm việc chưa chắc đã cao.

d)

Tất cả các đáp án trên

25.

Đâu không phải tiêu chuẩn đo lường kết quả bán hàng

a)

Số cuộc gọi chào hàng

b)

Lượng bán hàng

c)

Tỷ lệ bán hàng

d)

Đơn đặt hàng

26.

Công cụ nào không nằm trong kỹ thuật đánh giá:

a)

Phỏng vấn sơ bộ

b)

Thử việc ứng viên

c)

Thực hiện các bài kiểm tra tư duy

d)

Phân tích công việc

27.

Cấu trúc lực lượng bán hàng đơn giản và thông dụng nhất là cấu trúc nào

a)

Cấu trúc theo sản phẩm

b)

Cấu trúc theo địa lý

c)

Cấu trúc theo khách hàng

d)

Cấu trúc theo chức năng

28.

Hoạt động quản trị bán hàng giúp DN

a)

Thu được lợi nhuận

b)

Đưa hàng hóa đến đúng thị trường với chi phí và thời gian thấp nhất

c)

Cạnh tranh với đối thủ

d)

Thâm nhâ[j thị trường mới nhanh nhất, hiệu quả nhất

29.

Ngân sách bán hàng đc hiểu là bản liệt kê các yto chi phí theo chức năng có liên quan đến…..ở vùng lãnh thổ hoặc vùng hoạt động

a)

Bán hàng tập thể

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Bán hàng DN

d)

Bán hàng công ty

30.

Để sắp xếp các NVBH vào các vùng lãnh thổ phù hợp, doanh nghiệp có thể cân nhắc tiêu chuẩn nào sau đây?

a)

Năng lực tương đối của nhân viên bán hàng

b)

Thành tích bán trong quá khứ của NVBH

c)

Hiệu quả của LLBH trong vùng lãnh thổ

d)

Kỹ năng bán hàng của lực lượng bán hàng

31.

Khách hàng của doanh nghiệp là yếu, có tính hấp dẫn thấp khi:

a)

Doanh số bán hàng tiềm năng của khách hàng thấp, vị thế bán hàng của cty đối với khách hàng yếu

b)

Doanh số bán hàng tiềm năng của khách hàng cao, vị thế bán hàng của cty đối với khách hàng mạnh

c)

Doanh số bán hàng tiềm năng của khách hàng thấp, vị thế bán hàng của cty đối với khách hàng mạnh

d)

Doanh số bán hàng tiềm năng của khách hàng cao, vị thế bán hàng của cty đối với khách hàng yếu

32.

Doanh nghiệp có thể tăng thời gian hữu ích của lưc lượng bán hàng bằng các cách nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Tăng tgian lm việc, giảm tgian dành cho cá nhân            

b)

Giảm thời gian quản lý hành chính

c)

Giảm thời gian đi lại giữa các khách hàng                      

d)

Giảm thời gian tiếp xúc với khách hàng

33.

Hành vi lãnh đạo của giám đốc bán hàng thông qua:

a)

Định hướng sự nghiệp của nhân viên

b)

Sự khao khát thăng tiến của nhân viên

c)

Mong muốn, nhu cầu, khát khao và quyền lực của nv

d)

Các mục tiêu, thành tích mong muốn của nv

34.

Tình huống phù hợp cho phong cách lãnh đạo dân chủ là:

a)

Nhân viên bán hàng có kiến thức rất tốt.

b)

Lực lượng bán hàng quá tự do.

c)

Lực lượng bán hàng nhỏ và được thông báo tốt.

d)

LLBH phối hợp tốt theo nhóm với nhau.

35.

Lãnh thổ bán hàng bao gồm toàn bộ tập hợp…. mà 1 công ty xác định cho một nhân viên bán hàng phục vụ.

a)

các khách hàng hiện tại và tiềm năng

b)

các địa điểm bán hàng

c)

các hđộng hỗ trợ bán hàng

d)

phạm vi bán hàng

36.

Quản trị bao quát lãnh thổ bán hàng gồm các hoạt động sau, ngoại trừ:

a)

Lập sơ đồ tuyến bán hàng hiệu quả cho các nhân viên bán hàng

b)

Lập thời gian biểu bán hàng - kế hoạch thời gian làm việc của mỗi nhân viên bán hàng

c)

Lên kế hoạch bán hàng cho các nhân viên bán hàng

d)

Sử dụng các công cụ quản lý thời gian

37.

Để đánh giá hiệu quả của hoạt động tuyển chọn nhân viên bán hàng, DN sẽ dựa trên:

a)

Kết quả làm việc của nhân viên bán hàng

b)

Doanh số của lực lượng bán hàng

c)

Đgiá tỷ lệ thành công của nguồn tuyển

d)

Số lượng hàng hóa bán

38.

Sắp xếp nhân viên bán hàng vào lãnh thổ phù hợp là bước sau của bước nào sau đây?

a)

Xác định mục tiêu thiết lập

b)

Tìm kiếm thông tin về KH trong đvị cơ sở

c)

Xác định lãnh thổ cơ bản

d)

Lựa chọn đơn vị cơ sở

39.

Doanh nghiệp có thể lấy thông tin về khách hàng hiện tại thông qua:

a)

Thu nhâp

b)

Danh bạ điện thoại

c)

Báo cáo nghiên cứu

d)

Mua lại số

40.

Nếu phân chia theo phương thức tiếp xúc với khách hàng thì bán hàng gồm các hình thức sau: Bán hàng tự phục vụ, Bán hàng có sự phục vụ đầy đủ, bán hàng có hỗ trợ sau bán

a)

Sai

b)

Đúng

41.

Khi có cv mới, DN nên lên kế hoạch tuyển dụng nhân sự ngay lập tức

a)

Đúng

b)

sai

42.

Đgiá chxác hơn nỗ lực lm vc của LLBH chính là 1 trong các lý do cần thiết của việc lập lãnh thổ bán hàng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Gtrị của 1 đơn hàng pải là tổng hợp những gtrị từ sphẩm mà người bán cung cấp cho khách hàng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Đại diện cho NSX bán bán toàn bộ các sản phẩm của DN, hđ giống như LLBH của DN

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Lãnh đạo là quá trình dựa trên xây dựng các quy trình, thủ tục và chính sách để định hướng cho các nhân viên thực hiện nhiệm vụ, hoàn thành các mục tiêu của tổ chức

a)

DUNG

b)

SAI

46.

Đánh giá chính xác hơn nỗ lực làm việc của lực lượng bán hàng chính là một trong các ý do cần thiết của việc lập lãnh thổ bán hàng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Phương pháp ghép vào thường được các công ty bán hàng công nghiệp hoặc các công ty lựa chọn chiến lược phương pháp chọn lọc hay tập trung lựa chọn. Mục tiêu là cân bằng với tiềm năng bán hàng của các vùng lãnh thổ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

Nhóm định mức trên cơ sở hoạt động/hành vi của nhân viên bán hàng là các định mức được xác định dựa trên kết quả làm việc của nhân viên bán hàng mang lại cho doanh nghiệp.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

49.

Hoạt động bán hàng đóng vai trò quan trọng mang lại lợi ích cho người bán lẫn người mua.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Các chỉ tiêu: mức độ hài lòng của khách hàng, số lượng điểm bán, số lần thăm viếng của khách hàng của nhân viên thuộc nhóm chỉ tiêu kết quả bán hàng.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

51.

Nếu phân chia theo phương thức tiếp xúc với khách hàng thì bán hàng gồm có các hình thức sau: Bán hàng tự phục vụ, Bán hàng có sự phục vụ đầy đủ, Bán hàng có hỗ trợ sau bán.

a)

SAI

b)

DUNG

52.

Ngân sách bán hàng sẽ được phê duyệt theo nguyên lý gia tăng dần dần theo thời gian với lý do mức độ cạnh tranh trong bán hàng ngày càng gia tăng và doanh nghiệp phải chấp nhận giảm dần tỷ lệ lợi nhuận của mình là phương pháp xây dựng ngân sách tăng từng bước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

Tình huống phù hợp cho phong cách lãnh đạo dẫn chủ là:

a)

Nhân viên bán hàng hợp tác tốt với nhau

b)

Nhân viên bán hàng mới và chưa có kinh nghiệm

c)

Nhân viên bán hàng có kiến thức rất tốt

d)

Lực lượng bán hàng không chính thức bày tổ sự bắt mãn

54.

Đại lý bán thường chuyên bản một loại SP nhất dịnh trong một khu vực địa lý nhất dịnh

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

Định hướng tổ chức theo sản phẩm phù hợp với sự kết hợp của tố hợp nảo sau đây?

a)

Nhu cầu khách hàng đa dạng và sản phẩm đa dạng

b)

Nhu cầu khách hàng đạ dạng và sản phẩm tương đổi đồng nhất

c)

Nhu cầu khách hàng đồng nhất và sản phẩm đa dạng

d)

Nhu cầu khách hàng đồng nhất và sản phẩm tương đối đồng nhất

56.

Đại lý bán khác với đại diện cho nhà sản xuất là:

a)

Họ thường chuyên bán một loại sản phẩm nhất định trong một khu vực địa lý nhất định trong một khu vực địa lý nhất định

b)

Họ chỉ tập trung vào chức năng bán hàng và được trả hoa hồng

c)

Họ bán toàn bộ các sản phẩm của doanh nghiệp, hoạt động giống như L.LBH của doanh nghiệp

d)

Họ không sở hữu hàng hóa về mặt vật chất

57.

Hoạt động bán hàng là yếu tố dầu vào của marketing và hoạt động marketing là yếu tố dầu ra của bán hàng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

Hành vi lãnh đạo của giám đốc bán hàng thông qua:

a)

Mong muốn, nhu cầu, khát khao và quyền lực của nhân viên

b)

Định hướng sự nghiệp của nhân viên

c)

Sự khao khát thăng tiến của nhân viên

d)

Các mục tiêu, thành tích mong muốn của nhân viên

59.

Ngân sách bán hàng sẽ được phê duyệt theo nguyên lý gia tăng dẫn dẫn theo thời gian với lý do mức độ cạnh tranh trong bán hàng ngày cảng gia tăng và đoanh nghiệp phải chấp nhận giảm dần tý lệ lợi nhuận của mình là phương pháp xây dựng ngân sách tăng từng bước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

60.

Chương trình huấn luyện, đào tạo nhân viên bán hàng mới Không bao gồm:

a)

Hình thành thái độ tích cực của họ đối với công việc bán hàng

b)

Xác định rõ nhiệm vụ quyền hạn của nhân viên bán hàng trong doanh nghiệp.

c)

Đảo tạo lại do sự luân chuyển vị trí

d)

Làm quen với môi trường, đông nghiệp và công ly

61.

Ý nào dưới đây KHÔNG đề cập đến một trong các đặc tính của cấu trúc tổ chức LLBH

a)

Tính tập quyền - phân quyền

b)

Mức dộ quản lý

c)

Tính chuyên môn hóa

d)

Giám sát bán hàng

62.

Hoạt động bản hàng mang lại lợi ích cho người bán lẫn ngườn mua.

a)

đúng

b)

sai

63.

Nghề bán hàng gặp phải những khó khăn nào?

a)

Áp lực doanh số luổn tăng theo thời gian

b)

Sự căng thẳng, trầm cảm khi gặp nhiều khách háng khó tính, đòi hỏi quá nhiều

c)

Áp tực về thời gian, di chuyển thường xuyến, đi xa nhà, giao tiếp khách hàng phải thường xuyên uống rượu bia

d)

Cả 3 đều đúng

64.

Khi tổ chức lực lượng bán hàng doanh nghiệp cần cân nhắc yếu tố nào sau đây?

a)

Phân chia và sắp xếp lực lượng bán hàng theo khu vực

b)

Đảm bảo lực lượng bán hàng có thể làm việc được

c)

Đảm báo tỉnh ổn định và liên tục trong bản hàng

d)

Công ty có thể trang trải được chỉ phí cho cơ cầu tố chức đó

65.

Đặc điểm của phong cách lãnh đạo chuyên quyền là:

a)

Thông tin đi xuống từ giảm đốc bán hàng

b)

Quyền đưa ra quyết định cuối cùng thuộc về giảm đốc bán hàng

c)

Tự do đưa ra các quyết định và phân chia công việc

d)

Giao tiếp chủ yếu là giữa các thành viên trong lực lượng bán hàng với nhau.

66.

Bản chất của bán hàng là gì:

a)

Là một hoạt động giao tiếp và truyền thông tới khách hàng

b)

Là một khoa học và một nghệ thuật

c)

Bán hàng không chi đạt doanh thu & lợi nhuận mà còn lá xây dựng mối quan hệ với KH

d)

Tất cả các phương ăn trên.

67.

Để lập kế hoạch bán hàng, đầu tiên người ta phải . ….

a)

Xác định mục tiêu bán hàng của doanh nghiệp

b)

Phân tích tình hình hiện tại của doanh nghiệp

c)

Phát triển kế hoạch bán hàng

d)

Tổ chức thực hiện bán hàng

68.

Đánh giá kết quả làm việc của nhân viên bán hàng mới cho doanh nghiệp biết được phần nào đặc điểm chung của những nhân viên bán hàng thành công

a)

ĐÚNG

b)

SAI

69.

Lập chiến lược tuyển chọn Không gồm:

a)

Quyết định người tuyển dụng ứng viên

b)

Quyết định thời điểm tuyển chọn, thời gian tuyển chọn và lựa chọn ứng viên

c)

Quyết định các kỹ thuật sử dụng để đánh giá ứng viên.

d)

Quyết định số lượng và loại nhân viên bán hàng cần tuyển chọn.

70.

Trong tổ chức lực lượng bán hàng, lực lượng bán hàng bên ngoài:

a)

là lực lượng thuộc sự quản lý của doanh nghiệp

b)

là lực lượng thuê ngoài khi doanh nghiệp cần

c)

là lực lượng bán hàng của doanh nghiệp

d)

là lực lượng đi tới các khách hàng đề chào bán tại hiện trường

71.

Sơ đồ tổ chức lực lượng bán hàng theo cơ cầu sản phẩm phù hợp với doanh nghiệp lớn, có nhiêu dòng sản phẩm đa dạng và phức tạp.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Vai trò của hoạt động bán hàng Không gồm:

a)

Tạo nên giao tiếp cá nhân hai chiều với khách hàng

b)

Xây dựng quy trình giao tiếp giữa các nhân viện

c)

Giúp sản phẩm thích ứng với nhu cầu đặc biệt của từng khách hàng

d)

Tiêu thụ sản phẩm

73.

Các yêu cầu khi thiết kế chỉ tiêu bán hàng

a)

Đáp ứng được mục tiêu đề ra

b)

Thích hợp, khả năng thực thì, dã hiểu, đầy đủ

c)

Cần phải bảm sất với thực tế

d)

Không có phương án nào đúng

74.

Ý nào sau đây nói đúng về mối quan hệ của quản trị bán bàng với quản trị nhân lực?

a)

Quản trị bán hàng phụ thưộc vào quản trị nhân lực

b)

Quản trị bản hàng là đầu ra của quản trị nhân lực

c)

Quản trị bán hàng và quản trị nhân lực có mỗi quan hệ song phương

d)

Quán trị bán hàng hoạt động độc lập với quản trị nhân lực

75.

Nguồn tuyển chọn nhân viên bán hàng Không gồm:

a)

Từ nhân viên đã rơi đi

b)

Các công ty môi giới việc làm và tư vản khách hàng

c)

Nguồn bên trong công ty

d)

Từ các nguồn tham khảo

76.

Nhà quản trị bán hàng chỉ có thể quyết định huấn luyện, đảo tạo tại một địa điểm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

77.

Lãnh đạo lực lượng bán hàng là lãnh đạo bao gồm ......... và việc sử dụng sức mạnh hay tầm ánh hưởng, mục đích chính của nó là thúc đẩy nhân viên thực hiện được các mục tiêu.

a)

tổ chức cơ cầu lực lượng bán hàng

b)

xây dựng và phát triển đội ngũ nhân viên bán hàng

c)

giao tiếp, giao tiếp giữa con người với con người

d)

huấn luyện và đào tạo nhân viên bán hàng

78.

Tuyển mộ lực lượng bán hàng là:

a)

việc sàng lọc những ứng viên phù hợp có nhu cầu và mong muốn vào làm việc ở vị trí bán hàng trong doanh nghiệp

b)

quá trình tìm kiếm, thu hút và đánh giá nhân sự, lựa chọn những ứng viên thóa mân điều kiện của doanh nghiệp để bổ sung nguồn nhân lực cần thiết, thực hiện các mục tiêu do doanh nghiệp đề ra.

c)

Công việc tìm kiếm các ứng viên có tiềm năng và phù hợp yêu cầu của công việc bản hàng.

d)

là tổng thể các hoạt động có tổ chức được tiến hành trong một khoảng thời gian nhất định nhằm tạo ra sự thay đổi về năng lực của lực lượng bán hàng theo hướng tích cực.

79.

Một trong các xu hướng chính trong quản trị bán hàng ngày nay là chuyển từ ….. Sang .......

a)

Hiệu quả bán hàng sang sản lượng bán hàng

b)

Bán hàng nhóm sang bán hàng cá nhân

c)

Quản lý lực lượng bán hàng sang lãnh đạo lực lượng bán hàng

d)

Giao dịch bán hàng sang chuyển giao mối quan hệ với khách hàng

80.

Tổ chức lực lượng bán hàng theo khách hàng là:

a)

cách thức tổ chức mạng lưới bán hàng dựa vào tính chất, đặc điêm sản phẩm hoặc ngành hàng, mặt hàng

b)

mô hình tổ chức mã mỗi nhân viên bán hàng được giao phụ trách một khu vực riêng để bản hàng và họ có toàn quyền quyết định Việc kinh doanh sản phẩm của cống ty cho tất cả khách hàng trong khu vực địa lý đó

c)

mô hình dựa vào đặc diểm của khách hàng để cơ cấu tổ chức (quy mô khách hàng, hành vì mua sắm và việc sử dụng sản phẩm của khách hàng).

d)

mô hình tổ chức do các loại nhiệm vụ bán hàng thường yêu cầu những khả năng và kỹ năng khác nhau ở người nhân viên bán hàng

81.

Ý nào sau đây Không đề cập đến tiêu chuẩn đo lưởng kết quả bán hàng?

a)

Lượng bán hàng

b)

Số cuộc gọi chào hàng

c)

Tỷ lệ bán hàng

d)

Đơn đặt hàng

82.

Các chỉ tiêu: mức độ hài lòng của khách hàng, số lượng điểm bán, số lần thăm viếng của khách hàng của nhân viên thuộc nhóm chỉ tiêu kết quả bán hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Mô hình tổ chức lực lượng bán hàng Không gồm mô hình nào sau đây?

a)

Tổ chức theo khách hàng

b)

Tổ chức theo nhà quản lý

c)

Tổ chức theo địa lý

d)

Tổ chức theo chức năng

84.

Ngân sách bán hàng được xác định dựa trên cơ sở tính toán các khoản cần phải chi đáp ứng yêu cầu của hoạt động bán hàng là nội dung của phương pháp xác định ngân sách nào?

a)

Phương pháp hạn ngạch

b)

Phương pháp khả chi

c)

Phương pháp tăng từng bước

d)

Phương pháp chi phí

85.

Quản trị bán hàng đổi với doanh nghiệp có vai trò gì?

a)

Đảm bảo cho doanh nghiệp đạt tới các mục tiêu kinh doanh nói chung

b)

Doanh nghiệp có thể tiết kiệm được thời gian, công sức và tiền bạc trong quá trình tim kiểm, đánh giá, mua và sử dụng sản phâm, dịch vụ

c)

Doanh nghiệp có nhiêu cơ hội tiếp cận với sản phẩm, dịch vụ của đổi thủ cạnh tranh

d)

Ảnh hưởng đến quá trình bán hàng của doanh nghiệp

86.

Bước đầu tiên trong quá trình xây dựng kế hoạch bán hàng:

a)

Nghiên cứu mục tiêu và kể hoạch bán hàng

b)

Xác định mục tiêu bán hàng và chi tiêu bán hàng

c)

Kiểm tra và đánh giá việc bán hàng

d)

Phân tích môi trường kinh doanh và tiềm lực doanh nghiệp

87.

Đào tạo là các hoạt động mang tính .... ., kỹ năng nghề nghiệp để nhân viên bán hàng có thể đàm nhận công việc bán hàng theo yêu cầu.

a)

phát triên nghề nghiệp

b)

phát triển kỹ năng

c)

trang bị phẩm chất

d)

trang bị kiển thức chuyên môn

88.

Mảng nội dung về kiến thức trong chương trình huẩn luyện, đào tạo gồm:

a)

Kỹ năng lên kế hoạch

b)

Kỹ thuật bán hàng

c)

Kỹ năng giao tiếp trong bán hàng

d)

Kiển thức về công ty