wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hành vi khách hàng

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Các nhà tiếp thị phân khúc dân số theo độ tuổi và giới tính sử dụng để phân loại người tiêu dùng.

a)

Nhân khẩu

b)

tâm lý học

c)

vai trò

d)

lối sống

2.

Nội dung nào dưới đây là nghiên cứu các quá trình liên quan đến các cá nhân hoặc nhóm lựa chọn, mua, sử dụng hoặc loại bỏ sản phẩm, dịch vụ, ý tưởng hoặc trải nghiệm để đáp ứng nhu cầu và mong muốn?

a)

Tiếp thị lối sống

b)

lý thuyết vai trò

c)

hành vi người tiêu dùng

d)

nghiên cứu tiếp thị

3.

Các nhà nghiên cứu người tiêu dùng sẽ xem xét lối sống và tính cách của người tiêu dùng thông qua việc nghiên cứu

a)

Nhân khẩu

b)

tâm lý học

c)

tầng lớp xã hội

d)

tỷ lệ sử dụng

4.

Ai là người xác định nhu cầu hoặc mong muốn trên thị trường?

a)

nhà tiếp thị

b)

người tiêu dùng

c)

người có ảnh hưởng

d)

người tạo nội dung

5.

Theo khái niệm tiếp thị cơ bản, một công ty tồn tại để

a)

ảnh hưởng đến văn hóa

b)

chiếm lĩnh thị phần

c)

đáp ứng nhu cầu

d)

thực hiện tất cả các nội dung nêu trên

6.

Những người thuộc cùng một tầng lớp xã hội sẽ gần như có điểm chung nào sau đây?

a)

mức thu nhập

b)

tính cách

c)

lối sống

d)

tất cả các điểm chung nêu trên

7.

Triết lý tiếp thị nào sau đây nhấn mạnh việc tương tác với khách hàng nhằm gắn kết thương hiệu theo thời gian?

a)

tiếp thị khác biệt

b)

tiếp thị chung

c)

tiếp thị xã hội

d)

tiếp thị mối quan hệ

8.

Quan điểm xã hội học của cho rằng phần lớn hành vi của người tiêu dùng tập hợp các hành động trong một vở kịch.

a)

lý thuyết vai trò

b)

phóng tác (pastiche)

c)

diễn dịch (interpretivism)

d)

tâm lý học

9.

Kiều người tiêu dùng nào dưới đây sẽ sử dụng sản phẩm như một phần của thói quen hàng ngày của họ?

a)

hoài cổ

b)

phụ thuộc

c)

tâm lý

d)

thực tế

10.

Lập luận nào dưới đây là đúng?

a)

Văn hóa đại chúng vừa là sản phẩm của marketing vừa là nguồn cảm hứng cho marketing

b)

Văn hóa tiêu dùng toàn cầu và văn hóa đại chúng là những thuật ngữ có thể hoán đổi cho nhau

c)

Các nhà tiếp thị tạo ra nhu cầu

d)

Tất cả các lập luận đều đúng

11.

Một quảng cáo cho một loại dầu gội cho thấy một người phụ nữ giản dị sử dụng sản phẩm, sau đó biển thành một người phụ nữ tuyệt đẹp với kiểu tóc mới, mặc quần áo thanh lịch, chờ đợi "người đàn ông trong mơ" xuất hiện trước cửa nhà. Quảng cáo này đúng với lời chỉ trích nào sau đây về tiếp thi?

a)

Tiếp thị làm cho xã hội quả thiên về vật chất.

b)

Các nhà tiếp thị hứa hẹn phép lạ.

c)

Nhà tiếp thị tạo ra nhu cầu.

d)

Nhà tiếp thị kiểm soát văn hóa đại chúng

12.

Một công ty nước giải khát quyết định sản xuất một loại đồ uống cola có nhiều caffeine hơn bình thường với hy vọng ngăn chặn những khách hàng hiện tại ở tuổi mười tám và đôi mươi mươi chuyển sang đồ uống cà phê và trả sau khi tốt nghiệp đại học. Công ty đã tiếp thị thử nghiệm sản phẩm mới này tại một trường đại học. Công ty đã phân khúc thị trường dựa trên

a)

tâm lý học

b)

lối sống

c)

nhân khẩu học

d)

tỷ lệ sử dụng

13.

Động cơ sinh học cơ bản được gọi là

a)

mong muốn

b)

nhu cầu

c)

nhu cầu cần thiết

d)

phản ứng

14.

Các thành viên trong xã hội chia sẻ ý kiến và gợi ý về các sản phẩm trong khung cảnh nào dưới đây?

a)

phân khúc thị trường

b)

cộng đồng tiêu dùng

c)

cơ sở dữ liệu tiếp thị

d)

bế tắc văn hóa

15.

Phản ứng ngay lập tức của mắt, mũi, miệng hoặc ngón tay của chúng ta đối với các kích thích cơ bản như ánh sáng, màu sắc, âm thanh, mùi và kết cấu được gọi là

a)

Tiếp nhận

b)

nhận biết

c)

cảm nhận

d)

cảm giác

16.

Quá trình mà mọi người lựa chọn, tổ chức và nhận biết thông tin cảm giác được gọi là

a)

Tiếp nhận

b)

nhận thức

c)

cảm nhận

d)

cảm giác

17.

Điều nào dưới đây KHÔNG phải là một trong ba giai đoạn của quá trình cảm nhận?

a)

Nhận biết

b)

Thích nghi

c)

Chú ý

d)

Tiếp xúc

18.

Theo nghiên cứu xác định màu sắc" nào dưới đây tạo cảm giác ham thích và kích thích sự thèm ăn?

a)

màu xanh lam

b)

đỏ

c)

màu vàng

d)

đen

19.

Khi Jane mua sắm, cô ấy phải cảm nhận chất liệu vải trước khi cô ấy xem thiết kế. Hệ thống giác quan nào là quan trọng đối với Jane?

a)

hình ảnh

b)

thính giác

c)

xúc giác

d)

cảm giác ngưỡng

20.

Khi một kích thích đến trong phạm vi thụ thể cảm giác của ai đó,_____xảy ra.

a)

đã có sự khác biệt đáng chú ý

b)

lưu giữ

c)

khêu gợi tiềm thức

d)

tiếp xúc

21.

Ngưỡng nào dưới đây đề cập đến lượng kích thích tối thiểu có thể được phát hiện trên một kênh cảm giác?

a)

tuyệt đối

b)

khác biệt

c)

cường độ

d)

tương đối

22.

Ngưỡng nào dưới đây đề cập đến khả năng của một hệ thống cảm giác phát hiện những thay đổi giữa hai kích thích?

a)

tuyệt đối

b)

khác biệt

c)

cường độ

d)

tương đối

23.

Lĩnh vực nào dưới đây xem xét sự tương ứng giữa các dấu hiệu, biểu tượng và vai trò của chúng trong việc gán ý nghĩa.

a)

Ký hiệu học

b)

tâm sinh lý học

c)

Gestalt

d)

siêu thực

24.

Xét về ký hiệu học, mỗi thông điệp tiếp thị có ba thành phần cơ bản. Thành phần nào trong số đó là hình ảnh cảm giác đại diện cho ý nghĩa dự định?

a)

Dấu hiệu

b)

Đối tượng

c)

Cải nhận biết

d)

Cấu trúc

25.

Nội dung nào dưới đây là một dấu hiệu liên quan đến một sản phẩm bởi sự liên tưởng đã được quy ước hoặc đã được chấp nhận?

a)

Ký hiệu

b)

Chỉ số

c)

Biểu tượng

d)

Lược đồ

26.

Một người đang lái xe dọc theo một con đường. Người này nghe thấy tiếng âm thanh lớn phát ra từ loa thùng. Người này đi chậm lại và nhìn, quá trình nhận thức nào sau đây đã làm người này đi chậm lại?

a)

tiếp xúc

b)

chủ ý

c)

thích ứng

d)

giải thích

27.

Điều nào dưới đây đề cập đến mức độ mà hoạt động xử lý được dành cho một kích thích cụ thể?

a)

Tiếp xúc

b)

Cảm nhận

c)

Chú ý

d)

Cảm giác

28.

Một biển quảng cáo được đặt bên cạnh một đường cao tốc tuy nhiên không có hiệu quả đối với người đi xe máy ở tốc độ cao do bề mặt chữ nhỏ. Ngưỡng cảm giác nào sau đây sẽ thích hợp nhất để giải thích sự thất bại của quảng cáo này?

a)

ngưỡng cường độ

b)

ngưỡng chênh lệch

c)

ngưỡng tuyệt đối

d)

ngưỡng tương đối

29.

Khái niệm nào dưới đây đề cập đến một sự thay đổi tương đối vĩnh viễn trong hành vi thông qua kinh nghiệm?

a)

Điều chỉnh

b)

Định hình

c)

Củng cố

d)

Học tập

30.

Các nhà hành vi học không tập trung vào các quá trình suy nghĩ bên trong; Thay vào đó, họ nhìn vào bằng chứng bên ngoài để nghiên cứu việc học tập. Những khía cạnh nào của môi trường được các nhà hành vi học quan tâm nhất trong nghiên cứu quá trình học tập?

a)

năng lượng và công việc

b)

kích thích và phản ứng

c)

suy nghĩ và tri nhớ

d)

cảm giác và cảm nhận

31.

Điều kiện nào dưới đây được thí nghiệm đầu tiên trên chó bởi Ivan Pavlov, một nhà sinh vật học người Nga nghiên cứu về tiêu hóa ở động vật?

a)

Điều kiện có dụng cụ

b)

Điều kiện cổ điển

c)

Điều kiện nhận thức

d)

Điều kiện triệt tiêu

32.

Điều kiện cổ điển diễn ra khi một_____ liên tục khớp với một_____

a)

kích thích có điều kiện; phản ứng có điều kiện

b)

phản ứng vô điều kiện; phản ứng có điều kiện

c)

Kích thích có điều kiện; kích thích vô điều kiện

d)

kích thích vô điều kiện; Phản ứng vô điều kiện

33.

Điều nào sau đây xảy ra khi khách hàng biết rằng hai sản phẩm khác nhau cho dù bao bì của cả hai sản phẩm trông có vẻ giống nhau?

a)

Sự triệt tiêu

b)

tài sản thương hiệu

c)

tổng quát kích thích

d)

phân biệt kích thích

34.

Một tên gọi khác của điều kiện có dụng cụ là điều kiện có_____

a)

hoạt động

b)

tân cổ kết hợp

c)

kích thích

d)

phần thưởng

35.

Nếu một người phụ nữ nhận được lời khen sau khi sử dụng nước hoa Obsession, cô ấy có nhiều khả năng tiếp tục mua sản phẩm và sử dụng nó. Những loại điều kiện có công cụ nào đã xảy ra trong tình huống?

a)

củng cố trung lập

b)

củng cố tích cực

c)

củng cố tiêu cực

d)

cùng cố tượng trưng

36.

Trong điều kiện kích thích có công cụ, sự khác biệt giữa cùng cổ tiêu cực và trừng phạt là gì?

a)

Không có sự khác biệt. Chúng là hai từ cho cùng một điều.

b)

Cùng cố tiêu cực có thể xảy ra khi một kích thích là tích cực và hình phạt xảy ra khi một kích thích gây đau đớn.

c)

Củng cố tiêu cực xảy ra khi muốn tránh kết quả tiêu cực, trong khi hình phạt xảy ra khi một hành động gây ra kết quả tiêu cực.

d)

Củng cố tiêu cục tạo ra sự ưu tiên cho kết quả tiêu cực, trong khi hình phạt dạy mọi người tránh kết quả tiêu cực.

37.

Có thể nói rằng lịch trình củng cố với người tiêu dùng là rất quan trọng đối với các nhà tiếp thị. Loại lịch trình củng cố nào có thể được sử dụng nhiều nhất khi sau một khoảng thời gian trôi qua để có phản ứng mang lại kết quả tốt từ người tiêu dùng?

a)

củng cố theo khoảng thời gian cố định

b)

củng cố theo khoảng thời gian thay đổi

c)

cùng cố theo tỷ lệ cố định

d)

cùng cố theo tỷ lệ thay đổi

38.

Mọi người là những người giải quyết vấn đề. họ tích cực sử dụng thông tin từ thế giới xung quanh để biết môi trường xung quanh mình. Lý thuyết nào sau đây đề cập điều này?

a)

điều kiện có công cụ

b)

điều kiện cổ điển

c)

học từ nhận thức

d)

điều kiện có hoạt động

39.

Loại học tập nào xảy ra khi một cá nhân dõi theo hành động của người khác và ghi lại sự cùng cố mà họ nhận được cho hành vi của họ?

a)

quan sát

b)

được củng cố

c)

hiệu ứng dẫn dụ

d)

cải trang

40.

Theo lý thuyết về điều kiện cổ điển, nên được khuyến khích bằng cách quảng bá các đặc điểm độc đáo của một thương hiệu đã được biết đến nhiều.

a)

tổng quát kích thích

b)

hiệu ứng dẫn dụ

c)

phân biệt kích thích

d)

tuyệt chủng

41.

Theo cách tiếp cận xử lý thông tin trong việc nghiên cứu quá trình ghi nhớ, Thông tin sẽ qua giai đoạn để hệ thống sẽ nhận ra nó.

a)

lưu trữ

b)

truy xuất

c)

mã hóa

d)

giải mã

42.

Loại trí nhớ nào cho phép lưu trữ tạm thời thông tin mà chúng ta nhận được từ các giác quan của mình?

a)

Trí nhớ mở rộng

b)

Trí nhớ cảm giác

c)

Trí nhớ nhận thức

d)

Trí nhớ làm việc

43.

Người tiêu dùng học cách thực hiện những phản ứng mang lại kết quả tích cực. Cơ chế nào được sử dụng trong quảng cáo liên quan đến xe điện?

a)

sự tuyệt chủng

b)

sự trừng phạt

c)

sự củng cố tiêu cực

d)

sự cùng cổ tích cực

44.

Nhiều nhà tiếp thị sử dụng câu "những ngày xưa tốt đẹp" như một chủ đề phổ biến trong các thông điệp quảng cáo. Đây là một chiến lược tập trung vào

a)

hiệu ứng làm nổi bật

b)

hiệu ứng dẫn dụ

c)

hoài niệm

d)

kích bộ nhớ

45.

Thương hiệu gia đình, nhượng quyền, và đóng gói giống nhau đều là các chiến lược marketing dựa trên

a)

tổng quát kích thích

b)

hiệu ứng phân tán

c)

phân biệt kích thích

d)

sự tuyệt chủng

46.

Cái gì dưới đây đề cập đến quá trình khiến mọi người cư xử như những gì họ làm?

a)

Tình cảm

b)

Tiếp biến văn hóa (biến dạng)

c)

Động lực

d)

Chủ nghĩa tiêu dùng

47.

Khi một nhu cầu mà người tiêu dùng muốn thỏa mãn được khơi dậy, quá trình nào dưới đây đã được kích hoạt?

a)

đạt được mục đích

b)

cần có

c)

mong muốn

d)

động lực

48.

Trong quá trình tạo động lực, trạng thái mong muốn cuối cùng_______là của người tiêu dùng.

a)

sự dẫn động

b)

trạng thái cần có

c)

lợi ích

d)

Mục đích

49.

Cho dù nhu cầu của người tiêu dùng là thực dụng hay khoái lạc,_____mà nó tạo ra quyết định sự cấp bách mà người tiêu dùng cảm thấy cần phải giảm nó

a)

mức độ căng thẳng

b)

hướng căng thẳng

c)

kỳ vọng

d)

củng cố

50.

Cái nào sau đây KHÔNG phải là nhu cầu sinh học?

a)

nhu cầu về thực phẩm

b)

nhu cầu về nơi trú ẩn

c)

nhu cầu về nước

d)

nhu cầu thành tích

51.

Khi một người phụ nữ mua đồ trang sức đắt tiền, nhu cầu nào sau đây rất có thể được thể hiện?

a)

khoái lạc

b)

thực dụng

c)

suy lý

d)

sinh học

52.

Mục đích có thể được coi là tích cực hoặc tiêu cực. Đây là một biểu hiện của mục đích.

a)

hướng đi

b)

phân cực

c)

sức mạnh

d)

bất hòa

53.

Mọi người đều có nhu cầu trật tự và nhất quán trong cuộc sống của họ và trạng thái căng thẳng tồn tại khi niềm tin hoặc hành vi xung đột với nhau. Lý thuyết nào dưới đây dựa trên tiền đề này?

a)

Lý thuyết kỳ vọng

b)

Lý thuyết giá trị

c)

Lý thuyết bất hòa nhận thức

d)

Lý thuyết lựa chọn

54.

Loại xung đột nào tồn tại khi chúng ta mong muốn một mục tiêu nhưng đồng thời muốn tránh nó?

a)

xung đột tiếp cận - né tránh

b)

xung đột tiếp cận - tiếp cận

c)

Xung đột né tránh - né tránh

d)

xung đột hướng - phân cực

55.

Một cá nhân có nhu cầu cao về điều gì dưới đây sẽ có nhiều khả năng đưa ra yêu cầu chất lượng cao cho các sản phẩm và dịch vụ biểu thị sự thành công?

a)

liên kết

b)

kiểm soát

c)

Thành đạt

d)

tính độc đáo

56.

Nhu cầu nào trong tháp nhu cầu của Maslow được đề cập bởi khẩu hiệu "Hãy là tất cả những gì bạn có thể"?

a)

nhu cầu an toàn

b)

nhu cầu thuộc về

c)

nhu cầu bản ngã

d)

nhu cầu thể hiện mình

57.

Tiêu dùng ở mức độ thấp nhất của chuỗi tham gia được đặc trưng bởi khi quyết định được đưa ra do thói quen.

a)

khởi điểm

b)

dòng chảy

c)

hình thành

d)

hiện thực hóa

58.

Các yếu tố về con người, đối tượng và tình huống là ba loại ảnh hưởng xác định cấp độ của một người.

a)

du nhập văn hóa

b)

sự tham gia

c)

giá trị

d)

nhu cầu

59.

Quá trình học tập các niềm tin và hành vi được ủng hộ bởi văn hóa của chính mình được gọi là

a)

tiếp biến văn hóa

b)

tích tụ văn hóa

c)

pha trộn văn hóa

d)

hội nhập văn hóa

60.

Cái nào sau đây là minh họa tốt nhất cho một giá trị tận cùng?

a)

tham vọng

b)

sự vui vẻ

c)

an yên gia đình

d)

sự sạch sẽ

61.

Một cách tiếp cận nào dưới đây cho rằng các thuộc tính sản phẩm rất cụ thể được liên kết ở các cấp độ trừu tượng ngày càng tăng với các giá trị cuối cùng.

a)

mô hình trừu tượng

b)

mô hình chuỗi phương tiện kết quả

c)

giá trị công cụ

d)

Danh mục giá trị

62.

Một người tiêu dùng coi trọng thứ mình có được vì địa vị và ngoại hình sẽ được gọi một cách chính xác là

a)

người vì môi trường

b)

người có đạo đức

c)

người vì vật chất

d)

người vì tiền

63.

Nội dung nào dưới đây đề cập đến niềm tin của một người về các thuộc tính của chính mình và cách anh ta đánh giá bản thân dựa trên những phẩm chất này.

a)

bản thân thực tế

b)

lòng tự trọng

c)

hình ảnh bản thân

d)

khái niệm bản thân

64.

_____. đề cập đến tính tích cực của khái niệm bản thân của một người

a)

So sánh xã hội

b)

Lòng tự trọng

c)

Hình ảnh bản thân

d)

Khái niệm bản thân

65.

Thông qua quá trình gì người khác nghĩ về họ bằng cách lựa chọn quần áo và các sản phẩm khác một cách có chiến lược.

a)

quản lý "ấn tượng"

b)

tự mở rộng

c)

lòng tự trọng

d)

so sánh xã hội

66.

Người tiêu dùng có đặc điểm nào dưới đây là mục tiêu đặc biệt tốt cho truyền thông tiếp thị sử dụng sự hấp dẫn tưởng trọng?

a)

những lời kiên trì tự ứng nghiệm

b)

tự soi mình trong gương

c)

một khoảng cách nhờ gia con người thực và lý tưởng của họ

d)

một khoảng cách ăn giữa con người thực và ý tưởng của họ

67.

Theo truyền thống xã hội học của mối quan hệ với người khác đóng một vai trò lớn trong việc hình thành bản thân.

a)

sự phù hợp về hình ảnh bản thân

b)

lý thuyết tự hoàn thiện

c)

tương tác biểu tượng

d)

sức hấp dẫn của cơ thể

68.

là chiến lược quảng cáo liên quan đến việc lựa chọn những người tiêu dùng thay đổi một số khía cạnh của bản thân họ để quảng cáo cho một sản phẩm có thương hiệu.

a)

Sức hấp dẫn của cơ thể

b)

Tiếp thị nhận diện

c)

Quản lý "ấn tượng"

d)

Tự mở rộng

69.

Điều nào sau đây xác định tốt nhất những gì được ẩn ý bởi lý thuyết tự hoàn thiện theo biểu tượng?

a)

Người tiêu dùng có lòng tự trọng thấp có xu hướng mua các sản phẩm không đúng quan niệm bản thân của họ.

b)

Người tiêu dùng có định nghĩa bản thân không đầy đủ có xu hướng mua các sản phẩm hoàn thiện bản sắc của họ.

c)

Người tiêu dùng trị hoãn việc mua hàng phù hợp với hình ảnh bản thân thực tế của họ cho đến khi khái niệm bản thân của họ phù hợp với bản thần xã hội của họ.

d)

Người tiêu dùng chọn các sản phẩm phù hợp với hình ảnh bản thân của họ thông qua một quá trình phần lớn là tiềm thức.

70.

Theo mô hình_____chúng ta chọn các sản phẩm có thuộc tính phù hợp với một số khía cạnh của bản thân.

a)

quản lý ấn tượng

b)

Tiếp thị nhận dạng

c)

lời tiên tri tự ứng nghiệm

d)

tương thích hình ảnh bản thân

71.

Cái tôi mở rộng bao gồm_____

a)

bản thân thực tế và lý tưởng của chúng ta

b)

bản thân thực tế và ảo tưởng của chúng ta

c)

các đối tượng bên ngoài mà chúng ta coi là một phần của chúng ta

d)

hình ảnh cơ thể và lòng tự trọng của chúng ta

72.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là một trong bốn cấp độ của cái tôi mở rộng?

a)

cấp độ gia đình

b)

cấp độ cộng đồng

c)

cấp độ xã hội

d)

cấp độ cá nhân

73.

______đề cập đến đánh giá chủ quan của người tiêu dùng về bản thân thể chất của họ.

a)

Tự soi mình trong gương

b)

Khái niệm bản thân

c)

Bản thân lý tưởng

d)

Hình ảnh cơ thể

74.

_____đề cập đến cảm xúc của một người về thể xác của họ.

a)

Tự soi mình trong gương

b)

Khái niệm bản thân

c)

Sức hấp dẫn của cơ thể

d)

Hình ảnh cơ thể

75.

______đề cập đến cấu trúc tâm lý riêng có của một người và cách nó ảnh hưởng đến phản ứng của một người với môi trường của họ.

a)

Lối sống

b)

Hệ thống tín ngưỡng

c)

Tính cách

d)

Tự khái niệm

76.

Theo cách giải thích của Freud, chức năng của bản ngã (EGO) là gì?

a)

Bản ngã (EGO) là một hệ thống trung gian giữa bản năng (ID) và siêu ngã (SUPEREGO).

b)

Bản ngã quyết định mức độ tự tham gia của một cá nhân.

c)

Bản ngã hoạt động theo nguyên tắc khoái cảm và không ngừng tìm kiếm sự thống trị và hưởng thụ tâm lý.

d)

Bản ngã là một trong một số hình mẫu đại diện cho những ký ức và động cơ của hầu hết tất cả con người

77.

Theo cách giải thích của Freud, điều nào sau đây có liên quan chặt chẽ nhất với nguyên tắc khoải cảm?

a)

Bản năng (ID)

b)

bản ngã (EGO)

c)

siêu ngã (SUPEREGO)

d)

Đối lập với bản ngã

78.

Dựa trên nghiên cứu động lực, động cơ tiêu dùng nào sau đây rất có thể giải thích động lực của một người khi mua thực phẩm dành cho người sành ăn?

a)

an toàn

b)

gợi tình

c)

tập làm quen

d)

cá nhân

79.

Dựa trên nghiên cứu động lực, động cơ tiêu dùng nào sau đây rất có thể giải thích động lực của một người khi mua nước hoa?

a)

an toàn

b)

gợi tình

c)

tập làm quen

d)

cá nhân

80.

Lý thuyết nào về tính cách cho thấy một người khác với người khác vì nhưng điểm như hướng nội hoặc hướng ngoại?

a)

lý thuyết đặc điểm

b)

lý thuyết vô thức tập thể

c)

Lý thuyết Freud

d)

lý thuyết hình mẫu

81.

thương hiệu là khái niệm đề cập đến mức độ mà người tiêu dùng có liên kết mạnh mẽ, riêng có với một thương hiệu trong bộ nhớ và mức độ mà người tiêu dùng sẵn sàng trả nhiều tiền cho sản phẩm có thương hiệu hơn so với sản phẩm không có thương hiệu.

a)

Năng động

b)

vị trí

c)

Biểu trưng

d)

vốn chủ sở hữu

82.

Câu nào dưới đây là bản năng?

a)

Tôi muốn chiếc túi sang trọng này vì nó có phong cách và sẽ khiến tôi cảm thấy tốt hơn

b)

Tôi không nên chỉ tiêu quá nhiều cho một chiếc túi khi tôi có thể tiết kiệm hoặc sử dụng số tiền đó cho những thứ thiết yếu hơn.

c)

Tôi sẽ tiết kiệm một phần tiền lương của mình trong vài tháng, và nếu tôi vẫn muốn nó, tôi sẽ mua chiếc túi như một phần thưởng

d)

Tôi muốn chiếc túi sang trọng này vì mọi người thích đều thích nó

83.

Câu nào dưới đây là siêu ngã?

a)

Tôi muốn chiếc túi sang trọng này vì nó có phong cách và sẽ khiến tôi cảm thấy tốt hơn.

b)

Tôi không nên chi tiêu quá nhiều cho một chiếc túi khi tôi có thể tiết kiệm hoặc sử dụng số tiền đó cho những thử thiết yếu hơn.

c)

Tôi sẽ tiết kiệm một phần tiền lương của mình trong vài tháng, và nếu tôi vẫn muốn nó, tôi sẽ mua chiếc túi như một phần thưởng.

d)

Tôi muốn chiếc túi sang trọng này vì mọi người thích đều thích nó.

84.

Câu nào dưới đây là bản ngã?

a)

Tôi muốn chiếc túi sang trọng này vì nó có phong cách và sẽ khiến tôi cảm thấy tốt hơn

b)

Tôi không nên chỉ tiêu quá nhiều cho một chiếc túi khi tôi có thể tiết kiệm hoặc sử dụng số tiền đó cho những thứ thiết yếu hơn.

c)

Tôi sẽ tiết kiệm một phần tiền lương của mình trong vài tháng, và nếu tôi vẫn muốn nó, tôi sẽ mua chiếc túi như một phần thường.

d)

Tôi muốn chiếc túi sang trọng này vì mọi người thích đều thích nó.

85.

Trong mô hình thái độ ABC, "A, B, và C" đại diện cho nội dung nào dưới đậy?

a)

thái độ, kinh doanh và tiêu dùng

b)

cảm xúc, hành vi và nhận thức

c)

giả định, thực hành và điều kiện

d)

sự chấp thuận, hành vi và bối cảnh

86.

Theo mô hình thái độ ABC,_____đề cập đến nhìn nhận của người tiêu dùng về một đối tượng cần bày tỏ thái độ.

a)

cảm xúc

b)

điều kiện

c)

chấp thuận

d)

nhận thức

87.

Bước đầu tiên trong cách tiếp cân theo phân cấp lý thuyết học tập tiêu chuẩn là gì?

a)

ảnh hưởng.

b)

ý định.

c)

nhận thức.

d)

hành vi.

88.

Phân cấp nào dưới đây mô tả người tiêu dùng ban đầu không có sở thích mạnh mẽ đối với thương hiệu này hơn thương hiệu khác. Thay vào đó, người tiêu dùng hành động trên cơ sở kiến thức hạn chế và sau đó chỉ hình thành đánh giá sau khi sản phẩm đã được mua hoặc sử dụng?

a)

Phân cấp "Kinh nghiệm".

b)

Phân cấp "thói quen".

c)

Phân cấp "sự tham gia thấp".

d)

Phân cấp "học tập tiêu chuẩn".

89.

Phân cấp nào dưới đây mô tả người tiêu dùng cân nhắc mua hàng dựa trên thái độ tiêu dùng khoái cảm? (chẳng hạn sản phẩm khiến họ

thấy có cảm xúc hoặc có niềm vui khi sử dụng nó).

a)

Kinh nghiệm.

b)

thói quen.

c)

sự tham gia thấp.

d)

học tập tiêu chuẩn.

90.

Theo các nhà nghiên cứu, có nhiều mức độ cam kết thái độ khác nhau. Mức độ cao nhất là

a)

thấm nhuần

b)

nhận dạng

c)

tuân thủ

d)

hiện thực hóa

91.

Lý thuyết về sự bất hòa nhận thức dựa trên

a)

chức năng tri thức

b)

nguyên tắc nhất quán nhận thức

c)

nguyên tắc xung đột nhận thức với cảm xúc

d)

chức năng tự nhận dạng

92.

Lý thuyết thái độ nào dưới đậy cho rằng mọi người quan sát về hành vi của chính họ để xác định thải độ của họ là gì?

a)

lý thuyết về sự bất hòa nhận thức

b)

lý thuyết cân bằng

c)

lý thuyết phán đoán xã hội

d)

lý thuyết tự nhận thức

93.

Theo quan điểm lý thuyết cân bằng về mối quan hệ giữa ba yếu tố (bộ ba). Điều nào sau đây là một trong những yếu tố của ba yếu tố (bộ ba) đó?

a)

con người và nhận thức của họ

b)

nhà tiếp thị và chiến lược xây dựng hình ảnh của họ

c)

Niềm tin của một người

d)

động cơ tiềm thức

94.

Để thuyết phục một người khi người này không thực sự có động lực để suy nghĩ về những lập luận được đưa ra trong một thông điệp, con đường nào dưới đây sẽ được được lựa chon?

a)

trung tâm

b)

ngoại vi

c)

cả hai

d)

tiềm thức

95.

Giai đoạn nào dưới đây là giai đoạn đầu tiên trong quá trình ra quyết định của người tiêu dùng?

a)

tìm kiếm thông tin

b)

đánh giá các lựa chọn thay thế

c)

nhận biết vấn đề

d)

lựa chọn sản phẩm

96.

Một khách hàng mua một sản phẩm không quen thuộc và điều này sẽ khá là rủi ro. Vậy khách hàng này theo cách giải quyết vấn đề nào dưới đây?

a)

giải quyết vấn đề mở rộng

b)

giải quyết vấn đề hạn chế

c)

giải quyết vấn đề theo thói quen

d)

giải quyết vấn đề nhận biết

97.

Khi nào người tiêu dùng có khả năng mua hàng theo cách giải quyết vấn đề mở rộng?

a)

mua hàng có giá trị cao.

b)

thường xuyên mua hàng.

c)

người mua hàng đã biết về hàng.

d)

người mua hàng không mất nhiều công sức

98.

Khi một người tiêu dùng sử dụng một vài quy tắc quyết định đơn giản để đi đến quyết định mua hàng, người này đang sử dụng cách nào đươi đây?

a)

giải quyết vẫn đề thường xuyên

b)

giải quyết vấn đề hạn chế

c)

giải quyết vấn đề theo cấp độ

d)

giải quyết vấn đề mở rộng

99.

_____xảy ra bất cứ khi nào người tiêu dùng thấy sự khác biệt đáng kể giữa tình trạng hiện tại của mình và trạng thái mong muốn nào đó.

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Đánh giá các lựa chọn thay thế

c)

Đánh giá tập hợp gợi lên

d)

Nhận biết vấn đề

100.

_____là quá trình người tiêu dùng khảo sát môi trường của mình để có dữ liệu phù hợp để đưa ra quyết định hợp lý.

a)

Nhận biết vấn đề

b)

Đánh giá các lựa chọn thay thế

c)

Tìm kiếm thông tin

d)

Lựa chọn sản phẩm

101.

Khi kiến thức về sản phẩm của khách hàng tăng lên, điều gì thường xảy ra với lượng tìm kiếm từ người tiêu dùng?

a)

Nó sẽ tiếp tục tăng lên khi khách hàng muốn hiểu biết hơn.

b)

Nó sẽ không tăng khi số lượng khách hàng cố định.

c)

Nó sẽ giảm, sau đó tăng lên khi khách hàng muốn hiểu biết hơn.

d)

Nó sẽ tăng, sau đó giảm xuống khi khách hàng trở nên hiểu biết hơn.

102.

Một người đang cân nhắc nên chọn món tráng miệng béo hay không béo. Người này sẽ đưa ra quyết định liên quan đến mức độ trừu tượng nào sau đây khi chọn món tráng miệng?

a)

mức chủ định

b)

mức cơ sở

c)

mức xác định

d)

mức cá nhân

103.

Quy tắc nào dưới đây có nghĩa là một sản phẩm có vị thế thấp vì một thuộc tỉnh nhưng không thể cải thiện vị thế bằng một thuộc tỉnh khác.

a)

quy tắc không bù trừ

b)

quy tắc "Từ điển học"

c)

quy tắc bù trừ

d)

quy tắc kết hợp

104.

Quy tắc nào dưới đây được khách hàng sử dụng khi quyết định mua hàng theo thương hiệu tốt nhất có trên thị trường?

a)

quy tắc loại bỏ theo khía cạnh

b)

quy tắc kết hợp

c)

quy tắc bù trừ

d)

quy tắc "Từ điển học"

105.

Khi nào người tiêu dùng có khả năng mua hàng theo cách giải quyết vấn đề theo thói quen?

a)

người mua hàng không mất nhiều công sức.

b)

thường xuyên mua hàng.

c)

người mua hàng đã biết về hàng.

d)

tất cả các trường hợp trên

106.

Trường hợp nào người tiêu dùng muốn thay đổi trạng thái lý tưởng của mình lên mức cao hơn?

a)

khi thấy cơ hội

b)

thông qua tìm kiếm

c)

thay đổi thói quen

d)

khi thấy nhu cầu

107.

Trường hợp khách hàng quyết định nhanh khi mua hàng (Heuristics decision rule/rules of thumb), khách hàng dựa vào nội dung nào dưới đây?

a)

dấu hiệu về sản phẩm

b)

niềm tin về thị trường

c)

nước xuất xứ

d)

tất cả các nội dung

108.

Trường hợp nào dưới đây khách hàng mua hàng sử dụng quy tắc ra quyết định không bù trừ (non-compensatory decisions rule)?

a)

dựa vào thuộc tính quan trọng nhất

b)

dựa vào thứ tự xếp hạng cao nhất

c)

dựa vào tính liên hệ

d)

tất cả các trường hợp

109.

Một người rất thích rượu vang Pháp đồng ý lựa chọn rượu vang của Tây Ban Nha thay thế cho rượu vang Pháp xuất xứ Trung quốc. Người này sử dung quy tắc ra quyết định nào dưới đây?

a)

Quy tắc không bù trừ

b)

Quy tắc bù trừ

c)

Quy tắc tỉnh liên hệ

d)

Quy tắc thuộc tính quan trọng nhất

110.

Quy tắc nào dưới đây được khách hàng sử dụng khi quyết định mua hàng với thuộc tính quan trọng nhất khi có nhiều tiêu chí lựa chọn?

a)

quy tắc loại bỏ theo khía cạnh

b)

quy tắc kết hợp

c)

quy tắc bù trừ

d)

quy tắc "Từ điển học"

111.

Yếu tố nào dưới đây là tiền đề mà người tiêu dùng gặp phải khi tiếp cận môi trường mua sắm?

a)

áp lực về thời gian

b)

tương tác bán hàng

c)

xử lý sản phẩm

d)

yếu tố kích thích tại điểm bán hàng

112.

Theo mô hình hành vi người tiêu dùng, nội dung nào dưới đây đề cập đến trải nghiệm mua sắm, các kích thích tại điểm bán và các tương tác bản hàng.

a)

trạng thái trước khi mua

b)

quy trình sau khi mua

c)

quy trình nhận thức

d)

môi trường mua sắm

113.

Điều nào sau đây diễn tả trạng thái tâm lý khó chịu khi mua hàng?

a)

mật độ

b)

sự hưng phấn

c)

sự đông đúc

d)

sự mong đợi

114.

Hầu hết mọi người sẽ nói rằng họ luôn bị áp lực về thời gian mặc dù nhiều người có cơ hội có thời gian rảnh. Cảm nhận này được gọi là

a)

nghèo đói về thời gian

b)

nghịch lý của thời gian rảnh

c)

thời gian tâm lý

d)

xoay vòng thời gian

115.

Hai yếu tố của trạng thái cảm xúc nào dưới đây sẽ quyết định xem một người mua hàng sẽ phản ứng tích cực hay tiêu cực với môi trường tiêu dùng?

a)

sự hài lòng và nỗi đau

b)

sự tránh né và sự thỏa mãn

c)

sự tránh né và sự hưng phấn

d)

sự hài lòng và sự hưng phấn

116.

Theo lý thuyết, ngoài lý do thực dụng, mua sắm là một hoạt động có thể vì_____

a)

khoái cảm

b)

cụ thể

c)

chức năng

d)

đạo đức

117.

Điều nào sau đây được coi là một hạn chế của thương mại điện tử?

a)

tốn tiền đặt hàng và đổi trả hàng

b)

không có giá theo thời gian thực

c)

không có thời gian giao hàng hợp lý

d)

giá cao hơn giả ở cửa hàng

118.

Để kích thích và khuyến khích người tiêu dùng trong trải nghiệm mua sắm. Cửa hàng bán máy tính sẽ dùng lối bài trí nào dưới đây cho không gian bản hàng của mình?

a)

cảnh quan thị trường

b)

không gian mạng

c)

không gian huyền ảo

d)

cảnh quan

119.

Một máy phát phiếu giảm giá trong một lối đi của siêu thị và một nhân viên phát mẫu thử miễn phí của một sản phẩm mới đều là ví dụ của_____

a)

chuẩn bị trước khi bán lẻ

b)

trang hoàng không gian bản lẻ

c)

định hướng mua sắm

d)

kích thích điểm mua hàng

120.

Trong số các lựa chọn sau, đâu là điều mà người tiêu dùng chủ yếu tìm kiếm trong sản phẩm?

a)

màu sắc và phong cách

b)

giá cả và bảo hành

c)

chất lượng và bảo hành

d)

chất lượng và giá trị

121.

Nhóm nào dưới đây được xem là có ý nghĩa quan trọng đối với việc đánh giá, khát vọng hoặc hành vi của một cá nhân.

a)

nhóm ý kiến

b)

nhóm nhân khẩu học

c)

nhóm tham chiếu

d)

nhóm trọng điểm

122.

Các nhóm tham khảo ảnh hưởng đến chúng ta theo ba khía cạnh. Ngoài các khía cạnh như thông tin, tỉnh ứng dụng, khía cạnh nào dưới đây sẽ bị ảnh hưởng?

a)

danh tiếng

b)

mô tả

c)

kiến thức

d)

thể hiện giá trị

123.

Ví dụ nào sau đây là một ví dụ về ảnh hưởng về tính ứng dụng?

a)

Một cá nhân tìm kiếm thông tin về các thương hiệu khác nhau từ một chuyên gia.

b)

Quyết định mua một thương hiệu cụ thể của một cá nhân bị ảnh hưởng bởi sở thích của các thành viên trong gia đình.

c)

Một cá nhân cảm thấy rằng việc mua một thương hiệu cụ thể sẽ nâng cao hình ảnh mà người khác có về cô ấy.

d)

Một cá nhân tìm kiếm kiến thức và kinh nghiệm liên quan đến thương hiệu từ bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp và người thân có thông tin đáng tin cậy về thương hiệu.

124.

Khả năng thay đổi hành động của người khác được gọi là quyền lực_____

a)

truyền thông

b)

xã hội

c)

cấp độ hai

d)

hành vi

125.

Nếu một người tiêu dùng ngưỡng mộ những phẩm người khác và bắt chước hành vì của người đó, người được bắt chước được gọi là có quyền_____

a)

tham khảo

b)

thông tin

c)

hợp pháp

d)

cưỡng chế

126.

Loại ảnh hưởng nào dưới đây được nhóm tham khảo sử dụng giúp người tiêu dùng đưa ra quyết định về các thương hiệu hoặc hoạt động cụ thể.

a)

chuẩn mực

b)

so sánh

c)

chọn lọc

d)

cưỡng chế

127.

Mức độ nhóm nào đươi đây cho thấy các thành viên của nhóm có vẻ càng thích tham gia "rong chơi với đời"?

a)

đồng nhất hơn

b)

nhỏ hơn

c)

lớn hơn

d)

ít đồng nhất hơn

128.

Người tiêu dùng tự tin vào bản thân và không tìm kiếm sự chấp thuận từ bạn bè cho hành vi của họ được cho là

a)

chuẩn mực

b)

không gò bó vào vai trò

c)

không cá nhân hóa

d)

cách ly

129.

Theo nguyên tắc ít quan tâm, người ít quyền lực nhất trong một mối quan hệ. nhất thì có nhiều

a)

cam kết ở lại trong mối quan hệ

b)

có thể bị ảnh hưởng bởi các mối quan hệ giữa người với người

c)

có thể bị áp lực bởi văn hóa

d)

quan tâm đến các hình phạt đối với hành vi không tuân thủ

130.

Văn hóa có thể được mô tả đúng nhất là_____của xã hội.

a)

thái độ

b)

ý thức

c)

nhân cách

d)

lịch sử

131.

Phạm vi chức năng nào của văn hóa có liên quan chặt chẽ nhất đến ý tưởng về một thế giới quan chung?

a)

hệ sinh thái

b)

cấu trúc xã hội

c)

hệ tư tưởng

d)

tâm lý xã hội

132.

Một câu chuyện chứa các yếu tố biểu tượng thể hiện những cảm xúc và lý tưởng chung của một nền văn hóa được gọi là

a)

chuẩn mực

b)

nghỉ lễ

c)

huyền thoại

d)

quy tắc

133.

Huyền thoại phục vụ bồn chức năng liên kết trong một nền văn hóa. Tất cả những chức năng sau đây đều trong số đó TRỪ chức năng_____

a)

vũ trụ học

b)

xã hội học

c)

tâm lý học

d)

nhân loại học

134.

Các nhà nghiên cứu chủ yếu coi nghi thức tặng quả là một hình thức trao đổi_____

a)

biểu tượng

b)

phong cách

c)

tâm lý

d)

kinh tế

135.

_____tiêu thụ xảy ra với các đối tượng và sự kiện được coi là bình thường và hàng ngày.

a)

Phàm

b)

Thánh

c)

Được khách thể hóa

d)

Được nghi lễ hóa

136.

Thông qua quá trình_____những đồ vật liên quan đến các sự kiện hoặc người linh thiêng trở nên linh thiêng theo cách riêng của chúng.

a)

hội họp

b)

sự trao đổi

c)

sự mất linh thiêng

d)

sự phơi nhiễm

137.

Văn hóa mà chúng ta sống tạo ra ý nghĩa của các sản phẩm hàng ngày; những ý nghĩa này dịch chuyển qua xã hội đến tay người tiêu dùng. Việc lệc chuyển giao ý nghĩa chủ yếu được thực hiện bằng_____

a)

thiết kế sản phẩm và phân phối

b)

thiết kế sản phẩm và định giá

c)

quảng cáo và ngành công nghiệp thời trang

d)

quan hệ công chúng và ngành công nghiệp âm nhạc

138.

Trong quá trình sản xuất văn hóa, những người kiểm soát dòng thông tin giữa nhà sản xuất và khách hàng được gọi là

a)

người dùng dẫn dắt (lead users)

b)

người quản lý văn hóa

c)

người chuyển đổi văn hỏa

d)

người đổi mới

139.

Một người luôn trông hoàn hảo trong bộ đồ công sở của mình. Các màu sắc luôn phù hợp với mùa và phong cách hiện tại. Cà vạt thắt đúng kiểu, không đeo cài cà vạt, khăn tay đặt đúng vị trí hai ngón' trên túi, tất cùng giày không gây phân tâm cho tổng thể vẻ ngoài. Người này dường như tuân theo sự 'đúng đắn' của mình. Nội đung nào dưới đây mô tả đúng hành vì người này?

a)

hành vi theo quy định

b)

phong tục

c)

tập tục

d)

quy ước.

Similar Resources on Wayground