WorksheetsĐỊNH LUẬT BÔILER
Total questions: 21
Worksheet time: 35mins
Đồ thị nào sau đây không phải là đường đẳng nhiệt?
Hệ thức nào sau đây không phù hợp với Định luật BOYLE- MARIOTTE ?
p ~ 1/V
V ~ 1/p
V ~ p
Vp = const
Một khối khí được nén đẳng nhiệt, nếu thể tích khí giảm 8 lít thì áp suất tăng thêm 0,4 atm, nếu thể tích lúc đầu là 48 lít thì áp suất khí lúc đầu là?
2atm
Một lượng khí có thể tích 10 lít, áp suất là 1000 Pa. Coi nhiệt độ không đổi, nếu áp suất của lượng khí đó là 5000 Pa thì thể tích của khí là?
1 lít
1,5 lít
2 lít
2,5 lít
Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái mà trong đó thông số trạng thái nào sau đây được giữ không đổi?
áp suất
nhiệt độ
thể tích
khối lượng
ĐIền từ thích hợp vào nội dung định luật Boyle-Mariotte: Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất .......................... với thể tích.
tỉ lệ thuận
tỉ lệ nghịch
luôn bằng
phụ thuộc
Công thức nào sau đây biểu diễn công thức phù hợp với nội dung của định luật Boyle-Mariotte (có thể chọn nhiều lựa chọn)
pV = hằng số
Một lượng khí ở nhiệt độ 18oC có thể tích 12 m3 và áp suất là 1 atm. Người ta nén đẳng nhiệt khí đến áp suất 3 atm. Tính thể tích khí nén
(ĐIền số vào chỗ trống như sau: (a) m3).
Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
Áp suất, thể tích, khối lượng.
Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
Thể tích, khối lượng, nhiệt độ.
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Khí được nén đăng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít. Áp suất khí tăng thêm . Áp suất khí ban đầu là bao nhiêu ?
1,2 at
1,5 at
1,6 at
0,5at
Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít. Áp suất khí tăng thêm 0, 75at . Áp suất
khí ban đầu là bao nhiêu ?
1,5at
Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh
giảm đi 2 lần.
tăng lên 2 lần.
tăng thêm 4 lần.
không thay đổi.
Trong các hệ thức sau đây hệ thức nào không phù hợp với định luật Bôi-lơ ?
P∼V1
V∼P1
P∼V
P1.V1=P2.V2
Khi nói về nội dung của định luật Boyle. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Áp suất của một khối lượng khí xác định tỉ lệ thuận với thể tích của nó.
Áp suất của một khối lượng khí xác định luôn tăng.
Áp suất của một khối lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với thể tích của nó.
Thể tích khối khí giảm thì áp suất tăng.
Định luật Boyle mô tả mối quan hệ giữa những yếu tố nào khi nhiệt độ không đổi?
Áp suất và thể tích.
Thể tích và nhiệt độ.
Nhiệt độ và áp suất.
Lượng khí và nhiệt độ.
Đẳng quá trình là quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí xác định trong đó
một thông số không đổi, hai thông số thay đổi.
hai thông số không đổi, một thông số thay đổi.
ba thông số thay đổi.
khối lượng không đổi.
Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
Áp suất, thể tích, khối lượng.
Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
Thể tích, trọng lượng, áp suất.
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Thể tích, áp suất, khối lượng.
Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
Áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.
Tính chất nào sau đây không phải là của nguyên tử, phân tử?
Chuyển động không ngừng.
Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên
Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.
Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao
Vận tốc chuyển động của các phân tử có liên quan đến đại lượng nào sau đây?
Khối lượng của vật
Nhiệt độ của vật
Thể tích của vật
Trọng lượng riêng của vật
Khi dùng pit-tông nén khí trong một xi lanh kín thì
kích thước mỗi phân tử khí giảm.
khoảng cách giữa các phân tử khí giảm.
khối lượng mỗi phân tử giảm.
số phân tử khí giảm.
