wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm - Dao Động Điều Hòa

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình dao động điều hòa có dạng tổng quát:

a)

x = A cos(ωt + φ)

b)

x = ω²A cos(ωt + φ)

c)

x = Aω cos(ωt + φ)

d)

x = Aω² cos(ωt + φ)

2.

Đơn vị của tần số dao động trong hệ SI là:

a)

rad/s

b)

N/m

c)

Hz

d)

s

3.

Chu kỳ dao động là:

a)

Quãng đường vật đi được trong một chu kì

b)

Thời gian vật đi từ biên này sang biên kia

c)

Thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần

d)

Quãng đường từ vị trí cân bằng tới biên

4.

Biên độ dao động điều hòa là:

a)

Khoảng cách lớn nhất từ vật đến gốc tọa độ

b)

Khoảng cách lớn nhất từ vật đến vị trí cân bằng

c)

Tốc độ lớn nhất vật đạt được

d)

Lực lớn nhất tác dụng lên vật

5.

Pha ban đầu của dao động cho biết:

a)

Tốc độ ban đầu của vật

b)

Li độ ban đầu của vật

c)

Biên độ dao động

d)

Gia tốc ban đầu của vật

6.

Chuyển động nào sau đây là dao động cơ?

a)

Chuyển động quay của các kim đồng hồ

b)

Chuyển động của rơi của chiếc lá.

c)

Chuyển động của xe quanh trục quay

d)

Chuyển động cành cây khi có gió thổi.

7.

Nếu phương trình dao động là x = 5 cos(2πt + π/3) thì pha dao động tại thời điểm t là:

a)

b)

5

c)

π/3

d)

2πt + π/3

8.

Nếu phương trình dao động là x = 5 cos(2πt + π/3) thì biên độ là:

a)

b)

5

c)

π/3

d)

Không xác định

9.

Nếu chu kỳ dao động là 0,5 s thì tần số dao động là:

a)

0,5 Hz

b)

1 Hz

c)

2 Hz

d)

4 Hz

10.

Đơn vị của biên độ trong phương trình dao động điều hòa là:

a)

m/s

b)

m

c)

s

d)

rad

11.

Tại thời điểm t = 0, pha dao động có giá trị:

a)

ωt

b)

ωt + φ

c)

φ

d)

ω

12.

Pha dao động cho biết:

a)

Tốc độ tức thời của vật

b)

Vị trí và chiều chuyển động của vật tại thời điểm đang xét

c)

Biên độ của dao động

d)

Chu kỳ của dao động

13.

Đường tròn pha có bán kính bằng:

a)

Biên độ dao động

b)

Tốc độ cực đại

c)

Gia tốc cực đại

d)

Chu kỳ dao động

14.

Nếu phương trình dao động là x = A cos(ωt) thì tại t = T/4, li độ bằng:

a)

0

b)

A

c)

-A

d)

A√2

15.

Nếu tần số góc ω tăng thì chu kì dao động sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Bằng 0

16.

Tần số góc ω có đơn vị là:

a)

Hz

b)

rad/s

c)

rad

d)

s

17.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào không đổi theo thời gian:

a)

Li độ

b)

Vận tốc

c)

Biên độ

d)

Gia tốc

18.

Tại thời điểm ban đầu, vật ở vị trí cân bằng theo chiều âm thì pha ban đầu là:

a)

0

b)

π2\frac{\pi}{2}

c)

π\pi

d)

π3\frac{\pi}{3}

19.

Chu kì dao động điều hòa là:

a)

Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

b)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

c)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong .

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

20.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Biên độ

b)

Pha dao động

c)

Li độ

d)

Pha ban đầu

21.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=4.cos(4πt)x=4.\cos\left(4\pi t\right) , chu kỳ dao động của chất điểm là?

a)

2s

b)

4s

c)

0,5s

d)

0,25s

22.

Đại lượng nào luôn có giá trị dương trong dao động điều hòa?

a)

Li độ

b)

Vận tốc

c)

Tần số

d)

Gia tốc

23.

Pha dao động tại t = T/2 là:

a)

ωT/2 + φ

b)

φ

c)

ω/2

d)

T/2

24.

Phương trình x = A cos(ωt + φ) cho biết li độ tại mọi thời điểm t phụ thuộc vào:

a)

Biên độ A

b)

Tần số góc ω

c)

Pha ban đầu φ

d)

Cả A, ω, φ

25.

Chọn câu phát biểu đúng:

a)

Chu kì dao động tỉ lệ nghịch với tần số góc

b)

Chu kì tỉ lệ thuận với tần số góc

c)

Tần số và chu kì không liên hệ

d)

Tần số góc bằng chu kì

26.

Chu kì dao động T liên hệ với tần số f theo công thức:

a)

T = 2πf

b)

T = f

c)

T = 1/f

d)

T = ω/f

27.

Một dao động điều hòa có chu kì 2 s, tần số góc là:

a)

π rad/s

b)

2π rad/s

c)

4π rad/s

d)

1 rad/s

28.

Khi tần số tăng thì chu kì sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Bằng 0

29.

Để xác định trạng thái dao động tại thời điểm t, ta cần biết:

a)

Li độ

b)

Pha dao động

c)

Biên độ

d)

Chu kì

30.

Một chất điểm dao động điều hòa trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì của dao động của vật là

a)

2s

b)

30s

c)

0,5s

d)

1,0s

31.

Một con ong mật đang bay tại chỗ trong không trung đập cánh với tần số khoảng 300 Hz. Chu kì dao động của cánh ong là

a)

300 s

b)

3,33 ms

c)

3 s

d)

0,021 s

32.

Pit-tông của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 20 cm và làm cho truỷu của động cơ quay đều. Biên dộ dao động của một điểm trên mặt pít-tông bằng

a)

20 cm

b)

40 cm

c)
  • -20 cm

d)

-40cm